- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn TCVN 13716-7:2025 Phương tiện giao thông điện - Thử nghiệm bộ chuyển đổi DC/DC
| Số hiệu: | TCVN 13716-7:2025 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Giao thông |
| Trích yếu: | ISO 21782-7:2021 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 7: Thử nghiệm tải làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/07/2025 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 13716-7:2025
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13716-7:2025
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13716-7:2025
ISO 21782-7:2021
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐỘNG LỰC ĐIỆN
PHẦN 7: THỬ NGHIỆM TẢI LÀM VIỆC CỦA BỘ CHUYỂN ĐỔI DC/DC
Electrically propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
Part 7: Operating load testing of the DC/DC converter
Lời nói đầu
- TCVN 13716-7:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21782-7:2021.
- TCVN 13716-7:2025 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22/SC 37 “Xe điện” biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
- Bộ TCVN 13716 (ISO 21782), Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện gồm các phần sau:
- TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), Phần 1: Điều kiện thử nghiệm chung và định nghĩa.
- TCVN 13716-2:2025 (ISO 21782-2:2019), Phần 2: Thử nghiệm tính năng của hệ thống động cơ.
- TCVN 13716-3:2025 (ISO 21782-3:2019), Phần 3: Thử nghiệm tính năng của động cơ và bộ biến tần.
- TCVN 13716-4:2025 (ISO 21782-4:2021), Phần 4: Thử nghiệm tính năng của bộ chuyển đổi DC/DC.
- TCVN 13716-5:2025 (ISO 21782-5:2021), Phần 5: Thử nghiệm tải làm việc của hệ thống động cơ.
- TCVN 13716-6:2025 (ISO 21782-6:2019), Phần 6: Thử nghiệm tải làm việc của động cơ và bộ biến tần.
- TCVN 13716-7:2025 (ISO 21782-7:2021), Phần 7: Thử nghiệm tải làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐỘNG LỰC ĐIỆN
PHẦN 7: THỬ NGHIỆM TẢI LÀM VIỆC CỦA BỘ CHUYỂN ĐỔI DC/DC
Electrically propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
Part 7: Operating load testing of the DC/DC converter
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thử nghiệm tải làm việc và tiêu chí thử nghiệm đối với bộ chuyển đổi DC/DC được thiết kế như một hệ thống động lực điện, loại điện áp B của phương tiện giao thông đường bộ chạy điện (sau đây gọi là “xe điện”).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13716-1 (ISO 21782-1), Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 1: Điều kiện thử nghiệm chung và định nghĩa.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1).
4 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu và thuật ngữ viết tắt trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1).
5 Thử nghiệm độ bền và các yêu cầu
5.1 Quy định chung
Phương pháp thử nghiệm độ bền làm việc có thể được tiến hành theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng. Các phương pháp thử nghiệm tính đến các hoạt động lặp lại với dạng dòng điện đầu ra điển hình của bộ chuyển đổi DC/DC. Thử nghiệm, bao gồm tiêu chí thử nghiệm và thời gian thử nghiệm, nhằm mục đích ngăn chặn hư hỏng ở các bộ phận chuyển đổi nguồn điện chính.
5.2 Sơ đồ thử nghiệm
Sơ đồ thử nghiệm được cho trong Hình 1.
CHÚ DẪN
| 1 | DUT | 5 | Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
| 2 | Nguồn điện DC | 6 | Điện áp đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
| 3 | Tải | 7 | Dòng điện đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
| 4 | Đồng hồ điện |
|
|
Hình 1 - Sơ đồ thử nghiệm độ bền làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC
5.3 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện nhiệt độ của bộ chuyển đổi DC/DC được thể hiện trong Bảng 1. Trừ khi có quy định khác, các điều kiện phải được quyết định theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng. Nếu tiến hành thử nghiệm tăng tốc với điều kiện nhiệt độ tăng, thì phải theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
Bảng 1 - Điều kiện cho thử nghiệm độ bền làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC
| Điều kiện thử nghiệm | Giá trị | Ghi chú | |
| Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC | Điện áp danh định như được định nghĩa trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1), 3.22. | Đối với dung sai điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC, xem TCVN 13716-1 (ISO 21782-1), 5.3. | |
| Điện áp đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC | Giá trị thiết kế |
| |
| Dòng điện đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC | Điểm thử nghiệm được quy định trong Hình 2 và Hình 3 |
| |
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn Nhiệt độ phòng (RT) và độ ẩm như quy định trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1), 5.4. |
| |
| Nhiệt độ chất làm mát | Chất lỏng | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
|
| Không khí | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| |
| Lưu lượng chất làm mát | Chất lỏng | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
|
| Không khí | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| |
| Thời gian làm việc | 1 800 000 s | ||
5.4 Quy trình thử nghiệm
Bộ chuyển đổi DC/DC phải được thử nghiệm với tải tương đương (ví dụ: tải điện). Tải phải được đặt theo các điều kiện được quy định trong Bảng 1 và sơ đồ thử nghiệm được quy định trong Hình 2 và Hình 3. Khi thông số kỹ thuật dòng điện đầu ra của DUT không có I t=2, 10 , sơ đồ thử nghiệm được cho trong Hình 2 với các tham số thời gian phải được áp dụng trong Bảng 2. Mặt khác, thông số dòng điện đầu ra của DUT có I t=2, 10 thì phải áp dụng sơ đồ thử nghiệm trong Hình 3 với các tham số thời gian trong Bảng 3.
CHÚ DẪN
| t | Thời gian (s) |
| I | Dòng điện đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
| t 1 , t 2 , t 3 , t 4 | Tham số thời gian (s) |
Hình 2 - Sơ đồ thử nghiệm độ bền làm việc khi không có I t =2 , 10
CHÚ DẪN
| t | Thời gian (s) |
| I | Dòng điện đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
| t 1 , t 2 , t 3 , t 4 , t 5 , t 6 | Tham số thời gian (s) |
Hình 3 - Sơ đồ thử nghiệm độ bền làm việc khi có I t= 2 ,10
Bảng 2 - Mô tả của tham số thời gian trong Hình 2
| Tham số thời gian | Yêu cầu |
| t 1 | 1800 s - (t 2 + t 3 + t 4 ) |
| t 2 | < 1 s |
| t 3 | < 2 s |
| t 4 | < 1 s |
| CHÚ THÍCH: t 2 , t 3 , t 4 có thể đặt bằng 0 s theo thỏa thuận của nhà cung cấp và khách hàng | |
Bảng 3 - Mô tả của tham số thời gian trong Hình 3
| Tham số thời gian | Yêu cầu |
| t 1 | 1800 s - (t 2 + t 3 + t 4 + t 5 + t 6 ) |
| t 2 | < 1 s |
| t 3 | Điều này phải được kiểm soát để cho nhiệt độ của bộ chuyển đổi DC/DC không vượt quá nhiệt độ lớn nhất cho khả năng làm việc không giới hạn. |
| t 4 | < 2 s |
| t 5 | 2 s hoặc 10 s |
| t 6 | < 1 s |
5.5 Yêu cầu thử nghiệm
5.5.1 Quy định chung
Cấp được cho trong Bảng 4 phân loại thời gian trước khi quan sát thấy sự suy giảm về mặt vật lý và/ hoặc suy giảm chức năng trên bộ chuyển đổi DC/DC theo phần trăm thời gian làm việc. Để xác nhận thời gian trước khi suy giảm về mặt vật lý và/hoặc suy giảm chức năng, phải tiến hành cấp điện và/hoặc tháo rời.
Bảng 4 - Chữ in hoa chỉ độ bền làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC
| Cấp | Thời gian trước khi có sự suy giảm về mặt vật lý và/ hoặc suy giảm chức năng |
| S | > 220 % thời gian làm việc |
| A | 200 % thời gian làm việc |
| B | 180 % thời gian làm việc |
| C | 160 % thời gian làm việc |
| D | 140 % thời gian làm việc |
| E | 120 % thời gian làm việc |
| F | 100 % thời gian làm việc |
5.5.2 Cấp điện
Để điều tra sự suy giảm chức năng, dữ liệu cho trong Bảng 5 phải được lấy trước khi thử nghiệm độ bền làm việc để so sánh dữ liệu trước và sau thử nghiệm này. Các hạng mục đo lường bổ sung có thể được thêm vào theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
Bảng 5 - Tiêu chí cấp điện
| Hạng mục đo | Điều kiện | Tiêu chí |
| Điện áp đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC | Các điều kiện được quy định trong Bảng 1 I t= 1 800 (I t=2, 10 tùy chọn) | Sai khác trước và sau khi thử nghiệm trong khoảng ± 5 % |
| Hiệu suất của bộ chuyển đổi DC/DC | Các điều kiện được quy định trong Bảng 1 I t= 1 800 (I t=2, 10 tùy chọn) | Sai khác trước và sau khi thử nghiệm trong khoảng ± 7 % |
5.5.3 Tháo rời
Để kiểm tra sự suy giảm vật lý, chíp bán dẫn công suất và tụ điện đường dẫn chính của DC phải được tháo rời và kiểm tra theo Bảng 6. Các hạng mục và/hoặc tiêu chí kiểm tra có thể được quyết định theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
Bảng 6 - Các hạng mục kiểm tra của bộ chuyển đổi DC/DC
| Hạng mục | Chi tiết kiểm tra |
| Chíp bán dẫn công suất | Không có suy giảm về vật lý và/ hoặc suy giảm chức năng |
| Tụ điện đường dẫn chính của DC | Không có sự suy giảm màng tụ điện về mặt vật lý và/ hoặc suy giảm chức năng |
| Máy biến áp | Không có suy giảm về vật lý và/ hoặc chức năng |
| Cuộn cảm | Không có suy giảm về vật lý và/ hoặc chức năng |
6 Báo cáo thử nghiệm
Mỗi phép thử phải được báo cáo kèm theo một báo cáo thử nghiệm, bao gồm đầy đủ thông tin về các điều kiện và kết quả thử nghiệm.
Ví dụ về báo cáo thử nghiệm về điều kiện và kết quả được nêu trong Bảng A.1.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Báo cáo thử nghiệm
A.1 Thử nghiệm độ bền làm việc
Bảng A.1 - Thử nghiệm độ bền làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC
| 1 Điều kiện thử nghiệm | ||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |
| Loại hệ thống làm mát | Chất lỏng/ Khí/ Khác |
| ||
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ (°C) |
|
| |
| Độ ẩm tương đối (%) |
|
| ||
| Nhiệt độ hệ thống/chất làm mát (°C) |
|
| ||
| Lưu lượng chất làm mát (l/min) |
|
| ||
| Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC |
|
| ||
| Điện áp đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC |
|
| ||
| Sơ đồ thử nghiệm | Hình 2/ Hình 3 |
| ||
| 2 Kết quả | ||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |
| Cấp | S / A / B / C / D / E / F |
| ||
| Thời gian làm việc (s) |
|
| ||
| 3 Yêu cầu thử nghiệm - Cấp điện | ||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |
| Điện áp đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC | Đạt / Không đạt |
| ||
| Hiệu suất của bộ chuyển đổi DC/ DC | Đạt / Không đạt |
| ||
| 4 Yêu cầu thử nghiệm - Tháo lắp | ||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |
| Chíp bán dẫn công suất | Đạt / Không đạt |
| ||
| Tụ điện đường dẫn chính của DC | Đạt / Không đạt |
| ||
| Máy biến áp | Đạt / Không đạt |
| ||
| Cuộn cảm | Đạt / Không đạt |
| ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!