Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
4001

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10741:2015 CODEX STAN 67-1981 Nho khô

4002

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10742:2015 CODEX STAN 218-1999 with amendment 2005 Gừng củ tươi

4003

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10744:2015 CODEX STAN 197-1995, REV.2013 Bơ quả tươi

4004

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10815:2015 ISO 673:1981 Xà phòng - Xác định hàm lượng chất không tan trong etanol

4005

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10816:2015 ISO 2456:1986 Chất hoạt động bề mặt - Nước sử dụng làm dung môi cho thử nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

4006

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10673:2015 Trắc địa mỏ

4007

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10813:2015 ISO 304:1985 Chất hoạt động bề mặt - Xác định sức căng bề mặt - Phương pháp kéo màng chất lỏng

4008

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10817-2:2015 ISO 2871-2:2010 Chất hoạt động bề mặt - Chất tẩy rửa - Xác định hàm lượng chất hoạt động cation - Phần 2: Chất hoạt động cation khối lượng phân tử thấp (từ 200 đến 500)

4009

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10814:2015 ISO 672:1978 Xà phòng - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi - Phương pháp sấy

4010

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10817-1:2015 ISO 2871-1:2010 Chất hoạt động bề mặt - Chất tẩy rửa - Xác định hàm lượng chất hoạt động cation - Phần 1: Chất hoạt động cation khối lượng cao phân tử

4011

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10687-1:2015 IEC 61400-1:2014 Tuabin gió-Phần 1: Yêu cầu thiết kế

4012

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10688:2015 IEC 61537:2006 Quản lý cáp - Hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp

4013

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10689:2015 IEC 62275:2013 Hệ thống quản lý cáp - Dây buộc cáp dùng cho lắp đặt điện

4014

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10687-24:2015 IEC 61400-24:2010 Tuabin gió - Phần 24: Bảo vệ chống sét

4015

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-21:2015 IEC 61386-21:2002 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 21: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống cứng

4016

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-5:2015 ISO 11660-5:2001 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 5: Cầu trục và cổng trục

4017

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-4:2015 ISO 11660-4:2012 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 4: Cần trục kiểu cần

4018

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10836:2015 ISO 4305:2014 Cần trục tự hành - Xác định độ ổn định

4019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-1:2015 ISO 11660-1:2008 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 1: Quy định chung

4020

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10840:2015 Cần trục - Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn về an toàn đối với cần trục tự hành

4021

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10835:2015 ISO 4304:1987 Cần trục khác cần trục tự hành và cần trục nổi - Yêu cầu chung về ổn định

4022

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-22:2015 ISO 61386-22:2002 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 22: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống uốn được

4023

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10723:2015 IEC 60423:2007 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Đường kính ngoài của ống dùng cho lắp đặt điện và ren dùng cho ống và phụ kiện ống

4024

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-2:2015 ISO 11660-2:1994 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 2: Cần trục tự hành

4025

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-3:2015 ISO 11660-3:2008 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 3: Cần trục tháp

4026

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7167-3:2015 ISO 7296-3:2006 Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 3: Cần trục tháp

4027

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-24:2015 IEC 61386-24:2004 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 24: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống chôn trong đất

4028

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-25:2015 IEC 61386-25:2011 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 25: Yêu cầu cụ thể - Cơ cấu cố định ống

4029

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10839:2015 ISO 15442:2012 Cần trục - Yêu cầu an toàn đối với cần trục xếp dỡ

4030

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10565-2:2015 ISO 22935-2:2009 Sữa và sản phẩm sữa-Phân tích cảm quan-Phần 2: Các phương pháp khuyến cáo về đánh giá cảm quan

4031

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10565-1:2015 ISO 22935-1:2009 Sữa và sản phẩm sữa-Phân tích cảm quan-Phần 1: Hướng dẫn chung về tuyển chọn, lựa chọn, huấn luyện và giám sát người đánh giá

4032

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10564:2015 ISO/TS 22113:2012 Sữa và sản phẩm sữa-Xác định độ axit chuẩn độ của chất béo sữa

4033

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10559:2015 CODEX STAN 288-1976, REVISED 2008 with amendment 2010 Cream và cream chế biến

4034

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10558:2015 CODEX STAN 281-1971, REVISED 1999 with amendment 2010 Sữa cô đặc

4035

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10560:2015 CODEX STAN 289-1995, REVISED 2003 with amendment 2010 Whey bột

4036

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10557:2015 CODEX STAN 253-2006 with amendment 2010 Chất béo sữa dạng phết

4037

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10565-3:2015 ISO 22935-3:2009 Sữa và sản phẩm sữa-Phân tích cảm quan-Phần 3: Hướng dẫn về phương pháp đánh giá sự phù hợp của các chỉ tiêu cảm quan với các quy định của sản phẩm bằng phương pháp cho điểm

4038

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10561:2015 CODEX STAN 290-1995, REVISED 2001 with amendment 2014 Casein thực phẩm

4039

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10562:2015 Sữa-Phát hiện chất kháng sinh bằng cách phân tích vi khuẩn cảm thụ

4040

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10563:2015 ISO 2450:2008 Cream-Xác định hàm lượng chất béo-Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn)

4041

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10675:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng niken tổng số-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

4042

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10676:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng thủy ngân tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử-Kỹ thuật hóa hơi lạnh

4043

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10678:2015 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng phospho hòa tan trong nước-Phương pháp quang phổ

4044

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10681:2015 ISO 10084:1992 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng sulfat hòa tan trong axit vô cơ-Phương pháp khối lượng

4045

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10677:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng magie hòa tan trong nước-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

4046

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10674:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng crom tổng số-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

4047

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10683:2015 ISO 8358:1991 Phân bón rắn-Phương pháp chuẩn bị mẫu để xác định các chỉ tiêu hóa học và vật lý

4048

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10682:2015 Phân bón-Xác định hàm lượng nitrat-Phương pháp Kjeldahl

4049

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10760:2015 Kính phẳng tôi hóa-Phân loại và phương pháp thử

4050

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10714:2015 ISO 11053:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định đương lượng bơ cacao trong sôcôla sữa

4051

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10707:2015 ISO 17932:2011 Dầu cọ-Xác định sự suy giảm chỉ số tẩy trắng (DOBI) và hàm lượng caroten

4052

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10713-1:2015 ISO 15788-1:1999 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định các stigmastadiene trong dầu thực vật-Phần 1: Phương pháp sắc kí khí cột mao quản (phương pháp chuẩn)

4053

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10713-2:2015 ISO 15788-2:2003 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định các stigmastadiene trong dầu thực vật-Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)

4054

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10711:2015 ISO 28198:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định hàm lượng chất không tan trong toluen

4055

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10710:2015 ISO 12873:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng sáp bằng sắc kí khí mao quản

4056

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10709:2015 ISO 12872:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng 2-glyceryl monopalmitate

4057

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10780-2:2015 ISO/TS 6579-2:2012 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi-Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định kiểu huyết thanh của Salmonella-Phần 2: Định lượng bằng kỹ thuật số đếm có xác suất lớn nhất được thu nhỏ

4058

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10712:2015 ISO 29841:2009 Dầu, mỡ thực vật-Xác định sản phẩm phân hủy của chlorophyll a và a’ (các pheophytin a, a’ và các pyropheophytin)

4059

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10715-2:2015 ISO 23275-2:2006 Dầu mỡ động vật và thực vật-Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng-Phần 2: Định lượng đương lượng bơ cacao

4060

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10715-1:2015 ISO 23275-1:2006 Dầu mỡ động vật và thực vật-Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng-Phần 1: Xác định sự có mặt đương lượng bơ cacao

4061

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10708:2015 ISO 12871:2010 Dầu ôliu và dầu bã ôliu-Xác định hàm lượng các alcol béo bằng sắc ký khí mao quản

4062

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10791:2015 Malt-Xác định hàm lượng nitơ tổng số và tính hàm lượng protein thô-Phương pháp Kjeldahl

4063

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10728:2015 Sản phẩm cacao-Xác định pH-Phương pháp đo điện thế

4064

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10787:2015 Malt-Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

4065

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10725:2015 CODEX STAN 105-1981, REVISED 2001 with amendment 2013 Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có đường

4066

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10795:2015 về Hoa hublông-Xác định hàm lượng tinh dầu-Phương pháp chưng cất hơi nước

4067

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10729:2015 Sản phẩm cacao-Xác định độ ẩm-Phương pháp Karl Fischer

4068

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10793:2015 Hoa hublông-Xác định độ ẩm

4069

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10789:2015 Malt-Xác định hàm lượng chất chiết

4070

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10794:2015 Hoa hublông-Xác định hàm lượng α-axit và β-axit-Phương pháp quang phổ

4071

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10790:2015 Malt-Xác định hàm lượng α-amylase

4072

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10724:2015 CODEX STAN 86-1981, REVISED 2001 Bơ cacao

4073

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10730:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng chất béo-Phương pháp chiết Soxhet

4074

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10792:2015 Hoa hublông-Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

4075

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10727:2015 CODEX STAN 87-1981, REVISED 2003 Sôcôla và sản phẩm sôcôla

4076

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10726:2015 CODEX STAN 141-1983, REVISED 2001 with amendment 2014 Cacao dạng khối, nhão, lỏng và cacao dạng bánh

4077

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10733:2015 Sản phẩm cacao-Xác định độ kiềm của tro tan trong nước và tro không tan trong nước-Phương pháp chuẩn độ

4078

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10731:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng xơ thô

4079

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10788:2015 Malt-Xác định độ ẩm-Phương pháp khối lượng

4080

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10732:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng tro

4081

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10684:2015 Cây công nghiệp lâu năm-Tiêu chuẩn cây giống-Phần 1: Cây giống cacao

4082

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10797:2015 Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn

4083

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-6:2015 IEC 61000-4-6:2008 Tương thích điện từ (EMC)-Phần 4-6: Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn cảm ứng bởi trường tần số vô tuyến điện

4084

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-3:2015 IEC 61000-4-3:2010 Tương thích điện từ (EMC)-Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với trường điện từ bức xạ và tần số vô tuyến

4085

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10799:2015 Gối cống bê tông đúc sẵn

4086

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-8:2015 ISO 61000-4-8:2009 Tương thích điện từ (EMC)-Phần 4-8: Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với từ trường tần số công nghiệp

4087

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10798:2015 Tấm bê tông cốt thép đúc sẵn gia cố mái kênh và lát mặt đường

4088

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10800:2015 Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn-Bể lọc chậm và bể chứa nước sinh hoạt

4089

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909-4-2:2015 IEC 61000-4-2:2008 Tương thích điện từ (EMC)-Phần 4-2: Phương pháp đo và thử-Thử miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện

4090

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10343:2015 Cải bắp

4091

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10629:2015 Phụ gia thực phẩm-Canxi benzoat

4092

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10630:2015 Phụ gia thực phẩm-Axit sorbic

4093

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10634:2015 Phụ gia thực phẩm-Đồng (II) sulfat

4094

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10636:2015 Phụ gia thực phẩm-Hexametylentetramin

4095

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10635:2015 Phụ gia thực phẩm-Propylen oxit

4096

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10341:2015 Súp lơ

4097

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10632:2015 Phụ gia thực phẩm-Kali nitrat

4098

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10342:2015 Cải thảo

4099

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10637:2015 Phụ gia thực phẩm-Nisin

4100

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10628:2015 Phụ gia thực phẩm-Kali benzoat