- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7167-3:2015 ISO 7296-3:2006 Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 3: Cần trục tháp
| Số hiệu: | TCVN 7167-3:2015 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/08/2015 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7167-3:2015
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7167-3:2015
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7167-3:2015
ISO 7296-3:2006
CẦN TRỤC - KÝ HIỆU BẰNG HÌNH VẼ - PHẦN 3: CẦN TRỤC THÁP
Cranes - Graphical symbols - Part 3: Tower cranes
Lời nói đầu
TCVN 7167-3:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 7296-3:2006
TCVN 7167-3:201.5 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 96 Cần cẩu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 7167 (ISO 7296), Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ, gồm các phần sau:
- TCVN 7167-1 (ISO 7296-1:), Phần 1: Quy định chung;
- TCVN 7167-2 (ISO 7296-2:), Phần 2: Cần trục tự hành;
- TCVN 7167-3 (ISO 7296-3), Phần 3: Cần trục tháp.
CẦN TRỤC - KÝ HIỆU BẰNG HÌNH VẼ - PHẦN 3: CẦN TRỤC THÁP
Cranes - Graphical symbols - Part 3: Tower cranes
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn nảy quy định các ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trong bảng điều khiển của người vận hành và các hiển thị khác trên cần trục tháp được quy định trong TCVN 8242-3 (ISO 4306-3).
Phụ lục A cho các ví dụ về tổ hợp các ký hiệu.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung).
TCVN 8242-3 (ISO 4306-3), Cần trục - Từ vựng - Phần 3: cần trục tháp.
3 Ký hiệu bằng hình vẽ
| Ký hiệu số | Ký hiệu | Tên gọi | Số đăng ký ISO/IEC |
| 1 |
| Bật (nguồn) On (power) | IEC 60417-5007 |
| 2 |
| Tắt (nguồn) Off (power) | IEC 60417-5008 |
| 3 |
| Bật/Tắt (nhấn nút) On/Off (push/push) | IEC 60417-5010 |
| 4 |
| Bật/Tắt (ấn nút) On/Off (push button) | IEC 60417-5011 |
| 5 |
| Còi Horn | IEC 60417-5014 |
| 6 |
| Bộ thông gió Ventilator | ISO 7000-1118 |
| 7 |
| Quạt thông gió Ventilating fan | ISO 7000-0089 |
| 8 |
| Nhiệt độ Temperature | ISO 7000-0034 |
| 9 |
| Làm nóng bên trong Interior heating | ISO 7000-0637B |
| 10 |
| Làm mát Cooling | ISO 7000-0027 |
| 11 |
| Đèn hiệu quay Rotating beacon | ISO 7000-1141A |
| 12 |
| Chiếu sáng: đèn Lighting; lamp | IEC 60417-5012 |
| 13 |
| Đèn chiếu sáng Floodlight | ISO 7000-1204 (=ISO 7296-1062) |
| 14 |
| Thanh gạt nước kính chắn gió Windscreen wiper | ISO 7000-0086 |
| 15 |
| Rửa kính chắn gió Winscreen washer | ISO 7000-0088 |
| 16 |
| Tốc độ gió Wind speed | ISO 7000-1698 (=ISO 7296-1052) |
| 17 |
| Hướng gió Wind direction | ISO 7000-1699 (=lSO 7296-1053) |
| 18 |
| Tang cáp Rope winch | ISO 7000-1176 |
| 19 |
| Mòn má phanh Brake lining wear | ISO 7000-1408 |
| 20 |
| Đóng phanh Brake on | ISO 7000-0020 |
| 21 |
| Nhả phanh Brake off | ISO 7000-0021 |
| 22 |
| Cụm móc: nâng Hook assembly: lift | ISO 7000-1682 (=ISO 7296-1020) |
| 23 |
| Cụm móc: hạ Hook assembly: lower | ISO 7000-1683 (=ISO 7296-1021) |
| 24 |
| Mắc cáp: một nhánh Rope reeve: single fall | ISO 7000-2755 |
| 25 |
| Mắc cáp: hai nhánh Rope reeve: two falls | ISO 7000-2756 |
| 26 |
| Mắc cáp: bốn nhánh Rope reeve: four falls | ISO 7000-2757 |
| 27 |
| Chiều quay liên tục, thể hiện ba chiều Direction of continuous rotation, three-dimension presentation | ISO 7000-0040 |
| 28 |
| Chiều quay liên tục, ngược chiều kim đồng ho Direction of continuous rotation, anticlockwise | ISO 7000-0941 |
| 29 |
| Quay hai chiều không khóa (cần tự xoay) Slewing in both directions unlocked (Jib weathervaning) | ISO 7000-2761 |
| 30 |
| Di chuyển một chiều Movement in one direction | I EC 60417-5022 |
| 31 |
| Xe con cần trục Crane trolley | ISO 7000-2758 |
| 32 |
| Nâng cần Luff in | ISO 7000-1684 |
| 33 |
| Hạ cần Luff out | ISO 7000-1685 |
| 34 |
| Ra cần ống lồng Telescopic boom extend | ISO 7000-1686 |
| 35 |
| Thu cần ống lồng Telescopic boom retract | ISO 7000-1687 |
| 36 |
| Khung bệ cần trục - lắp trên ray Crane base - rail mounted | ISO 7000-2759 |
| 37 |
| Đóng kẹp ray Rail clamp engaged | ISO 7000-1696 (=ISO 7296-1042) |
| 38 |
| Nhả kẹp ray Rail clamp disengaged | ISO 7000-1697 (=ISO 7296-1043) |
| 39 |
| Gầu ngoạm, đóng gầu Clamshell bucket, dose | ISO 7000-1496 |
| 40 |
| Gầu ngoạm, mở gầu Clamshell bucket, open | ISO 7000-1495 |
| 41 |
| Cần trục tháp lắp từ các bộ phận cẩu thành Tower crane assembled from component parts | ISO 7000-2762 |
| 42 |
| Cần trục tự lắp dựng Self-erecting cranes | ISO 7000-2763 |
| 43 |
| Trục quay Spindle | ISO 7000-0267 |
| 44 |
| Cảnh báo nguy hiểm Hazard warning | ISO 7000-0085 |
| 45 |
| Nguy hiểm Danger | ISO 7000-0434A |
| 46 |
| Mỡ bôi trơn Lublicant grease | ISO 7000-0787 |
| 47 |
| Dầu bôi trơn Lublicant oil | ISO 7000-0391 |
| 48 |
| Chạy bình thường Normal run | IEC 60417-5107A |
| 49 |
| Chạy nhanh Fast run | IEC 60417-5108A |
| 50 |
| Tốc độ cao Fast speed | ISO 7000-0944 |
| 51 |
| Vượt hành trình, chuyển động thẳng Overtravel, rectilinear | ISO 7000-0256 |
| 52 |
| Vượt hành trình, chuyển động quay Overtravel, rotary | ISO 7000-0781 |
| 53 |
| Vượt giới hạn - hai chiều Limit override - in two directions | ISO 7000-2764 |
| 54 |
| Vượt giới hạn - một chiều Limit override - in one direction | ISO 7000-2765 |
| 55 |
| Giảm tốc nhanh Much reduced run; much reduced speed | ISO 7000-0528 |
Phụ lục A
(tham khảo)
Ví dụ về tổ hợp các ký hiệu
| Ký hiệu số | Ký hiệu | Tên gọi | Số đăng ký ISO/IEC |
| 1 |
| Thiết bị giới hạn mô men lật cho cần trục tháp được lắp từ các bộ phận cấu thành - Giá tri mô men. Turning moment limiting device for tower cranes assembled from component parts - moment value | ISO 7000-2766 |
| 2 |
| Thiết bị giới hạn mô men lật cho cần trục tháp tự lắp dựng - Giá trị mô men. Turning moment limiting device for self erecting cranes - moment value | ISO 7000-2767 |
| 3 |
| Thiết bị giới hạn tải nâng - Giá trị tải Load limiting device - load value | ISO 7000-2768 |
| 4 |
| Thiết bị giới hạn chuyển động một chiều cho khung bệ cần trục lắp trên ray Crane base-rail mounted, travel limit device; one direction | ISO 7000-2769 |
| 5 |
| Thiết bị giới hạn chuyển động hai chiều cho khung bệ cần trục lắp trên ray Crane base-rail mounted, travel limit device; two directions | ISO 7000-2770 |
| 6 |
| Thiết bị giới hạn quay - theo chiều kim đồng hồ Slew limit device - clockwise | ISO 7000-2771 |
| 7 |
| Thiết bị giới hạn quay - ngược chiều kim đồng hồ Slew limit device - clockwise | ISO 7000-2772 |
| 8 |
| Thiết bị giới hạn nâng cần Upper luffing limit device | ISO 7000-2773 |
| 9 |
| Thiết bị giới hạn hạ cần Lower luffing limit device | ISO 7000-2774 |
| 10 |
| Thiết bị giới hạn nâng cần quá đà Upper luffing limit override device | ISO 7000-2775 |
| 11 |
| Thiết bị giới hạn hạ cần quá đà Lower luffing limit override device | ISO 7000-2776 |
| 12 |
| Thiết bị giới hạn chiều cao nâng Upper hoist limit device | ISO 7000-2777 |
| 13 |
| Thiết bị giới hạn chiều sâu hạ Lower hoist limit device | ISO 7000-2778 |
| 14 |
| Thiết bị giới hạn chiều cao vượt quá khi nâng Upper hoist limit override | ISO 7000-2779 |
| 15 |
| Thiết bị giới hạn chuyển động của xe con - chiều ra Trolley travelling limit device - backwards | ISO 7000-2780 |
| 16 |
| Thiết bị giới hạn chuyển động của xe con - chiều vào Trolley travelling limit device - forwards | ISO 7000-2781 |
| 17 |
| Xe con di chuyển ra Trolley travelling backwards | ISO 7000-2782 |
| 18 |
| Xe con di chuyển vào Trolley travelling forwards | ISO 7000-2783 |
| 19 |
| Đóng phanh hoặc nhả phanh Brake on or brake off | ISO 7000-1173 |
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 7000:2004, Graphical symbols for use on equipment - Index and synopsis (ISO 7000 database, Graphical symbols for use on equipment [Available at http://www.graphical-symbols.info/] (Ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên thiết bị - Chỉ số và khái niệm (Cơ sở dữ liệu ISO 7000, Ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên thiết bị có thể truy cập tại http://www.graphical-symbols.info/)).
[2] IEC 60417 database, Graphicat symbols for use on equipment [Available at http://www.graphical-symbols.info/] (Cơ sở dữ liệu IEC 60417, Ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên thiết bị có thể truy cập tại http://www.graphical-symbols.info/).
[3] TCVN 7167-1 (ISO 7296-1:1991), Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 1: Quy định chung.
[4] FEM 1.003, Tower cranes - Graphical symbols 1) (Cần trục tháp - Ký hiệu bằng hình vẽ).
[5] DIN 30600, Graphische Symbole, Registrierung, Bezeichnung (Ký hiệu bằng hình vẽ, Đăng ký Tên gọi).
1) Hiệp hội các nhà sản xuất Châu Âu.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!