Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3501

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-6:2016 EN 474-6:2006 with amendment 1:2009 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 6: Yêu cầu cho xe tự đổ

3502

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11527:2016 Latex cao su thiên nhiên cô đặc có hàm lượng protein thấp - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3503

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11520:2016 Móng cọc vít có cánh đơn ở mũi-Yêu cầu thiết kế

3504

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11545:2016 ISO 17489:2013 Da-Phép thử hóa-Xác định hàm lượng thuộc trong tác nhân thuộc tổng hợp

3505

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11546-2:2016 ISO 28499-2:2009 Da trâu và da nghé–Phần 2: Phân loại theo khối lượng và kích cỡ

3506

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11544:2016 ISO 14088:2012 Da-Phép thử hóa-Phân tích định lượng tác nhân thuộc bằng phương pháp lọc

3507

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11546-1:2016 ISO 28499-1:2009 Da trâu và da nghé–Phần 1: Mô tả các khuyết tật

3508

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11542:2016 ISO 11396:2012 Da cá sấu-Phân vùng da mô tả các khuyết tật phân loại theo khuyết tật kích thước (chiều dài) và nguồn gốc

3509

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11543:2016 ISO 11398:2013 Da đà điểu nguyên liệu-Mô tả các khuyết tật hướng dẫn phân vùng da và phân loại theo khuyêt tật

3510

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11541-1:2016 ISO 7482-1:1998 Da dê nguyên liệu-Phần 1: Mô tả các khuyết tật

3511

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11541-2:2016 ISO 7482-2:1999 Da dê nguyên liệu-Phần 2: Hướng dẫn phân loại theo khối lượng và kích cỡ

3512

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11700-1:2016 ISO 7005-1:2011 Mặt bích ống - Phần 1: Mặt bích thép dùng trong hệ thống đường ống công nghiệp và thông dụng

3513

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11546-3:2016 ISO 28499-3:2009 Da trâu và da nghé-Phần 3: Phân loại theo khuyết tật

3514

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11540-2:2016 ISO 4683-2:1999 Da cừu nguyên liệu-Phần 2: Định danh và phân vùng da

3515

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11541-3:2016 ISO 7482-3:2005 Da dê nguyên liệu-Phần 3: Hướng dẫn phân loại theo khuyết tật

3516

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11444:2016 Phụ gia thực phẩm-Erythritol

3517

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11449:2016 Phụ gia thực phẩm-Magie di-L-glutamat

3518

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11445:2016 Phụ gia thực phẩm-Axit L-glutamic

3519

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11442:2016 Phụ gia thực phẩm-Maltol

3520

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11443:2016 Phụ gia thực phẩm-Etyl maltol

3521

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11446:2016 về Phụ gia thực phẩm-Monoamoni L-glutamat

3522

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11448:2016 Phụ gia thực phẩm-Canxi di-L-glutamat

3523

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11447:2016 Phụ gia thực phẩm-Monokali L-glutamat

3524

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3769:2016 Cao su thiên nhiên SVR-Quy định kỹ thuật

3525

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2101:2016 ISO 2813:2014 Sơn và vecni-Xác định giá trị độ bóng ở 20° 60° và 85°

3526

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11607-3:2016 ISO 14680-3:2000 Sơn và vecni-Xác định hàm lượng bột màu-Phần 3: Phương pháp lọc

3527

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8316:2016 ASTM D 4625-14 Nhiên liệu chưng cất trung bình-Phương pháp xác định độ ổn định khi tồn trữ ở 43°C (110°F)

3528

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11606:2016 ISO 17132:2014 Sơn và vecni-Phép thử uốn-T

3529

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11652:2016 Công trình thủy lợi-Thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông và bê tông cốt thép trên mái dốc

3530

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11607-1:2016 ISO 14680-1:2014 Sơn và vecni-Xác định hàm lượng bột màu-Phần 1: Phương pháp ly tâm

3531

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11676:2016 Công trình xây dựng-Phân cấp đá trong thi công

3532

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11589:2016 ASTM D 6591-11 Nhiên liệu chưng cất trung bình-Xác định các loại hydrocacbon thơm-Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector chỉ số khúc xạ

3533

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11607-2:2016 ISO 14680-2:2000 Sơn và vecni-Xác định hàm lượng bột màu-Phần 2: Phương pháp tro hóa

3534

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11588:2016 ASTM D 5191-15 Sản phẩm dầu mỏ-Xác định áp suất hơi (Phương pháp mini)

3535

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11608-3:2016 ISO 16474-3:2013 Sơn và vecni-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm-Phần 3: Đèn huỳnh quang tử ngoại

3536

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11608-2:2016 ISO 16474-2:2013 Sơn và vecni-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm-Phần 2: Đèn hồ quang xenon

3537

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11608-1:2016 Sơn và vecni-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thí nghiệm-Phần 1: Hướng dẫn chung

3538

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11699:2016 Công trình thủy lợi-Đánh giá an toàn đập

3539

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11608-4:2016 ISO 16474-4:2013 Sơn và vecni-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm-Phần 4: Đèn hồ quang cacbon ngọn lửa hở

3540

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC TS 17021-6:2016 ISO/IEC TS 17021-6:2014 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý - Phần 6: Yêu cầu về năng lực đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý tính liên tục trong kinh doanh

3541

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11506:2016 ISO 13556:1998 Phương tiện giao thông đường bộ - Xác định vị trí rò rỉ của hệ thống xả và đặc tính kỹ thuật của thiết bị

3542

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11496:2016 ISO 3996:1995 Phương tiện giao thông đường bộ - Cụm ống mềm cho hệ thống phanh thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ

3543

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11504:2016 ISO 3208:1974 Phương tiện giao thông đường bộ - Đánh giá phần nhô bên trong ô tô con

3544

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11497:2016 ISO 4927:2005 Phương tiện giao thông đường bộ - Nắp bít đàn hồi cho xy lanh phanh thủy lực kiểu tang trống của bánh xe sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 120°C)

3545

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11503:2016 ISO 7632:1985 Phương tiện giao thông đường bộ - Vòng bít đàn hồi cho xy lanh phanh đĩa thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 120°C)

3546

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11647:2016 ISO 6121:1988 Chất hoạt động bề mặt-Alkan sulfonat kỹ thuật-Xác định tổng hàm lượng alkan monusulfonat bằng phương pháp chuẩn độ hai pha trực tiếp

3547

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11507:2016 ISO 16247:2004 Phương tiện giao thông đường bộ - Phát hiện rò rỉ của hệ thống xả - Phương pháp thử heli và đặc tính kỹ thuật của thiết bị phát hiện

3548

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11650:2016 ISO 6388:1989 Chất hoạt động bề mặt-Xác định đặc tính dòng chảy sử dụng nhớt kế quay

3549

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11651:2016 ISO 6893:1982 Chất hoạt động bề mặt anion-Xác định độ tan trong nước

3550

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11502:2016 ISO 6119:2006 Phương tiện giao thông đường bộ - Vòng bít đàn hồi cho xy lanh phanh đĩa thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 120°C)

3551

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11648:2016 ISO 6122:1978 Chất hoạt động bề mặt-Alkan sulfonat kỹ thuật-Xác định tổng hàm lượng alkan monusulfonat

3552

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11501:2016 ISO 6118:2006 Phương tiện giao thông đường bộ - Cốc bít và vòng bít đàn hồi cho xy lanh của hệ thống phanh thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 70°C)

3553

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11500:2016 ISO 6117:2005 Phương tiện giao thông đường bộ - Nắp bít đàn hồi cho xy lanh phanh thủy lực kiểu tang trống của bánh xe sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 100°C)

3554

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11505:2016 ISO 11838:1997 with amendment 1:2011 Động học của mô tô và mô tô - Người lái - Từ vựng

3555

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11499:2016 ISO 4930:2006 Phương tiện giao thông đường bộ - Vòng bít đàn hồi cho xy lanh phanh đĩa thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 150°C)

3556

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11498:2016 ISO 4928:2006 Phương tiện giao thông đường bộ - Cốc bít và vòng bít đàn hồi cho xy lanh của hệ thống phanh thủy lực sử dụng dầu phanh có gốc không từ dầu mỏ (nhiệt độ làm việc lớn nhất 120°C)

3557

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11649:2016 ISO 6384:1981 Chất hoạt động bề mặt-Amin béo ethoxylat kỹ thuật-Phương pháp phân tích

3558

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8050:2016 Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3559

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11436:2016 Bột mì và tấm lõi lúa mì cứng-Xác định tạp chất có nguồn gốc động vật

3560

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11370:2016 Thủy sản và sản phẩm thủy sản-Xác định dư lượng ethoxyquin-Phương pháp sắc ký lỏng ghép 2 lần khối phổ (LC-MS/MS)

3561

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11368:2016 Thủy sản và sản phẩm thủy sản-Xác định dư lượng trifluralin-Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS)

3562

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11468:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định độ phân cực của thành phần đường trong sản phẩm đường dạng bột chứa chất chống vón

3563

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11441:2016 CODEX STAN 178-1991, REVISED 1995 Tấm lõi và bột lúa mì cứng

3564

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11470:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định hàm lượng đường khử trong đường mía thô, đường chuyên biệt và các sản phẩm chế biến từ mía bằng quy trình thể tích không đổi Lane và Eynon

3565

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11438:2016 ISO 11052:1994 Bột và tấm lõi lúa mì cứng-Xác định hàm lượng sắc tố màu vàng

3566

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11439:2016 ISO 15793:2000 Tấm lõi lúa mì cứng-Xác định phần lọt qua sàng

3567

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11467:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định hàm lượng tro sulfat trong đường nâu, nước mía, syro và mật rỉ

3568

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11471:2016 Phụ gia thực phẩm–Tinh bột biến tính

3569

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11437:2016 ISO 11051:1994 Lúa mì cứng (Triticum durum Desf.)-Các yêu cầu

3570

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11440:2016 CEN/TS 15465:2008 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc-Lúa mì cứng (Triticum durum Desf.)-Hướng dẫn chung đối với phương pháp dùng thiết bị đo màu tấm lõi

3571

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7967:2016 ISO 5379:2013 Tinh bột và sản phẩm từ tinh bột-Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit-Phương pháp đo axit và phương pháp đo độ đục

3572

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11469:2016 Đường và sản phẩm đường-Xác định hàm lượng formaldehyd trong đường trắng bằng phương pháp đo màu

3573

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11354:2016 Nhà giâm hom cây lâm nghiệp-Yêu cầu kỹ thuật chung

3574

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11515:2016 ISO 18301:2014 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định khối lượng quy ước trên thể tích (khối lượng của một lít trong không khí)-Phương pháp sử dụng ống chữ U dao động

3575

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11518:2016 Dầu thực vật-Xác định triglycerid (theo số phân đoạn)-Phương pháp sắc ký lỏng

3576

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11405:2016 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng canxi hòa tan trong axit bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3577

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11349:2016 Giải phẫu gỗ-Cây hạt kín–Thuật ngữ và định nghĩa

3578

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11513-1:2016 ISO 12228-1:2014 Xác định hàm lượng sterol tổng số và các sterol riêng rẽ-Phương pháp sắc ký khí-Phần 1: Dầu mỡ động vật và thực vật

3579

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11402:2016 Phân bón - Xác định hàm lượng kẽm ở dạng chelat bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3580

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11351:2016 Gỗ dán chậm cháy

3581

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11346-2:2016 Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ-Gỗ nguyên được xử lý bảo quản-Phần 2: Hướng dẫn lấy mẫu để xác định độ sâu và lượng thuốc thấm

3582

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11406:2016 Phân bón-Xác định hàm lượng sắt ở dạng chelat bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3583

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11408:2016 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng tro không hòa tan trong axit

3584

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11514:2016 ISO/TS 17383:2014 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định thành phần triacylglycerol-Phương pháp sắc ký khí mao quản

3585

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11355:2016 Thuốc bảo quản gỗ-Xác định hiệu lực chống mối gỗ ẩm–Phương pháp trong phòng thí nghiệm

3586

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11407:2016 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng silic hữu hiệu bằng phương pháp phổ hấp thụ phân tử

3587

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11346-1:2016 Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ-Gỗ nguyên được xử lý bảo quản-Phần 1: Phân loại độ sâu và lượng thuốc thấm

3588

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11516:2016 Dầu thực vật-Xác định hàm lượng aflatoxin tổng số và các aflatoxin B1, B2, G1, G2-Phương pháp sắc ký lỏng có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

3589

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11403:2016 Phân bón - Xác định hàm lượng asen tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử

3590

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11400:2016 Phân bón-Xác định hàm lượng đồng ở dạng chelat bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3591

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11398:2016 Chất lượng đất-Phương pháp xác định khả năng giữ lân

3592

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11348:2016 Giải phẫu gỗ-Cây hạt trần–Thuật ngữ và định nghĩa

3593

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11399:2016 Chất lượng đất-Xác định khối lượng riêng và độ xốp

3594

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11401:2016 Phân bón-Xác định hàm lượng mangan ở dạng chelat bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3595

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11353:2016 Ván trang trí composite gỗ nhựa

3596

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11352:2016 Ván sàn composite gỗ nhựa

3597

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11409:2016 Phân bón rắn-Xác định hàm lượng phospho không hòa tan trong xitrat bằng phương pháp khối lượng

3598

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11456:2016 Chất lượng đất-Xác định hàm lượng axit humic và axit fulvic-Phương pháp Walkley-Black

3599

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11347-1:2016 Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ-Tính năng của thuốc bảo quản gỗ khi xác định bằng phép thử sinh học-Phần 1: Chỉ dẫn chi tiết theo môi trường sử dụng

3600

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11517:2016 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định monoglycerid và diglycerid-Phương pháp sắc ký khí