- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị định 26/2023/NĐ-CP Biểu thuế XNK ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, hỗn hợp, ngoài hạn ngạch thuế quan
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 26/2023/NĐ-CP | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Nghị định | Người ký: | Lê Minh Khái |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/05/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Xuất nhập khẩu |
TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 26/2023/NĐ-CP
1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 150% với các đối tượng sau:
- Ô tô chở người đã qua sử dụng từ 16 chỗ ngồi trở lên thuộc nhóm hàng 87.02.
- Xe có động cơ đã qua sử dụng dùng để chở hàng hoá có khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 05 tấn, thuộc nhóm hàng 87.04 (trừ ô tô đông lạnh, ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải, ô tô xi téc, ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị; ô tô chở xi măng kiểu bồn và ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được).
2. Từ năm 2022-2027, sản lượng ô tô sử dụng nhiêu liệu xăng, dầu sản xuất, lắp ráp của Chương trình ưu đãi thuế cụ thể như sau:
- Xe chở người từ 09 chỗ trở xuống, dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống: Sản lượng chung tối thiểu là 23000 chiếc (Kỳ xét ưu đãi thuế 12 tháng).
- Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 05 tấn: Sản lượng chung tối thiểu là 7000 chiếc (Kỳ xét ưu đãi thuế 12 tháng).
- Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 05 tấn: Sản lượng chung tối thiểu là 5000 chiếc (Kỳ xét ưu đãi thuế 12 tháng).
3. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế bao gồm:
- Công văn đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế linh kiện ô tô theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô: 01 bản sao có chứng thực.
Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15/7/2023.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 34/2026/NQ-CP, 201/2026/NĐ-CP, 25/2026/NQ-CP, 72/2026/NĐ-CP, 260/2025/NĐ-CP
Xem chi tiết Nghị định 26/2023/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/07/2023
Tải Nghị định 26/2023/NĐ-CP
|
CHÍNH PHỦ ______ Số: 26/2023/NĐ-CP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2023 |
NGHỊ ĐỊNH
Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
________________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp và thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 3. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế, Danh mục hàng hoá và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
Ban hành kèm theo Nghị định này:
1. Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế.
Phụ lục I được sửa đổi lần 01 bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 144/2024/NĐ-CP quy định tại Điều 1, lần 02 bởi Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 108/2025/NĐ-CP quy định tại Điều 1, lần 03 bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 199/2025/NĐ-CP quy định tại khoản 2 Điều 1.
2. Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế.
Phụ lục II được sửa đổi lần 01 bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 144/2024/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1, lần 02 bởi Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 73/2025/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1, lần 03 bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 199/2025/NĐ-CP quy định tại khoản 2 Điều 1, lần 04 bởi Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 72/2026/NĐ-CP quy định tại Điều 1.
3. Phụ lục III - Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống, đã qua sử dụng.
4. Phụ lục IV - Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan.
Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
1. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã số hàng hóa (mã hàng), mô tả hàng hoá, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hóa đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và không phải khai thuế suất trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu.
2. Các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 tại Biểu thuế xuất khẩu đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
a) Điều kiện 1: Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hoá) không thuộc các nhóm có STT từ 01 đến STT 210 tại Biểu thuế xuất khẩu.
b) Điều kiện 2: Được chế biến trực tiếp từ nguyên liệu chính là tài nguyên, khoáng sản có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên. Việc xác định tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên thực hiện theo quy định tại Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Hàng hóa xuất khẩu thuộc các trường hợp loại trừ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 không thuộc nhóm có STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này.
Quy định việc xác định sản phẩm có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên tại điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP được thay thế bằng quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 38.
3. Mã số và thuế suất thuế xuất khẩu các mặt hàng thuộc nhóm có số thứ tự 211:
Đối với các mặt hàng được chi tiết mã hàng 08 chữ số và mô tả hàng hóa của các nhóm 25.23, 27.06, 27.07, 27.08, 68.01, 68.02, 68.03 tại STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu, người khai hải quan kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu tương ứng với mã hàng đó quy định tại STT 211. Trường hợp không kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định tại nhóm có STT 211 thì người nộp thuế phải nộp Bảng kê tỷ lệ giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng trong giá thành sản phẩm của hàng hóa xuất khẩu theo Mẫu số 14 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này tại thời điểm làm thủ tục hải quan để chứng minh hàng hoá kê khai có tổng trị giá tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm. Trường hợp người nộp thuế là doanh nghiệp thương mại mua hàng từ doanh nghiệp sản xuất hoặc doanh nghiệp thương mại khác để xuất khẩu nhưng không kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định tại nhóm có STT 211 thì người nộp thuế căn cứ thông tin của doanh nghiệp sản xuất cung cấp để thực hiện kê khai theo Mẫu số 14 tại Phụ lục II nêu trên để chứng minh tỷ lệ tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm. Người nộp thuế phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của việc khai báo.
Đối với các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 nhưng chưa được chi tiết cụ thể mã hàng 08 chữ số và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này, người khai hải quan kê khai hàng hoá xuất khẩu theo mã hàng 08 chữ số quy định tại Mục I Phụ lục II về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định này và khai mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5%.
Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế (Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này bao gồm:
1. Mục I: Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với 97 chương theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nội dung gồm: Tên các Phần, Chương; Chú giải; Chú giải phân nhóm; Danh mục Biểu thuế nhập khẩu gồm mô tả hàng hoá, mã hàng (08 chữ số) theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định cho mặt hàng chịu thuế.
Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng theo Danh mục sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng sửa đổi, bổ sung.
2. Mục II: Quy định Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc Chương 98. Nội dung gồm: Chú giải; Cách thức phân loại, điều kiện, thủ tục áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98, báo cáo kiểm tra quyết toán việc sử dụng hàng hóa được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98; Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi.
a) Các mặt hàng có tên tại Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại khoản 3 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại khoản 3 Mục II Phụ lục II.
Việc phân loại hàng hoá và áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 đối với mặt hàng bộ linh kiện ô tô rời đồng bộ (bộ linh kiện CKD của ô tô), mặt hàng bộ linh kiện ô tô không đồng bộ, mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (ô tô sát xi, có buồng lái) được thực hiện theo quy định tại khoản 1.1 Mục II Phụ lục II.
Các mặt hàng: Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan thuộc nhóm 98.11; Chất làm đầy da, Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo thuộc nhóm 98.25; Vải mành nylong 1680/D/2 và 1890 D/2 thuộc nhóm 98.26; Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8 mm thuộc nhóm 98.30; Hạt nhựa Polypropylene dạng nguyên sinh thuộc nhóm 98.37; Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng thuộc nhóm 98.39; Set-top-boxes thuộc nhóm 98.46; Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano- composite Polymeric Alloy (Neoweb) thuộc nhóm 98.47 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 nếu đáp ứng các tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật quy định cụ thể tại khoản 1 Mục II Phụ lục II.
b) Cách thức phân loại, điều kiện, thủ tục áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98, báo cáo kiểm tra quyết toán việc sử dụng hàng hóa được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Mục II Phụ lục II.
c) Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98 đối với một số mặt hàng gồm: Mã hàng; mô tả hàng hoá; mã hàng tương ứng của mặt hàng đó tại Mục I Phụ lục II về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế; mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98.
d) Hàng hóa đáp ứng điều kiện để phân loại vào Chương 98 và đủ điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định hiện hành được lựa chọn áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt hoặc thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Đối với các mặt hàng được phân loại vào Chương 98, khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan kê khai cột “Mã hàng tương ứng tại Mục I Phụ lục II” nêu tại Chương 98, đồng thời ghi bên cạnh mã hàng của Chương 98.
Điều 6. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng máy gia công cơ khí
Các mặt hàng máy gia công cơ khí thuộc các nhóm hàng từ 84.54 đến 84.63 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
1. Các mặt hàng máy gia công cơ khí trong nước chưa sản xuất được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bằng 0%. Máy gia công cơ khí nêu tại khoản này là loại không thuộc Danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định.
2. Các mặt hàng máy gia công cơ khí không thuộc trường hợp nêu tại khoản 1 Điều này áp dụng mức tnuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các nhóm từ 84.54 đến 84.63 quy định tại Mục I Phụ lục II về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 7. Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe ô tô đã qua sử dụng
1. Xe ô tô chở người đã qua sử dụng từ 09 chỗ ngồi trở xuống có dung tích xi lanh không quá 1.000cc thuộc nhóm hàng 87.03 áp dụng mức thuế tuyệt đối quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Xe ô tô chở người đã qua sử dụng từ 09 chỗ ngồi trở xuống có dung tích xi lanh trên 1.000cc thuộc nhóm hàng 87.03 và từ 10 đến 15 chỗ ngồi thuộc nhóm hàng 87.02 áp dụng mức thuế hỗn hợp quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
3. Xe ô tô chở người đã qua sử dụng từ 16 chỗ ngồi trở lên thuộc nhóm hàng 87.02 và xe có động cơ đã qua sử dụng dùng để chở hàng hoá có khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 05 tấn, thuộc nhóm hàng 87.04 (trừ ô tô đông lạnh, ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải, ô tô xi téc, ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị; ô tô chở xi măng kiểu bồn và ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được) áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 150%.
4. Các loại xe ô tô khác đã qua sử dụng thuộc nhóm hàng 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng mức thuế suất bằng 1,5 lần so với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô chưa qua sử dụng cùng chủng loại thuộc cùng nhóm hàng quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 8. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với linh kiện ô tô nhập khẩu theo Chương trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô (Chương trình ưu đãi thuế)
1. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với linh kiện ô tô nhập khẩu thuộc nhóm 98.49 tại khoản 3 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này như sau:
a) Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, người khai hải quan thực hiện kê khai, tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo mức thuế suất thuế nhập khẩu thông thường hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định, chưa áp dụng mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0% của nhóm 98.49.
b) Việc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% cho các linh kiện ô tô thuộc nhóm 98.49 thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này.
2. Đối tượng áp dụng
Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp.
3. Điều kiện áp dụng
a) Linh kiện ô tô nhập khẩu phải đáp ứng các điều kiện sau:
a.1) Linh kiện ô tô có tên trong nhóm 98.49 và thuộc loại trong nước chưa sản xuất được và sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe ô tô trong kỳ xét ưu đãi (bao gồm cả linh kiện tồn kho của các kỳ xét ưu đãi trước được sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe xuất xưởng tại các kỳ xét ưu đãi sau). Việc xác định linh kiện trong nước chưa sản xuất được căn cứ theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.
a.2) Linh kiện ô tô nhập khẩu do doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô trực tiếp nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu hoặc ủy quyền nhập khẩu.
a.3) Trường hợp bộ linh kiện nhập khẩu (bao gồm nhập khẩu theo nhiều nguồn, nhiều chuyến) có thân vỏ ô tô và khung ô tô thì phải đáp ứng:
Thân vỏ ô tô bao gồm tối thiểu các cụm: cụm nóc, cụm sàn, cụm sườn trái, cụm sườn phải, cụm trước, cụm sau và các mảng liên kết (nếu có) rời nhau và chưa sơn tĩnh điện;
Khung ô tô: loại có chiều dài dưới 3,7 m nhập khẩu, đã hoặc chưa liên kết với nhau, phải chưa sơn tĩnh điện; loại có chiều dài từ 3,7 m trở lên, đã hoặc chưa liên kết với nhau, được phép sơn tĩnh điện trước khi nhập khẩu.
a.4) Linh kiện ô tô nhập khẩu không có mặt hàng thuộc nhóm 87.07 (thân xe, kể cả ca-bin).
b) Đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên, doanh nghiệp không phải đăng ký mẫu xe khi tham gia Chương trình ưu đãi thuế.
b.1) Doanh nghiệp không phải đáp ứng điều kiện sản lượng tối thiểu tại kỳ đầu tiên đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế và kỳ xét ưu đãi tiếp theo liền kề; nếu đáp ứng quy định tại khoản 2, điểm a khoản 3, khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
b.2) Các kỳ xét ưu đãi sau, doanh nghiệp phải đáp ứng đủ sản lượng tối thiểu theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, điểm a khoản 3, khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng theo quy định xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
c) Đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô sử dụng nhiên liệu xăng, dầu:
c.1) Điều kiện về tiêu chuẩn khí thải
Sản xuất, lắp ráp xe ô tô đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 5 trở lên cho giai đoạn từ năm 2022 trở đi và các xe có tiêu chuẩn khí thải mức 4 sản xuất, lắp ráp đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 và còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
c.2) Điều kiện về mẫu xe
Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu được đăng ký 01 hoặc nhiều mẫu xe khi tham gia Chương trình ưu đãi thuế. Trong thời gian thực hiện Chương trình ưu đãi thuế, doanh nghiệp được thay đổi hoặc bổ sung mẫu xe, số lượng mẫu xe đã đăng ký. Sản lượng của mẫu xe thay đổi hoặc bổ sung được cộng vào sản lượng chung tối thiểu để xét ưu đãi nhưng vẫn phải đáp ứng điều kiện sản lượng riêng tối thiểu cho từng kỳ xét ưu đãi. Mẫu xe của các nhóm xe được quy định như sau:
Mẫu xe đối với nhóm xe chở người từ 09 chỗ trở xuống, có dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống thuộc nhóm 87.03 là xe đáp ứng đồng thời các tiêu chí: cùng tiêu chí động cơ và có dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống; cùng tiêu chí thân vỏ xe (hoặc khung vỏ xe); tiêu hao nhiên liệu dưới 7,5 lít/100 km. Tiêu chí tiêu hao nhiên liệu dưới 7,5 lít/100 km được căn cứ vào mức tiêu thụ nhiên liệu của chu trình tổ hợp tại Giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp;
Mẫu xe đối với nhóm xe mini buýt (xe chở người từ 10 chỗ đến 19 chỗ ngồi thuộc nhóm 87.02) và nhóm xe buýt/xe khách (xe chở người từ 20 chỗ ngồi trở lên thuộc nhóm 87.02) là xe có cùng tiêu chí động cơ và cùng tiêu chí khung vỏ ô tô;
Mẫu xe đối với nhóm xe tải (xe chở hàng có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và xe chuyên dùng có động cơ thuộc nhóm 87.05) là xe có cùng tiêu chí động cơ và cùng tiêu chí cabin.
Việc xác định tiêu chí động cơ của mẫu xe căn cứ theo dung tích xi lanh hoặc kiểu loại hoặc công suất của động cơ nêu tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô sản xuất, lắp ráp do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp. Việc xác định tiêu chí thân vỏ xe (hoặc khung vỏ xe), khung ô tô, cabin được căn cứ vào đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe ô tô và kết cấu khung vỏ xe tại bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật và các bản vẽ kỹ thuật của xe ô tô đã được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định.
c.3) Điều kiện về sản lượng chung tối thiểu (là sản lượng sản xuất, lắp ráp áp dụng cho từng nhóm xe ô tô) và sản lượng riêng tối thiểu (là sản lượng sản xuất, lắp ráp của mẫu xe đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế)
Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng chung tối thiểu, sản lượng riêng tối thiểu theo một trong các trường hợp dưới đây:
c.3.1) Trường hợp doanh nghiệp đáp ứng sản lượng chung tối thiểu cho từng nhóm xe và sản lượng riêng tối thiểu cho ít nhất 01 mẫu xe quy định cho từng kỳ xét ưu đãi thuế tại điểm a khoản 5 Điều này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, điểm a, c.1, c.2 khoản 3, khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng theo quy định xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
Trường hợp sản xuất, lắp ráp cả xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu và xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên thì khi xác định sản lượng chung tối thiểu của nhóm xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu, doanh nghiệp được cộng sản lượng xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên sản xuất lắp ráp xe trong kỳ xét ưu đãi vào sản lượng chung tối thiểu của cùng nhóm xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu khi xét ưu đãi.
c.3.2) Trường hợp doanh nghiệp có sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của 01 mẫu xe chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký trong kỳ xét ưu đãi đạt từ 1,3 lần trở lên sản lượng riêng tối thiểu của mẫu xe từ 09 chỗ ngồi trở xuống quy định tại điểm a khoản 5 Điều này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, điểm a, c.1, c.2 khoản 3, khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp của mẫu xe đăng ký đó xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
c.3.3) Trường hợp doanh nghiệp có tổng sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của 02 mẫu xe chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký trong kỳ xét ưu đãi đạt từ 1,5 lần trở lên sản lượng riêng tối thiểu của mẫu xe từ 09 chỗ ngồi trở xuống quy định tại điểm a khoản 5 Điều này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, điểm a, c.1, c.2 khoản 3, khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp hai mẫu xe đăng ký đó xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
c.3.4) Trường hợp doanh nghiệp đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế từ 02 nhóm xe trở lên và tổng sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của tất cả các nhóm xe đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế trong kỳ xét ưu đãi tối thiểu bằng tổng sản lượng chung tối thiểu của các nhóm xe tương ứng quy định tại điểm a khoản 5 Điều này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, điểm a, c.1, c.2 khoản 3, khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp các xe thuộc các nhóm xe mà doanh nghiệp đã đăng ký tham gia chương trình xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
c.3.5) Trường hợp kỳ xét ưu đãi đầu tiên của doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô quy định tại điểm c.3.1, c.3.2, c.3.3, c.3.4 khoản này không đủ số tháng trong kỳ xét ưu đãi, doanh nghiệp đạt sản lượng xe sản xuất, lắp ráp thực tế của nhóm xe tối thiểu bằng sản lượng bình quân 01 tháng của sản lượng chung tối thiểu nhân với thời gian (số tháng) tham gia Chương trình ưu đãi thuế của kỳ xét ưu đãi và đạt sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của mẫu xe đăng ký tối thiểu bằng sản lượng bình quân 01 tháng của sản lượng riêng tối thiểu nhân với số tháng tham gia Chương trình ưu đãi thuế của kỳ xét ưu đãi, đồng thời đạt điều kiện sản lượng chung tối thiểu và sản lượng riêng tối thiểu cho kỳ xét ưu đãi tiếp theo thì số linh kiện ô tô đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp ô tô trong kỳ xét ưu đãi đầu tiên được áp dụng thuế suất 0% nếu doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, điểm a, c.1, c.2 khoản 3, khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này. Trường hợp thời gian tham gia Chương trình ưu đãi thuế của tháng đầu tiên từ 15 ngày trở lên thì tính tròn 01 tháng. Trường hợp số ngày tham gia Chương trình ưu đãi thuế của tháng đầu tiên dưới 15 ngày thì không tính tháng đó.
4. Kỳ xét ưu đãi thuế
Doanh nghiệp được lựa chọn kỳ xét ưu đãi thuế 6 tháng hoặc 12 tháng như sau:
a) Kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hoặc từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Trường hợp doanh nghiệp lựa chọn kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng, đã được xử lý tiền thuế nộp thừa đối với số linh kiện sản xuất, lắp ráp ô tô xuất xưởng trong kỳ 06 tháng đầu năm và 06 tháng cuối năm không đạt điều kiện sản lượng theo quy định của Chương trình ưu đãi thuế nhưng tổng sản lượng của cả năm đáp ứng điều kiện về sản lượng của kỳ xét ưu đãi thuế 12 tháng theo quy định của Chương trình ưu đãi thuế thì vẫn được xét ưu đãi thuế cho kỳ 06 tháng cuối năm, đồng thời được xử lý số thuế nộp thừa đối với số linh kiện đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp ô tô xuất xưởng trong kỳ nếu đáp ứng quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này.
b) Kỳ xét ưu đãi thuế 12 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 hằng năm.
5. Sản lượng xe sản xuất, lắp ráp của Chương trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô
a) Xe ô tô sử dụng nhiêu liệu xăng, dầu.
Đơn vị tính: Chiếc
| Nhóm xe | Từ năm 2022 đến năm 2027 | |||
| Kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng | Kỳ xét ưu đãi thuế 12 tháng | |||
| Từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 | Từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 | Từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 | ||
| I. Xe chở người từ 09 chỗ trở xuống, dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống | ||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 11500 | 11500 | 23000 | |
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe | 4500 | 4500 | 9000 | |
| II. Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 05 tấn | ||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 3500 | 3500 | 7000 | |
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe | 2000 | 2000 | 4000 | |
| 3. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 5 | 1000 | 1000 | 2000 | |
| III. Xe tải có tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 05 tấn | ||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 2500 | 2500 | 5000 | |
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe | 1000 | 1000 | 2000 | |
| 3. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 5 | 500 | 500 | 1000 | |
| IV. Xe Minibuýt | ||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 330 | 330 | 660 | |
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe | 165 | 165 | 330 | |
| V. Xe buýt/Xe khách | ||||
| 1. Sản lượng chung tối thiểu | 445 | 445 | 890 | |
| 2. Sản lượng riêng tối thiểu cho 01 mẫu xe hoặc tổng sản lượng riêng tối thiểu cho 02 mẫu xe | 250 | 250 | 500 | |
Trong kỳ xét ưu đãi thuế, trường hợp mẫu xe do doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp vừa có loại đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 4 theo quy định về tiêu chuẩn khí thải tại điểm c.1 khoản 3 Điều 8 Nghị định này và loại đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 5 thì doanh nghiệp được tính cả sản lượng của loại xe đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 4 và mức 5 để xác định điều kiện sản lượng của mẫu xe đó.
Đối với kỳ xét ưu đãi thuế năm 2023, doanh nghiệp đã tham gia Chương trình ưu đãi thuế được cộng sản lượng xe đã sản xuất, lắp ráp xuất xưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành để xét ưu đãi nếu đáp ứng các điều kiện của Chương trình ưu đãi thuế quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ và Nghị định số 101/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2021, riêng điều kiện về mức độ rời rạc tối thiểu của linh kiện ô tô không phải áp dụng.
b) Xe chạy bằng điện; xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu; xe ô tô hybrid; xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn; xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên.
Đơn vị tính: Chiếc
| Nhóm xe | Từ năm 2022 đến năm 2027 | ||
| Kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng | Kỳ xét ưu đãi thuế 12 tháng | ||
| Từ ngày 01/01 đến ngày 30/6 | Từ ngày 01/7 đến ngày 31/12 | Từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 | |
| Sản lượng tối thiểu đối với từng nhóm xe: Xe chở người từ 9 chỗ trở xuống; xe tải; xe Minibuýt; xe buýt/xe khách | 125 | 125 | 250 |
6. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế
a) Hồ sơ gồm:
a.1) Công văn đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế linh kiện ô tô theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô: 01 bản sao có chứng thực.
b) Thủ tục đăng ký tham gia: Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan hải quan nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính hoặc nơi có nhà máy sản xuất, lắp ráp để đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành hoặc thời điểm bất kỳ hàng năm trong thời gian của Chương trình ưu đãi thuế. Thời điểm tham gia Chương trình ưu đãi thuế tính từ ngày của công văn đăng ký trở đi.
7. Thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan
Người khai hải quan thực hiện kê khai chỉ tiêu “Mã loại hình”: khai mã loại hình A43 - “Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình ưu đãi thuế” đối với các linh kiện ô tô nhập khẩu có các mã hàng thuộc nhóm 98.49 để sản xuất, lắp ráp cho nhóm xe đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế; chỉ tiêu “Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp”: khai mã “#&7a.”
8. Hồ sơ, thủ tục để áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% của nhóm 98.49
a) Hồ sơ gồm:
a.1) Công văn đề nghị áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% của nhóm 98.49 theo Mẫu số 06a tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2) Báo cáo tình hình sử dụng linh kiện ô tô nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp xe xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.3) Bảng kê các tờ khai hải quan, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.4) Chứng từ kế toán thể hiện số lượng linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, lắp ráp các nhóm xe trong kỳ xét ưu đãi: 01 bản chụp;
a.5) Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của doanh nghiệp theo mẫu phiếu do Cục Đăng kiểm Việt Nam phát hành: bản sao có đóng dấu của doanh nghiệp (số lượng bản sao tương ứng với số lượng xe đã sản xuất, lắp ráp trong kỳ xét ưu đãi);
a.6) Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô sản xuất, lắp ráp: bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu (số lượng bản sao tương ứng với số lượng kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp);
a.7) Bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật và các bản vẽ kỹ thuật của xe ô tô đã được Cục Đăng kiểm Việt Nam thẩm định: bản sao có chứng thực hoặc bản chụp xuất trình bản chính để đối chiếu (số lượng bản sao tương ứng với kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp).
b) Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49:
b.1) Chậm nhất 60 ngày kể từ ngày 30 tháng 6 hoặc ngày 31 tháng 12, doanh nghiệp gửi hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cho cơ quan hải quan nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn 60 ngày, cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Chính phủ.
Trường hợp doanh nghiệp có kỳ xét ưu đãi đầu tiên chưa đủ 06 tháng, doanh nghiệp nộp hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cùng thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng thuế suất 0% của kỳ xét ưu đãi tiếp theo.
b.2) Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ đề nghị của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra đối tượng và các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. Trong đó:
Sản lượng xe căn cứ vào số lượng Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của doanh nghiệp đã phát hành trong kỳ xét ưu đãi.
Mẫu xe đăng ký căn cứ vào Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô sản xuất, lắp ráp do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp.
Số lượng linh kiện ô tô nhập khẩu đã sử dụng (không bao gồm linh kiện đưa vào sử dụng nhưng bị hỏng, bị lỗi) phải phù hợp với số lượng xe thực tế đã sản xuất, lắp ráp có Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi và căn cứ vào Báo cáo tình hình sử dụng linh kiện ô tô được hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu, Bảng kê các tờ khai hải quan, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp theo từng tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu.
b.3) Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ của doanh nghiệp, cơ quan hải quan xử lý như sau:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, cơ quan hải quan có văn bản yêu cầu doanh nghiệp nộp bổ sung. Trường hợp nghi vấn về tính chính xác của hồ sơ, cơ quan hải quan kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan hoặc trụ sở của người nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế và doanh nghiệp có số tiền thuế đã nộp đối với số linh kiện ô tô đã nhập khẩu lớn hơn số tiền thuế phải nộp theo mức thuế suất của nhóm 98.49, cơ quan hải quan ra Quyết định hoàn trả và lập Lệnh hoàn trả số thuế nộp thừa cho doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Căn cứ Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước của cơ quan hải quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện hoàn trả thuế nhập khẩu nộp thừa cho doanh nghiệp. Nguồn hoàn trả thuế nộp thừa được lấy từ số thu của ngân sách trung ương về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng đủ điều kiện để được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế thì không được hoàn thuế và cơ quan hải quan có văn bản trả lời cho doanh nghiệp được biết.
Điều 9. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (gọi tắt là Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô)
1. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô (gọi tắt là sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô) đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 như sau:
a) Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, người khai hải quan thực hiện kê khai, tính thuế đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu theo mức thuế suất thuế nhập khẩu thông thường hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định, chưa áp dụng mức thuế suất 0%.
b) Việc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện của Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô.
b) Các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô.
3. Điều kiện áp dụng
a) Doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô phải đáp ứng các điều kiện sau:
a.1) Có hợp đồng mua bán sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô với các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp;
a.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nêu rõ mục tiêu dự án hoặc ngành nghề kinh doanh trong đó có sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác;
a.3) Có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) và máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) trên lãnh thổ Việt Nam.
b) Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp.
c) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phải đáp ứng các điều kiện sau:
c.1) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu (bao gồm cả nguyên liệu, vật tư, linh kiện đã nhập khẩu kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành còn tồn kho tại các kỳ ưu đãi trước chuyển sang để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô tại các kỳ ưu đãi sau; không bao gồm nguyên liệu, vật tư, linh kiện đưa vào sử dụng nhưng bị hỏng, bị lỗi) để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô có tên trong Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô quy định tại Mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). Trường hợp sản phẩm chỉ được lắp ráp đơn thuần với nhau bằng những thiết bị đơn giản như vít, bu-lông, ê-cu, bằng đinh tán và không trải qua quá trình sản xuất, gia công nào để thành sản phẩm hoàn thiện thì không được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô.
c.2) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được do doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều này trực tiếp nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu hoặc ủy quyền nhập khẩu. Việc xác định nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được căn cứ theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.
Doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều này đáp ứng các quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này và các quy định tại khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô trong kỳ xét ưu đãi.
4. Kỳ xét ưu đãi thuế
Kỳ xét ưu đãi thuế tối đa không quá 06 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hoặc từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
5. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô
a) Hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô gồm:
a.1) Công văn đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này): 01 bản sao có chứng thực;
a.3) Văn bản thông báo cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp); máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) cho cơ quan hải quan theo Mẫu số 09 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này): 01 bản chính. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền cấp cho chủ đất và hợp đồng thuê, mượn đất, mặt bằng, nhà xưởng trong trường hợp doanh nghiệp đi thuê mượn để làm cơ sở sản xuất: 01 bản sao có chứng thực;
а.4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này): 01 bản sao có chứng thực.
b) Thủ tục đăng ký tham gia Chưong trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô
Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan hải quan nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính hoặc nơi có cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) để đăng ký tham gia ngay sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành hoặc thời điểm bất kỳ trong năm. Thời điểm tham gia tính từ ngày của công văn đăng ký Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô trở đi.
6. Thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan
Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, người khai hải quan thực hiện kê khai chỉ tiêu Mã loại hình là “A43 - Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình ưu đãi thuế”; chỉ tiêu “Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp” là “#&7b”; chỉ tiêu “Mã số hàng hóa” (mã HS) khai theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện của Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô.
7. Kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) của doanh nghiệp tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô
Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp); kiểm tra máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) mà doanh nghiệp đã thông báo cho cơ quan hải quan. Cơ quan hải quan ban hành Quyết định kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công theo Mẫu số 09a tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan hoặc bằng thư bảo đảm, fax cho người khai hải quan trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ký. Việc kiểm tra được thực hiện sau 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định kiểm tra. Thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày làm việc. Nội dung kiểm tra gồm:
a) Kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất, gia công đối chiếu với thông tin doanh nghiệp đã thông báo cho cơ quan hải quan, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đất và hợp đồng thuê, mượn đất, mặt bằng, nhà xưởng trong trường hợp doanh nghiệp đi thuê mượn để làm cơ sở sản xuất, gia công.
b) Kiểm tra thực tế máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công phù hợp với hồ sơ hải quan hàng hóa nhập khẩu, hóa đơn, chứng từ, hợp đồng thuê, mượn máy móc, thiết bị (đối với trường hợp thuê, mượn máy móc, thiết bị); kiểm tra quy trình, quy mô sản xuất, gia công (lắp ráp), tình trạng nhân lực, tình trạng máy móc thiết bị để xác định sự phù hợp về thực tế năng lực sản xuất của doanh nghiệp đối với sản phẩm đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô.
Kết thúc kiểm tra, cơ quan hải quan lập Biên bản ghi nhận kết quả kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công theo Mẫu số 09b tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra, cơ quan hải quan thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp về việc đáp ứng hoặc không đáp ứng điều kiện về cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), máy móc, thiết bị quy định tại điểm a.3 khoản 3 Điều này theo Mẫu số 09c tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong quá trình tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô, doanh nghiệp có thay đổi về địa chỉ cơ sở sản xuất, gia công, quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đối với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) thì phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan hải quan trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có thay đổi. Sau khi nhận được thông báo thay đổi của doanh nghiệp hoặc khi phát hiện có dấu hiệu xác định doanh nghiệp thay đổi thông tin về cơ sở sản xuất, gia công, máy móc, thiết bị nhưng không thông báo với cơ quan hải quan hoặc trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), kiểm tra máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp).
8. Hồ sơ, thủ tục áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0%
a) Hồ sơ gồm:
a.1) Đối với doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô:
Công văn đề nghị áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% theo Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô theo Mẫu số 10a tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trừ trường hợp doanh nghiệp đã nộp khi đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô): 01 bản sao có chứng thực;
Hợp đồng mua bán sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô với các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chính;
Quy trình sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô (kèm theo thuyết minh): 01 bản chính;
Bảng kê tờ khai, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô theo Mẫu số 10 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô đã đăng ký tham gia Chương trình theo Mẫu số 11 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Bảng kê hoá đơn giá trị gia tăng tương ứng với số lượng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô đã bán theo Hợp đồng mua bán theo Mẫu số 12 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Chứng từ kế toán thể hiện số lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô: 01 bản chụp.
a.2) Đối với các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô:
Công văn đề nghị được áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% theo Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô theo mẫu số 10a tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Quy trình sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô (kèm theo thuyết minh): 01 bản chính;
Bảng kê tờ khai, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô theo Mẫu số 10 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô theo Mẫu số 11 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Bảng kê hoá đơn giá trị gia tăng tương ứng với số lượng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô đã bán cho doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp theo mẫu số 12 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (nếu có): 01 bản chính;
Báo cáo tình hình sử dụng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô đã sản xuất, gia công (lắp ráp) theo Mẫu số 13 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp (trừ trường hợp đã nộp khi đăng ký tham gia Chương trình): 01 bản sao có chứng thực;
Chứng từ kế toán thể hiện số lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ô tô: 01 bản chụp.
b) Thủ tục áp dụng mức thuế suất 0%:
b.1) Chậm nhất 60 ngày kể từ ngày 30 tháng 6 hoặc ngày 31 tháng 12 hàng năm, doanh nghiệp gửi hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cho cơ quan hải quan nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trở ô tô. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn 60 ngày, cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Chính phủ.
b.2) Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ đề nghị áp dụng thuế suất 0%, kết quả kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), máy móc, thiết bị của doanh nghiệp để thực hiện kiểm tra về đối tượng và các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô và xử lý như sau:
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan hải quan có văn bản đề nghị doanh nghiệp bổ sung hồ sơ. Trường hợp nghi vấn về tính chính xác của hồ sơ, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan hoặc trụ sở của người nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Trường hợp đáp ứng đủ các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô, cơ quan hải quan ra Quyết định hoàn trả và lập Lệnh hoàn trả số thuế nộp thừa cho doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Căn cứ Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước của cơ quan hải quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện hoàn trả thuế nhập khẩu nộp thừa cho doanh nghiệp. Nguồn hoàn trả thuế nộp thừa được lấy từ số thu của ngân sách trung ương về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng đủ điều kiện để được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô, cơ quan hải quan có văn bản trả lời cho doanh nghiệp được biết.
Điều 10. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan
1. Danh mục hàng hoá áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm mặt hàng thuộc các nhóm hàng được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này và các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan quy định tại các Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên (Điều ước quốc tế).
2. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm thực hiện theo quy định của Bộ Công Thương.
3. Mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng đối với số lượng hàng hoá nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan:
Hàng hóa có số lượng nhập khẩu nằm trong số lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này hoặc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (nếu đáp ứng các điều kiện để được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt) ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ về ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện các Điều ước quốc tế.
Trường hợp các Nghị định về ban hành Biểu thuế ưu đãi đặc biệt của Chính phủ để thực hiện các Điều ước quốc tế có quy định điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch thuế quan thì thực hiện theo quy định tại các Nghị định đó.
4. Mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng đối với số lượng hàng hoá nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan:
a) Hàng hóa nêu tại khoản 1 Điều này có số lượng nhập khẩu nằm ngoài số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Trường hợp tại các Điều ước quốc tế có quy định về lượng hạn ngạch nhập khẩu và/hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch đối với các hàng hóa nêu tại khoản 1 Điều này thì thực hiện theo quy định tại các Nghị định của Chính phủ về ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện các Điều ước quốc tế đó. Trường hợp mức thuế suất ngoài hạn ngạch theo Điều ước quốc tế cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Bộ Tài chính thực hiện kiểm tra, giám sát, tham vấn giá, chống gian lận thương mại theo quy định đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu cao và các mặt hàng có rủi ro cao về trị giá tính thuế.
2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Danh mục hàng hoá trong nước đã sản xuất được; rà soát, cập nhật sửa đổi Danh mục đảm bảo phù hợp với thực tế.
3. Bộ Công Thương có trách nhiệm:
a) Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô theo quy định của Chính phủ về điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;
b) Ban hành quy định nội luật hóa quy định về lượng hạn ngạch thuế quan tại các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
4. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật.
5. Các bộ, ngành có liên quan, địa phương theo chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát để đảm bảo chính sách được thực hiện đúng quy định và chống gian lận thương mại.
6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2023.
2. Nghị định này thay thế các Nghị định sau của Chính phủ: Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016, Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017, Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020, Nghị định số 101/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2021, Nghị định số 51/2022/NĐ-CP ngày 8 tháng 8 năm 2022.
3. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, không áp dụng điều kiện về mức độ rời rạc tối thiểu của linh kiện ô tô theo điểm b khoản 3.1 Điều 7a quy định tại khoản 3 Điều 2 và điểm b.5 khoản 3 Mục II Chương 98 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ.
Trường hợp doanh nghiệp đã tham gia Chương trình ưu đãi thuế nhưng chưa được hoàn thuế nhập khẩu đã nộp từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được hoàn thuế đối với số linh kiện ô tô đã nhập khẩu nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Chương trình ưu đãi thuế, riêng điều kiện về mức độ rời rạc tối thiểu của linh kiện ô tô không phải áp dụng.
Trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô để sản xuất, lắp ráp, bao gồm cả doanh nghiệp nhập khẩu ủy quyền, nhập khẩu ủy thác có hợp đồng ủy thác, doanh nghiệp nhập khẩu kinh doanh có hợp đồng mua bán với doanh nghiệp sản xuất lắp ráp ô tô trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành lựa chọn cách tính thuế theo từng linh kiện, phụ tùng ô tô hoặc nhóm 98.21 thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ, riêng điều kiện về mức độ rời rạc tối thiểu của linh kiện ô tô không phải áp dụng.
4. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với linh kiện ô tô nhập khẩu thuộc nhóm 98.49 quy định tại Điều 8 Nghị định này được áp dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2027. Các doanh nghiệp đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải thực hiện đăng ký lại với cơ quan hải quan theo quy định tại Nghị định này.
Trường hợp sau khi đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế mà thay đổi, bổ sung nhóm xe, mẫu xe, số lượng mẫu xe đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế, doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký lại với cơ quan hải quan.
5. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô quy định tại Điều 9 Nghị định này được áp dụng đến ngày 31 tháng 12 năm 2024. Doanh nghiệp đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô quy định trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành không phải đăng ký lại Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô và được hưởng ưu đãi theo quy định tại Nghị định này.
|
Nơi nhận: |
TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
Lê Minh Khái
|
Phụ lục I
BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
_____________
|
STT |
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
| 1 | 03.01 | Cá sống. |
|
|
| - Cá cảnh: |
| |
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: |
| |
| 0301.11.10 | - - - Cá bột | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 0 | |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 0 | |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 0 | |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 0 | |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0301.19 | - - Loại khác: |
| |
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 0 | |
| 0301.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá sống khác: |
| |
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
| |
|
| - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): |
| |
| 0301.93.21 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 | |
| 0301.93.22 | - - - - Cá bột | 0 | |
| 0301.93.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
| |
| 0301.93.31 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 | |
| 0301.93.32 | - - - - Cá bột | 0 | |
| 0301.93.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |
| 0301.99 | - - Loại khác: |
| |
|
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: |
| |
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Cá bột loại khác: |
| |
| 0301.99.22 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.23 | - - - - Cá chép loại khác | 0 | |
| 0301.99.24 | - - - - Loại khác, để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: |
| |
| 0301.99.31 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.32 | - - - - Cá măng biển, loại khác | 0 | |
| 0301.99.33 | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus) | 0 | |
| 0301.99.34 | - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) | 0 | |
| 0301.99.35 | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) | 0 | |
| 0301.99.36 | - - - - Cá mú loại khác | 0 | |
|
| - - - Cá nước ngọt khác: |
| |
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0301.99.50 | - - - Cá biển khác | 0 | |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 2 | 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| |
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| |
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | |
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 0 | |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 | |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) | 0 | |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| |
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 | |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 | |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| |
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 0 | |
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 0 | |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 | |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 | |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| |
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 0 | |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| |
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | ||
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 0 | |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 0 | |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| |
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 0 | |
| 0302.89 | - - Loại khác: |
| |
|
| - - - Cá biển: |
| |
| 0302.89.11 | - - - - Cá mú | 0 | |
| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 0 | |
| 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 0 | |
| 0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 0 | |
| 0302.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | 0 | |
| 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 | |
| 0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 | |
| 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 0 | |
| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0302.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | 0 | |
| 0302.89.23 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 0 | |
| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 0 | |
| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 0 | |
| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
| |
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 | |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | 0 | |
| 0302.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 3 | 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| |
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | 0 | |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| |
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 0 | |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 0 | |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| |
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | |
| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 0 | |
| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 | |
| 0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 0 | |
| 0303.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| |
| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | |
| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | |
| 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 | |
| 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 | |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): |
| |
| 0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | 0 | |
| 0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | 0 | |
| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |
| 0303.49 | - - Loại khác: |
| |
| 0303.49.10 | - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) | 0 | |
| 0303.49.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| |
| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): |
| |
| 0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) | 0 | |
| 0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) | 0 | |
| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 | |
| 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 | |
| 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0303.59 | - - Loại khác: |
| |
| 0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | 0 | |
| 0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | 0 | |
| 0303.59.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| |
| 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | |
| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | |
| 0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | |
| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 0 | |
| 0303.69.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| |
| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | |
| 0303.89 | - - Loại khác: |
| |
|
| - - - Cá biển: |
| |
| 0303.89.11 | - - - - Cá mú | 0 | |
| 0303.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 0 | |
| 0303.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 0 | |
| 0303.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | 0 | |
| 0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 | |
| 0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 | |
| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 0 | |
| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0303.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | 0 | |
| 0303.89.23 | - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) | 0 | |
| 0303.89.24 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 0 | |
| 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 0 | |
| 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 0 | |
| 0303.89.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
| |
| 0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 | |
| 0303.92.00 | - - Vây cá mập | 0 | |
| 0303.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 4 | 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
| |
| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 0 | |
| 0304.33.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | 0 | |
| 0304.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: |
| |
| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 0 | |
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 0 | |
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0304.52.00 | - - Cá hồi | 0 | |
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 0 | |
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.59.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
| |
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 0 | |
| 0304.63.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | 0 | |
| 0304.69.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: |
| |
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | |
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | |
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | |
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0304.79.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
| |
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 0 | |
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 | |
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.89 | - - Loại khác: |
| |
| 0304.89.10 | - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) | 0 | |
| 0304.89.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Loại khác, đông lạnh: |
| |
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.99 | - - Loại khác: |
| |
| 0304.99.10 | - - - Surimi (thịt cá xay) | 0 | |
| 0304.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 5 | 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: |
| |
| 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0305.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
| |
| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 0 | |
| 0305.39 | - - Loại khác: |
| |
| 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | 0 | |
| 0305.39.20 | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0305.39.91 | - - - - Của cá nước ngọt | 0 | |
| 0305.39.92 | - - - - Của cá biển | 0 | |
| 0305.39.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
| |
| 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.49 | - - Loại khác: |
| |
| 0305.49.10 | - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | 0 | |
| 0305.49.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: |
| |
| 0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0305.54.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | 0 | |
| 0305.59 | - - Loại khác: |
| |
|
| - - - Cá biển: |
| |
| 0305.59.21 | - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) | 0 | |
| 0305.59.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0305.59.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
| |
| 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 0 | |
| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.69 | - - Loại khác: |
| |
| 0305.69.10 | - - - Cá biển | 0 | |
| 0305.69.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: |
| |
| 0305.71 | - - Vây cá mập: |
| |
| 0305.71.10 | - - - Khô hoặc hun khói | 0 | |
| 0305.71.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: |
| |
|
| - - - Bong bóng cá: |
| |
| 0305.72.11 | - - - - Của cá tuyết | 0 | |
| 0305.72.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0305.72.91 | - - - - Của cá tuyết | 0 | |
| 0305.72.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0305.79 | - - Loại khác: |
| |
| 0305.79.10 | - - - Của cá tuyết | 0 | |
| 0305.79.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 6 | 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối. |
|
|
| - Đông lạnh: |
| |
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
| |
| 0306.11.10 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): |
| |
| 0306.12.10 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: |
| |
|
| - - - Hun khói: |
| |
| 0306.14.11 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | 0 | |
| 0306.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0306.14.91 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | 0 | |
| 0306.14.92 | - - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | 0 | |
| 0306.14.93 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | 0 | |
| 0306.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 | |
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 0 | |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
| |
|
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): |
| |
| 0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 0 | |
| 0306.17.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): |
| |
| 0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 0 | |
| 0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 0 | |
| 0306.17.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
| |
| 0306.31.10 | - - - Để nhân giống | 0 | |
| 0306.31.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | |
| 0306.31.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): |
| |
| 0306.32.10 | - - - Để nhân giống | 0 | |
| 0306.32.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | |
| 0306.32.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.33 | - - Cua, ghẹ: |
| |
|
| - - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): |
| |
| 0306.33.11 | - - - - Sống | 0 | |
| 0306.33.12 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0306.33.91 | - - - - Sống | 0 | |
| 0306.33.92 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.34.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 | |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): |
| |
| 0306.35.10 | - - - Để nhân giống | 0 | |
| 0306.35.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | |
| 0306.35.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
| |
|
| - - - Để nhân giống: |
| |
| 0306.36.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | |
| 0306.36.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | |
| 0306.36.13 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.36.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác, sống: |
| |
| 0306.36.21 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | |
| 0306.36.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | |
| 0306.36.23 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.36.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0306.36.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | |
| 0306.36.32 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | |
| 0306.36.33 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.36.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.39 | - - Loại khác: |
| |
| 0306.39.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0306.39.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
| |
|
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 0306.91.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.91.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0306.91.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.91.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): |
| |
|
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 0306.92.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.92.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0306.92.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.92.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: |
| |
|
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 0306.93.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.93.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0306.93.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.93.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): |
| |
|
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 0306.94.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.94.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0306.94.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.94.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: |
| |
|
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 0306.95.21 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 0 | |
| 0306.95.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.95.30 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.99 | - - Loại khác: |
| |
|
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 0306.99.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 0306.99.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 7 | 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
|
| - Hàu: |
| |
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.11.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.12.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.19 | - - Loại khác: |
| |
| 0307.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.19.30 | - - - Hun khói | 0 | |
|
| - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: |
| |
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.21.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.22.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.29 | - - Loại khác: |
| |
| 0307.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.29.40 | - - - Hun khói | 0 | |
|
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): |
| |
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.31.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.32.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.39 | - - Loại khác: |
| |
| 0307.39.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.39.40 | - - - Hun khói | 0 | |
|
| - Mực nang và mực ống: |
| |
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
|
| - - - Sống: |
| |
| 0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.42.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.42.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: |
| |
| 0307.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.43.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0307.49 | - - Loại khác: |
| |
|
| - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: |
| |
| 0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.49.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Hun khói: |
| |
| 0307.49.31 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.49.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): |
| |
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.51.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.52.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.59 | - - Loại khác: |
| |
| 0307.59.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.59.30 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: |
| |
| 0307.60.10 | - - Sống | 0 | |
| 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | |
| 0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.60.50 | - - Hun khói | 0 | |
|
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
| |
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.71.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.72.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.79 | - - Loại khác: |
| |
| 0307.79.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.79.40 | - - - Hun khói | 0 | |
|
| - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): |
| |
| 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.81.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.82.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | 0 | |
| 0307.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | 0 | |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: |
| |
| 0307.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.87.20 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: |
| |
| 0307.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.88.20 | - - - Hun khói | 0 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0307.91.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.92.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.99 | - - Loại khác: |
| |
| 0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.99.40 | - - - Hun khói | 0 | |
|
|
|
| |
| 8 | 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
|
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
| |
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0308.11.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.12.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.19 | - - Loại khác: |
| |
| 0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.19.30 | - - - Hun khói | 0 | |
|
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): |
| |
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
| |
| 0308.21.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.22.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.29 | - - Loại khác: |
| |
| 0308.29.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.29.30 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): |
| |
| 0308.30.10 | - - Sống | 0 | |
| 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.30.30 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.30.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.30.50 | - - Hun khói | 0 | |
| 0308.90 | - Loại khác: |
| |
| 0308.90.10 | - - Sống | 0 | |
| 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.90.30 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.90.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.90.50 | - - Hun khói | 0 | |
| 9 | 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago. |
|
| 0714.10 | - Sắn: |
| |
|
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: |
| |
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | 0 | |
| 0714.10.19 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - Loại khác: |
| |
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | 0 | |
| 0714.10.99 | - - - Loại khác | 0 | |
| 10 | 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. |
|
|
| - Dừa: |
| |
| 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | 0 | |
| 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | 0 | |
| 0801.19 | - - Loại khác: |
| |
| 0801.19.10 | - - - Quả dừa non | 0 | |
| 0801.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): |
| |
| 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | |
| 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | |
|
| - Hạt điều: |
| |
| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | |
| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | |
|
|
|
| |
| 11 | 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. |
|
|
| - Cà phê, chưa rang: |
| |
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: |
| |
| 0901.11.20 | - - - Arabica | 0 | |
| 0901.11.30 | - - - Robusta | 0 | |
| 0901.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: |
| |
| 0901.12.20 | - - - Arabica hoặc Robusta | 0 | |
| 0901.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Cà phê, đã rang: |
| |
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: |
| |
|
| - - - Chưa nghiền: |
| |
| 0901.21.11 | - - - - Arabica | 0 | |
| 0901.21.12 | - - - - Robusta | 0 | |
| 0901.21.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0901.21.20 | - - - Đã xay | 0 | |
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: |
| |
| 0901.22.10 | - - - Chưa xay | 0 | |
| 0901.22.20 | - - - Đã xay | 0 | |
| 0901.90 | - Loại khác: |
| |
| 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 0 | |
| 0901.90.20 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê | 0 | |
|
|
|
| |
| 12 | 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. |
|
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: |
| |
| 0902.10.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): |
| |
| 0902.20.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: |
| |
| 0902.30.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.30.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: |
| |
| 0902.40.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.40.90 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 13 | 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền. |
|
|
| - Hạt tiêu: |
| |
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
| |
| 0904.11.10 | - - - Trắng | 0 | |
| 0904.11.20 | - - - Đen | 0 | |
| 0904.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: |
| |
| 0904.12.10 | - - - Trắng | 0 | |
| 0904.12.20 | - - - Đen | 0 | |
| 0904.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
| |
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: |
| |
| 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | |
| 0904.21.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: |
| |
| 0904.22.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | |
| 0904.22.90 | - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 14 | 10.05 | Ngô. |
|
| 1005.10.00 | - Hạt giống | 0 | |
| 1005.90 | - Loại khác: |
| |
| 1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) | 0 | |
|
| - - Loại khác: |
| |
| 1005.90.91 | - - - Thích hợp sử dụng cho người | 0 | |
| 1005.90.99 | - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 15 | 10.06 | Lúa gạo. |
|
| 1006.10 | - Thóc: |
| |
| 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | |
| 1006.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 1006.20 | - Gạo lứt: |
| |
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali | 0 | |
| 1006.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
| |
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp | 0 | |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali | 0 | |
| 1006.30.50 | - - Gạo Basmati | 0 | |
| 1006.30.60 | - - Gạo Malys | 0 | |
| 1006.30.70 | - - Gạo thơm khác | 0 | |
|
| - - Loại khác: |
| |
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ | 0 | |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1006.40 | - Tấm: |
| |
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 0 | |
| 1006.40.90 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 16 | 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. |
|
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: |
| |
| 1211.20.10 | - - Tươi hoặc khô | 0 | |
| 1211.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 1211.30.00 | - Lá coca | 0 | |
| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | 0 | |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng | 0 | |
| 1211.60.00 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | 0 | |
| 1211.90 | - Loại khác: |
| |
|
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: |
| |
| 1211.90.11 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | |
| 1211.90.12 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | 0 | |
| 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ | 0 | |
| 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảo | 0 | |
| 1211.90.17 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: |
| |
| 1211.90.17.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.17.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1211.90.18 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: |
| |
| 1211.90.18.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.18.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1211.90.19 | - - - Loại khác: |
| |
| 1211.90.19.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.19.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - Loại khác: |
| |
| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | |
| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 | |
| 1211.90.94 | - - - Mảnh gỗ đàn hương | 0 | |
| 1211.90.95 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) | 0 | |
| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) | 0 | |
| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: |
| |
| 1211.90.98.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.98.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1211.90.99 | - - - Loại khác: |
| |
| 1211.90.99.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.99.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 17 | 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). |
|
| 1401.10.00 | - Tre | 0 | |
| 1401.20 | - Song, mây: |
| |
| 1401.20.10 | - - Nguyên cây | 0 | |
|
| - - Lõi cây đã tách: |
| |
| 1401.20.21 | - - - Đường kính không quá 12 mm | 0 | |
| 1401.20.29 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách | 0 | |
| 1401.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 1401.90.00 | - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 18 | 16.04 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. |
|
|
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: |
| |
| 1604.11 | - - Từ cá hồi: |
| |
| 1604.11.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: |
| |
| 1604.12.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: |
| |
|
| - - - Từ cá trích dầu: |
| |
| 1604.13.11 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.13.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 1604.13.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.13.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): |
| |
|
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 1604.14.11 | - - - - Từ cá ngừ đại dương | 0 | |
| 1604.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 1604.14.91 | - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ | 0 | |
| 1604.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.15 | - - Từ cá nục hoa: |
| |
| 1604.15.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.15.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): |
| |
| 1604.16.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.16.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.17 | - - Cá chình: |
| |
| 1604.17.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.17.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.18 | - - Vây cá mập: |
| |
| 1604.18.10 | - - - Đã chế biến để sử dụng ngay | 0 | |
|
| - - - Loại khác: |
| |
| 1604.18.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.18.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.19 | - - Loại khác: |
| |
| 1604.19.20 | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.19.30 | - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: |
| |
| 1604.20.20 | - - Xúc xích cá | 0 | |
| 1604.20.30 | - - Cá viên | 0 | |
| 1604.20.40 | - - Cá dạng bột nhão | 0 | |
|
| - - Loại khác: |
| |
| 1604.20.91 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.20.99 | - - - Loại khác | 0 | |
|
| - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: |
| |
| 1604.31.00 | - - Trứng cá tầm muối | 0 | |
| 1604.32.00 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | 0 | |
|
|
|
| |
| 19 | 16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. |
|
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: |
| |
|
| - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| |
| 1605.10.11 | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | 0 | |
| 1605.10.12 | - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | 0 | |
| 1605.10.13 | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | 0 | |
| 1605.10.14 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1605.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Tôm shrimp và tôm prawn: |
| |
| 1605.21.00 | - - Không đóng bao bì kín khí | 0 | |
| 1605.29 | - - Loại khác: |
| |
| 1605.29.20 | - - - Tôm dạng viên | 0 | |
| 1605.29.30 | - - - Tôm tẩm bột | 0 | |
| 1605.29.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1605.30.00 | - Tôm hùm | 0 | |
| 1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác | 0 | |
|
| - Động vật thân mềm: |
| |
| 1605.51.00 | - - Hàu | 0 | |
| 1605.52.00 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | 0 | |
| 1605.53.00 | - - Vẹm (Mussels) | 0 | |
| 1605.54 | - - Mực nang và mực ống: |
| |
| 1605.54.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1605.54.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1605.55.00 | - - Bạch tuộc | 0 | |
| 1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò | 0 | |
| 1605.57 | - - Bào ngư: |
| |
| 1605.57.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1605.57.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1605.58.00 | - - Ốc, trừ ốc biển | 0 | |
| 1605.59.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
| |
| 1605.61.00 | - - Hải sâm | 0 | |
| 1605.62.00 | - - Cầu gai | 0 | |
| 1605.63.00 | - - Sứa | 0 | |
| 1605.69.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 20 | 2502.00.00 | Pirít sắt chưa nung. | 10 |
|
|
|
| |
| 21 | 2503.00.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. | 10 |
|
|
|
| |
| 22 | 25.04 | Graphit tự nhiên. |
|
| 2504.10.00 | - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh | 10 | |
| 2504.90.00 | - Loại khác | 10 | |
|
|
|
| |
| 23 | 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. |
|
| 2505.10.00 | - Cát oxit silic và cát thạch anh: |
| |
| 2505.10.00.10 | - - Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96μm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 97,7%, Fe2O3 ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3% | 10 | |
| 2505.10.00.20 | - - Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 µm (micromet) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 99,3%; Fe2O3 ≤ 0,01%, độ ẩm ≤ 5% | 10 | |
| 2505.10.00.90 | - - Loại khác | 30 | |
| 2505.90.00 | - Loại khác | 30 | |
|
|
|
| |
| 24 | 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
| 2506.10.00 | - Thạch anh | 10 | |
| 2506.20.00 | - Quartzite | 10 | |
|
|
|
| |
| 25 | 2507.00.00 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. | 10 |
|
|
|
| |
| 26 | 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas. |
|
| 2508.10.00 | - Bentonite | 10 | |
| 2508.30.00 | - Đất sét chịu lửa | 10 | |
| 2508.40 | - Đất sét khác: |
| |
| 2508.40.10 | - - Đất hồ (đất tẩy màu) | 10 | |
| 2508.40.90 | - - Loại khác | 10 | |
| 2508.50.00 | - Andalusite, kyanite và sillimanite | 10 | |
| 2508.60.00 | - Mullite | 10 | |
| 2508.70.00 | - Đất chịu lửa hoặc đất dinas | 10 | |
|
|
|
| |
| 27 | 2509.00.00 | Đá phấn. | 17 |
|
|
|
| |
| 28 | 25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. |
|
| 2510.10 | - Chưa nghiền: |
| |
| 2510.10.10 | - - Apatít (apatite) | 40 | |
| 2510.10.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 2510.20 | - Đã nghiền: |
| |
| 2510.20.10 | - - Apatít (apatite): |
| |
| 2510.20.10.10 | - - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm | 15 | |
| 2510.20.10.20 | - - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm | 22 | |
| 2510.20.10.90 | - - - Loại khác | 40 | |
| 2510.20.90 | - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 29 | 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. |
|
| 2511.10.00 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) | 10 | |
| 2511.20.00 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | 10 | |
|
|
|
| |
| 30 | 2512.00.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. | 15 |
|
|
|
| |
| 31 | 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. |
|
| 2513.10.00 | - Đá bọt | 10 | |
| 2513.20.00 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | 10 | |
|
|
|
| |
| 32 | 2514.00.00 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 17 |
|
|
|
| |
| 33 | 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
|
| - Đá hoa (marble) và đá travertine: |
| |
| 2515.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |
| 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
| |
| 2515.12.10 | - - - Dạng khối: |
| |
| 2515.12.10.10 | - - - - Đá hoa trắng | 30 | |
| 2515.12.10.90 | - - - - Loại khác | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2515.12.20 | - - - Dạng tấm | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2515.20.00 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa: |
| |
| 2515.20.00.10 | - - Đá vôi trắng dạng khối | 30 | |
| 2515.20.00.90 | - - Loại khác | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |
|
|
|
| |
| 34 | 25.16 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
|
| - Granit: |
| |
| 2516.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2516.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
| |
| 2516.12.10 | - - - Dạng khối | 30 | |
|
| 2516.12.20 | - - - Dạng tấm | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. |
| 2516.20 | - Đá cát kết: |
| |
| 2516.20.10 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2516.20.20 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2516.90.00 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
|
|
|
| |
| 35 | 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. |
|
| 2517.10.00 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
| |
| 2517.10.00.10 | - - Loại có kích cỡ đến 400 mm | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2517.10.00.90 | - - Loại khác | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2517.20.00 | - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |
| 2517.30.00 | - Đá dăm trộn nhựa đường | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |
|
| - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
| |
| 2517.41.00 | - - Từ đá hoa (marble): |
| |
| 2517.41.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống | 5 | |
| 2517.41.00.20 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm | 5 | |
| 2517.41.00.30 | - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |
| 2517.41.00.90 | - - - Loại khác | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |
| 2517.49.00 | - - Loại khác: |
| |
| 2517.49.00.10 | - - -Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống | 5 | |
| 2517.49.00.20 | - - -Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm | 5 | |
| 2517.49.00.30 | - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
| 2517.49.00.90 | - - - Loại khác | 20 | |
| - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; | |||
| - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. | |||
|
|
|
| |
| 36 | 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
| 2518.10.00 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | 15 | |
| Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 20%. | |||
| 2518.20.00 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | 10 | |
| Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 15%. | |||
|
|
|
| |
| 37 | 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. |
|
| 2519.10.00 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | 10 | |
| 2519.90 | - Loại khác: |
| |
| 2519.90.10 | - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) | 10 | |
| 2519.90.90 | - - Loại khác | 10 | |
|
|
|
| |
| 38 | 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế. |
|
| 2520.10.00 | - Thạch cao; thạch cao khan | 10 | |
| 2520.20 | - Thạch cao plaster: |
| |
| 2520.20.10 | - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa | 10 | |
| 2520.20.90 | - - Loại khác | 10 | |
|
|
|
| |
| 39 | 2521.00.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng. | 20 - Từ ngày 01/7/2023 áp dụng mức thuế suất 25%; - Từ ngày 01/7/2024 áp dụng mức thuế suất 30%. |
|
|
|
| |
| 40 | 25.22 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. |
|
| 2522.10.00 | - Vôi sống | 5 | |
| 2522.20.00 | - Vôi tôi | 5 | |
| 2522.30.00 | - Vôi thủy lực | 5 | |
|
|
|
| |
| 41 | 25.24 | Amiăng. |
|
| 2524.10.00 | - Crocidolite | 10 | |
| 2524.90.00 | - Loại khác | 10 | |
|
|
|
| |
| 42 | 25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. |
|
| 2525.10.00 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp | 5 | |
| 2525.20.00 | - Bột mi ca | 5 | |
| 2525.30.00 | - Phế liệu mi ca | 5 | |
|
|
|
| |
| 43 | 25.26 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. |
|
| 2526.10.00 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | 30 | |
| 2526.20 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: |
| |
| 2526.20.10 | - - Bột talc | 30 | |
| 2526.20.90 | - - Loại khác | 30 | |
|
|
|
| |
| 44 | 2528.00.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. | 10 |
|
|
|
|
| 45 | 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite. |
|
| 2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): |
| |
| 2529.10.10 | - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch | 10 | |
| 2529.10.90 | - - Loại khác | 10 | |
|
| - Khoáng fluorite: |
| |
| 2529.21.00 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng | 10 | |
| 2529.22.00 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng | 10 | |
| 2529.30.00 | - Lơxit; nephelin và nephelin xienit | 10 | |
|
|
|
|
Thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng tại số thứ tự 45 Phụ lục I được sửa đổi, bổ sung bởi số thứ tự 45 Phụ lục kèm theo Nghị định số 201/2026/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1.
| 46 | 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
| 2530.10.00 | - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | 10 | |
| 2530.20 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): |
| |
| 2530.20.10 | - - Kiezerit | 10 | |
| 2530.20.20 | - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) | 10 | |
| 2530.90 | - Loại khác: |
| |
| 2530.90.10 | - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang | 10 | |
| 2530.90.90 | - - Loại khác: | ||
| 2530.90.90.10 | - - - Quặng đất hiếm | 30 | |
| 2530.90.90.90 | - - - Loại khác | 10 | |
|
|
|
| |
| 47 | 26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. |
|
|
| - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: |
| |
| 2601.11 | - - Chưa nung kết: |
| |
| 2601.11.10 | - - - Hematite và tinh quặng hematite | 40 | |
| 2601.11.90 | - - - Loại khác: |
| |
| 2601.11.90.10 | - - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%) | 20 | |
| 2601.11.90.90 | - - - - Loại khác | 40 | |
| 2601.12 | - - Đã nung kết: |
| |
| 2601.12.10 | - - - Hematite và tinh quặng hematite | 40 | |
| 2601.12.90 | - - - Loại khác: |
| |
| 2601.12.90.10 | - - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%) | 20 | |
| 2601.12.90.90 | - - - - Loại khác | 40 | |
| 2601.20.00 | - Pirit sắt đã nung | 40 | |
|
|
|
| |
| 48 | 2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. | 40 |
|
|
|
| |
| 49 | 2603.00.00 | Quặng đồng và tinh quặng đồng. | 40 |
|
|
|
| |
| 50 | 26.04 | Quặng niken và tinh quặng niken. |
|
| 2604.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2604.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 51 | 26.05 | Quặng coban và tinh quặng coban. |
|
| 2605.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2605.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 52 | 26.06 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. |
|
| 2606.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2606.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 53 | 2607.00.00 | Quặng chì và tinh quặng chì. | 40 |
|
|
|
| |
| 54 | 2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. | 40 |
|
|
|
| |
| 55 | 26.09 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. |
|
| 2609.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2609.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 56 | 2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm. | 30 |
|
|
|
| |
| 57 | 26.11 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. |
|
| 2611.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2611.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 58 | 26.12 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. |
|
| 2612.10.00 | - Quặng urani và tinh quặng urani: |
| |
| 2612.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2612.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 2612.20.00 | - Quặng thori và tinh quặng thori: |
| |
| 2612.20.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2612.20.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 59 | 26.13 | Quặng molipden và tinh quặng molipden. |
|
| 2613.10.00 | - Đã nung | 20 | |
| 2613.90.00 | - Loại khác: |
| |
| 2613.90.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2613.90.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 60 | 26.14 | Quặng titan và tinh quặng titan. |
|
| 2614.00.10 | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit: |
| |
| 2614.00.10.10 | - - Tinh quặng inmenit | 30 | |
| 2614.00.10.90 | - - Loại khác | 40 | |
| 2614.00.90 | - Loại khác: |
| |
| 2614.00.90.10 | - - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87% | 30 | |
| 2614.00.90.90 | - - Loại khác | 40 | |
|
|
|
| |
| 61 | 26.15 | Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. |
|
| 2615.10.00 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon: |
| |
| 2615.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
|
| - - Tinh quặng: |
| |
| 2615.10.00.20 | - - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét) | 10 | |
| 2615.10.00.90 | - - - Loại khác | 20 | |
| 2615.90.00 | - Loại khác: |
| |
|
| - - Niobi: |
| |
| 2615.90.00.10 | - - - Quặng thô | 30 | |
| 2615.90.00.20 | - - - Tinh quặng | 20 | |
|
| - - Loại khác: |
| |
| 2615.90.00.30 | - - - Quặng thô | 30 | |
| 2615.90.00.90 | - - - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 62 | 26.16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. |
|
| 2616.10.00 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc: |
| |
| 2616.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2616.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 2616.90.00 | - Loại khác: |
| |
| 2616.90.00.10 | - - Quặng vàng | 30 | |
|
| - - Loại khác: |
| |
| 2616.90.00.20 | - - - Quặng thô | 30 | |
| 2616.90.00.90 | - - - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 63 | 26.17 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. |
|
| 2617.10.00 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon: |
| |
| 2617.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2617.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 2617.90.00 | - Loại khác: |
| |
| 2617.90.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2617.90.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
|
|
|
| |
| 64 | 2618.00.00 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 5 |
|
|
|
| |
| 65 | 2619.00.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 5 |
|
|
|
| |
| 66 | 26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. |
|
|
| - Chứa chủ yếu là kẽm: |
| |
| 2620.11.00 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | 5 | |
| 2620.19.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
| - Chứa chủ yếu là chì: |
| |
| 2620.21.00 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | 5 | |
| 2620.29.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 2620.30.00 | - Chứa chủ yếu là đồng | 5 | |
| 2620.40.00 | - Chứa chủ yếu là nhôm | 5 | |
| 2620.60.00 | - Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng | 5 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 2620.91.00 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | 5 | |
| 2620.99 | - - Loại khác: |
| |
| 2620.99.10 | - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc | 5 | |
| 2620.99.90 | - - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 67 | 26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. |
|
| 2621.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | 0 | |
| 2621.90 | - Loại khác: |
| |
| 2621.90.10 | - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường | 0 | |
| 2621.90.90 | - - Loại khác |
| |
| 2621.90.90.10 | - - - - Xỉ than | 5 | |
| 2621.90.90.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 68 | 27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. |
|
|
| - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: |
| |
| 2701.11.00 | - - Anthracite | 10 | |
| 2701.12 | - - Than bi-tum: |
| |
| 2701.12.10 | - - - Than để luyện cốc | 10 | |
| 2701.12.90 | - - - Loại khác | 10 | |
| 2701.19.00 | - - Than đá loại khác | 10 | |
| 2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 10 | |
|
|
|
| |
| 69 | 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. |
|
| 2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 15 | |
| 2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | 15 | |
|
|
|
| |
| 70 | 27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. |
|
| 2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 15 | |
| 2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | 15 | |
|
|
|
| |
| 71 | 27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. |
|
| 2704.00.10 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 10 | |
| 2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | 10 | |
| 2704.00.30 | - Muội bình chưng than đá | 10 | |
|
|
|
| |
| 72 | 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. |
|
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | 10 | |
| 2709.00.20 | - Condensate | 10 | |
| 2709.00.90 | - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 73 | 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
|
|
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: |
| |
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
| |
|
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: |
| |
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn | 0 | |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | 0 | |
| 2710.12.13 | - - - - RON khác | 0 | |
|
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: |
| |
|
| - - - - RON 97 và cao hơn: |
| |
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế | 0 | |
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol | 0 | |
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: |
| |
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế | 0 | |
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol | 0 | |
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - - RON khác: |
| |
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế | 0 | |
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol | 0 | |
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác | 0 | |
|
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: |
| |
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn | 0 | |
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 2710.19 | - - Loại khác: | ||
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | 0 | |
|
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: |
| |
| 2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn | 0 | |
| 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | 0 | |
| 2710.19.45 | - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt | 0 | |
| 2710.19.46 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 0 | |
| 2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | 0 | |
| 2710.19.60 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 0 | |
|
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: |
| |
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | 0 | |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | 0 | |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | 0 | |
| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | 0 | |
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | 0 | |
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | 0 | |
| 2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm | 0 | |
| 2710.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | 0 | |
|
| - Dầu thải: |
| |
| 2710.91.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | 0 | |
| 2710.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 74 | 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. |
|
|
| - Dạng hóa lỏng: |
| |
| 2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | 0 | |
| 2711.12.00 | - - Propan | 0 | |
| 2711.13.00 | - - Butan | 0 | |
| 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: |
| |
| 2711.14.10 | - - - Etylen | 0 | |
| 2711.14.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 2711.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
| - Dạng khí: |
| |
| 2711.21 | - - Khí tự nhiên: |
| |
| 2711.21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ | 0 | |
| 2711.21.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 2711.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 75 | 27.12 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu. | |
| 2712.10.00 | - Vazơlin (petroleum jelly) | 0 | |
| 2712.20.00 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | 0 | |
| 2712.90 | - Loại khác: | ||
| 2712.90.10 | - - Sáp parafin | 0 | |
| 2712.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 76 | 27.13 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum. |
|
|
| - Cốc dầu mỏ: |
| |
| 2713.11.00 | - - Chưa nung | 0 | |
| 2713.12.00 | - - Đã nung | 0 | |
| 2713.20.00 | - Bi-tum dầu mỏ | 0 | |
| 2713.90.00 | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | |
|
|
|
| |
| 77 | 27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic. |
|
| 2714.10.00 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | 0 | |
| 2714.90.00 | - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 78 | 27.15 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs). |
|
| 2715.00.10 | - Chất phủ hắc ín polyurethan | 0 | |
| 2715.00.90 | - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 79 | 2716.00.00 | Năng lượng điện. | 0 |
|
|
|
|
|
80 |
28.04 |
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. |
|
|
2804.10.00 |
- Hydro |
0 |
|
|
|
- Khí hiếm: |
|
|
|
2804.21.00 |
- - Argon |
0 |
|
|
2804.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
2804.30.00 |
- Nitơ |
0 |
|
|
2804.40.00 |
- Oxy |
0 |
|
|
2804.50.00 |
- Bo; telu |
0 |
|
|
|
- Silic: |
|
|
|
2804.61.00 |
- - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng |
0 |
|
|
2804.69.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
2804.70.00 |
- Phospho: |
|
|
|
2804.70.00.10 |
- - Phospho vàng |
5 |
|
|
2804.70.00.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
2804.80.00 |
- Arsen |
0 |
|
|
2804.90.00 |
- Selen |
0 |
|
|
|
|
|
|
81 |
28.17 |
Kẽm oxit; kẽm peroxit. |
|
|
2817.00.10 |
- Kẽm oxit: |
|
|
|
2817.00.10.10 |
- - Kẽm oxit dạng bột |
5 |
|
|
2817.00.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
2817.00.20 |
- Kẽm peroxit |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
82 |
28.18 |
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm. |
|
|
2818.10.00 |
- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
0 |
|
|
2818.20.00 |
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo |
2 |
|
|
2818.30.00 |
- Nhôm hydroxit |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
83 |
28.23 |
Titan oxit. |
|
|
2823.00.00.10 |
- Xỉ titan có hàm lượng TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% |
10 |
|
|
2823.00.00.20 |
- Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10% |
10 |
|
|
2823.00.00.30 |
- Rutile có hàm lượng TiO2 >87% |
10 |
|
|
2823.00.00.40 |
- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤11% |
10 |
|
|
2823.00.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
84 |
29.03 |
Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon. |
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: |
|
|
|
2903.11 |
- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): |
|
|
|
2903.11.10 |
- - - Clorometan (clorua metyl) |
0 |
|
|
2903.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
2903.12.00 |
- - Diclorometan (metylen clorua) |
0 |
|
|
2903.13.00 |
- - Cloroform (triclorometan) |
0 |
|
|
2903.14.00 |
- - Carbon tetraclorua |
0 |
|
|
2903.15.00 |
- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) |
0 |
|
|
2903.19 |
- - Loại khác: |
||
|
2903.19.20 |
- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) |
0 |
|
|
2903.19.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: |
|
|
|
2903.21.00 |
- - Vinyl clorua (cloroetylen) |
0 |
|
|
2903.22.00 |
- - Tricloroetylen |
0 |
|
|
2903.23.00 |
- - Tetracloroetylen (percloroetylen) |
0 |
|
|
2903.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: |
|
|
|
2903.41.00 |
- - Triflorometan (HFC-23) |
0 |
|
|
2903.42.00 |
- - Diflorometan (HFC-32) |
0 |
|
|
2903.43.00 |
- - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) |
0 |
|
|
2903.44.00 |
- - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) |
0 |
|
|
2903.45.00 |
- - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) |
0 |
|
|
2903.46.00 |
- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) |
0 |
|
|
2903.47.00 |
- - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) |
0 |
|
|
2903.48.00 |
- - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) |
0 |
|
|
2903.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: |
|
|
|
2903.51.00 |
- - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) |
0 |
|
|
2903.59.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: |
|
|
|
2903.61.00 |
- - Metyl bromua (bromometan) |
0 |
|
|
2903.62.00 |
- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) |
0 |
|
|
2903.69.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: |
|
||
|
2903.71.00 |
- - Clorodiflorometan (HCFC-22) |
0 |
|
|
2903.72.00 |
- - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) |
0 |
|
|
2903.73.00 |
- - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) |
0 |
|
|
2903.74.00 |
- - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) |
0 |
|
|
2903.75.00 |
- - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) |
0 |
|
|
2903.76.00 |
- - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402) |
0 |
|
|
2903.77.00 |
- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo |
0 |
|
|
2903.78.00 |
- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác |
0 |
|
|
2903.79.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: |
|
|
|
2903.81.00 |
- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
0 |
|
|
2903.82.00 |
- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) |
0 |
|
|
2903.83.00 |
- - Mirex (ISO) |
0 |
|
|
2903.89.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: |
|
|
|
2903.91.00 |
- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene |
0 |
|
|
2903.92.00 |
- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) |
0 |
|
|
2903.93.00 |
- - Pentachlorobenzene (ISO) |
0 |
|
|
2903.94.00 |
- - Hexabromobiphenyls |
0 |
|
|
2903.99.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
85 |
31.01 |
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. |
|
|
3101.00.10 |
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
3101.00.92 |
- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học |
0 |
|
|
3101.00.99 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
86 |
31.02 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ. |
|
|
3102.10.00 |
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
5 |
|
|
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: |
|
|
|
3102.21.00 |
- - Amoni sulphat |
5 |
|
|
3102.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
3102.30.00 |
- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
5 |
|
|
3102.40.00 |
- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón |
5 |
|
|
3102.50.00 |
- Natri nitrat |
5 |
|
|
3102.60.00 |
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
5 |
|
|
3102.80.00 |
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
5 |
|
|
3102.90.00 |
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |
5 |
|
|
|
|
|
Mức thuế suất xuất khẩu phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ được sửa đổi bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1.
|
87 |
31.03 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). |
|
|
|
- Supephosphat: |
|
|
|
3103.11 |
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
|
|
3103.11.10 |
- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
5 |
|
|
3103.11.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
3103.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
3103.19.10 |
- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
5 |
|
|
3103.19.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
3103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
3103.90.10 |
- - Phân phosphat đã nung |
5 |
|
|
3103.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
88 |
31.04 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. |
|
|
3104.20.00 |
- Kali clorua |
5 |
|
|
3104.30.00 |
- Kali sulphat |
5 |
|
|
3104.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
89 |
31.05 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. |
|
|
3105.10 |
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: |
|
|
|
3105.10.10 |
- - Supephosphat và phân phosphat đã nung |
5 |
|
|
3105.10.20 |
- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
0 |
|
|
3105.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
3105.20.00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
0 |
|
|
3105.30.00 |
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
0 |
|
|
3105.40.00 |
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
0 |
|
|
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: |
|
|
|
3105.51.00 |
- - Chứa nitrat và phosphat |
5 |
|
|
3105.59.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
3105.60.00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
0 |
|
|
3105.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
90 |
38.24 |
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
3824.10.00 |
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc |
0 |
|
|
3824.30.00 |
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại |
0 |
|
|
3824.40.00 |
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
0 |
|
|
3824.50.00 |
- Vữa và bê tông không chịu lửa |
0 |
|
|
3824.60.00 |
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 |
0 |
|
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: |
|
|
|
3824.81.00 |
- - Chứa oxirane (ethylene oxide) |
0 |
|
|
3824.82.00 |
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) |
0 |
|
|
3824.83.00 |
- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate |
0 |
|
|
3824.84.00 |
- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) |
0 |
|
|
3824.85.00 |
- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
0 |
|
|
3824.86.00 |
- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) |
0 |
|
|
3824.87.00 |
- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride |
0 |
|
|
3824.88.00 |
- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers |
0 |
|
|
3824.89.00 |
- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
3824.91.00 |
- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate |
0 |
|
|
3824.92.00 |
- - Các este polyglycol của axit methylphosphonic |
0 |
|
|
3824.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
3824.99.10 |
- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ |
0 |
|
|
3824.99.30 |
- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt) |
0 |
|
|
3824.99.40 |
- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ |
0 |
|
|
3824.99.50 |
- - - Dầu acetone |
0 |
|
|
3824.99.60 |
- - - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) |
0 |
|
|
3824.99.70 |
- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm |
0 |
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
3824.99.91 |
- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng |
0 |
|
|
3824.99.99 |
- - - - Loại khác: |
|
|
|
3824.99.99.10 |
- - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm |
5 |
|
|
3824.99.99.90 |
- - - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
91 |
40.01 |
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. |
|
|
4001.10 |
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: |
|
|
|
|
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: |
|
|
|
4001.10.11 |
- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm |
0 |
|
|
4001.10.19 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: |
|
|
|
4001.10.21 |
- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm |
0 |
|
|
4001.10.29 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Cao su tự nhiên ở dạng khác: |
|
|
|
4001.21 |
- - Tờ cao su xông khói: |
|
|
|
4001.21.10 |
- - - RSS hạng 1 |
0 |
|
|
4001.21.20 |
- - - RSS hạng 2 |
0 |
|
|
4001.21.30 |
- - - RSS hạng 3 |
0 |
|
|
4001.21.40 |
- - - RSS hạng 4 |
0 |
|
|
4001.21.50 |
- - - RSS hạng 5 |
0 |
|
|
4001.21.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4001.22 |
- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): |
|
|
|
4001.22.10 |
- - - TSNR 10 |
0 |
|
|
4001.22.20 |
- - - TSNR 20 |
0 |
|
|
4001.22.30 |
- - - TSNR L |
0 |
|
|
4001.22.40 |
- - - TSNR CV |
0 |
|
|
4001.22.50 |
- - - TSNR GP |
0 |
|
|
4001.22.60 |
- - - TSNR 5 |
0 |
|
|
4001.22.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4001.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4001.29.10 |
- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí |
0 |
|
|
4001.29.20 |
- - - Crếp từ mủ cao su |
0 |
|
|
4001.29.30 |
- - - Crếp làm đế giày |
0 |
|
|
4001.29.50 |
- - - Crếp loại khác |
0 |
|
|
4001.29.60 |
- - - Cao su chế biến cao cấp |
0 |
|
|
4001.29.70 |
- - - Váng cao su |
0 |
|
|
4001.29.80 |
- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén |
0 |
|
|
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh: |
|
||
|
4001.29.94 |
- - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) |
0 |
|
|
4001.29.96 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
4001.29.99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4001.30 |
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: |
|
|
|
4001.30.20 |
- - Dạng nguyên sinh |
0 |
|
|
4001.30.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
92 |
41.01 |
Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. |
|
|
4101.20.00 |
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác |
10 |
|
|
4101.50.00 |
- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg |
10 |
|
|
4101.90 |
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: |
|
|
|
4101.90.10 |
- - Đã được chuẩn bị để thuộc |
10 |
|
|
4101.90.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
93 |
41.02 |
Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. |
|
|
4102.10.00 |
- Loại còn lông |
5 |
|
|
|
- Loại không còn lông: |
|
|
|
4102.21.00 |
- - Đã được axit hoá |
5 |
|
|
4102.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
94 |
41.03 |
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. |
|
|
4103.20.00 |
- Của loài bò sát: |
|
|
|
4103.20.00.10 |
- - Của cá sấu |
0 |
|
|
4103.20.00.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
4103.30.00 |
- Của lợn |
10 |
|
|
4103.90.00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
95 |
41.04 |
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. |
|
|
|
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): |
|
|
|
4104.11 |
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): |
|
|
|
4104.11.10 |
- - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật |
0 |
|
|
4104.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4104.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Ở dạng khô (mộc): |
|
|
|
4104.41.00 |
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) |
0 |
|
|
4104.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
96 |
41.05 |
Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. |
|
|
4105.10.00 |
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
0 |
|
|
4105.30.00 |
- Ở dạng khô (mộc) |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
97 |
41.06 |
Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. |
|
|
|
- Của dê hoặc dê non: |
|
|
|
4106.21.00 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
0 |
|
|
4106.22.00 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
0 |
|
|
|
- Của lợn: |
|
|
|
4106.31.00 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
0 |
|
|
4106.32.00 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
0 |
|
|
4106.40.00 |
- Của loài bò sát |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4106.91.00 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
0 |
|
|
4106.92.00 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
98 |
41.07 |
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. |
|
|
|
- Da nguyên con: |
|
|
|
4107.11.00 |
- - Da cật, chưa xẻ |
0 |
|
|
4107.12.00 |
- - Da váng có mặt cật (da lộn) |
0 |
|
|
4107.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Loại khác, kể cả nửa con: |
|
|
|
4107.91.00 |
- - Da cật, chưa xẻ |
0 |
|
|
4107.92.00 |
- - Da váng có mặt cật (da lộn) |
0 |
|
|
4107.99.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
99 |
4112.00.00 |
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. |
0 |
|
|
|
|
|
|
100 |
41.13 |
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. |
|
|
4113.10.00 |
- Của dê hoặc dê non |
0 |
|
|
4113.20.00 |
- Của lợn |
0 |
|
|
4113.30.00 |
- Của loài bò sát |
0 |
|
|
4113.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
101 |
41.14 |
Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại. |
|
|
4114.10.00 |
- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) |
0 |
|
|
4114.20.00 |
- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
102 |
41.15 |
Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da. |
|
|
4115.10.00 |
- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn |
0 |
|
|
4115.20.00 |
- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da |
0 |
|
|
103 |
44.01 |
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự. |
|
|
|
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
4401.11.00 |
- - Từ cây lá kim |
5 |
|
|
4401.12.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
5 |
|
|
|
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ: |
|
|
|
4401.21.00 |
- - Từ cây lá kim: |
|
|
|
4401.21.00.10 |
- - - Vỏ bào |
0 |
|
|
4401.21.00.90 |
- - - Dăm gỗ |
2 |
|
|
4401.22.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
|
4401.22.00.10 |
- - - Vỏ bào |
0 |
|
|
4401.22.00.90 |
- - - Dăm gỗ |
2 |
|
|
|
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
4401.31.00 |
- - Viên gỗ |
0 |
|
|
4401.32.00 |
- - Đóng thành bánh (briquettes) |
0 |
|
|
4401.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối: |
|
|
|
4401.41.00 |
- - Mùn cưa |
0 |
|
|
4401.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
104 |
44.02 |
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối. |
|
|
4402.10.00 |
- Của tre |
10 |
|
|
4402.20 |
- Của vỏ quả hoặc hạt: |
|
|
|
4402.20.10 |
- - Than gáo dừa |
0 |
|
|
4402.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
4402.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
105 |
44.03 |
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. |
|
|
|
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: |
|
|
|
4403.11 |
- - Từ cây lá kim: |
|
|
|
4403.11.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.11.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
|
4403.12.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.12.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- Loại khác, từ cây lá kim: |
|
|
|
4403.21 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
4403.21.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.21.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.22 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: |
|
|
|
4403.22.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.22.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.23 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
4403.23.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.23.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.24 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: |
|
|
|
4403.24.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.24.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.25 |
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
4403.25.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.25.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.26 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4403.26.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.26.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
4403.41 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
4403.41.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.41.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.42 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
|
4403.42.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.42.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4403.49.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.49.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4403.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
|
|
|
4403.91.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.91.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.93 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
4403.93.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.93.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.94 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: |
|
|
|
4403.94.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.94.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.95 |
- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
|
4403.95.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.95.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.96 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: |
|
|
|
4403.96.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.96.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.97 |
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
|
4403.97.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.97.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.98 |
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): |
|
|
|
4403.98.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.98.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4403.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4403.99.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
25 |
|
|
4403.99.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
106 |
44.04 |
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. |
|
|
4404.10.00 |
- Từ cây lá kim |
5 |
|
|
4404.20 |
- Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
|
4404.20.10 |
- - Nan gỗ (Chipwood) |
5 |
|
|
4404.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
107 |
44.06 |
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. |
|
|
|
- Loại chưa được ngâm tẩm: |
|
|
|
4406.11.00 |
- - Từ cây lá kim |
20 |
|
|
4406.12.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
20 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4406.91.00 |
- - Từ cây lá kim |
20 |
|
|
4406.92.00 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
108 |
44.07 |
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. |
|
|
|
- Từ cây lá kim: |
|
|
|
4407.11 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.): |
|
|
|
4407.11.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.11.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.12.00 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) |
25 |
|
|
4407.13.00 |
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) |
25 |
|
|
4407.14.00 |
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) |
25 |
|
|
4407.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4407.19.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.19.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
4407.21 |
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): |
|
|
|
4407.21.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.21.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.22 |
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: |
|
|
|
4407.22.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.22.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.23 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
|
4407.23.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.23.20 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.23.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.25 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
|
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: |
|
|
|
4407.25.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.25.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.25.19 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
4407.25.21 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.25.29 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.26 |
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
|
|
|
4407.26.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.26.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.26.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.27 |
- - Gỗ Sapelli: |
|
|
|
4407.27.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.27.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.27.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.28 |
- - Gỗ Iroko: |
|
|
|
4407.28.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.28.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): |
|
|
|
4407.29.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.29.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.19 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): |
|
|
|
4407.29.22 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.29.23 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.29 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): |
|
|
|
4407.29.32 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.29.33 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.39 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): |
|
|
|
4407.29.42 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.29.43 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.49 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): |
|
|
|
4407.29.51 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.59 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.): |
|
|
|
4407.29.72 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.29.73 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.79 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): |
|
|
|
4407.29.82 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.29.83 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.89 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
4407.29.91 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.92 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác |
25 |
|
|
4407.29.94 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.95 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác |
25 |
|
|
4407.29.96 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.97 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác |
25 |
|
|
4407.29.98 |
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.29.99 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4407.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
|
|
|
4407.91.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
25 |
|
|
4407.91.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.91.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.92 |
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): |
|
|
|
4407.92.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.92.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.93 |
- - Gỗ thích (Acer spp.): |
|
|
|
4407.93.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.93.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.94 |
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): |
|
|
|
4407.94.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.94.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.95 |
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): |
|
|
|
4407.95.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.95.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.96 |
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): |
|
|
|
4407.96.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.96.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.97 |
- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
|
4407.97.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.97.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
4407.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4407.99.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
25 |
|
|
4407.99.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
109 |
44.08 |
Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. |
|
|
4408.10 |
- Từ cây lá kim: |
|
|
|
4408.10.10 |
- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì ; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) |
10 |
|
|
4408.10.30 |
- - Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
10 |
|
|
4408.10.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
4408.31.00 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau |
10 |
|
|
4408.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4408.39.10 |
- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì |
10 |
|
|
4408.39.20 |
- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
10 |
|
|
4408.39.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
4408.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
4408.90.10 |
- - Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
10 |
|
|
4408.90.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
110 |
44.09 |
Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu. |
|
|
4409.10.00 |
- Từ cây lá kim |
5 |
|
|
|
- Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
|
4409.21.00 |
- - Của tre |
5 |
|
|
4409.22.00 |
- - Từ gỗ nhiệt đới |
5 |
|
|
4409.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
111 |
44.10 |
Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. |
|
|
|
- Bằng gỗ: |
|
|
|
4410.11.00 |
- - Ván dăm |
0 |
|
|
4410.12.00 |
- - Ván dăm định hướng (OSB) |
0 |
|
|
4410.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
4410.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
112 |
44.11 |
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. |
|
|
|
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): |
|
|
|
4411.12.00 |
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm |
0 |
|
|
4411.13.00 |
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm |
0 |
|
|
4411.14.00 |
- - Loại có chiều dày trên 9 mm |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4411.92.00 |
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³ |
0 |
|
|
4411.93.00 |
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³ |
0 |
|
|
4411.94.00 |
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
113 |
44.12 |
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự. |
|
|
4412.10.00 |
- Của tre |
0 |
|
|
|
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: |
|
|
|
4412.31.00 |
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới |
0 |
|
|
4412.33.00 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron |
0 |
|
|
4412.34.00 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 |
0 |
|
|
4412.39.00 |
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
0 |
|
|
|
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): |
|
|
|
4412.41 |
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
4412.41.10 |
- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch |
0 |
|
|
4412.41.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4412.42.00 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim |
0 |
|
|
4412.49.00 |
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
0 |
|
|
|
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: |
|
|
|
4412.51.00 |
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới |
0 |
|
|
4412.52.00 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim |
0 |
|
|
4412.59.00 |
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4412.91 |
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
4412.91.10 |
- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch |
0 |
|
|
4412.91.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4412.92.00 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim |
0 |
|
|
4412.99.00 |
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
114 |
4413.00.00 |
Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình. |
0 |
|
|
|
|
|
|
115 |
44.14 |
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. |
|
|
4414.10.00 |
- Từ gỗ nhiệt đới |
0 |
|
|
4414.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
116 |
44.15 |
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ. |
|
|
4415.10.00 |
- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp |
0 |
|
|
4415.20.00 |
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
117 |
44.16 |
Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong. |
|
|
4416.00.10 |
- Tấm ván cong |
0 |
|
|
4416.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
118 |
44.17 |
Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ. |
|
|
4417.00.10 |
- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng |
0 |
|
|
4417.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
119 |
44.18 |
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes). |
|
|
|
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ: |
|
|
|
4418.11.00 |
- - Từ gỗ nhiệt đới |
0 |
|
|
4418.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: |
|
|
|
4418.21.00 |
- - Từ gỗ nhiệt đới |
0 |
|
|
4418.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
4418.30.00 |
- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 |
0 |
|
|
4418.40.00 |
- Ván cốp pha xây dựng |
0 |
|
|
4418.50.00 |
- Ván lợp (shingles and shakes) |
0 |
|
|
|
- Tấm lát sàn đã lắp ghép: |
|
|
|
4418.73 |
- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: |
|
|
|
4418.73.10 |
- - - Cho sàn khảm (mosaic floors) |
0 |
|
|
4418.73.20 |
- - - Loại khác, nhiều lớp từ tre |
0 |
|
|
4418.73.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4418.74.00 |
- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) |
0 |
|
|
4418.75.00 |
- - Loại khác, nhiều lớp |
0 |
|
|
4418.79.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: |
|
|
|
4418.81 |
- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): |
|
|
|
4418.81.10 |
- - - Hình khối |
0 |
|
|
4418.81.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4418.82.00 |
- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam) |
0 |
|
|
4418.83.00 |
- - Dầm chữ I |
0 |
|
|
4418.89.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4418.91.00 |
- - Của tre |
0 |
|
|
4418.92.00 |
- - Tấm gỗ có lõi xốp |
0 |
|
|
4418.99.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
120 |
44.19 |
Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ. |
|
|
|
- Từ tre: |
|
|
|
4419.11.00 |
- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự |
0 |
|
|
4419.12.00 |
- - Đũa |
0 |
|
|
4419.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
4419.20.00 |
- Từ gỗ nhiệt đới |
0 |
|
|
4419.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
121 |
44.20 |
Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94. |
|
|
|
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: |
|
|
|
4420.11.00 |
- - Từ gỗ nhiệt đới |
0 |
|
|
4420.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
4420.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
4420.90.10 |
- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
0 |
|
|
4420.90.20 |
- - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người |
0 |
|
|
4420.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
122 |
44.21 |
Các sản phẩm bằng gỗ khác. |
|
|
4421.10.00 |
- Mắc treo quần áo |
0 |
|
|
4421.20.00 |
- Quan tài |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
4421.91 |
- - Từ tre: |
|
|
|
4421.91.10 |
- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự |
0 |
|
|
4421.91.20 |
- - - Thanh gỗ để làm diêm |
0 |
|
|
4421.91.30 |
- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem |
0 |
|
|
4421.91.40 |
- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
0 |
|
|
4421.91.50 |
- - - Chuỗi hạt cầu nguyện |
0 |
|
|
4421.91.60 |
- - - Tăm |
0 |
|
|
4421.91.70 |
- - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) |
0 |
|
|
4421.91.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
4421.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
4421.99.10 |
- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự |
0 |
|
|
4421.99.20 |
- - - Thanh gỗ để làm diêm |
0 |
|
|
4421.99.30 |
- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép |
0 |
|
|
4421.99.40 |
- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem |
0 |
|
|
4421.99.70 |
- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng |
0 |
|
|
4421.99.80 |
- - - Tăm |
0 |
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
4421.99.93 |
- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện |
0 |
|
|
4421.99.94 |
- - - - Chuỗi hạt khác |
0 |
|
|
4421.99.95 |
- - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) |
0 |
|
|
4421.99.96 |
- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) |
0 |
|
|
4421.99.99 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
123 |
71.02 |
Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. |
|
|
7102.10.00 |
- Kim cương chưa được phân loại: |
|
|
|
7102.10.00.10 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
15 |
|
|
7102.10.00.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
- Kim cương công nghiệp: |
|
|
|
7102.21.00 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
15 |
|
|
7102.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
- Kim cương phi công nghiệp: |
|
|
|
7102.31.00 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
15 |
|
|
7102.39.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
124 |
71.03 |
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. |
|
|
7103.10 |
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: |
|
|
|
7103.10.10 |
- - Rubi |
15 |
|
|
7103.10.20 |
- - Ngọc bích (nephrite và jadeite) |
15 |
|
|
7103.10.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
|
- Đã gia công cách khác: |
|
|
|
7103.91 |
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: |
|
|
|
7103.91.10 |
- - - Rubi |
5 |
|
|
7103.91.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
7103.99.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
125 |
71.04 |
Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. |
|
|
7104.10 |
- Thạch anh áp điện: |
|
|
|
7104.10.10 |
- - Chưa được gia công |
10 |
|
|
7104.10.20 |
- - Đã gia công |
5 |
|
|
|
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: |
|
|
|
7104.21.00 |
- - Kim cương |
10 |
|
|
7104.29.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7104.91.00 |
- - Kim cương |
5 |
|
|
7104.99.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
126 |
71.05 |
Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. |
|
|
7105.10.00 |
- Của kim cương |
2 |
|
|
7105.90.00 |
- Loại khác |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
127 |
71.06 |
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. |
|
|
7106.10.00 |
- Dạng bột |
5 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7106.91.00 |
- - Chưa gia công |
5 |
|
|
7106.92.00 |
- - Dạng bán thành phẩm |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
128 |
7107.00.00 |
Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. |
0 |
|
|
|
|
|
|
129 |
71.08 |
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột. |
|
|
|
- Không phải dạng tiền tệ: |
|
|
|
7108.11.00 |
- - Dạng bột |
2 |
|
|
7108.12 |
- - Dạng chưa gia công khác: |
|
|
|
7108.12.10 |
- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc |
2 |
|
|
7108.12.90 |
- - - Loại khác |
2 |
|
|
7108.13.00 |
- - Dạng bán thành phẩm khác |
2 |
|
|
7108.20.00 |
- Dạng tiền tệ |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
130 |
7109.00.00 |
Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm. |
0 |
|
|
|
|
|
|
131 |
71.10 |
Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. |
|
|
|
- Bạch kim: |
|
|
|
7110.11 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: |
|
|
|
7110.11.10 |
- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
0 |
|
|
7110.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7110.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Paladi: |
|
|
|
7110.21 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: |
|
|
|
7110.21.10 |
- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
0 |
|
|
7110.21.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7110.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Rodi: |
|
|
|
7110.31 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: |
|
|
|
7110.31.10 |
- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
0 |
|
|
7110.31.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7110.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Iridi, osmi và ruteni: |
|
|
|
7110.41 |
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: |
|
|
|
7110.41.10 |
- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột |
0 |
|
|
7110.41.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7110.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
132 |
71.11 |
Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. |
|
|
7111.00.10 |
- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim |
0 |
|
|
7111.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
133 |
71.12 |
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49. |
|
|
7112.30.00 |
- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7112.91.00 |
- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
0 |
|
|
7112.92.00 |
- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
0 |
|
|
7112.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
7112.99.10 |
- - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác |
0 |
|
|
7112.99.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
134 |
71.13 |
Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. |
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
|
|
|
7113.11 |
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: |
|
|
|
7113.11.10 |
- - - Bộ phận |
0 |
|
|
7113.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7113.19 |
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
|
|
|
7113.19.10 |
- - - Bộ phận |
1 |
|
|
7113.19.90 |
- - - Loại khác |
1 |
|
|
7113.20 |
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: |
|
|
|
7113.20.10 |
- - Bộ phận |
0 |
|
|
7113.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
135 |
71.14 |
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. |
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
|
|
|
7114.11.00 |
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác |
0 |
|
|
7114.19.00 |
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý |
1 |
|
|
7114.20.00 |
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý |
0 |
|
|
|
|
|
|
136 |
71.15 |
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. |
|
|
7115.10.00 |
- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim |
0 |
|
|
7115.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
7115.90.10 |
- - Bằng vàng hoặc bạc |
1 |
|
|
7115.90.20 |
- - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc |
0 |
|
|
7115.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
137 |
72.01 |
Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác. |
|
|
7201.10.00 |
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng |
0 |
|
|
7201.20.00 |
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng |
0 |
|
|
7201.50.00 |
- Gang thỏi hợp kim; gang kính |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
138 |
72.02 |
Hợp kim fero. |
|
|
|
- Fero - mangan: |
|
|
|
7202.11.00 |
- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng |
0 |
|
|
7202.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Fero - silic: |
|
|
|
7202.21.00 |
- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng |
0 |
|
|
7202.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7202.30.00 |
- Fero - silic - mangan |
0 |
|
|
|
- Fero - crôm: |
|
|
|
7202.41.00 |
- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng |
0 |
|
|
7202.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7202.50.00 |
- Fero - silic - crôm |
0 |
|
|
7202.60.00 |
- Fero - niken |
0 |
|
|
7202.70.00 |
- Fero - molipđen |
0 |
|
|
7202.80.00 |
- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7202.91.00 |
- - Fero - titan và fero - silic - titan |
0 |
|
|
7202.92.00 |
- - Fero - vanadi |
0 |
|
|
7202.93.00 |
- - Fero - niobi |
0 |
|
|
7202.99.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
139 |
72.03 |
Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự. |
|
|
7203.10.00 |
- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt |
0 |
|
|
7203.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
140 |
72.04 |
Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép. |
|
|
7204.10.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc |
17 |
|
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: |
|
|
|
7204.21.00 |
- - Bằng thép không gỉ |
15 |
|
|
7204.29.00 |
- - Loại khác |
17 |
|
|
7204.30.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc |
17 |
|
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn khác: |
|
|
|
7204.41.00 |
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó |
15 |
|
|
7204.49.00 |
- - Loại khác |
17 |
|
|
7204.50.00 |
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
141 |
72.05 |
Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép. |
|
|
7205.10.00 |
- Hạt |
0 |
|
|
|
- Bột: |
|
|
|
7205.21.00 |
- - Của thép hợp kim |
0 |
|
|
7205.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
142 |
72.06 |
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03). |
|
|
7206.10 |
- Dạng thỏi đúc: |
|
|
|
7206.10.10 |
- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng |
0 |
|
|
7206.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7206.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
143 |
72.07 |
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm. |
|
|
|
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: |
|
|
|
7207.11.00 |
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày |
0 |
|
|
7207.12 |
- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
|
|
|
7207.12.10 |
- - - Phôi dẹt (dạng phiến) |
0 |
|
|
7207.12.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7207.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7207.20 |
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: |
|
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: |
|
|
|
7207.20.10 |
- - - Phôi dẹt (dạng phiến) |
0 |
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
7207.20.21 |
- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm |
0 |
|
|
7207.20.29 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
7207.20.91 |
- - - Phôi dẹt (dạng phiến) |
0 |
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
7207.20.92 |
- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm |
0 |
|
|
7207.20.99 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
144 |
74.01 |
Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). |
|
|
7401.00.10 |
- Sten đồng |
15 |
|
|
7401.00.20 |
- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
145 |
74.02 |
Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện. |
|
|
7402.00.10 |
- Đồng xốp (blister copper) |
5 |
|
|
7402.00.90 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
146 |
74.03 |
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. |
|
|
|
- Đồng tinh luyện: |
|
|
|
7403.11.00 |
- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt: |
|
|
|
7403.11.00.10 |
- - - Đồng tinh luyện nguyên chất |
10 |
|
|
7403.11.00.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
7403.12.00 |
- - Thanh để kéo dây |
20 |
|
|
7403.13.00 |
- - Que |
20 |
|
|
7403.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
- Hợp kim đồng: |
|
|
|
7403.21.00 |
- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
20 |
|
|
7403.22.00 |
- - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh) |
20 |
|
|
7403.29.00 |
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
147 |
7404.00.00 |
Phế liệu và mảnh vụn của đồng. |
22 |
|
|
|
|
|
|
148 |
7405.00.00 |
Hợp kim đồng chủ. |
15 |
|
|
|
|
|
|
149 |
74.06 |
Bột và vảy đồng. |
|
|
7406.10.00 |
- Bột không có cấu trúc lớp |
15 |
|
|
7406.20.00 |
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
150 |
74.07 |
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình. |
|
|
7407.10 |
- Bằng đồng tinh luyện: |
|
|
|
7407.10.30 |
- - Dạng hình |
5 |
|
|
|
- - Dạng thanh và que: |
|
|
|
7407.10.41 |
- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật |
5 |
|
|
7407.10.49 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
- Bằng hợp kim đồng: |
|
|
|
7407.21.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
5 |
|
|
7407.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
151 |
74.08 |
Dây đồng. |
|
|
|
- Bằng đồng tinh luyện: |
|
|
|
7408.11 |
- - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: |
|
|
|
7408.11.20 |
- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm |
0 |
|
|
7408.11.30 |
- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm |
0 |
|
|
7408.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7408.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
7408.19.10 |
- - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc |
0 |
|
|
7408.19.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Bằng hợp kim đồng: |
|
|
|
7408.21.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
0 |
|
|
7408.22.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) |
0 |
|
|
7408.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
7408.29.10 |
- - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh) |
0 |
|
|
7408.29.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
152 |
74.09 |
Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm. |
|
|
|
- Bằng đồng tinh luyện: |
|
|
|
7409.11.00 |
- - Dạng cuộn |
0 |
|
|
7409.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): |
|
|
|
7409.21.00 |
- - Dạng cuộn |
0 |
|
|
7409.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): |
|
|
|
7409.31.00 |
- - Dạng cuộn |
0 |
|
|
7409.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7409.40.00 |
- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken) |
0 |
|
|
7409.90.00 |
- Bằng hợp kim đồng khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
153 |
74.10 |
Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm. |
|
|
|
- Chưa được bồi: |
|
|
|
7410.11 |
- - Bằng đồng tinh luyện: |
|
|
|
7410.11.10 |
- - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in |
0 |
|
|
7410.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7410.12.00 |
- - Bằng hợp kim đồng |
0 |
|
|
|
- Đã được bồi: |
|
|
|
7410.21.00 |
- - Bằng đồng tinh luyện |
0 |
|
|
7410.22.00 |
- - Bằng hợp kim đồng |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
154 |
74.11 |
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. |
|
|
7411.10.00 |
- Bằng đồng tinh luyện: |
|
|
|
7411.10.00.10 |
- - Có đường kính ngoài ≤ 50 mm |
0 |
|
|
7411.10.00.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
- Bằng hợp kim đồng: |
|
|
|
7411.21.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
5 |
|
|
7411.22.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken) |
5 |
|
|
7411.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
155 |
74.12 |
Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông). |
|
|
7412.10.00 |
- Bằng đồng tinh luyện |
0 |
|
|
7412.20 |
- Bằng hợp kim đồng: |
|
|
|
7412.20.20 |
- - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi |
0 |
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
7412.20.91 |
- - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
0 |
|
|
7412.20.99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
156 |
74.13 |
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện. |
|
|
|
- Có đường kính không quá 28,28 mm: |
|
|
|
7413.00.11 |
- - Cáp |
0 |
|
|
7413.00.19 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7413.00.91 |
- - Cáp |
0 |
|
|
7413.00.99 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
157 |
74.15 |
Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng. |
|
|
7415.10 |
- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: |
|
|
|
7415.10.10 |
- - Đinh |
0 |
|
|
7415.10.20 |
- - Ghim dập |
0 |
|
|
7415.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Loại khác, chưa được ren: |
|
|
|
7415.21.00 |
- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) |
0 |
|
|
7415.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Loại khác, đã được ren: |
|
|
|
7415.33 |
- - Đinh vít; bu lông và đai ốc: |
|
|
|
7415.33.10 |
- - - Đinh vít |
0 |
|
|
7415.33.20 |
- - - Bu lông và đai ốc |
0 |
|
|
7415.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
158 |
74.18 |
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng. |
|
|
7418.10 |
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: |
|
|
|
7418.10.10 |
- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự |
0 |
|
|
7418.10.30 |
- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này |
0 |
|
|
7418.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7418.20.00 |
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
159 |
74.19 |
Các sản phẩm khác bằng đồng. |
|
|
7419.20 |
- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm: |
|
|
|
7419.20.10 |
- - Xích và các bộ phận của xích |
0 |
|
|
7419.20.20 |
- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt |
0 |
|
|
7419.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7419.80 |
- Loại khác: |
|
|
|
7419.80.10 |
- - Xích và các bộ phận của xích |
0 |
|
|
|
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: |
|
|
|
7419.80.21 |
- - - Đai liền cho máy móc |
0 |
|
|
7419.80.29 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7419.80.30 |
- - Lò xo |
0 |
|
|
7419.80.40 |
- - Hộp đựng thuốc lá điếu |
0 |
|
|
7419.80.50 |
- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này |
0 |
|
|
7419.80.60 |
- - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
0 |
|
|
7419.80.70 |
- - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) |
0 |
|
|
7419.80.80 |
- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt |
0 |
|
|
7419.80.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
160 |
75.01 |
Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. |
|
|
7501.10.00 |
- Sten niken |
5 |
|
|
7501.20.00 |
- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
161 |
75.02 |
Niken chưa gia công. |
|
|
7502.10.00 |
- Niken, không hợp kim |
5 |
|
|
7502.20.00 |
- Hợp kim niken |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
162 |
75.03 |
Phế liệu và mảnh vụn niken. |
|
|
7503.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó |
20 |
|
|
7503.00.00.90 |
- Loại khác |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
163 |
7504.00.00 |
Bột và vảy niken. |
5 |
|
|
|
|
|
|
164 |
75.05 |
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. |
|
|
|
- Thanh, que và hình: |
|
|
|
7505.11.00 |
- - Bằng niken, không hợp kim |
5 |
|
|
7505.12.00 |
- - Bằng hợp kim niken |
5 |
|
|
|
- Dây: |
|
|
|
7505.21.00 |
- - Bằng niken, không hợp kim |
0 |
|
|
7505.22.00 |
- - Bằng hợp kim niken |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
165 |
75.06 |
Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. |
|
|
7506.10.00 |
- Bằng niken, không hợp kim |
0 |
|
|
7506.20.00 |
- Bằng hợp kim niken |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
166 |
75.07 |
Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông). |
|
|
|
- Các loại ống và ống dẫn: |
|
|
|
7507.11.00 |
- - Bằng niken, không hợp kim |
0 |
|
|
7507.12.00 |
- - Bằng hợp kim niken |
0 |
|
|
7507.20.00 |
- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
167 |
75.08 |
Sản phẩm khác bằng niken. |
|
|
7508.10.00 |
- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken |
0 |
|
|
7508.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
7508.90.30 |
- - Bu lông và đai ốc |
0 |
|
|
7508.90.50 |
- - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân |
0 |
|
|
7508.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
168 |
76.01 |
Nhôm chưa gia công. |
|
|
7601.10.00 |
- Nhôm, không hợp kim |
5 |
|
|
7601.20.00 |
- Hợp kim nhôm |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
169 |
76.02 |
Phế liệu và mảnh vụn nhôm. |
|
|
7602.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. |
20 |
|
|
7602.00.00.20 |
- Loại khác |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
170 |
76.03 |
Bột và vảy nhôm. |
|
|
7603.10.00 |
- Bột không có cấu trúc lớp |
10 |
|
|
7603.20 |
- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: |
|
|
|
7603.20.10 |
- - Vảy nhôm |
10 |
|
|
7603.20.20 |
- - Bột có cấu trúc lớp |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
171 |
76.04 |
Nhôm ở dạng thanh, que và hình. |
|
|
7604.10 |
- Bằng nhôm, không hợp kim: |
|
|
|
7604.10.10 |
- - Dạng thanh và que |
5 |
|
|
7604.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
- Bằng hợp kim nhôm: |
|
|
|
7604.21 |
- - Dạng hình rỗng: |
|
|
|
7604.21.10 |
- - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ |
5 |
|
|
7604.21.20 |
- - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ |
5 |
|
|
7604.21.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
7604.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
7604.29.10 |
- - - Dạng thanh và que được ép đùn |
5 |
|
|
7604.29.30 |
- - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn |
5 |
|
|
7604.29.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
172 |
76.05 |
Dây nhôm. |
|
|
|
- Bằng nhôm, không hợp kim: |
|
|
|
7605.11.00 |
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
5 |
|
|
7605.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
7605.19.10 |
- - - Đường kính không quá 0,0508 mm |
5 |
|
|
7605.19.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
- Bằng hợp kim nhôm: |
|
|
|
7605.21.00 |
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
5 |
|
|
7605.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
7605.29.10 |
- - - Có đường kính không quá 0,254 mm |
5 |
|
|
7605.29.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
173 |
76.06 |
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm. |
|
|
|
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
|
|
|
7606.11 |
- - Bằng nhôm, không hợp kim: |
|
|
|
7606.11.10 |
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt |
0 |
|
|
7606.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7606.12 |
- - Bằng hợp kim nhôm: |
|
|
|
7606.12.20 |
- - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in |
0 |
|
|
|
- - - Dạng lá: |
|
|
|
7606.12.32 |
- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn: |
|
|
|
7606.12.32.10 |
- - - - - Dải nhôm cuộn |
20 |
|
|
7606.12.32.90 |
- - - - - Loại khác |
0 |
|
|
7606.12.33 |
- - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn |
0 |
|
|
7606.12.34 |
- - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 |
0 |
|
|
7606.12.35 |
- - - - Loại khác, đã gia công bề mặt |
0 |
|
|
7606.12.39 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
7606.12.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7606.91.00 |
- - Bằng nhôm, không hợp kim |
0 |
|
|
7606.92.00 |
- - Bằng hợp kim nhôm |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
174 |
76.07 |
Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. |
|
|
|
- Chưa được bồi: |
|
|
|
7607.11.00 |
- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm |
0 |
|
|
7607.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7607.20 |
- Đã được bồi: |
|
|
|
7607.20.10 |
- - Nhôm lá mỏng cách nhiệt |
0 |
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
7607.20.91 |
- - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc |
0 |
|
|
7607.20.99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
175 |
76.08 |
Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm. |
|
|
7608.10.00 |
- Bằng nhôm, không hợp kim |
0 |
|
|
7608.20.00 |
- Bằng hợp kim nhôm |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
176 |
7609.00.00 |
Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm. |
0 |
|
|
|
|
|
|
177 |
76.10 |
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu. |
|
|
7610.10 |
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: |
|
|
|
7610.10.10 |
- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào |
0 |
|
|
7610.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7610.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
7610.90.30 |
- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu |
0 |
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
|
7610.90.91 |
- - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới |
0 |
|
|
7610.90.99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
178 |
7611.00.00 |
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. |
0 |
|
|
|
|
|
|
179 |
76.12 |
Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. |
|
|
7612.10.00 |
- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được |
0 |
|
|
7612.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
7612.90.10 |
- - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi |
0 |
|
|
7612.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
180 |
7613.00.00 |
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm. |
0 |
|
|
|
|
|
|
181 |
76.14 |
Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện. |
|
|
7614.10 |
- Có lõi thép: |
|
|
|
|
- - Cáp: |
|
|
|
7614.10.11 |
- - - Có đường kính không quá 25,3 mm |
0 |
|
|
7614.10.12 |
- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm |
0 |
|
|
7614.10.19 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7614.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7614.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
- - Cáp: |
|
|
|
7614.90.11 |
- - - Có đường kính không quá 25,3 mm |
0 |
|
|
7614.90.12 |
- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm |
0 |
|
|
7614.90.19 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
7614.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
182 |
76.15 |
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm. |
|
|
7615.10 |
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: |
|
|
|
7615.10.10 |
- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự |
0 |
|
|
7615.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7615.20 |
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: |
|
|
|
7615.20.20 |
- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ |
0 |
|
|
7615.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
183 |
76.16 |
Các sản phẩm khác bằng nhôm. |
|
|
7616.10 |
- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: |
|
|
|
7616.10.10 |
- - Đinh |
0 |
|
|
7616.10.20 |
- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc |
0 |
|
|
7616.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7616.91.00 |
- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm |
0 |
|
|
7616.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
7616.99.20 |
- - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì |
0 |
|
|
7616.99.30 |
- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính |
0 |
|
|
7616.99.40 |
- - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt |
0 |
|
|
|
- - - Rèm: |
|
|
|
7616.99.51 |
- - - - Rèm chớp lật |
0 |
|
|
7616.99.59 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
7616.99.60 |
- - - Máng và chén để hứng mủ cao su |
0 |
|
|
7616.99.70 |
- - - Hộp đựng thuốc lá điếu |
0 |
|
|
7616.99.80 |
- - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới |
0 |
|
|
7616.99.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
184 |
78.01 |
Chì chưa gia công. |
|
|
7801.10.00 |
- Chì tinh luyện |
15 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7801.91.00 |
- - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì |
15 |
|
|
7801.99.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
185 |
78.02 |
Phế liệu và mảnh vụn chì. |
|
|
7802.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. |
20 |
|
|
7802.00.00.90 |
- Loại khác |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
186 |
78.04 |
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì. |
|
|
|
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: |
|
|
|
7804.11 |
- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: |
|
|
|
7804.11.10 |
- - - Chiều dày không quá 0,15 mm |
5 |
|
|
7804.11.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
7804.19.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
7804.20.00 |
- Bột và vảy chì |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
187 |
78.06 |
Các sản phẩm khác bằng chì. |
|
|
7806.00.20 |
- Thanh, que, dạng hình và dây: |
|
|
|
7806.00.20.10 |
- - Thanh, que, dạng hình |
5 |
|
|
7806.00.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
7806.00.30 |
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) |
0 |
|
|
7806.00.40 |
- Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt |
0 |
|
|
7806.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
188 |
79.01 |
Kẽm chưa gia công. |
|
|
|
- Kẽm, không hợp kim: |
|
|
|
7901.11.00 |
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng: |
|
|
|
7901.11.00.10 |
- - - Dạng thỏi |
10 |
|
|
7901.11.00.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
7901.12.00 |
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng : |
|
|
|
7901.12.00.10 |
- - - Dạng thỏi |
10 |
|
|
7901.12.00.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
7901.20.00 |
- Hợp kim kẽm: |
|
|
|
7901.20.00.10 |
- - Dạng thỏi |
10 |
|
|
7901.20.00.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
Mức thuế suất xuất khẩu kẽm chưa gia công được sửa đổi bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1.
|
189 |
79.02 |
Phế liệu và mảnh vụn kẽm. |
|
|
7902.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó. |
20 |
|
|
7902.00.00.90 |
- Loại khác |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
190 |
79.03 |
Bột, bụi và vảy kẽm. |
|
|
7903.10.00 |
- Bụi kẽm |
5 |
|
|
7903.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
191 |
7904.00.00 |
Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. |
5 |
|
|
|
|
|
|
192 |
79.05 |
Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. |
|
|
7905.00.40 |
- Chiều dày không quá 0,15 mm |
5 |
|
|
7905.00.90 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
193 |
79.07 |
Các sản phẩm khác bằng kẽm. |
|
|
7907.00.30 |
- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác |
0 |
|
|
7907.00.40 |
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) |
0 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
7907.00.91 |
- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá |
0 |
|
|
7907.00.92 |
- - Các sản phẩm gia dụng khác |
0 |
|
|
7907.00.93 |
- - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin |
0 |
|
|
7907.00.99 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
194 |
80.01 |
Thiếc chưa gia công. |
|
|
8001.10.00 |
- Thiếc, không hợp kim: |
|
|
|
8001.10.00.10 |
- - Dạng thỏi |
10 |
|
|
8001.10.00.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
8001.20.00 |
- Hợp kim thiếc: |
|
|
|
8001.20.00.10 |
- - Dạng thỏi |
10 |
|
|
8001.20.00.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
Mức thuế suất xuất khẩu thiếc chưa gia công được sửa đổi bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1.
| 195 | 80.02 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc. |
|
| 8002.00.00.10 | - Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 20 | |
| 8002.00.00.90 | - Loại khác | 22 | |
|
|
|
| |
| 196 | 80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. |
|
| 8003.00.10 | - Thanh và que hàn | 5 | |
| 8003.00.90 | - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 197 | 80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc. |
|
| 8007.00.20 | - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm | 0 | |
| 8007.00.30 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy: |
| |
| 8007.00.30.10 | - - Dạng bột và vảy | 5 | |
| 8007.00.30.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 8007.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 8007.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | 0 | |
| 8007.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | 0 | |
| 8007.00.93 | - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) | 0 | |
| 8007.00.99 | - - Loại khác | 0 | |
|
|
|
| |
| 198 | 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8101.10.00 | - Bột | 5 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 | |
| 8101.96.00 | - - Dây | 5 | |
| 8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8101.99 | - - Loại khác: |
| |
| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | 5 | |
| 8101.99.90 | - - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 199 | 81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8102.10.00 | - Bột | 5 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 | |
| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | 5 | |
| 8102.96.00 | - - Dây | 5 | |
| 8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 | |
| 8102.99.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 200 | 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | 5 | |
| 8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 8103.91.00 | - - Chén nung (crucible) | 5 | |
| 8103.99.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 201 | 81.04 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
|
| - Magiê chưa gia công: |
| |
| 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | 15 | |
| 8104.19.00 | - - Loại khác | 15 | |
| 8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | 15 | |
| 8104.90.00 | - Loại khác | 15 | |
|
|
|
| |
| 202 | 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: |
| |
| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | 5 | |
| 8105.20.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8105.90.00 | - Loại khác | 5 | |
|
|
|
|
| 203 | 81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: |
| |
| 8106.10.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |
| |
| 8106.10.10.10 | - - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8106.10.10.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 8106.10.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 8106.90 | - Loại khác: |
| |
| 8106.90.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |
| |
| 8106.90.10.10 | - - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8106.90.10.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 8106.90.90 | - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
|
Thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng tại số thứ tự 203 Phụ lục I được sửa đổi, bổ sung bởi số thứ tự 203 Phụ lục kèm theo Nghị định số 201/2026/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1.
| 205 | 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | 5 | |
| 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8108.90.00 | - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 206 | 81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
|
| - Zircon chưa gia công; bột: |
| |
| 8109.21.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 5 | |
| 8109.29.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
| - Phế liệu và mảnh vụn: |
| |
| 8109.31.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 22 | |
| 8109.39.00 | - - Loại khác | 22 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 8109.91.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 5 | |
| 8109.99.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 207 | 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | 5 | |
| 8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8110.90.00 | - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 208 | 81.11 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8111.00.90 | - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 209 | 81.12 | Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
|
| - Beryli: |
| |
| 8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | 5 | |
| 8112.13.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.19.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
| - Crôm: |
| |
| 8112.21.00 | - - Chưa gia công; bột | 5 | |
| 8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.29.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
| - Hafini: |
| |
| 8112.31.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: | ||
| 8112.31.00.10 | - - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.31.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 8112.39.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
| - Reni: |
| |
| 8112.41.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | ||
| 8112.41.00.10 | - - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.41.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 8112.49.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
| - Tali: |
| |
| 8112.51.00 | - - Chưa gia công; bột | 5 | |
| 8112.52.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.59.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
| - Cađimi: |
| |
| 8112.61.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.69 | - - Loại khác: |
| |
| 8112.69.10 | - - - Chưa gia công; bột | 5 | |
| 8112.69.90 | - - - Loại khác | 5 | |
|
| - Loại khác: |
| |
| 8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |
| |
| 8112.92.00.10 | - - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.92.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 8112.99.00 | - - Loại khác | 5 | |
|
|
|
| |
| 210 | 81.13 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
| 8113.00.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8113.00.00.90 | - Loại khác: | 5 | |
|
|
|
|
|
211 |
|
Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hóa) không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên |
|
|
|
|
|
|
25.23 |
Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. |
|
|
|
2523.10 |
- Clanhke xi măng: |
|
|
|
2523.10.10 |
- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng |
10 |
|
|
2523.10.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
2706.00.00 |
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
27.07 |
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. |
|
|
|
2707.10.00 |
- Benzen |
5 |
|
|
2707.20.00 |
- Toluen |
5 |
|
|
2707.30.00 |
- Xylen |
5 |
|
|
2707.40.00 |
- Naphthalen |
5 |
|
|
2707.50.00 |
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) |
5 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
2707.91.00 |
- - Dầu creosote |
5 |
|
|
2707.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
2707.99.10 |
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen |
5 |
|
|
2707.99.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
27.08 |
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác. |
|
|
|
2708.10.00 |
- Nhựa chưng (hắc ín) |
5 |
|
|
2708.20.00 |
- Than cốc nhựa chưng |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
6801.00.00 |
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
|
|
|
|
|
68.02 |
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). |
|
|
|
6802.10.00 |
- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
|
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: |
|
|
|
6802.21.00 |
- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.23.00 |
- - Đá granit |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.29 |
- - Đá khác: |
|
|
|
6802.29.10 |
- - - Đá vôi khác |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.29.90 |
- - - Loại khác |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
6802.91 |
- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: |
|
|
|
6802.91.10 |
- - - Đá hoa (marble) |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.91.90 |
- - - Loại khác |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.92.00 |
- - Đá vôi khác |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.93 |
- - Đá granit: |
|
|
|
6802.93.10 |
- - - Dạng tấm đã được đánh bóng |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.93.90 |
- - - Loại khác |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
6802.99.00 |
- - Đá khác |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
|
|
|
|
|
6803.00.00 |
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). |
10 - Từ ngày 01/01/2024 áp dụng mức thuế suất 15%; - Từ ngày 01/01/2025 áp dụng mức thuế suất 20%. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hàng hoá không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên |
5 |
Phụ lục II
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
____________
Mục I
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
97 CHƯƠNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VIỆT NAM
PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chú giải.
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải.
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
01.01 |
Ngựa, lừa, la sống. |
|
|
|
- Ngựa: |
|
|
0101.21.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
0101.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
0101.30 |
- Lừa: |
|
|
0101.30.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
0101.30.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
0101.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
01.02 |
Động vật sống họ trâu bò. |
|
|
|
- Gia súc: |
|
|
0102.21.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
0102.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Gia súc đực: |
|
|
0102.29.11 |
- - - - Bò thiến |
5 |
|
0102.29.19 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
0102.29.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
- Trâu: |
|
|
0102.31.00 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
0102.39.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
0102.90 |
- Loại khác: |
|
|
0102.90.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
0102.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
01.03 |
Lợn sống. |
|
|
0103.10.00 |
- Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0103.91.00 |
- - Khối lượng dưới 50 kg |
5 |
|
0103.92.00 |
- - Khối lượng từ 50 kg trở lên |
5 |
|
|
|
|
|
01.04 |
Cừu, dê sống. |
|
|
0104.10 |
- Cừu: |
|
|
0104.10.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
0104.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
0104.20 |
- Dê: |
|
|
0104.20.10 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
0 |
|
0104.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
01.05 |
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. |
|
|
|
- Loại khối lượng không quá 185 g: |
|
|
0105.11 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
0105.11.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0105.11.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0105.12 |
- - Gà tây: |
|
|
0105.12.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0105.12.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0105.13 |
- - Vịt, ngan: |
|
|
0105.13.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0105.13.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0105.14 |
- - Ngỗng: |
|
|
0105.14.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0105.14.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0105.15 |
- - Gà lôi: |
|
|
0105.15.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0105.15.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0105.94 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
0105.94.10 |
- - - Để nhân giống, trừ gà chọi |
0 |
|
|
- - - Gà chọi: |
|
|
0105.94.41 |
- - - - Khối lượng không quá 2 kg |
5 |
|
0105.94.49 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0105.94.91 |
- - - - Khối lượng không quá 2 kg |
10 |
|
0105.94.99 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
0105.99 |
- - Loại khác: |
|
|
0105.99.10 |
- - - Vịt, ngan để nhân giống |
0 |
|
0105.99.20 |
- - - Vịt, ngan loại khác |
5 |
|
0105.99.30 |
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống |
0 |
|
0105.99.40 |
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
01.06 |
Động vật sống khác. |
|
|
|
- Động vật có vú: |
|
|
0106.11.00 |
- - Bộ động vật linh trưởng |
5 |
|
0106.12 |
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
0106.12.10 |
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
5 |
|
0106.12.20 |
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
5 |
|
0106.13.00 |
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
5 |
|
0106.14.00 |
- - Thỏ (Rabbits và hares) |
5 |
|
0106.19.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
0106.20.00 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
5 |
|
|
- Các loại chim: |
|
|
0106.31.00 |
- - Chim săn mồi |
5 |
|
0106.32.00 |
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) |
5 |
|
0106.33.00 |
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) |
5 |
|
0106.39.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
- Côn trùng: |
|
|
0106.41.00 |
- - Các loại ong |
5 |
|
0106.49.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
0106.90.00 |
- Loại khác |
5 |
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;
(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);
(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc
(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|
|
02.01 |
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0201.10.00 |
- Thịt cả con và nửa con |
30 |
|
0201.20.00 |
- Thịt pha có xương khác |
20 |
|
0201.30.00 |
- Thịt lọc không xương |
14 |
|
|
|
|
|
02.02 |
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. |
|
|
0202.10.00 |
- Thịt cả con và nửa con |
20 |
|
0202.20.00 |
- Thịt pha có xương khác |
20 |
|
0202.30.00 |
- Thịt lọc không xương |
14 |
|
|
|
|
|
02.03 |
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0203.11.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
25 |
|
0203.12.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
25 |
|
0203.19.00 |
- - Loại khác |
22 |
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
0203.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
10 |
|
0203.22.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
10 |
|
0203.29.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
02.04 |
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
0204.10.00 |
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh |
7 |
|
|
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0204.21.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
7 |
|
0204.22.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
7 |
|
0204.23.00 |
- - Thịt lọc không xương |
7 |
|
0204.30.00 |
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh |
7 |
|
|
- Thịt cừu khác, đông lạnh: |
|
|
0204.41.00 |
- - Thịt cả con và nửa con |
7 |
|
0204.42.00 |
- - Thịt pha có xương khác |
7 |
|
0204.43.00 |
- - Thịt lọc không xương |
7 |
|
0204.50.00 |
- Thịt dê |
7 |
|
|
|
|
|
0205.00.00 |
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
10 |
|
|
|
|
|
02.06 |
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
0206.10.00 |
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
8 |
|
|
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: |
|
|
0206.21.00 |
- - Lưỡi |
8 |
|
0206.22.00 |
- - Gan |
8 |
|
0206.29.00 |
- - Loại khác |
8 |
|
0206.30.00 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
8 |
|
|
- Của lợn, đông lạnh: |
|
|
0206.41.00 |
- - Gan |
8 |
|
0206.49.00 |
- - Loại khác |
8 |
|
0206.80.00 |
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
10 |
|
0206.90.00 |
- Loại khác, đông lạnh |
10 |
|
|
|
|
|
02.07 |
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
0207.11.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.12.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.13.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.14 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
0207.14.10 |
- - - Cánh |
20 |
|
0207.14.20 |
- - - Đùi |
20 |
|
0207.14.30 |
- - - Gan |
20 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0207.14.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học |
20 |
|
0207.14.99 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- Của gà tây: |
|
|
0207.24.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.25.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.26.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.27 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
0207.27.10 |
- - - Gan |
20 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0207.27.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học |
20 |
|
0207.27.99 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- Của vịt, ngan: |
|
|
0207.41.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.42.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.43.00 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
0207.44.00 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
0207.45 |
- - Loại khác, đông lạnh: |
|
|
0207.45.10 |
- - - Gan béo |
15 |
|
0207.45.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- Của ngỗng: |
|
|
0207.51.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.52.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.53.00 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
0207.54.00 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
0207.55 |
- - Loại khác, đông lạnh: |
|
|
0207.55.10 |
- - - Gan béo |
15 |
|
0207.55.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0207.60 |
- Của gà lôi: |
|
|
0207.60.10 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.60.20 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.60.30 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
0207.60.40 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh |
15 |
|
|
|
|
|
02.08 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
0208.10.00 |
- Của thỏ hoặc thỏ rừng |
10 |
|
0208.30.00 |
- Của bộ động vật linh trưởng |
10 |
|
0208.40 |
- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
0208.40.10 |
- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
10 |
|
0208.40.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
0208.50.00 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
10 |
|
0208.60.00 |
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
5 |
|
0208.90 |
- Loại khác: |
|
|
0208.90.10 |
- - Đùi ếch |
10 |
|
0208.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
02.09 |
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
|
|
0209.10.00 |
- Của lợn |
10 |
|
0209.90.00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
02.10 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. |
|
|
|
- Thịt lợn: |
|
|
0210.11.00 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
10 |
|
0210.12.00 |
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng |
10 |
|
0210.19 |
- - Loại khác: |
|
|
0210.19.30 |
- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương |
10 |
|
0210.19.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0210.20.00 |
- Thịt động vật họ trâu bò |
15 |
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: |
|
|
0210.91.00 |
- - Của bộ động vật linh trưởng |
20 |
|
0210.92 |
- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
|
|
0210.92.10 |
- - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) |
20 |
|
0210.92.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0210.93.00 |
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
20 |
|
0210.99 |
- - Loại khác: |
|
|
0210.99.10 |
- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh |
20 |
|
0210.99.20 |
- - - Da lợn khô |
20 |
|
0210.99.90 |
- - - Loại khác |
20 |
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và
động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
03.01 |
Cá sống. |
|
|
|
- Cá cảnh: |
|
|
0301.11 |
- - Cá nước ngọt: |
|
|
0301.11.10 |
- - - Cá bột |
15 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0301.11.91 |
- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) |
20 |
|
0301.11.92 |
- - - - Cá vàng (Carassius auratus) |
20 |
|
0301.11.93 |
- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) |
20 |
|
0301.11.95 |
- - - - Cá rồng (Scleropages formosus) |
20 |
|
0301.11.99 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
0301.19 |
- - Loại khác: |
|
|
0301.19.10 |
- - - Cá bột |
15 |
|
0301.19.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- Cá sống khác: |
|
|
0301.91.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
20 |
|
0301.92.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
20 |
|
0301.93 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
|
|
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): |
|
|
0301.93.21 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột |
0 |
|
0301.93.22 |
- - - - Cá bột |
0 |
|
0301.93.29 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
|
|
0301.93.31 |
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột |
0 |
|
0301.93.32 |
- - - - Cá bột |
0 |
|
0301.93.39 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
0301.94.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
20 |
|
0301.95.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
20 |
|
0301.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: |
|
|
0301.99.11 |
- - - - Để nhân giống |
0 |
|
0301.99.19 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- - - Cá bột loại khác: |
|
|
0301.99.22 |
- - - - Cá chép khác, để nhân giống |
0 |
|
0301.99.23 |
- - - - Cá chép loại khác |
20 |
|
0301.99.24 |
- - - - Loại khác, để nhân giống |
0 |
|
0301.99.29 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: |
|
|
0301.99.31 |
- - - - Cá măng biển để nhân giống |
0 |
|
0301.99.32 |
- - - - Cá măng biển, loại khác |
20 |
|
0301.99.33 |
- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus) |
20 |
|
0301.99.34 |
- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) |
20 |
|
0301.99.35 |
- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) |
20 |
|
0301.99.36 |
- - - - Cá mú loại khác |
20 |
|
|
- - - Cá nước ngọt khác: |
|
|
0301.99.41 |
- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
20 |
|
0301.99.42 |
- - - - Cá chép khác, để nhân giống |
0 |
|
0301.99.49 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
0301.99.50 |
- - - Cá biển khác |
20 |
|
0301.99.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
03.02 |
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.11.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
10 |
|
0302.13.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
10 |
|
0302.14.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
10 |
|
0302.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.21.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
20 |
|
0302.22.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
20 |
|
0302.23.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
20 |
|
0302.24.00 |
- - Cá bơn turbots (Psetta maxima) |
15 |
|
0302.29.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.31.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
15 |
|
0302.32.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
15 |
|
0302.33.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
20 |
|
0302.34.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
15 |
|
0302.35.00 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
15 |
|
0302.36.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
15 |
|
0302.39.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.41.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
20 |
|
0302.42.00 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
12 |
|
0302.43.00 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
20 |
|
0302.44.00 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
15 |
|
0302.45.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
12 |
|
0302.46.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
12 |
|
0302.47.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
12 |
|
0302.49.00 |
- - Loại khác |
12 |
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.51.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
20 |
|
0302.52.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
20 |
|
0302.53.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
20 |
|
0302.54.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
12 |
|
0302.55.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
12 |
|
0302.56.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
12 |
|
0302.59.00 |
- - Loại khác |
12 |
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.71.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
20 |
|
0302.72 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): |
|
|
0302.72.10 |
- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) |
20 |
|
0302.72.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0302.73.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
20 |
|
0302.74.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
20 |
|
0302.79.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
0302.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
15 |
|
0302.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
12 |
|
0302.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
12 |
|
0302.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
12 |
|
0302.85.00 |
- - Cá tráp biển (Sparidae) |
12 |
|
0302.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
0302.89.11 |
- - - - Cá mú |
12 |
|
0302.89.12 |
- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) |
12 |
|
0302.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
12 |
|
0302.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
12 |
|
0302.89.15 |
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
20 |
|
0302.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
12 |
|
0302.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
12 |
|
0302.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
12 |
|
0302.89.19 |
- - - - Loại khác |
12 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0302.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
20 |
|
0302.89.23 |
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
20 |
|
0302.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
20 |
|
0302.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
20 |
|
0302.89.29 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
0302.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
20 |
|
0302.92.00 |
- - Vây cá mập |
15 |
|
0302.99.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
03.03 |
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. |
|
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.11.00 |
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
15 |
|
0303.12.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
10 |
|
0303.13.00 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
10 |
|
0303.14.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
10 |
|
0303.19.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.23.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
20 |
|
0303.24.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
20 |
|
0303.25.00 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
20 |
|
0303.26.00 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
15 |
|
0303.29.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.31.00 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
12 |
|
0303.32.00 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
20 |
|
0303.33.00 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
20 |
|
0303.34.00 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
15 |
|
0303.39.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.41.00 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
12 |
|
0303.42.00 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
20 |
|
0303.43.00 |
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
15 |
|
0303.44.00 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
20 |
|
0303.45 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): |
|
|
0303.45.10 |
- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) |
14 |
|
0303.45.90 |
- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) |
14 |
|
0303.46.00 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
15 |
|
0303.49 |
- - Loại khác: |
|
|
0303.49.10 |
- - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) |
15 |
|
0303.49.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.51.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
10 |
|
0303.53.00 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
20 |
|
0303.54 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): |
|
|
0303.54.10 |
- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) |
13 |
|
0303.54.20 |
- - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) |
13 |
|
0303.55.00 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
10 |
|
0303.56.00 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
10 |
|
0303.57.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
10 |
|
0303.59 |
- - Loại khác: |
|
|
0303.59.10 |
- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) |
10 |
|
0303.59.20 |
- - - Cá chim trắng (Pampus spp.) |
10 |
|
0303.59.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.63.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
14 |
|
0303.64.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
14 |
|
0303.65.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
14 |
|
0303.66.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
12 |
|
0303.67.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
10 |
|
0303.68.00 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
10 |
|
0303.69.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
0303.81.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
15 |
|
0303.82.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
10 |
|
0303.83.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
10 |
|
0303.84.00 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
20 |
|
0303.89 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
0303.89.11 |
- - - - Cá mú |
10 |
|
0303.89.13 |
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) |
10 |
|
0303.89.14 |
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
10 |
|
0303.89.15 |
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) |
20 |
|
0303.89.16 |
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) |
10 |
|
0303.89.17 |
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) |
10 |
|
0303.89.18 |
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
10 |
|
0303.89.19 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0303.89.22 |
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) |
20 |
|
0303.89.23 |
- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) |
20 |
|
0303.89.24 |
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) |
20 |
|
0303.89.27 |
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) |
20 |
|
0303.89.28 |
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) |
20 |
|
0303.89.29 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
0303.91.00 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
12 |
|
0303.92.00 |
- - Vây cá mập |
15 |
|
0303.99.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
03.04 |
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
0304.31.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
15 |
|
0304.32.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
15 |
|
0304.33.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
15 |
|
0304.39.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: |
|
|
0304.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
15 |
|
0304.42.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
15 |
|
0304.43.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
15 |
|
0304.44.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
15 |
|
0304.45.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
15 |
|
0304.46.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
15 |
|
0304.47.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
15 |
|
0304.48.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
15 |
|
0304.49.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0304.51.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
15 |
|
0304.52.00 |
- - Cá hồi |
15 |
|
0304.53.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
15 |
|
0304.54.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
15 |
|
0304.55.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
15 |
|
0304.56.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
15 |
|
0304.57.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
15 |
|
0304.59.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
0304.61.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
15 |
|
0304.62.00 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
15 |
|
0304.63.00 |
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) |
15 |
|
0304.69.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: |
|
|
0304.71.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
15 |
|
0304.72.00 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
15 |
|
0304.73.00 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
15 |
|
0304.74.00 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
15 |
|
0304.75.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
15 |
|
0304.79.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
|
|
0304.81.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
15 |
|
0304.82.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
15 |
|
0304.83.00 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
15 |
|
0304.84.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
15 |
|
0304.85.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
15 |
|
0304.86.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
15 |
|
0304.87.00 |
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
15 |
|
0304.88.00 |
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) |
15 |
|
0304.89 |
- - Loại khác: |
|
|
0304.89.10 |
- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) |
15 |
|
0304.89.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- Loại khác, đông lạnh: |
|
|
0304.91.00 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
15 |
|
0304.92.00 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
15 |
|
0304.93.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
15 |
|
0304.94.00 |
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
15 |
|
0304.95.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) |
15 |
|
0304.96.00 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
15 |
|
0304.97.00 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
15 |
|
0304.99 |
- - Loại khác: |
|
|
0304.99.10 |
- - - Surimi (thịt cá xay) |
15 |
|
0304.99.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
03.05 |
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
|
0305.20 |
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: |
|
|
0305.20.10 |
- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối |
20 |
|
0305.20.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
|
|
0305.31.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
20 |
|
0305.32.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
20 |
|
0305.39 |
- - Loại khác: |
|
|
0305.39.10 |
- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) |
20 |
|
0305.39.20 |
- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) |
20 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0305.39.91 |
- - - - Của cá nước ngọt |
20 |
|
0305.39.92 |
- - - - Của cá biển |
20 |
|
0305.39.99 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
0305.41.00 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
15 |
|
0305.42.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
20 |
|
0305.43.00 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
20 |
|
0305.44.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
20 |
|
0305.49 |
- - Loại khác: |
|
|
0305.49.10 |
- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) |
20 |
|
0305.49.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: |
|
|
0305.51.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
20 |
|
0305.52.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
20 |
|
0305.53.00 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
20 |
|
0305.54.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) |
20 |
|
0305.59 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Cá biển: |
|
|
0305.59.21 |
- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) |
20 |
|
0305.59.29 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
0305.59.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
0305.61.00 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
20 |
|
0305.62.00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
20 |
|
0305.63.00 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
20 |
|
0305.64.00 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) |
20 |
|
0305.69 |
- - Loại khác: |
|
|
0305.69.10 |
- - - Cá biển |
20 |
|
0305.69.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: |
|
|
0305.71 |
- - Vây cá mập: |
|
|
0305.71.10 |
- - - Khô hoặc hun khói |
20 |
|
0305.71.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0305.72 |
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng: |
|
|
|
- - - Bong bóng cá: |
|
|
0305.72.11 |
- - - - Của cá tuyết |
5 |
|
0305.72.19 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0305.72.91 |
- - - - Của cá tuyết |
15 |
|
0305.72.99 |
- - - - Loại khác |
15 |
|
0305.79 |
- - Loại khác: |
|
|
0305.79.10 |
- - - Của cá tuyết |
15 |
|
0305.79.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
03.06 |
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối. |
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
0306.11 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
0306.11.10 |
- - - Hun khói |
27 |
|
0306.11.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0306.12 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
0306.12.10 |
- - - Hun khói |
27 |
|
0306.12.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0306.14 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
- - - Hun khói: |
|
|
0306.14.11 |
- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm |
27 |
|
0306.14.19 |
- - - - Loại khác |
27 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0306.14.91 |
- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
3 |
|
0306.14.92 |
- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) |
3 |
|
0306.14.93 |
- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) |
3 |
|
0306.14.99 |
- - - - Loại khác |
3 |
|
0306.15.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
10 |
|
0306.16.00 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
3 |
|
0306.17 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
|
|
|
- - - Tôm sú (Penaeus monodon): |
|
|
0306.17.11 |
- - - - Đã bỏ đầu |
12 |
|
0306.17.19 |
- - - - Loại khác |
12 |
|
|
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): |
|
|
0306.17.21 |
- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi |
12 |
|
0306.17.22 |
- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi |
12 |
|
0306.17.29 |
- - - - Loại khác |
12 |
|
0306.17.30 |
- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
12 |
|
0306.17.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
0306.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0306.31 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
0306.31.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0306.31.20 |
- - - Loại khác, sống |
10 |
|
0306.31.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
10 |
|
0306.32 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
0306.32.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0306.32.20 |
- - - Loại khác, sống |
10 |
|
0306.32.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
10 |
|
0306.33 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): |
|
|
0306.33.11 |
- - - - Sống |
0 |
|
0306.33.12 |
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0306.33.91 |
- - - - Sống |
0 |
|
0306.33.92 |
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0306.34.00 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
10 |
|
0306.35 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): |
|
|
0306.35.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0306.35.20 |
- - - Loại khác, sống |
0 |
|
0306.35.30 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0306.36 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
|
|
|
- - - Để nhân giống: |
|
|
0306.36.11 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
0 |
|
0306.36.12 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
0 |
|
0306.36.13 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
0 |
|
0306.36.19 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
- - - Loại khác, sống: |
|
|
0306.36.21 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
10 |
|
0306.36.22 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
10 |
|
0306.36.23 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
0 |
|
0306.36.29 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0306.36.31 |
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) |
10 |
|
0306.36.32 |
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) |
12 |
|
0306.36.33 |
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) |
0 |
|
0306.36.39 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
0306.39 |
- - Loại khác: |
|
|
0306.39.10 |
- - - Sống |
0 |
|
0306.39.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0306.91 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
0306.91.21 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.91.29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0306.91.31 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.91.39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
0306.92 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
0306.92.21 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.92.29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0306.92.31 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.92.39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
0306.93 |
- - Cua, ghẹ: |
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
0306.93.21 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.93.29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0306.93.31 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.93.39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
0306.94 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): |
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
0306.94.21 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.94.29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0306.94.31 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.94.39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
0306.95 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn: |
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
0306.95.21 |
- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước |
10 |
|
0306.95.29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
0306.95.30 |
- - - Loại khác |
10 |
|
0306.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
0306.99.21 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.99.29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0306.99.31 |
- - - - Hun khói |
27 |
|
0306.99.39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
03.07 |
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
|
|
- Hàu: |
|
|
0307.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.11.10 |
- - - Sống |
0 |
|
0307.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0307.12.00 |
- - Đông lạnh |
3 |
|
0307.19 |
- - Loại khác: |
|
|
0307.19.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.19.30 |
- - - Hun khói |
25 |
|
|
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: |
|
|
0307.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.21.10 |
- - - Sống |
3 |
|
0307.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
3 |
|
0307.22.00 |
- - Đông lạnh |
3 |
|
0307.29 |
- - Loại khác: |
|
|
0307.29.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.29.40 |
- - - Hun khói |
10 |
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
|
0307.31 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.31.10 |
- - - Sống |
0 |
|
0307.31.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0307.32.00 |
- - Đông lạnh |
0 |
|
0307.39 |
- - Loại khác: |
|
|
0307.39.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.39.40 |
- - - Hun khói |
10 |
|
|
- Mực nang và mực ống: |
|
|
0307.42 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
- - - Sống: |
|
|
0307.42.11 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
0 |
|
0307.42.19 |
- - - - Loại khác |
3 |
|
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.42.21 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
10 |
|
0307.42.29 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
0307.43 |
- - Đông lạnh: |
|
|
0307.43.10 |
- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
10 |
|
0307.43.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
0307.49 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: |
|
|
0307.49.21 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
10 |
|
0307.49.29 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
- - - Hun khói: |
|
|
0307.49.31 |
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) |
15 |
|
0307.49.39 |
- - - - Loại khác |
15 |
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp.): |
|
|
0307.51 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.51.10 |
- - - Sống |
0 |
|
0307.51.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
10 |
|
0307.52.00 |
- - Đông lạnh |
15 |
|
0307.59 |
- - Loại khác: |
|
|
0307.59.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.59.30 |
- - - Hun khói |
25 |
|
0307.60 |
- Ốc, trừ ốc biển: |
|
|
0307.60.10 |
- - Sống |
0 |
|
0307.60.20 |
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
0 |
|
0307.60.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.60.50 |
- - Hun khói |
10 |
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
|
|
0307.71 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.71.10 |
- - - Sống |
3 |
|
0307.71.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0307.72.00 |
- - Đông lạnh |
0 |
|
0307.79 |
- - Loại khác: |
|
|
0307.79.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.79.40 |
- - - Hun khói |
10 |
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): |
|
|
0307.81 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.81.10 |
- - - Sống |
0 |
|
0307.81.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0307.82 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.82.10 |
- - - Sống |
3 |
|
0307.82.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0307.83.00 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh |
0 |
|
0307.84.00 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh |
0 |
|
0307.87 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: |
|
|
0307.87.10 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.87.20 |
- - - Hun khói |
10 |
|
0307.88 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: |
|
|
0307.88.10 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.88.20 |
- - - Hun khói |
10 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0307.91 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307.91.10 |
- - - Sống |
3 |
|
0307.91.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0307.92.00 |
- - Đông lạnh |
0 |
|
0307.99 |
- - Loại khác: |
|
|
0307.99.30 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0307.99.40 |
- - - Hun khói |
10 |
|
|
|
|
|
03.08 |
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. |
|
|
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
|
|
0308.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0308.11.10 |
- - - Sống |
0 |
|
0308.11.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0308.12.00 |
- - Đông lạnh |
0 |
|
0308.19 |
- - Loại khác: |
|
|
0308.19.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0308.19.30 |
- - - Hun khói |
25 |
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): |
|
|
0308.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0308.21.10 |
- - - Sống |
0 |
|
0308.21.20 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0308.22.00 |
- - Đông lạnh |
0 |
|
0308.29 |
- - Loại khác: |
|
|
0308.29.20 |
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0308.29.30 |
- - - Hun khói |
25 |
|
0308.30 |
- Sứa (Rhopilema spp.): |
|
|
0308.30.10 |
- - Sống |
0 |
|
0308.30.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0308.30.30 |
- - Đông lạnh |
0 |
|
0308.30.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0308.30.50 |
- - Hun khói |
25 |
|
0308.90 |
- Loại khác: |
|
|
0308.90.10 |
- - Sống |
0 |
|
0308.90.20 |
- - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0308.90.30 |
- - Đông lạnh |
0 |
|
0308.90.40 |
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối |
10 |
|
0308.90.50 |
- - Hun khói |
25 |
|
|
|
|
|
03.09 |
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. |
|
|
0309.10.00 |
- Của cá |
20 |
|
0309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Của động vật giáp xác: |
|
|
0309.90.11 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0309.90.12 |
- - - Đông lạnh |
0 |
|
0309.90.19 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- - Của động vật thân mềm: |
|
|
0309.90.21 |
- - - Tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
|
0309.90.22 |
- - - Đông lạnh |
0 |
|
0309.90.29 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0309.90.90 |
- - Của động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
0 |
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải.
1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.
2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.
3. Theo mục đích của nhóm 04.05:
(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.
(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.
4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:
(a) Hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;
(b) Hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và
(c) Sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.
5. Chương này không bao gồm:
(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);
(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);
(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc
(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).
6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.
2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
04.01 |
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
0401.10 |
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: |
|
|
0401.10.10 |
- - Dạng lỏng |
15 |
|
0401.10.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
0401.20 |
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: |
|
|
0401.20.10 |
- - Dạng lỏng |
15 |
|
0401.20.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
0401.40 |
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: |
|
|
0401.40.10 |
- - Sữa dạng lỏng |
15 |
|
0401.40.20 |
- - Sữa dạng đông lạnh |
15 |
|
0401.40.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
0401.50 |
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: |
|
|
0401.50.10 |
- - Dạng lỏng |
15 |
|
0401.50.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
04.02 |
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
0402.10 |
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: |
|
|
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
0402.10.41 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
2 |
|
0402.10.42 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
5 |
|
0402.10.49 |
- - - Loại khác |
2 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0402.10.91 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
2 |
|
0402.10.92 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
5 |
|
0402.10.99 |
- - - Loại khác |
2 |
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: |
|
|
0402.21 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
0402.21.20 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
2 |
|
0402.21.30 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
5 |
|
0402.21.90 |
- - - Loại khác |
2 |
|
0402.29 |
- - Loại khác: |
|
|
0402.29.20 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên |
2 |
|
0402.29.30 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống |
5 |
|
0402.29.90 |
- - - Loại khác |
2 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0402.91.00 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
2 |
|
0402.99.00 |
- - Loại khác |
2 |
|
|
|
|
|
04.03 |
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. |
|
|
0403.20 |
- Sữa chua: |
|
|
|
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: |
|
|
0403.20.11 |
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
20 |
|
0403.20.19 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0403.20.91 |
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
20 |
|
0403.20.99 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0403.90 |
- Loại khác: |
|
|
0403.90.10 |
- - Buttermilk |
20 |
|
0403.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
04.04 |
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
0404.10 |
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
|
|
|
- - Dạng bột: |
|
|
0404.10.11 |
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người |
0 |
|
0404.10.19 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0404.10.91 |
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người |
0 |
|
0404.10.99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
0404.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
04.05 |
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). |
|
|
0405.10.00 |
- Bơ |
13 |
|
0405.20.00 |
- Chất phết từ bơ sữa |
15 |
|
0405.90 |
- Loại khác: |
|
|
0405.90.10 |
- - Chất béo khan của bơ |
5 |
|
0405.90.20 |
- - Dầu bơ (butteroil) |
5 |
|
0405.90.30 |
- - Ghee |
15 |
|
0405.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
04.06 |
Pho mát và curd. |
|
|
0406.10 |
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: |
|
|
0406.10.10 |
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey |
5 |
|
0406.10.20 |
- - Curd |
5 |
|
0406.20 |
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: |
|
|
0406.20.10 |
- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg |
5 |
|
0406.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
0406.30.00 |
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột |
5 |
|
0406.40.00 |
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti |
5 |
|
0406.90.00 |
- Pho mát loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
04.07 |
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. |
|
|
|
- Trứng đã thụ tinh để ấp: |
|
|
0407.11 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
0407.11.10 |
- - - Để nhân giống |
0 |
|
0407.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
0407.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Của vịt, ngan: |
|
|
0407.19.11 |
- - - - Để nhân giống |
0 |
|
0407.19.19 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0407.19.91 |
- - - - Để nhân giống |
0 |
|
0407.19.99 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
- Trứng sống khác: |
|
|
0407.21.00 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
40 |
|
0407.29 |
- - Loại khác: |
|
|
0407.29.10 |
- - - Của vịt, ngan |
40 |
|
0407.29.90 |
- - - Loại khác |
40 |
|
0407.90 |
- Loại khác: |
|
|
0407.90.10 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
40 |
|
0407.90.20 |
- - Của vịt, ngan |
40 |
|
0407.90.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
04.08 |
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
- Lòng đỏ trứng: |
|
|
0408.11.00 |
- - Đã làm khô |
20 |
|
0408.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0408.91.00 |
- - Đã làm khô |
20 |
|
0408.99.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
0409.00.00 |
Mật ong tự nhiên. |
10 |
|
|
|
|
|
04.10 |
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
0410.10.00 |
- Côn trùng |
5 |
|
0410.90 |
- Loại khác: |
|
|
0410.90.10 |
- - Tổ yến |
5 |
|
0410.90.20 |
- - Trứng rùa |
5 |
|
0410.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
Chú giải mặt hàng.
1. Nhóm 0402: Sữa bột nguyên kem và sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ, có thể pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. Ngoài những thành phần sữa tự nhiên, sữa thuộc nhóm này có thể chứa một lượng nhỏ chất ổn định (như phốt phát disodique, citrat trisodique và clorua canxi) hoặc lượng rất nhỏ tác nhân chất chống ô xi hoá, chất chống đóng bánh (như phốt pho lipid, đioxit silic không định hình) hoặc bổ sung thêm vitamin (các thành phần thêm như vitamin, khoáng chất là chất có sẵn trong sữa tự nhiên), hay có thể chứa lượng nhỏ các chất hoá học như cacbonat natri) cần thiết trong chế biến và cũng có thể thêm một lượng nhỏ tinh bột để giữ sữa ở trạng thái vật lý bình thường (không quá 5% trọng lượng).
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);
(b) Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);
(c) Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc
(d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.
3. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng nanh lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".
4. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
0501.00.00 |
Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người. |
5 |
|
|
||
|
05.02 |
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. |
|
|
0502.10.00 |
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng |
5 |
|
0502.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
||
|
0504.00.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
3 |
|
|
||
|
05.05 |
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ. |
|
|
0505.10 |
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: |
|
|
0505.10.10 |
- - Lông vũ của vịt, ngan |
5 |
|
0505.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
0505.90 |
- Loại khác: |
|
|
0505.90.10 |
- - Lông vũ của vịt, ngan |
5 |
|
0505.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
||
|
05.06 |
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
|
|
0506.10.00 |
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit |
0 |
|
0506.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
||
|
05.07 |
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
|
|
0507.10.00 |
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà |
3 |
|
0507.90 |
- Loại khác: |
|
|
0507.90.20 |
- - Mai động vật họ rùa |
5 |
|
0507.90.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
||
|
05.08 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
|
|
0508.00.20 |
- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai |
5 |
|
0508.00.90 |
- Loại khác |
5 |
|
|
||
|
0510.00.00 |
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. |
0 |
|
|
||
|
05.11 |
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. |
|
|
0511.10.00 |
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò |
0 |
|
- Loại khác: |
||
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: |
|
|
0511.91.10 |
- - - Sẹ và bọc trứng |
5 |
|
0511.91.20 |
- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) |
0 |
|
0511.91.30 |
- - - Da cá |
5 |
|
0511.91.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
0511.99 |
- - Loại khác: |
|
|
0511.99.10 |
- - - Tinh dịch động vật nuôi |
0 |
|
0511.99.20 |
- - - Trứng tằm |
0 |
|
0511.99.30 |
- - - Bọt biển thiên nhiên |
0 |
|
0511.99.90 |
- - - Loại khác |
0 |
PHẦN II
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chú giải.
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự;
cành hoa và cành lá trang trí
Chú giải.
1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.
2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
06.01 |
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. |
|
|
0601.10.00 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
0 |
|
0601.20 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: |
|
|
0601.20.10 |
- - Cây rau diếp xoăn |
0 |
|
0601.20.20 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
0 |
|
0601.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
06.02 |
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. |
|
|
0602.10 |
- Cành giâm và cành ghép không có rễ: |
|
|
0602.10.10 |
- - Của cây phong lan |
0 |
|
0602.10.20 |
- - Của cây cao su |
0 |
|
0602.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
0602.20.00 |
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
0 |
|
0602.30.00 |
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
0 |
|
0602.40.00 |
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
0 |
|
0602.90 |
- Loại khác: |
|
|
0602.90.10 |
- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ |
0 |
|
0602.90.20 |
- - Cây phong lan giống |
0 |
|
0602.90.40 |
- - Gốc cây cao su có chồi |
0 |
|
0602.90.50 |
- - Cây cao su giống |
0 |
|
0602.90.60 |
- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su |
0 |
|
0602.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
06.03 |
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. |
|
|
|
- Tươi: |
|
|
0603.11.00 |
- - Hoa hồng |
20 |
|
0603.12.00 |
- - Hoa cẩm chướng |
20 |
|
0603.13.00 |
- - Phong lan |
20 |
|
0603.14.00 |
- - Hoa cúc |
20 |
|
0603.15.00 |
- - Họ hoa ly (Lilium spp.) |
20 |
|
0603.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
0603.90.00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
06.04 |
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. |
|
|
0604.20 |
- Tươi: |
|
|
0604.20.10 |
- - Rêu và địa y |
20 |
|
0604.20.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
0604.90 |
- Loại khác: |
|
|
0604.90.10 |
- - Rêu và địa y |
20 |
|
0604.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.
2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).
3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:
(a) Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);
(b) Ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;
(c) Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);
(d) Bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).
4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).
5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
07.01 |
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0701.10.00 |
- Để làm giống |
0 |
|
0701.90 |
- Loại khác: |
|
|
0701.90.10 |
- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) |
20 |
|
0701.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
0702.00.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. |
20 |
|
|
|
|
|
07.03 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0703.10 |
- Hành tây và hành, hẹ: |
|
|
|
- - Hành tây: |
|
|
0703.10.11 |
- - - Củ giống |
0 |
|
0703.10.19 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- - Hành, hẹ: |
|
|
0703.10.21 |
- - - Củ giống |
0 |
|
0703.10.29 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0703.20 |
- Tỏi: |
|
|
0703.20.10 |
- - Củ giống |
0 |
|
0703.20.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
0703.90 |
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: |
|
|
0703.90.10 |
- - Củ giống |
0 |
|
0703.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
07.04 |
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0704.10 |
- Súp lơ và súp lơ xanh: |
|
|
0704.10.10 |
- - Súp lơ (Caulifower) |
20 |
|
0704.10.20 |
- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) |
20 |
|
0704.10.90 |
- - Súp lơ xanh khác |
20 |
|
0704.20.00 |
- Cải Bruc-xen |
20 |
|
0704.90 |
- Loại khác: |
|
|
0704.90.10 |
- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) |
20 |
|
0704.90.20 |
- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) |
20 |
|
0704.90.30 |
- - Bắp cải khác |
20 |
|
0704.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
07.05 |
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
|
- Rau diếp, xà lách: |
|
|
0705.11.00 |
- - Xà lách cuộn (head lettuce) |
20 |
|
0705.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
- Rau diếp xoăn: |
|
|
0705.21.00 |
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) |
20 |
|
0705.29.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
07.06 |
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0706.10 |
- Cà rốt và củ cải: |
|
|
0706.10.10 |
- - Cà rốt |
17 |
|
0706.10.20 |
- - Củ cải |
20 |
|
0706.90.00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
0707.00.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh. |
20 |
|
|
|
|
|
07.08 |
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0708.10.00 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
20 |
|
0708.20 |
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
0708.20.10 |
- - Đậu Pháp |
20 |
|
0708.20.20 |
- - Đậu dài |
20 |
|
0708.20.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
0708.90.00 |
- Các loại rau đậu khác |
20 |
|
|
|
|
|
07.09 |
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. |
|
|
0709.20.00 |
- Măng tây |
15 |
|
0709.30.00 |
- Cà tím |
15 |
|
0709.40.00 |
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
15 |
|
|
- Nấm và nấm cục (truffles): |
|
|
0709.51.00 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
15 |
|
0709.52.00 |
- - Nấm thuộc chi Boletus |
15 |
|
0709.53.00 |
- - Nấm thuộc chi Cantharellus |
15 |
|
0709.54.00 |
- - Nấm hương (Lentinus edodes) |
15 |
|
0709.55.00 |
- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) |
15 |
|
0709.56.00 |
- - Nấm cục (Tuber spp.) |
20 |
|
0709.59 |
- - Loại khác: |
|
|
0709.59.20 |
- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. |
20 |
|
0709.59.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0709.60 |
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
0709.60.10 |
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
13 |
|
0709.60.90 |
- - Loại khác |
13 |
|
0709.70.00 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
15 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0709.91.00 |
- - Hoa a-ti-sô |
15 |
|
0709.92.00 |
- - Ô liu |
12 |
|
0709.93.00 |
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) |
13 |
|
0709.99 |
- - Loại khác: |
|
|
0709.99.10 |
- - - Ngô ngọt |
13 |
|
0709.99.20 |
- - - Đậu bắp (Okra) |
13 |
|
0709.99.90 |
- - - Loại khác |
13 |
|
|
|
|
|
07.10 |
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. |
|
|
0710.10.00 |
- Khoai tây |
10 |
|
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: |
|
|
0710.21.00 |
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
17 |
|
0710.22.00 |
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
17 |
|
0710.29.00 |
- - Loại khác |
17 |
|
0710.30.00 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
15 |
|
0710.40.00 |
- Ngô ngọt |
17 |
|
0710.80.00 |
- Rau khác |
17 |
|
0710.90.00 |
- Hỗn hợp các loại rau |
17 |
|
|
|
|
|
07.11 |
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được. |
|
|
0711.20 |
- Ôliu: |
|
|
0711.20.10 |
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
15 |
|
0711.20.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
0711.40 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri: |
|
|
0711.40.10 |
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
30 |
|
0711.40.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
- Nấm và nấm cục (truffles): |
|
|
0711.51 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus: |
|
|
0711.51.10 |
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
30 |
|
0711.51.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
0711.59 |
- - Loại khác: |
|
|
0711.59.10 |
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ |
30 |
|
0711.59.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
0711.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
0711.90.10 |
- - Ngô ngọt |
30 |
|
0711.90.20 |
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
30 |
|
0711.90.30 |
- - Nụ bạch hoa |
15 |
|
0711.90.40 |
- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
30 |
|
0711.90.50 |
- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ |
30 |
|
0711.90.60 |
- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ |
30 |
|
0711.90.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
07.12 |
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm. |
|
|
0712.20.00 |
- Hành tây |
30 |
|
|
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): |
|
|
0712.31.00 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
30 |
|
0712.32.00 |
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) |
30 |
|
0712.33.00 |
- - Nấm tuyết (Tremella spp.) |
30 |
|
0712.34.00 |
- - Nấm hương (Lentinus edodes) |
30 |
|
0712.39 |
- - Loại khác: |
|
|
0712.39.10 |
- - - Nấm cục (truffles) |
30 |
|
0712.39.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
0712.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
0712.90.10 |
- - Tỏi |
22 |
|
0712.90.20 |
- - Ngô ngọt |
22 |
|
0712.90.90 |
- - Loại khác |
22 |
|
|
|
|
|
07.13 |
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. |
|
|
0713.10 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum): |
|
|
0713.10.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.10.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
0713.20 |
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): |
|
|
0713.20.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.20.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
0713.31 |
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: |
|
|
0713.31.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.31.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0713.32 |
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): |
|
|
0713.32.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.32.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0713.33 |
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): |
|
|
0713.33.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.33.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0713.34 |
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): |
|
|
0713.34.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.34.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0713.35 |
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata): |
|
|
0713.35.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.35.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0713.39 |
- - Loại khác: |
|
|
0713.39.10 |
- - - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.39.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0713.40 |
- Đậu lăng: |
|
|
0713.40.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.40.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
0713.50 |
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
|
|
0713.50.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.50.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
0713.60 |
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): |
|
|
0713.60.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.60.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
0713.90 |
- Loại khác: |
|
|
0713.90.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
0713.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
07.14 |
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago. |
|
|
0714.10 |
- Sắn: |
|
|
|
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: |
|
|
0714.10.11 |
- - - Lát đã được làm khô |
3 |
|
0714.10.19 |
- - - Loại khác |
3 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0714.10.91 |
- - - Đông lạnh |
3 |
|
0714.10.99 |
- - - Loại khác |
3 |
|
0714.20 |
- Khoai lang: |
|
|
0714.20.10 |
- - Đông lạnh |
10 |
|
0714.20.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
0714.30 |
- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): |
|
|
0714.30.10 |
- - Đông lạnh |
10 |
|
0714.30.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
0714.40 |
- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): |
|
|
0714.40.10 |
- - Đông lạnh |
10 |
|
0714.40.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
0714.50 |
- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): |
|
|
0714.50.10 |
- - Đông lạnh |
10 |
|
0714.50.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
0714.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Lõi cây cọ sago: |
|
|
0714.90.11 |
- - - Đông lạnh |
10 |
|
0714.90.19 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0714.90.91 |
- - - Đông lạnh |
10 |
|
0714.90.99 |
- - - Loại khác |
10 |
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza),
với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.
4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nuts) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|
|
08.01 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. |
|
|
|
- Dừa: |
|
|
0801.11.00 |
- - Đã qua công đoạn làm khô |
30 |
|
0801.12.00 |
- - Dừa còn nguyên sọ |
30 |
|
0801.19 |
- - Loại khác: |
|
|
0801.19.10 |
- - - Quả dừa non |
30 |
|
0801.19.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts): |
|
|
0801.21.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
30 |
|
0801.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
30 |
|
|
- Hạt điều: |
|
|
0801.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
5 |
|
0801.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
25 |
|
|
|
|
08.02 |
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. |
|
|
|
- Quả hạnh nhân: |
|
|
0802.11.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
10 |
|
0802.12 |
- - Đã bóc vỏ: |
|
|
0802.12.10 |
- - - Đã chần (blanched) |
10 |
|
0802.12.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): |
|
|
0802.21.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
20 |
|
0802.22.00 |
- - Đã bóc vỏ |
20 |
|
|
- Quả óc chó: |
|
|
0802.31.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
8 |
|
0802.32.00 |
- - Đã bóc vỏ |
30 |
|
|
- Hạt dẻ (Castanea spp.): |
|
|
0802.41.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
30 |
|
0802.42.00 |
- - Đã bóc vỏ |
30 |
|
|
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): |
|
|
0802.51.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
15 |
|
0802.52.00 |
- - Đã bóc vỏ |
15 |
|
|
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): |
|
|
0802.61.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
30 |
|
0802.62.00 |
- - Đã bóc vỏ |
30 |
|
0802.70.00 |
- Hạt cây côla (Cola spp.) |
30 |
|
0802.80.00 |
- Quả cau |
30 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
0802.91.00 |
- - Hạt thông, chưa bóc vỏ |
30 |
|
0802.92.00 |
- - Hạt thông, đã bóc vỏ |
30 |
|
0802.99.00 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
08.03 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. |
|
|
0803.10 |
- Chuối lá: |
|
|
0803.10.10 |
- - Tươi |
25 |
|
0803.10.20 |
- - Khô |
25 |
|
0803.90 |
- Loại khác: |
|
|
0803.90.10 |
- - Chuối ngự (Lady's finger banana) |
25 |
|
0803.90.20 |
- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) |
25 |
|
0803.90.30 |
- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) |
25 |
|
0803.90.90 |
- - Loại khác |
25 |
|
|
|
|
|
08.04 |
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. |
|
|
0804.10.00 |
- Quả chà là |
30 |
|
0804.20.00 |
- Quả sung, vả |
30 |
|
0804.30.00 |
- Quả dứa |
30 |
|
0804.40.00 |
- Quả bơ |
15 |
|
0804.50 |
- Quả ổi, xoài và măng cụt: |
|
|
0804.50.10 |
- - Quả ổi |
25 |
|
|
- - Quả xoài: |
|
|
0804.50.21 |
- - - Tươi |
25 |
|
0804.50.22 |
- - - Khô |
25 |
|
0804.50.30 |
- - Quả măng cụt |
25 |
|
|
|
|
|
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. |
|
|
0805.10 |
- Quả cam: |
|
|
0805.10.10 |
- - Tươi |
20 |
|
0805.10.20 |
- - Khô |
20 |
|
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: |
|
|
0805.21.00 |
- - Quả quýt các loại (kể cả quất) |
30 |
|
0805.22.00 |
- - Cam nhỏ (Clementines) |
30 |
|
0805.29.00 |
- - Loại khác |
30 |
|
0805.40.00 |
- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) |
40 |
|
0805.50 |
- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): |
|
|
0805.50.10 |
- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) |
20 |
|
0805.50.20 |
- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) |
20 |
|
0805.90.00 |
- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
08.06 |
Quả nho, tươi hoặc khô. |
|
|
0806.10.00 |
- Tươi |
8 |
|
0806.20.00 |
- Khô |
12 |
|
|
|
|
08.07 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. |
|
|
|
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): |
|
|
0807.11.00 |
- - Quả dưa hấu |
30 |
|
0807.19.00 |
- - Loại khác |
30 |
|
0807.20.00 |
- Quả đu đủ |
30 |
|
|
|
|
08.08 |
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi. |
|
|
0808.10.00 |
- Quả táo (apples) |
8 |
|
0808.30.00 |
- Quả lê |
10 |
|
0808.40.00 |
- Quả mộc qua |
10 |
|
|
|
|
08.09 |
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. |
|
|
0809.10.00 |
- Quả mơ |
20 |
|
|
- Quả anh đào: |
|
|
0809.21.00 |
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) |
10 |
|
0809.29.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
0809.30.00 |
- Quả đào, kể cả xuân đào |
20 |
|
0809.40 |
- Quả mận và quả mận gai: |
|
|
0809.40.10 |
- - Quả mận |
20 |
|
0809.40.20 |
- - Quả mận gai |
20 |
|
|
|
|
08.10 |
Quả khác, tươi. |
|
|
0810.10.00 |
- Quả dâu tây |
15 |
|
0810.20.00 |
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
15 |
|
0810.30.00 |
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
15 |
|
0810.40.00 |
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
15 |
|
0810.50.00 |
- Quả kiwi |
7 |
|
0810.60.00 |
- Quả sầu riêng |
30 |
|
0810.70.00 |
- Quả hồng (Persimmons) |
25 |
|
0810.90 |
- Loại khác: |
|
|
0810.90.10 |
- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing |
25 |
|
0810.90.20 |
- - Quả vải |
30 |
|
0810.90.30 |
- - Quả chôm chôm |
25 |
|
0810.90.40 |
- - Quả bòn bon (Lanzones) |
25 |
|
0810.90.50 |
- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) |
25 |
|
0810.90.60 |
- - Quả me |
25 |
|
0810.90.70 |
- - Quả khế |
25 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
0810.90.91 |
- - - Salacca (quả da rắn) |
25 |
|
0810.90.92 |
- - - Quả thanh long |
25 |
|
0810.90.93 |
- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) |
25 |
|
0810.90.94 |
- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) |
25 |
|
0810.90.99 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
|
|
|
08.11 |
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
0811.10.00 |
- Quả dâu tây |
30 |
|
0811.20.00 |
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
30 |
|
0811.90.00 |
- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
08.12 |
Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được. |
|
|
0812.10.00 |
- Quả anh đào |
30 |
|
0812.90 |
- Loại khác: |
|
|
0812.90.10 |
- - Quả dâu tây |
30 |
|
0812.90.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
08.13 |
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này. |
|
|
0813.10.00 |
- Quả mơ |
30 |
|
0813.20.00 |
- Quả mận đỏ |
30 |
|
0813.30.00 |
- Quả táo (apples) |
30 |
|
0813.40 |
- Quả khác: |
|
|
0813.40.10 |
- - Quả nhãn |
30 |
|
0813.40.20 |
- - Quả me |
30 |
|
0813.40.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
0813.50 |
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: |
|
|
0813.50.10 |
- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng |
30 |
|
0813.50.20 |
- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng |
30 |
|
0813.50.30 |
- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng |
30 |
|
0813.50.40 |
- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng |
30 |
|
0813.50.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
0814.00.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. |
10 |
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chú giải.
1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:
(a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;
(b) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.
Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.
2. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
09.01 |
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. |
|
|
|
- Cà phê, chưa rang: |
|
|
0901.11 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
|
|
0901.11.20 |
- - - Arabica |
15 |
|
0901.11.30 |
- - - Robusta |
15 |
|
0901.11.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0901.12 |
- - Đã khử chất caffeine: |
|
|
0901.12.20 |
- - - Arabica hoặc Robusta |
20 |
|
0901.12.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- Cà phê, đã rang: |
|
|
0901.21 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
|
|
|
- - - Chưa nghiền: |
|
|
0901.21.11 |
- - - - Arabica |
30 |
|
0901.21.12 |
- - - - Robusta |
30 |
|
0901.21.19 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
0901.21.20 |
- - - Đã xay |
30 |
|
0901.22 |
- - Đã khử chất caffeine: |
|
|
0901.22.10 |
- - - Chưa xay |
30 |
|
0901.22.20 |
- - - Đã xay |
30 |
|
0901.90 |
- Loại khác: |
|
|
0901.90.10 |
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê |
30 |
|
0901.90.20 |
- - Các chất thay thế có chứa cà phê |
30 |
|
|
|
|
|
09.02 |
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. |
|
|
0902.10 |
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: |
|
|
0902.10.10 |
- - Lá chè |
40 |
|
0902.10.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
0902.20 |
- Chè xanh khác (chưa ủ men): |
|
|
0902.20.10 |
- - Lá chè |
40 |
|
0902.20.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
0902.30 |
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: |
|
|
0902.30.10 |
- - Lá chè |
40 |
|
0902.30.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
0902.40 |
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: |
|
|
0902.40.10 |
- - Lá chè |
40 |
|
0902.40.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
0903.00.00 |
Chè Paragoay (Maté). |
30 |
|
|
|
|
|
09.04 |
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền. |
|
|
|
- Hạt tiêu: |
|
|
0904.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
0904.11.10 |
- - - Trắng |
20 |
|
0904.11.20 |
- - - Đen |
20 |
|
0904.11.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0904.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
|
|
0904.12.10 |
- - - Trắng |
20 |
|
0904.12.20 |
- - - Đen |
20 |
|
0904.12.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
0904.21 |
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
0904.21.10 |
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
20 |
|
0904.21.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
0904.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
|
|
0904.22.10 |
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
20 |
|
0904.22.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
09.05 |
Vani. |
|
|
0905.10.00 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
20 |
|
0905.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
20 |
|
|
|
|
|
09.06 |
Quế và hoa quế. |
|
|
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
0906.11.00 |
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) |
20 |
|
0906.19.00 |
- - Loại khác |
20 |
|
0906.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
20 |
|
|
|
|
|
09.07 |
Đinh hương (cả quả, thân và cành). |
|
|
0907.10.00 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
20 |
|
0907.20.00 |
- Đã xay hoặc nghiền |
20 |
|
|
|
|
|
09.08 |
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu. |
|
|
|
- Hạt nhục đậu khấu: |
|
|
0908.11.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
20 |
|
0908.12.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
20 |
|
|
- Vỏ nhục đậu khấu: |
|
|
0908.21.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
20 |
|
0908.22.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
20 |
|
|
- Bạch đậu khấu: |
|
|
0908.31.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
20 |
|
0908.32.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
20 |
|
|
|
|
|
09.09 |
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). |
|
|
|
- Hạt của cây rau mùi: |
|
|
0909.21.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
15 |
|
0909.22.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
15 |
|
|
- Hạt cây thì là Ai Cập: |
|
|
0909.31.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
15 |
|
0909.32.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
15 |
|
|
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): |
|
|
0909.61 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
0909.61.10 |
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
15 |
|
0909.61.20 |
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
15 |
|
0909.61.30 |
- - - Của cây ca-rum (caraway) |
15 |
|
0909.61.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0909.62 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
|
|
0909.62.10 |
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) |
15 |
|
0909.62.20 |
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) |
15 |
|
0909.62.30 |
- - - Của cây ca-rum (caraway) |
15 |
|
0909.62.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
09.10 |
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác. |
|
|
|
- Gừng: |
|
|
0910.11.00 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
15 |
|
0910.12.00 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
15 |
|
0910.20.00 |
- Nghệ tây |
15 |
|
0910.30.00 |
- Nghệ (curcuma) |
15 |
|
|
- Gia vị khác: |
|
|
0910.91 |
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: |
|
|
0910.91.10 |
- - - Cà ri (curry) |
15 |
|
0910.91.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
0910.99 |
- - Loại khác: |
|
|
0910.99.10 |
- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế |
15 |
|
0910.99.90 |
- - - Loại khác |
15 |
Chương 10
Ngũ cốc
Chú giải.
1. (A) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hoặc trên thân cây.
(B) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác. Tuy nhiên, thóc được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ (glazed), gạo đồ hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06. Tương tự, hạt diêm mạch (quinoa) đã được loại bỏ toàn bộ hoặc một phần vỏ lụa để tách saponin, nhưng không trải qua bất kỳ quá trình chế biến nào khác, vẫn được phân loại trong nhóm 10.08.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (Chương 7).
Chú giải phân nhóm.
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số nhiễm sắc thể (28) như loài đó.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|
|
10.01 |
Lúa mì và meslin. |
|
|
|
- Lúa mì Durum: |
|
|
1001.11.00 |
- - Hạt giống |
0 |
|
1001.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1001.91.00 |
- - Hạt giống |
0 |
|
1001.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Thích hợp sử dụng cho người: |
|
|
1001.99.11 |
- - - - Meslin |
0 |
|
1001.99.12 |
- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng |
0 |
|
1001.99.19 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
1001.99.91 |
- - - - Meslin |
0 |
|
1001.99.99 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
10.02 |
Lúa mạch đen. |
|
|
1002.10.00 |
- Hạt giống |
0 |
|
1002.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
10.03 |
Lúa đại mạch. |
|
|
1003.10.00 |
- Hạt giống |
0 |
|
1003.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
10.04 |
Yến mạch. |
|
|
1004.10.00 |
- Hạt giống |
0 |
|
1004.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
10.05 |
Ngô. |
|
|
1005.10.00 |
- Hạt giống |
0 |
|
1005.90 |
- Loại khác: |
|
|
1005.90.10 |
- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) |
30 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1005.90.91 |
- - - Thích hợp sử dụng cho người |
2 |
|
1005.90.99 |
- - - Loại khác |
2 |
|
|
|
|
|
10.06 |
Lúa gạo. |
|
|
1006.10 |
- Thóc: |
|
|
1006.10.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
|
1006.10.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
1006.20 |
- Gạo lứt: |
|
|
1006.20.10 |
- - Gạo Hom Mali |
40 |
|
1006.20.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
1006.30 |
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
|
|
1006.30.30 |
- - Gạo nếp |
40 |
|
1006.30.40 |
- - Gạo Hom Mali |
40 |
|
1006.30.50 |
- - Gạo Basmati |
40 |
|
1006.30.60 |
- - Gạo Malys |
40 |
|
1006.30.70 |
- - Gạo thơm khác |
40 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1006.30.91 |
- - - Gạo đồ |
40 |
|
1006.30.99 |
- - - Loại khác |
40 |
|
1006.40 |
- Tấm: |
|
|
1006.40.10 |
- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
40 |
|
1006.40.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
10.07 |
Lúa miến. |
|
|
1007.10.00 |
- Hạt giống |
5 |
|
1007.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
10.08 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. |
|
|
1008.10.00 |
- Kiều mạch |
5 |
|
|
- Kê: |
|
|
1008.21.00 |
- - Hạt giống |
0 |
|
1008.29.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
1008.30.00 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
10 |
|
1008.40.00 |
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
5 |
|
1008.50.00 |
- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) |
5 |
|
1008.60.00 |
- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) |
5 |
|
1008.90.00 |
- Ngũ cốc loại khác |
5 |
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (corn flakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
(d) Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc
(f) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:
(a) Hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và
(b) Hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).
Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.
(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng.
Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.
|
Ngũ cốc |
Hàm lượng tinh bột |
Hàm lượng tro |
Tỉ lệ lọt qua sàng với kích thước mắt sàng |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
315 micromet (micro) |
500 micromet (micro) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
Lúa mỳ và lúa mạch đen |
45% |
2,5% |
80% |
- |
|
Lúa đại mạch |
45% |
3% |
80% |
- |
|
Yến mạch |
45% |
5% |
80% |
- |
|
Ngô và lúa miến |
45% |
2% |
- |
90% |
|
Gạo |
45% |
1,6% |
80% |
- |
|
Kiều mạch |
45% |
4% |
80% |
- |
3. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:
(a) Đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
(b) Đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
11.01 |
Bột mì hoặc bột meslin. |
|
|
|
- Bột mì: |
|
|
1101.00.11 |
- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng |
15 |
|
1101.00.19 |
- - Loại khác |
15 |
|
1101.00.20 |
- Bột meslin |
15 |
|
|
|
|
|
11.02 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. |
|
|
1102.20.00 |
- Bột ngô |
15 |
|
1102.90 |
- Loại khác: |
|
|
1102.90.10 |
- - Bột gạo |
15 |
|
1102.90.20 |
- - Bột lúa mạch đen |
15 |
|
1102.90.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
11.03 |
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên. |
|
|
|
- Dạng tấm và bột thô: |
|
|
1103.11.00 |
- - Của lúa mì |
20 |
|
1103.13.00 |
- - Của ngô |
10 |
|
1103.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
1103.19.10 |
- - - Của meslin |
20 |
|
1103.19.20 |
- - - Của gạo |
20 |
|
1103.19.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
1103.20.00 |
- Dạng viên |
20 |
|
|
|
|
|
11.04 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. |
|
|
|
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: |
|
|
1104.12.00 |
- - Của yến mạch |
15 |
|
1104.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
1104.19.10 |
- - - Của ngô |
5 |
|
1104.19.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): |
|
|
1104.22.00 |
- - Của yến mạch |
15 |
|
1104.23.00 |
- - Của ngô |
5 |
|
1104.29 |
- - Của ngũ cốc khác: |
|
|
1104.29.20 |
- - - Của lúa mạch |
15 |
|
1104.29.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
1104.30.00 |
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
15 |
|
|
|
|
|
11.05 |
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. |
|
|
1105.10.00 |
- Bột, bột thô và bột mịn |
30 |
|
1105.20.00 |
- Dạng mảnh lát, hạt và viên |
30 |
|
|
|
|
|
11.06 |
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. |
|
|
1106.10.00 |
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
30 |
|
1106.20 |
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: |
|
|
1106.20.10 |
- - Từ sắn |
30 |
|
1106.20.20 |
- - Từ cọ sago |
30 |
|
1106.20.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
1106.30.00 |
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
30 |
|
|
|
|
|
11.07 |
Malt, rang hoặc chưa rang. |
|
|
1107.10.00 |
- Chưa rang |
5 |
|
1107.20.00 |
- Đã rang |
5 |
|
|
|
|
|
11.08 |
Tinh bột; inulin. |
|
|
|
- Tinh bột: |
|
|
1108.11.00 |
- - Tinh bột mì |
15 |
|
1108.12.00 |
- - Tinh bột ngô |
15 |
|
1108.13.00 |
- - Tinh bột khoai tây |
20 |
|
1108.14.00 |
- - Tinh bột sắn |
20 |
|
1108.19 |
- - Tinh bột khác: |
|
|
1108.19.10 |
- - - Tinh bột cọ sago |
20 |
|
1108.19.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
1108.20.00 |
- Inulin |
20 |
|
|
|
|
|
1109.00.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. |
10 |
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chú giải.
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã đuợc khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.
4. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cửu lý hương, cây xả thơm và cây ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào đã chết thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic chiếm dưới 2% tính theo khối lượng và thành phần rắn chứa dưới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
12.01 |
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
|
|
1201.10.00 |
- Hạt giống |
0 |
|
1201.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
12.02 |
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. |
|
|
1202.30.00 |
- Hạt giống |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1202.41.00 |
- - Chưa bóc vỏ |
10 |
|
1202.42.00 |
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
10 |
|
|
|
|
|
1203.00.00 |
Cùi (cơm) dừa khô. |
10 |
|
|
|
|
|
1204.00.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
10 |
|
|
|
|
|
12.05 |
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
|
|
1205.10.00 |
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
5 |
|
1205.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
1206.00.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
10 |
|
|
|
|
|
12.07 |
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
|
|
1207.10 |
- Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
|
|
1207.10.10 |
- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng |
5 |
|
1207.10.30 |
- - Nhân hạt cọ |
5 |
|
1207.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
- Hạt bông: |
|
|
1207.21.00 |
- - Hạt giống |
5 |
|
1207.29.00 |
- - Loại khác |
5 |
|
1207.30.00 |
- Hạt thầu dầu |
10 |
|
1207.40 |
- Hạt vừng: |
|
|
1207.40.10 |
- - Loại ăn được |
5 |
|
1207.40.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
1207.50.00 |
- Hạt mù tạt |
5 |
|
1207.60.00 |
- Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
10 |
|
1207.70.00 |
- Hạt dưa (melon seeds) |
10 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1207.91.00 |
- - Hạt thuốc phiện |
10 |
|
1207.99 |
- - Loại khác: |
|
|
1207.99.40 |
- - - Hạt illipe (quả hạch illipe) |
10 |
|
1207.99.50 |
- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu |
10 |
|
1207.99.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
12.08 |
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt. |
|
|
1208.10.00 |
- Từ đậu tương |
8 |
|
1208.90.00 |
- Loại khác |
25 |
|
|
|
|
|
12.09 |
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. |
|
|
1209.10.00 |
- Hạt củ cải đường (sugar beet) |
0 |
|
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: |
|
|
1209.21.00 |
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) |
0 |
|
1209.22.00 |
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) |
0 |
|
1209.23.00 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
0 |
|
1209.24.00 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) |
0 |
|
1209.25.00 |
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) |
0 |
|
1209.29 |
- - Loại khác: |
|
|
1209.29.10 |
- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) |
0 |
|
1209.29.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
1209.30.00 |
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1209.91 |
- - Hạt rau: |
|
|
1209.91.10 |
- - - Hạt hành tây |
0 |
|
1209.91.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
1209.99 |
- - Loại khác: |
|
|
1209.99.20 |
- - - Hạt cây cao su |
0 |
|
1209.99.30 |
- - - Hạt cây kenaf |
0 |
|
1209.99.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
12.10 |
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia. |
|
|
1210.10.00 |
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên |
5 |
|
1210.20.00 |
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
5 |
|
|
|
|
|
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. |
|
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm: |
|
|
1211.20.10 |
- - Tươi hoặc khô |
5 |
|
1211.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
1211.30.00 |
- Lá coca |
5 |
|
1211.40.00 |
- Thân cây anh túc |
0 |
|
1211.50.00 |
- Cây ma hoàng |
5 |
|
1211.60.00 |
- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
5 |
|
1211.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: |
|
|
1211.90.11 |
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
5 |
|
1211.90.12 |
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác |
5 |
|
1211.90.13 |
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ |
5 |
|
1211.90.15 |
- - - Rễ cây cam thảo |
5 |
|
1211.90.17 |
- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
5 |
|
1211.90.18 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
5 |
|
1211.90.19 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1211.90.91 |
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
5 |
|
1211.90.92 |
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác |
5 |
|
1211.90.94 |
- - - Mảnh gỗ đàn hương |
5 |
|
1211.90.95 |
- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) |
5 |
|
1211.90.97 |
- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) |
0 |
|
1211.90.98 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
5 |
|
1211.90.99 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
12.12 |
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
- Rong biển và các loại tảo khác: |
|
|
1212.21 |
- - Thích hợp sử dụng cho người: |
|
|
|
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: |
|
|
1212.21.11 |
- - - - Eucheuma spinosum |
10 |
|
1212.21.12 |
- - - - Eucheuma cottonii |
10 |
|
1212.21.13 |
- - - - Gracilaria spp. |
10 |
|
1212.21.19 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
1212.21.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
1212.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: |
|
|
1212.29.11 |
- - - - Loại dùng làm dược phẩm |
10 |
|
1212.29.19 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
1212.29.20 |
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô |
10 |
|
1212.29.30 |
- - - Loại khác, đông lạnh |
10 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1212.91.00 |
- - Củ cải đường |
10 |
|
1212.92.00 |
- - Quả minh quyết (carob) |
10 |
|
1212.93 |
- - Mía đường: |
|
|
1212.93.10 |
- - - Phù hợp để làm giống |
0 |
|
1212.93.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
1212.94.00 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
10 |
|
1212.99 |
- - Loại khác: |
|
|
1212.99.10 |
- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận |
10 |
|
1212.99.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
1213.00.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. |
10 |
|
|
|
|
|
12.14 |
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. |
|
|
1214.10.00 |
- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) |
0 |
|
1214.90.00 |
- Loại khác |
0 |
Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và
các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chú giải.
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.
Nhóm này không áp dụng cho:
(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo khối lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);
(b) Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);
(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hoặc chè paragoay (nhóm 21.01);
(d) Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);
(e) Long não (camphor), glycyrrhizin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;
(f) Cao thuốc phiện có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 29.39);
(g) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 38.22);
(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);
(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên các chất thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc
(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
13.01 |
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). |
|
|
1301.20.00 |
- Gôm Ả rập |
5 |
|
1301.90 |
- Loại khác: |
|
|
1301.90.30 |
- - Nhựa cây gai dầu |
5 |
|
1301.90.40 |
- - Nhựa cánh kiến đỏ |
5 |
|
1301.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
13.02 |
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. |
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: |
|
|
1302.11 |
- - Thuốc phiện: |
|
|
1302.11.10 |
- - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) |
5 |
|
1302.11.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
1302.12.00 |
- - Từ cam thảo |
5 |
|
1302.13.00 |
- - Từ hoa bia (hublong) |
5 |
|
1302.14.00 |
- - Từ cây ma hoàng |
5 |
|
1302.19 |
- - Loại khác: |
|
|
1302.19.20 |
- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu |
5 |
|
1302.19.40 |
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone |
5 |
|
1302.19.50 |
- - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) |
5 |
|
1302.19.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
1302.20.00 |
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic |
5 |
|
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: |
|
|
1302.31.00 |
- - Thạch rau câu (agar-agar) |
5 |
|
1302.32.00 |
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar |
5 |
|
1302.39 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): |
|
|
1302.39.11 |
- - - - Dạng bột, tinh chế một phần |
5 |
|
1302.39.12 |
- - - - Dạng bột, đã tinh chế |
5 |
|
1302.39.13 |
- - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) |
5 |
|
1302.39.19 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
1302.39.90 |
- - - Loại khác |
5 |
Chương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần XI: vật liệu thực vật hoặc xơ từ nguyên liệu thực vật đã chế biến chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các vật liệu thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.
2. Không kể những đề cập khác, nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt thành từng đoạn, tiện tròn đầu, tẩy trắng, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu gai, sậy và các loại tương tự đã tách, lõi song mây hoặc song mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm sẵn dùng để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
14.01 |
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). |
|
|
1401.10.00 |
- Tre |
5 |
|
1401.20 |
- Song, mây: |
|
|
1401.20.10 |
- - Nguyên cây |
5 |
|
|
- - Lõi cây đã tách: |
|
|
1401.20.21 |
- - - Đường kính không quá 12 mm |
5 |
|
1401.20.29 |
- - - Loại khác |
5 |
|
1401.20.30 |
- - Vỏ (cật) đã tách |
5 |
|
1401.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
1401.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
14.04 |
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
1404.20.00 |
- Xơ của cây bông |
5 |
|
1404.90 |
- Loại khác: |
|
|
1404.90.20 |
- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm |
5 |
|
1404.90.30 |
- - Bông gòn |
5 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1404.90.91 |
- - - Vỏ hạt cọ |
5 |
|
1404.90.92 |
- - - Chùm không quả của cây cọ dầu |
5 |
|
1404.90.99 |
- - - Loại khác |
5 |
PHẦN III
CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT,
Chương 15
Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật
và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến;
các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;
(b) Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04);
(c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);
(d) Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06;
(e) Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hoá hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc
(f) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02).
2. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).
3. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại chất béo và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.
4. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33-1981.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
15.01 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. |
|
|
1501.10.00 |
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ |
10 |
|
1501.20.00 |
- Mỡ lợn khác |
10 |
|
1501.90.00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
||
|
15.02 |
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. |
|
|
1502.10.00 |
- Mỡ tallow |
10 |
|
1502.90 |
- Loại khác: |
|
|
1502.90.10 |
- - Loại ăn được |
10 |
|
1502.90.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
||
|
15.03 |
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. |
|
|
1503.00.10 |
- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin |
15 |
|
1503.00.90 |
- Loại khác |
15 |
|
|
||
|
15.04 |
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
1504.10 |
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
1504.10.20 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
5 |
|
1504.10.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
1504.20 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: |
|
|
1504.20.10 |
- - Các phần phân đoạn thể rắn |
5 |
|
1504.20.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
1504.30.00 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển |
5 |
|
|
||
|
15.05 |
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). |
|
|
1505.00.10 |
- Lanolin |
10 |
|
1505.00.90 |
- Loại khác |
10 |
|
|
||
|
1506.00.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
10 |
|
|
||
|
15.07 |
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
1507.10.00 |
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa |
5 |
|
1507.90 |
- Loại khác: |
|
|
1507.90.10 |
- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế |
5 |
|
1507.90.20 |
- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
15 |
|
1507.90.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
||
|
15.08 |
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
1508.10.00 |
- Dầu thô |
5 |
|
1508.90.00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
||
|
15.09 |
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
1509.20 |
- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil): |
|
|
1509.20.10 |
- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg |
5 |
|
1509.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
1509.30.00 |
- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) |
5 |
|
1509.40.00 |
- Dầu ô liu nguyên chất khác |
5 |
|
1509.90 |
- Loại khác: |
|
|
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: |
||
|
1509.90.11 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg |
5 |
|
1509.90.19 |
- - - Loại khác |
5 |
|
- - Loại khác: |
||
|
1509.90.91 |
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg |
20 |
|
1509.90.99 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
||
|
15.10 |
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. |
|
|
1510.10.00 |
- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) thô |
5 |
|
1510.90 |
- Loại khác: |
|
|
1510.90.10 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1510.90.20 |
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1510.90.90 |
- - Loại khác |
25 |
|
|
||
|
15.11 |
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
1511.10.00 |
- Dầu thô |
5 |
|
1511.90 |
- Loại khác: |
|
|
1511.90.20 |
- - Dầu tinh chế |
30 |
|
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: |
||
|
- - - Các phần phân đoạn thể rắn: |
||
|
1511.90.31 |
- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 |
30 |
|
1511.90.32 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng: |
||
|
1511.90.36 |
- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg |
30 |
|
1511.90.37 |
- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 |
30 |
|
1511.90.39 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: |
||
|
1511.90.41 |
- - - Các phần phân đoạn thể rắn |
7 |
|
1511.90.42 |
- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg |
7 |
|
1511.90.49 |
- - - Loại khác |
7 |
|
|
||
|
15.12 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: |
||
|
1512.11.00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1512.19 |
- - Loại khác: |
|
|
1512.19.10 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế |
5 |
|
1512.19.20 |
- - - Đã tinh chế |
15 |
|
1512.19.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: |
||
|
1512.21.00 |
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol |
5 |
|
1512.29 |
- - Loại khác: |
|
|
1512.29.10 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế |
5 |
|
1512.29.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|
||
|
15.13 |
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: |
||
|
1513.11 |
- - Dầu thô: |
|
|
1513.11.10 |
- - - Dầu dừa nguyên chất |
5 |
|
1513.11.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
1513.19 |
- - Loại khác: |
|
|
1513.19.10 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế |
5 |
|
1513.19.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: |
||
|
1513.21 |
- - Dầu thô: |
|
|
1513.21.10 |
- - - Dầu hạt cọ |
7 |
|
1513.21.90 |
- - - Loại khác |
7 |
|
1513.29 |
- - Loại khác: |
|
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: |
||
|
1513.29.11 |
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế |
5 |
|
1513.29.12 |
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
5 |
|
1513.29.13 |
- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) |
5 |
|
1513.29.14 |
- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
5 |
|
- - - Loại khác: |
||
|
1513.29.91 |
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ |
25 |
|
1513.29.92 |
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su |
25 |
|
1513.29.94 |
- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
25 |
|
1513.29.95 |
- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
35 |
|
1513.29.96 |
- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ |
25 |
|
1513.29.97 |
- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su |
25 |
|
|
||
|
15.14 |
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: |
||
|
1514.11.00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1514.19 |
- - Loại khác: |
|
|
1514.19.10 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1514.19.20 |
- - - Đã tinh chế |
5 |
|
1514.19.90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
- Loại khác: |
||
|
1514.91.00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1514.99 |
- - Loại khác: |
|
|
1514.99.10 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1514.99.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
||
|
15.15 |
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
|
|
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: |
||
|
1515.11.00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1515.19.00 |
- - Loại khác |
15 |
|
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: |
||
|
1515.21.00 |
- - Dầu thô |
5 |
|
1515.29 |
- - Loại khác: |
|
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: |
||
|
1515.29.11 |
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn |
5 |
|
1515.29.19 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
- - - Loại khác: |
||
|
1515.29.91 |
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn |
20 |
|
1515.29.99 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
1515.30 |
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: |
|
|
1515.30.10 |
- - Dầu thô |
7 |
|
1515.30.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
1515.50 |
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: |
|
|
1515.50.10 |
- - Dầu thô |
7 |
|
1515.50.20 |
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1515.50.90 |
- - Loại khác |
25 |
|
1515.60.00 |
- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng |
30 |
|
1515.90 |
- Loại khác: |
|
|
- - Dầu hạt illipe: |
||
|
1515.90.11 |
- - - Dầu thô |
5 |
|
1515.90.12 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1515.90.19 |
- - - Loại khác |
25 |
|
- - Dầu Tung: |
||
|
1515.90.21 |
- - - Dầu thô |
5 |
|
1515.90.22 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1515.90.29 |
- - - Loại khác |
10 |
|
- - Dầu Jojoba: |
||
|
1515.90.31 |
- - - Dầu thô |
5 |
|
1515.90.32 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1515.90.39 |
- - - Loại khác |
25 |
|
- - Loại khác: |
||
|
1515.90.91 |
- - - Dầu thô |
5 |
|
1515.90.92 |
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
5 |
|
1515.90.99 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
||
|
15.16 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc elaiđin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. |
|
|
1516.10 |
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
1516.10.20 |
- - Đã tái este hoá |
22 |
|
1516.10.90 |
- - Loại khác |
22 |
|
1516.20 |
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu: |
||
|
1516.20.11 |
- - - Của đậu tương |
20 |
|
1516.20.12 |
- - - Của ngô (maize) |
25 |
|
1516.20.14 |
- - - Của dừa |
30 |
|
1516.20.17 |
- - - Của lạc |
25 |
|
1516.20.18 |
- - - Của hạt lanh |
25 |
|
1516.20.19 |
- - - Loại khác |
25 |
|
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu: |
||
|
1516.20.21 |
- - - Của quả cọ dầu, dạng thô |
25 |
|
1516.20.22 |
- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô |
30 |
|
1516.20.23 |
- - - Của hạt cọ, dạng thô |
25 |
|
1516.20.24 |
- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
30 |
|
1516.20.25 |
- - - Của olein hạt cọ, dạng thô |
25 |
|
1516.20.26 |
- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
25 |
|
1516.20.29 |
- - - Loại khác |
25 |
|
- - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh: |
||
|
1516.20.31 |
- - - Của lạc; của dừa; của đậu tương |
30 |
|
1516.20.32 |
- - - Của hạt lanh |
25 |
|
1516.20.33 |
- - - Của ô liu |
25 |
|
1516.20.34 |
- - - Của quả cọ dầu |
30 |
|
1516.20.35 |
- - - Của hạt cọ |
30 |
|
1516.20.39 |
- - - Loại khác |
30 |
|
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác: |
||
|
1516.20.41 |
- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) |
30 |
|
1516.20.42 |
- - - Của dừa |
30 |
|
1516.20.43 |
- - - Của lạc |
30 |
|
1516.20.44 |
- - - Của hạt lanh |
25 |
|
1516.20.45 |
- - - Của ô liu |
25 |
|
1516.20.46 |
- - - Của quả cọ dầu |
30 |
|
1516.20.47 |
- - - Của hạt cọ |
30 |
|
1516.20.48 |
- - - Của đậu tương |
25 |
|
1516.20.49 |
- - - Loại khác |
30 |
|
- - Đã este hóa liên hợp: |
||
|
1516.20.51 |
- - - Của hạt lanh |
25 |
|
1516.20.52 |
- - - Của ô liu |
25 |
|
1516.20.53 |
- - - Của đậu tương |
25 |
|
1516.20.54 |
- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa |
30 |
|
1516.20.59 |
- - - Loại khác |
30 |
|
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: |
||
|
1516.20.61 |
- - - Dạng thô |
25 |
|
1516.20.62 |
- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
25 |
|
1516.20.69 |
- - - Loại khác |
25 |
|
- - Elaiđin hóa, loại khác: |
||
|
1516.20.91 |
- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 |
30 |
|
1516.20.92 |
- - - Của hạt lanh |
25 |
|
1516.20.93 |
- - - Của ô liu |
25 |
|
1516.20.94 |
- - - Của đậu tương |
25 |
|
1516.20.96 |
- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
25 |
|
1516.20.98 |
- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa |
30 |
|
1516.20.99 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1516.30.00 |
- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng |
30 |
|
|
||
|
15.17 |
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16. |
|
|
1517.10 |
- Margarin, trừ loại margarin lỏng: |
|
|
1517.10.10 |
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
25 |
|
1517.10.90 |
- - Loại khác |
25 |
|
1517.90 |
- Loại khác: |
|
|
1517.90.10 |
- - Chế phẩm giả ghee |
30 |
|
1517.90.20 |
- - Margarin lỏng |
25 |
|
1517.90.30 |
- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn |
30 |
|
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening: |
||
|
1517.90.43 |
- - - Shortening |
25 |
|
1517.90.44 |
- - - Chế phẩm giả mỡ lợn |
25 |
|
1517.90.50 |
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
30 |
|
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: |
||
|
1517.90.61 |
- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc |
30 |
|
1517.90.62 |
- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô |
30 |
|
1517.90.63 |
- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg |
30 |
|
1517.90.64 |
- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg |
30 |
|
1517.90.65 |
- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ |
30 |
|
1517.90.66 |
- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ |
30 |
|
1517.90.67 |
- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa |
30 |
|
1517.90.68 |
- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe |
30 |
|
1517.90.69 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1517.90.80 |
- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng |
30 |
|
1517.90.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
||
|
15.18 |
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: |
||
|
1518.00.12 |
- - Mỡ và dầu động vật |
5 |
|
1518.00.14 |
- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa |
5 |
|
1518.00.15 |
- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh |
5 |
|
1518.00.16 |
- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu |
5 |
|
1518.00.19 |
- - Loại khác |
5 |
|
1518.00.20 |
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau |
5 |
|
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau: |
||
|
1518.00.32 |
- - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
5 |
|
1518.00.33 |
- - Của hạt lanh |
5 |
|
1518.00.34 |
- - Của ô liu |
5 |
|
1518.00.35 |
- - Của lạc |
5 |
|
1518.00.36 |
- - Của đậu tương hoặc dừa |
5 |
|
1518.00.37 |
- - Của hạt bông |
5 |
|
1518.00.38 |
- - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác |
5 |
|
1518.00.39 |
- - Loại khác |
5 |
|
1518.00.60 |
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng |
5 |
|
1518.00.90 |
- Loại khác |
5 |
|
|
||
|
15.20 |
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. |
|
|
1520.00.10 |
- Glyxerin thô |
3 |
|
1520.00.90 |
- Loại khác |
5 |
|
|
||
|
15.21 |
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu. |
|
|
1521.10.00 |
- Sáp thực vật |
5 |
|
1521.90 |
- Loại khác: |
|
|
1521.90.10 |
- - Sáp ong và sáp côn trùng khác |
5 |
|
1521.90.20 |
- - Sáp cá nhà táng |
3 |
|
|
||
|
15.22 |
Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. |
|
|
1522.00.10 |
- Chất nhờn |
3 |
|
1522.00.90 |
- Loại khác |
3 |
PHẦN IV
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY;
CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chú giải.
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.
2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.
2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
16.01 |
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. |
|
|
1601.00.10 |
- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
15 |
|
1601.00.90 |
- Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
16.02 |
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác. |
|
|
1602.10 |
- Chế phẩm đồng nhất: |
|
|
1602.10.10 |
- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
15 |
|
1602.10.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
1602.20.00 |
- Từ gan động vật |
30 |
|
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: |
|
|
1602.31 |
- - Từ gà tây: |
|
|
1602.31.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
22 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
1602.31.91 |
- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học |
22 |
|
1602.31.99 |
- - - - Loại khác |
22 |
|
1602.32 |
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
1602.32.10 |
- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
40 |
|
1602.32.90 |
- - - Loại khác |
22 |
|
1602.39.00 |
- - Loại khác |
22 |
|
|
- Từ lợn: |
|
|
1602.41 |
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: |
|
|
1602.41.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
22 |
|
1602.41.90 |
- - - Loại khác |
22 |
|
1602.42 |
- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: |
|
|
1602.42.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
22 |
|
1602.42.90 |
- - - Loại khác |
22 |
|
1602.49 |
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: |
|
|
|
- - - Thịt nguội: |
|
|
1602.49.11 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
22 |
|
1602.49.19 |
- - - - Loại khác |
22 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
1602.49.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
22 |
|
1602.49.99 |
- - - - Loại khác |
22 |
|
1602.50 |
- Từ động vật họ trâu bò: |
|
|
1602.50.10 |
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
35 |
|
1602.50.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
1602.90 |
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: |
|
|
1602.90.10 |
- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
35 |
|
1602.90.20 |
- - Các chế phẩm từ tiết |
35 |
|
1602.90.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
|
|
|
16.03 |
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. |
|
|
1603.00.10 |
- Từ thịt |
30 |
|
1603.00.90 |
- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
16.04 |
Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. |
|
|
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: |
|
|
1604.11 |
- - Từ cá hồi: |
|
|
1604.11.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.11.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1604.12 |
- - Từ cá trích nước lạnh: |
|
|
1604.12.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.12.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1604.13 |
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: |
|
|
|
- - - Từ cá trích dầu: |
|
|
1604.13.11 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.13.19 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
1604.13.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.13.99 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
1604.14 |
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): |
|
|
|
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
1604.14.11 |
- - - - Từ cá ngừ đại dương |
30 |
|
1604.14.19 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
1604.14.91 |
- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ |
30 |
|
1604.14.99 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
1604.15 |
- - Từ cá nục hoa: |
|
|
1604.15.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.15.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1604.16 |
- - Từ cá cơm (cá trỏng): |
|
|
1604.16.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
35 |
|
1604.16.90 |
- - - Loại khác |
35 |
|
1604.17 |
- - Cá chình: |
|
|
1604.17.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.17.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1604.18 |
- - Vây cá mập: |
|
|
1604.18.10 |
- - - Đã chế biến để sử dụng ngay |
20 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
1604.18.91 |
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.18.99 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
1604.19 |
- - Loại khác: |
|
|
1604.19.20 |
- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.19.30 |
- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.19.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1604.20 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: |
|
|
1604.20.20 |
- - Xúc xích cá |
30 |
|
1604.20.30 |
- - Cá viên |
30 |
|
1604.20.40 |
- - Cá dạng bột nhão |
30 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1604.20.91 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
30 |
|
1604.20.99 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: |
|
|
1604.31.00 |
- - Trứng cá tầm muối |
35 |
|
1604.32.00 |
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối |
35 |
|
|
|
|
|
16.05 |
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. |
|
|
1605.10 |
- Cua, ghẹ: |
|
|
|
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
|
|
1605.10.11 |
- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
35 |
|
1605.10.12 |
- - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) |
35 |
|
1605.10.13 |
- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) |
35 |
|
1605.10.14 |
- - - Loại khác |
35 |
|
1605.10.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn: |
|
|
1605.21.00 |
- - Không đóng bao bì kín khí |
30 |
|
1605.29 |
- - Loại khác: |
|
|
1605.29.20 |
- - - Tôm dạng viên |
30 |
|
1605.29.30 |
- - - Tôm tẩm bột |
30 |
|
1605.29.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
1605.30.00 |
- Tôm hùm |
35 |
|
1605.40.00 |
- Động vật giáp xác khác |
35 |
|
|
- Động vật thân mềm: |
|
|
1605.51.00 |
- - Hàu |
25 |
|
1605.52.00 |
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
25 |
|
1605.53.00 |
- - Vẹm (Mussels) |
25 |
|
1605.54 |
- - Mực nang và mực ống: |
|
|
1605.54.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
25 |
|
1605.54.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
1605.55.00 |
- - Bạch tuộc |
25 |
|
1605.56.00 |
- - Nghêu (ngao), sò |
25 |
|
1605.57 |
- - Bào ngư: |
|
|
1605.57.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
25 |
|
1605.57.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
1605.58.00 |
- - Ốc, trừ ốc biển |
25 |
|
1605.59.00 |
- - Loại khác |
25 |
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
|
|
1605.61.00 |
- - Hải sâm |
25 |
|
1605.62.00 |
- - Cầu gai |
25 |
|
1605.63.00 |
- - Sứa |
25 |
|
1605.69.00 |
- - Loại khác |
25 |
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.
2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
17.01 |
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. |
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
1701.12.00 |
- - Đường củ cải |
25 |
|
1701.13.00 |
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
25 |
|
1701.14.00 |
- - Các loại đường mía khác |
25 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
1701.91.00 |
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
40 |
|
1701.99 |
- - Loại khác: |
|
|
1701.99.10 |
- - - Đường đã tinh luyện |
40 |
|
1701.99.90 |
- - - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
17.02 |
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. |
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
|
|
1702.11.00 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô |
0 |
|
1702.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
1702.20.00 |
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
10 |
|
1702.30 |
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: |
|
|
1702.30.10 |
- - Glucoza |
15 |
|
1702.30.20 |
- - Xirô glucoza |
15 |
|
1702.40.00 |
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
15 |
|
1702.50.00 |
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học |
15 |
|
1702.60 |
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: |
|
|
1702.60.10 |
- - Fructoza |
15 |
|
1702.60.20 |
- - Xirô fructoza |
15 |
|
1702.90 |
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: |
|
|
|
- - Mantoza và xirô mantoza: |
|
|
1702.90.11 |
- - - Mantoza tinh khiết về mặt hoá học |
15 |
|
1702.90.19 |
- - - Loại khác |
15 |
|
1702.90.20 |
- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên |
15 |
|
1702.90.30 |
- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) |
15 |
|
1702.90.40 |
- - Đường caramen |
15 |
|
|
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): |
|
|
1702.90.51 |
- - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) |
15 |
|
1702.90.59 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1702.90.91 |
- - - Xi rô đường |
15 |
|
1702.90.99 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
17.03 |
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. |
|
|
1703.10 |
- Mật mía: |
|
|
1703.10.10 |
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
10 |
|
1703.10.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
1703.90 |
- Loại khác: |
|
|
1703.90.10 |
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
10 |
|
1703.90.90 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
17.04 |
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao. |
|
|
1704.10.00 |
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
25 |
|
1704.90 |
- Loại khác: |
|
|
1704.90.10 |
- - Kẹo và viên ngậm ho |
20 |
|
1704.90.20 |
- - Sô cô la trắng |
20 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1704.90.91 |
- - - Dẻo, có chứa gelatin |
15 |
|
1704.90.99 |
- - - Loại khác |
15 |
Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Chế phẩm thực phẩm có hàm lượng trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(b) Các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.
2. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
18.01 |
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. |
|
|
1801.00.10 |
- Đã lên men |
10 |
|
1801.00.90 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
1802.00.00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. |
10 |
|
|
|
|
|
18.03 |
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo. |
|
|
1803.10.00 |
- Chưa khử chất béo |
10 |
|
1803.20.00 |
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo |
10 |
|
|
|
|
|
1804.00.00 |
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. |
10 |
|
|
|
|
|
1805.00.00 |
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
20 |
|
|
|
|
|
18.06 |
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. |
|
|
1806.10.00 |
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
20 |
|
1806.20 |
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: |
|
|
1806.20.10 |
- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh |
20 |
|
1806.20.90 |
- - Loại khác |
18 |
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: |
|
|
1806.31.00 |
- - Có nhân |
13 |
|
1806.32.00 |
- - Không có nhân |
20 |
|
1806.90 |
- Loại khác: |
|
|
1806.90.10 |
- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) |
13 |
|
1806.90.30 |
- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo |
25 |
|
1806.90.40 |
- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ |
25 |
|
1806.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;
(b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
2. Theo mục đích của nhóm 19.01:
(a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11;
(b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:
(1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và
(2) Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06).
3. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).
4. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
19.01 |
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
1901.10 |
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
1901.10.10 |
- - Từ chiết xuất malt |
10 |
|
1901.10.20 |
- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 |
7 |
|
1901.10.30 |
- - Từ bột đỗ tương |
18 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1901.10.91 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế |
7 |
|
1901.10.92 |
- - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi |
10 |
|
1901.10.99 |
- - - Loại khác |
10 |
|
1901.20 |
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: |
|
|
1901.20.10 |
- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao |
18 |
|
1901.20.20 |
- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao |
18 |
|
1901.20.30 |
- - Loại khác, không chứa ca cao |
18 |
|
1901.20.40 |
- - Loại khác, chứa ca cao |
18 |
|
1901.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
1901.90.11 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế |
7 |
|
1901.90.19 |
- - - Loại khác |
10 |
|
1901.90.20 |
- - Chiết xuất malt |
10 |
|
|
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: |
|
|
1901.90.31 |
- - - Chứa sữa |
10 |
|
1901.90.32 |
- - - Loại khác, chứa bột ca cao |
10 |
|
1901.90.39 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương: |
|
|
1901.90.41 |
- - - Dạng bột |
18 |
|
1901.90.49 |
- - - Dạng khác |
18 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
1901.90.91 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế |
7 |
|
1901.90.99 |
- - - Loại khác |
18 |
|
|
|
|
|
19.02 |
Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến. |
|
|
|
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: |
|
|
1902.11.00 |
- - Có chứa trứng |
40 |
|
1902.19 |
- - Loại khác: |
|
|
1902.19.20 |
- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) |
40 |
|
1902.19.30 |
- - - Miến |
20 |
|
1902.19.40 |
- - - Mì khác |
20 |
|
1902.19.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
1902.20 |
- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác: |
|
|
1902.20.10 |
- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
40 |
|
1902.20.30 |
- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm |
40 |
|
1902.20.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
1902.30 |
- Sản phẩm từ bột nhào khác: |
|
|
1902.30.20 |
- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) |
35 |
|
1902.30.30 |
- - Miến |
35 |
|
1902.30.40 |
- - Mì ăn liền khác |
30 |
|
1902.30.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
1902.40.00 |
- Couscous |
40 |
|
|
|
|
|
1903.00.00 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự. |
40 |
|
|
|
|
|
19.04 |
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
1904.10 |
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: |
|
|
1904.10.10 |
- - Chứa ca cao |
15 |
|
1904.10.90 |
- - Loại khác |
15 |
|
1904.20 |
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: |
|
|
1904.20.10 |
- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang |
35 |
|
1904.20.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
1904.30.00 |
- Lúa mì bulgur |
35 |
|
1904.90 |
- Loại khác: |
|
|
1904.90.10 |
- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ |
35 |
|
1904.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
19.05 |
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự. |
|
|
1905.10.00 |
- Bánh mì giòn |
40 |
|
1905.20.00 |
- Bánh mì có gừng và loại tương tự |
40 |
|
|
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: |
|
|
1905.31 |
- - Bánh quy ngọt: |
|
|
1905.31.10 |
- - - Không chứa ca cao |
15 |
|
1905.31.20 |
- - - Chứa ca cao |
15 |
|
1905.32 |
- - Bánh waffles và bánh xốp wafers: |
|
|
1905.32.10 |
- - - Bánh waffles |
35 |
|
1905.32.20 |
- - - Bánh xốp wafers |
35 |
|
1905.40 |
- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: |
|
|
1905.40.10 |
- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây |
40 |
|
1905.40.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
1905.90 |
- Loại khác: |
|
|
1905.90.10 |
- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng |
20 |
|
1905.90.20 |
- - Bánh quy không ngọt khác |
20 |
|
1905.90.30 |
- - Bánh ga tô (cakes) |
30 |
|
1905.90.40 |
- - Bánh bột nhào (pastry) |
30 |
|
1905.90.50 |
- - Các loại bánh không bột |
30 |
|
1905.90.60 |
- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm |
10 |
|
1905.90.70 |
- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
30 |
|
1905.90.80 |
- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác |
20 |
|
1905.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;
(b) Chất béo và dầu thực vật (Chương 15);
(c) Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(d) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc
(e) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.
2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).
3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tuỳ theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a).
4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.
5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.
6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22).
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
20.01 |
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. |
|
|
2001.10.00 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
40 |
|
2001.90 |
- Loại khác: |
|
|
2001.90.10 |
- - Hành tây |
35 |
|
2001.90.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
|
|
|
20.02 |
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. |
|
|
2002.10.00 |
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng |
30 |
|
2002.90 |
- Loại khác: |
|
|
2002.90.10 |
- - Bột cà chua dạng sệt |
20 |
|
2002.90.20 |
- - Bột cà chua |
20 |
|
2002.90.90 |
- - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
20.03 |
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. |
|
|
2003.10.00 |
- Nấm thuộc chi Agaricus |
40 |
|
2003.90 |
- Loại khác: |
|
|
2003.90.10 |
- - Nấm cục (truffles) |
40 |
|
2003.90.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
20.04 |
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. |
|
|
2004.10.00 |
- Khoai tây |
12 |
|
2004.90 |
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
2004.90.10 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
40 |
|
2004.90.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
20.05 |
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. |
|
|
2005.10 |
- Rau đồng nhất: |
|
|
2005.10.20 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
40 |
|
2005.10.30 |
- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng |
40 |
|
2005.20 |
- Khoai tây: |
|
|
|
- - Dạng thanh và que: |
|
|
2005.20.11 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
18 |
|
2005.20.19 |
- - - Loại khác |
18 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2005.20.91 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
35 |
|
2005.20.99 |
- - - Loại khác |
35 |
|
2005.40.00 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
35 |
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
2005.51.00 |
- - Đã bóc vỏ |
35 |
|
2005.59 |
- - Loại khác: |
|
|
2005.59.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
35 |
|
2005.59.90 |
- - - Loại khác |
35 |
|
2005.60.00 |
- Măng tây |
30 |
|
2005.70.00 |
- Ô liu |
25 |
|
2005.80.00 |
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
40 |
|
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
2005.91.00 |
- - Măng tre |
32 |
|
2005.99 |
- - Loại khác: |
|
|
2005.99.10 |
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
32 |
|
2005.99.90 |
- - - Loại khác |
32 |
|
|
|
|
|
2006.00.00 |
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). |
35 |
|
|
|
|
|
20.07 |
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
2007.10.00 |
- Chế phẩm đồng nhất |
35 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2007.91.00 |
- - Từ quả thuộc chi cam quýt |
35 |
|
2007.99 |
- - Loại khác: |
|
|
2007.99.10 |
- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão |
40 |
|
2007.99.20 |
- - - Mứt và thạch trái cây |
40 |
|
2007.99.30 |
- - - Xoài nghiền (Mango purée) |
40 |
|
2007.99.90 |
- - - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
20.08 |
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
|
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: |
|
|
2008.11 |
- - Lạc: |
|
|
2008.11.10 |
- - - Đã rang |
30 |
|
2008.11.20 |
- - - Bơ lạc |
18 |
|
2008.11.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
2008.19 |
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: |
|
|
2008.19.10 |
- - - Hạt điều |
35 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2008.19.91 |
- - - - Đã rang |
18 |
|
2008.19.99 |
- - - - Loại khác |
18 |
|
2008.20 |
- Dứa: |
|
|
2008.20.10 |
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
40 |
|
2008.20.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
2008.30 |
- Quả thuộc chi cam quýt: |
|
|
2008.30.10 |
- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
40 |
|
2008.30.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
2008.40.00 |
- Lê |
35 |
|
2008.50.00 |
- Mơ |
40 |
|
2008.60 |
- Anh đào (Cherries): |
|
|
2008.60.10 |
- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
40 |
|
2008.60.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
2008.70 |
- Đào, kể cả quả xuân đào: |
|
|
2008.70.10 |
- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
35 |
|
2008.70.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
2008.80.00 |
- Dâu tây |
35 |
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: |
|
|
2008.91.00 |
- - Lõi cây cọ |
40 |
|
2008.93 |
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): |
|
|
2008.93.10 |
- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
30 |
|
2008.93.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
2008.97 |
- - Dạng hỗn hợp: |
|
|
2008.97.10 |
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
30 |
|
2008.97.20 |
- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
30 |
|
2008.97.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
2008.99 |
- - Loại khác: |
|
|
2008.99.10 |
- - - Quả vải |
40 |
|
2008.99.20 |
- - - Quả nhãn |
40 |
|
2008.99.30 |
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
40 |
|
2008.99.40 |
- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
30 |
|
2008.99.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
20.09 |
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
|
|
|
- Nước cam ép: |
|
|
2009.11.00 |
- - Đông lạnh |
20 |
|
2009.12.00 |
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 |
30 |
|
2009.19.00 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi: |
|
|
2009.21.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
35 |
|
2009.29.00 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: |
|
|
2009.31.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
35 |
|
2009.39.00 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
- Nước dứa ép: |
|
|
2009.41.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
35 |
|
2009.49.00 |
- - Loại khác |
35 |
|
2009.50.00 |
- Nước cà chua ép |
35 |
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho): |
|
|
2009.61.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 30 |
35 |
|
2009.69.00 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
- Nước táo ép: |
|
|
2009.71.00 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
30 |
|
2009.79.00 |
- - Loại khác |
25 |
|
|
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: |
|
|
2009.81 |
- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): |
|
|
2009.81.10 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
25 |
|
2009.81.90 |
- - - Loại khác |
25 |
|
2009.89 |
- - Loại khác: |
|
|
2009.89.10 |
- - - Nước ép từ quả lý chua đen |
25 |
|
2009.89.20 |
- - - Nước dừa |
25 |
|
2009.89.30 |
- - - Nước dừa cô đặc |
25 |
|
2009.89.40 |
- - - Nước xoài ép cô đặc |
25 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2009.89.91 |
- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
25 |
|
2009.89.99 |
- - - - Loại khác |
25 |
|
2009.90 |
- Nước ép hỗn hợp: |
|
|
2009.90.10 |
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
25 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2009.90.91 |
- - - Dùng ngay được |
25 |
|
2009.90.99 |
- - - Loại khác |
25 |
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;
(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);
(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);
(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;
(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;
(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.
2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.
3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
21.01 |
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. |
|
|
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
2101.11 |
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: |
|
|
|
- - - Cà phê hòa tan: |
|
|
2101.11.11 |
- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg |
30 |
|
2101.11.19 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
2101.11.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
2101.12 |
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
2101.12.10 |
- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật |
30 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2101.12.91 |
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
30 |
|
2101.12.92 |
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem |
30 |
|
2101.12.99 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
2101.20 |
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: |
|
|
2101.20.20 |
- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột |
30 |
|
2101.20.30 |
- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường |
30 |
|
2101.20.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
2101.30.00 |
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng |
30 |
|
|
|
|
|
21.02 |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế. |
|
|
2102.10.00 |
- Men sống |
10 |
|
2102.20 |
- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: |
|
|
2102.20.10 |
- - Loại dùng trong chăn nuôi động vật |
7 |
|
2102.20.90 |
- - Loại khác |
7 |
|
2102.30.00 |
- Bột nở đã pha chế |
7 |
|
|
|
|
|
21.03 |
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. |
|
|
2103.10.00 |
- Nước xốt đậu tương |
32 |
|
2103.20.00 |
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác |
35 |
|
2103.30.00 |
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến |
35 |
|
2103.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: |
|
|
2103.90.11 |
- - - Tương ớt |
30 |
|
2103.90.12 |
- - - Nước mắm |
32 |
|
2103.90.13 |
- - - Nước xốt loại khác |
20 |
|
2103.90.19 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: |
|
|
2103.90.21 |
- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) |
30 |
|
2103.90.29 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
21.04 |
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất. |
|
|
2104.10 |
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: |
|
|
|
- - Chứa thịt: |
|
|
2104.10.11 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
40 |
|
2104.10.19 |
- - - Loại khác |
40 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2104.10.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
40 |
|
2104.10.99 |
- - - Loại khác |
40 |
|
2104.20 |
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: |
|
|
|
- - Chứa thịt: |
|
|
2104.20.11 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
40 |
|
2104.20.19 |
- - - Loại khác |
40 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2104.20.91 |
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
40 |
|
2104.20.99 |
- - - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
2105.00.00 |
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao. |
20 |
|
|
|
|
|
21.06 |
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
2106.10.00 |
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) |
5 |
|
2106.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Đậu phụ: |
|
|
2106.90.11 |
- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh |
25 |
|
2106.90.12 |
- - - Đậu phụ tươi (tofu) |
15 |
|
2106.90.19 |
- - - Loại khác |
15 |
|
2106.90.20 |
- - Cồn dạng bột |
15 |
|
2106.90.30 |
- - Kem không sữa |
20 |
|
|
- - Chất chiết nấm men tự phân: |
|
|
2106.90.41 |
- - - Dạng bột |
15 |
|
2106.90.49 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: |
|
|
2106.90.53 |
- - - Sản phẩm từ sâm |
15 |
|
2106.90.54 |
- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp |
15 |
|
2106.90.55 |
- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống |
15 |
|
2106.90.59 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: |
|
|
|
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: |
|
|
2106.90.61 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
18 |
|
2106.90.62 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
18 |
|
|
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống: |
|
|
2106.90.64 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
18 |
|
2106.90.65 |
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
18 |
|
2106.90.66 |
- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng |
18 |
|
2106.90.67 |
- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác |
18 |
|
2106.90.69 |
- - - Loại khác |
18 |
|
|
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm: |
|
|
2106.90.71 |
- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm |
15 |
|
2106.90.72 |
- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác |
15 |
|
2106.90.73 |
- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm |
15 |
|
|
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ: |
|
|
2106.90.81 |
- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza |
10 |
|
2106.90.89 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2106.90.91 |
- - - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm |
15 |
|
2106.90.92 |
- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu |
15 |
|
2106.90.93 |
- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột |
15 |
|
2106.90.95 |
- - - Seri kaya |
15 |
|
2106.90.96 |
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác |
7 |
|
2106.90.97 |
- - - Tempeh |
15 |
|
2106.90.98 |
- - - Các chế phẩm hương liệu khác |
8 |
|
2106.90.99 |
- - - Loại khác |
15 |
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);
(b) Nước biển (nhóm 25.01);
(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);
(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);
(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.
3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ" là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|
|
22.01 |
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết. |
|
|
2201.10 |
- Nước khoáng và nước có ga: |
|
|
2201.10.10 |
- - Nước khoáng |
35 |
|
2201.10.20 |
- - Nước có ga |
35 |
|
2201.90 |
- Loại khác: |
|
|
2201.90.10 |
- - Nước đá và tuyết |
40 |
|
2201.90.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
|
22.02 |
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09. |
|
|
2202.10 |
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu: |
|
|
2202.10.20 |
- - Nước tăng lực có hoặc không có ga |
35 |
|
2202.10.30 |
- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu |
35 |
|
2202.10.90 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2202.91.00 |
- - Bia không cồn |
20 |
|
2202.99 |
- - Loại khác: |
|
|
2202.99.10 |
- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu |
30 |
|
2202.99.20 |
- - - Đồ uống sữa đậu nành |
30 |
|
2202.99.30 |
- - - Đồ uống từ nước dừa |
30 |
|
2202.99.40 |
- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê |
20 |
|
2202.99.50 |
- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng |
30 |
|
2202.99.90 |
- - - Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
22.03 |
Bia sản xuất từ malt. |
|
|
|
- Bia đen hoặc bia nâu: |
|
|
2203.00.11 |
- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích |
35 |
|
2203.00.19 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
- Loại khác, kể cả bia ale: |
|
|
2203.00.91 |
- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích |
35 |
|
2203.00.99 |
- - Loại khác |
35 |
|
|
|
|
|
22.04 |
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09. |
|
|
2204.10.00 |
- Rượu vang nổ |
50 |
|
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
|
|
2204.21 |
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: |
|
|
|
- - - Rượu vang: |
|
|
2204.21.11 |
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.21.13 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.21.14 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích |
50 |
|
|
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
|
|
2204.21.21 |
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.21.22 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.22 |
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: |
|
|
|
- - - Rượu vang: |
|
|
2204.22.11 |
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.22.12 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.22.13 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích |
50 |
|
|
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
|
|
2204.22.21 |
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.22.22 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Rượu vang: |
|
|
2204.29.11 |
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.29.12 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
50 |
|
|
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
|
|
2204.29.21 |
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.29.22 |
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.30 |
- Hèm nho khác: |
|
|
2204.30.10 |
- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2204.30.20 |
- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
50 |
|
|
|
|
|
22.05 |
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm. |
|
|
2205.10 |
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: |
|
|
2205.10.10 |
- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2205.10.20 |
- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2205.90 |
- Loại khác: |
|
|
2205.90.10 |
- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
50 |
|
2205.90.20 |
- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
50 |
|
|
|
|
|
22.06 |
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
2206.00.10 |
- Vang táo hoặc vang lê |
55 |
|
2206.00.20 |
- Rượu sa kê |
55 |
|
|
- Toddy cọ dừa: |
|
|
2206.00.31 |
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít |
55 |
|
2206.00.39 |
- - Loại khác |
55 |
|
|
- Shandy: |
|
|
2206.00.41 |
- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích |
55 |
|
2206.00.49 |
- - Loại khác |
55 |
|
2206.00.50 |
- Vang mật ong |
55 |
|
2206.00.60 |
- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi |
55 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2206.00.91 |
- - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ) |
55 |
|
2206.00.99 |
- - Loại khác |
55 |
|
|
|
|
22.07 |
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. |
|
|
2207.10.00 |
- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích |
40 |
|
2207.20 |
- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: |
|
|
|
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: |
|
|
2207.20.11 |
- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích |
10 |
|
2207.20.19 |
- - - Loại khác |
10 |
|
2207.20.90 |
- - Loại khác |
40 |
|
|
|
|
22.08 |
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác. |
|
|
2208.20 |
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: |
|
|
2208.20.50 |
- - Rượu brandy |
45 |
|
2208.20.90 |
- - Loại khác |
45 |
|
2208.30 |
- Rượu whisky: |
|
|
2208.30.10 |
- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít |
45 |
|
2208.30.90 |
- - Loại khác |
45 |
|
2208.40.00 |
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men |
45 |
|
2208.50.00 |
- Rượu gin và rượu Geneva |
45 |
|
2208.60.00 |
- Rượu vodka |
45 |
|
2208.70 |
- Rượu mùi: |
|
|
2208.70.10 |
- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.70.90 |
- - Loại khác |
45 |
|
2208.90 |
- Loại khác: |
|
|
2208.90.10 |
- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.20 |
- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.30 |
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.40 |
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.50 |
- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.60 |
- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.70 |
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.80 |
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích |
45 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
2208.90.91 |
- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích |
45 |
|
2208.90.99 |
- - - Loại khác |
45 |
|
|
|
|
|
2209.00.00 |
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic. |
20 |
Chương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm;
thức ăn gia súc đã chế biến
Chú giải.
1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|
23.01 |
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. |
|
|
2301.10.00 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ |
0 |
|
2301.20 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác: |
|
|
2301.20.10 |
- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng |
0 |
|
2301.20.20 |
- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng |
0 |
|
2301.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
23.02 |
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu. |
|
|
2302.10.00 |
- Từ ngô |
0 |
|
2302.30 |
- Từ lúa mì: |
|
|
2302.30.10 |
- - Cám và cám mịn (pollard) |
0 |
|
2302.30.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
2302.40 |
- Từ ngũ cốc khác: |
|
|
2302.40.10 |
- - Từ thóc gạo |
0 |
|
2302.40.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
2302.50.00 |
- Từ cây họ đậu |
0 |
|
|
|
|
|
23.03 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên. |
|
|
2303.10 |
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: |
|
|
2303.10.10 |
- - Từ sắn hoặc cọ sago |
0 |
|
2303.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
2303.20.00 |
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
0 |
|
2303.30.00 |
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
0 |
|
|
|
|
23.04 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. |
|
|
2304.00.10 |
- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
0 |
|
|
- Bột đậu tương thô: |
|
|
2304.00.21 |
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
2 |
|
2304.00.29 |
- - Loại khác |
2 |
|
2304.00.90 |
- Loại khác |
2 |
|
|
|
Mức thuế suất nhập khẩu khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương được sửa đổi lần 01 bởi Mục l Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1, lần 02 bởi Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 73/2025/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1.
|
2305.00.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc. |
0 |
|
|
|
|
|
23.06 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05. |
|
|
2306.10.00 |
- Từ hạt bông |
0 |
|
2306.20.00 |
- Từ hạt lanh |
0 |
|
2306.30.00 |
- Từ hạt hướng dương |
0 |
|
|
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): |
|
|
2306.41 |
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: |
|
|
2306.41.10 |
- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp |
0 |
|
2306.41.20 |
- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp |
0 |
|
2306.49 |
- - Loại khác: |
|
|
2306.49.10 |
- - - Từ hạt cải dầu rape khác |
0 |
|
2306.49.20 |
- - - Từ hạt cải dầu colza khác |
0 |
|
2306.50.00 |
- Từ dừa hoặc cùi dừa |
0 |
|
2306.60 |
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: |
|
|
2306.60.10 |
- - Dạng xay hoặc dạng viên |
0 |
|
2306.60.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
2306.90 |
- Loại khác: |
|
|
2306.90.10 |
- - Từ mầm ngô |
0 |
|
2306.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
2307.00.00 |
Bã rượu vang; cặn rượu. |
0 |
|
|
|
|
|
2308.00.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
0 |
|
|
|
|
|
23.09 |
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. |
|
|
2309.10 |
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
2309.10.10 |
- - Chứa thịt |
7 |
|
2309.10.90 |
- - Loại khác |
7 |
|
2309.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
- - Thức ăn hoàn chỉnh: |
|
|
2309.90.11 |
- - - Loại dùng cho gia cầm |
3 |
|
2309.90.12 |
- - - Loại dùng cho lợn |
3 |
|
2309.90.13 |
- - - Loại dùng cho tôm |
0 |
|
2309.90.14 |
- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng |
3 |
|
2309.90.19 |
- - - Loại khác |
3 |
|
2309.90.20 |
- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
0 |
|
2309.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).
2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kì nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.
3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ "hút mà không cần đốt cháy" có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|
24.01 |
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
|
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
|
|
2401.10.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
30 |
|
2401.10.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
30 |
|
2401.10.40 |
- - Loại Burley |
30 |
|
2401.10.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
30 |
|
2401.10.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
|
|
2401.20.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
30 |
|
2401.20.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
30 |
|
2401.20.30 |
- - Loại Oriental |
30 |
|
2401.20.40 |
- - Loại Burley |
30 |
|
2401.20.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
30 |
|
2401.20.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
2401.30 |
- Phế liệu lá thuốc lá: |
|
|
2401.30.10 |
- - Cọng thuốc lá |
15 |
|
2401.30.90 |
- - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
|
24.02 |
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá. |
|
|
2402.10.00 |
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá |
100 |
|
2402.20 |
- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: |
|
|
2402.20.10 |
- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) |
135 |
|
2402.20.20 |
- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương |
135 |
|
2402.20.90 |
- - Loại khác |
135 |
|
2402.90 |
- Loại khác: |
|
|
2402.90.10 |
- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
135 |
|
2402.90.20 |
- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
135 |
|
|
|
|
|
24.03 |
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. |
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: |
|
|
2403.11 |
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: |
|
|
2403.11.10 |
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ |
30 |
|
2403.11.90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
2403.19 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ: |
|
|
2403.19.11 |
- - - - Ang Hoon |
50 |
|
2403.19.19 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
2403.19.20 |
- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu |
40 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2403.19.91 |
- - - - Ang Hoon |
40 |
|
2403.19.99 |
- - - - Loại khác |
40 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2403.91 |
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": |
|
|
2403.91.10 |
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ |
50 |
|
2403.91.90 |
- - - Loại khác |
70 |
|
2403.99 |
- - Loại khác: |
|
|
2403.99.10 |
- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
30 |
|
2403.99.30 |
- - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến |
30 |
|
2403.99.40 |
- - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô |
50 |
|
2403.99.50 |
- - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) |
50 |
|
2403.99.90 |
- - - Loại khác |
50 |
|
|
|
|
24.04 |
Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người. |
|
|
|
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: |
|
|
2404.11.00 |
- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên |
50 |
|
2404.12 |
- - Loại khác, chứa nicotin: |
|
|
2404.12.10 |
- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử |
50 |
|
2404.12.90 |
- - - Loại khác |
50 |
|
2404.19 |
- - Loại khác: |
|
|
2404.19.10 |
- - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
50 |
|
2404.19.20 |
- - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin |
50 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2404.91 |
- - Loại dùng qua đường miệng: |
|
|
2404.91.10 |
- - - Kẹo cao su có nicotin |
50 |
|
2404.91.90 |
- - - Loại khác |
50 |
|
2404.92 |
- - Loại thẩm thấu qua da: |
|
|
2404.92.10 |
- - - Miếng dán nicotin |
50 |
|
2404.92.90 |
- - - Loại khác |
50 |
|
2404.99.00 |
- - Loại khác |
50 |
Mức thuế suất nhập khẩu sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người được sửa đổi bởi Mục l Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1.
PHẦN V
KHOÁNG SẢN
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chú giải.
1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hoá chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng.
Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);
(b) Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21);
(c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;
(d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33);
(e) Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16);
(f) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);
(g) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);
(h) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01);
(i) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc
(k) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).
3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.
4. Không kể những đề cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
25.01 |
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. |
|
|
2501.00.10 |
- Muối thực phẩm |
30 |
|
2501.00.20 |
- Muối mỏ chưa chế biến |
30 |
|
2501.00.50 |
- Nước biển |
15 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2501.00.91 |
- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt |
15 |
|
2501.00.93 |
- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô |
15 |
|
2501.00.99 |
- - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
2502.00.00 |
Pirít sắt chưa nung. |
0 |
|
|
|
|
|
2503.00.00 |
Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. |
0 |
|
|
|
|
|
25.04 |
Graphit tự nhiên. |
|
|
2504.10.00 |
- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh |
5 |
|
2504.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
25.05 |
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. |
|
|
2505.10.00 |
- Cát oxit silic và cát thạch anh |
0 |
|
2505.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
25.06 |
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
|
2506.10.00 |
- Thạch anh |
5 |
|
2506.20.00 |
- Quartzite |
5 |
|
|
|
|
|
2507.00.00 |
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. |
3 |
|
|
|
|
|
25.08 |
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas. |
|
|
2508.10.00 |
- Bentonite |
3 |
|
2508.30.00 |
- Đất sét chịu lửa |
3 |
|
2508.40 |
- Đất sét khác: |
|
|
2508.40.10 |
- - Đất hồ (đất tẩy màu) |
3 |
|
2508.40.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
2508.50.00 |
- Andalusite, kyanite và sillimanite |
3 |
|
2508.60.00 |
- Mullite |
3 |
|
2508.70.00 |
- Đất chịu lửa hoặc đất dinas |
3 |
|
|
|
|
|
2509.00.00 |
Đá phấn. |
3 |
|
|
|
|
|
25.10 |
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. |
|
|
2510.10 |
- Chưa nghiền: |
|
|
2510.10.10 |
- - Apatít (apatite) |
0 |
|
2510.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
2510.20 |
- Đã nghiền: |
|
|
2510.20.10 |
- - Apatít (apatite) |
0 |
|
2510.20.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
25.11 |
Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. |
|
|
2511.10.00 |
- Bari sulphat tự nhiên (barytes) |
3 |
|
2511.20.00 |
- Bari carbonat tự nhiên (witherite) |
0 |
|
|
|
|
|
2512.00.00 |
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. |
3 |
|
|
|
|
|
25.13 |
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. |
|
|
2513.10.00 |
- Đá bọt |
3 |
|
2513.20.00 |
- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác |
3 |
|
|
|
|
|
2514.00.00 |
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
3 |
|
|
|
|
|
25.15 |
Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
|
|
- Đá hoa (marble) và đá travertine: |
|
|
2515.11.00 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
0 |
|
2515.12 |
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
|
|
2515.12.10 |
- - - Dạng khối |
2 |
|
2515.12.20 |
- - - Dạng tấm |
2 |
|
2515.20.00 |
- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
2 |
|
|
|
|
|
25.16 |
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
|
|
- Granit: |
|
|
2516.11.00 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
0 |
|
2516.12 |
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
|
|
2516.12.10 |
- - - Dạng khối |
2 |
|
2516.12.20 |
- - - Dạng tấm |
2 |
|
2516.20 |
- Đá cát kết: |
|
|
2516.20.10 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
0 |
|
2516.20.20 |
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
0 |
|
2516.90.00 |
- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng |
2 |
|
|
|
|
|
25.17 |
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. |
|
|
2517.10.00 |
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
3 |
|
2517.20.00 |
- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 |
0 |
|
2517.30.00 |
- Đá dăm trộn nhựa đường |
0 |
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
|
|
2517.41.00 |
- - Từ đá hoa (marble) |
3 |
|
2517.49.00 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
25.18 |
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
|
2518.10.00 |
- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết |
3 |
|
2518.20.00 |
- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
3 |
|
|
|
|
|
25.19 |
Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. |
|
|
2519.10.00 |
- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) |
3 |
|
2519.90 |
- Loại khác: |
|
|
2519.90.10 |
- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) |
3 |
|
2519.90.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
25.20 |
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế. |
|
|
2520.10.00 |
- Thạch cao; thạch cao khan |
3 |
|
2520.20 |
- Thạch cao plaster: |
|
|
2520.20.10 |
- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa |
0 |
|
2520.20.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
2521.00.00 |
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng. |
0 |
|
|
|
|
|
25.22 |
Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. |
|
|
2522.10.00 |
- Vôi sống |
5 |
|
2522.20.00 |
- Vôi tôi |
5 |
|
2522.30.00 |
- Vôi thủy lực |
5 |
|
|
|
|
|
25.23 |
Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. |
|
|
2523.10 |
- Clanhke xi măng: |
|
|
2523.10.10 |
- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng |
25 |
|
2523.10.90 |
- - Loại khác |
25 |
|
|
- Xi măng poóc lăng: |
|
|
2523.21.00 |
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo |
32 |
|
2523.29 |
- - Loại khác: |
|
|
2523.29.10 |
- - - Xi măng màu |
32 |
|
2523.29.90 |
- - - Loại khác |
32 |
|
2523.30.00 |
- Xi măng nhôm |
32 |
|
2523.90.00 |
- Xi măng thủy lực khác |
32 |
|
|
|
|
|
25.24 |
Amiăng. |
|
|
2524.10.00 |
- Crocidolite |
5 |
|
2524.90.00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
25.25 |
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. |
|
|
2525.10.00 |
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp |
5 |
|
2525.20.00 |
- Bột mi ca |
5 |
|
2525.30.00 |
- Phế liệu mi ca |
3 |
|
|
|
|
|
25.26 |
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. |
|
|
2526.10.00 |
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột |
0 |
|
2526.20 |
- Đã nghiền hoặc làm thành bột: |
|
|
2526.20.10 |
- - Bột talc |
3 |
|
2526.20.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
2528.00.00 |
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. |
3 |
|
|
|
|
|
25.29 |
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite. |
|
|
2529.10 |
- Tràng thạch (đá bồ tát): |
|
|
2529.10.10 |
- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch |
5 |
|
2529.10.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
- Khoáng fluorite: |
|
|
2529.21.00 |
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng |
3 |
|
2529.22.00 |
- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng |
3 |
|
2529.30.00 |
- Lơxit; nephelin và nephelin xienit |
3 |
|
|
|
|
|
25.30 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
2530.10.00 |
- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở |
3 |
|
2530.20 |
- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): |
|
|
2530.20.10 |
- - Kiezerit |
3 |
|
2530.20.20 |
- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) |
3 |
|
2530.90 |
- Loại khác: |
|
|
2530.90.10 |
- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang |
3 |
|
2530.90.90 |
- - Loại khác |
3 |
Chương 26
Quặng, xỉ và tro
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Xỉ hoặc các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm (nhóm 25.17);
(b) Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19);
(c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10);
(d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31;
(e) Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06);
(f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ bằng kim loại quý; phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12 hoặc 85.49); hoặc
(g) Đồng, niken hoặc coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV).
2. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" là khoáng sản của nhiều thực thể khoáng chất thường được dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân, kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên, các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim.
3. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với:
(a) Xỉ, tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp kim hoá học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị (nhóm 26.21); và
(b) Xỉ, tro và cặn chứa arsen, có chứa hoặc không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ" nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ, chì tetraethyl), và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt.
2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng, được phân loại vào phân nhóm 2620.60.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|---|---|
|
26.01 |
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. |
|
|
|
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: |
|
|
2601.11 |
- - Chưa nung kết: |
|
|
2601.11.10 |
- - - Hematite và tinh quặng hematite |
0 |
|
2601.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
2601.12 |
- - Đã nung kết: |
|
|
2601.12.10 |
- - - Hematite và tinh quặng hematite |
0 |
|
2601.12.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
2601.20.00 |
- Pirit sắt đã nung |
0 |
|
|
|
|
|
2602.00.00 |
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. |
0 |
|
|
|
|
|
2603.00.00 |
Quặng đồng và tinh quặng đồng. |
0 |
|
|
|
|
|
2604.00.00 |
Quặng niken và tinh quặng niken. |
0 |
|
|
|
|
|
2605.00.00 |
Quặng coban và tinh quặng coban. |
0 |
|
|
|
|
|
2606.00.00 |
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. |
0 |
|
|
|
|
|
2607.00.00 |
Quặng chì và tinh quặng chì. |
0 |
|
|
|
|
|
2608.00.00 |
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. |
0 |
|
|
|
|
|
2609.00.00 |
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. |
0 |
|
|
|
|
|
2610.00.00 |
Quặng crôm và tinh quặng crôm. |
0 |
|
|
|
|
|
2611.00.00 |
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. |
0 |
|
|
|
|
|
26.12 |
Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. |
|
|
2612.10.00 |
- Quặng urani và tinh quặng urani |
0 |
|
2612.20.00 |
- Quặng thori và tinh quặng thori |
0 |
|
|
|
|
|
26.13 |
Quặng molipden và tinh quặng molipden. |
|
|
2613.10.00 |
- Đã nung |
0 |
|
2613.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
26.14 |
Quặng titan và tinh quặng titan. |
|
|
2614.00.10 |
- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit |
0 |
|
2614.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
26.15 |
Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. |
|
|
2615.10.00 |
- Quặng zircon và tinh quặng zircon |
0 |
|
2615.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
26.16 |
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. |
|
|
2616.10.00 |
- Quặng bạc và tinh quặng bạc |
0 |
|
2616.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
26.17 |
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. |
|
|
2617.10.00 |
- Quặng antimon và tinh quặng antimon |
0 |
|
2617.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
2618.00.00 |
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. |
10 |
|
|
|
|
|
2619.00.00 |
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. |
10 |
|
|
|
|
|
26.20 |
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. |
|
|
|
- Chứa chủ yếu là kẽm: |
|
|
2620.11.00 |
- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) |
10 |
|
2620.19.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
- Chứa chủ yếu là chì: |
|
|
2620.21.00 |
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ |
10 |
|
2620.29.00 |
- - Loại khác |
10 |
|
2620.30.00 |
- Chứa chủ yếu là đồng |
10 |
|
2620.40.00 |
- Chứa chủ yếu là nhôm |
10 |
|
2620.60.00 |
- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng |
10 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2620.91.00 |
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng |
10 |
|
2620.99 |
- - Loại khác: |
|
|
2620.99.10 |
- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc |
10 |
|
2620.99.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
26.21 |
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. |
|
|
2621.10.00 |
- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị |
10 |
|
2621.90 |
- Loại khác: |
|
|
2621.90.10 |
- - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường |
10 |
|
2621.90.90 |
- - Loại khác |
10 |
Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11;
(b) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.
2. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.
Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39).
3. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:
(a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện đã sử dụng);
(b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và
(c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hoà lẫn với nước, như dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất).
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzol (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen.
4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương với phương pháp ASTM D 86).
5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm 27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm nhiên liệu, được làm từ chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chưa qua sử dụng.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|---|
| 27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. | |
|
| - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | |
| 2701.11.00 | - - Anthracite | 2 |
| 2701.12 | - - Than bi-tum: | |
| 2701.12.10 | - - - Than để luyện cốc | 2 |
| 2701.12.90 | - - - Loại khác | 2 |
| 2701.19.00 | - - Than đá loại khác | 2 |
| 2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 2 |
|
|
| |
| 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. | |
| 2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 2 |
| 2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | 2 |
|
|
| |
| 27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | |
| 2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 2 |
| 2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | 2 |
|
|
| |
| 27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | |
| 2704.00.10 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 3 |
| 2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | 3 |
| 2704.00.30 | - Muội bình chưng than đá | 0 |
|
|
| |
| 2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. | 0 |
|
|
| |
| 2706.00.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. | 0 |
|
|
|
Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 72/2026/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1. (Thời hạn áp dụng của Nghị định số 72/2026/NĐ-CP kéo dài đến hết ngày 30/09/2026 theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP và Điều 1 Nghị quyết số 34/2026/NQ-CP)
| 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. |
| 2707.10.00 | - Benzen | 3 |
| 2707.20.00 | - Toluen | 0 |
| 2707.30.00 | - Xylen | 3 |
| 2707.40.00 | - Naphthalen | 0 |
| 2707.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | 0 |
|
| - Loại khác: | |
| 2707.91.00 | - - Dầu creosote | 0 |
| 2707.99 | - - Loại khác: | |
| 2707.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 0 |
| 2707.99.90 | - - - Loại khác | 0 |
|
|
|
| 27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác. | |
| 2708.10.00 | - Nhựa chưng (hắc ín) | 0 |
| 2708.20.00 | - Than cốc nhựa chưng | 0 |
|
|
|
Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 72/2026/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1. (Thời hạn áp dụng của Nghị định số 72/2026/NĐ-CP kéo dài đến hết ngày 30/09/2026 theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP và Điều 1 Nghị quyết số 34/2026/NQ-CP)
| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. |
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | 0 |
| 2709.00.20 | - Condensate | 3 |
| 2709.00.90 | - Loại khác | 0 |
|
|
|
Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 72/2026/NĐ-CP theo quy định tại Điều 1. (Thời hạn áp dụng của Nghị định số 72/2026/NĐ-CP kéo dài đến hết ngày 30/09/2026 theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP và Điều 1 Nghị quyết số 34/2026/NQ-CP)
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. | |
|
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: |
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | |
|
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: |
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn | 20 |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | 20 |
| 2710.12.13 | - - - - RON khác | 20 |
|
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: | |
|
| - - - - RON 97 và cao hơn: |
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế | 10 |
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol | 10 |
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác | 10 |
|
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: |
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế | 10 |
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol | 10 |
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác | 10 |
|
| - - - - RON khác: | |
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế | 10 |
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol | 10 |
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác | 10 |
|
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | |
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn | 7 |
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác | 7 |
| 2710.12.40 | - - - Tetrapropylene | 10 |
| 2710.12.50 | - - - Dung môi trắng (white spirit) | 10 |
| 2710.12.60 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | 10 |
| 2710.12.70 | - - - Dung môi nhẹ khác | 10 |
| 2710.12.80 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | 10 |
|
| - - - Loại khác: | |
| 2710.12.91 | - - - - Alpha olefins | 10 |
| 2710.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23oC | 10 |
| 2710.12.99 | - - - - Loại khác | 10 |
| 2710.19 | - - Loại khác: |
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | 5 |
| 2710.19.30 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 5 |
|
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: | |
| 2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn | 5 |
| 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | 5 |
| 2710.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn | 5 |
| 2710.19.45 | - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt | 5 |
| 2710.19.46 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 5 |
| 2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | 3 |
| 2710.19.60 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 5 |
|
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: |
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | 7 |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | 7 |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | 7 |
| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | 7 |
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | 7 |
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | 7 |
| 2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm | 5 |
| 2710.19.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | 0 |
|
| - Dầu thải: | |
| 2710.91.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | 20 |
| 2710.99.00 | - - Loại khác | 20 |
|
|
|
| 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. | |
|
| - Dạng hóa lỏng: | |
| 2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | 5 |
| 2711.12.00 | - - Propan | 2 |
| 2711.13.00 | - - Butan | 5 |
| 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | |
| 2711.14.10 | - - - Etylen | 5 |
| 2711.14.90 | - - - Loại khác | 5 |
| 2711.19.00 | - - Loại khác | 5 |
|
| - Dạng khí: | |
| 2711.21 | - - Khí tự nhiên: | |
| 2711.21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ | 0 |
| 2711.21.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 2711.29.00 | - - Loại khác | 0 |
|
|
|
|
27.12 |
Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu. |
|
|
2712.10.00 |
- Vazơlin (petroleum jelly) |
3 |
|
2712.20.00 |
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng |
3 |
|
2712.90 |
- Loại khác: |
|
|
2712.90.10 |
- - Sáp parafin |
3 |
|
2712.90.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
|
|
|
|
27.13 |
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum. |
|
|
|
- Cốc dầu mỏ: |
|
|
2713.11.00 |
- - Chưa nung |
0 |
|
2713.12.00 |
- - Đã nung |
0 |
|
2713.20.00 |
- Bi-tum dầu mỏ |
0 |
|
2713.90.00 |
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
0 |
|
|
|
|
|
27.14 |
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic. |
|
|
2714.10.00 |
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín |
0 |
|
2714.90.00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
27.15 |
Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)). |
|
|
2715.00.10 |
- Chất phủ hắc ín polyurethan |
20 |
|
2715.00.90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
2716.00.00 |
Năng lượng điện. |
1 |
(*) Cut-backs: thường chứa hàm lượng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng được sử dụng cho rải mặt đường.
PHẦN VI
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chú giải.
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.
(B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này.
2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.
3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được trình bày cùng nhau; và
(c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
4. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tương ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.
Chương 28
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chú giải.
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;
(c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;
(e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.
2. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này:
(a) Oxit carbon, hydroxyanua và axit funminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);
(b) Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
(c) Carbon disulphua (nhóm 28.13);
(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio-cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42);
(e) Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31).
3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chương này không bao gồm:
(a) Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần V;
(b) Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;
(c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;
(d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; frit thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07;
(e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;
(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;
(g) Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại được thiêu kết (carbua kim loại được thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc
(h) Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).
4. Các axit phức đã được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.
5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.
Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức được phân loại trong nhóm 28.42.
6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
(a) Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;
(b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau;
(c) Hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, đã hoặc chưa trộn với nhau;
(d) Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002 μCi/g);
(e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;
(f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.
Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:
- các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn;
- hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã được làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.
7. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.
8. Các nguyên tố hoá học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chương 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 28.01 | Flo, clo, brom và iot. | |
| 2801.10.00 | - Clo | 3 |
| 2801.20.00 | - Iot | 0 |
| 2801.30.00 | - Flo; brom | 0 |
|
|
| |
| 2802.00.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo. | 0 |
|
|
| |
| 28.03 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác). | |
| 2803.00.20 | - Muội axetylen | 10 |
|
| - Muội carbon khác: | |
| 2803.00.41 | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su | 2 |
| 2803.00.49 | - - Loại khác | 2 |
| 2803.00.90 | - Loại khác | 3 |
|
|
| |
| 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. | |
| 2804.10.00 | - Hydro | 0 |
|
| - Khí hiếm: | |
| 2804.21.00 | - - Argon | 3 |
| 2804.29.00 | - - Loại khác | 3 |
| 2804.30.00 | - Nitơ | 3 |
| 2804.40.00 | - Oxy | 3 |
| 2804.50.00 | - Bo; telu | 0 |
|
| - Silic: | |
| 2804.61.00 | - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 |
| 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2804.70.00 | - Phospho | 3 |
| 2804.80.00 | - Arsen | 0 |
| 2804.90.00 | - Selen | 0 |
|
|
| |
| 28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân. | |
|
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | |
| 2805.11.00 | - - Natri | 0 |
| 2805.12.00 | - - Canxi | 0 |
| 2805.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | 0 |
| 2805.40.00 | - Thủy ngân | 0 |
PHÂN CHƯƠNG II
AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric. | |
| 2806.10.00 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | 10 |
| 2806.20.00 | - Axit clorosulphuric | 3 |
|
|
| |
| 28.07 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum). | |
| 2807.00.10 | - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng | 10 |
| 2807.00.90 | - Loại khác | 10 |
|
|
| |
| 2808.00.00 | Axit nitric; axit sulphonitric. | 2 |
|
|
| |
| 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | |
| 2809.10.00 | - Diphospho pentaoxit | 0 |
| 2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | |
|
| - - Loại dùng cho thực phẩm: | |
| 2809.20.31 | - - - Axit hypophosphoric | 5 |
| 2809.20.32 | - - - Axit phosphoric | 5 |
| 2809.20.39 | - - - Loại khác | 5 |
|
| - - Loại khác: | |
| 2809.20.91 | - - - Axit hypophosphoric | 5 |
| 2809.20.92 | - - - Axit phosphoric | 5 |
| 2809.20.99 | - - - Loại khác | 5 |
|
|
| |
| 28.10 | Oxit bo; axit boric. | |
| 2810.00.10 | - Oxit bo | 0 |
| 2810.00.20 | - Axit boric | 0 |
|
|
| |
| 28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại. | |
|
| - Axit vô cơ khác: | |
| 2811.11.00 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | 0 |
| 2811.12.00 | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | 0 |
| 2811.19 | - - Loại khác: | |
| 2811.19.10 | - - - Axit arsenic | 0 |
| 2811.19.20 | - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | 0 |
| 2811.19.90 | - - - Loại khác | 0 |
|
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | |
| 2811.21.00 | - - Carbon dioxit | 2 |
| 2811.22 | - - Silic dioxit: | |
| 2811.22.10 | - - - Dạng bột | 0 |
| 2811.22.90 | - - - Loại khác | 0 |
| 2811.29 | - - Loại khác: | |
| 2811.29.10 | - - - Diarsenic pentaoxit | 0 |
| 2811.29.20 | - - - Dioxit lưu huỳnh | 0 |
| 2811.29.90 | - - - Loại khác | 0 |
PHÂN CHƯƠNG III
HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LOẠI
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 28.12 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại. | |
|
| - Clorua và oxit clorua: | |
| 2812.11.00 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | 0 |
| 2812.12.00 | - - Phospho oxyclorua | 0 |
| 2812.13.00 | - - Phospho triclorua | 0 |
| 2812.14.00 | - - Phospho pentaclorua | 0 |
| 2812.15.00 | - - Lưu huỳnh monoclorua | 0 |
| 2812.16.00 | - - Lưu huỳnh diclorua | 0 |
| 2812.17.00 | - -Thionyl clorua | 0 |
| 2812.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2812.90.00 | - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm. | |
| 2813.10.00 | - Carbon disulphua | 0 |
| 2813.90.00 | - Loại khác | 0 |
PHÂN CHƯƠNG IV
BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước. | |
| 2814.10.00 | - Dạng khan | 2 |
| 2814.20.00 | - Dạng dung dịch nước | 5 |
|
|
| |
| 28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit. | |
|
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | |
| 2815.11.00 | - - Dạng rắn | 5 |
| 2815.12.00 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | 20 |
| 2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | 0 |
| 2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | 0 |
|
|
| |
| 28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari. | |
| 2816.10.00 | - Magie hydroxit và magie peroxit | 5 |
| 2816.40.00 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | 5 |
|
|
| |
| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit. | |
| 2817.00.10 | - Kẽm oxit | 2 |
| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 0 |
|
|
| |
| 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm. | |
| 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 |
| 2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | 2 |
| 2818.30.00 | - Nhôm hydroxit | 3 |
|
|
| |
| 28.19 | Crom oxit và hydroxit. | |
| 2819.10.00 | - Crom trioxit | 0 |
| 2819.90.00 | - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.20 | Mangan oxit. | |
| 2820.10.00 | - Mangan dioxit | 3 |
| 2820.90.00 | - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.21 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng. | |
| 2821.10.00 | - Hydroxit và oxit sắt | 2 |
| 2821.20.00 | - Chất màu từ đất | 3 |
|
|
| |
| 2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm. | 0 |
|
|
| |
| 2823.00.00 | Titan oxit. | 0 |
|
|
| |
| 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam. | |
| 2824.10.00 | - Chì monoxit (litharge, maxicot) | 0 |
| 2824.90.00 | - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác. | |
| 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | 0 |
| 2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | 0 |
| 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | 0 |
| 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | 0 |
| 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | 0 |
| 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | 0 |
| 2825.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | 0 |
| 2825.80.00 | - Antimon oxit | 0 |
| 2825.90.00 | - Loại khác | 0 |
PHÂN CHƯƠNG V
MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 28.26 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác. | |
|
| - Florua: | |
| 2826.12.00 | - - Của nhôm | 0 |
| 2826.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2826.30.00 | - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) | 0 |
| 2826.90.00 | - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit. | |
| 2827.10.00 | - Amoni clorua | 0 |
| 2827.20 | - Canxi clorua: | |
| 2827.20.10 | - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng | 15 |
| 2827.20.90 | - - Loại khác | 10 |
|
| - Clorua khác: | |
| 2827.31.00 | - - Của magiê | 0 |
| 2827.32.00 | - - Của nhôm | 3 |
| 2827.35.00 | - - Của niken | 0 |
| 2827.39 | - - Loại khác: | |
| 2827.39.10 | - - - Của bari hoặc của coban | 0 |
| 2827.39.20 | - - - Của sắt | 0 |
| 2827.39.30 | - - - Của kẽm | 2 |
| 2827.39.90 | - - - Loại khác | 2 |
|
| - Clorua oxit và clorua hydroxit: | |
| 2827.41.00 | - - Của đồng | 0 |
| 2827.49.00 | - - Loại khác | 0 |
|
| - Bromua và oxit bromua: | |
| 2827.51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | 0 |
| 2827.59.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2827.60.00 | - Iođua và iođua oxit | 0 |
|
|
| |
| 28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit. | |
| 2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | 0 |
| 2828.90 | - Loại khác: | |
| 2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | 0 |
| 2828.90.90 | - - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat. | |
|
| - Clorat: | |
| 2829.11.00 | - - Của natri | 0 |
| 2829.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 2829.90 | - Loại khác: | |
| 2829.90.10 | - - Natri perclorat | 0 |
| 2829.90.90 | - - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | |
| 2830.10.00 | - Natri sulphua | 0 |
| 2830.90 | - Loại khác: | |
| 2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | 0 |
| 2830.90.90 | - - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.31 | Dithionit và sulphoxylat. | |
| 2831.10.00 | - Của natri | 0 |
| 2831.90.00 | - Loại khác | 0 |
|
|
| |
| 28.32 |