VĂN BẢN ủy ban nhân dân

Có tất cả 116,117 văn bản UBND
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Loại văn bản
Cơ quan ban hành
24321

Công văn 3178/SNV-LĐVL&TN của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng về việc hướng dẫn báo cáo tình hình sử dụng lao động

24322

Quyết định 88/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

24323

Quyết định 4790/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giám định thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

24324

Kế hoạch 7781/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa triển khai phong trào thi đua “Chiến dịch 30 ngày hiện diện số tên miền .vn” trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

24325

Quyết định 4789/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

24326

Quyết định 2666/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính

24327

Quyết định 218/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh, phục vụ hoạt động chung và chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng

24328

Quyết định 216/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

24329

Quyết định 42/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định việc quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

24330

Quyết định 2764/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

24331

Quyết định 2665/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác dân tộc trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

24332

Quyết định 2238/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa bãi bỏ Quyết định 05/2025/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định về thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

24333

Nghị quyết 55/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định một số nội dung chi và mức chi đặc thù thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội

24334

Nghị quyết 57/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô 39/2024/QH15)

24335

Nghị quyết 482/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026

24336

Nghị quyết 51/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn Thành phố Hà Nội

24337

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội

24338

Nghị quyết 50/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố Hà Nội

24339

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách Thành phố Hà Nội

24340

Nghị quyết 56/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với các đối tượng thụ hưởng tín dụng chính sách xã hội từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hành chính sách xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội