- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn TCVN 13716-4:2025 Phương tiện giao thông điện - Thử nghiệm bộ chuyển đổi DC/DC
| Số hiệu: | TCVN 13716-4:2025 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Giao thông , Công nghiệp |
| Trích yếu: | ISO 21782-4:2021 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 4: Thử nghiệm tính năng của bộ chuyển đổi DC/DC | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/07/2025 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 13716-4:2025
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13716-4:2025
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13716-4:2025
ISO 21782-4:2021
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐỘNG LỰC ĐIỆN
PHẦN 4: THỬ NGHIỆM TÍNH NĂNG CỦA BỘ CHUYỂN ĐỔI DC/DC
Electrically propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
Part 4: Performance testing of the DC/DC converter
Lời nói đầu
TCVN 13716-4:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21782-4:2021.
TCVN 13716-4:2025 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22/SC 37 Xe điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13716 (ISO 21782), Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện gồm các phần sau:
- TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), Phần 1: Điều kiện thử nghiệm chung và định nghĩa.
- TCVN 13716-2:2025 (ISO 21782-2:2019), Phần 2: Thử nghiệm tính năng của hệ thống động cơ.
- TCVN 13716-3:2025 (ISO 21782-3:2019), Phần 3: Thử nghiệm tính năng của động cơ và bộ biến tần.
- TCVN 13716-4:2025 (ISO 21782-4:2021), Phần 4: Thử nghiệm tính năng của bộ chuyển đổi DC/DC.
- TCVN 13716-5:2025 (ISO 21782-5:2021), Phần 5: Thử nghiệm tải làm việc của hệ thống động cơ.
- TCVN 13716-6:2025 (ISO 21782-6:2019), Phần 6: Thử nghiệm tải làm việc của động cơ và bộ biến tần.
- TCVN 13716-7:2025 (ISO 21782-7:2021), Phần 7: Thử nghiệm tải làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐỘNG LỰC ĐIỆN
PHẦN 4: THỬ NGHIỆM TÍNH NĂNG CỦA BỘ CHUYỂN ĐỔI DC/DC
Electrically propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components
Part 4: Performance testing of the DC/DC converter
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thử nghiệm tính năng và đánh giá từng bộ chuyển đổi DC/DC trong hệ thống động lực điện, loại điện áp B của phương tiện giao thông đường bộ chạy điện (sau đây gọi là ‘xe điện’).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13716-1 (ISO 21782-1), Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 1: điều kiện thử nghiệm chung và định nghĩa.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1).
4 Thuật ngữ viết tắt
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ viết tắt trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1).
5 Thử nghiệm và yêu cầu
5.1 Phép đo tổn thất và hiệu suất
5.1.1 Quy định chung
Mục đích của thử nghiệm này là vận hành bộ chuyển đổi DC/DC theo các điều kiện làm việc quy định và đo các tổn thất và hiệu suất của bộ chuyển đổi DC/DC nhằm đảm bảo hiệu suất phù hợp với thiết kế.
5.1.2 Sơ đồ thử nghiệm
Sơ đồ thử nghiệm được cho trong Hình 1.
CHÚ DẪN
| 1 | DUT | 5 | Dòng điện đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
| 2 | Nguồn điện DC | 6 | Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
| 3 | Tải | 7 | Điện áp đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
| 4 | Đồng hồ điện | 8 | Dòng điện đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
Hình 1 - Sơ đồ thử nghiệm tổn thất và hiệu suất bộ chuyển đổi DC/DC
5.1.3 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm được thể hiện trong Bảng 1.
Bảng 1 - Điều kiện đo tổn thất và hiệu suất của bộ chuyển đổi DC/DC
| Điều kiện thử nghiệm | Giá trị | Ghi chú | |
| Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC | - Điện áp lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn như được quy định trong ISO 21498-1. - Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn như được quy định trong ISO 21498-1 - Điện áp danh định như được định nghĩa trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 3.22. | Đối với dung sai điện áp đầu vào bộ chuyển đổi, xem TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.3. | |
| Các điểm làm việc | Điểm thử nghiệm được xác định trong Hình B.1 - "p 1 " đến "p 18 " |
| |
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ phòng (RT) và độ ẩm như xác định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.4. |
| |
| Nhiệt độ chất làm mát | Chất lỏng | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn | - Trường hợp làm mát bằng chất lỏng. - Etylen glycol và Propylen glycol là một ví dụ về chất làm mát - Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, các thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát là 65 °C. Nếu không thì độ sai lệch phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm. |
| Không khí | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| |
| Lưu lượng chất làm mát | Chất lỏng | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
|
| Khí | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| |
| Thời gian làm việc | "p 1 " đến "p 15 " | 1800 s |
|
| "p 16 " đến "p 18 " | 2 s hoặc 10 s |
| |
5.1.4 Quy trình thử nghiệm
Việc thử nghiệm phải được thực hiện như sau.
a) Bộ chuyển đổi DC/DC thử nghiệm phải được làm việc ở các điểm làm việc quy định trong thời gian vận hành cho trong Bảng 1. Phải ghi lại giá trị trung bình của công suất đầu vào và công suất đầu ra trong 1 s cuối cùng của thời gian làm việc.
b) Tổn thất và hiệu suất được tính theo Công thức (1) và (2):
| P dl = P di - P do | (1) |
|
| (2) |
Trong đó:
P d l là tổn thất của bộ chuyển đổi DC/DC (tính bằng W).
P do là công suất đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (tính bằng W);
P di là công suất đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (tính bằng W);
là hiệu suất của bộ chuyển đổi DC/DC (tính bằng %);
5.2 Thử nghiệm sự tăng nhiệt độ
5.2.1 Quy định chung
Mục đích của thử nghiệm này là vận hành bộ chuyển đổi DC/DC theo các điều kiện làm việc quy định và đo độ tăng nhiệt độ trong bộ chuyển đổi DC/DC nhằm đảm bảo hiệu suất nhiệt phù hợp với thiết kế.
5.2.2 Sơ đồ thử nghiệm
Sơ đồ thử nghiệm được thể hiện trong Hình 2.
CHÚ DẪN
| 1 | DUT | 6 | Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
| 2 | Nguồn điện DC | 7 | Điện áp đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
| 3 | Tải | 8 | Dòng điện đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
| 4 | Đồng hồ điện | 9 | Điểm đo nhiệt độ (°C) |
| 5 | Nhiệt kế |
|
|
Hình 2 - Sơ đồ thử nghiệm sự tăng nhiệt độ của bộ chuyển đổi DC/DC
5.2.3 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm được cho trong Bảng 2.
Bảng 2 - Điều kiện đo tổn thất và hiệu suất của bộ chuyển đổi DC/DC
| Điều kiện thử nghiệm | Giá trị | Ghi chú | |
| Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC | - Điện áp lớn nhất và nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn như quy định trong ISO 21498-1 - Điện áp danh định như quy định nghĩa trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 3.22. | Về dung sai điện áp đầu vào bộ chuyển đổi, xem TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.3. | |
| Điện áp đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC | Giá trị thiết kế |
| |
| Dòng điện đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC | Điểm thử nghiệm được xác định trong Hình B.1 - "p 5 " đến "p 16 " |
| |
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ phòng và độ ẩm như xác định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.4. |
| |
| Nhiệt độ chất làm mát | Chất lỏng | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn | - Trường hợp làm mát bằng chất lỏng. - Etylen glycol và Propyien glycol là một ví dụ về chất làm mát - Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, các thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát là 65 °C. Nếu không thì độ sai lệch phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm. |
| Không khí | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| |
| Lưu lượng chất làm mát | Chất lỏng | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
|
| Không khí | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| |
| Thời gian làm việc | - Điểm làm việc "p 5 ": 1800 s - Điểm làm việc "P 16 ": 2 s hoặc 10 s (tùy chọn 30 s, 60 s) | ||
5.2.4 Quy trình thử nghiệm
a) Bộ chuyển đổi DC/DC phải được vận hành bởi dòng điện I t=t 0 , và nhiệt độ của từng bộ phận của bộ chuyển đổi DC/DC phải được ghi lại sau khi hết thời gian quy định (t 0 ).
b) Nhiệt độ được đo bằng phương pháp nhiệt kế. Các điểm đo nhiệt độ được cho dưới đây:
- Phần điện cực của chất bán dẫn điện hoặc điểm quy định của bộ phận làm mát được nối chặt với các bộ phận này;
- Đầu vào và đầu ra của bộ phận làm mát (trong trường hợp làm mát bằng chất lỏng);
- Đầu vào và đầu ra của không khí (trong trường hợp làm mát bằng không khí);
Các điểm đo bổ sung có thể được bổ sung theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
5 Báo cáo thử nghiệm
Mỗi phép thử nghiệm phải được báo cáo kèm theo một báo cáo thử nghiệm, chứa đầy đủ thông tin về các điều kiện và kết quả thử nghiệm.
Ví dụ về báo cáo thử nghiệm về điều kiện và kết quả được nêu trong Bảng A.1 và A.2.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Báo cáo thử nghiệm
A.1 Phép đo tổn thất và hiệu suất
Bảng A.1 - Tổng tổn thất và tổng hiệu suất của bộ chuyển đổi DC/DC
| 1. Điều kiện chung | |||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ (°C) |
|
| ||
| Độ ẩm tương đối (%) |
|
| |||
| Loại hệ thống làm mát | Chất lỏng/Không khí |
| |||
| Nhiệt độ chất làm mát (°C) |
|
| |||
| Lưu lượng chất làm mát (l/min) |
|
| |||
| 2. Kết quả và các điều kiện riêng biệt | |||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||
| Các điểm làm việc |
|
| |||
| Thời gian làm việc (s) |
|
| |||
| Dòng điện đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
|
| |||
| Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (V) | Mục tiêu |
|
| ||
| Kết quả đo |
|
| |||
| Công suất (W) |
|
|
| ||
| Dòng điện đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (A) | Kết quả đo |
|
| ||
| Mục tiêu |
|
| |||
| Điện áp đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
|
| |||
| Công suất đầu ra của bộ chuyển đổi DC/DC (W) |
|
| |||
| Kết quả tính toán | Tổn thất (W) |
|
| ||
| Hiệu suất (%) |
|
| |||
A.2 Thử nghiệm sự tăng nhiệt độ
Bảng A.2 - Thử nghiệm sự tăng nhiệt độ của bộ chuyển đổi DC/DC
| 1. Điều kiện chung | |||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ (°C) |
|
| ||
| Độ ẩm tương đối (%) |
|
| |||
| Loại hệ thống làm mát | Chất lỏng/Không khí |
| |||
| Nhiệt độ chất làm mát (°C) |
|
| |||
| Lưu lượng chất làm mát (l/min) |
|
| |||
| 2. Kết quả và các điều kiện riêng biệt | |||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||
| Thời gian làm việc (s) |
|
| |||
| Dòng điện đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (A) |
|
| |||
| Điện áp đầu vào bộ chuyển đổi DC/DC (V) | Mục tiêu |
|
| ||
| Kết quả đo |
|
| |||
| Dòng điện đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (A) | Kết quả đo |
|
| ||
| Mục tiêu |
|
| |||
| Điện áp đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (V) |
|
| |||
| Nhiệt độ tại điểm đo (°C) | Điểm 1 |
|
| ||
| Điểm 2 |
|
| |||
| Điểm 3 |
|
| |||
| Điểm 4 |
|
| |||
| Điểm 5 |
|
| |||
| ........... |
|
| |||
Phụ lục B
(Quy định)
Các điểm làm việc
B.1 Phép đo tổn thất và hiệu suất
Các điểm làm việc được sử dụng trong thử nghiệm được quy định trong Hình B.1 và bảng B.1 t 0 phải là 1800 s hoặc 2.10 s.
| CHÚ DẪN | |||
| I | Dòng điện đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (A) | V 3 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn (V) |
| V | Điện áp đầu ra bộ chuyển đổi DC/DC (V) | I t=18 00 | Dòng điện lớn nhất trong khoảng thời gian t 0 = 1800 s (A) |
| V 1 | Điện áp lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn (V) | I t=2, 10 | Dòng điện lớn nhất trong khoảng thời gian t 0 = 2.10 s (A) |
| V 2 | Điện áp định mức (V) | p 1 - p 18 | Điểm làm việc được quy định trong Bảng B.1 |
Hình B.1 - Sơ đồ các điểm làm việc
Bảng B.1 - Định nghĩa điểm làm việc
| Các điểm làm việc | Dòng điện (A) | Điện áp (V) |
| p 1 | 0,2 × I t=18 00 | Điện áp lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 2 | 0,4 × I t=18 00 | Điện áp lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 3 | 0,6 × I t=18 00 | Điện áp lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 4 | 0,8 × I t=18 00 | Điện áp lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 5 | I t=18 00 | Điện áp lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 6 | 0,2 × I t=18 00 | Điện áp định mức |
| p 7 | 0,4 × I t=18 00 | Điện áp định mức |
| p 8 | 0,6 × I t=18 00 | Điện áp định mức |
| p 9 | 0,8 × I t=18 00 | Điện áp định mức |
| p 10 | I t=18 00 | Điện áp định mức |
| p 11 | 0,2 I t=18 00 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 12 | 0,4 × I t=18 00 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 13 | 0,6 × I t=18 00 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 14 | 0,8 × I t=18 00 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 15 | I t=18 00 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 16 | I t=2,10 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
| p 17 | I t=2,10 | Điện áp định mức |
| p 18 | I t=2,10 | Điện áp nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!