• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11447:2016 Phụ gia thực phẩm-Monokali L-glutamat

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/12/2017 16:00 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 11447:2016 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Thực phẩm-Dược phẩm
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2016
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11447:2016

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11447:2016 về phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat được ban hành bởi Bộ Khoa học và Công nghệ, với nội dung được biên soạn từ tham khảo của JECFA (2006). Tiêu chuẩn này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng cho việc sử dụng monokali L-glutamat trong thực phẩm.

Tiêu chuẩn này dẫn chiếu đến nhiều tài liệu khác nhau để hướng dẫn việc áp dụng, trong đó có các tiêu chuẩn về phương pháp đánh giá ngoại quan, phương pháp thử xác định các thành phần vô cơ và hữu cơ liên quan đến phụ gia thực phẩm. Các tài liệu viện dẫn bắt buộc phải áp dụng theo phiên bản mới nhất được cập nhật.

Monokali L-glutamat, được ký hiệu INS 622 và có mã CAS 19473-49-5, có công thức hóa học C5H8KNO4.H2O và khối lượng phân tử là 203,24. Monokali L-glutamat được biết đến chủ yếu với vai trò là chất điều vị và chất thay thế muối trong các sản phẩm thực phẩm.

Tiêu chuẩn yêu cầu về nhận biết monokali L-glutamat yêu cầu sản phẩm dưới dạng tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng và dễ tan trong nước. Các chỉ tiêu lý hóa cũng được quy định cụ thể, trong đó hàm lượng monokali L-glutamat phải đạt không dưới 99% khối lượng chất khô, hao hụt khối lượng khi sấy không lớn hơn 0,2%, pH từ 6,7 đến 7,3 và hàm lượng chì không vượt quá 1 mg/kg.

Phần phương pháp thử nằm trong tiêu chuẩn này đã định nghĩa rõ ràng các bước và thiết bị cần thiết để kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng của monokali L-glutamat. Các phép thử bao gồm xác định độ hòa tan, phép thử glutamat, phép thử kali, cũng như kiểm tra hàm lượng clorua và hàm lượng axit pyrolidon carboxylic.

Tóm lại, tiêu chuẩn TCVN 11447:2016 quy định rất đầy đủ các yếu tố cần thiết liên quan đến monokali L-glutamat, từ đặc điểm nhận biết đến yêu cầu về chất lượng và cách kiểm tra, nhằm đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này không chỉ bảo vệ quyền lợi người dân mà còn định hướng cho các doanh nghiệp trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia này.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11447:2016

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11447:2016 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11447:2016 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11447:2016

PHỤ GIA THỰC PHẨM - MONOKALI L-GLUTAMAT

Food additives - Monopotassium L-glutamate

 

Lời nói đầu

TCVN 11447:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2006) Monopotassium L-glutamate;

TCVN 11447:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHỤ GIA THỰC PHẨM - MONOKALI L-GLUTAMAT

Food additives - Monopotassium L-glutamate

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với monokali L-glutamat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các ch tiêu vật lý

TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết

TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit

TCVN 8900-5:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn

TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn la

TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo ph hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit

TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ

3  Mô tả

3.1  Tên gọi

Tên hóa học:

Monokali L-glutamat ngậm một phân tử nước

Tên khác:

Kali glutamat; MPG

3.2  Kí hiệu

INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm):

622

C.A.S (mã số hóa chất):

19473-49-5

3.3  Công thức hoá học:

C5H8KNO4.H2O

3.4  Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của monokali L-glutamat

3.5 Khối lượng phân tử:

203,24

3.6  Chức năng sử dụng:

Chất điều vị, chất thay thế muối

4  Các yêu cầu

4.1  Nhận biết

4.1.1  Cảm quan

Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng, gần như không mùi.

4.1.2  Độ hòa tan

Dễ tan trong nước, rất ít tan trong etanol.

CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, chất được coi là “dễ tan nếu ch cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi đ hòa tan 1 phần chất tan, chất “rất ít tan” nếu phải cần từ 100 đến dưới 1 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.

4.1.3  Phép thử glutamat

Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.2.

4.1.4  Phép thử kali

Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.3.

4.2  Các ch tiêu lí - hóa

Các chỉ tiêu lí - hóa của monokali L-glutamat theo quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Ch tiêu lí - hóa của monokali L-glutamat

Tên chỉ tiêu

Mức yêu cầu

1. Hàm lượng monokali L-glutamat, % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn

99,0

2. Hao hụt khối lượng khi sấy, % khối lượng, không lớn hơn

0,2

3. pH (dung dịch 1/50 phần thể tích)

từ 6,7 đến 7,3

4. Góc quay cực riêng, [α]D20

từ +22,5o đến +24,0o

5. Hàm lượng clorua, % khối lượng, không lớn hơn

0,2

6. Hàm lượng axit pyrolidon carboxylic

Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.9

7. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn hơn

1

5  Phương pháp th

5.1  Xác định độ hòa tan, theo 3.7 của TCVN 6469:2010.

5.2  Phép thử glutamat, theo 4.2.7 của TCVN 6534:2010.

5.3  Phép thử kali, theo 4.1.9 của TCVN 6534:2010.

5.4  Xác định hàm lượng monokali L-glutamat

5.4.1  Thuốc thử

5.4.1.1  Axit formic.

5.4.1.2  Axit axetic băng.

5.4.1.3  Dung dịch axit percloric, 0,1 N.

5.4.2  Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau đây:

5.4.2.1  Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg.

5.4.2.2  Thiết bị chuẩn độ điện thế.

5.4.2.3  Pipet.

5.4.3  Cách tiến hành

Cân khoảng 200 mg mẫu thử đã được làm khô, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 6 ml axit formic (5.4.1.1), thêm 100 ml axit axetic băng (5.4.1.2). Chuẩn độ với dung dịch axit percloric 0,1 N (5.4.1.3), xác định điểm kết thúc chuẩn độ bằng đo điện thế.

Tiến hành làm mẫu trắng song song để hiệu chỉnh nền.

5.4.4  Tính kết quả

Hàm lượng monokali L-glutamat có trong mẫu thử, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng tính theo chất khô, tính theo công thức sau:

Trong đó:

V là th tích dung dịch axit percloric 0,1 N đã dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);

10,162 là số miligam C5H8KNO4.H2O tương đương với 1 ml dung dịch axit percloric 0,1 N;

w là khối lượng mẫu thử tính theo chất khô, tính bằng miligam (mg).

5.5  Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy, theo 5.1 của TCVN 8900-2:2012.

Thực hiện ở nhiệt độ 80 oC trong 5 h.

5.6  Xác định pH, theo 3.8 của TCVN 6469:2010.

5.7  Xác định góc quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010, sử dụng dung dịch mẫu thử 10 % (khối lượng/thể tích) trong axit clohydric 2 N.

5.8  Xác định hàm lượng clorua, theo 2.3 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,07 g mẫu thử và 0,4 ml dung dịch axit clohydric 0,01 N làm mẫu đối chứng.

5.9  Phép th axit pyrolidon carboxylic, theo 2.11 của TCVN 9052:2012.

5.10  Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×