- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 7181/BKHCN-TĐC 2025 về danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong các lĩnh vực công nghệ chiến lược, công nghệ Blockchain, trí tuệ nhân tạo, nền tảng dữ liệu, an toàn thông tin và an ninh mạng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 7181/BKHCN-TĐC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Lê Xuân Định |
| Trích yếu: | Về việc danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong các lĩnh vực công nghệ chiến lược, công nghệ Blockchain, trí tuệ nhân tạo, nền tảng dữ liệu, an toàn thông tin và an ninh mạng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông , Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 7181/BKHCN-TĐC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 7181/BKHCN-TĐC
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ _________ Số: 7181/BKHCN-TĐC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM __________________ Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2025 |
Kính gửi: ………. ………. ………. ………. ……….
Thực hiện Thông báo kết luận cuộc họp của Lãnh đạo Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số với Thường trực Tổ giúp việc và các cơ quan có liên quan để tháo gỡ những tồn tại, hạn chế, điểm nghẽn về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (Thông báo số 47-TB/TGV ngày 17/10/2025).
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15 ngày 14/6/2025 (có hiệu lực từ ngày 01/01/2026), Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành danh mục tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (TCVN, QCVN) cho các lĩnh vực: (1) Công nghệ chiến lược; (2) Trí tuệ nhân tạo; (3) Công nghệ Blockchain; (4) Nền tảng dữ liệu, dữ liệu mở; (5) An toàn thông tin, an ninh mạng (Phụ lục kèm theo).
Bên cạnh các TCVN, QCVN trong Phụ lục danh mục kèm theo công văn này, được phép áp dụng trực tiếp tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 44 của Luật số 70/2025/QH15 và Điều 11 Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn.
Trân trọng./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG
Lê Xuân Định |
DANH SÁCH GỬI CÔNG VĂN
(Kèm theo Công văn số /BKHCN-TĐC ngày tháng năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
A. Các Bộ, cơ quan ngang bộ
1. Văn phòng Chính phủ
2. Bộ Tư pháp
3. Bộ Ngoại giao
4. Bộ Xây dựng
5. Bộ Công Thương
6. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
7. Bộ Quốc phòng
8. Bộ Công an
9. Bộ Nông nghiệp và Môi trường
10. Bộ Dân tộc và Tôn giáo
11. Bộ Y tế
12. Bộ Tài chính
13. Bộ Giáo dục và Đào tạo
14. Bộ Nội Vụ
15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
16. Thanh tra Chính phủ
17. Bảo hiểm Xã hội Việt Nam
18. Đài Tiếng nói Việt Nam
19. Đài Truyền hình Việt Nam
20. Thông tấn xã Việt Nam
21. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
22. Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
23. Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
B. 34 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
C. Tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, tổ chức quốc tế, doanh nghiệp tại Việt Nam
24. Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
25. Hội khoa học và kỹ thuật về tiêu chuẩn, chất lượng Việt Nam
26. Hội Doanh nghiệp Hàng Việt Nam chất lượng cao
27. Hiệp hội Blockchain và Tài sản số Việt Nam
28. Hiệp hội An toàn thông tin Việt Nam (VNISA)
29. Hiệp hội Phần mềm và Dịch vụ CNTT Việt Nam (VINASA)
30. Hiệp hội Internet Việt Nam (VIA)
31. Hiệp hội Thương mại Điện tử Việt Nam (VECOM)
32. Hiệp hội Viễn thông Việt Nam (VNTA)
33. Hiệp hội Viễn thông, CNTT, Điện tử Việt Nam
34. Hội Truyền thông số Việt Nam
35. Hội Tin học Tp. HCM (HCA)
36. Hội Tin học Việt Nam (VAIP)
Phụ lục
DANH MỤC TCVN, QCVN VỀ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC; TRÍ TUỆ NHÂN TẠO; CÔNG NGHỆ BLOCKCHAIN; NỀN TẢNG DỮ LIỆU, DỮ LIỆU MỞ; AN TOÀN THÔNG TIN, AN NINH MẠNG
(Kèm theo Công văn số /BKHCN-TĐC ngày tháng năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
A. Danh mục TCVN
| TT | Số hiệu | Tên tiêu chuẩn |
| An toàn thông tin, an ninh mạng | ||
| 1. | Công nghệ Thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản lý rủi ro an toàn thông tin | |
| 2. | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn triển khai hệ thống quản lý an toàn thông tin | |
| 3. | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản lý an toàn thông tin - Đo lường | |
| 4. | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản lý sự cố an toàn thông tin | |
| 5. | TCVN ISO/IEC 27015:2017 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn quản lý an toàn thông tin cho dịch vụ tài chính |
| 6. | TCVN ISO/IEC 27001:2019 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu |
| 7. | TCVN 27014:2020 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quản trị an toàn thông tin |
| 8. | TCVN 27017:2020 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành cho các kiểm soát an toàn thông tin dựa trên ISO/IEC 27003 cho các dịch vụ đám mây |
| 9. | TCVN ISO/IEC 27002:2020 | Công nghệ thông tin- Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành quản lý an toàn thông tin |
| 10. | TCVN ISO/IEC 27001:2019 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu |
| 11. | An toàn thông tin -Tiêu chí và phương pháp luận đánh giá an toàn hệ thống sinh trắc học -Phần 1: Khung | |
| 12. | An toàn thông tin -Tiêu chí và phương pháp đánh giá an toàn hệ thống sinh trắc học -Phần 2: Hiệu suất nhận dạng sinh trắc học | |
| 13. | An toàn thông tin -Tiêu chí và phương pháp đánh giá an toàn hệ thống sinh trắc học -Phần 3: Phát hiện tấn công trình diện | |
| 14. | An ninh mạng -Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | ||
| 15. | Trí tuệ nhân tạo - Quy trình vòng đời và yêu cầu chất lượng -Phần 1: Mô hình nhận thức chất lượng | |
| 16. | Công nghệ thông tin -Trí tuệ nhân tạo -Các khái niệm và thuật ngữ trí tuệ nhân tạo | |
| 17. | Trí tuệ nhân tạo - Quy trình vòng đời và yêu cầu chất lượng - Phần 2: Độ bền vững | |
| 18. | TCVN ISO/IEC 42001:2025 | Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Yêu cầu chung |
| 19. | Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Khung cho hệ thống trí tuệ nhân tạo sử dụng học máy | |
| 20. | Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Tổng quan về các phương pháp tính toán cho các hệ thống trí tuệ nhân tạo | |
| 21. | Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Khung quản lý quá trình phân tích dữ liệu lớn | |
| 22. | Công nghệ thông tin - Dữ liệu lớn - Tổng quan và từ vựng | |
| 23. | Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 5: Lộ trình tiêu chuẩn | |
| 24. | Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 2: Các trường hợp sử dụng và yêu cầu dẫn xuất | |
| 25. | Công nghệ thông tin -Trí tuệ nhân tạo - Khung quản lý quá trình cho phân tích dữ liệu lớn | |
| 26. | Dữ liệu lớn - Khung và yêu cầu cho trao đổi dữ liệu | |
| 27. | Dữ liệu lớn - Kiến trúc tham chiếu | |
| 28. | Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 1: Khung và quy trình ứng dụng | |
| 29. | Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 4: Bảo mật và quyền riêng tư | |
| 30. | Dữ liệu lớn - Khung và yêu cầu trao đổi dữ liệu | |
| 31. | Dữ liệu lớn - Kiến trúc tham chiếu | |
| Điện toán đám mây | ||
| 32. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tổng quan và từ vựng | |
| 33. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Kiến trúc tham chiếu | |
| 34. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tính liên tác và tính khả chuyển | |
| 35. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Các thiết bị và dịch vụ mây: Luồng dữ liệu, hạng mục dữ liệu và sử dụng dữ liệu | |
| 36. | TCVN 27017:2020 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn -Quy tắc thực hành cho các kiểm soát an toàn thông tin dựa trên ISO/IEC 27003 cho các dịch vụ đám mây |
| 37. | TCVN 27018:2020 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành bảo bệ thông tin định danh cá nhân (PII) trên đám mây công cộng có chức năng xử lý PII |
| 38. | Tính toán đám mây và các nền tảng phân tán - Luồng dữ liệu, loại dữ liệu và sử dụng dữ liệu - Phần 1: Yêu cầu cơ bản | |
| 39. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây và nền tảng phân tán - Nguyên tắc phân loại cho nền tảng số | |
| 40. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung tin cậy để xử lý dữ liệu đa nguồn | |
| 41. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 1: Tổng quan và các khái niệm | |
| 42. | TCVN 13054-3:2020 | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 3: Các yêu cầu phù hợp lỗi |
| Nền tảng dữ liệu, dữ liệu mở | ||
| 43. | Trung tâm dữ liệu - Yêu cầu hạ tầng kỹ thuật viễn thông | |
| 44. | Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 2: Hiệu suất sử dụng điện (PUE) | |
| 45. | Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu -Phần 7: Tỷ lệ hiệu quả làm mát (CER) | |
| 46. | Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu -Phần 8: Hiệu suất Các-bon (CUE) | |
| 47. | Công nghệ thông tin - Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu -Phần 9: Hiệu suất sử dụng nước (WUE) | |
| 48. | Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 1: Tổng quan và các khái niệm | |
| 49. | TCVN 13054-3:2020 | Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Khung cam kết mức dịch vụ - Phần 3: Các yêu cầu phù hợp lỗi |
| 50. | Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Phần 1: Từ vựng | |
| 51. | Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Hướng dẫn xây dựng chính sách | |
| 52. | Công nghệ thông tin - Tính toán mây - Các công nghệ và kỹ thuật phổ biến | |
| 53. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Kiến trúc tham chiếu | |
| 54. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tổng quan và từ vựng | |
| 55. | TCVN 27018:2020 | Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Quy tắc thực hành bảo bệ thông tin định danh cá nhân (PII) trên đám mây công cộng có chức năng xử lý PII |
| 56. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Các thiết bị và dịch vụ mây: Luồng dữ liệu, hạng mục dữ liệu và sử dụng dữ liệu | |
| 57. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tính liên tác và tính khả chuyển | |
| 58. | Tính toán đám mây và các nền tảng phân tán - Luồng dữ liệu, loại dữ liệu và sử dụng dữ liệu - Phần 1: Yêu cầu cơ bản | |
| 59. | Công nghệ thông tin -Tính toán đám mây và nền tảng phân tán - Nguyên tắc phân loại cho nền tảng số | |
| 60. | Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Khung tin cậy để xử lý dữ liệu đa nguồn | |
| Công nghệ Blockchain - Truy xuất nguồn gốc | ||
| 61. | Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác nuôi | |
| 62. | Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác đánh bắt | |
| 63. | Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi | |
| 64. | Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể đánh bắt | |
| 65. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi | |
| 66. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu chung đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc | |
| 67. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống truy xuất nguồn gốc | |
| 68. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 1: Yêu cầu chung | |
| 69. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 2: Thịt trâu và thịt bò | |
| 70. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 3: Thịt cừu | |
| 71. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 4: Thịt lợn | |
| 72. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 5: Thịt gia cầm | |
| 73. | Truy xuất nguồn gốc - Các tiêu chí đánh giá hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm | |
| 74. | Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn định dạng các mã dùng cho truy vết | |
| 75. | Truy xuất nguồn gốc - Định dạng vật mang dữ liệu | |
| 76. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thuốc hóa dược | |
| 77. | (ISO 34101-1:2019) | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 1: Yêu cầu đối với hệ thống quản lý sản xuất cacao bền vững |
| 78. | (ISO 34101-2:2019) | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 2: Yêu cầu đối với kết quả thực hiện (về các khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường) |
| 79. | (ISO 34101-3:2019) | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 3: Yêu cầu về truy xuất nguồn gốc |
| 80. | (ISO 34101-4:2019) | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với các chương trình chứng nhận |
| 81. | TCVN 22005:2008 | Xác định nguồn gốc trong chuỗi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Nguyên tắc chung và yêu cầu cơ bản đối với việc thiết kế và thực hiện hệ thống |
| 82. | TCVN 9988:2013 | Xác định nguồn gốc sản phẩm cá có vây - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối cá đánh bắt |
| 83. | Xác định nguồn gốc sản phẩm cá có vây - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối cá nuôi; | |
| 84. | Truy xuất nguồn gốc -Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 1: Yêu cầu chung | |
| 85. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 2: Thịt trâu và thịt bò | |
| 86. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 3: Thịt cừu | |
| 87. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 4: Thịt lợn | |
| 88. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm - Phần 5: Thịt gia cầm | |
| 89. | Truy xuất nguồn gốc - Các tiêu chí đánh giá đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm | |
| 90. | Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn định dạng các mã dùng cho truy vết | |
| 91. | Truy xuất nguồn gốc - Định dạng vật mang dữ liệu | |
| 92. | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 1: Yêu cầu đối với hệ thống quản lý sản xuất cacao bền vững | |
| 93. | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 2: Yêu cầu đối với kết quả thực hiện (về các khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường) | |
| 94. | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 3: Yêu cầu về truy xuất nguồn gốc | |
| 95. | Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 4: Yêu cầu đối với các chương trình chứng nhận | |
| 96. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng cà phê nhân | |
| 97. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng nước quả | |
| 98. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi | |
| 99. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sữa và sản phẩm sữa | |
| 100. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng mật ong | |
| 101. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu về thu thập thông tin trong truy xuất nguồn gốc thực phẩm | |
| 102. | Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn truy xuất nguồn gốc thủy sản | |
| 103. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với logistic chuỗi lạnh cho thực phẩm | |
| 104. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sản phẩm dược mỹ phẩm | |
| 105. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rượu vang | |
| 106. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng trang thiết bị y tế | |
| 107. | Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với quá trình sản xuất thuốc lá | |
| 108. | Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng chè | |
| 109. | Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em | |
B. Danh mục QCVN
| STT | Tên, số hiệu QCVN | Văn bản ban hành |
| 1 | QCVN 44:2018/BTTTT | Thông tư số 20/2018/TT-BTTTT ngày 28/12/2018 |
| 2 | QCVN 75:2013/BTTTT | Thông tư số 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013 |
| 3 | QCVN 76:2013/BTTTT | Thông tư số 16/2013/TT-BTTTT ngày 10/7/2013 |
| 4 | QCVN 112:2017/BTTTT | Thông tư số 18/2017/TT-BTTTT ngày 11/9/2017 |
| 5 | QCVN 102:2016/BTTTT | Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 và Thông tư số 01/2022/TT-BTTTT ngày 17/02/2022 |
| 6 | QCVN 109:2017/BTTTT | Thông tư số 02/2017/TT-BTTTT ngày 04/4/2017 |
| 7 | QCVN 120:2019/BTTTT | Thông tư số 18/2019/TT-BTTTT ngày 25/12/2019 |
| 8 | QCVN 125:2021/BTTTT | Thông tư số 02/2021/TT-BTTTT ngày 21/6/2021 |
| 9 | Sửa đổi 1:2024 QCVN 126:2021/BTTTT | Thông tư số 22/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024 |
| 10 | QCVN 127:2021/BTTTT | Thông tư số 06/2021/TT-BTTTT ngày 31/8/2021 |
| 11 | QCVN 128:2021/BTTTT | Thông tư số 05/2021/TT-BTTTT ngày 16/8/2021 |
| 12 | QCVN 129:2021/BTTTT | Thông tư số 28/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 |
| 13 | QCVN 09:2025/BCA | Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 |
| 14 | QCVN 16:2025/BQP | Thông tư số 76/2025/TT-BQP ngày 18/7/2025 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!