• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 7181/BKHCN-TĐC 2025 về danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong các lĩnh vực công nghệ chiến lược, công nghệ Blockchain, trí tuệ nhân tạo, nền tảng dữ liệu, an toàn thông tin và an ninh mạng

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 04/01/2026 21:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 7181/BKHCN-TĐC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Xuân Định
Trích yếu: Về việc danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong các lĩnh vực công nghệ chiến lược, công nghệ Blockchain, trí tuệ nhân tạo, nền tảng dữ liệu, an toàn thông tin và an ninh mạng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông , Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT CÔNG VĂN 7181/BKHCN-TĐC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 7181/BKHCN-TĐC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 7181/BKHCN-TĐC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 7181/BKHCN-TĐC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

_________

Số: 7181/BKHCN-TĐC
V/v danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong các lĩnh vực công nghệ chiến lược, công nghệ Blockchain, trí tuệ nhân tạo, nền tảng dữ liệu, an toàn thông tin và an ninh mạng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2025

           

 

Kính gửi: ………. ………. ………. ………. ……….

 

Thực hiện Thông báo kết luận cuộc họp của Lãnh đạo Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số với Thường trực Tổ giúp việc và các cơ quan có liên quan để tháo gỡ những tồn tại, hạn chế, điểm nghẽn về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (Thông báo số 47-TB/TGV ngày 17/10/2025).

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15 ngày 14/6/2025 (có hiệu lực từ ngày 01/01/2026), Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành danh mục tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (TCVN, QCVN) cho các lĩnh vực: (1) Công nghệ chiến lược; (2) Trí tuệ nhân tạo; (3) Công nghệ Blockchain; (4) Nền tảng dữ liệu, dữ liệu mở; (5) An toàn thông tin, an ninh mạng (Phụ lục kèm theo).

Bên cạnh các TCVN, QCVN trong Phụ lục danh mục kèm theo công văn này, được phép áp dụng trực tiếp tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật số 70/2025/QH15 và Điều 11 Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn.

Trân trọng./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban Chỉ đạo Trung ương về Phát triển KHCN, ĐMST, CĐS (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Lê Xuân Định;
- Lưu: VT, TĐC (67).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

Lê Xuân Đnh

 

 

DANH SÁCH GỬI CÔNG VĂN
(Kèm theo Công văn số   /BKHCN-TĐC ngày tháng năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ)

A. Các Bộ, cơ quan ngang bộ

1. Văn phòng Chính phủ

2. Bộ  Tư pháp

3. Bộ  Ngoại giao

4. Bộ  Xây dựng

5. Bộ  Công Thương

6. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

7. Bộ  Quốc phòng

8. Bộ  Công an

9. Bộ  Nông nghiệp và Môi trường

10. Bộ  Dân tộc và Tôn giáo

11. Bộ  Y tế

12. Bộ  Tài chính

13. Bộ  Giáo dục và Đào tạo

14. Bộ  Nội Vụ

15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

16. Thanh tra Chính phủ

17. Bảo hiểm Xã hội Việt Nam

18. Đài Tiếng nói Việt Nam

19. Đài Truyền hình Việt Nam

20. Thông tấn xã Việt Nam

21. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

22. Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

23. Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);

B. 34 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

C. Tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, tổ chức quốc tế, doanh nghiệp tại Việt Nam

24. Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)

25. Hội khoa học và kỹ thuật về tiêu chuẩn, chất lượng Việt Nam

26. Hội Doanh nghiệp Hàng Việt Nam chất lượng cao

27. Hiệp hội Blockchain và Tài sản số Việt Nam

28. Hiệp hội An toàn thông tin Việt Nam (VNISA)

29. Hiệp hội Phần mềm và Dịch vụ CNTT Việt Nam (VINASA)

30. Hiệp hội Internet Việt Nam (VIA)

31. Hiệp hội Thương mại Điện tử Việt Nam (VECOM)

32. Hiệp hội Viễn thông Việt Nam (VNTA)

33. Hiệp hội Viễn thông, CNTT, Điện tử Việt Nam

34. Hội Truyền thông số Việt Nam

35. Hội Tin học Tp. HCM (HCA)

36. Hội Tin học Việt Nam (VAIP)

 

Phụ lục

DANH MỤC TCVN, QCVN VỀ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC; TRÍ TUỆ NHÂN TẠO; CÔNG NGHỆ BLOCKCHAIN; NỀN TẢNG DỮ LIỆU, DỮ LIỆU MỞ; AN TOÀN THÔNG TIN, AN NINH MẠNG

(Kèm theo Công văn số   /BKHCN-TĐC ngày tháng năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

A. Danh mục TCVN

TT

Số hiệu

Tên tiêu chuẩn

An toàn thông tin, an ninh mạng

1.

TCVN 10295:2014

Công nghệ Thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản lý rủi ro an toàn thông tin

2.

TCVN 10541:2014

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn triển khai hệ thống quản lý an toàn thông tin

3.

TCVN 10542:2014

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản lý an toàn thông tin - Đo lường

4.

TCVN 11239:2015

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản lý sự cố an toàn thông tin

5.

TCVN ISO/IEC 27015:2017

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn quản lý an toàn thông tin cho dịch vụ tài chính

6.

TCVN ISO/IEC 27001:2019

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu

7.

TCVN 27014:2020

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản trị an toàn thông tin

8.

TCVN 27017:2020

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành cho các kiểm soát an toàn thông tin dựa trên ISO/IEC 27003 cho các dịch vụ đám mây

9.

TCVN ISO/IEC 27002:2020

Công nghệ thông tin- Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành quản lý an toàn thông tin

10.

TCVN ISO/IEC 27001:2019

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu

11.

TCVN 14190-1:2024

An toàn thông tin -Tiêu chí và phương pháp luận đánh giá an toàn hệ thống sinh trắc học -Phần 1: Khung

12.

TCVN 14190-2:2024

An toàn thông tin -Tiêu chí và phương pháp đánh giá an toàn hệ thống sinh trắc học -Phần 2: Hiệu suất nhận dạng sinh trắc học

13.

TCVN 14190-3:2024

An toàn thông tin -Tiêu chí và phương pháp đánh giá an toàn hệ thống sinh trắc học -Phần 3: Phát hiện tấn công trình diện

14.

TCVN 14423:2025

An ninh mạng -Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

15.

TCVN 14199-1:2024

Trí tuệ nhân tạo - Quy trình vòng đời và yêu cầu chất lượng -Phần 1: Mô hình nhận thức chất lượng

16.

TCVN 13902:2023

Công nghệ thông tin -Trí tuệ nhân tạo -Các khái niệm và thuật ngữ trí tuệ nhân tạo

17.

TCVN 14199-2:2024

Trí tuệ nhân tạo - Quy trình vòng đời và yêu cầu chất lượng - Phần 2: Độ bền vững

18.

TCVN ISO/IEC 42001:2025

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Yêu cầu chung

19.

TCVN 14364:2025

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Khung cho hệ thống trí tuệ nhân tạo sử dụng học máy

20.

TCVN 14365:2025

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Tổng quan về các phương pháp tính toán cho các hệ thống trí tuệ nhân tạo

21.

TCVN 14465:2025

Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Khung quản lý quá trình phân tích dữ liệu lớn

22.

TCVN 13238:2020

Công nghệ thông tin - Dữ liệu lớn - Tổng quan và từ vựng

23.

TCVN 13239-5:2020

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 5: Lộ trình tiêu chuẩn

24.

TCVN 13239-2:2020

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 2: Các trường hợp sử dụng và yêu cầu dẫn xuất

25.

TCVN 14465:2025

Công nghệ thông tin -Trí tuệ nhân tạo - Khung quản lý quá trình cho phân tích dữ liệu lớn

26.

TCVN 14466:2025

Dữ liệu lớn - Khung và yêu cầu cho trao đổi dữ liệu

27.

TCVN 14467:2025

Dữ liệu lớn - Kiến trúc tham chiếu

28.

TCVN 13239-1:2024

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 1: Khung và quy trình ứng dụng

29.

TCVN 13239-4:2024

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 4: Bảo mật và quyền riêng tư

30.

TCVN 14466:2025

Dữ liệu lớn - Khung và yêu cầu trao đổi dữ liệu

31.

TCVN 14667:2025

Dữ liệu lớn - Kiến trúc tham chiếu

Điện toán đám mây

32.

TCVN 12480:2019

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tổng quan và từ vựng

33.

TCVN 12481:2019

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Kiến trúc tham chiếu

34.

TCVN 13055:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tính liên tác và tính khả chuyển

35.

TCVN 13056:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Các thiết bị và dịch vụ mây: Luồng dữ liệu, hạng mục dữ liệu và sử dụng dữ liệu

36.

TCVN 27017:2020

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn -Quy tắc thực hành cho các kiểm soát an toàn thông tin dựa trên ISO/IEC 27003 cho các dịch vụ đám mây

37.

TCVN 27018:2020

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành bảo bệ thông tin định danh cá nhân (PII) trên đám mây công cộng có chức năng xử lý PII

38.

TCVN 14481-1:2025

Tính toán đám mây và các nền tảng phân tán - Luồng dữ liệu, loại dữ liệu và sử dụng dữ liệu - Phần 1: Yêu cầu cơ bản

39.

TCVN 14482:2025

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây và nền tảng phân tán - Nguyên tắc phân loại cho nền tảng số

40.

TCVN 14483:2025

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung tin cậy để xử lý dữ liệu đa nguồn

41.

TCVN 13054-1:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 1: Tổng quan và các khái niệm

42.

TCVN 13054-3:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 3: Các yêu cầu phù hợp lỗi

Nền tảng dữ liệu, dữ liệu mở

43.

TCVN 9250:2021

Trung tâm dữ liệu - Yêu cầu hạ tầng kỹ thuật viễn thông

44.

TCVN 14285-2:2024

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 2: Hiệu suất sử dụng điện (PUE)

45.

TCVN 14285-7:2024

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu -Phần 7: Tỷ lệ hiệu quả làm mát (CER)

46.

TCVN 14285-8:2024

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu -Phần 8: Hiệu suất Các-bon (CUE)

47.

TCVN 14285-9:2024

Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu -Phần 9: Hiệu suất sử dụng nước (WUE)

48.

TCVN 13054-1:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 1: Tổng quan và các khái niệm

49.

TCVN 13054-3:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 3: Các yêu cầu phù hợp lỗi

50.

TCVN 13809-1:2023

Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Phần 1: Từ vựng

51.

TCVN 13810:2023

Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Hướng dẫn xây dựng chính sách

52.

TCVN 13811:2023

Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Các công nghệ và kỹ thuật phổ biến

53.

TCVN 12481:2019

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Kiến trúc tham chiếu

54.

TCVN 12480:2019

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tổng quan và từ vựng

55.

TCVN 27018:2020

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành bảo bệ thông tin định danh cá nhân (PII) trên đám mây công cộng có chức năng xử lý PII

56.

TCVN 13056:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Các thiết bị và dịch vụ mây: Luồng dữ liệu, hạng mục dữ liệu và sử dụng dữ liệu

57.

TCVN 13055:2020

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tính liên tác và tính khả chuyển

58.

TCVN 14481-1:2025

Tính toán đám mây và các nền tảng phân tán - Luồng dữ liệu, loại dữ liệu và sử dụng dữ liệu - Phần 1: Yêu cầu cơ bản

59.

TCVN 14482:2025

Công nghệ thông tin -Tính toán đám mây và nền tảng phân tán - Nguyên tắc phân loại cho nền tảng số

60.

TCVN 14483:2025

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung tin cậy để xử lý dữ liệu đa nguồn

Công nghệ Blockchain - Truy xuất nguồn gốc

61.

TCVN 12455:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác nuôi

62.

TCVN 12456:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác đánh bắt

63.

TCVN 12457:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi

64.

TCVN 12458:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể đánh bắt

65.

TCVN 12827:2019

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi

66.

TCVN 12850:2019

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu chung đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc

67.

TCVN 12851:2019

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống truy xuất nguồn gốc

68.

TCVN 13166-1:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 1: Yêu cầu chung

69.

TCVN 13166-2:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 2: Thịt trâu và thịt bò

70.

TCVN 13166-3:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 3: Thịt cừu

71.

TCVN 13166-4:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 4: Thịt lợn

72.

TCVN 13166-5:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 5: Thịt gia cầm

73.

TCVN 13167:2020

Truy xuất nguồn gốc - Các tiêu chí đánh giá hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm

74.

TCVN 13274:2020

Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn định dạng các mã dùng cho truy vết

75.

TCVN 13275:2020

Truy xuất nguồn gốc - Định dạng vật mang dữ liệu

76.

TCVN 13258:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thuốc hóa dược

77.

TCVN 13142-1:2020

(ISO 34101-1:2019)

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 1: Yêu cầu đối với hệ thống quản lý sản xuất cacao bền vững

78.

TCVN 13142-2:2020

(ISO 34101-2:2019)

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 2: Yêu cầu đối với kết quả thực hiện (về các khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường)

79.

TCVN 13142-3:2020

(ISO 34101-3:2019)

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 3: Yêu cầu về truy xuất nguồn gốc

80.

TCVN 13142-4:2020

(ISO 34101-4:2019)

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với các chương trình chứng nhận

81.

TCVN 22005:2008

Xác định nguồn gốc trong chuỗi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Nguyên tắc chung và yêu cầu cơ bản đối với việc thiết kế và thực hiện hệ thống

82.

TCVN 9988:2013

Xác định nguồn gốc sản phẩm cá có vây - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối cá đánh bắt

83.

TCVN 9989:2013

Xác định nguồn gốc sản phẩm cá có vây - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối cá nuôi;

84.

TCVN 13166-1:2020

Truy xuất nguồn gốc -Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 1: Yêu cầu chung

85.

TCVN 13166-2:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 2: Thịt trâu và thịt bò

86.

TCVN 13166-3:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 3: Thịt cừu

87.

TCVN 13166-4:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 4: Thịt lợn

88.

TCVN 13166-5:2020

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 5: Thịt gia cầm

89.

TCVN 13167:2020

Truy xuất nguồn gốc - Các tiêu chí đánh giá đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm

90.

TCVN 13274:2020

Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn định dạng các mã dùng cho truy vết

91.

TCVN 13275:2020

Truy xuất nguồn gốc - Định dạng vật mang dữ liệu

92.

TCVN 13142-1:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 1: Yêu cầu đối với hệ thống quản lý sản xuất cacao bền vững

93.

TCVN 13142-2:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 2: Yêu cầu đối với kết quả thực hiện (về các khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường)

94.

TCVN 13142-3:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 3: Yêu cầu về truy xuất nguồn gốc

95.

TCVN 13142-4:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 4: Yêu cầu đối với các chương trình chứng nhận

96.

TCVN 13840:2023

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng cà phê nhân

97.

TCVN 13814:2023

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng nước quả

98.

TCVN 12827:2023

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi

99.

TCVN 13805:2023

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sữa và sản phẩm sữa

100.

TCVN 13843:2023

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng mật ong

101.

TCVN 13987:2024

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu về thu thập thông tin trong truy xuất nguồn gốc thực phẩm

102.

TCVN 13991:2024

Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn truy xuất nguồn gốc thủy sản

103.

TCVN 13990:2024

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với logistic chuỗi lạnh cho thực phẩm

104.

TCVN 13989:2024

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sản phẩm dược mỹ phẩm

105.

TCVN 13988:2024

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rượu vang

106.

TCVN 13995:2024

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng trang thiết bị y tế

107.

TCVN 13994:2024

Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với quá trình sản xuất thuốc lá

108.

TCVN 13993:2024

Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng chè

109.

TCVN 13992:2024

Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em

 

B. Danh mục QCVN

STT

Tên, số hiệu QCVN

Văn bản ban hành

1

QCVN 44:2018/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại)

Thông tư số 20/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018

2

QCVN 75:2013/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp dải tần 5.8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

Thông tư số 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013

3

QCVN 76:2013/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao dải tần 5.8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

Thông tư số 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013

4

QCVN 112:2017/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng

Thông tư số 18/2017/TT-BTTTT ngày 11/9/2017

5

QCVN 102:2016/BTTTT
Sửa đổi 1:2022 QCVN 102:2016/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 và

Thông tư số 01/2022/TT-BTTTT ngày 17/02/2022

6

QCVN 109:2017/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Thông tư số 02/2017/TT-BTTTT ngày 04/4/2017

7

QCVN 120:2019/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối Cổng Dịch vụ công quốc gia với Cổng Dịch vụ công, hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành

Thông tư số 18/2019/TT-BTTTT ngày 25/12/2019

8

QCVN 125:2021/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu phục vụ kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin báo cáo trong Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia

Thông tư số 02/2021/TT-BTTTT ngày 21/6/2021

9

Sửa đổi 1:2024 QCVN 126:2021/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G

Thông tư số 22/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024

10

QCVN 127:2021/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập - Phần truy nhập vô tuyến

Thông tư số 06/2021/TT-BTTTT ngày 31/8/2021

11

QCVN 128:2021/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động 5G - Phần truy nhập vô tuyến

Thông tư số 05/2021/TT-BTTTT ngày 16/8/2021

12

QCVN 129:2021/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G lai ghép - Phần truy nhập vô tuyến

Thông tư số 28/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021

13

QCVN 09:2025/BCA
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cấu trúc thông điệp dữ liệu đối với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia

Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025

14

QCVN 16:2025/BQP
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xác thực lưu trữ tài liệu số lâu dài của các cơ quan Đảng, Nhà nước

Thông tư số 76/2025/TT-BQP ngày 18/7/2025

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 7181/BKHCN-TĐC của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong các lĩnh vực công nghệ chiến lược, công nghệ Blockchain, trí tuệ nhân tạo, nền tảng dữ liệu, an toàn thông tin và an ninh mạng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Công văn 7181/BKHCN-TĐC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×