• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3079/BYT-BMTE 2026 về việc tăng cường thu thập, làm sạch, chuẩn hóa dữ liệu trên Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/05/2026 11:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3079/BYT-BMTE Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Tri Thức
Trích yếu: Về việc tăng cường thu thập, làm sạch, chuẩn hóa dữ liệu trên Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3079/BYT-BMTE

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3079/BYT-BMTE

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3079/BYT-BMTE PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
Số: /BYT-BMTE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
V/v tăng cường thu thập, làm sạch,
chuẩn hóa dữ liệu trên Hệ thống
quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố.
Thực hiện Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về ban
hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục v
chuyển đổi số toàn diện. Bộ Y tế đã nâng cấp phần mềm Hệ thống quản lý thông
tin trẻ em tại cơ sở theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp.
Qua theo dõi, nhiều địa phương chưa cập nhật hồ trẻ em, trẻ hoàn
cảnh đặc biệt trên Hệ thống sau thời điểm ngày 01/7/2025, tính đến ngày
21/4/2026, Hệ thống quản thông tin trẻ em tại sở ghi nhận 18.010.324 trẻ
em dưới 16 tuổi được quản lý, trong đó 92.120 trẻ em hoàn cảnh đặc biệt.
So với số trẻ em dưới 16 tuổi (24,95 triệu trẻ), Hệ thống mới chỉ quản lý 72,18%
tổng số trẻ em (có thống kê tỷ lệ trẻ em của các tỉnh, thành phtrên Hthống kèm
theo).
Để đảm bảo việc liên thông đầy đủ, đảm bảo các tiêu chí “Đúng, Đủ, Sạch,
Sống”, hoàn thành trước 30/6/2026 theo chỉ đạo của Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số
quốc gia, Bộ Y tế đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo các đơn
vị:
1. Ủy ban nhân các xã, phường, đặc khu:
- Phân công cụ thể công chức làm nhiệm vụ quản lý, triển khai thực hiện
sở dữ liệu thông tin trẻ em tại Ủy ban nhân dân cấp xã để triển khai quản lý,
cập nhật thường xuyên thông tin dữ liệu về trẻ em của xã.
- Chỉ đạo công chức được phân công phối hợp chặt chẽ với bộ phận pháp,
công an, trạm y tế tiến hành rà soát danh sách trẻ em dưới 16 tuổi trên địa bàn, thu
thập thông tin trẻ mới sinh, cập nhật, làm sạch thông tin trẻ em theo địa danh hành
chính mới các thông tin về số định danh nhân, thông tin liên quan đến trẻ
em hoàn cảnh đặc biệt, trẻ nguy rơi vào hoàn cảnh đặc biệt… theo yêu
cầu; nhập dữ liệu thông tin về trẻ em trên địa bàn đã được soát, bsung tn
phần mềm Hệ thống quản thông tin trẻ em tại sở để đảm bảo tính “Đúng,
Đủ, Sạch, Sống”.
- Tổng hợp, báo cáo tiến độ cập nhật, làm sạch dữ liệu trên Hệ thống quản
lý thông tin trẻ em tại cơ sở, gửi Sở Y tế để tổng hợp.
3079
29
4
2
2. Sở Y tế:
- Tchức tập huấn, hướng dẫn, hỗ trợ công tác thu thập, làm sạch, chuẩn
hóa dữ liệu về trẻ em trên địa bàn tỉnh, thành phố.
- Triển khai giám sát, đánh giá dữ liệu được nhập trên Hệ thống quản
thông tin trẻ em tại cơ sở của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên phần
mềm, phản hồi nếu phát hiện dữ liệu chưa đảm bảo tính “Đúng, Đủ, Sạch, Sống”.
- Phân công cán bộ đầu mối thu thập những thông tin phản hồi, vướng mắc
trong quá trình sử dụng phần mềm Hệ thống quản thông tin trẻ em tại sở của
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu để gửi Bộ Y tế (qua Cục Bà mẹ và Trẻ
em) tổng hợp, tiếp thu hoàn thiện phần mềm (nếu có)
1
.
- Tổng hợp kết quả cập nhật, làm sạch dữ liệu trên Hệ thống quản lý thông
tin trẻ em tại cơ sở của tỉnh, thành phố
2
(theo đề cương đính kèm), định kỳ hàng
tháng tổng hợp, gửi Bộ Y tế (qua Cục mẹ Trẻ em) trước ngày 20 hằng tháng
để tổng hợp, báo cáo Ban chỉ đạo về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số y tế.
Để đảm bảo dữ liệu về trẻ em đáp ứng các tiêu chí “Đúng, Đủ, Sạch, Sống,
thống nhất, dùng chung, liên thông, đồng bộ”, Bộ Y tế kính đề nghị Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố phối hợp, thực hiện./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
1
Trong quá trình trin khai, thc hin nếu có khó khăn, vưng mắc đề ngh liên h Cc Bà m và Tr em để tho
lun, tháo g (CN. Nguyn Tuấn Minh, điện thoi: 0968 021 770).
2
Báo cáo gi v Cc Bà m và Tr em theo địa ch email: [email protected].vn
THỐNG KÊ TỶ LỆ TRẺ EM ĐƯỢC QUẢN LÝ TRÊN HỆ THỐNG QUẢN LÝ THÔNG TIN TRẺ EM TẠI CƠ SỞ
ĐẾN NGÀY 21/4/2026
STT
Tỉnh/Thành phố
Số trẻ em
dưới 16 tuổi
thời điểm
ngày
1/4/2025 của
Tổng cục
Thống kê
Số liệu trẻ em trên Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở
Tỷ lệ trẻ
em được
quản lý
trên H
thống
Số trẻ em
Số trẻ em
có hoàn
cảnh đặc
biệt
Số trẻ em
có nguy cơ
rơi vào
hoàn cảnh
đặc biệt
Số trẻ có
hoàn cảnh
khác
Số trẻ
được
hưởng trợ
giúp
1
Thành phố Hà Nội
2.177.099
1.853.104
9.355
14.810
1.246
223.161
85,12
2
Tỉnh Quảng Ninh
345.299
323.717
1.432
4.397
20
27.855
93,75
3
Thành phố Hải Phòng
1.003.000
833.583
6.264
8.924
1.955
160.090
83,11
4
Tỉnh Hưng Yên
781.738
560.620
1.759
7.115
90
137.439
71,71
5
Tỉnh Ninh Bình
1.031.711
852.023
3.906
12.111
2.084
129.228
82,58
6
Tỉnh Cao Bằng
159.869
117.270
846
41.975
18
44.939
73,35
7
Tỉnh Tuyên Quang
563.269
440.977
1.619
63.098
273
112.408
78,29
8
Tỉnh Lào Cai
490.962
303.308
1.085
42.346
48
123.652
61,78
9
Tỉnh Thái Nguyên
445.247
328.073
1.629
33.672
17
77.622
73,68
10
Tỉnh Lạng Sơn
231.940
142.747
887
25.643
12
61.376
61,54
11
Tỉnh Bắc Ninh
972.769
636.323
1.562
34.527
120
204.552
65,41
12
Tỉnh Phú Thọ
994.161
770.832
4.252
41.290
395
107.395
77,54
13
Tỉnh Điện Biên
231.359
183.056
1.128
74.052
53
58.837
79,12
14
Tỉnh Lai Châu
174.266
142.518
446
22.934
136
13.262
81,78
15
Tỉnh Sơn La
424.665
275.151
1.649
49.088
318
59.725
64,79
4
STT
Tỉnh/Thành phố
Số trẻ em
dưới 16 tuổi
thời điểm
ngày
1/4/2025 của
Tổng cục
Thống kê
Số liệu trẻ em trên Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở
Tỷ lệ trẻ
em được
quản lý
trên H
thống
Số trẻ em
Số trẻ em
có hoàn
cảnh đặc
biệt
Số trẻ em
có nguy cơ
rơi vào
hoàn cảnh
đặc biệt
Số trẻ có
hoàn cảnh
khác
Số trẻ
được
hưởng trợ
giúp
16
Tỉnh Thanh Hoá
990.857
886.716
2.262
34.707
843
92.534
89,49
17
Tỉnh Nghệ An
1.026.679
594.042
1.864
34.640
136
133.056
57,86
18
Tỉnh Hà Tĩnh
375.813
318.277
1.579
14.170
12
56.803
84,69
19
Tỉnh Quảng Trị
449.341
301.390
1.534
26.772
19
60.018
67,07
20
Thành phố Huế
298.863
168.787
1.837
4.006
1.119
11.375
56,48
21
Thành phố Đà Nẵng
710.127
540.548
3.881
26.319
167
84.328
76,12
22
Tỉnh Quảng Ngãi
496.948
381.211
11.520
47.084
5.287
117.613
76,71
23
Tỉnh Gia Lai
863.424
592.246
2.636
41.623
46
122.960
68,59
24
Tỉnh Khánh Hòa
441.433
373.222
2.107
23.651
27
43.811
84,55
25
Tỉnh Đắk Lắk
756.003
424.985
1.547
43.854
28
117.848
56,21
26
Tỉnh Lâm Đồng
861.073
559.343
4.180
21.987
141
112.609
64,96
27
Tỉnh Đồng Nai
1.033.443
820.321
2.351
6.900
198
13.356
79,38
28
TP. Hồ Chí Minh
2.646.575
1.438.173
5.231
11.703
1.129
86.207
54,34
29
Tỉnh Tây Ninh
605.834
411.635
1.403
8.560
19
96.199
67,95
30
Tỉnh Đồng Tháp
700.410
512.272
2.582
27.629
22
172.229
73,14
31
Tỉnh Vĩnh Long
704.351
495.962
1.664
21.365
20
158.751
70,41
32
Tỉnh An Giang
844.407
638.568
2.817
29.884
86
132.574
75,62
33
Thành phố Cần Thơ
683.879
480.005
1.916
18.431
48
101.082
70,19
34
Tỉnh Cà Mau
433.602
309.319
1.390
8.259
11
54.347
71,34
5
STT
Tỉnh/Thành phố
Số trẻ em
dưới 16 tuổi
thời điểm
ngày
1/4/2025 của
Tổng cục
Thống kê
Số liệu trẻ em trên Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở
Tỷ lệ trẻ
em được
quản lý
trên H
thống
Số trẻ em
Số trẻ em
có hoàn
cảnh đặc
biệt
Số trẻ em
có nguy cơ
rơi vào
hoàn cảnh
đặc biệt
Số trẻ có
hoàn cảnh
khác
Số trẻ
được
hưởng trợ
giúp
Tổng cộng
24.950.416
18.010.324
92.120
927.526
16.143
3.309.241
72,18

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3079/BYT-BMTE của Bộ Y tế về việc tăng cường thu thập, làm sạch, chuẩn hóa dữ liệu trên Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×