Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh thì sau khi thực hiện sáp nhập, từ 01/07/2025 cả nước sẽ còn 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, bao gồm 28 tỉnh và 06 thành phố..
Theo quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (có hiệu lực từ 01/8/2024), Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Bên cạnh đó, hằng năm UBND tỉnh có trách nhiệm trình HĐND cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 34 tỉnh thành để công bố và áp dụng từ ngày 01/01 của năm tiếp theo.

Theo đó, Bảng giá đất 34 tỉnh thành chính thức được công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 do UBND cấp tỉnh xây dựng. Do bảng giá đất cụ thể quá dài không thể hiển thị hết, bạn đọc nhấn xem cụ thể Bảng giá đất 34 tỉnh thành mới nhất tại các văn bản sau đây:
|
STT |
Tên tỉnh, thành |
Văn bản |
|
1 |
An Giang |
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND An Giang ban hành Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ 01/01/2026 |
|
2 |
Bắc Ninh |
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá đất Bắc Ninh 2026. |
|
3 |
Cà Mau |
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026 |
|
4 |
Cao Bằng |
Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố |
|
5 |
Cần Thơ |
Quyết định 2521/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ |
|
6 |
Đà Nẵng |
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND Đà Nẵng Quy định giá đất và bảng giá các loại đất |
|
7 |
Đắk Lắk |
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, có hiệu lực từ ngày 01/01/202 |
|
8 |
Điện Biên |
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 |
|
9 |
Đồng Nai |
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026. |
|
10 |
Đồng Tháp |
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
11 |
Gia Lai |
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Gia Lai tiêu chí vị trí và Bảng giá đất 2026 |
|
12 |
Hà Nội |
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
|
13 |
Hà Tĩnh |
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
|
14 |
Hải Phòng |
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND Hải Phòng Quy định tiêu chí xác định vị trí đất trong Bảng giá đất |
|
15 |
Huế |
Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND Huế quy định Bảng giá đất từ 2026 |
|
16 |
Hồ Chí Minh |
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
17 |
Hưng Yên |
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
|
18 |
Khánh Hòa |
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định về bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
19 |
Lai Châu |
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
|
20 |
Lâm Đồng |
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Lâm Đồng 2025 Quy định Bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|
21 |
Lạng Sơn |
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
22 |
Lào Cai |
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
|
23 |
Nghệ An |
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
24 |
Ninh Bình |
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
|
25 |
Phú Thọ |
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026. |
|
26 |
Quảng Ngãi |
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND Quảng Ngãi quy định tiêu chí xác định vị trí loại đất bảng giá đất |
|
27 |
Quảng Ninh |
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
28 |
Quảng Trị |
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
|
29 |
Sơn La |
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND Sơn La 2025 quy định bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|
30 |
Tây Ninh |
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND Tây Ninh quy định Bảng giá đất trên địa bàn |
|
31 |
Thái Nguyên |
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
|
32 |
Thanh Hóa |
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. |
|
33 |
Tuyên Quang |
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND Tuyên Quang quy định tiêu chí xác định vị trí và Bảng giá đất |
|
34 |
Vĩnh Long |
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND Vĩnh Long Ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Trên đây là cập nhật Bảng giá đất 34 tỉnh thành mới nhất...
RSS