Tất cả
  • Tất cả
  • 2015 - 2019
  • 2020 - 2024
  • 2025 - 2029
  • 2030 - 2034
  • 2035 - 2039
Tất cả
  • Tất cả
  • Hà Nội
Tất cả
Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
  • Đất ở đô thị
  • Đất TM-DV đô thị
  • Đất SX-KD đô thị
  • Đất ở nông thôn
  • Đất TM-DV nông thôn
  • Đất SX-KD nông thôn
Từ
  • Từ
  • Dưới 1 triệu
  • 1 triệu
  • 3 triệu
  • 5 triệu
  • 10 triệu
  • 20 triệu
  • 25 triệu
  • 30 triệu
  • 50 triệu
-
Đến
  • Đến
  • 3 triệu
  • 5 triệu
  • 10 triệu
  • 20 triệu
  • 25 triệu
  • 30 triệu
  • 50 triệu
  • Trên 50 triệu
Tìm thấy 3883 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại đất
1 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu 2.640.000 2.086.000 1.822.000 1.690.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu 1.221.000 1.129.000 993.000 925.000 - Đất SX-KD nông thôn
3 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu 1.612.000 1.491.000 1.310.000 1.221.000 - Đất TM-DV nông thôn
4 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ 3.630.000 2.795.000 2.432.000 2.251.000 - Đất ở nông thôn
5 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ 1.581.000 1.513.000 1.326.000 1.232.000 - Đất SX-KD nông thôn
6 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ 2.087.000 1.998.000 1.750.000 1.626.000 - Đất TM-DV nông thôn
7 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng 4.180.000 3.177.000 2.759.000 2.550.000 - Đất ở nông thôn
8 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng 1.820.000 1.720.000 1.504.000 1.396.000 - Đất SX-KD nông thôn
9 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng 2.402.000 2.270.000 1.984.000 1.843.000 - Đất TM-DV nông thôn
10 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội 5.280.000 3.907.000 3.379.000 3.115.000 - Đất ở nông thôn
11 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội 2.200.000 2.115.000 1.842.000 1.705.000 - Đất SX-KD nông thôn
12 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội 2.904.000 2.792.000 2.431.000 2.251.000 - Đất TM-DV nông thôn
13 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) Qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà 8.512.000 5.958.000 5.107.000 4.682.000 - Đất ở nông thôn
14 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) Qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà 3.388.000 3.168.000 2.734.000 2.517.000 - Đất SX-KD nông thôn
15 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) Qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà 4.554.000 4.258.000 3.675.000 3.382.000 - Đất TM-DV nông thôn
16 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp huyện Phúc Thọ 5.040.000 3.780.000 3.276.000 3.024.000 - Đất ở nông thôn
17 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp huyện Phúc Thọ 2.100.000 2.010.000 1.754.000 1.626.000 - Đất SX-KD nông thôn
18 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp huyện Phúc Thọ 2.822.000 2.701.000 2.356.000 2.185.000 - Đất TM-DV nông thôn
19 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng 6.944.000 5.000.000 4.305.000 3.958.000 - Đất ở nông thôn
20 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng 2.764.000 2.658.000 2.305.000 2.128.000 - Đất SX-KD nông thôn
Chia sẻ: