VĂN BẢN ủy ban nhân dân

Có tất cả 122,979 văn bản UBND
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Loại văn bản
Cơ quan ban hành
5281

Công văn 14502/SXD-KTXD của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội về việc cập nhật, triển khai thực hiện các Thông tư của Bộ Xây dựng có hiệu lực từ ngày 01/7/2026

5282

Quyết định 86/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội bãi bỏ Quyết định 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với các cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức quản lý của Thành phố Hà Nội

5283

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức hỗ trợ mức sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

5284

Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

5285

Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Huế

5286

Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

5287

Kế hoạch 381/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau triển khai thực hiện Chiến lược tài chính toàn diện quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

5288

Kế hoạch 253/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang triển khai thực hiện Chiến lược Quốc gia về phòng, chống lãng phí đến năm 2035 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

5289

Quyết định 60/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định vùng tạo nguồn đào tạo nhân lực cho các dân tộc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

5290

Quyết định 50/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh sửa đổi, bổ sung Quyết định 84/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân công nhiệm vụ để thực hiện quản lý Nhà nước về giá và thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

5291

Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, Hội khỏe Phù Đổng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

5292

Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

5293

Quyết định 84/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

5294

Quyết định 1622/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương

5295

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

5296

Kế hoạch 224/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phát triển du lịch biển tỉnh Thanh Hoá năm 2026

5297

Quyết định 60/2026/QĐ-CTUBND của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

5298

Kế hoạch 380/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, bố trí và sử dụng cán bộ, công chức, viên chức là người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030

5299

Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

5300

Nghị quyết 09/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định tỷ lệ chi phí và mức chi quản lý thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngân sách Trung ương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk