Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
401

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14269:2025 ISO 22609:2004 Trang phục bảo vệ chống lại tác nhân lây nhiễm - Khẩu trang y tế - Phương pháp thử độ chống thấm máu nhân tạo (thể tích cố định, phun theo phương ngang)

402

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7205:2025 ISO 15025:2016 Quần áo bảo vệ - Bảo vệ chống lửa - Phương pháp thử hạn chế lửa cháy lan

403

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9547:2025 ISO 22608:2021 Quần áo bảo vệ - Bảo vệ chống hóa chất lỏng - Phép đo độ đẩy, độ lưu lại và độ thấm của các chế phẩm thuốc trừ sâu lỏng qua vật liệu làm quần áo bảo vệ

404

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7206:2025 ISO 17493:2016 Quần áo và phương tiện bảo vệ chống nhiệt - Phương pháp thử độ bền nhiệt đối lưu bằng cách sử dụng lò tuần hoàn không khí nóng

405

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12326-4:2025 ISO 374-4:2019 Găng tay bảo vệ chống hóa chất nguy hiểm và vi sinh vật - Phần 4: Xác định khả năng chống suy giảm do hóa chất

406

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-2:2025 IEC 62196-2:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc AC

407

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14266:2025 ISO 21420:2020 with amendment 1:2012 Găng tay bảo vệ - Yêu cầu chung và phương pháp thử

408

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-4-1:2025 IEC 62893-4-1:2020 Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 4-1: Cáp dùng cho sạc điện một chiều theo theo chế độ 4 của TCVN 13078-1 (IEC 61851-1) - Sạc điện một chiều không sử dụng hệ thống quản lý nhiệt

409

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12326-2:2025 ISO 374-2:2019 Găng tay bảo vệ chống hóa chất nguy hiểm và vi sinh vật - Phần 2: Xác định độ chống thấm

410

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-4-2:2025 IEC TS 62893-4-2:2021 Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 4-2: Cáp dùng cho sạc điện một chiều theo theo chế độ 4 của TCVN 13078-1 (IEC 61851-1) - Cáp được thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý nhiệt

411

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-3-1:2025 IEC TS 62196-3-1:2020 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 3-1: Phích nối dùng cho xe điện, ổ nối vào xe điện và cụm cáp dùng cho sạc điện DC được thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý nhiệt

412

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14267:2025 ISO 23388:2018 Găng tay bảo vệ chống rủi ro cơ học

413

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14227:2025 IEC 62262:2021 Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài của thiết bị điện chống va đập cơ khí từ bên ngoài (mã IK)

414

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-3:2025 IEC 62196-3:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 3: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC và AC/DC

415

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14265:2025 ISO 18889:2019 Găng tay bảo vệ cho người làm việc với thuốc trừ sâu và người làm việc sau phun - Yêu cầu tính năng

416

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-4:2025 IEC TS 62196-4:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 4: Yêu cầu tương thích về kích thước và tính đổi lẫn đối với các phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC dùng cho các ứng dụng Cấp II hoặc Cấp III

417
418

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-1:2025 IEC 62196-1:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung

419

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14226:2025 IEC 61032:1997 Bảo vệ bằng vỏ ngoài cho người và thiết bị - Đầu dò kiểm tra xác nhận

420

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14268:2025 ISO 16602:2007 Quần áo bảo vệ chống hóa chất - Phân loại, ghi nhãn và yêu cầu tính năng

421

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14422-2:2025 Điều tra địa chất vùng biển nông ven bờ (0m đến 30m nước) tỷ lệ 1:100.000 và 1:50.000 - Phần 2: Các giai đoạn thực hiện

422

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN I-2:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược

423

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14372:2025 ISO 22766:2020 Chất dẻo - Xác định mức độ phân rã của vật liệu dẻo trong môi sinh biển ở điều kiện thực tế

424

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN IV:2015 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

425

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN VI:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

426

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN I-1:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 1: Phương pháp kiểm nghiệm thuốc

427

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN V:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

428

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN I-3:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược

429

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14371:2025 ISO 22403:2020 Chất dẻo - Đánh giá khả năng tự phân hủy sinh học của vật liệu phơi nhiễm với chất nhiễm biển trong điều kiện phòng thí nghiệm hiếu khí ôn hòa - Phương pháp thử và các yêu cầu

430

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14370:2025 ISO 5148:2022 Chất dẻo - Xác định tốc độ phân hủy sinh học hiếu khí đặc trưng của vật liệu chất dẻo dạng rắn và thời gian bán hủy (DT05) ở các điều kiện thử ôn hòa trong phòng thử nghiệm

431

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14369:2025 ISO 489:2022 Chất dẻo - Xác định chỉ số khúc xạ

432

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7595:2024 ISO 15141:2018 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định ochratoxin A - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch và sử dụng detector huỳnh quang

433

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14233:2024 Quy phạm thực hành vệ sinh đối với quả khô

434

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14235:2024 Thực phẩm - Xác định gluten thủy phân từng phần trong sản phẩm lên men có nguồn gốc từ ngũ cốc và đậu đỗ - Phương pháp ELISA cạnh tranh R5

435

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14234:2024 Quả khô - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy chân không

436

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14237-1:2024 ISO 712-1:2024 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định độ ẩm - Phần 1: Phương pháp chuẩn

437

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11511:2024 CXS 320-2015, Rev. 2020 Rau đông lạnh nhanh

438

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14131-1:2024 ISO 12678-1:1996 Sản phẩm chịu lửa - Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan của gạch chịu lửa - Phần 1: Kích thước và sự phù hợp với bản vẽ

439

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14247:2024 Rừng tự nhiên - Phương pháp xác định các chỉ tiêu nghiệm thu

440

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9994:2024 Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi

441

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14216:2024 Phân bón - Định lượng Streptomyces spp. Bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc

442

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10778:2024 Hồ chứa nước - Xác định các mực nước đặc trưng

443

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14210:2024 Chuồng nuôi các loài linh trưởng - Yêu cầu kỹ thuật

444

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14252:2024 ISO 20784:2021 Phân tích cảm quan - Hướng dẫn chứng minh công bố cảm quan và công bố đối với sản phẩm tiêu dùng

445

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7710:2024 Sản phẩm chịu lửa - Gạch magnesia carbon

446

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14290-5:2024 Công trình lâm sinh - Khảo sát và thiết kế - Phần 5: Cải tạo rừng tự nhiên trên cạn

447

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14273:2024 Giảm phát thải khí nhà kính - Chế độ tưới tiết kiệm nước cho lúa

448

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9311-1:2024 Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 1: Các yêu cầu chung

449

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14205-2:2024 Ứng dụng đường sắt - Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy - Phần 2: Kiểm tra ray bằng dòng điện xoáy

450

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14162:2024 Nhật ký khai thác thủy sản điện tử - Mã hóa và kết nối dữ liệu

451

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14301:2024 Âm nhạc - Thuật ngữ và định nghĩa

452

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14294:2024 ISO 5425:2023 Quy định kỹ thuật đối với việc sử dụng filament gốc poly (lactic axit) trong ứng dụng sản xuất bồi đắp

453

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14133:2024 Kính xây dựng - Gương từ kính nổi tráng bạc sử dụng bên trong công trình

454

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14259:2024 Gỗ biến tính - Gỗ biến tính dùng cho đồ gỗ

455

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14260:2024 Gỗ biến tính - Phân loại và ghi nhãn

456

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14132:2024 ISO 16334:2013 Vật liệu chịu lửa không định hình - Phương pháp xác định khả năng nổ tróc khi gia nhiệt

457

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14289:2024 Giống cây lâm nghiệp - Cây giống keo

458

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14286-1:2024 Phương pháp điều tra rừng - Phần 1: Tầng cây cao

459

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14179:2024 Hệ thống thu phí điện tử - Yêu cầu và biện pháp an toàn thông tin - Công nghệ nhận dạng tần số vô tuyến

460

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14205-3:2024 Ứng dụng đường sắt - Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy - Phần 3: Yêu cầu để xác định các khuyết tật bên trong và trên bề mặt ray

461

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14223-4:2024 Máy và thiết bị sản xuất, xử lý và gia công kính phẳng - Yêu cầu an toàn - Phần 4: Bàn lật kính

462

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14244:2024 Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ nitrat và nitơ nitrit - Phương pháp đo màu

463

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14264-1:2024 Phúc lợi động vật - Chăn nuôi - Phần 1: Trâu, bò

464

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14243:2024 Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng urê và nitơ amoniac - Phương pháp ureaza

465

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 50005:2024 ISO 50005:2021 Hệ thống quản lý năng lượng - Hướng dẫn áp dụng theo giai đoạn

466

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14290-2:2024 Công trình lâm sinh - Khảo sát và thiết kế - Phần 2: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng trên cạn

467

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14290-1:2024 Công trình lâm sinh - Khảo sát và thiết kế - Phần 1: Trồng rừng trên cạn

468

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14236:2024 Quy phạm thực hành ngăn ngừa và giảm nhiễm asen trong gạo

469

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14241-1:2024 Giống chó nội - Phần 1: Chó Hmông cộc đuôi

470

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4846:2024 ISO 6540:2021 Ngô - Xác định độ ẩm của ngô xay và ngô hạt

471

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14232:2024 Quy phạm thực hành vệ sinh đối với sản phẩm rau quả đóng hộp

472

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14223-1:2024 Máy và thiết bị sản xuất, xử lý và gia công kính phẳng - Yêu cầu an toàn - Phần 1: Thiết bị lưu giữ, xếp dỡ và vận chuyển trong nhà máy

473

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14292:2024 ISO 5412:2022 Chất dẻo - Túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công nghiệp

474

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14276:2024 ISO 16968:2015 Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định các nguyên tố phụ

475

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14293:2024 ISO 5424:2022 Chất dẻo - Ống hút bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công nghiệp

476

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14272-1:2024 Hệ thống tưới tiêu - Tưới phun mưa - Phần 1: Tưới cho cây công nghiệp ngắn ngày

477

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14253:2024 ISO 11132:2021 Phân tích cảm quan - Phương pháp luận - Hướng dẫn đo lường năng lực của hội đồng cảm quan mô tả định lượng

478

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11206-5:2024 ISO 12122-5:2018 Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng - Phần 5: Liên kết cơ học

479

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14285-9:2024 ISO/IEC 30134-9:2022 Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 9: Hiệu suất sử dụng nước (WUE)

480

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14288:2024 Bản đồ ngập lụt - Yêu cầu kỹ thuật

481

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14285-2:2024 ISO/IEC 30134-2:2016 Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 2: Hiệu suất sử dụng điện (PUE)

482

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14205-4:2024 Ứng dụng đường sắt - Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy - Phần 4: Trình độ của nhân sự thử không phá hủy ray

483

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14287:2024 Phương pháp xác định sinh khối và trữ lượng các-bon rừng

484

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14262:2024 Phân bón - Định lượng Lactobacillus plantarum/Lactobacillus acidophilus bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và real-time PCR

485

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14241-2:2024 Giống chó nội - Phần 2: Chó Sông Mã

486

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14136:2024 Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng

487

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14275:2024 ISO 16967:2015 Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định các nguyên tố chính - Nhôm, canxi, sắt, magiê, phospho, kali, silic, natri và titan

488

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14325:2024 Hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu san lấp - Yêu cầu chung

489

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13978:2024 Vật liệu làm phẳng sàn - Tính chất và yêu cầu kỹ thuật

490

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14277:2024 ISO 16995:2015 Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng clorua, natri và kali tan trong nước

491

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14213-1:2024 Tường Barrette - Phần 1: Yêu cầu thiết kế thi công

492

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14223-2:2024 Máy và thiết bị sản xuất, xử lý và gia công kính phẳng - Yêu cầu an toàn - Phần 2: Thiết bị lưu giữ, xếp dỡ và vận chuyển ngoài nhà máy

493

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14263:2024 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật an toàn - Thuật toán mã khối MKV

494

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14238:2024 ISO 14864:1998 Gạo - Đánh giá thời gian hồ hóa của hạt gạo trong khi nấu

495

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14212:2024 Móng cần trục tháp - Thiết kế, thi công và nghiệm thu

496

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14250:2024 ISO/TS 13811:2015 Du lịch và các dịch vụ liên quan - Hướng dẫn xây dựng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với cơ sở lưu trú

497

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14215:2024 Phân bón - Định lượng Saccharomyces sp. bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc

498

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14251:2024 ISO 20613:2019 Phân tích cảm quan - Hướng dẫn chung đối với việc áp dụng phân tích cảm quan trong kiểm soát chất lượng

499

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14255:2024 ISO 13302:2003 Phân tích cảm quan - Phương pháp đánh giá sự biến đổi hương vị của thực phẩm do bao bì

500

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14254:2024 Phân tích cảm quan - Phương pháp luận - Phương pháp khảo sát độ nhạy của vị giác