• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11546-2:2016 ISO 28499-2:2009 Da trâu và da nghé–Phần 2: Phân loại theo khối lượng và kích cỡ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/12/2017 09:03 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 11546-2:2016 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp , Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/12/2016
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11546-2:2016

Tiêu chuẩn phân loại da trâu và da nghé theo khối lượng và kích cỡ

Ngày 23/12/2016, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đã công bố Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11546-2:2016, quy định về phân loại da trâu và da nghé theo khối lượng và kích cỡ. Tiêu chuẩn này có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho da trâu nước và da nghé nước, bao gồm các loại nguyên liệu như da được muối ướt, muối khô và làm khô, tuy nhiên không áp dụng cho da trâu rừng và da trâu Châu Mỹ.

Phân loại theo khối lượng

Tiêu chuẩn quy định phân loại da trâu và da nghé dựa trên khối lượng như sau:

  • Da nghé:

  • Khối lượng tối đa là 13,0 kg cho nguyên liệu, 11,0 kg cho muối ướt, 7,0 kg cho muối khô và 4,5 kg cho da khô.

  • Da nhẹ:

  • 13,5 - 22,0 kg cho nguyên liệu, 11,5 - 18 kg cho muối ướt, 7,5 - 12 kg cho muối khô, và 4,4 - 7,2 kg cho da khô.

  • Da trung bình:

  • 22,5 - 30,0 kg cho nguyên liệu, 18,5 - 25,0 kg cho muối ướt, 12,5 - 16,5 kg cho muối khô và 7,3 - 10,0 kg cho da khô.

  • Da nặng:

  • 30,5 - 36,0 kg cho nguyên liệu, 25,5 - 30,5 kg cho muối ướt, 17,0 - 20,0 kg cho muối khô và 10,0 - 12,0 kg cho da khô.

  • Da rất nặng:

  • Trên 36,0 kg cho nguyên liệu, trên 30,5 kg cho muối ướt, trên 20,0 kg cho muối khô và trên 12,0 kg cho da khô.

Phân loại theo kích cỡ

Tiêu chuẩn cũng đưa ra tiêu chí phân loại da trâu và da nghé dựa theo kích cỡ (diện tích) như sau:

  • Da nghé:

  • Diện tích tối đa là 150 dm².

  • Da nhẹ:

  • Từ 151 đến 180 dm².

  • Da trung bình:

  • Từ 181 đến 250 dm².

  • Da nặng:

  • Từ 251 đến 300 dm².

  • Da rất nặng:

  • Trên 301 dm².

Tiêu chuẩn TCVN 11546-2:2016 cung cấp một cơ sở khoa học và thống nhất để phân loại da trâu và da nghé, góp phần đảm bảo chất lượng trong ngành thuộc da.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11546-2:2016

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11546-2:2016 PDF (File ISMQ minh họa)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11546-2:2016 ISO 28499-2:2009 Da trâu và da nghé–Phần 2: Phân loại theo khối lượng và kích cỡ

Văn bản này đang cập nhật nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×