
Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP, có đến 14 Luật, 46 Nghị định,14 Thông tư thuộc danh sách cần sửa đổi bổ sung. Cụ thể:
|
STT |
Các luật, nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư cần sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan chủ trì soạn thảo |
|
I |
LUẬT |
|
|
1 |
Luật Luật sư 2006, số 65/2006/QH11 |
Bộ Tư pháp |
|
2 |
Luật Đấu giá tài sản 2016, số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 37/2024/QH15 |
Bộ Tư pháp |
|
3 |
Luật Thi hành án dân sự 2008, số 26/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2014/QH13, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 67/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 59/2024/QH15, Luật số 81/2025/QH15 và Luật số 84/2025/QH15 |
Bộ Tư pháp |
|
4 |
Luật Điện ảnh 2022, số 05/2022/QH15 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Luật Du lịch 2017, Luật số 09/2017/QH14 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Luật Xuất bản 2012, số 19/2012/QH13 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Luật Điện lực 2024, số 61/2024/QH15 |
Bộ Công Thương |
|
8 |
Luật Tần số vô tuyến điện 2009, số 42/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 09/2022/QH15 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
Luật Viễn thông 2023, số 24/2023/QH15 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2020, số 69/2020/QH14 |
Bộ Nội vụ |
|
11 |
Luật Chứng khoán 2019, số 54/2019/QH14 |
Bộ Tài chính |
|
12 |
Luật Kiến trúc 2019, số 40/2019/QH14 |
Bộ Xây dựng |
|
13 |
Luật Kế toán năm 2015, số 88/2015/QH13 |
Bộ Tài chính |
|
14 |
Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước 2017, số 10/2017/QH14 |
Bộ Tư pháp |
|
II |
NGHỊ ĐỊNH |
|
|
1 |
Nghị định số 151/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
Bộ Công an |
|
2 |
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP, Nghị định số 129/2024/NĐ-CP |
Bộ Y tế |
|
3 |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế |
Bộ Y tế |
|
4 |
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 140/2018/NĐ-CP |
Bộ Y tế |
|
5 |
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược |
Bộ Y tế |
|
6 |
Nghị định số 123/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư; sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 137/2018/NĐ-CP, Nghị định số 112/2025/NĐ-CP |
Bộ Tư pháp |
|
7 |
Nghị định số 181/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Bộ Công Thương |
|
8 |
Nghị định số 211/2025/NĐ-CP quy định về hoạt động mật mã dân sự và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2020/NĐ-CP, Nghị định số 14/2022/NĐ-CP |
Bộ Quốc phòng |
|
9 |
Nghị định số 101/2022/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng, vũ khí quân dụng, trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh |
Bộ Quốc phòng |
|
10 |
Nghị định số 53/2013/NĐ-CP về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
11 |
Nghị định số 58/2021/NĐ-CP quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 133/2024/NĐ-CP |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
12 |
Nghị định số 52/2024/NĐ-CP quy định về thanh toán không dùng tiền mặt |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
13 |
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực |
Bộ Công Thương |
|
16 |
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP |
Bộ Công Thương |
|
17 |
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 08/2018/NĐ-CP, Nghị định số 85/2021/NĐ-CP |
Bộ Công Thương |
|
18 |
Nghị định số 45/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Dầu khí |
Bộ Công Thương |
|
19 |
Nghị định số 63/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 229/2025/NĐ-CP |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
20 |
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
21 |
Nghị định số 88/2012/NĐ-CP quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam |
Bộ Ngoại giao |
|
22 |
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động |
Bộ Nội vụ |
|
23 |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
24 |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
25 |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
26 |
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
27 |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
28 |
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
29 |
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
30 |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
31 |
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
32 |
Nghị định số 155/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán |
Bộ Tài chính |
|
33 |
Nghị định số 06/2017/NĐ-CP về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế |
Bộ Tài chính |
|
34 |
Nghị định số 88/2014/NĐ-CP quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
Bộ Tài chính |
|
35 |
Nghị định số 95/2018/NĐ-CP quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán |
Bộ Tài chính |
|
36 |
Nghị định số 17/2012/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập |
Bộ Tài chính |
|
37 |
Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan |
Bộ Tài chính |
|
38 |
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP |
Bộ Tài chính |
|
39 |
Nghị định số 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 67/2020/NĐ-CP |
Bộ Tài chính |
|
40 |
Nghị định số 46/2020/NĐ-CP quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN |
Bộ Tài chính |
|
41 |
Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Bộ Tài chính |
|
42 |
Nghị định số 85/2019/NĐ-CP quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Bộ Tài chính |
|
43 |
Nghị định số 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ |
Bộ Tài chính |
|
44 |
Nghị định số 84/2016/NĐ-CP về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên |
Bộ Tài chính |
|
45 |
Nghị định số 174/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán |
Bộ Tài chính |
|
46 |
Nghị định số 85/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc |
Bộ Xây dựng |
|
IV |
THÔNG TƯ |
|
|
1 |
Thông tư số 47/2014/TT-BCT quy định về quản lý website thương mại điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2018/TT-BCT |
Bộ Công Thương |
|
2 |
Thông tư số 59/2015/TT-BCT quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động |
Bộ Công Thương |
|
3 |
Thông tư số 299/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá |
Bộ Tài chính |
|
4 |
Thông tư số 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
Bộ Tài chính |
|
5 |
Thông tư số 67/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm |
Bộ Tài chính |
|
6 |
Thông tư số 203/2012/TT-BTC về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
Bộ Tài chính |
|
7 |
Thông tư số 36/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Bộ Tài chính |
|
8 |
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Thông tư số 04/2023/TT-BTP hướng dẫn thực hiện một số thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự |
Bộ Tư pháp |
|
12 |
Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Bộ Nội vụ |
|
13 |
Thông tư số 10/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế |
Bộ Tài chính |
|
14 |
Thông tư số 86/2024/TT-BTC quy định về đăng ký thuế |
Bộ Tài chính |
RSS