Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3301

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11738-0:2016 IEC 60118-0:2015 Điện thanh-Máy trợ thính-Phần 0: Đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính

3302

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11488:2016 ISO 15957:2015 Bụi thử để đánh giá thiết bị làm sạch không khí

3303

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11492:2016 Thực phẩm có nguồn gốc thực vật-Xác định glyphosate và axit aminomethylphosphonic (AMPA)-Phương pháp sắc ký khí

3304

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11451:2016 Bột cà ri-Các yêu cầu

3305

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11414-1:2016 Mặt đường bê tông xi măng-Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm-Phần 1: Xác định độ phục hồi và khả năng chịu nén

3306

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11432:2016 CAC/RCP 64-2008 Quy phạm thực hành giảm thiểu 3-monochloropropan-1,2-diol (3-MCPD) trong quá trình sản xuất protein thực vật thủy phân bằng axit (HVP axit) và các sản phẩm chứa HVP axit

3307

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11482-1:2016 Malt-Xác định độ màu-Phần 1: Phương pháp quang phổ (Phương pháp chuẩn)

3308

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11486:2016 Malt-Xác định cỡ hạt

3309

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11479:2016 Nước uống-Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật chứa nitơ và phospho-Phương pháp sắc ký khí

3310

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11688-6:2016 ISO/IEC 10373-6:2016 Thẻ định danh-Phương pháp thử-Phần 6: Thẻ cảm ứng

3311

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11487-4:2016 ISO 29463-4:2011 Phin lọc hiệu suất cao và vật liệu lọc để loại bỏ hạt trong không khí-Phần 4: Phép thử xác định rò rỉ của các phần tử lọc-Phương pháp quét

3312

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11775:2016 Hoạt động thư viện–Thuật ngữ và định nghĩa về sản phẩm và dịch vụ thư viện

3313

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11549:2016 ISO 9058:2008 Dụng cụ chứa bằng thủy tinh-Dung sai tiêu chuẩn đối với chai

3314

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11622:2016 ISO 29681:2009 Giấy, cáctông và bột giấy-Xác định pH dịch chiết bằng nước muối

3315

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11551:2016 ISO 12818:2013 Bao bì thủy tinh-Dung sai tiêu chuẩn đối với chai, lọ

3316

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11538-5:2016 ISO 17491-5:2013 Trang phục bảo vệ-Phương pháp thử trang phục bảo vệ chống hóa chất-Phần 5: Xác định khả năng chống thấm bằng phương pháp phun sương (phép thử phun sương trên manơcanh)

3317

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11553:2016 ISO 384:2015 Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh và chất dẻo - Nguyên tắc thiết kế và kết cấu của dụng cụ đo thể tích

3318

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11556:2016 ISO 1768:1975 Tỉ trọng kế thủy tinh - Hệ số giãn nở nhiệt khối qui ước (để xây dựng các bảng đo chất lỏng)

3319

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6663-3:2016 ISO 5667-3:2012 Chất lượng nước-Lấy mẫu-Phần 3: Bảo quản và xử lý mẫu nước

3320

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11454:2016 ISO 10621:1997 Hạt tiêu (Piper nigrum L.) xanh khô-Các yêu cầu

3321

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11735:2016 Thuốc bảo vệ thực vật-Xác định hàm lượng hoạt chất butachlor

3322

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11653-1:2016 ISO/IEC 29142-1:2013 Công nghệ thông tin-Mô tả đặc tính hộp mực in-Phần 1: Quy định chung: Thuật ngữ, biểu tượng, ký hiệu và khung mô tả đặc tính hộp mực

3323

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11523-4:2016 ISO/IEC 24752-4:2014 Công nghệ thông tin-Giao diện người sử dụng-Bộ điều khiển từ xa phổ dụng-Phần 4: Mô tả đích

3324

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11569:2016 Keo dán gỗ-Xác định hàm lượng formaldehyde tự do

3325

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11412:2016 CODEX STAN Sản phẩm dừa dạng lỏng-Nước cốt dừa và cream dừa

3326

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11429:2016 CAC/GL 75:2010 Hướng dẫn sử dụng chất hỗ trợ chế biến

3327

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11477:2016 Nước quả-Xác định hàm lượng polydimetylsiloxan-Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

3328

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11485:2016 Malt-Xác định độ ẩm và hàm lượng protein-Phương pháp phổ hồng ngoại gần

3329

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11509:2016 ISO 2164:1975 Đậu đỗ-Xác định axit hydroxyanic glycosidic

3330

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11570-2:2016 Giống cây lâm nghiệp-Cây giống keo-Phần 2: Keo lai

3331

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11664:2016 ISO 14629:2012 Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ lưu động của bột gốm

3332

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11663:2016 ISO 14610:2012 Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định độ bền uốn của gốm xốp ở nhiệt độ phòng

3333

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11697-3:2016 ISO 9355-3:2006 Yêu cầu ecgônômi đối với thiết kế màn hình hiển thị và bộ truyền động điều khiển-Phần 3: Bộ truyền động điều khiển

3334

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11760:2016 ISO 11666:2010 Thử không phá huỷ mối hàn - Thử siêu âm - Mức chấp nhận

3335

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11619-1:2016 ISO 16065-1:2014 Bột giấy-Xác định chiều dài xơ sợi bằng phương pháp phân tích quang học tự động-Phần 1: Phương pháp ánh sáng phân cực

3336

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11414-5:2016 Mặt đường bê tông xi măng-Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm-Phần 5: Xác định hàm lượng nhựa

3337

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11751:2016 ISO 9017:2001 Thử phá hủy mối hàn kim loại - Thử đứt gãy

3338

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11554:2016 ISO 387:1977 Tỷ trọng kế - Nguyên tắc kết cấu và điều chỉnh

3339

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11564:2016 ISO 7057:1981 Dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo - Phễu lọc

3340

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11620-3:2016 ISO 16532-3:2010 Giấy và cáctông-Xác định khả năng chống thấm dầu mỡ-Phần 3: Phép thử bằng dầu thông đối với các lỗ trống trong giấy bóng mờ và giấy chống thấm dầu mỡ

3341

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11426:2016 ISO 3848:2016 Tinh dầu sả Java

3342

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11550:2016 ISO 9885:1991 Dụng cụ chứa bằng thủy tinh miệng rộng-Độ lệch phẳng của bề mặt trên cùng để làm kín-Phương pháp thử

3343

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11584:2016 ISO 17494:2001 Chất chiết thơm, chất thơm thực phẩm và mỹ phẩm-Xác định hàm lượng etanol-Phương pháp sắc ký khí trên cột mao quản và cột nhồi

3344

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11425:2016 ISO 3217:2016 Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)

3345

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11567-1:2016 Rừng trồng-Rừng gỗ lớn chuyển hóa từ rừng trồng gỗ nhỏ-Phần 1: Keo lai

3346

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11738-5:2016 IEC 60118-5:1983 Điện thanh-Máy trợ thính-Phần 5: Núm của tai nghe nút tai

3347

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11657:2016 ISO 901:1976 Nguyên liệu nhôm oxit dùng để sản xuất nhôm-Xác định khối lượng riêng tuyệt đối-Phương pháp tỷ trọng kế

3348

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11494:2016 Thực phẩm chức năng-Xác định hàm lượng lycopen-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3349

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11696-2:2016 ISO 14915-2:2003 Ecgônômi phần mềm dành cho giao diện người sử dụng đa phương tiện-Phần 2: Điều hướng và điều khiển đa phương tiện

3350

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11572-1:2016 Giống cây lâm nghiệp-Cây giống sở-Phần 1: Sở chè

3351

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-40:2016 Bệnh động vật-Quy trình chẩn đoán-Phần 40: Bệnh nhiễm trùng huyết ở thủy cầm do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra

3352

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11538-3:2016 ISO 17491-3:2008 Trang phục bảo vệ-Phương pháp thử trang phục bảo vệ chống hóa chất-Phần 3: Xác định khả năng chống thấm bằng phương pháp phun tia chất lỏng (phép thử tia)

3353

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11495-1:2016 ISO/IEC 9797-1:2011 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Mã xác thực thông điệp (MAC)-Phần 1: Cơ chế sử dụng mã khối

3354

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11482-2:2016 Malt-Xác định độ màu-Phần 2: Phương pháp so màu

3355

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11668:2016 ISO 20633:2015 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn-Xác định vitamin A và vitamin E bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao pha thường

3356

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11478:2016 Nước uống-Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm N-metylcarbamolyoxim và N-metylcarbamat-Phương pháp sắc ký lỏng

3357

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11523-5:2016 ISO/IEC 24752-5:2014 Công nghệ thông tin-Giao diện người sử dụng-Bộ điều khiển từ xa phổ dụng-Phần 5: Mô tả tài nguyên

3358

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9651:2016 ISO/TS 211:2014 Tinh dầu - Nguyên tắc chung về dán nhãn và dập nhãn bao bì

3359

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11600:2016 Thịt và sản phẩm thịt-Xác định dư lượng ractopamin-Phương pháp sắc ký lỏng-Phổ khối lượng hai lần

3360

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11637-1:2016 ISO 6624-1:2001 Động cơ đốt trong-Vòng găng-Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc

3361

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11730:2016 Thuốc bảo vệ thực vật-Xác định hàm lượng hoạt chất imidacloprid

3362

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4995:2016 ISO 5527:2015 Ngũ cốc-Thuật ngữ và định nghĩa

3363

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11428:2016 CAC/GL 55:2005 Hướng dẫn đối với vitamin và chất khoáng bổ sung vào thực phẩm

3364

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11571-1:2016 Giống cây lâm nghiệp-Giống cây bạch đàn-Phần 1: Bạch đàn lai

3365

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11431:2016 CAC/GL 83-2013, REVISED 2015 Nguyên tắc lấy mẫu và thử nghiệm thực phẩm trong thương mại quốc tế

3366

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-13:2016 IEC 60118-13:2016 Điện thanh-Máy trợ thính-Phần 13: Tương thích điện từ

3367

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11427:2016 CAC/GL 4-1989 Hướng dẫn chung về việc sử dụng sản phẩm protein thực vật (VPP) trong thực phẩm

3368

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11602:2016 Thịt và sản phẩm thịt-Xác định hàm lượng N-nitrosamin-Phương pháp sắc ký khí sử dụng thiết bị phân tích năng lượng nhiệt

3369

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11593:2016 Phụ gia thực phẩm-Canxi cyclamat

3370

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11596:2016 Phụ gia thực phẩm-Canxi sacarin

3371

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11592:2016 Phụ gia thực phẩm-Natri cyclamat

3372

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11595:2016 Phụ gia thực phẩm-Natri sacarin

3373

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11738-9:2016 IEC 60118-9:1985 Điện thanh-Máy trợ thính-Phần 9: Phương pháp đo các đặc tính của máy trợ thính với đầu ra bộ kích rung xương

3374

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11455:2016 ISO 11162:2001 Hạt tiêu (Piper nigrum L) ngâm nước muối-Yêu cầu và phương pháp thử

3375

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11645:2016 ISO 15511:2011 Thông tin và tư liệu - Ký hiệu nhận dạng tiêu chuẩn quốc tế cho các thư viện và các tổ chức liên quan

3376

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11557:2016 ISO 1771:1981 with amendment 1:1983 Nhiệt kế thang đo kín để sử dụng chung

3377

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11559:2016 ISO 3585:1998 Thủy tinh borosilicat 3.3 - Các tính chất

3378

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11560:2016 ISO 4785:1997 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Van thủy tinh lỗ thẳng để sử dụng chung

3379

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11562:2016 ISO 4803:1978 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Ống thủy tinh borosilicat

3380

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11563:2016 ISO 7056:1981 Dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo - Cốc có mỏ

3381

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11698-1:2016 ISO 20282-1:2006 Tính dễ vận hành của các sản phẩm hàng ngày-Phần 1: Yêu cầu thiết kế đối với tình huống sử dụng và đặc tính người sử dụng

3382

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11424:2016 ISO 3140:2011 Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả

3383

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11638:2016 ISO 6625:1986 Động cơ đốt trong-Vòng găng-Vòng găng dầu

3384

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11619-2:2016 ISO 16065-2:2014 Bột giấy-Xác định chiều dài xơ sợi bằng phương pháp phân tích quang học tự động-Phần 2: Phương pháp ánh sáng không phân cực

3385

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11737-2:2016 ISO 8253-2:2009 Âm học-Phương pháp đo thính lực-Phần 2: Phép đo thính lực trong trường âm với âm đơn và các tín hiệu thử dải hẹp

3386

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11737-3:2016 ISO 8253-3:2012 Âm học-Phương pháp đo thính lực-Phần 3: Phép đo thính lực bằng giọng nói

3387

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11729:2016 Thuốc bảo vệ thực vật-Xác định hàm lượng hoạt chất mefenacet

3388

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11733:2016 Thuốc bảo vệ thực vật-Xác định hàm lượng hoạt chất propiconazole

3389

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11570-1:2016 Giống cây lâm nghiệp-Cây giống keo-Phần 1: Keo tai tượng

3390

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11523-3:2016 Công nghệ thông tin-Giao diện người sử dụng-Bộ điều khiển từ xa phổ dụng-Phần 3: Khuôn mẫu trình bày

3391

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11665:2016 ISO 26423:2009 Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ dày lớp phủ bằng phương pháp nghiền lõm

3392

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11512:2016 CAC/RCP 73-2013 Quy phạm thực hành giảm axit hydroxyanic(HCN) trong sắn và sản phẩm sắn

3393

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11450:2016 ISO 1237:1981 Hạt mù tạt-Các yêu cầu

3394

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11697-2:2016 ISO 9355-2:1999 Yêu cầu ecgônômi đối với thiết kế màn hình hiển thị và bộ truyền động điều khiển-Phần 2: Màn hình hiển thị

3395

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11688-1:2016 ISO/IEC 10373-1:2006 with amendment 1:2012 Thẻ định danh-Phương pháp thử-Phần 1: Đặc tính chung

3396

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11653-3:2016 ISO/IEC 29142-3:2013 Công nghệ thông tin-Mô tả đặc tính hộp mực in-Phần 3: Môi trường

3397

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11689-1:2016 ISO/IEC 14443-1:2016 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp không tiếp xúc-Thẻ cảm ứng-Phần 1: Đặc tính vật lý

3398

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11414-2:2016 Mặt đường bê tông xi măng-Vật liệu chèn khe giãn dạng tấm-Phần 2: Xác định độ đẩy trồi của vật liệu

3399

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11568:2016 Keo dán gỗ-Thuật ngữ và định nghĩa

3400

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11675:2016 Sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh-Xác định vitamin D3 (cholecalciferol)-Phương pháp sắc ký lỏng