Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
201

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10469-1:2025 ISO 23274-1:2019 Phương tiện giao thông đường bộ hybrid-điện - Đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu - Phần 1: Xe không sạc từ bên ngoài

202

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10469-2:2025 ISO 23274-2:2021 Phương tiện giao thông đường bộ hybrid-điện - Đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu - Phần 2: Xe sạc từ bên ngoài

203

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12508:2025 ISO 23828:2022 Phương tiện giao thông đường bộ chạy pin nhiên liệu - Đo tiêu thụ năng lượng - Xe chạy bằng nhiên liệu hydro nén

204

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13716-4:2025 ISO 21782-4:2021 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 4: Thử nghiệm tính năng của bộ chuyển đổi DC/DC

205

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13716-7:2025 ISO 21782-7:2021 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 7: Thử nghiệm tải làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC

206

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14380-1:2025 ISO 21873-1:2015 Máy và thiết bị xây dựng - Máy nghiền di động - Phần 1: Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật

207

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14338:2025 ISO 19363:2020 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Truyền năng lượng từ trường không dây - Yêu cầu về an toàn và khả năng tương tác

208

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-3-1:2025 IEC 61400-3-1:2019 Hệ thống phát điện gió - Phần 3-1: Yêu cầu thiết kế đối với tuabin gió cố định ngoài khơi

209

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13331:2025 Hệ vách kính - Thiết kế, thi công và nghiệm thu

210

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50-3:2025 IEC 61400-50-3:2022 Hệ thống phát điện gió - Phần 50-3: Sử dụng Lidar lắp trên vỏ tuabin để đo gió

211

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14393:2025 Nhà và công trình trong vùng khai thác mỏ và đất lún ướt - Yêu cầu thiết kế

212

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14381-2:2025 ISO 13105-2:2023 Máy và thiết bị xây dựng - Máy xoa và hoàn thiện bề mặt bê tông xi măng - Phần 2: Yêu cầu an toàn và kiểm tra xác nhận

213

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50:2025 IEC 61400-50:2022 Hệ thống phát điện gió - Phần 50: Đo gió - Tổng quan

214

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-12-6:2025 IEC 61400-12-6:2022 Hệ thống phát điện gió - Phần 12-6: Hàm truyền vỏ tuabin dựa trên phép đo của tuabin gió phát điện

215

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50-1:2025 IEC 61400-50-1:2022 Hệ thống phát điện gió - Phần 50-1: Đo gió - Ứng dụng các thiết bị đo lắp trên cột khí tượng, vỏ tuabin và mũ hub

216

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13716-6:2025 ISO 21782-6:2019 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 6: Thử nghiệm tải làm việc của động cơ và bộ biến tần

217

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13716-3:2025 ISO 21782-3:2019 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 3: Thử nghiệm tính năng của động cơ và bộ biến tần

218

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-12-3:2025 IEC 61400-12-3:2022 Hệ thống phát điện gió - Phần 12-3: Đặc tính công suất - Hiệu chuẩn theo vị trí dựa trên phép đo

219

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10687-50-2:2025 IEC 61400-50-2:2022 Hệ thống phát điện gió - Phần 50-2: Đo gió - Ứng dụng công nghệ cảm biến từ xa lắp trên mặt đất

220

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14381-1:2025 ISO 13105-1:2023 Máy và thiết bị xây dựng - Máy xoa và hoàn thiện bề mặt bê tông xi măng - Phần 1: Đặc tính kỹ thuật

221

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14402:2025 ASTM D5452-23 Nhiên liệu hàng không - Xác định tạp chất dạng hạt bằng phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm

222

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14406:2025 ASTM D8073-22 Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định đặc tính tách nước bằng thiết bị tách nước cỡ nhỏ

223

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7589-52:2025 IEC 62053-52:2005 Thiết bị đo điện (xoay chiều) - Yêu cầu cụ thể - Phần 52: Ký hiệu

224

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13587:2025 Viễn thám quang học đa phổ - Siêu dữ liệu viễn thám mức 1A, 2A, 3A, 3B - Yêu cầu kỹ thuật

225

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9794:2025 ASTM D1945-14 Khí thiên nhiên - Phương pháp phân tích bằng sắc ký khí (GC)

226

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14472-11:2025 IEC 62058-11:2008 Thiết bị đo điện (xoay chiều) - Kiểm tra chấp nhận - Phần 11: Phương pháp chung để kiểm tra chấp nhận

227

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14401:2025 ASTM D5001-23 Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định độ bôi trơn bằng thiết bị đánh giá khả năng bôi trơn viên bi trên xy lanh (BOCLE)

228

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12546:2025 ISO 10715:2022 Khí thiên nhiên - Lấy mẫu khí

229

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11345-41:2025 IEC 62052-41:2022 Thiết bị đo điện - Yêu cầu chung, thử nghiệm và điều kiện thử nghiệm - Phần 41: Phương pháp ghi điện năng và các yêu cầu đối với công tơ đo nhiều loại điện năng và nhiều biểu giá

230

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14474:2025 ANSI/CAN/UL 1974:2023 Đánh giá pin để chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc chế tạo lại

231

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14404:2025 ASTM D7224-23 Nhiên liệu tuốc bin hàng không loại kerosin có chứa phụ gia - Xác định đặc tính tách nước bằng thiết bị tách nước xách tay

232

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14403:2025 ASTM D5972-23 Nhiên liệu hàng không - Xác định điểm băng (Phương pháp chuyển pha tự động)

233

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14472-31:2025 IEC 62058-31:2008 Thiết bị đo điện (xoay chiều) - Kiểm tra chấp nhận - Phần 31: Yêu cầu cụ thể dùng cho công tơ kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,2 S; 0,5 S; 1 và 2)

234

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14472-21:2025 IEC 62058-21:2008 Thiết bị đo điện (xoay chiều) - Kiểm tra chấp nhận - Phần 21: Yêu cầu cụ thể dùng cho công tơ kiểu điện cơ đo điện năng tác dụng (Cấp chính xác 0,5; 1 và 2)

235

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13588:2025 Viễn thám quang học đa phổ - Ảnh viễn thám độ phân giải cao và siêu cao mức 1A, 2A, 3A, 3B - Yêu cầu kỹ thuật

236

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14405:2025 ASTM D7872-13 Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định nồng độ phụ gia giảm trở lực đường ống

237

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14400:2025 ASTM D3338/D3338M-20a Nhiên liệu hàng không - Phương pháp tính nhiệt trị cháy thực

238

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14473:2025 ANSI/CAN/UL 1973:2022 Pin sử dụng cho các ứng dụng cấp điện phụ trợ tĩnh tại và chuyển động

239

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14415:2025 ISO 10723:2012 Khí thiên nhiên - Đánh giá hiệu năng của hệ thống phân tích

240

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6426:2025 DEF STAN 91-091/18 Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1 - Quy định kỹ thuật

241

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14487:2025 Cảng cá - Yêu cầu chung

242

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14450-2:2025 IEC 61980-2:2023 Hệ thống truyền công suất không dây (WPT) dùng cho xe điện - Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với truyền thông và hoạt động của hệ thống truyền công suất không dây sử dụng trường từ

243

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14450-3:2025 IEC 61980-3:2022 Hệ thống truyền công suất không dây (WPT) dùng cho xe điện - Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống truyền công suất không dây sử dụng trường từ

244

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14450-1:2025 IEC 61980-1:2020 Hệ thống truyền công suất không dây (WPT) dùng cho xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung

245

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14464-2:2025 Hệ thống giám sát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường bộ - Phần 2: Thiết bị trung tâm giám sát - Yêu cầu kỹ thuật cơ bản

246

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14464-1:2025 Hệ thống giám sát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường bộ - Phần 1: Thiết bị giám sát - Yêu cầu kỹ thuật cơ bản

247

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14362:2025 Viễn thám quang học đa phổ - Ảnh viễn thám độ phân giải cao và siêu cao - Quy trình xử lý ảnh viễn thám mức 2A, 3A, 3B

248

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14363-1:2025 Bản đồ điều tra đánh giá đất đai - Phần 1: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ chất lượng đất

249

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14363-2:2025 Bản đồ điều tra đánh giá đất đai - Phần 2: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ thoái hóa đất

250

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8810:2025 Đường cứu nạn ô tô - Yêu cầu thiết kế

251

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8863:2025 Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu

252

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14414:2025 ASTM D7566-24d Nhiên liệu hàng không bền vững (SAF) - Nhiên liệu tuốc bin hàng không có chứa hydrocacbon tổng hợp - Quy định kỹ thuật

253

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14466:2025 ITU-T Y.3601 (5/2018) Dữ liệu lớn - Khung và yêu cầu trao đổi dữ liệu

254

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14465:2025 ISO/IEC 24668:2022 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Khung quản lý quá trình phân tích dữ liệu lớn

255

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14667:2025 ITU-T Y.3605 (9/2020) Dữ liệu lớn - Kiến trúc tham chiếu

256

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14441:2025 Thủy sản và sản phẩm thủy sản - Xác định chỉ số K biểu thị độ tươi của cá - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

257

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14444:2025 BS EN 14526:2017 Thực phẩm - Xác định độc tố nhóm saxitoxin trong nhuyễn thể có vỏ - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) có tạo dẫn xuất trước cột và oxy hóa bằng peroxide hoặc periodat

258

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14442:2025 ISO 19343:2017 Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phát hiện và định lượng histamin trong thủy sản và sản phẩm thủy sản - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) sử dụng detector UV

259

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14440:2025 CXS 323R:2017 with amendment 1:2022 Sản phẩm từ rong mứt

260

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14443:2025 BS EN 17266:2019 Thực phẩm - Xác định các nguyên tố và hợp chất hóa học của chúng - Xác định hàm lượng thủy ngân hữu cơ trong thủy sản bằng phân tích thủy ngân nguyên tố

261

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14451-2:2025 BS EN 14960-2:2019 Thiết bị chơi bơm hơi - Phần 2: Yêu cầu an toàn bổ sung đối với phao nhún lắp đặt cố định

262

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14093:2025 ISO 14093:2022 Cơ chế tài chính cho việc thích ứng với biến đổi khí hậu của địa phương - Các khoản tài trợ để chống chịu khí hậu dựa trên kết quả hoạt động - Các yêu cầu và hướng dẫn

263

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10176-30-1:2025 ISO/IEC 29341-30-1:2017 Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Phần 30-1: Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Tổng quan về kiến trúc điều khiển và quản lý IoT

264

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14097:2025 ISO 14097:2021 Quản lý khí nhà kính và các hoạt động liên quan - Khuôn khổ bao gồm các nguyên tắc, yêu cầu để đánh giá, báo cáo các hoạt động đầu tư và tài chính liên quan đến biến đổi khí hậu

265

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14091:2025 ISO 14091:2021 Thích ứng biến đổi khí hậu - Hướng dẫn về tính dễ bị tổn thương, tác động và đánh giá rủi ro

266

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14451-1:2025 BS EN 14960-1:2019 Thiết bị chơi bơm hơi – Phần 1: Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

267

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10176-30-2:2025 ISO/IEC 29341-30-2:2017 Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Phần 30-2: Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Thiết bị điều khiển và quản lý IoT

268

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14452:2025 Thiết bị sân chơi cho tất cả trẻ em - Nguyên tắc chung

269

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14451-3:2025 BS EN 14960-3:2019 Thiết bị chơi bơm hơi - Phần 3: Yêu cầu an toàn bổ sung và phương pháp thử thiết bị chơi leo trèo và trượt

270

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-5:2025 ISO 13041-5:2015 Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện - Phần 5: Độ chính xác của tốc độ và phép nội suy

271

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-1:2025 ISO 13041-1:2020 Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện - Phần 1: Kiểm hình học máy có trục chính mang phôi nằm ngang

272

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10170-1:2025 ISO 10791-1:2015 Điều kiện kiểm trung tâm gia công - Phần 1: Kiểm hình học máy có trục chính nằm ngang (trục Z nằm ngang)

273

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13233-4:2025 ISO 18646-4:2021 Rô bốt - Tiêu chí tính năng và phương pháp thử liên quan đến rô bốt dịch vụ - Phần 4: Rô bốt hỗ trợ vùng lưng dưới

274

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14355:2025 Thức ăn chăn nuôi - Xác định asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử với kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS) sau khi phân hủy bằng vi sóng và tách bằng cột chiết pha rắn (SPE)

275

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-2:2025 ISO 13041-2:2020 Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện - Phần 2: Kiểm hình học máy có trục chính mang phôi thẳng đứng

276

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10170-7:2025 ISO 10791-7:2020 Điều kiện kiểm trung tâm gia công - Phần 7: Độ chính xác của mẫu kiểm hoàn thiện

277

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14447-1:2025 ISO 22166-1:2021 Rô bốt - Hệ mô đun cho rô bốt dịch vụ - Phần 1: Yêu cầu chung

278

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13233-3:2025 ISO 18646-3:2021 Rô bốt - Tiêu chí tính năng và phương pháp thử liên quan đến rô bốt dịch vụ - Phần 3: Tay máy

279

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2025 ISO 8373:2021 Rô bốt - Từ vựng

280

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2025 ISO 11593:2022 Rô bốt cho môi trường công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng

281

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14445:2025 Tay máy rô bốt công nghiệp - Cầm nắm đối tượng bằng bàn tay kẹp - Từ vựng và trình bày các đặc tính

282

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10170-6:2025 ISO 10791-6:2014 Điều kiện kiểm trung tâm gia công - Phần 6: Độ chính xác của tốc độ và phép nội suy

283

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14446:2025 ISO 19649:2017 Rô bốt di động - Từ vựng

284

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5006:2025 ISO 3631:2019 Quả có múi - Hướng dẫn bảo quản

285

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14424:2025 ISO 20980:2020 Hoa atisô - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

286

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14426:2025 ASEAN STAN 24:2011 Ớt ngọt quả tươi

287

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14427:2025 ASEAN STAN 46:2015 Rau muống tươi

288

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14425:2025 ASEAN STAN 21:2021 Ớt cay quả tươi

289

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14428:2025 ASEAN STAN 56:2018 Dừa già quả tươi

290

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-11:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 11: Quản lý thông tin

291

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-9:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 9: Bảo đảm y tế và sức khỏe người lao động trong các hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

292

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-12:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 12: Quản lý chất lượng trong hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

293

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-13:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 13: Quản lý rủi ro trong hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

294

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-10:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 10: Điều tra sự cố bom mìn vật nổ

295

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-7:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 7: Xử lý bom mìn vật nổ

296

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-1:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 1: Quy định chung

297

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-2:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 2: Thẩm định và công nhận năng lực thực hiện cho tổ chức hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ

298

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-8:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 8: An toàn hiện trường điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

299

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-15:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 15: Hỗ trợ nạn nhân bom mìn vật nổ

300

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-14:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 14: Giáo dục phòng tránh tai nạn bom mìn vật nổ