• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10655:2015 Chất tạo bọt cho bê tông bọt-Yêu cầu kỹ thuật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/12/2017 17:12 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 10655:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2015
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 10655:2015

TCVN 10655:2015: Tiêu chuẩn chất tạo bọt cho bê tông bọt

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10655:2015 về chất tạo bọt cho bê tông bọt được ban hành dựa trên ASTM C869M-11. Văn bản này được biên soạn bởi Viện Vật liệu xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, dự kiến có hiệu lực từ thời điểm ban hành. Tiêu chuẩn quy định yêu cầu kỹ thuật cho chất tạo bọt được sử dụng trong sản xuất bê tông bọt, nhằm đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm.

Tiêu chuẩn này nêu rõ phạm vi áp dụng và đưa ra các tài liệu viện dẫn cần thiết. Các thuật ngữ như "chất tạo bọt", "dung dịch tạo bọt", "hỗn hợp bê tông bọt", "bê tông tổ ong", và "bê tông bọt" được định nghĩa rõ ràng trong văn bản. Đặc biệt, chất tạo bọt được xác định là các chất hoạt tính bề mặt có khả năng tạo ra bọt ổn định, từ đó nâng cao tính chất vật lý của bê tông.

Yêu cầu kỹ thuật được nêu ra trong TCVN 10655:2015 bao gồm các chỉ tiêu quan trọng như khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông bọt, cường độ chịu nén, cường độ chịu kéo, độ hút nước, và tổn thất khí. Cụ thể, khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông bọt phải đạt 640 ± 50 kg/m3 hoặc khối lượng thể tích bê tông khô là 490 ± 40 kg/m3. Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày cần đạt tối thiểu 1,4 MPa, trong khi cường độ chịu kéo không được thấp hơn 0,17 MPa. Độ hút nước không được vượt quá 25% thể tích, và tổn thất khí sau khi bơm phải không quá 4,5%.

Về phương pháp thử nghiệm, tiêu chuẩn quy định phải tuân thủ theo những phương pháp được nêu trong TCVN 10654:2015. Đây là điều cần thiết để đảm bảo độ chính xác và đáng tin cậy của sản phẩm chất tạo bọt.

Phần hướng dẫn bao gói và ghi nhãn sản phẩm cũng được quy định chi tiết. Chất tạo bọt phải được đóng gói trong thùng kín và ghi nhãn đầy đủ thông tin như tên sản phẩm, cơ sở sản xuất, số hiệu tiêu chuẩn, số lô hàng, và hướng dẫn sử dụng. Việc bảo quản sản phẩm cần phải chú ý tuân thủ những yêu cầu về môi trường bảo quản khô ráo và thoáng mát.

Cuối cùng, quy định về vận chuyển chất tạo bọt cũng được nêu rõ, yêu cầu phải chọn các phương tiện vận chuyển thích hợp, tránh tác động của mưa và nắng, cũng như không chở chung với các hóa chất gây ảnh hưởng tiêu cực đến chất lượng.

TCVN 10655:2015 đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng bê tông bọt, làm cơ sở cho việc sản xuất và ứng dụng trong ngành xây dựng.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10655:2015

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10655:2015 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10655:2015 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10655 : 2015

CHT TẠO BỌT CHO BÊ TÔNG BỌT - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Standard specification for foaming agents for use in producing cellular concrete using preformed foam

Lời nói đầu

TCVN 10655:2015 được biên soạn trên cơ sở ASTM C869M -11, Standard specification for foaming agents used in making preformed foam for cellular concrete.

TCVN 10655:2015 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dng đề nghị, Tổng cục Tiêu chun Đo lường Chất lượng thm định, Bộ Khoa hc và Công nghệ công bố.

 

CHT TẠO BỌT CHO BÊ TÔNG BỌT - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Standard specification for foaming agents for use in producing cellular concrete using preformed foam

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho cht tạo bọt dùng trong sản xut bê tông bọt.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp dụng thì áp dụng bản được nêu. Đi với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nht, bao gồm cả bn sửa đi, bổ sung (nếu có).

TCVN 9029:2011 Bê tông nh - Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 10654:2015 Chất tạo bọt cho bê tông bọt - Phương pháp thử.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và đnh nghĩa sau:

3.1

Cht tạo bọt (Foaming agent)

Các cht hoạt tính bề mặt, có khả năng tạo ra các bọt ổn định dưới tác động của lực phân tán bằng khí nén (hoặc khuy trộn mạnh).

3.2

Dung dịch tạo bọt (Foaming solution)

Hỗn hợp của cht tạo bọt và nước với tỷ l phù hợp.

3.3

Hỗn hợp bê tông bọt (foam concrete mixture)

Hỗn hợp giữa bọt kỹ thuật và các thành phn khác gồm: xi măng, nước, cốt liệu (có hoặc không) được trộn đều và chưa đóng rắn.

3.4

Bê tông tổ ong (Cellular concrete)

Bê tông chứa một s lượng lớn các lỗ rỗng nhân tạo, phân bố một cách đồng đều trong khối sản phm và có khối lượng th tích khô dao động trong khoảng từ 300 kg/m3 đến 1900 kg/m3.

3.5

Bê tông bọt (foam concrete)

Bê tông tổ ong mà lỗ rỗng được hình thành bằng phương pháp tạo bt.

4. Yêu cầu kỹ thuật

Chất tạo bọt được đánh giá thông qua các chỉ tiêu kỹ thuật của hỗn hợp bê tông bọt và bê tông bọt chế tạo theo tiêu chun từ cht tạo bọt đó.

Các ch tiêu kỹ thuật ca hỗn hợp bê tông bọt và bê tông bọt được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu kỹ thuật

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Khối lượng thể tích, kg/m3, phải đáp ứng một trong hai yêu cầu sau:

 

- Khối lượng thể tích hỗn hợp sau bơm

640 ± 50

- Khối lượng thể tích bê tông khô (A)

490 ± 40

2. Cưng độ chịu nén tuổi 28 ngày, MPa, không nhỏ hơn

1,4

3. Cường độ chu kéo khi bửa tuổi 28 ngày, MPa, không nhỏ hơn

0,17

4. Độ hút nước, % thể tích, không ln hơn

25

5. Tn tht khí sau khi bơm, % thể tích, không lớn hơn (B)

4,5

CHÚ THÍCH:

(A) Đ so sánh, khối lượng thể tích khô tính toán của mẻ thử có th được xác đnh bng giả định rng nước đ thủy hóa bằng 20 % khối lượng xi măng. Khối lượng th tích sau khi sấy khô D= (mx + 0,2mx)/Vmẻ trộn, trong đó mx khối lượng xi măng và Vmẻ trộn là th tích m trộn. Ví dụ, sử dụng mẻ trộn được chỉ dẫn trong TCVN 10654:2015, dùng xi măng PC 40 (tỷ lệ nước trên xi măng bằng 0,58) và với 45 kg xi măng, tng khối lượng của mẻ trộn là 1,58 x 45 kg = 71,1 kg. Nếu khối lượng thể tích bê tông tươi sau khi bơm được xác định bằng 640 kg/m3, th tích m trộn khi đó là 71,1/640 = 0,111 m3. Khối lượng thể tích sau khi sy khô được tính bằng 1,2 x 45/0,111 = 488 kg/m3.

(B) Lượng khí mất khi bơm bao gồm cả k b cuốn vào trong quá tnh trộn.

5. Phương pháp thử

Theo TCVN 10654:2015.

6. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

6.1. Bao gói

Cht tạo bt cho bê tông bọt được đóng trong thùng kín làm bằng vật liệu sao cho không ảnh hưng đến cht lượng ca sản phm.

6.2. Ghi nhãn

Ghi nn theo qui định hiện hành với nội dung sau:

a) tên sản phẩm, kí hiệu;

b) tên cơ sở sản xuất, địa chỉ;

c) kí hiệu và shiệu tiêu chuẩn ca sản phẩm;

d) số hiệu lô hàng;

e) th tích thực hoặc khối lượng tịnh;

f) ngày tháng năm sản xut, hạn sử dụng;

g) hướng dẫn sử dụng (gm tỷ lệ trộn cht tạo bọt với nước, lượng bọt sử dụng theo khối lượng thể tích yêu cầu ca bê tông, lựa chọn máy tạo bt, máy trộn và máy bơm hỗn hợp bê tông bọt,...).

Các nội dung ghi nhãn nêu trên được in dán hoặc in trực tiếp lên bao bì sản phm.

6.3. Bảo quản

Chất tạo bọt cho bê ng bọt phi được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh xa ngun lửa.

6.4. Vận chuyển

Chất tạo bọt cho bê tông bọt được vận chuyển bng các phương tiện tránh được tác động của mưa nắng. Không được chở chung với các loại hóa chất khác có ảnh hưởng đến cht lượng của cht tạo bt.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×