- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11738-5:2016 IEC 60118-5:1983 Điện thanh-Máy trợ thính-Phần 5: Núm của tai nghe nút tai
| Số hiệu: | TCVN 11738-5:2016 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2016 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11738-5:2016
TCVN 11738-5:2016: Quy định kích thước núm tai nghe nút tai
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11738-5:2016 được ban hành căn cứ theo tiêu chuẩn IEC 60118-5:1983, nhằm quy định các yêu cầu kỹ thuật về núm của tai nghe nút tai. Tiêu chuẩn này do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 43 Âm học biên soạn, đã được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị và Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Tiêu chuẩn này có phạm vi áp dụng cho các loại tai nghe nút tai, cung cấp các kích thước chủ yếu nhằm đảm bảo tính lắp lẫn của tai nghe khi sử dụng với các khuôn tai hoặc các bộ phận khác gắn vào tai. Qua đó, đảm bảo tính tương thích và đáng tin cậy trong việc sử dụng máy trợ thính.
Các kích thước quy định trong TCVN 11738-5:2016 được chia thành các loại và được thể hiện cụ thể qua bảng. Kích thước chủ yếu khi sản xuất núm tai và bộ phận làm kín được quy định cụ thể, từ kích thước tối thiểu, danh định đến tối đa, với sự phân loại rõ ràng và dễ hiểu. Cụ thể, một số kích thước cần lưu ý bao gồm:
- Kích thước A: từ 6,27 mm đến 6,35 mm.
- Kích thước B: từ 1,50 mm đến 1,65 mm.
- Kích thước C: từ 0,80 mm đến 0,90 mm.
Ngoài ra, tiêu chuẩn cũng quy định các kích thước khác cho các bộ phận làm kín và núm tai, cụ thể ở Bảng 1 trong tài liệu, giúp người sản xuất có cơ sở để gia công và chế tạo sản phẩm chất lượng cao.
TCVN 11738-5:2016 không chỉ phục vụ cho việc lắp ghép tai nghe, mà còn góp phần đảm bảo an toàn và thoải mái cho người sử dụng, cần thiết cho việc sản xuất các thiết bị trợ thính hiện đại và tiện dụng. Điều này có ý nghĩa quan trọng đối với người dân và các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp điện thanh, nhất là việc nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ chăm sóc sức khỏe thính lực trong cộng đồng.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11738-5:2016
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11738-5:2016
IEC 60118-5:1983
ĐIỆN THANH - MÁY TRỢ THÍNH - PHẦN 5: NÚM CỦA TAI NGHE NÚT TAI
Hearing aids - Part 5: Nipples for insert earphones
Lời nói đầu
TCVN 11738-5:2016 hoàn toàn tương đương với IEC 60118-5:1983.
TCVN 11738-5:2016 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 43 Âm học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11738, Điện thanh - Máy trợ thính gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11738-0:2016 (IEC 60118-0:2015), Phần 0: Đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính;
-TCVN 11738-5:2016 (IEC 60118-5:1983), Phần 5: Núm của tai nghe nút tai;
- TCVN 11738-7:2016 (IEC 60118-7:2005), Phần 7: Đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính cho các mục đích đảm bảo chất lượng trong sản xuất, cung cấp và giao hàng;
- TCVN 11738-8:2016 (IEC 60118-8:2005), Phần 8: Phương pháp đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính trong các điều kiện làm việc thực được mô phỏng;
- TCVN 11738-9:2016 (IEC 60118-9:1985), Phần 9: Phương pháp đo các tính năng của máy trợ thính với đầu ra bộ kính rung xương;
- TCVN 11738-13:2016 (IEC 60118-13:2016), Phần 13: Tương thích điện từ;
- TCVN 11738-14:2016 (IEC 60118-14:1998), Phần 14: Các yêu cầu của thiết bị giao diện số.
Bộ tiêu chuẩn IEC 60118, Electroacoustics - Hearing aids còn có các tiêu chuẩn sau:
- IEC 60118-4:2014, Part 4: Induction-loop systems for hearing aid purposes - System performance requirement;
- IEC 60118-12:1996, Part 12: Dimensions of electrical connector systems;
- IEC 60118-15:2012, Part 15: Methods for characterising signal processing in hearing aids with a speech-like signal.
ĐIỆN THANH - MÁY TRỢ THÍNH - PHẦN 5: NÚM CỦA TAI NGHE NÚT TAI
Hearing aids - Part 5: Nipples for insert earphones
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các loại tai nghe nút tai, có thể lắp vào một khuôn tai chèn trong ống tai.
2 Đối tượng áp dụng
Đối tượng của tiêu chuẩn này là xác định các kích thước chủ yếu nhằm đảm bảo tính lắp lẫn các tai nghe nút tai khi sử dụng với các khuôn tai hoặc các bộ phận khác gắn vào tai.
3 Kích thước
3.1 Các kích thước quy định trong tiêu chuẩn này áp dụng cho núm tai và bộ phận làm kín riêng rẽ.
3.2 Hình 1 thể hiện sơ đồ của núm tai và bộ phận làm kín. Các kích thước khác nhau cùng các dung sai của chúng được ấn định theo các chữ cái như nêu tại Bảng 1.


Vật liệu: Chất dẻo mềm
Hình 1 - Núm tai và bộ phận làm kín
Bảng 1- Kích thước của núm tai và bộ phận làm kín
| Loại | Kích thước tính bằng milimet | ||
| Nhỏ nhất | Danh định | Lớn nhất | |
| A | 6,27 | 6,30 | 6,35 |
| (B)* | (1,50) | (1,60) | (1,65) |
| C | 0,80 | 0,85 | 0,90 |
| B + C | 2,30 | 2,45 | 2,55 |
| D | - | - | 0,4 |
| E | 10,0 | - | - |
| F | 5,7 | 5,8 | 5,9 |
| G | 0,18 | 0,20 | 0,22 |
| Góc | Độ | ||
| Nhỏ nhất | Danh định | Lớn nhất | |
| α | 10,5 | 11,0 | 12,0 |
* Kích thước (B) chỉ sử dụng cho mục đích sản xuất.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!