Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
4001

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-24:2015 IEC 61386-24:2004 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 24: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống chôn trong đất

4002

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-25:2015 IEC 61386-25:2011 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 25: Yêu cầu cụ thể - Cơ cấu cố định ống

4003

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10565-2:2015 ISO 22935-2:2009 Sữa và sản phẩm sữa-Phân tích cảm quan-Phần 2: Các phương pháp khuyến cáo về đánh giá cảm quan

4004

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10565-1:2015 ISO 22935-1:2009 Sữa và sản phẩm sữa-Phân tích cảm quan-Phần 1: Hướng dẫn chung về tuyển chọn, lựa chọn, huấn luyện và giám sát người đánh giá

4005

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10564:2015 ISO/TS 22113:2012 Sữa và sản phẩm sữa-Xác định độ axit chuẩn độ của chất béo sữa

4006

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10559:2015 CODEX STAN 288-1976, REVISED 2008 with amendment 2010 Cream và cream chế biến

4007

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10558:2015 CODEX STAN 281-1971, REVISED 1999 with amendment 2010 Sữa cô đặc

4008

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10563:2015 ISO 2450:2008 Cream-Xác định hàm lượng chất béo-Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn)

4009

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10562:2015 Sữa-Phát hiện chất kháng sinh bằng cách phân tích vi khuẩn cảm thụ

4010

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10561:2015 CODEX STAN 290-1995, REVISED 2001 with amendment 2014 Casein thực phẩm

4011

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10565-3:2015 ISO 22935-3:2009 Sữa và sản phẩm sữa-Phân tích cảm quan-Phần 3: Hướng dẫn về phương pháp đánh giá sự phù hợp của các chỉ tiêu cảm quan với các quy định của sản phẩm bằng phương pháp cho điểm

4012

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10557:2015 CODEX STAN 253-2006 with amendment 2010 Chất béo sữa dạng phết

4013

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10560:2015 CODEX STAN 289-1995, REVISED 2003 with amendment 2010 Whey bột

4014

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10681:2015 ISO 10084:1992 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng sulfat hòa tan trong axit vô cơ-Phương pháp khối lượng

4015

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10676:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng thủy ngân tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử-Kỹ thuật hóa hơi lạnh

4016

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10675:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng niken tổng số-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

4017

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10678:2015 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng phospho hòa tan trong nước-Phương pháp quang phổ

4018

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10674:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng crom tổng số-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

4019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10677:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng magie hòa tan trong nước-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

4020

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10683:2015 ISO 8358:1991 Phân bón rắn-Phương pháp chuẩn bị mẫu để xác định các chỉ tiêu hóa học và vật lý

4021

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10760:2015 Kính phẳng tôi hóa-Phân loại và phương pháp thử

4022

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10682:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng nitrat-Phương pháp Kjeldahl

4023

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10714:2015 ISO 11053:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định đương lượng bơ cacao trong sôcôla sữa

4024

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10707:2015 ISO 17932:2011 Dầu cọ-Xác định sự suy giảm chỉ số tẩy trắng (DOBI) và hàm lượng caroten

4025

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10713-2:2015 ISO 15788-2:2003 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định các stigmastadiene trong dầu thực vật-Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)

4026

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10713-1:2015 ISO 15788-1:1999 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định các stigmastadiene trong dầu thực vật-Phần 1: Phương pháp sắc kí khí cột mao quản (phương pháp chuẩn)

4027

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10780-2:2015 ISO/TS 6579-2:2012 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi-Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định kiểu huyết thanh của Salmonella-Phần 2: Định lượng bằng kỹ thuật số đếm có xác suất lớn nhất được thu nhỏ

4028

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10712:2015 ISO 29841:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định sản phẩm phân hủy của chlorophyll a và a’ (các pheophytin a, a’ và các pyropheophytin)

4029

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10708:2015 ISO 12871:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng các alcol béo bằng sắc ký khí mao quản

4030

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10715-2:2015 ISO 23275-2:2006 Dầu mỡ động vật và thực vật-Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng-Phần 2: Định lượng đương lượng bơ cacao

4031

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10715-1:2015 ISO 23275-1:2006 Dầu mỡ động vật và thực vật-Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng-Phần 1: Xác định sự có mặt đương lượng bơ cacao

4032

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10709:2015 ISO 12872:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng 2-glyceryl monopalmitate

4033

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10710:2015 ISO 12873:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng sáp bằng sắc kí khí mao quản

4034

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10711:2015 ISO 28198:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định hàm lượng chất không tan trong toluen

4035

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10725:2015 CODEX STAN 105-1981, REVISED 2001 with amendment 2013 Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có đường

4036

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10787:2015 Malt-Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

4037

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10728:2015 Sản phẩm cacao-Xác định pH-Phương pháp đo điện thế

4038

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10795:2015 về Hoa hublông-Xác định hàm lượng tinh dầu-Phương pháp chưng cất hơi nước

4039

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10791:2015 Malt-Xác định hàm lượng nitơ tổng số và tính hàm lượng protein thô-Phương pháp Kjeldahl

4040

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10794:2015 Hoa hublông-Xác định hàm lượng α-axit và β-axit-Phương pháp quang phổ

4041

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10793:2015 Hoa hublông-Xác định độ ẩm

4042

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10789:2015 Malt-Xác định hàm lượng chất chiết

4043

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10729:2015 Sản phẩm cacao-Xác định độ ẩm-Phương pháp Karl Fischer

4044

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10788:2015 Malt-Xác định độ ẩm-Phương pháp khối lượng

4045

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10733:2015 Sản phẩm cacao-Xác định độ kiềm của tro tan trong nước và tro không tan trong nước-Phương pháp chuẩn độ

4046

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10732:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng tro

4047

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10731:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng xơ thô

4048

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10792:2015 Hoa hublông-Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

4049

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10727:2015 CODEX STAN 87-1981, REVISED 2003 Sôcôla và sản phẩm sôcôla

4050

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10726:2015 CODEX STAN 141-1983, REVISED 2001 with amendment 2014 Cacao dạng khối, nhão, lỏng và cacao dạng bánh

4051

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10790:2015 Malt-Xác định hàm lượng α-amylase

4052

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10730:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng chất béo-Phương pháp chiết Soxhet

4053

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10724:2015 CODEX STAN 86-1981, REVISED 2001 Bơ cacao

4054

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-6:2015 IEC 61000-4-6:2008 Tương thích điện từ (EMC)-Phần 4-6: Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn cảm ứng bởi trường tần số vô tuyến điện

4055

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10684:2015 Cây công nghiệp lâu năm-Tiêu chuẩn cây giống-Phần 1: Cây giống cacao

4056

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10797:2015 Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn

4057

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-3:2015 IEC 61000-4-3:2010 Tương thích điện từ (EMC)-Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với trường điện từ bức xạ và tần số vô tuyến

4058

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10799:2015 Gối cống bê tông đúc sẵn

4059

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-2:2015 IEC 61000-4-2:2008 Tương thích điện từ (EMC)-Phần 4-2: Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện

4060

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10800:2015 Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn-Bể lọc chậm và bể chứa nước sinh hoạt

4061

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-8:2015 ISO 61000-4-8:2009 Tương thích điện từ (EMC)-Phần 4-8: Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với từ trường tần số công nghiệp

4062

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10798:2015 Tấm bê tông cốt thép đúc sẵn gia cố mái kênh và lát mặt đường

4063

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10343:2015 Cải bắp

4064

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10629:2015 Phụ gia thực phẩm-Canxi benzoat

4065

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10635:2015 Phụ gia thực phẩm-Propylen oxit

4066

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10632:2015 Phụ gia thực phẩm-Kali nitrat

4067

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10341:2015 Súp lơ

4068

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10630:2015 Phụ gia thực phẩm-Axit sorbic

4069

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10636:2015 Phụ gia thực phẩm-Hexametylentetramin

4070

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10634:2015 Phụ gia thực phẩm-Đồng (II) sulfat

4071

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10633:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri nitrat

4072

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10626:2015 Phụ gia thực phẩm-Axit benzoic

4073

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10628:2015 Phụ gia thực phẩm-Kali benzoat

4074

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10631:2015 Phụ gia thực phẩm-Kali nitrit

4075

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10627:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri benzoat

4076

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10637:2015 Phụ gia thực phẩm-Nisin

4077

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10342:2015 Cải thảo

4078

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10694:2015 EN 1141:1994 Nước rau, quả-Xác định hàm lượng prolin-Phương pháp đo phổ

4079

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2096-3:2015 ISO 9117-3:2010 Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 3: Xác định thời gian khô bề mặt dùng hạt ballotini

4080

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2096-4:2015 ISO 9117-4:2012 Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 4: Phép thử dùng máy ghi cơ học

4081

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10697:2015 EN 12146:1996 Nước rau, quả-Xác định hàm lượng sucrose sử dụng enzym-Phương pháp đo phổ NADP

4082

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2096-1:2015 ISO 9117-1:2009 Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 1: Xác định trạng thái khô hoàn toàn và thời gian khô hoàn toàn

4083

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2096-5:2015 ISO 9117-5:2012 Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 5: Phép thử Bandow-Wolff cải biến

4084

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10693:2015 EN 1140:1994 Nước rau, quả-Xác định hàm lượng D-glucose và D-fructose sử dụng enzym-Phương pháp đo phổ NADPH

4085

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10692:2015 EN 1136:1994 Nước rau, quả-Xác định hàm lượng phospho-Phương pháp đo phổ

4086

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10690:2015 EN 1133:1994 Nước rau, quả-Xác định chỉ số formol

4087

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10671:2015 ISO 1520:2006 Sơn và vecni-Phép thử độ sâu ấn lõm

4088

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10691:2015 EN 1135:1994 Nước rau, quả-Xác định hàm lượng tro

4089

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10672-2:2015 ISO 7391-2:2006 Chất dẻo-Vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn-Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử và xác định tính chất

4090

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2096-6:2015 ISO 9117-6:2012 Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 6: Xác định trạng thái không vết

4091

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10695:2015 EN 12742:1999 Nước rau, quả-Xác định hàm lượng axit amin tự do-Phương pháp sắc ký lỏng

4092

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10672-1:2015 ISO 7391-1:2006 Chất dẻo-Vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn-Phần 1: Hệ thống định danh và cơ sở cho yêu cầu kỹ thuật

4093

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2096-2:2015 ISO 9117-2:2010 Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 2: Thử nghiệm áp lực đối với khả năng xếp chồng

4094

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10696:2015 EN 12145:1996 Nước rau, quả-Xác định chất khô tổng số-Phương pháp xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy

4095

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10737:2015 Trứng tằm giống-Yêu cầu kỹ thuật

4096

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10655:2015 Chất tạo bọt cho bê tông bọt-Yêu cầu kỹ thuật

4097

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6185:2015 ISO 7887:2011 Chất lượng nước-Kiểm tra và xác định độ màu

4098

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6663-23:2015 ISO 5667-23:2011 Chất lượng nước-Lấy mẫu-Phần 23: Hướng dẫn lấy mẫu thụ động mặt nước

4099

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7723-1:2015 ISO 14403-1:2012 Chất lượng nước-Xác định xyanua tổng số và xyanua tự do sử dụng phương pháp phân tích dòng chảy (FIA và CFA)-Phần 1: Phương pháp phân tích dòng bơm vào (FIA)

4100

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10495:2015 ISO/TS 28581:2012 Chất lượng nước-Xác định một số chất không phân cực-Phương pháp sử dụng sắc ký khí kết hợp khối phổ