- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 08/2025/TT-BCA Quy chuẩn kỹ thuật cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công an |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 08/2025/TT-BCA | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Lương Tam Quang |
| Trích yếu: | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 08/2025/TT-BCA
Ngày 05/02/2025, Bộ Công an đã ra Thông tư 08/2025/TT-BCA ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
1. Các thành phần dữ liệu của Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia được xác định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia gồm: Dữ liệu về con người, dữ liệu về pháp nhân, dữ liệu về tài sản, dữ liệu về địa chính, dữ liệu về nền địa lý, dữ liệu địa chỉ.
- Dữ liệu con người: bao gồm dữ liệu về con người, hình thành từ các cơ sở dữ liệu dân cư (Bộ Công an) và các dữ liệu về con người khác như dữ liệu sinh trắc, bảo hiểm, y tế và an sinh xã hội, giáo dục và đào tạo, lao động việc làm, hộ tịch và thu thập tối đa các thông tin lĩnh vực khác như vi phạm hành chính, thuế, thu nhập cá nhân,...
- Dữ liệu tài sản: bao gồm dữ liệu về bất động sản, động sản, tài sản vô hình và tài sản khác;…
2. Dữ liệu danh mục loại thu nhập bao gồm:
- Thu nhập từ bất động sản (Income from immovable property);
- Thu nhập từ vận tải quốc tế (Income from international traffic);
- Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản (Gains from the alienation of property);…
Thông tư có hiệu lực từ ngày 10/8/2025.
Xem chi tiết Thông tư 08/2025/TT-BCA có hiệu lực kể từ ngày 10/08/2025
Tải Thông tư 08/2025/TT-BCA
| BỘ CÔNG AN Số: 08/2025/TT-BCA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu
trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia
________________
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 06 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 05/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia - QCVN 09:2025/BCA.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 08 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc cơ quan Bộ, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Công an các đơn vị địa phương, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội) để được hướng dẫn kịp thời./.
| Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
QCVN 09:2025/BCA
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
TRAO ĐỔI VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU TỔNG HỢP QUỐC GIA
National technical regulation on data message structures
to exchange with the national aggregate database
Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
2. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
4.1. Mô hình dữ liệu
4.2. Lược đồ dữ liệu
4.3. Lược đồ XML (XSD)
4.4. Cấu trúc (structure viết tắt là S)
4.5. Kiểu (type viết tắt là T)
4.6. Số lượng
4.7. Thời điểm chỉ định
5. CHỮ VIẾT TẮT
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
1. QUY ĐỊNH CHUNG
2. MÔ HÌNH DỮ LIỆU
2.1. Mô hình dữ liệu tổng thể
2.2. Mô hình dữ liệu về con người
2.3. Mô hình dữ liệu về pháp nhân
2.4. Mô hình dữ liệu về tài sản
2.5. Mô hình dữ liệu về địa chỉ số, định danh địa điểm
2.6. Cấu trúc và kiểu dữ liệu tham chiếu dùng chung
3. LƯỢC ĐỒ CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
3.1. Lược đồ cấu trúc thông điệp con người
3.2. Lược đồ cấu trúc thông điệp pháp nhân
3.3. Lược đồ cấu trúc thông điệp tài sản
3.4. Lược đồ cấu trúc thông điệp về địa chỉ
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
1. PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
2. QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ HỢP QUY
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
4. QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC A (Quy định)
Mô hình dữ liệu
PHỤ LỤC B (Quy định)
Quy tắc chuyển đổi từ mô hình dữ liệu sang lược đồ dữ liệu
PHỤ LỤC C (Quy định)
Lược đồ dữ liệu
PHỤ LỤC D (Tham khảo)
Lược đồ cấu trúc thông điệp
PHỤ LỤC E (Tham khảo)
Bảng dữ liệu danh mục
Lời nói đầu
QCVN 09:2025/BCA do Cục Cảnh sát quản lý hành chính trật tự xã hội, Bộ Công an chủ trì biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05 tháng 02 năm 2025.
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi giữa cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin có kết nối, trao đổi dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
Quy chuẩn kỹ thuật này không bao gồm: các nội dung thông tin mở rộng bổ sung trong quá trình trao đổi các thông điệp dữ liệu (các tham số ngữ cảnh, dữ liệu kiểm soát truyền tin, giao thức) được sử dụng để đóng gói thông điệp dữ liệu chính cần trao đổi; dữ liệu thống kê phát sinh.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với:
2.1. Trung tâm dữ liệu quốc gia.
2.2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin có kết nối, trao đổi dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia theo quy định của pháp luật.
2.3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kết nối, chia sẻ, trao đổi dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
3. Tài liệu viện dẫn
Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật số 32/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội; Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội; Luật số 34/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học;
Luật giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật số 51/2019/QH14 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; Luật số 23/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;
Luật thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội; được sửa đổi bổ sung bởi: Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ; Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội; Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội; Luật số 67/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính; Luật số 09/2022/QH15 ngày 09 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện; Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội;
Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, được sửa đổi bổ sung bởi: Luật số 12/2017/QH14 ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13;
Luật trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 ngày 20 tháng 6 năm 2017;
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội; Luật số 03/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022;
Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch; Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, được sửa đổi, bổ sung bởi: Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi Điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Nghị định số 17/2013/NĐ- CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức;
Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về xử lý kỷ luật cán bộ công chức viên chức; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2023/NĐ- CP ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ;
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ;
Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030;
Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam;
Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam;
Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia;
Thông tư số 02/2017/TT-BTTTT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư" (QCVN 109:2017/BTTTT);
Thông tư số 08/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 (QCVN 73:2023/BTNMT);
Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; được sửa đổi, bổ sung bởi: Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31 tháng 03 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
Thông tư số 05/2021/TT-BKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với dữ liệu thông tin đầu vào của cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ;
Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, trong đó có hướng dẫn việc kê khai trình độ giáo dục phổ thông; Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức;
Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của luật quản lý thuế và nghị định số 126/2020/NĐ- CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật quản lý thuế được sửa đổi, bổ sung bởi: Thông tư số 13/2023/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP và sửa đổi bổ sung Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính; Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục nghề, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;
Thông tư số 01/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động;
Thông tư số 11/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ việc làm bền vững thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non được sửa đổi, bổ sung bởi: Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT- BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số 29/2021/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 10 năm 2021 quy định ngưng hiệu lực quy định về chuẩn trình độ đào tạo của nhà giáo tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông;
Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học;
Quyết định số 384/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Quyết định số 1921/QĐ-BYT ngày 12/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hướng dẫn ghi phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong tại các cơ sở khám chữa bệnh;
Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (phiên bản số 6);
Quyết định số 4400/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 23 tháng 10 năm 2020 về việc ban hành “bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong icd-10” và “hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo icd-10” tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”
Quyết định số 4469/QĐ-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Bảng phân loại quốc tế mã hoá bệnh tật, nguyên nhân tử vong icd-10" và "Hướng dẫn mã hoá bệnh tật theo icd-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" được sửa đổi, bổ sung bởi: Quyết định số 98/QĐ-BYT ngày 14/01/2022 về việc ban hành danh mục bổ sung một số mã icd-10 liên quan đến covid-19 theo hướng dẫn của tổ chức y tế thế giới.
Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bổ sung các danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;
Quyết định số 824/QĐ-BYT ngày 15 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bổ sung các danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;
Quyết định số 3176/QĐ-BYT ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung quyết định số 4750/QĐ-BYT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung quyết định số 130/QĐ-BYT ngày 18/01/2023 quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra phục vụ việc quản lý, giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh và giải quyết các chế độ liên quan;
Quyết định số 1371/QĐ/LĐTBXH ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Bộ chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử lĩnh vực Lao động, người có công và xã hội;
Quyết định số 745/QĐ-LĐTBXH ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bộ chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử lĩnh vực Lao động, Người có công và Xã hội cập nhật, sửa đổi;
Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy định kỹ thuật về dữ liệu của cơ sở dữ liệu giáo dục;
Quyết định số 3680/QĐ-BHXH ngày 23 tháng 12 năm 2022 của Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành Quy định kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm;
Quyết định số 2475/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành mã bưu chính quốc gia; được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1820/QĐ-BTTTT ngày 08 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Quyết định số 153/QĐ-BTTTT và Quyết định số 155/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 2 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
4. Giải thích từ ngữ
4.1. Mô hình dữ liệu
Một bản trình diễn kỹ thuật sử dụng các ký hiệu, ngôn ngữ để thể hiện cấu trúc, nội dung của dữ liệu bao gồm các phần tử dữ liệu, thuộc tính, đặc tính, ràng buộc của dữ liệu; mối quan hệ giữa các phần tử dữ liệu.
4.2. Lược đồ dữ liệu
Cách thức mô tả dữ liệu theo mô hình dữ liệu và được thể hiện dưới một ngôn ngữ hình thức trong các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hoặc mô hình dữ liệu mức vật lý.
4.3. Lược đồ XML (XSD)
Lược đồ dữ liệu sử dụng ngôn ngữ đánh dấu mở rộng XML (viết tắt là XSD). Lược đồ XSD sử dụng để các hệ thống thông tin chuyển đổi dữ liệu trong hệ thống từ/sang dữ liệu mô tả bằng ngôn ngữ XML và sử dụng mô tả mô hình dữ liệu trao đổi giữa các hệ thống thông tin.
4.4. Cấu trúc (structure viết tắt là S)
Thể hiện đặc tính của thuộc tính dữ liệu có chứa hai hoặc nhiều hơn hai thuộc tính dữ liệu con khác.
4.5. Kiểu (type viết tắt là T)
Thể hiện đặc tính của một thuộc tính dữ liệu có kiểu là dữ liệu cơ bản hoặc dữ liệu cơ bản kèm theo các điều kiện ràng buộc về dữ liệu.
4.6. Số lượng
Số lượng giá trị của thuộc tính xuất hiện trong một thông điệp dữ liệu theo cấu trúc chứa thuộc tính được định nghĩa theo mô hình dữ liệu, lược đồ dữ liệu tương ứng.
4.7. Thời điểm chỉ định
Thời điểm chỉ định: là thời điểm giá trị của dữ liệu phản ánh thực tế tại thời điểm đó. Thời điểm chỉ định được cung cấp khi yêu cầu khai thác dữ liệu bằng việc truyền tham số đầu vào. Trường hợp không truyền tham số đầu vào thì thời điểm chỉ định là thời điểm hiện tại khi yêu cầu khai thác và dữ liệu chia sẻ là mới nhất.
5. Chữ viết tắt
| CSDL | Cơ sở dữ liệu |
| CNTT | Công nghệ thông tin |
| CSDLQG | Cơ sở dữ liệu quốc gia |
| HTTT | Hệ thống thông tin |
| BHXH | Bảo hiểm xã hội |
| BHYT | Bảo hiểm y tế |
| BHTN | Bảo hiểm thất nghiệp |
| BHTNLĐ-BNN | Bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp |
| XML (eXtensible Markup Language) | Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng |
| XSD (XML Schema Definition) | Định nghĩa lược đồ XML |
| JSON (JavaScript Object Notation) | Ngôn ngữ mô tả đối tượng JavaScript |
| BTP | Bộ Tư pháp |
| BLĐTBXH | Bộ Lao động - Thương binh và xã hội |
| BGDĐT | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| BTNMT | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| TNCN | Thu nhập cá nhân |
| NNT | Người nộp thuế |
| NVSP | Nghiệp vụ sư phạm |
| THPT | Trung học phổ thông |
| GDNN | Giáo dục nghề nghiệp |
| CBCCVC | Cán bộ công chức viên chức |
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
1. Quy định chung
Thông điệp dữ liệu trao đổi: Ngôn ngữ định dạng XML, GML. Trong trường hợp sử dụng ngôn ngữ JSON, GeoJSON thì cấu trúc dữ liệu được mô tả tương đương như ngôn ngữ XML, GML.
Lược đồ cấu trúc thông điệp dữ liệu: được quy định chi tiết tại mục 3; phải được mô tả bằng lược đồ XML và tham chiếu đến lược đồ dữ liệu.
Lược đồ dữ liệu: phải được chuyển đổi từ mô hình dữ liệu; được mô tả bằng lược đồ XML quy định tại Phụ lục C. Việc chuyển đổi mô hình dữ liệu thành lược đồ dữ liệu được quy định tại Phụ lục B.
Mô hình dữ liệu mô tả cấu trúc dữ liệu theo quy định tại mục 2 và Phụ lục A.
2. Mô hình dữ liệu
2.1. Mô hình dữ liệu tổng thể
Các thành phần dữ liệu của Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia được xác định trong Quy chuẩn kỹ thuật này gồm: Dữ liệu về con người, dữ liệu về pháp nhân, dữ liệu về tài sản, dữ liệu về địa chính, dữ liệu về nền địa lý, dữ liệu địa chỉ.

Hình 1. Mô hình dữ liệu tổng thể
Dữ liệu con người: bao gồm dữ liệu về con người, hình thành từ các cơ sở dữ liệu dân cư (Bộ Công an) và các dữ liệu về con người khác như dữ liệu sinh trắc, bảo hiểm, y tế và an sinh xã hội, giáo dục và đào tạo, lao động việc làm, hộ tịch và thu thập tối đa các thông tin lĩnh vực khác như vi phạm hành chính, thuế, thu nhập cá nhân,... Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu về con người được mô tả tại mục 2.2.
Dữ liệu pháp nhân: bao gồm dữ liệu về doanh nghiệp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức khác, dữ liệu về định danh tổ chức, dữ liệu về doanh nghiệp và các dữ liệu khác liên quan tới các pháp nhân. Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu về pháp nhân được mô tả tại mục 2.3.
Dữ liệu tài sản: bao gồm dữ liệu về bất động sản, động sản, tài sản vô hình và tài sản khác. Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu tài sản được mô tả tại mục 2.4.
Dữ liệu địa chính: bao gồm dữ liệu về địa chính như thông tin thuộc tính đất đai, dữ liệu không gian đất đai. Các cấu trúc, kiểu thông tin của dữ liệu địa chính được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và không định nghĩa lại trong quy định này.
Dữ liệu nền địa lý: bao gồm các dữ liệu không gian và địa lý như vị trí, đặc điểm địa lý, và các yếu tố môi trường, địa hình. Các thông tin của nhóm dữ liệu nền địa lý theo quy định tại Thông tư số 23/2019/TT-BTNMT ngày 25/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000. Quy định kỹ thuật của nhóm dữ liệu nền địa lý được áp dụng theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN 73:2023/BTNMT quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung, chất lượng, thu nhận và trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000. Toàn bộ các quy định liên quan được kế thừa, tham chiếu và sử dụng tại QCVN 73:2023/BTNMT và không định nghĩa lại trong quy định này.
Dữ liệu địa chỉ: bao gồm các thành phần địa chỉ, định danh địa điểm của các đối tượng định danh địa điểm. Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu địa chỉ được mô tả tại mục 0.
2.2. Mô hình dữ liệu về con người
2.2.1. Thông tin cơ bản
2.2.1.1. Thông tin đăng ký
2.2.1.1.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.1.1.1.1. Thông tin cơ bản của công dân: CongDan
Tên cấu trúc: CongDan
Mô tả: Cấu trúc mô tả thông tin cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước hoặc Thông tin cơ bản của công dân nước ngoài.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| NguoiVN | 1 (chỉ chọn một) | NguoiVN (S) | 2.2.1.1.1.2 | Thông tin cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước |
| CongDanNuocNgoai | CongDanNuocNgoai (S) | 2.2.1.1.1.3 | Thông tin cơ bản của công dân nước ngoài |
2.2.1.1.1.2. Thông tin cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước: NguoiVN
Tên cấu trúc: NguoiVN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu thông tin đăng ký cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| SoDinhDanh | 1 | SoDinhDanh(T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Số định danh cá nhân |
| HoVaTen | 1 | HoVaTen(S) | QCVN 109:2017/BTTTT | Họ, chữ đệm và tên khai sinh |
| TenKhac | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên gọi khác |
| GioiTinh | 1 | GioiTinh (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Giới tính |
| TonGiao | 0..1 | TonGiao (S) | QCVN 109:2017/BTTTT | Tôn giáo |
| QuocTich | 0..1 | QuocGia (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Quốc tịch |
| NhomMau | 0..1 | NhomMau (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Nhóm máu |
| NgayThangNamSinh | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày, tháng, năm sinh |
| NoiSinh | 0..1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi sinh |
| NoiDKKhaiSinh | 0..1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi đăng ký khai sinh |
| QueQuan | 0..1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Quê quán |
| DanToc | 0..1 | DanToc (S) | QCVN 109:2017/BTTTT | Dân tộc |
| NoiThuongTru | 0..1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi thường trú |
| NoiTamTru | 0..1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi tạm trú |
| NoiOHienTai | 0..1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi ở hiện tại |
| TTKhaiBaoTamVang | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tình trạng khai báo tạm vắng |
| SoHosoCuTru | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số hồ sơ cư trú |
| TrangThai | 0..1 | TrangThai(S) | 2.2.1.1.2.3 | Thông tin về hiện trạng của công dân còn sống hay đã chết hay mất tích |
| GiayToDinhDanhCN | 0..n | GiayToDinhDan hCN (S) | 2.2.1.1.2.1 | Giấy tờ định danh của công dân |
2.2.1.1.1.3. Thông tin cơ bản của công dân nước ngoài: CongDanNuocNgoai
Tên cấu trúc: CongDanNuocNgoai
Mô tả: Cấu trúc mô tả thông tin người nước ngoài. Đây là các thuộc tính cần phải có liên quan đến con người là người nước ngoài
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| SoDinhDanh | 1 (Chỉ lựa chọn một) | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số định danh người nước ngoài |
| SoGiayToXNC | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy tờ của người nước ngoài được sử dụng nhập cảnh vào Việt Nam | |
| HotenNN | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Họ, chữ đệm và tên |
| QuocTichNN | 0..n | QuocGia (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Quốc tịch |
| NgaySinhNN | 1 | ThoiGian(S) | 2.6.1.1 | Ngày, tháng, năm sinh |
| GioiTinhNN | 0..1 | GioiTinh(T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Giới tính |
| GiayToDinhDanhNN | 0..n | GiayToDinhDanhNN (S) | 2.2.1.1.2.2 | Giấy tờ định danh nước ngoài |
2.2.1.1.1.4. Thông tin nhân dạng: TTNhanDang
Tên cấu trúc: TTNhanDang
Mô tả: Cấu trúc mô tả thông tin nhân dạng của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| NhanDang | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Là đặc điểm cá biệt và ổn định bên ngoài của một người để nhận diện, phân biệt người này với người khác |
2.2.1.1.1.5. Thông tin mất quốc tịch/ nhập/ trở lại quốc tịch: MatNhapTroLaiQuocTich
Tên cấu trúc: MatNhapTroLaiQuocTich
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về mất quốc tịch, nhập quốc tịch, trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin định danh cá nhân |
| LoaiThayDoiQuocTich | 1 | LoaiThayDoiQuocTich (T) | 2.2.1.1.2.8 | Bị tước quốc tịch, thôi quốc tịch, nhập quốc tịch, trở lại quốc tịch Việt Nam |
| QDThayDoiQuocTich | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Quyết định thay đổi quốc tịch |
2.2.1.1.1.6. Thông tin xuất/Nhập cảnh: XuatNhapCanh
Tên cấu trúc: XuatNhapCanh
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam, người nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| LoaiXuatNhapCanh | 1 | LoaiXuatNhapCanh (T) | 2.2.1.1.2.11 | Loại xuất nhập cảnh |
| CuaKhau | 1 | CuaKhau (S) | 2.2.1.1.2.5 | Cửa khẩu |
| MucDichXNC | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mục đích nhập cảnh hoặc xuất cảnh |
| NgayGioXNC | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày giờ xuất nhập cảnh |
| MaHieuPhuongTien | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã hiệu phương tiện |
| TuyenDuong | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tuyến đường gần nhất liên kết với Việt Nam |
| SoTreEmKemTheo | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số trẻ em kèm theo |
| SoHoChieu | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số hộ chiếu |
| LoaiHoChieu | 1 | LoaiHoChieu (T) | 2.2.1.1.2.9 | Loại hộ chiếu |
| ThoiHanhoChieu | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời hạn hộ chiếu |
| NoiCapHoChieu | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp hộ chiếu |
| SoThiThuc | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số thị thực |
| LoaiThiThuc | 0..1 | LoaiThiThuc (T) | 2.6.2.8 | Loại thị thực |
| KyHieuThiThuc | 0..1 | KyHieuThiThuc (T) | 2.2.1.1.2.10 | Ký hiệu thị thực |
| NgayCap | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp |
| NoiCap | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp |
| GiaTriThiThuc | 0..1 | GiaTriThiThuc (T) | 2.6.2.9 | Giá trị thị thực |
2.2.1.1.1.7. Căn cước điện tử: eCCCD
Tên cấu trúc: eCCCD
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin căn cước điện tử được quy định tại khoản 2 Điều 31, thông tin trạng thái căn cước điện tử được quy định tại khoản 5 Điều 15 Luật Căn cước năm 2023.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| TrangThaiECCCD | 1 | TrangThaiECCCD (T) | 2.2.1.1.2.7 | Trạng thái của căn cước điện tử |
2.2.1.1.2. Cấu trúc và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.1.1.2.1. Giấy tờ định danh cá nhân: GiayToDinhDanhCN
Tên cấu trúc: GiayToDinhDanhCN
Mô tả: Cấu trúc mô tả giấy tờ định danh của công dân (thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân).
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| LoaiGiayTo | 1 | LoaiGiayToTuyThan (T) | 2.6.2.7 | Loại giấy tờ tùy thân |
| NgayCap | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp giấy tờ |
| NoiCap | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp giấy tờ |
| SoGiayTo | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy tờ |
| NgayHetHan | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày hết hạn |
2.2.1.1.2.2. Giấy tờ định danh của người nước ngoài: GiayToDinhDanhNN
Tên cấu trúc: GiayToDinhDanhNN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu giấy tờ định danh của người nước ngoài theo quy định của Luật số 47/2014/QH13 ngày 16/6/2014 về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; được sửa đổi, bổ sung ngày 25/6/2023.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| LoaiGiayToXNC | 1 | LoaiGiayToXNC (T) | 2.6.2.5 | Loại giấy tờ xuất nhập cảnh gồm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế |
| SoGiayToXNC | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy tờ |
| NoiCapGiayToXNC | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp giấy tờ |
| ThoiHanGiayToXNCTu | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày giấy tờ bắt đầu có hiệu lực |
| ThoiHanGiayToXNCDen | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày giờ tờ hết hiệu lực |
| SoThiThuc | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số thị thực |
| LoaiThiThuc | 0..1 | LoaiThiThuc (T) | 2.6.2.8 | Loại thị thực |
| KyHieuThiThuc | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Ký hiệu thị thực |
| NgayCapThiThuc | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp thị thực |
| NoiCapThiThuc | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp thị thực |
| GiaTriThiThuc | 0..1 | GiaTriThiThuc (T) | 2.6.2.9 | Giá trị của thị thực |
| SoTreEmKemTheo | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số trẻ em kèm theo |
2.2.1.1.2.3. TrangThai
Cấu trúc mô tả dữ liệu trạng thái của công dân
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
|
| LoaiTrangThai | 1 | LoaiTrangThai(T) | 2.2.1.1.2.4 | Chỉ ra thông tin về hiện trạng của công dân còn sống hay đã chết hay đã mất tích | |
| ThoiGianChetMatTich | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Chỉ xuất hiện (số lượng 1) khi thuộc tính LoaiTrangThai nhận giá trị thể hiện công dân đã chết hoặc đã mất tích |
|
2.2.1.1.2.4. LoaiTrangThai
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục trạng thái của công dân
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.1
2.2.1.1.2.5. CuaKhau
Cấu trúc mô tả dữ liệu cửa khẩu xuất nhập cảnh tại Việt Nam
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| MaCuaKhau | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã cửa khẩu |
| TenCuaKhau | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên cửa khẩu |
| LoaiCuaKhau | 1 | LoaiCuaKhau(T) | 2.2.1.1.2.6 | Loại cửa khẩu |
2.2.1.1.2.6. LoaiCuaKhau
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại cửa khẩu
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.2
2.2.1.1.2.7. TrangThaiECCCD
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục trạng thái căn cước điện tử.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.3
2.2.1.1.2.8. LoaiThayDoiQuocTich
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại thay đổi quốc tịch
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.4
2.2.1.1.2.9. LoaiHoChieu
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại hộ chiếu
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.5
2.2.1.1.2.10. KyHieuThiThuc
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục ký hiệu thị thực
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.6
2.2.1.1.2.11. LoaiXuatNhapCanh
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại xuất nhập cảnh
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.7
2.2.1.2. Thông tin gia đình
2.2.1.2.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.1.2.1.1. Thành viên gia đình, người đại diện: ThanhVienGiaDinh
Tên cấu trúc: ThanhVienGiaDinh
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thành viên gia đình, người đại diện của công dân gồm: cha, mẹ, vợ, chồng, con, người đại diện hợp pháp, người được đại diện.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| DSThanhVienGD | 1..n | DSThanhVienGD (S) | 2.2.1.2.2.1 | Danh sách thành viên gia đình, người đại diện của công dân |
2.2.1.2.1.2. Thành viên hộ gia đình: ThanhVienHoGiaDinh
Tên cấu trúc: ThanhVienHoGiaDinh
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin chủ hộ và các thành viên hộ gia đình
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| SoDDChuHo | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của chủ hộ |
| DSThanhVienHoGD | 1..n | DSThanhVienHoGD (S) | 2.2.1.2.2.2 | Danh sách thành viên hộ gia đình (bao gồm cả chủ hộ) |
2.2.1.2.1.3. Thông tin đăng ký kết hôn: DangKyKetHon
Tên cấu trúc: DangKyKetHon
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin đăng ký kết hôn
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| NgayDangKyKetHon | 1 | ThoiGian(S) | 2.6.1.1 | Ngày, tháng, năm đăng ký kết hôn |
| NoiDangKyKetHon | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi đăng ký kết hôn |
| SoGCN | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy chứng nhận kết hôn |
| ThongTinVoChong | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin của vợ hoặc chồng |
2.2.1.2.1.4. Tình trạng hôn nhân hiện tại: TinhTrangHonNhanHienTai
Tên cấu trúc: TinhTrangHonNhanHienTai
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về tình trạng hôn nhân hiện tại
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| NgayThayDoiTinhTrangHonNhan | 0..1 | ThoiGian(S) | 2.6.1.1 | Ngày tháng năm thay đổi tình trạng hôn nhân hiện tại |
| TinhTrangHonNhan | 1 | TinhTrangHonNhan (T) | 2.6.2.6 | Tình trạng hôn nhân hiện tại |
2.2.1.2.1.5. Quyết định công nhận thuận tình ly hôn/hủy đăng ký kết hôn: QuyetDinhHonNhan
Tên cấu trúc: QuyetDinhHonNhan
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về quyết định công nhận thuận tình ly hôn/ hủy đăng ký kết hôn
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| QuyetDinh | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn/hủy đăng ký kết hôn |
| SoGCN | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy chứng nhận kết hôn |
| LoaiQDHN | 1 | LoaiQDHN (T) | 2.2.1.2.2.3 | Danh mục loại quyết định hôn nhân: ly hôn hoặc hủy đăng ký kết hôn |
| LyDo | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Lý do |
2.2.1.2.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.1.2.2.1. DSThanhVienGD
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| SoDDThanhVienGD | 1 | SoDinhDanh (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Số định danh thành viên gia đình, người đại diện |
| LoaiThanhVien | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Loại thành viên (cha, mẹ, vợ, chồng, con, người đại diện) |
2.2.1.2.2.2. DSThanhVienHoGD
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| SoDDThanhVienHGD | 1 | SoDinhDanh (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Số định danh thành viên hộ gia đình |
| QuanHe | 1 | QuanHe (T) | 2.6.2.4 | Mối quan hệ với chủ hộ |
2.2.1.2.2.3. LoaiQDHN
Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục loại quyết định hôn nhân
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.8.
2.2.1.3. Thông tin liên lạc
2.2.1.3.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.1.3.1.1. Thông tin liên lạc cá nhân: ThongTinLienHeCN
Tên cấu trúc: ThongTinLienHeCN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin liên lạc cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| ThongTinLienHe | 1 | ThongTinLienHe (S) | 2.6.1.5 | Thông tin liên hệ cá nhân |
2.2.1.4. Trạng thái sinh lý
2.2.1.4.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.1.4.1.1. Thông tin khai sinh: TTKhaiSinh
Tên cấu trúc: TTKhaiSinh
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin khai sinh của công dân theo quy định của pháp luật.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| NgayDKKhaiSinh | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày đăng ký khai sinh |
| SoGKS | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy khai sinh |
| NoiCapGKS | 1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi cấp giấy khai sinh |
2.2.1.4.1.2. Giấy chứng tử/Trích lục khai tử: TTChungTu
Tên cấu trúc: TTChungTu
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về giấy chứng tử/ trích lục khai tử
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| SoGiayChungTu | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số Giấy chứng tử/ Trích lục khai tử |
| NgayGiayChungTu | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp Giấy chứng tử/ Trích lục khai tử |
| NoiCapGiayChungTu | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp Giấy chứng tử/ Trích lục khai tử |
| ThoiGianChet | 1 | Ngày, giờ (T) | 2.6.2.17 | Thời gian chết giờ, phút, ngày, tháng, năm |
| NoiChet | 1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi chết theo địa danh hành chính (gồm 03 cấp: xã, huyện, tỉnh) |
| NguyenNhanChet | 0..1 | NguyenNhanTuVong(T) | 2.2.1.4.2.1 | Nguyên nhân chết (chọn từ danh sách nguyên nhân/chưa rõ thì để trống) |
| SoGiayBaoTu | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Sô giấy báo tử/Giấy tờ thay thế giấy báo tử |
| NoiCapGiayBaoTu | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp giấy báo tử/giấy tờ thay thế giấy báo tử |
| NgayCapGiayBaoTu | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp giấy báo tử/giấy tờ thay thế giấy báo tử |
2.2.1.4.2.1. NguyenNhanTuVong
Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục nguyên nhân tử vong
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.9.
2.2.2. Thông tin tài sản
2.2.2.1. Tài sản tài chính
2.2.2.1.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.2.1.1.1. Vốn đầu tư: VonDauTuCN
Tên cấu trúc: VonDauTuCN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu vốn đầu tư của cá nhân vào doanh nghiệp, gồm: cổ phần, vốn góp bằng tài sản.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| VonDauTu | 0..n | Von (S) | 2.6.1.9 | Vốn đầu tư của cá nhân |
2.2.2.2. Thông tin tín dụng
2.2.2.2.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.2.2.1.1. Tình hình cấp tín dụng: TinhHinhCapTinDungCN
Tên cấu trúc: TinhHinhCapTinDungCN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về tình hình cấp tín dụng của cá nhân
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| MaCIC | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã CIC |
| SoLuongToChucTinDungDangQH | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số lượng tổ chức tín dụng đang quan hệ |
2.2.3. An sinh xã hội
2.2.3.1. Bảo trợ xã hội và giảm nghèo
2.2.3.1.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.1.1.1. Hưởng trợ giúp xã hội: HuongTroGiupXH
Tên cấu trúc: HuongTroGiupXH
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu hưởng trợ giúp xã hội của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| QDHuongTroCap | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Thông tin về quyết định hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
| HuongCS | 1 | HuongCSTCXH (T) | 2.2.3.1.2.1 | Danh mục hưởng chính sách trợ cấp xã hôi, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng |
| TrangThaiHuongTCXH | 1 | TrangThaiHuongTCXH (T) | 2.2.3.1.2.2 | Danh mục trạng thái hưởng chính sách trợ cấp xã hôi, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng |
| HinhThucQLBTXH | 1 | HinhThucQLBTX H (T) | 2.2.3.1.2.3 | Danh mục hình thức quản lý đối tượng bảo trợ xã hội |
| TTKhac | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Thông tin khác |
| ThuNhap | 0..1 | Số thập phân (T) | 0 | Thu nhập của đối tượng |
2.2.3.1.1.2. Thông tin người nghèo, cận nghèo: ThanhVienHoNgheoCanNgheo
Tên cấu trúc: ThanhVienHoNgheoCanNgheo
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin thành viên hộ nghèo, hộ cận nghèo.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
|
| HuongTroGiupXH | 1 | HuongTroGiupXH (S) | 2.2.3.1.1.1 | Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người nghèo, cận nghèo |
|
| QuyetDinhCongNhan | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Thông tin quyết định công nhận hộ nghèo, cận nghèo |
|
| LyDoXetDuyet | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Lý do xét duyệt hộ nghèo, hộ cận nghèo |
|
| SoGCN | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo |
|
| NgayGCN | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo | |
| KQPhanLoai | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Kết quả phân loại hộ gia đình nghèo, cận nghèo |
2.2.3.1.1.3. Người đơn thân: NguoiDonThanTGXH
Tên cấu trúc: NguoiDonThanTGXH
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về người đơn thân nhận trợ giúp xã hội
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| HuongTroGiupXH | 1 | HuongTroGiupXH (S) | 2.2.3.1.1.1 | Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người đơh thân |
2.2.3.1.1.4. Trẻ em là đối tượng bảo trợ xã hội: TreEmTGXH
Tên cấu trúc: TreEmTGXH
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về trẻ em là đối tượng bảo trợ xã hội
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| HuongTroGiupXH | 1 | HuongTroGiupXH (S) | 2.2.3.1.1.1 | Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của trẻ em |
| NguoiGiamHoTE | 1 | NguoiGiamHoTGXH (S) | 2.2.3.1.2.7 | Thông tin người giám hộ trẻ em |
2.2.3.1.1.5. Người có HIV: NguoiHIVTGXH
Tên cấu trúc: NguoiHIVTGXH
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về người có HIV là đối tượng nhận trợ giúp xã hội
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| HuongTroGiupXH | 1 | HuongTroGiupXH (S) | 2.2.3.1.1.1 | Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người có HIV |
| ThoiDiemPhatHienH IV | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm phát hiện nhiễm HIV |
2.2.3.1.1.6. Người cao tuổi: NguoiCaoTuoi
Tên cấu trúc: NguoiCaoTuoi
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về người cao tuổi (người hết tuổi lao động theo Luật định)
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| HuongTroGiupXH | 1 | HuongTroGiupXH (S) | 2.2.3.1.1.1 | Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người cao tuổi |
| NguoiGiamHoNCT | 1 | NguoiGiamHoTGXH (S) | 2.2.3.1.2.7 | Thông tin người giám hộ của người cao tuổi |
| HoTroNha | 0..1 | Kiểu nhị phân (T) | 0 | Có hỗ trợ nhà ở không? (Có/Không) |
2.2.3.1.1.7. Thông tin về người khuyết tật: NguoiKhuyetTat
Tên cấu trúc: NguoiKhuyetTat
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về Người khuyết tật
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| HuongTroGiupXH | 1 | HuongTroGiupXH (S) | 2.2.3.1.1.1 | Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người khuyết tật |
| GiayXacNhanKT | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy xác nhận khuyết tật |
| ThoiDiemGXNKT | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp giấy xác nhận khuyết tật |
| NoiCapGXNKT | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp giấy xác nhận khuyết tật |
| HienTrangTheChat | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Hiện trạng về thể chất, tinh thần,… |
| KhaNangLaoDong | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Khả năng lao động |
| KhaNangTuPhucVu | 0..1 | KhaNangTuPhucVu (T) | 2.2.3.1.2.1 | Danh mục khả năng tự phục vụ |
| NhuCauHoTro | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nhu cầu hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên của người khuyết tật |
| DangTat | 0..1 | DangTat (T) | 2.2.3.1.2.5 | Danh mục dạng tật |
| MucDoKT | 0..1 | MucDoKT (T) | 2.2.3.1.2.6 | Danh mục mức độ khuyết tật |
| NguoiKhuyetTatNGH | 0..1 | NguoiGiamHoTGXH (S) | 2.2.3.1.2.7 | Thông tin người giám hộ của người khuyết tật |
| PhuongTienTG | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Thông tin loại phương tiện cần trợ giúp |
2.2.3.1.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.1.2.1. HuongCSTCXH
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục hưởng chính sách trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.10
2.2.3.1.2.2. TrangThaiHuongTCXH
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục trạng thái hưởng chính sách trợ cấp xã hôi, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.11
2.2.3.1.2.3. HinhThucQLBTXH
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục hình thức quản lý đối tượng bảo trợ xã hội.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.12
2.2.3.1.2.4. KhaNangTuPhucVu
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn 1 ký tự số theo các giá trị của Danh mục khả năng tự phục vụ.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.13
2.2.3.1.2.5. DangTat
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn 1 ký tự số theo các giá trị của Danh mục dạng tật
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.14
2.2.3.1.2.6. MucDoKT
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn 1 ký tự số theo các giá trị của Danh mục mức độ khuyết tật.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.15
2.2.3.1.2.7. NguoiGiamHoTGXH
Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin người giám hộ của đối tượng trợ giúp xã hội.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| NguoiGiamHo | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của người giám hộ |
| QHVoiNDT | 1 | QuanHe (T) | 2.6.2.4 | Quan hệ với người đối tượng của người giám hộ |
2.2.3.2. Người có công
2.2.3.2.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.2.1.1. Hồ sơ công nhận người có công: HoSoNCC
Tên cấu trúc: HoSoNCC
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu hồ sơ công nhận người có công
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| LoaiDoiTuongNCC | 1 | DMDoiTuongNCC (T) | 2.2.3.2.2.3 | Loại đối tượng người có công |
| TTQDCN | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Thông tin quyết định công nhận người có công |
| LoaiKhenTang | 0..n | LoaiKhenTang (T) | 2.2.3.2.2.4 | Loại khen tặng đối với người có công giúp đỡ cách mạng |
| CapBacChucVuLucBiThuong | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cấp bậc/Chức vụ lúc bị thương |
| LoaiTB | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Loại thương binh |
| TruongHopTBB | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Trường hợp thương bệnh binh |
| SoBienBanGiamDinhThuongTat | 0..1 | TTGiamDinh (S) | 0 | Số biên bản giám định thương tật |
| SoGCNBenhTatDoNhiemCDHH | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học |
| TruongHopNhiemCDHH | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Trường hợp nhiễm chất động hóa học |
| TyLeSuyGiam | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Tỷ lệ suy giảm |
| TyLeSuyGiamKNLD | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động |
| TyLeSuyGiamNHDKCBiNhiemCDHH | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Tỷ lệ suy giảm của thương binh/bệnh binh/người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
| MaHoSo | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã hồ sơ |
| DonViQL | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Đơn vị quản lý |
| TTHuongCSNCC | 0..1 | HuongCSNCC (S) | 2.2.3.2.1.4 | Thông tin hưởng chính sách ưu đãi người có công |
2.2.3.2.1.2. Hồ sơ liệt sĩ: HoSoLietSi
Tên cấu trúc: HoSoLietSi
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về hồ sơ liệt sĩ.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 0..1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| BiDanhLietSi | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Bí danh của liệt sĩ |
| DonViCongTac | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Đơn vị công tác của Liệt sỹ trước lúc hy sinh |
| CapBac | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cấp bậc |
| ChucVu | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Chức vụ |
| DonViCapGiayBaoTu | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Đơn vị cấp Giấy báo tử |
| NgayCapGiayBaoTu | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp Giấy báo tử |
| TruongHopHySinh | 1 | DMTruongHopHySinh (T) | 2.2.3.2.2.5 | Danh mục Trường hợp hy sinh |
| NoiHySinh | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi hy sinh |
| SoBangTQGhiCong | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số bằng tổ quốc ghi công |
| MaMoLietSi | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã mộ liệt sỹ |
2.2.3.2.1.3. Hồ sơ công nhận thân nhân người có công: HoSoThanNhanNCC
Tên cấu trúc: HoSoThanNhanNCC
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về hồ sơ công nhận thân nhân người có công.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| TyLeSGCon | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tỷ lệ suy giảm của con bị nhiễm chất độc hóa học |
| LoaiDoiTuongNCCLienQuan | 1 | DMDoiTuongNCC (T) | 2.2.3.2.2.3 | Loại đối tượng người có công liên quan |
| QuanHeVoiNCC | 1 | DMThanNhanNCC (T) | 2.2.3.2.2.4 | Quan hệ với người có công |
| GiayCNThanNhanNCC | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Thông tin về quyết định cấp giấy chứng nhận thân nhân người có công |
| NCCLienQuan | 0..n | HoSoNCC (S) | 2.2.3.2.1.1 | Người có công liên quan |
| LietSiLienQuan | 0..n | HoSoLietSi (S) | 2.2.3.2.1.2 | Liệt sĩ liên quan |
| TTHuongCSThanNhanNCC | 0..n | HuongCSThanNhanNCC (S) | 2.2.3.2.1.5 | Thông tin hưởng chính sách thân nhân người có công |
2.2.3.2.1.4. Thông tin hưởng chính sách ưu đãi người có công: HuongCSNCC
Tên cấu trúc: HuongCSNCC
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin hưởng chính sách ưu đãi người có công.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| QDCheDo | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Thông tin quyết định phụ cấp, trợ cấp |
| SoTienHuong | 1 | Số thập phân (T) | 0 | Số tiền hưởng trợ cấp, phụ cấp |
| ThoiGianBD | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian bắt đầu hưởng |
| ThoiGianKT | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian kết thúc hưởng |
2.2.3.2.1.5. Thông tin hưởng chính sách cho thân nhân người có công: HuongCSThanNhanNCC
Tên cấu trúc: HuongCSThanNhanNCC
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin hưởng chính sách cho thân nhân người có công.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CheDoThanNhanNCC | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Loại Chế độ chính sách ưu đãi cho thân nhân người có công |
| QDCheDo | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Thông tin về quyết định phụ cấp trợ cấp |
| SoTienHuong | 1 | Số thập phân (T) | 0 | Số tiền hưởng trợ cấp, phụ cấp |
| ThoiGianBD | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian bắt đầu hưởng |
| ThoiGianKT | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian kết thúc hưởng |
2.2.3.2.1.6. Quản lý phương tiện trợ giúp: QLPhuongTienTG
Tên cấu trúc: QLPhuongTienTG
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về quản lý phương tiện trợ giúp cho đối tượng hưởng chính sách xã hội.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| DTDieuDuong | 1 | DMDTDieuDuong (T) | 2.2.3.2.2.8 | Danh mục đối tượng được điều dưỡng phục hồi sức khỏe |
| SoTheoDoiTC | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số sổ theo dõi trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ |
| TTCapDCCH | 0..1 | CapDCCH (S) | 2.2.3.2.2.2 | Thông tin về trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ |
2.2.3.2.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.2.2.1. TTGiamDinh
Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin giám định thương tật/bệnh tật đối với thương binh/bệnh binh
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| SoGiamDinh | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số biên bản giám định thương tật/bệnh tật |
| LoaiGiamDinh | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Loại giám định thương tật/bệnh tật |
| NgayGiamDinh | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày lập biên bản giám định thương thật/bệnh tật |
| NoiGiamDinhYK | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi giám định y khoa |
2.2.3.2.2.2. CapDCCH
Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| LoaiHinhDCCH | 1 | DCCH (T) | 2.2.3.2.2.7 | Loại hình phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ |
| NgayCapDCCH | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp dụng cụ chỉnh hình |
| CQCapDCCH | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ quan cấp dụng cụ chỉnh hình |
| NienHanDCCH | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Niên hạn dụng cụ chỉnh hình |
2.2.3.2.2.3. DMDoiTuongNCC
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục đối tượng người có công.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.16
2.2.3.2.2.4. LoaiKhenTang
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục khen tặng đối với người có công giúp đỡ cách mạng.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.17
2.2.3.2.2.5. DMTruongHopHySinh
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục trường hợp hy sinh.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.18
2.2.3.2.2.6. DMThanNhanNCC
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục thân nhân người có công.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.19
2.2.3.2.2.7. DCCH
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục dụng cụ chỉnh hình.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.20
2.2.3.2.2.8. DMDTDieuDuong
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục đối tượng được điều dưỡng phục hồi sức khỏe
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.21
2.2.3.3. Trẻ em
2.2.3.3.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.3.1.1. Trẻ em: TreEm
Tên cấu trúc: TreEm
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin trẻ em.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của trẻ em |
| NguoiCSND | 0..1 | NguoiCSND (S) | 2.2.3.3.2.1 | Thông tin người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em |
| TreEmNguyCoRoiVaoHCDB | 0..1 | TreEmNguyCoRoiVaoHCDB (T) | 2.2.3.3.2.1 | Danh mục trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt |
| TreEmHCDB | 1 | NhomTEHCDB (T) | 2.2.3.3.2.5 | Danh mục Nhóm trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (14 nhóm theo Luật Trẻ em) |
| TreEmHCDBKhac | 0..1 | TreEmHCDBKhac (T) | 2.2.3.3.2.3 | Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khác (Danh mục) |
| HinhThucTroGiupTE | 1 | HinhThucTroGiupTE (T) | 2.2.3.3.2.6 | Hình thức trợ giúp trẻ em |
2.2.3.3.2. Cấu trúc và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.3.2.1. NguoiCSND
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em |
| QuanHeNCS | 1 | QuanHeNCS (T) | 2.2.3.3.2.4 | Quan hệ với trẻ của người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em |
2.2.3.3.2.2. TreEmNguyCoRoiVaoHCDB
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.22
2.2.3.3.2.3. TreEmHCDBKhac
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh muc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khác.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.23
2.2.3.3.2.4. QuanHeNCS
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị của danh mục người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.24
2.2.3.3.2.5. NhomTEHCDB
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo các Giá trị của danh mục nhóm trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.25
2.2.3.3.2.6. HinhThucTroGiupTE
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị của Danh mục hình thức trợ giúp trẻ em.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.26
2.2.3.4. Lao động và việc làm
2.2.3.4.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.4.1.1. Thông tin về người lao động: NguoiLaoDong
Tên cấu trúc: NguoiLaoDong
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về người lao động.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| NganhKT | 0..1 | NganhKT (T) | 2.2.3.4.2.26 | Ngành kinh tế của việc làm |
| KhuVucKT | 0..1 | KhuVucKT (T) | 2.2.3.4.2.27 | Khu vực kinh tế của việc làm |
| ViTheVL | 0..1 | ViTheVL (T) | 2.2.3.4.2.17 | Vị thế việc làm |
| ViTriVL | 0..1 | ViTriVL (T) | 2.2.3.4.2.28 | Vị trí việc làm |
| NgheNghiep | 0..1 | NgheNghiep (T) | 2.6.2.19 | Nghề nghiệp |
| NoiLamViec | 1 | NoiLamViec (S) | 2.2.3.4.2.2 | Nơi làm việc |
| LoaiHinhNoiLamViec | 1 | LoaiHinhNoiLamViec (T) | 2.2.3.4.2.20 | Loại hình nơi làm việc |
| ThoiGianLVBQ | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Thời gian làm việc bình quân/tuần (giờ) |
| LoaiHDLD | 0..1 | LoaiHDLD (T) | 0 | Loại hợp đồng lao động |
| CVNNDHNH | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm |
2.2.3.4.1.2. Người lao động nước ngoài làm việc ở Việt Nam: NguoiNNLDVN
Tên cấu trúc: NguoiNNLDVN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc ở Việt Nam.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| ChucDanhCV | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Chức danh công việc |
| MaDoanhNghiep | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã doanh nghiệp/tổ chức |
| DiaDiemLV | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Địa điểm làm việc |
| HinhThucLVLDNN | 1 | HinhThucLVLDNN (T) | 2.2.3.4.2.13 | Hình thức làm việc của lao động nước ngoài |
| CapGiayPhepLD | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Không cần cấp giấy phép lao động |
| MucLuong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Mức lương |
| NgheNghiep | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nghề nghiệp |
| ThoiDiemHetHan | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời hạn làm việc |
| TrinhDoChuyenMon | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Trình độ chuyên môn |
| ViTriCVLDNN | 0..1 | ViTriCVLDNN (T) | 2.2.3.4.2.12 | Vị trí công việc |
2.2.3.4.1.3. Giấy phép lao động của người lao động nước ngoài: GiayPhepLaoDongNLDNuocNgoai
Tên cấu trúc: GiayPhepLaoDongNLDNuocNgoai
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu giấy phép lao động của người lao động nước ngoài.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| SoGPLD | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy phép lao động |
| DonViCap | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Đơn vị cấp |
| NgayCap | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp |
| CapLanThu | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Cấp lần thứ |
| ThoiDiemHieuLuc | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Có hiệu lực từ |
| ThoiDiemHetHan | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày hết hạn |
| GiaHanLanThu | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Gia hạn lần thứ |
| TTCapGPLD | 1 | TTCapGPLD (T) | 2.2.3.4.2.15 | Tình trạng cấp giấy phép lao động |
2.2.3.4.1.4. Người lao động đi làm ở nước ngoài: NguoiVNLDNN
Tên cấu trúc: NguoiVNLDNN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu người lao động đi làm ở nước ngoài theo hợp đồng.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| HuongCSLVNNTheoHD | 1 | DMHuongCSLVNN (T) | 2.2.3.4.2.23 | Hưởng chính sách của lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| TenDoanhNghiep | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên doanh nghiệp/tổ chức đưa lao động đi |
| MaDoanhNghiep | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã doanh nghiệp/tổ chức đưa lao động đi |
| TenDNMoiGioi | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên công ty môi giới |
| MaSoThueDNMoiGioi | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã số thuế công ty môi giới |
| MaHD | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã hợp đồng |
| ThoiDiemKyHD | 1 | ThoiGian (S) | 2.2.3.1.1 | Thời điểm ký hợp đồng |
| HinhThucLVNN | 1 | DMHinhThucLVNN (T) | 2.2.3.4.2.21 | Hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| NuocTiepNhan | 1 | QuocGia (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Nước tiếp nhận |
| TenDNNN | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên doanh nghiệp/chủ sử dụng người nước ngoài |
| DiaChiDNNN | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Địa chỉ doanh nghiệp/chủ sử dụng |
| DiaChiLVNN | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Địa chỉ nơi làm việc |
| ThoiDiemHDHieuLuc | 1 | ThoiGian (S) | 2.2.3.1.1 | Thời điểm hợp đồng có hiệu lực |
| ThoiDiemHDHetHan | 1 | ThoiGian (S) | 2.2.3.1.1 | Thời điểm hợp đồng hết hạn |
| ThoiGianLVTuan | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Thời gian làm việc trong tuần (ngày) |
| LuongCoBan | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Mức lương cơ bản (VNĐ) |
| HinhThucTraLuong | 0..1 | DMHinhThucTraLuong (T) | 2.2.3.4.2.22 | Hình thức trả lương |
| KhauTruLuong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Các khoản khấu trừ từ lương (VNĐ) |
| TienLamThem | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Tiền làm thêm giờ (VNĐ) |
| PhuCap | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Phụ cấp được hưởng |
| LamThemVaoNgayNghi | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Chế độ làm thêm giờ, làm thêm vào ngày nghỉ, ngày lễ |
| NghiPhep | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Nghỉ phép (ngày) |
| HotroSH | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Hỗ trợ về điều kiện ăn, ở |
| HoTroKCB | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh |
| HoTroBHXH | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Chế độ bảo hiểm (ốm đau, thương tật, tử vong) theo quy định |
| ChiPhiDiLai | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Hỗ trợ chi phí đi lại |
| HuongCSLVNNTheoHD | 0..1 | DMHuongCSLVNN (T) | 2.2.3.4.2.23 | Hưởng chính sách của lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| TinhTrangLDNN | 0..1 | DMTinhTrangLDNN (T) | 2.2.3.4.2.24 | Tình trạng lao động ở nước ngoài |
2.2.3.4.1.5. Người lao động đi làm ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề: NguoiVNLDNNTheoDaoTao
Tên cấu trúc: NguoiVNLDNNTheoDaoTao
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu người lao động đi làm ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| DTChinhSachLVNN | 1 | DMHuongCSLVNN (T) | 2.2.3.4.2.23 | Hưởng chính sách của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề. |
| TenDoanhNghiep | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên doanh nghiệp/tổ chức đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề |
| MaDoanhNghiep | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã doanh nghiệp/tổ chức |
| MaHD | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã hợp đồng |
| ThoiDiemKyHD | 1 | ThoiGian (S) | 2.2.3.1.1 | Thời điểm ký hợp đồng |
| NuocTiepNhan | 1 | QuocGia (T) | QCVN 109:2017/BTTTT | Nước tiếp nhận |
| NoiHocNghe | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề |
| DiaChi | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Địa chỉ cụ thể |
| ThoiDiem HocNghe | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.2.3.1.1 | Thời điểm đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề |
| ThoiDiemKetThucHocNghe | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.2.3.1.1 | Thời điểm kết thúc đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề |
| ThoiGianHocNghe | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề (ngày) |
| PhuCap | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Phụ cấp được hưởng |
| LamThemVaoNgayNghi | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Chế độ làm thêm giờ, làm thêm vào ngày nghỉ, ngày lễ |
| HotroSH | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Hỗ trợ về điều kiện ăn, ở |
| HoTroKCB | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh |
| HoTroBHXH | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Chế độ bảo hiểm (ốm đâu, thương tật, tử vong) theo quy định |
| ChiPhiDiLai | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Hỗ trợ chi phí đi lại |
| DongThue | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Chế độ đóng thuế |
2.2.3.4.1.6. Quá trình công tác: QuaTrinhCongTacCN
Tên cấu trúc: QuaTrinhCongTacCN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình công tác của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| QuaTrinhCongTac | 1..n | QuaTrinhCongTac (S) | 2.2.3.4.2.1 | Quá trình công tác |
2.2.3.4.1.7. Tai nạn lao động: NLDTaiNan
Tên cấu trúc: NLDTaiNan
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu tai nạn lao động.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| BacTho | 0..1 | BacTho (T) | 2.2.3.4.2.6 | Danh mục Bậc thợ |
| CoSoXayRaTaiNan | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ sở xảy ra tai nạn lao động |
| ThoiGianTaiNan | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian xảy ra tai nạn |
| LoaiTNLD | 1 | LoaiTNLD (T) | 2.2.3.4.2.4 | Danh mục Loại tai nạn lao động |
| MucDoTTDoTNLD | 1 | MucDoThuongTatTNLD (T) | 2.2.3.4.2.7 | Danh mục Mức độ thương tật do tai nạn lao động |
| NguyenNhanTNLD | 1 | NguyenNhanTNLD (T) | 2.2.3.4.2.5 | Danh mục Nguyên nhân tai nạn lao động |
| HTHuongCheTNLD | 1 | HinhThucHuongCDTNLD (T) | 2.2.3.4.2.8 | Danh mục Hình thức hưởng chế độ tai nạn lao động |
| MucHuongCheDoTNLD | 1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Thông tin hưởng chế độ hỗ trợ tai nạn lao động hàng tháng |
| ThoiDiemHuongTNLD | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm bắt đầu hưởng chế độ tai nạn lao động |
| TLSuyGiamKNLDGanNhat | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động gần nhất (%) |
| TLSuyGiamKNLDLanDau | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 2.2.3.3.18 | Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động lần đầu (%) |
2.2.3.4.1.8. Thông tin hỗ trợ học nghề: HoTroNghe
Tên cấu trúc: HoTroNghe
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin hỗ trợ học nghề của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| DiaChiHocNghe | 0..1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Địa chỉ học nghề |
| MucHoTroHocNghe | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Mức hỗ trợ học nghề (1000 đồng) |
| SoThangHocNghe | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tháng được hỗ trợ học nghề |
| ThoiGianBatDauHocNghe | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian bắt đầu học nghề |
| ThoiGianKetThucHocNghe | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian kết thúc học nghề |
2.2.3.4.1.9. Bệnh nghề nghiệp: NLDBNN
Tên cấu trúc: NLDBNN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về bệnh nghề nghiệp của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tạimục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| NgheKhiBiBNN | 0..1 | NgheNghiep (T) | 2.6.2.19 | Nghề khi bị bệnh nghề nghiệp |
| TGLVLienQuanBNN | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Thời gian làm công việc liên quan trực tiếp đến bệnh nghề nghiệp (năm) |
| BacTho | 0..1 | BacTho (T) | 2.2.3.4.2.6 | Danh mục bậc thợ |
| MucDoBNN | 1 | MucDoBNN (T) | 2.2.3.4.2.19 | Mức độ thương tật/ bệnh nghề nghiệp |
| NgayPhatHienBNN | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày phát hiện bệnh nghề nghiệp |
| MucHuongCheDoBNN | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Mức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp |
| HTHuongCheDoBNN | 1 | HTHuongCheDoBNN (T) | 2.2.3.4.2.25 | Hình thức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp |
| ThoiDiemHuongBNN | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm bắt đầu hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp |
| TyLeSuyGiamKNLDLanDau | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động lần đầu (%) |
| TyLeSuyGiamKNLDGanNhat | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động gần nhất (%) |
2.2.3.4.1.10. Giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề: GiayPhepChungChiTheHanhNghe
Tên cấu trúc: GiayPhepChungChiTheHanhNghe
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| LoaiGiayTo | 1 | LoaiGiayTo (S) | 2.2.3.4.2.1 | Loại giấy phép/ chứng chỉ/ thẻ hành nghề |
| SoGiayTo | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số giấy phép/ chứng chỉ/ thẻ hành nghề |
| CapLan | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Cấp lần Giấy phép/ Chứng chỉ/ Thẻ hành nghề |
| DonViCap | 1 | DonViCap (S) | 2.2.3.4.2.10 | Đơn vị cấp Giấy phép/ Chứng chỉ/ Thẻ hành nghề |
| NgayCap | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày cấp Giấy phép/ Chứng chỉ/ Thẻ hành nghề |
| QuyetDinhCapCC | 0..1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Quyết định cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề |
| PhamViHoatDongChuyenMon | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Phạm vi hoạt động chuyên môn |
| HinhThucCap | 0..1 | HinhThucCap (S) | 2.2.3.4.2.11 | Hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề |
| NgayHetHan | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày hết hạn |
| NoiHanhNghe | 0..n | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Nơi hành nghề |
| ChuyenNganh | 0..1 | NganhDaoTao (T) | 2.6.2.14 | Chuyên ngành được cấp |
| Nghe | 1 | NgheNghiep (T) | 2.6.2.19 | Nghề |
| BacTrinhDoKyNangNghe | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Bậc trình độ kỹ năng nghề |
| LyDoThayDoiTrangThai | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Lý do thay đổi trạng thái chứng chỉ hành nghề |
| NgayQuyetDinhThuHoi | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày quyết định thu hồi |
| SoQuyetDinhThuHoi | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số quyết định thu hồi |
| Hang | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Hạng |
2.2.3.4.1.11. Cá nhân có liên quan trong tổ chức, doanh nghiệp: CaNhanLienQuan
Tên cấu trúc: CaNhanLienQuan
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về cá nhân có liên quan trong tổ chức, doanh nghiệp.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| MaTCDN | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã Tổ chức/ doanh nghiệp liên quan |
| VaiTro | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Vai trò cá nhân trong tổ chức |
| ChucDanh | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Chức danh theo vai trò của cá nhân trong tổ chức |
| LoaiThanhVien | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Loại thành viên |
| NhiemKyTu | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Nhiệm kỳ từ ngày |
| NhiemKyDen | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Nhiệm kỳ đến ngày |
| QuyetDinh | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Thông tin về quyết định là người có liên quan trong tổ chức, doanh nghiệp |
| ThoiDiemBD | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của doanh nghiệp |
| ThoiDiemKT | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm không còn là người có liên quan |
| LyDo | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Lý do không còn là người liên quan |
2.2.3.4.1.12. Quá trình giảng dạy: QuaTrinhGiangDay
Tên cấu trúc: QuaTrinhGiangDay
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về quá trình giảng dạy của cá nhân là giáo viên, giảng viên.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| CoChuyenTrachDoanDoi | 1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Có chuyên trách đoàn đội |
| CoDay1Buoi | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Có dạy 1 buổi / ngày |
| CoDay2Buoi | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Có dạy 2 buổi/ ngày |
| CoDayLopKhuyetTat | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Có dạy lớp khuyết tật |
| CoDuocTapHuanKyNangSong | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Có được tập huấn kỹ năng sống |
| CoQuanCongTac | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ quan công tác (Giáo viên thỉnh giảng) |
| DoiTuongHuongDan | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Đối tượng hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên |
| GiangDayMonChung | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Giảng dạy các môn chung |
| MaGV | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã giảng viên |
| MaTrangThaiVL | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã trạng thái làm việc |
| MaTruong | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã trường |
| DayNhomLop | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Dạy nhóm lớp |
| ViTriViecLam | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Vị trí làm việc |
| MonDay | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Môn dạy |
| MonKiemNhiem | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Môn kiêm nhiệm |
| SoTietThucHanh | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tiết thực dạy trên tuần |
| TenBaiBaoHuongDan | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên bài báo hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên |
| ThoiGianBatDauHuongDan | 0..n | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian bắt đầu hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên |
| ThoiGianKetThucHuongDan | 0..n | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian kết thúc hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên |
| TiengDanToc | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tiếng dân tộc |
| TrachNhiemHuongDan | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Trách nhiệm hướng dẫn nghiên cứu sinh/học viên |
2.2.3.4.1.13. Quá trình hành nghề khám, chữa bệnh: QuaTrinhKhamChuaBenh
Tên cấu trúc: QuaTrinhKhamChuaBenh
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình hành nghề khám, chữa bệnh của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| DaoDucNgheNghiep | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Đạo đức nghề nghiệp |
| NamTotNghiep | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Năm tốt nghiệp |
| NangLucChuyenMon | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Năng lực chuyên môn |
| PhamViHanhNghe | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Phạm vi hành nghề |
| TaiCSKCB | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tại cơ sở khám chữa bệnh |
| TenBoPhanChuyenMon | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên khoa, phòng, bộ phận chuyên môn |
| ThoiGianHanhNghe | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Thời gian hành nghề |
| VanBangChuyenMon | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Văn bằng chuyên môn |
| ViTriChuyenMon | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Vị trí chuyên môn |
| ViTriChucDanh | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Vị trí, chức danh được bổ nhiệm |
2.2.3.4.1.14. Thông tin tư vấn việc làm: TuVanViecLam
Tên cấu trúc: TuVanViecLam
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin tư vấn việc làm.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân được tư vấn |
| NgayTuVan | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày tư vấn |
| LoaiTuVan | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Loại tư vấn |
| ViTriCongViec | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Vị trí công việc |
| MucLuongThapNhat | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Mức lương thấp nhất (VNĐ) |
| DieuKienLamViec | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Điều kiện làm việc |
| DiaDiemLamViec | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Địa điểm làm việc |
| LoaiHinhDonVi | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Loại hình đơn vị |
2.2.3.4.1.15. Thông tin chung cán bộ công chức, viên chức: CBCCVC
Tên cấu trúc: CBCCVC
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu thông tin chung cán bộ công chức, viên chức.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản cán bộ công chức, viên chức |
| CQQuanLyCB | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ quan quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
| CQSuDungCB | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
| SoHieu | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số hiệu |
| ThanhPhanXuatThanGD | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Thành phần xuất thân gia đình |
| NgheNghiepTruocTD | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng |
| NgayTDLanDau | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày được tuyển dụng lần đầu |
| CQTDLanDau | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ quan, tổ chức, đơn vị tuyển dụng lần đầu |
| NgayThamGiaTCCTDauTien | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày tham gia tổ chức, chính trị đầu tiên |
| NgayNhapNgu | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày nhập ngũ |
| NgayXuatNgu | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày xuất ngũ |
| QuanHam | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Quân hàm cao nhất |
| ChucVuHienTai | 0..1 | ChucVu (T) | 2.2.3.4.2.18 | Chức vụ hiện tại |
| NgayBoNhiem | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày bổ nhiệm |
| NgayBoNhiemLai | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày bổ nhiệm lại/phê chuẩn nhiệm kỳ tiếp theo |
| ChucVuKiemNhiem | 0..1 | ChucVu (T) | 2.2.3.4.2.18 | Chức vụ kiêm nhiệm |
| ChucVuDangHienTai | 0..1 | ChucVu (T) | 2.2.3.4.2.18 | Chức vụ đảng hiện tại |
| ChucVuDangKiemNhiem | 0..n | ChucVu (T) | 2.2.3.4.2.18 | Chức vụ đảng kiêm nhiệm |
| DuocQuyHoachChucDanh | 0..1 | ChucVu (T) | 2.2.3.4.2.18 | Được quy hoạch chức danh |
| SoTruong | 0..n | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Sở trường công tác |
| NgayNghiHuu | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày nghỉ hưu |
2.2.3.4.2. Cấu trúc và loại dữ liệu tham chiếu
2.2.3.4.2.1. QuaTrinhCongTac
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
|
| ThangNamTu | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Tháng/năm bắt đầu quá trình công tác | |
| ThangNamDen | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Tháng/năm hoàn thành quá trình công tác | |
| CongTacDonVi | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên đơn vị công tác mà CBCCVC đã tham gia trong quá trình công tác |
|
| CongTacChucVu | 1 | ChucVu (T) | 2.2.3.4.2.18 | Chức danh, chức vụ mà CBCCVC đã đảm nhiệm trong quá trình công tác |
2.2.3.4.2.2. NoiLamViec
Cấu trúc mô tả dữ liệu nơi làm việc của người lao động
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| MaNoiLV | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã nơi làm việc |
| TenNoiLV | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên nơi làm việc |
| LoaiHinhDN | 0..1 | LoaiHinhDN (T) | 2.6.2.22 | Loại hình doanh nghiệp |
| DiaChiNoiLV | 1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Địa chỉ nơi làm việc |
| NgayBatDauLV | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày bắt đầu làm việc tại nơi làm việc |
| NgayKetThucLV | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Ngày kết thúc làm việc tại nơi làm việc |
2.2.3.4.2.3. LoaiHDLD
Mô tả: Căn cứ: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị loại hợp đồng lao động.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.27
2.2.3.4.2.5. NguyenNhanTNLD
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục nguyên nhân lao động.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.29
2.2.3.4.2.4. LoaiTNLD
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị Danh mục loại tai nạn lao động.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.28
2.2.3.4.2.5. NguyenNhanTNLD
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục nguyên nhân lao động.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.29
2.2.3.4.2.6. BacTho
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục bậc thợ.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.30
2.2.3.4.2.7. MucDoThuongTatTNLD
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục mức độ thương tật tai nạn lao động.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.31
2.2.3.4.2.8. HinhThucHuongCDTNLD
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức hưởng chế độ tai nạn lao động.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.32
2.2.3.4.2.9. LoaiGiayTo
Cấu trúc mô tả dữ liệu loại giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| MaLoaiGiayTo | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã loại giấy tờ |
| TenLoaiGiayTo | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên loại giấy tờ |
2.2.3.4.2.10. DonViCap
Cấu trúc mô tả dữ liệu đơn vị cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| MaDonViCap | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã đơn vị cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề |
| TenDonViCap | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên đơn vị cấp giấy phép, chứng chỉ hành nghề, thẻ hành nghề |
2.2.3.4.2.11. HinhThucCap
Cấu trúc mô tả dữ liệu hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| MaHinhThucCap | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề |
| TenHinhThucCap | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề |
2.2.3.4.2.12. ViTriCVLDNN
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Vị trí công việc của lao động nước ngoài.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.33
2.2.3.4.2.13. HinhThucLVLDNN
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức việc làm của người nước ngoài.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.34
2.2.3.4.2.14. SoLDTBXH
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục sở lao động thương binh xã hội.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.35
2.2.3.4.2.15. TTCapGPLD
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục tình trạng cấp giấy phép lao động.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.36
2.2.3.4.2.16. ThoiGianTN
Kiểu chuỗi ký tự giới hạn theo các giá trị của danh mục thời gian thất nghiệp.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.37
2.2.3.4.2.17. ViTheVL
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn theo các Giá trị của danh mục vị thế việc làm.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.38
2.2.3.4.2.18. ChucVu
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự có độ dài là 3 ký tự số nhận giá trị theo bảng danh mục chức vụ.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.39
2.2.3.4.2.19. MucDoBNN
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục mức độ bệnh nghề nghiệp
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.40
2.2.3.4.2.20. LoaiHinhNoiLamViec
Mô tả: Căn cứ: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị loại hình nơi làm việc.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.41
2.2.3.4.2.21. DMHinhThucLVNN
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.42
2.2.3.4.2.22. DMHinhThucTraLuong
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức trả lương.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.43
2.2.3.4.2.23. DMHuongCSLVNN
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hưởng chính sách của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.44
2.2.3.4.2.24. DMTinhTrangLDNN
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục tình trạng lao động ở nước ngoài.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.45
2.2.3.4.2.25. HTHuongCheDoBNN
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Hình thức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.46
2.2.3.4.2.26. NganhKT
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.157
2.2.3.4.2.27. KhuVucKT
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Khu vực kinh tế.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.158
2.2.3.4.2.28. ViTriVL
Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Vị trí việc làm.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.159
2.2.3.5. Phòng, chống tệ nạn xã hội
2.2.3.5.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.5.1.1. Thông tin Người nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy: NguoiNghienMaTuy
Tên cấu trúc: NguoiNghienMaTuy
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin người nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| HinhThucSDMT | 1 | HinhThucSDMT (T) | 2.2.3.5.2.1 | Hình thức sử dụng ma túy |
| ThoiDiemSDMT | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm bắt đầu sử dụng ma túy |
| LoaiMT | 0..1 | LoaiMT (T) | 2.2.3.5.2.2 | Loại ma túy sử dụng chủ yếu |
| SoLanCaiNghien | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Đã cai nghiện (số lần) |
| BienPhapCaiNghien | 1 | BienPhapCaiNghien (T) | 2.2.3.5.2.3 | Biện pháp cai nghiện |
| SoLanKSK | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Khám sức khỏe (số lần) |
| SoLanTuVan | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Tư vấn cai nghiện (số lần) |
| SoLanHocNghe | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Học nghề (số lần) |
| SoLanHocVH | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Học văn hóa trong quá trình điều trị (số lần) |
| SoLanDungMethadone | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Điều trị methadone |
| HoTroCNMT | 0..1 | HoTroCNMT (T) | 2.2.3.5.2.4 | Hỗ trợ người cai nghiện ma túy |
| SuDungMaTuy | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Sử dụng ma túy |
| HinhThucSDMTCN | 0..1 | HinhThucSDMT (T) | 2.2.3.5.2.1 | Hình thức sử dụng ma túy trong quá trình cai nghiện |
| ChungNhanHTCaiNghien | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Số chứng nhận hoàn thành cai nghiện |
| ThoiDiemHTCaiNghien | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm cấp chứng nhận hoàn thành cai nghiện |
| TaiNghien | 0..1 | Kiểu nhị phân(T) | 0 | Tái nghiện |
| HinhThucSDMTTN | 0..1 | HinhThucSDMT (T) | 2.2.3.5.2.1 | Hình thức sử dụng ma túy tái nghiện |
| HinhThucXuLy | 0..1 | HinhThucXuLy (T) | 2.2.3.5.2.5 | Hình thức xử lý |
2.2.3.5.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.5.2.1. HinhThucSDMT
Mô tả1: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức sử dụng ma túy.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.47
2.2.3.5.2.2. LoaiMT
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục loại ma túy.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.48
2.2.3.5.2.3. BienPhapCaiNghien
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo theo Danh mục biện pháp cai nghiện.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.49
2.2.3.5.2.4. HoTroCNMT
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hỗ trợ người cai nghiện ma túy
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.50
2.2.3.5.2.5. HinhThucXuLy
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hình thức xử lý.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.51.
2.2.3.6. Tham gia bảo hiểm xã hội
2.2.3.6.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.6.1.1. Thông tin người tham gia BHXH, BHYT, BHTN: NguoiThamGiaBaoHiem
Tên cấu trúc: NguoiThamGiaBaoHiem
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu cá nhân tham gia bảo hiểm.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| MaSoBHXH | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã số bảo hiểm xã hội |
| ThamGiaBHXH | 0..1 | ThamGiaBHXH (S) | 2.2.3.6.2.1 | Thông tin tham gia bảo hiểm xã hội |
| ThamGiaBHTN | 0..1 | ThamGiaBHTN (S) | 2.2.3.6.2.2 | Thông tin tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
| ThamGiaBHYT | 0..1 | ThamGiaBHYT (S) | 2.2.3.6.2.3 | Thông tin tham gia bảo hiểm y tế |
2.2.3.6.1.2. Quá trình đóng BHXH, BHYT, BHTN: QuaTrinhDongBH
Tên cấu trúc: QuaTrinhDongBH
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình đóng BHXH, BHYT, BHTN của người tham gia bảo hiểm
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| GiaiDoan | 0..n | MucDong (S) | 2.2.3.6.2.4 | Quá trình đóng BHXH, BHYT, BHTN |
2.2.3.6.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.6.2.1. ThamGiaBHXH
Cấu trúc mô tả dữ liệu chứa thông tin tham gia BHXH của người tham gia BHXH
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| LoaiDoiTuongBHXH | 1 | KhoiThongKe (T) | 2.2.3.6.2.8 | Mã loại đối tượng của người tham gia BHXH |
| PhuongThucDong | 0..1 | PhuongThucDong (T) | 2.2.3.6.2.7 | Phương thức đóng BHXH của người tham gia BHXH tại thời điểm chỉ định chia sẻ dữ liệu. |
| HinhThucThamGia | 0..1 | HinhThucThamGia (T) | 2.2.3.6.2.5 | Hình thức tham gia BHXH (Bắt buộc/ Tự nguyện) |
2.2.3.6.2.2. ThamGiaBHTN
Cấu trúc mô tả dữ liệu của thông tin tham gia BHTN của người tham gia bảo hiểm.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| ThoiGianBaoLuu | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Thời gian bảo lưu đóng BHTN được tính theo số tháng. |
| LoaiDoiTuongBHTN | 0..1 | KhoiThongKe (T) | 2.2.3.6.2.8 | Mã loại đối tượng của người tham gia BHTN |
2.2.3.6.2.3. ThamGiaBHYT
Cấu trúc mô tả dữ liệu của thông tin tham gia BHYT của người tham gia bảo hiểm
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| MaThe | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã thẻ BHYT theo quy định về định dạng của BHXHVN |
| LoaiDoiTuongBHYT | 0..1 | LoaiDoiTuongBHYT (T) | 2.2.3.6.2.6 | Loại đối tượng tham gia BHYT |
| MucHuonGBHYT | 0..1 | MaMucHuongBHYT (T) | 2.2.3.6.2.9 | Mã mức hưởng BHYT |
| ThoiDiemBatDau | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm thẻ BHYT bắt đầu có giá trị sử dụng |
| ThoiDiem5NamLienTuc | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm được hưởng chế độ 5 năm đóng BHYT liên tục |
| ThoiDiemHetHan | 0..1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời điểm hết hạn sử dụng thẻ BHYT |
| NoiDangKyKCBBanDau | 0..1 | CoSoKhamChuaBenh (S) | 2.6.1.7 | Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| NoiCapDoiTheBHYT | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi cấp, đổi thẻ BHYT |
2.2.3.6.2.4. MucDong
Cấu trúc mô tả dữ liệu đóng BHXH, BHYT, BHTN của người tham gia bảo hiểm.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| ThongTinDonVi | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã đơn vị do cơ quan BHXH quản lý của người sử dụng lao động đóng cho người lao động (cùng tham gia BHXH, BHTN, BHYT) |
| TuThangNam | 1 | ThangNam(T) | 2.6.2.12 | Mốc thời gian bắt đầu đóng. Kiểu dữ liệu chỉ có thành phần tháng, năm |
| DenThangNam | 1 | ThangNam(T) | 2.6.2.12 | Mốc thời gian kết thúc giai đoạn. Kiểu dữ liệu chỉ có thành phần tháng, năm |
| TrangThaiDong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Trạng thái đóng trên thực tế của người tham gia bảo hiểm. 0 = chưa đóng 1 = đã đóng 2 = không phải đóng (đối với trường hợp thai sản, nghỉ ốm... |
| CoquanBHXH | 0..1 | CoquanBHXH (S) | 2.6.1.8 | Cơ quan BHXH nhận đóng bảo hiểm của người tham gia |
| MucLuong | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Mức lương của người tham gia bảo hiểm làm căn cứ đóng bảo hiểm (đồng) |
| NoiLamViec | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nơi làm việc của người cùng tham gia BHXH, BHYT. BHTN. |
| ViTriChucVu | 0..1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Vị trí, Chức vụ của người tham gia ở từng thời điểm |
| PhuCapLuong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Phụ cấp lương đối với người tham gia theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định (đơn vị đồng) |
| NguoiThamGiaDong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tiền người tham gia bảo hiểm đóng (trong trường hợp tham gia BHXH tự nguyện hoặc tham gia BHYT theo hộ gia đình) (đồng) |
| HoTroDong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tiền được hỗ trợ đóng bổ sung được lấy từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn khác (đồng) |
| CacKhoanBoSung | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Các khoản bổ sung khác theo quy định của pháp luật về lao động. |
| HeSoLuong | 0..1 | Số thập phân (T) | 0 | Hệ số lương đóng bảo hiểm |
| PCCV | 0..1 | Số thập phân (T) | 0 | Phụ cấp chức vụ |
| PCTN | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Phụ cấp thâm niên nghề (%) |
| PCTNVK | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Phụ cấp thâm niên vượt khung tính theo phần trăm (%) |
| PCKV | 0..1 | Số thập phân (T) | 0 | Phụ cấp khu vực |
| PCTC | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Phụ cấp tái cử (%) |
| PCKH | 0..1 | Số thập phân (T) | 0 | Hệ số chênh lệch bảo lưu |
| LoaiDoiTuongBHYT | 0..1 | LoaiDoiTuongBHYT (T) | 2.2.3.6.2.6 | Loại đối tượng tham gia bảo hiểm y tế tại thời điểm đóng theo mức đóng của bản ghi này. |
| MucHuongBHYT | 0..1 | MaMucHuongBHYT (T) | 2.2.3.6.2.9 | Mã mức hưởng BHYT khi người tham gia bảo hiểm đóng để được quyền lợi theo mức hưởng này. |
2.2.3.6.2.5. HinhThucThamGia
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hình thức tham gia BHXH.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.52.
2.2.3.6.2.6. LoaiDoiTuongBHYT
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự với độ dài là 2 ký nhận giá trị theo Danh mục loại đối tượng tham gia BHYT.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.53.
2.2.3.6.2.7. PhuongThucDong
Mô tả: Kiểu dữ kiệu là chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục Phương thức đóng BHXH.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.54.
2.2.3.6.2.8. KhoiThongKe
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục khối thống kê quản lý của ngành BHXH Việt Nam.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.55.
2.2.3.6.2.9. MaMucHuongBHYT
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục mức hưởng BHYT.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.56.
2.2.3.7. Thông tin hưởng bảo hiểm xã hội
2.2.3.7.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.7.1.1. Quá trình hưởng BHXH: QuaTrinhHuongBHXH
Tên cấu trúc: QuaTrinhHuongBHXH
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu của quá trình hưởng BHXH của người tham gia
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| GiaiDoan | 0..n | HuongBHXH (S) | 2.2.3.7.2.1 | Quá trình hưởng BHXH. Một người có thể được hưởng nhiều lần với nhiều loại hưởng khác nhau. |
2.2.3.7.1.2. Quá trình hưởng BHYT: QuaTrinhHuongBHYT
Tên cấu trúc: QuaTrinhHuongBHYT
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu của quá trình hưởng của người tham gia BHYT
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| GiaiDoan | 0..n | HuongBHYT (S) | 2.2.3.7.2.2 | Quá trình hưởng BHYT |
2.2.3.7.1.3. Quá trình hưởng BHTN: QuaTrinhHuongBHTN
Tên cấu trúc: QuaTrinhHuongBHTN
Mô tả cấu trúc thông tin quá trình hưởng BHTN của người tham gia
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| GiaiDoan | 0..n | HuongBHTN (S) | 2.2.3.7.2.3 | Quá trình hưởng BHTN |
2.2.3.7.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.7.2.1. HuongBHXH
Cấu trúc mô tả dữ liệu hưởng BHXH của người tham gia BHXH
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CheDoHuong | 1 | CheDoHuong (T) | 2.2.3.7.2.6 | Chế độ hưởng của người tham gia bảo hiểm |
| SoNamDong | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Số năm đóng BHXH tại thời điểm hưởng |
| SoThangDong | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Số tháng đóng BHXH tại thời điểm hưởng |
| ThoiDiemDauHuong | 1 | NgayThangNam(T) | 2.6.2.10 | Ngày bắt đầu hưởng BHXH |
| ThoiDiemThucHuong | 0..1 | NgayThangNam(T) | 2.6.2.10 | Ngày kết thúc hưởng BHXH |
| MucHuong | 1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Mức hưởng BHXH theo giá trị (đồng) |
| QuaTrinhChiTra | 0..1 | QuaTrinhChiTra (S) | 2.2.3.7.2.4 | Từ tháng chi trả cho người tham gia BHXH theo chế độ hưởng |
| GhiChu | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Ghi chú về nội dung hưởng BHXH |
2.2.3.7.2.2. HuongBHYT
Cấu trúc mô tả dữ liệu hưởng BHYT của người tham gia BHYT
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| LoaiDoiTuong | 1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Loại đối tượng tham gia bảo hiểm y tế của người tham gia khi được hưởng |
| MaMucHuongBHYT | 1 | MaMucHuongBHYT (T) | 2.2.3.6.2.9 | Mã mức hưởng BHYT |
| NgayVaoVien | 1 | Ngày và giờ (T) | 2.6.2.17 | Thời điểm vào viện |
| NgayRaVien | 1 | Ngày và giờ (T) | 2.6.2.17 | Thời điểm ra viện |
| Benh | 0..n | LoaiBenh (S) | 2.2.7.1.2.1 | Bệnh điều trị của người tham gia BHYT |
| CoSoKhamChuaBenh | 0..1 | CoSoKhamChuaBenh (S) | 2.6.1.7 | Cơ sở khám chữa bệnh |
| MaKhoaDieuTri | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | MaKhoaDieuTri |
| NgayThanhToan | 0..1 | Ngày, giờ (T) | 2.6.2.17 | Ngày thanh toán |
| TinhTrangRaVien | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Tình trạng của người tham gia BHYT khi xuất viện |
| TongSoTien | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Tổng số tiền chi phí chữa trị bệnh cho người tham gia BHYT (đồng) |
| SoTienBHChiTra | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tiền bảo hiểm chi trả (đồng) |
| SoTienBNChiTra | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tiền người bệnh cùng chi trả (đồng) |
| SoTienChiNguonKhac | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tiền chi từ nguồn khác (đồng) |
| NguonQuyChiTra | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Nguồn quỹ chi trả |
2.2.3.7.2.3. HuongBHTN
Cấu trúc mô tả dữ liệu chứa thông tin hưởng BHTN của người tham gia BHTN
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| SoNamDong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số năm đóng tại thời điểm hưởng |
| SoThangDong | 0..1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tháng đóng tại thời điểm hưởng |
| HuongTuNgay | 1 | NgayThangNam(T) | 2.6.2.10 | Thời điểm bắt đầu hưởng |
| HuongDenNgay | 0..1 | NgayThangNam(T) | 2.6.2.10 | Thời điểm kết thúc hưởng |
| MucHuong | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Mức hưởng BHTN theo giá trị (đồng) |
| CheDoHuong | 1 | CheDoHuong (T) | 2.2.3.7.2.1 | Chế độ hưởng của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
| QuaTrinhChiTra | 0..1 | QuaTrinhChiTra (S) | 2.2.3.7.2.4 | Quá trình chi trả cho người tham gia BHTN theo chế độ hưởng |
| NoiNhan | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Nơi nhận trợ cấp thất nghiệp |
| GhiChu | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Ghi chú về nội dung hưởng BHXH |
| NghiDinhHuongBHTN | 1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Nghị định hưởng BHTN |
| QuyetDinhHuongBHTN | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Quyết định hưởng BHTN |
2.2.3.7.2.4. QuaTrinhChiTra
Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình chi trả cho người tham gia BHXH theo thông tin hưởng
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| ChiTra | 0..n | ChiTra (S) | 2.2.3.7.2.5 | Quá trình hưởng BHXH, BHTN. Một người có thể được hưởng nhiều lần với nhiều loại hưởng khác nhau. |
2.2.3.7.2.5. ChiTra
Cấu trúc mô tả dữ liệu về mỗi lần chi trả bảo hiểm xã hội hoặc bảo hiểm thất nghiệp
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| ThangNam | 1 | ThangNam(T) | 2.6.2.12 | Chi trả cho người tham gia bảo hiểm của tháng được chỉ định |
| ThoiDiemChiTra | 0..1 | NgayThangNam(T) | 2.6.2.10 | Thời điểm chi trả cho người tham gia bảo hiểm: thời gian người tham gia ký nhận tiền hoặc thời điểm xuất lệnh chuyển khoản. |
| MucHuong | 1 | Số tự nhiên (T) | 0 | Số tiền được chi trả cho người tham gia bảo hiểm. |
| HinhThucChiTra | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Hình thức chi trả cho người hưởng: Tiền mặt = TM; Chuyển khoản = CK |
| NguonQuyChiTra | 0..1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Nguồn quỹ chi trả |
| TrangThai | 1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Trạng thái chi trả “true” hoặc 1 = đã chi trả “false” hoặc 0 = chưa chi trả hoặc có sự cố khi chi trả |
2.2.3.7.2.6. CheDoHuong
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục mã các chế độ hưởng bảo hiểm. Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.57.
2.2.3.8. Tình hình bạo lực gia đình
2.2.3.8.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.8.1.1. Tình trạng bạo lực gia đình: BaoLucGiaDinh
Tên cấu trúc: BaoLucGiaDinh
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về tình trạng bạo lực gia đình của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| LaNguoiBiBaoLuc | 1 | Kiểu nhị phân (T) | 0 | Cá nhân là người bị bạo lực gia đình |
| LaNguoiBaoLuc | 1 | Kiểu nhị phân (T) | 0 | Cá nhân có hành vi bạo lực gia đình |
| MoiQH | 1 | Chuỗi ký tự(T) | 0 | Mối quan hệ giữa người bị bạo lực gia đình với người có hành vi bạo lực gia đình |
| HanhViBaoLuc | 1 | HanhViBaoLuc (T) | 2.2.3.8.2.3 | Hành vi bạo lực đã thực hiện |
| DiaDiem | 1 | DiaChi (S) | 2.5.1.1 | Địa điểm xảy ra bạo lực gia đình |
| TinhTrang | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tình trạng hiện tại của người bị bạo lực gia đình |
| QuyetDinhCamTiepXuc | 0..n | QuyetDinhCamTiepXuc (S) | 2.2.3.8.2.1 | Quyết định cấm tiếp xúc với người bị bạo lực gia đình |
2.2.3.8.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.8.2.1. QuyetDinhCamTiepXuc
Mô tả cấu trúc quyết định cấm tiếp xúc:
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| ChuTheRaQuyetDinh | 1 | ChuTheRaQuyetDinh (T) | 2.2.3.8.2.2 | Chủ thể ra quyết định cấm tiếp xúc |
| ThoiGianCamTiepXuc | 1 | ThoiGian(S) | 2.6.1.1 | Thời gian cấm tiếp xúc |
| QuyetDinhCamTX | 1 | QuyetDinh (S) | 2.6.1.4 | Quyết định cấm tiếp xúc |
2.2.3.8.2.2. ChuTheRaQuyetDinh
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục chủ thể ra quyết định cấm tiếp xúc.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.58.
2.2.3.8.2.3. HanhViBaoLuc
Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hành vi bạo lực gia đình.
Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.59.
2.2.3.9. Văn hóa thể thao
2.2.3.9.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.3.9.1.1. Thành tích thể thao: TTTheThaoCN
Tên cấu trúc: TTTheThaoCN
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu thành tích thể thao của cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| TTTheThao | 0..n | TTTheThao (S) | 2.2.3.9.2.1 | Thành thích thể thao đạt được |
2.2.3.9.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.3.9.2.1. TTTheThao
Cấu trúc mô tả dữ liệu chung về thành tích thể thao
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| HuyChuong | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Huy chương đạt được |
| NoiDungThi | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Nội dung thi đấu |
| MaMonThi | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Môn thi đấu |
| KyThiDau | 1 | TTKyThiDau (S) | 2.2.3.9.2.2 | Kỳ thi đấu |
2.2.3.9.2.2. TTKyThiDau
Cấu trúc mô tả dữ liệu của kỳ thi đấu
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| KyThiDau | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Kỳ thi đấu |
| Mota | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mô tả về kỳ thi đấu |
| ThoiGianBD | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian bắt đầu |
| ThoiGianKT | 1 | ThoiGian (S) | 2.6.1.1 | Thời gian kết thúc |
| DiaDiem | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Địa điểm diễn ra |
| MonTheThao | 1..n | DSMonTheThao (S) | 2.2.3.9.2.3 | Danh sách môn thể thao |
2.2.3.9.2.3. DSMonTheThao
Mô tả cấu trúc về danh sách môn thể thao
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| MaMonTheThao | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Mã môn thể thao |
| TenMonTheThao | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Tên môn thể thao |
2.2.4. Thu nhập và thuế
2.2.4.1. Thông tin về thuế
2.2.4.1.1. Cấu trúc dữ liệu
2.2.4.1.1.1. Đăng ký thuế cho cá nhân: DangKyThueCaNhan
Tên cấu trúc: DangKyThueCaNhan
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu đăng ký thuế cho cá nhân.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| MaSoThue | 1 | MaSoThue (T) | 2.2.4.1.2.1 | Mã số thuế cá nhân |
| CQChiTraThuNhap | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ quan chi trả thu nhập |
| CoQuanThueQL | 1 | Chuỗi ký tự (T) | 0 | Cơ quan thuế quản lý |
| LaNguoiPhuThuoc | 1 | Kiểu nhị phân (T) | 0 | Cá nhân là người phụ thuộc |
| MaSoThueNguoiCoThuNhap | 0..1 | MaSoThue (T) | 2.2.4.1.2.1 | Mã số thuế người có thu thập khai người phụ thuộc |
| QuanHeNguoiCoThuNhap | 0..1 | QuanHe(T) | 2.6.2.4 | Quan hệ với người có thu thập khai người phụ thuộc |
2.2.4.1.1.2. Số thuế của NNT: SoThueNNT
Tên cấu trúc: SoThueNNT
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu sổ thuế của NNT.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| SoThue | 0..n | ThueCN (S) | 2.2.4.1.2.1 | Số thuế của người nộp thuế là cá nhân |
2.2.4.1.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
2.2.1.4.1.3. Thông tin sinh trắc học: SinhTracHoc
Tên cấu trúc: SinhTracHoc
Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về sinh trắc học của cá nhân theo quy định tại khoản 3, Điều 15 Luật căn cước năm 2023.
| Tên thuộc tính | Số lượng | Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu | Quy định tại mục | Ý nghĩa |
| CongDan | 1 | CongDan (S) | 2.2.1.1.1.1 | Thông tin cơ bản của công dân |
| AND | 0..1 | File (T) | 2.6.2.18 | ADN |
| MongMat | 0..1 | File (T) | 2.6.2.18 | Mống mắt |
| AnhKhuonMat | 0..1 | File (T) | 2.6.2.18 | Ảnh khuôn mặt |
| VanTay | 0..n | File (T) | 2.6.2.18 | Vân tay |
| GiongNoi | 0..1 | File (T) | 2.6.2.18 | File chứa giọng nói |
2.2.1.4.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!