Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 08/2025/TT-BCA Quy chuẩn kỹ thuật cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/02/2025 15:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công an
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 08/2025/TT-BCA Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lương Tam Quang
Trích yếu: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT THÔNG TƯ 08/2025/TT-BCA

Ngày 05/02/2025, Bộ Công an đã ra Thông tư 08/2025/TT-BCA ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.

1. Các thành phần dữ liệu của Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia được xác định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia gồm: Dữ liệu về con người, dữ liệu về pháp nhân, dữ liệu về tài sản, dữ liệu về địa chính, dữ liệu về nền địa lý, dữ liệu địa chỉ.

  • Dữ liệu con người: bao gồm dữ liệu về con người, hình thành từ các cơ sở dữ liệu dân cư (Bộ Công an) và các dữ liệu về con người khác như dữ liệu sinh trắc, bảo hiểm, y tế và an sinh xã hội, giáo dục và đào tạo, lao động việc làm, hộ tịch và thu thập tối đa các thông tin lĩnh vực khác như vi phạm hành chính, thuế, thu nhập cá nhân,...
  • Dữ liệu tài sản: bao gồm dữ liệu về bất động sản, động sản, tài sản vô hình và tài sản khác;…

2. Dữ liệu danh mục loại thu nhập bao gồm:

  • Thu nhập từ bất động sản (Income from immovable property);
  • Thu nhập từ vận tải quốc tế (Income from international traffic);
  • Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản (Gains from the alienation of property);…

Thông tư có hiệu lực từ ngày 10/8/2025.

Xem chi tiết Thông tư 08/2025/TT-BCA có hiệu lực kể từ ngày 10/08/2025

Tải Thông tư 08/2025/TT-BCA

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 08/2025/TT-BCA PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 08/2025/TT-BCA DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG AN
________

Số: 08/2025/TT-BCA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2025

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu

trao đi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia

________________

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 06 năm 2006;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Căn cứ Nghị định số 05/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư ban hành Quy chun kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đi với Cơ sở dữ liệu tng hợp quốc gia.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia - QCVN 09:2025/BCA.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 08 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc cơ quan Bộ, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Công an các đơn vị địa phương, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội) để được hướng dẫn kịp thời./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công an;
- Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công an;
- Lưu: VT, V03 (P3), V04 (P2), C06 (TTDLDC).

BỘ TRƯỞNG




Đại tướng Lương Tam Quang

QCVN 09:2025/BCA

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

V CU TRÚC THÔNG ĐIỆP D LIỆU

TRAO ĐỔI VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU TNG HỢP QUỐC GIA

National technical regulation on data message structures

to exchange with the national aggregate database

 

Mục lục

LỜI NÓI ĐẦU

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

2. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

4.1. Mô hình dữ liệu

4.2. Lược đồ dữ liệu

4.3. Lược đồ XML (XSD)

4.4. Cấu trúc (structure viết tắt là S)

4.5. Kiểu (type viết tắt là T)

4.6. Số lượng

4.7. Thời điểm chỉ định

5. CHỮ VIẾT TẮT

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

1. QUY ĐỊNH CHUNG

2. MÔ HÌNH DỮ LIỆU

2.1. Mô hình dữ liệu tổng thể

2.2. Mô hình dữ liệu về con người

2.3. Mô hình dữ liệu về pháp nhân

2.4. Mô hình dữ liệu về tài sản

2.5. Mô hình dữ liệu về địa chỉ số, định danh địa điểm

2.6. Cấu trúc và kiểu dữ liệu tham chiếu dùng chung

3. LƯỢC ĐỒ CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU

3.1. Lược đồ cấu trúc thông điệp con người

3.2. Lược đồ cấu trúc thông điệp pháp nhân

3.3. Lược đồ cấu trúc thông điệp tài sản

3.4. Lược đồ cấu trúc thông điệp về địa chỉ

III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

1. PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

2. QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ HỢP QUY

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

4. QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

PHỤ LỤC A (Quy định)

Mô hình dữ liệu

PHỤ LỤC B (Quy định)

Quy tắc chuyển đổi từ mô hình dữ liệu sang lược đồ dữ liệu

PHỤ LỤC C (Quy định)

Lược đồ dữ liệu

PHỤ LỤC D (Tham khảo)

Lược đồ cấu trúc thông điệp

PHỤ LỤC E (Tham khảo)

Bảng dữ liệu danh mục

 

Lời nói đầu

QCVN 09:2025/BCA do Cục Cảnh sát quản lý hành chính trật tự xã hội, Bộ Công an chủ trì biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05 tháng 02 năm 2025.

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi giữa cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin có kết nối, trao đổi dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.

Quy chuẩn kỹ thuật này không bao gồm: các nội dung thông tin mở rộng bổ sung trong quá trình trao đổi các thông điệp dữ liệu (các tham số ngữ cảnh, dữ liệu kiểm soát truyền tin, giao thức) được sử dụng để đóng gói thông điệp dữ liệu chính cần trao đổi; dữ liệu thống kê phát sinh.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với:

Đang theo dõi

2.1. Trung tâm dữ liệu quốc gia.

Đang theo dõi

2.2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin có kết nối, trao đổi dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

2.3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kết nối, chia sẻ, trao đổi dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.

Đang theo dõi

3. Tài liệu viện dẫn

Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật số 32/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội; Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội; Luật số 34/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học;

Luật giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật số 51/2019/QH14 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; Luật số 23/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;

Luật thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;

Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội; được sửa đổi bổ sung bởi: Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ; Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ; Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;

Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội; Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội; Luật số 67/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính; Luật số 09/2022/QH15 ngày 09 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện; Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội;

Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, được sửa đổi bổ sung bởi: Luật số 12/2017/QH14 ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13;

Luật trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 ngày 20 tháng 6 năm 2017;

Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội; Luật số 03/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022;

Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi: Luật số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch; Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;

Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia

Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, được sửa đổi, bổ sung bởi: Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi Điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP; Nghị định số 17/2013/NĐ- CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức;

Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về xử lý kỷ luật cán bộ công chức viên chức; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2023/NĐ- CP ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ;

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ;

Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030;

Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam;

Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;

Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam;

Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia;

Thông tư số 02/2017/TT-BTTTT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư" (QCVN 109:2017/BTTTT);

Thông tư số 08/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 (QCVN 73:2023/BTNMT);

Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;

Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; được sửa đổi, bổ sung bởi: Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31 tháng 03 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

Thông tư số 05/2021/TT-BKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với dữ liệu thông tin đầu vào của cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ;

Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, trong đó có hướng dẫn việc kê khai trình độ giáo dục phổ thông; Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức;

Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của luật quản lý thuế và nghị định số 126/2020/NĐ- CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật quản lý thuế được sửa đổi, bổ sung bởi: Thông tư số 13/2023/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP và sửa đổi bổ sung Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính; Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục nghề, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;

Thông tư số 01/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động;

Thông tư số 11/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ việc làm bền vững thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non được sửa đổi, bổ sung bởi: Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT- BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số 29/2021/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 10 năm 2021 quy định ngưng hiệu lực quy định về chuẩn trình độ đào tạo của nhà giáo tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông;

Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học;

Quyết định số 384/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Quyết định số 1921/QĐ-BYT ngày 12/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hướng dẫn ghi phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong tại các cơ sở khám chữa bệnh;

Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (phiên bản số 6);

Quyết định số 4400/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 23 tháng 10 năm 2020 về việc ban hành “bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong icd-10” và “hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo icd-10” tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”

Quyết định số 4469/QĐ-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Bảng phân loại quốc tế mã hoá bệnh tật, nguyên nhân tử vong icd-10" và "Hướng dẫn mã hoá bệnh tật theo icd-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" được sửa đổi, bổ sung bởi: Quyết định số 98/QĐ-BYT ngày 14/01/2022 về việc ban hành danh mục bổ sung một số mã icd-10 liên quan đến covid-19 theo hướng dẫn của tổ chức y tế thế giới.

Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bổ sung các danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;

Quyết định số 824/QĐ-BYT ngày 15 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bổ sung các danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;

Quyết định số 3176/QĐ-BYT ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung quyết định số 4750/QĐ-BYT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung quyết định số 130/QĐ-BYT ngày 18/01/2023 quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra phục vụ việc quản lý, giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh và giải quyết các chế độ liên quan;

Quyết định số 1371/QĐ/LĐTBXH ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Bộ chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử lĩnh vực Lao động, người có công và xã hội;

Quyết định số 745/QĐ-LĐTBXH ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bộ chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử lĩnh vực Lao động, Người có công và Xã hội cập nhật, sửa đổi;

Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy định kỹ thuật về dữ liệu của cơ sở dữ liệu giáo dục;

Quyết định số 3680/QĐ-BHXH ngày 23 tháng 12 năm 2022 của Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành Quy định kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm;

Quyết định số 2475/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành mã bưu chính quốc gia; được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1820/QĐ-BTTTT ngày 08 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Quyết định số 153/QĐ-BTTTT và Quyết định số 155/QĐ-BTTTT ngày 05 tháng 2 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Đang theo dõi

4. Giải thích từ ngữ

Đang theo dõi

4.1. Mô hình dữ liệu

Một bản trình diễn kỹ thuật sử dụng các ký hiệu, ngôn ngữ để thể hiện cấu trúc, nội dung của dữ liệu bao gồm các phần tử dữ liệu, thuộc tính, đặc tính, ràng buộc của dữ liệu; mối quan hệ giữa các phần tử dữ liệu.

Đang theo dõi

4.2. Lược đồ dữ liệu

Cách thức mô tả dữ liệu theo mô hình dữ liệu và được thể hiện dưới một ngôn ngữ hình thức trong các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hoặc mô hình dữ liệu mức vật lý.

Đang theo dõi

4.3. Lược đồ XML (XSD)

Lược đồ dữ liệu sử dụng ngôn ngữ đánh dấu mở rộng XML (viết tắt là XSD). Lược đồ XSD sử dụng để các hệ thống thông tin chuyển đổi dữ liệu trong hệ thống từ/sang dữ liệu mô tả bằng ngôn ngữ XML và sử dụng mô tả mô hình dữ liệu trao đổi giữa các hệ thống thông tin.

Đang theo dõi

4.4. Cấu trúc (structure viết tắt là S)

Thể hiện đặc tính của thuộc tính dữ liệu có chứa hai hoặc nhiều hơn hai thuộc tính dữ liệu con khác.

Đang theo dõi

4.5. Kiểu (type viết tắt là T)

Thể hiện đặc tính của một thuộc tính dữ liệu có kiểu là dữ liệu cơ bản hoặc dữ liệu cơ bản kèm theo các điều kiện ràng buộc về dữ liệu.

Đang theo dõi

4.6. Số lượng

Số lượng giá trị của thuộc tính xuất hiện trong một thông điệp dữ liệu theo cấu trúc chứa thuộc tính được định nghĩa theo mô hình dữ liệu, lược đồ dữ liệu tương ứng.

Đang theo dõi

4.7. Thời điểm chỉ định

Thời điểm chỉ định: là thời điểm giá trị của dữ liệu phản ánh thực tế tại thời điểm đó. Thời điểm chỉ định được cung cấp khi yêu cầu khai thác dữ liệu bằng việc truyền tham số đầu vào. Trường hợp không truyền tham số đầu vào thì thời điểm chỉ định là thời điểm hiện tại khi yêu cầu khai thác và dữ liệu chia sẻ là mới nhất.

Đang theo dõi

5. Chữ viết tắt

CSDL

Cơ sở dữ liệu

CNTT 

Công nghệ thông tin 

CSDLQG 

Cơ sở dữ liệu quốc gia

HTTT 

Hệ thống thông tin

BHXH 

Bảo hiểm xã hội

BHYT

Bảo hiểm y tế

BHTN

Bảo hiểm thất nghiệp

BHTNLĐ-BNN

Bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp

XML (eXtensible Markup Language)

Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

XSD (XML Schema Definition)

Định nghĩa lược đồ XML

JSON (JavaScript Object Notation)

Ngôn ngữ mô tả đối tượng JavaScript

BTP

Bộ Tư pháp

BLĐTBXH

Bộ Lao động - Thương binh và xã hội

BGDĐT

Bộ Giáo dục và Đào tạo

BTNMT 

Bộ Tài nguyên và Môi trường

TNCN

Thu nhập cá nhân

NNT

Người nộp thuế

NVSP

Nghiệp vụ sư phạm

THPT

Trung học phổ thông

GDNN 

Giáo dục nghề nghiệp

CBCCVC

Cán bộ công chức viên chức

Đang theo dõi

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Đang theo dõi

1. Quy định chung

Thông điệp dữ liệu trao đổi: Ngôn ngữ định dạng XML, GML. Trong trường hợp sử dụng ngôn ngữ JSON, GeoJSON thì cấu trúc dữ liệu được mô tả tương đương như ngôn ngữ XML, GML.

Lược đồ cấu trúc thông điệp dữ liệu: được quy định chi tiết tại mục 3; phải được mô tả bằng lược đồ XML và tham chiếu đến lược đồ dữ liệu.

Lược đồ dữ liệu: phải được chuyển đổi từ mô hình dữ liệu; được mô tả bằng lược đồ XML quy định tại Phụ lục C. Việc chuyển đổi mô hình dữ liệu thành lược đồ dữ liệu được quy định tại Phụ lục B.

Mô hình dữ liệu mô tả cấu trúc dữ liệu theo quy định tại mục 2 và Phụ lục A.

Đang theo dõi

2. Mô hình dữ liệu

Đang theo dõi

2.1. Mô hình dữ liệu tổng thể

Các thành phần dữ liệu của Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia được xác định trong Quy chuẩn kỹ thuật này gồm: Dữ liệu về con người, dữ liệu về pháp nhân, dữ liệu về tài sản, dữ liệu về địa chính, dữ liệu về nền địa lý, dữ liệu địa chỉ.

Hình 1. Mô hình dữ liệu tổng thể

Dữ liệu con người: bao gồm dữ liệu về con người, hình thành từ các cơ sở dữ liệu dân cư (Bộ Công an) và các dữ liệu về con người khác như dữ liệu sinh trắc, bảo hiểm, y tế và an sinh xã hội, giáo dục và đào tạo, lao động việc làm, hộ tịch và thu thập tối đa các thông tin lĩnh vực khác như vi phạm hành chính, thuế, thu nhập cá nhân,... Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu về con người được mô tả tại mục 2.2.

Dữ liệu pháp nhân: bao gồm dữ liệu về doanh nghiệp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức khác, dữ liệu về định danh tổ chức, dữ liệu về doanh nghiệp và các dữ liệu khác liên quan tới các pháp nhân. Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu về pháp nhân được mô tả tại mục 2.3.

Dữ liệu tài sản: bao gồm dữ liệu về bất động sản, động sản, tài sản vô hình và tài sản khác. Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu tài sản được mô tả tại mục 2.4.

Dữ liệu địa chính: bao gồm dữ liệu về địa chính như thông tin thuộc tính đất đai, dữ liệu không gian đất đai. Các cấu trúc, kiểu thông tin của dữ liệu địa chính được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và không định nghĩa lại trong quy định này.

Dữ liệu nền địa lý: bao gồm các dữ liệu không gian và địa lý như vị trí, đặc điểm địa lý, và các yếu tố môi trường, địa hình. Các thông tin của nhóm dữ liệu nền địa lý theo quy định tại Thông tư số 23/2019/TT-BTNMT ngày 25/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000. Quy định kỹ thuật của nhóm dữ liệu nền địa lý được áp dụng theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số QCVN 73:2023/BTNMT quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung, chất lượng, thu nhận và trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000. Toàn bộ các quy định liên quan được kế thừa, tham chiếu và sử dụng tại QCVN 73:2023/BTNMT và không định nghĩa lại trong quy định này.

Dữ liệu địa chỉ: bao gồm các thành phần địa chỉ, định danh địa điểm của các đối tượng định danh địa điểm. Mô hình dữ liệu chi tiết nhóm dữ liệu địa chỉ được mô tả tại mục 0.

Đang theo dõi

2.2. Mô hình dữ liệu về con người

Đang theo dõi

2.2.1. Thông tin cơ bản

Đang theo dõi

2.2.1.1. Thông tin đăng ký

Đang theo dõi

2.2.1.1.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.1.1.1.1. Thông tin cơ bản của công dân: CongDan

Tên cấu trúc: CongDan

Mô tả: Cấu trúc mô tả thông tin cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước hoặc Thông tin cơ bản của công dân nước ngoài.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

NguoiVN

1

(chỉ chọn một)

NguoiVN (S)

2.2.1.1.1.2

Thông tin cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước

CongDanNuocNgoai

CongDanNuocNgoai (S)

2.2.1.1.1.3

Thông tin cơ bản của công dân nước ngoài

Đang theo dõi

2.2.1.1.1.2. Thông tin cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước: NguoiVN

Tên cấu trúc: NguoiVN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu thông tin đăng ký cơ bản của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

SoDinhDanh

1

SoDinhDanh(T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Số định danh cá nhân

HoVaTen

1

HoVaTen(S)

QCVN 109:2017/BTTTT

Họ, chữ đệm và tên khai sinh

TenKhac

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên gọi khác

GioiTinh

1

GioiTinh (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Giới tính

TonGiao

0..1

TonGiao (S)

QCVN 109:2017/BTTTT

Tôn giáo

QuocTich

0..1

QuocGia (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Quốc tịch

NhomMau

0..1

NhomMau (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Nhóm máu

NgayThangNamSinh

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày, tháng, năm sinh

NoiSinh

0..1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi sinh

NoiDKKhaiSinh

0..1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi đăng ký khai sinh

QueQuan

0..1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Quê quán

DanToc

0..1

DanToc (S)

QCVN 109:2017/BTTTT

Dân tộc

NoiThuongTru

0..1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi thường trú

NoiTamTru

0..1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi tạm trú

NoiOHienTai

0..1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi ở hiện tại

TTKhaiBaoTamVang

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tình trạng khai báo tạm vắng

SoHosoCuTru

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số hồ sơ cư trú

TrangThai

0..1

TrangThai(S)

2.2.1.1.2.3

Thông tin về hiện trạng của công dân còn sống hay đã chết hay mất tích

GiayToDinhDanhCN

0..n

GiayToDinhDan hCN (S)

2.2.1.1.2.1

Giấy tờ định danh của công dân

Đang theo dõi

2.2.1.1.1.3. Thông tin cơ bản của công dân nước ngoài: CongDanNuocNgoai

Tên cấu trúc: CongDanNuocNgoai

Mô tả: Cấu trúc mô tả thông tin người nước ngoài. Đây là các thuộc tính cần phải có liên quan đến con người là người nước ngoài

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

SoDinhDanh

1 (Chỉ lựa chọn một)

Chuỗi ký tự (T)

0

Số định danh người nước ngoài

SoGiayToXNC

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy tờ của người nước ngoài được sử dụng nhập cảnh vào Việt Nam

HotenNN

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Họ, chữ đệm và tên

QuocTichNN

0..n

QuocGia (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Quốc tịch

NgaySinhNN

1

ThoiGian(S)

2.6.1.1

Ngày, tháng, năm sinh

GioiTinhNN

0..1

GioiTinh(T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Giới tính

GiayToDinhDanhNN

0..n

GiayToDinhDanhNN (S)

2.2.1.1.2.2

Giấy tờ định danh nước ngoài

Đang theo dõi

2.2.1.1.1.4. Thông tin nhân dạng: TTNhanDang

Tên cấu trúc: TTNhanDang

Mô tả: Cấu trúc mô tả thông tin nhân dạng của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

NhanDang

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Là đặc điểm cá biệt và ổn định bên ngoài của một người để nhận diện, phân biệt người này với người khác

Đang theo dõi

2.2.1.1.1.5. Thông tin mất quốc tịch/ nhập/ trở lại quốc tịch: MatNhapTroLaiQuocTich

Tên cấu trúc: MatNhapTroLaiQuocTich

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về mất quốc tịch, nhập quốc tịch, trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin định danh cá

nhân

LoaiThayDoiQuocTich

1

LoaiThayDoiQuocTich (T)

2.2.1.1.2.8

Bị tước quốc tịch, thôi quốc tịch, nhập quốc tịch, trở lại quốc tịch Việt Nam

QDThayDoiQuocTich

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Quyết định thay đổi quốc tịch

Đang theo dõi

2.2.1.1.1.6. Thông tin xuất/Nhập cảnh: XuatNhapCanh

Tên cấu trúc: XuatNhapCanh

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam, người nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

LoaiXuatNhapCanh

1

LoaiXuatNhapCanh (T)

2.2.1.1.2.11

Loại xuất nhập cảnh

CuaKhau

1

CuaKhau (S)

2.2.1.1.2.5

Cửa khẩu

MucDichXNC

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mục đích nhập cảnh hoặc xuất cảnh

NgayGioXNC

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày giờ xuất nhập cảnh

MaHieuPhuongTien

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã hiệu phương tiện

TuyenDuong

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tuyến đường gần nhất liên kết với Việt Nam

SoTreEmKemTheo

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số trẻ em kèm theo

SoHoChieu

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số hộ chiếu

LoaiHoChieu

1

LoaiHoChieu (T)

2.2.1.1.2.9

Loại hộ chiếu

ThoiHanhoChieu

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời hạn hộ chiếu

NoiCapHoChieu

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp hộ chiếu

SoThiThuc

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số thị thực

LoaiThiThuc

0..1

LoaiThiThuc (T)

2.6.2.8

Loại thị thực

KyHieuThiThuc

0..1

KyHieuThiThuc (T)

2.2.1.1.2.10

Ký hiệu thị thực

NgayCap

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp

NoiCap

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp

GiaTriThiThuc

0..1

GiaTriThiThuc (T)

2.6.2.9

Giá trị thị thực

Đang theo dõi

2.2.1.1.1.7. Căn cước điện tử: eCCCD

Tên cấu trúc: eCCCD

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin căn cước điện tử được quy định tại khoản 2 Điều 31, thông tin trạng thái căn cước điện tử được quy định tại khoản 5 Điều 15 Luật Căn cước năm 2023.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

TrangThaiECCCD

1

TrangThaiECCCD (T)

2.2.1.1.2.7

Trạng thái của căn cước điện tử

Đang theo dõi

2.2.1.1.2. Cấu trúc và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.1. Giấy tờ định danh cá nhân: GiayToDinhDanhCN

Tên cấu trúc: GiayToDinhDanhCN

Mô tả: Cấu trúc mô tả giấy tờ định danh của công dân (thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân).

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

LoaiGiayTo

1

LoaiGiayToTuyThan (T)

2.6.2.7

Loại giấy tờ tùy thân

NgayCap

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp giấy tờ

NoiCap

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp giấy tờ

SoGiayTo

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy tờ

NgayHetHan

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày hết hạn

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.2. Giấy tờ định danh của người nước ngoài: GiayToDinhDanhNN

Tên cấu trúc: GiayToDinhDanhNN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu giấy tờ định danh của người nước ngoài theo quy định của Luật số 47/2014/QH13 ngày 16/6/2014 về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; được sửa đổi, bổ sung ngày 25/6/2023.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

LoaiGiayToXNC

1

LoaiGiayToXNC (T)

2.6.2.5

Loại giấy tờ xuất nhập cảnh gồm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế

SoGiayToXNC

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy tờ

NoiCapGiayToXNC

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp giấy tờ

ThoiHanGiayToXNCTu

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày giấy tờ bắt đầu có hiệu lực

ThoiHanGiayToXNCDen

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày giờ tờ hết hiệu lực

SoThiThuc

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số thị thực

LoaiThiThuc

0..1

LoaiThiThuc (T)

2.6.2.8

Loại thị thực

KyHieuThiThuc

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Ký hiệu thị thực

NgayCapThiThuc

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp thị thực

NoiCapThiThuc

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp thị thực

GiaTriThiThuc

0..1

GiaTriThiThuc (T)

2.6.2.9

Giá trị của thị thực

SoTreEmKemTheo

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số trẻ em kèm theo

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.3. TrangThai

Cấu trúc mô tả dữ liệu trạng thái của công dân

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

 

LoaiTrangThai

1

LoaiTrangThai(T)

2.2.1.1.2.4

Chỉ ra thông tin về hiện trạng của công dân còn sống hay đã chết hay đã mất tích

 
 
 

ThoiGianChetMatTich

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Chỉ xuất hiện (số lượng 1) khi thuộc tính LoaiTrangThai nhận giá trị thể hiện công dân đã chết hoặc đã mất tích

 

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.4. LoaiTrangThai

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục trạng thái của công dân

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.1

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.5. CuaKhau

Cấu trúc mô tả dữ liệu cửa khẩu xuất nhập cảnh tại Việt Nam

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

MaCuaKhau

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã cửa khẩu

TenCuaKhau

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên cửa khẩu

LoaiCuaKhau

1

LoaiCuaKhau(T)

2.2.1.1.2.6

Loại cửa khẩu

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.6. LoaiCuaKhau

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại cửa khẩu

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.2

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.7. TrangThaiECCCD

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục trạng thái căn cước điện tử.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.3

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.8. LoaiThayDoiQuocTich

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại thay đổi quốc tịch

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.4

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.9. LoaiHoChieu

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại hộ chiếu

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.5

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.10. KyHieuThiThuc

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục ký hiệu thị thực

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.6

Đang theo dõi

2.2.1.1.2.11. LoaiXuatNhapCanh

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục loại xuất nhập cảnh

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.7

Đang theo dõi

2.2.1.2. Thông tin gia đình

Đang theo dõi

2.2.1.2.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.1.2.1.1. Thành viên gia đình, người đại diện: ThanhVienGiaDinh

Tên cấu trúc: ThanhVienGiaDinh

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thành viên gia đình, người đại diện của công dân gồm: cha, mẹ, vợ, chồng, con, người đại diện hợp pháp, người được đại diện.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

DSThanhVienGD

1..n

DSThanhVienGD (S)

2.2.1.2.2.1

Danh sách thành viên gia đình, người đại diện của công dân

Đang theo dõi

2.2.1.2.1.2. Thành viên hộ gia đình: ThanhVienHoGiaDinh

Tên cấu trúc: ThanhVienHoGiaDinh

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin chủ hộ và các thành viên hộ gia đình

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

SoDDChuHo

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của chủ hộ

DSThanhVienHoGD

1..n

DSThanhVienHoGD (S)

2.2.1.2.2.2

Danh sách thành viên hộ gia đình (bao gồm cả chủ hộ)

Đang theo dõi

2.2.1.2.1.3. Thông tin đăng ký kết hôn: DangKyKetHon

Tên cấu trúc: DangKyKetHon

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin đăng ký kết hôn

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

NgayDangKyKetHon

1

ThoiGian(S)

2.6.1.1

Ngày, tháng, năm đăng ký kết hôn

NoiDangKyKetHon

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi đăng ký kết hôn

SoGCN

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy chứng nhận kết hôn

ThongTinVoChong

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin của vợ hoặc chồng

Đang theo dõi

2.2.1.2.1.4. Tình trạng hôn nhân hiện tại: TinhTrangHonNhanHienTai

Tên cấu trúc: TinhTrangHonNhanHienTai

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về tình trạng hôn nhân hiện tại

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

NgayThayDoiTinhTrangHonNhan

0..1

ThoiGian(S)

2.6.1.1

Ngày tháng năm thay đổi tình trạng hôn nhân hiện tại

TinhTrangHonNhan

1

TinhTrangHonNhan (T)

2.6.2.6

Tình trạng hôn nhân hiện tại

Đang theo dõi

2.2.1.2.1.5. Quyết định công nhận thuận tình ly hôn/hủy đăng ký kết hôn: QuyetDinhHonNhan

Tên cấu trúc: QuyetDinhHonNhan

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về quyết định công nhận thuận tình ly hôn/ hủy đăng ký kết hôn

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

QuyetDinh

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Quyết định công nhận thuận tình ly hôn/hủy đăng ký kết hôn

SoGCN

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy chứng nhận kết hôn

LoaiQDHN

1

LoaiQDHN (T)

2.2.1.2.2.3

Danh mục loại quyết định hôn nhân: ly hôn hoặc hủy đăng ký kết hôn

LyDo

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Lý do

Đang theo dõi

2.2.1.2.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.1.2.2.1. DSThanhVienGD

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

SoDDThanhVienGD

1

SoDinhDanh (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Số định danh thành viên gia đình, người đại diện

LoaiThanhVien

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Loại thành viên (cha, mẹ, vợ, chồng, con, người đại diện)

Đang theo dõi

2.2.1.2.2.2. DSThanhVienHoGD

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

SoDDThanhVienHGD

1

SoDinhDanh (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Số định danh thành viên hộ gia đình

QuanHe

1

QuanHe (T)

2.6.2.4

Mối quan hệ với chủ hộ

Đang theo dõi

2.2.1.2.2.3. LoaiQDHN

Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục loại quyết định hôn nhân

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.8.

Đang theo dõi

2.2.1.3. Thông tin liên lạc

Đang theo dõi

2.2.1.3.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.1.3.1.1. Thông tin liên lạc cá nhân: ThongTinLienHeCN

Tên cấu trúc: ThongTinLienHeCN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin liên lạc cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

ThongTinLienHe

1

ThongTinLienHe (S)

2.6.1.5

Thông tin liên hệ cá nhân

Đang theo dõi

2.2.1.4. Trạng thái sinh lý

Đang theo dõi

2.2.1.4.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.1.4.1.1. Thông tin khai sinh: TTKhaiSinh

Tên cấu trúc: TTKhaiSinh

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin khai sinh của công dân theo quy định của pháp luật.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

NgayDKKhaiSinh

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày đăng ký khai sinh

SoGKS

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy khai sinh

NoiCapGKS

1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi cấp giấy khai sinh

Đang theo dõi

2.2.1.4.1.2. Giấy chứng tử/Trích lục khai tử: TTChungTu

Tên cấu trúc: TTChungTu

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về giấy chứng tử/ trích lục khai tử

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

SoGiayChungTu

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số Giấy chứng tử/ Trích lục khai tử

NgayGiayChungTu

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp Giấy chứng tử/ Trích lục khai tử

NoiCapGiayChungTu

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp Giấy chứng tử/ Trích lục khai tử

ThoiGianChet

1

Ngày, giờ (T)

2.6.2.17

Thời gian chết giờ, phút, ngày, tháng, năm

NoiChet

1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi chết theo địa danh hành chính (gồm 03 cấp: xã, huyện, tỉnh)

NguyenNhanChet

0..1

NguyenNhanTuVong(T)

2.2.1.4.2.1

Nguyên nhân chết (chọn từ danh sách nguyên nhân/chưa rõ thì để trống)

SoGiayBaoTu

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Sô giấy báo tử/Giấy tờ thay thế giấy báo tử

NoiCapGiayBaoTu

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp giấy báo tử/giấy tờ thay thế giấy báo tử

NgayCapGiayBaoTu

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp giấy báo tử/giấy tờ thay thế giấy báo tử

Đang theo dõi

2.2.1.4.2.1. NguyenNhanTuVong

Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục nguyên nhân tử vong

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.9.

Đang theo dõi

2.2.2. Thông tin tài sản

Đang theo dõi

2.2.2.1. Tài sản tài chính

Đang theo dõi

2.2.2.1.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.2.1.1.1. Vốn đầu tư: VonDauTuCN

Tên cấu trúc: VonDauTuCN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu vốn đầu tư của cá nhân vào doanh nghiệp, gồm: cổ phần, vốn góp bằng tài sản.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

VonDauTu

0..n

Von (S)

2.6.1.9

Vốn đầu tư của cá nhân

Đang theo dõi

2.2.2.2. Thông tin tín dụng

Đang theo dõi

2.2.2.2.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.2.2.1.1. Tình hình cấp tín dụng: TinhHinhCapTinDungCN

Tên cấu trúc: TinhHinhCapTinDungCN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về tình hình cấp tín dụng của cá nhân

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

MaCIC

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã CIC

SoLuongToChucTinDungDangQH

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số lượng tổ chức tín dụng đang quan hệ

Đang theo dõi

2.2.3. An sinh xã hội

Đang theo dõi

2.2.3.1. Bảo trợ xã hội và giảm nghèo

Đang theo dõi

2.2.3.1.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.1.1.1. Hưởng trợ giúp xã hội: HuongTroGiupXH

Tên cấu trúc: HuongTroGiupXH

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu hưởng trợ giúp xã hội của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

QDHuongTroCap

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Thông tin về quyết định hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

HuongCS

1

HuongCSTCXH (T)

2.2.3.1.2.1

Danh mục hưởng chính sách trợ cấp xã hôi, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng

TrangThaiHuongTCXH

1

TrangThaiHuongTCXH (T)

2.2.3.1.2.2

Danh mục trạng thái hưởng chính sách trợ cấp xã hôi, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng

HinhThucQLBTXH

1

HinhThucQLBTX H (T)

2.2.3.1.2.3

Danh mục hình thức quản lý đối tượng bảo trợ xã hội

TTKhac

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Thông tin khác

ThuNhap

0..1

Số thập phân (T)

0

Thu nhập của đối tượng

Đang theo dõi

2.2.3.1.1.2. Thông tin người nghèo, cận nghèo: ThanhVienHoNgheoCanNgheo

Tên cấu trúc: ThanhVienHoNgheoCanNgheo

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin thành viên hộ nghèo, hộ cận nghèo.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

 

HuongTroGiupXH

1

HuongTroGiupXH (S)

2.2.3.1.1.1

Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người nghèo, cận nghèo

 

QuyetDinhCongNhan

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Thông tin quyết định công nhận hộ nghèo, cận nghèo

 

LyDoXetDuyet

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Lý do xét duyệt hộ nghèo, hộ cận nghèo

 

SoGCN

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo

 

NgayGCN

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo

 
 

KQPhanLoai

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Kết quả phân loại hộ gia đình nghèo, cận nghèo

 
Đang theo dõi

2.2.3.1.1.3. Người đơn thân: NguoiDonThanTGXH

Tên cấu trúc: NguoiDonThanTGXH

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về người đơn thân nhận trợ giúp xã hội

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

HuongTroGiupXH

1

HuongTroGiupXH (S)

2.2.3.1.1.1

Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người đơh thân

Đang theo dõi

2.2.3.1.1.4. Trẻ em là đối tượng bảo trợ xã hội: TreEmTGXH

Tên cấu trúc: TreEmTGXH

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về trẻ em là đối tượng bảo trợ xã hội

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

HuongTroGiupXH

1

HuongTroGiupXH (S)

2.2.3.1.1.1

Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của trẻ em

NguoiGiamHoTE

1

NguoiGiamHoTGXH (S)

2.2.3.1.2.7

Thông tin người giám hộ trẻ em

Đang theo dõi

2.2.3.1.1.5. Người có HIV: NguoiHIVTGXH

Tên cấu trúc: NguoiHIVTGXH

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về người có HIV là đối tượng nhận trợ giúp xã hội

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

HuongTroGiupXH

1

HuongTroGiupXH (S)

2.2.3.1.1.1

Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người có HIV

ThoiDiemPhatHienH IV

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm phát hiện nhiễm HIV

Đang theo dõi

2.2.3.1.1.6. Người cao tuổi: NguoiCaoTuoi

Tên cấu trúc: NguoiCaoTuoi

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về người cao tuổi (người hết tuổi lao động theo Luật định)

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

HuongTroGiupXH

1

HuongTroGiupXH (S)

2.2.3.1.1.1

Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người cao tuổi

NguoiGiamHoNCT

1

NguoiGiamHoTGXH (S)

2.2.3.1.2.7

Thông tin người giám hộ của người cao tuổi

HoTroNha

0..1

Kiểu nhị phân (T)

0

Có hỗ trợ nhà ở không? (Có/Không)

Đang theo dõi

2.2.3.1.1.7. Thông tin về người khuyết tật: NguoiKhuyetTat

Tên cấu trúc: NguoiKhuyetTat

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về Người khuyết tật

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

HuongTroGiupXH

1

HuongTroGiupXH (S)

2.2.3.1.1.1

Thông tin hưởng trợ giúp xã hội của người khuyết tật

GiayXacNhanKT

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy xác nhận khuyết tật

ThoiDiemGXNKT

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp giấy xác nhận khuyết tật

NoiCapGXNKT

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp giấy xác nhận khuyết tật

HienTrangTheChat

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Hiện trạng về thể chất, tinh thần,…

KhaNangLaoDong

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Khả năng lao động

KhaNangTuPhucVu

0..1

KhaNangTuPhucVu (T)

2.2.3.1.2.1

Danh mục khả năng tự phục vụ

NhuCauHoTro

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nhu cầu hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên của người khuyết tật

DangTat

0..1

DangTat (T)

2.2.3.1.2.5

Danh mục dạng tật

MucDoKT

0..1

MucDoKT (T)

2.2.3.1.2.6

Danh mục mức độ khuyết tật

NguoiKhuyetTatNGH

0..1

NguoiGiamHoTGXH (S)

2.2.3.1.2.7

Thông tin người giám hộ của người khuyết tật

PhuongTienTG

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Thông tin loại phương tiện cần trợ giúp

Đang theo dõi

2.2.3.1.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.1.2.1. HuongCSTCXH

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục hưởng chính sách trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.10

Đang theo dõi

2.2.3.1.2.2. TrangThaiHuongTCXH

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục trạng thái hưởng chính sách trợ cấp xã hôi, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.11

Đang theo dõi

2.2.3.1.2.3. HinhThucQLBTXH

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục hình thức quản lý đối tượng bảo trợ xã hội.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.12

Đang theo dõi

2.2.3.1.2.4. KhaNangTuPhucVu

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn 1 ký tự số theo các giá trị của Danh mục khả năng tự phục vụ.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.13

Đang theo dõi

2.2.3.1.2.5. DangTat

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn 1 ký tự số theo các giá trị của Danh mục dạng tật

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.14

Đang theo dõi

2.2.3.1.2.6. MucDoKT

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn 1 ký tự số theo các giá trị của Danh mục mức độ khuyết tật.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.15

Đang theo dõi

2.2.3.1.2.7. NguoiGiamHoTGXH

Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin người giám hộ của đối tượng trợ giúp xã hội.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

NguoiGiamHo

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của người giám hộ

QHVoiNDT

1

QuanHe (T)

2.6.2.4

Quan hệ với người đối tượng của người giám hộ

Đang theo dõi

2.2.3.2. Người có công

Đang theo dõi

2.2.3.2.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.2.1.1. Hồ sơ công nhận người có công: HoSoNCC

Tên cấu trúc: HoSoNCC

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu hồ sơ công nhận người có công

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

LoaiDoiTuongNCC

1

DMDoiTuongNCC (T)

2.2.3.2.2.3

Loại đối tượng người có công

TTQDCN

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Thông tin quyết định công nhận người có công

LoaiKhenTang

0..n

LoaiKhenTang (T)

2.2.3.2.2.4

Loại khen tặng đối với người có công giúp đỡ cách mạng

CapBacChucVuLucBiThuong

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cấp bậc/Chức vụ lúc bị thương

LoaiTB

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Loại thương binh

TruongHopTBB

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Trường hợp thương bệnh binh

SoBienBanGiamDinhThuongTat

0..1

TTGiamDinh (S)

0

Số biên bản giám định thương tật

SoGCNBenhTatDoNhiemCDHH

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm chất độc hóa học

TruongHopNhiemCDHH

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Trường hợp nhiễm chất động hóa học

TyLeSuyGiam

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Tỷ lệ suy giảm

TyLeSuyGiamKNLD

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động

TyLeSuyGiamNHDKCBiNhiemCDHH

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Tỷ lệ suy giảm của thương binh/bệnh binh/người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

MaHoSo

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã hồ sơ

DonViQL

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Đơn vị quản lý

TTHuongCSNCC

0..1

HuongCSNCC (S)

2.2.3.2.1.4

Thông tin hưởng chính sách ưu đãi người có công

Đang theo dõi

2.2.3.2.1.2. Hồ sơ liệt sĩ: HoSoLietSi

Tên cấu trúc: HoSoLietSi

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về hồ sơ liệt sĩ.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

0..1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

BiDanhLietSi

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Bí danh của liệt sĩ

DonViCongTac

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Đơn vị công tác của Liệt sỹ trước lúc hy sinh

CapBac

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cấp bậc

ChucVu

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Chức vụ

DonViCapGiayBaoTu

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Đơn vị cấp Giấy báo tử

NgayCapGiayBaoTu

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp Giấy báo tử

TruongHopHySinh

1

DMTruongHopHySinh (T)

2.2.3.2.2.5

Danh mục Trường hợp hy sinh

NoiHySinh

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi hy sinh

SoBangTQGhiCong

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số bằng tổ quốc ghi công

MaMoLietSi

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã mộ liệt sỹ

Đang theo dõi

2.2.3.2.1.3. Hồ sơ công nhận thân nhân người có công: HoSoThanNhanNCC

Tên cấu trúc: HoSoThanNhanNCC

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về hồ sơ công nhận thân nhân người có công.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

TyLeSGCon

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tỷ lệ suy giảm của con bị nhiễm chất độc hóa học

LoaiDoiTuongNCCLienQuan

1

DMDoiTuongNCC (T)

2.2.3.2.2.3

Loại đối tượng người có công liên quan

QuanHeVoiNCC

1

DMThanNhanNCC (T)

2.2.3.2.2.4

Quan hệ với người có công

GiayCNThanNhanNCC

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Thông tin về quyết định cấp giấy chứng nhận thân nhân người có công

NCCLienQuan

0..n

HoSoNCC (S)

2.2.3.2.1.1

Người có công liên quan

LietSiLienQuan

0..n

HoSoLietSi (S)

2.2.3.2.1.2

Liệt sĩ liên quan

TTHuongCSThanNhanNCC

0..n

HuongCSThanNhanNCC (S)

2.2.3.2.1.5

Thông tin hưởng chính sách thân nhân người có công

Đang theo dõi

2.2.3.2.1.4. Thông tin hưởng chính sách ưu đãi người có công: HuongCSNCC

Tên cấu trúc: HuongCSNCC

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin hưởng chính sách ưu đãi người có công.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

QDCheDo

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Thông tin quyết định phụ cấp, trợ cấp

SoTienHuong

1

Số thập phân (T)

0

Số tiền hưởng trợ cấp, phụ cấp

ThoiGianBD

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian bắt đầu hưởng

ThoiGianKT

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian kết thúc hưởng

Đang theo dõi

2.2.3.2.1.5. Thông tin hưởng chính sách cho thân nhân người có công: HuongCSThanNhanNCC

Tên cấu trúc: HuongCSThanNhanNCC

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin hưởng chính sách cho thân nhân người có công.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CheDoThanNhanNCC

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Loại Chế độ chính sách ưu đãi cho thân nhân người có công

QDCheDo

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Thông tin về quyết định phụ cấp trợ cấp

SoTienHuong

1

Số thập phân (T)

0

Số tiền hưởng trợ cấp, phụ cấp

ThoiGianBD

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian bắt đầu hưởng

ThoiGianKT

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian kết thúc hưởng

Đang theo dõi

2.2.3.2.1.6. Quản lý phương tiện trợ giúp: QLPhuongTienTG

Tên cấu trúc: QLPhuongTienTG

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về quản lý phương tiện trợ giúp cho đối tượng hưởng chính sách xã hội.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

DTDieuDuong

1

DMDTDieuDuong (T)

2.2.3.2.2.8

Danh mục đối tượng được điều dưỡng phục hồi sức khỏe

SoTheoDoiTC

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số sổ theo dõi trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ

TTCapDCCH

0..1

CapDCCH (S)

2.2.3.2.2.2

Thông tin về trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ

Đang theo dõi

2.2.3.2.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.1. TTGiamDinh

Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin giám định thương tật/bệnh tật đối với thương binh/bệnh binh

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

SoGiamDinh

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số biên bản giám định thương tật/bệnh tật

LoaiGiamDinh

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Loại giám định thương tật/bệnh tật

NgayGiamDinh

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày lập biên bản giám định thương thật/bệnh tật

NoiGiamDinhYK

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi giám định y khoa

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.2. CapDCCH

Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin về trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

LoaiHinhDCCH

1

DCCH (T)

2.2.3.2.2.7

Loại hình phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ

NgayCapDCCH

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp dụng cụ chỉnh hình

CQCapDCCH

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ quan cấp dụng cụ chỉnh hình

NienHanDCCH

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Niên hạn dụng cụ chỉnh hình

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.3. DMDoiTuongNCC

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục đối tượng người có công.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.16

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.4. LoaiKhenTang

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục khen tặng đối với người có công giúp đỡ cách mạng.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.17

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.5. DMTruongHopHySinh

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục trường hợp hy sinh.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.18

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.6. DMThanNhanNCC

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục thân nhân người có công.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.19

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.7. DCCH

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục dụng cụ chỉnh hình.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.20

Đang theo dõi

2.2.3.2.2.8. DMDTDieuDuong

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo danh mục đối tượng được điều dưỡng phục hồi sức khỏe

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.21

Đang theo dõi

2.2.3.3. Trẻ em

Đang theo dõi

2.2.3.3.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.3.1.1. Trẻ em: TreEm

Tên cấu trúc: TreEm

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin trẻ em.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của trẻ em

NguoiCSND

0..1

NguoiCSND (S)

2.2.3.3.2.1

Thông tin người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em

TreEmNguyCoRoiVaoHCDB

0..1

TreEmNguyCoRoiVaoHCDB (T)

2.2.3.3.2.1

Danh mục trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt

TreEmHCDB

1

NhomTEHCDB (T)

2.2.3.3.2.5

Danh mục Nhóm trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (14 nhóm theo Luật Trẻ em)

TreEmHCDBKhac

0..1

TreEmHCDBKhac (T)

2.2.3.3.2.3

Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khác (Danh mục)

HinhThucTroGiupTE

1

HinhThucTroGiupTE (T)

2.2.3.3.2.6

Hình thức trợ giúp trẻ em

Đang theo dõi

2.2.3.3.2. Cấu trúc và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.3.2.1. NguoiCSND

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em

QuanHeNCS

1

QuanHeNCS (T)

2.2.3.3.2.4

Quan hệ với trẻ của người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em

Đang theo dõi

2.2.3.3.2.2. TreEmNguyCoRoiVaoHCDB

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh mục trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.22

Đang theo dõi

2.2.3.3.2.3. TreEmHCDBKhac

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị theo Danh muc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khác.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.23

Đang theo dõi

2.2.3.3.2.4. QuanHeNCS

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị của danh mục người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.24

Đang theo dõi

2.2.3.3.2.5. NhomTEHCDB

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo các Giá trị của danh mục nhóm trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.25

Đang theo dõi

2.2.3.3.2.6. HinhThucTroGiupTE

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận giá trị của Danh mục hình thức trợ giúp trẻ em.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.26

Đang theo dõi

2.2.3.4. Lao động và việc làm

Đang theo dõi

2.2.3.4.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.1. Thông tin về người lao động: NguoiLaoDong

Tên cấu trúc: NguoiLaoDong

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về người lao động.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

NganhKT

0..1

NganhKT (T)

2.2.3.4.2.26

Ngành kinh tế của việc làm

KhuVucKT

0..1

KhuVucKT (T)

2.2.3.4.2.27

Khu vực kinh tế của việc làm

ViTheVL

0..1

ViTheVL (T)

2.2.3.4.2.17

Vị thế việc làm

ViTriVL

0..1

ViTriVL (T)

2.2.3.4.2.28

Vị trí việc làm

NgheNghiep

0..1

NgheNghiep (T)

2.6.2.19

Nghề nghiệp

NoiLamViec

1

NoiLamViec (S)

2.2.3.4.2.2

Nơi làm việc

LoaiHinhNoiLamViec

1

LoaiHinhNoiLamViec (T)

2.2.3.4.2.20

Loại hình nơi làm việc

ThoiGianLVBQ

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Thời gian làm việc bình quân/tuần (giờ)

LoaiHDLD

0..1

LoaiHDLD (T)

0

Loại hợp đồng lao động

CVNNDHNH

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.2. Người lao động nước ngoài làm việc ở Việt Nam: NguoiNNLDVN

Tên cấu trúc: NguoiNNLDVN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc ở Việt Nam.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

ChucDanhCV

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Chức danh công việc

MaDoanhNghiep

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã doanh nghiệp/tổ chức

DiaDiemLV

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Địa điểm làm việc

HinhThucLVLDNN

1

HinhThucLVLDNN (T)

2.2.3.4.2.13

Hình thức làm việc của lao động nước ngoài

CapGiayPhepLD

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Không cần cấp giấy phép lao động

MucLuong

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Mức lương

NgheNghiep

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nghề nghiệp

ThoiDiemHetHan

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời hạn làm việc

TrinhDoChuyenMon

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Trình độ chuyên môn

ViTriCVLDNN

0..1

ViTriCVLDNN (T)

2.2.3.4.2.12

Vị trí công việc

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.3. Giấy phép lao động của người lao động nước ngoài: GiayPhepLaoDongNLDNuocNgoai

Tên cấu trúc: GiayPhepLaoDongNLDNuocNgoai

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu giấy phép lao động của người lao động nước ngoài.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

SoGPLD

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy phép lao động

DonViCap

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Đơn vị cấp

NgayCap

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp

CapLanThu

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Cấp lần thứ

ThoiDiemHieuLuc

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Có hiệu lực từ

ThoiDiemHetHan

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày hết hạn

GiaHanLanThu

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Gia hạn lần thứ

TTCapGPLD

1

TTCapGPLD (T)

2.2.3.4.2.15

Tình trạng cấp giấy phép lao động

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.4. Người lao động đi làm ở nước ngoài: NguoiVNLDNN

Tên cấu trúc: NguoiVNLDNN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu người lao động đi làm ở nước ngoài theo hợp đồng.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

HuongCSLVNNTheoHD

1

DMHuongCSLVNN (T)

2.2.3.4.2.23

Hưởng chính sách của lao động đi làm việc ở nước ngoài

TenDoanhNghiep

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên doanh nghiệp/tổ chức đưa lao động đi

MaDoanhNghiep

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã doanh nghiệp/tổ chức đưa lao động đi

TenDNMoiGioi

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên công ty môi giới

MaSoThueDNMoiGioi

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã số thuế công ty môi giới

MaHD

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã hợp đồng

ThoiDiemKyHD

1

ThoiGian (S)

2.2.3.1.1

Thời điểm ký hợp đồng

HinhThucLVNN

1

DMHinhThucLVNN (T)

2.2.3.4.2.21

Hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

NuocTiepNhan

1

QuocGia (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Nước tiếp nhận

TenDNNN

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên doanh nghiệp/chủ sử dụng người nước ngoài

DiaChiDNNN

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Địa chỉ doanh nghiệp/chủ sử dụng

DiaChiLVNN

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Địa chỉ nơi làm việc

ThoiDiemHDHieuLuc

1

ThoiGian (S)

2.2.3.1.1

Thời điểm hợp đồng có hiệu lực

ThoiDiemHDHetHan

1

ThoiGian (S)

2.2.3.1.1

Thời điểm hợp đồng hết hạn

ThoiGianLVTuan

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Thời gian làm việc trong tuần (ngày)

LuongCoBan

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Mức lương cơ bản (VNĐ)

HinhThucTraLuong

0..1

DMHinhThucTraLuong (T)

2.2.3.4.2.22

Hình thức trả lương

KhauTruLuong

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Các khoản khấu trừ từ lương (VNĐ)

TienLamThem

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Tiền làm thêm giờ (VNĐ)

PhuCap

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Phụ cấp được hưởng

LamThemVaoNgayNghi

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Chế độ làm thêm giờ, làm thêm vào ngày nghỉ, ngày lễ

NghiPhep

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Nghỉ phép (ngày)

HotroSH

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Hỗ trợ về điều kiện ăn, ở

HoTroKCB

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh

HoTroBHXH

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Chế độ bảo hiểm (ốm đau, thương tật, tử vong) theo quy định

ChiPhiDiLai

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Hỗ trợ chi phí đi lại

HuongCSLVNNTheoHD

0..1

DMHuongCSLVNN (T)

2.2.3.4.2.23

Hưởng chính sách của lao động đi làm việc ở nước ngoài

TinhTrangLDNN

0..1

DMTinhTrangLDNN (T)

2.2.3.4.2.24

Tình trạng lao động ở nước ngoài

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.5. Người lao động đi làm ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề: NguoiVNLDNNTheoDaoTao

Tên cấu trúc: NguoiVNLDNNTheoDaoTao

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu người lao động đi làm ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

DTChinhSachLVNN

1

DMHuongCSLVNN (T)

2.2.3.4.2.23

Hưởng chính sách của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề.

TenDoanhNghiep

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên doanh nghiệp/tổ chức đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề

MaDoanhNghiep

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã doanh nghiệp/tổ chức

MaHD

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã hợp đồng

ThoiDiemKyHD

1

ThoiGian (S)

2.2.3.1.1

Thời điểm ký hợp đồng

NuocTiepNhan

1

QuocGia (T)

QCVN 109:2017/BTTTT

Nước tiếp nhận

NoiHocNghe

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề

DiaChi

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Địa chỉ cụ thể

ThoiDiem HocNghe

0..1

ThoiGian (S)

2.2.3.1.1

Thời điểm đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề

ThoiDiemKetThucHocNghe

0..1

ThoiGian (S)

2.2.3.1.1

Thời điểm kết thúc đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề

ThoiGianHocNghe

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề (ngày)

PhuCap

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Phụ cấp được hưởng

LamThemVaoNgayNghi

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Chế độ làm thêm giờ, làm thêm vào ngày nghỉ, ngày lễ

HotroSH

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Hỗ trợ về điều kiện ăn, ở

HoTroKCB

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh

HoTroBHXH

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Chế độ bảo hiểm (ốm đâu, thương tật, tử vong) theo quy định

ChiPhiDiLai

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Hỗ trợ chi phí đi lại

DongThue

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Chế độ đóng thuế

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.6. Quá trình công tác: QuaTrinhCongTacCN

Tên cấu trúc: QuaTrinhCongTacCN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình công tác của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

QuaTrinhCongTac

1..n

QuaTrinhCongTac (S)

2.2.3.4.2.1

Quá trình công tác

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.7. Tai nạn lao động: NLDTaiNan

Tên cấu trúc: NLDTaiNan

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu tai nạn lao động.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

BacTho

0..1

BacTho (T)

2.2.3.4.2.6

Danh mục Bậc thợ

CoSoXayRaTaiNan

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ sở xảy ra tai nạn lao động

ThoiGianTaiNan

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian xảy ra tai nạn

LoaiTNLD

1

LoaiTNLD (T)

2.2.3.4.2.4

Danh mục Loại tai nạn lao động

MucDoTTDoTNLD

1

MucDoThuongTatTNLD (T)

2.2.3.4.2.7

Danh mục Mức độ thương tật do tai nạn lao động

NguyenNhanTNLD

1

NguyenNhanTNLD (T)

2.2.3.4.2.5

Danh mục Nguyên nhân tai nạn lao động

HTHuongCheTNLD

1

HinhThucHuongCDTNLD (T)

2.2.3.4.2.8

Danh mục Hình thức hưởng chế độ tai nạn lao động

MucHuongCheDoTNLD

1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Thông tin hưởng chế độ hỗ trợ tai nạn lao động hàng tháng

ThoiDiemHuongTNLD

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm bắt đầu hưởng chế độ tai nạn lao động

TLSuyGiamKNLDGanNhat

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động gần nhất (%)

TLSuyGiamKNLDLanDau

0..1

Số tự nhiên (T)

2.2.3.3.18

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động lần đầu (%)

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.8. Thông tin hỗ trợ học nghề: HoTroNghe

Tên cấu trúc: HoTroNghe

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin hỗ trợ học nghề của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

DiaChiHocNghe

0..1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Địa chỉ học nghề

MucHoTroHocNghe

1

Số tự nhiên (T)

0

Mức hỗ trợ học nghề (1000 đồng)

SoThangHocNghe

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tháng được hỗ trợ học nghề

ThoiGianBatDauHocNghe

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian bắt đầu học nghề

ThoiGianKetThucHocNghe

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian kết thúc học nghề

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.9. Bệnh nghề nghiệp: NLDBNN

Tên cấu trúc: NLDBNN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về bệnh nghề nghiệp của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tạimục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

NgheKhiBiBNN

0..1

NgheNghiep (T)

2.6.2.19

Nghề khi bị bệnh nghề nghiệp

TGLVLienQuanBNN

1

Số tự nhiên (T)

0

Thời gian làm công việc liên quan trực tiếp đến bệnh nghề nghiệp (năm)

BacTho

0..1

BacTho (T)

2.2.3.4.2.6

Danh mục bậc thợ

MucDoBNN

1

MucDoBNN (T)

2.2.3.4.2.19

Mức độ thương tật/ bệnh nghề nghiệp

NgayPhatHienBNN

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày phát hiện bệnh nghề nghiệp

MucHuongCheDoBNN

1

Số tự nhiên (T)

0

Mức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

HTHuongCheDoBNN

1

HTHuongCheDoBNN (T)

2.2.3.4.2.25

Hình thức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

ThoiDiemHuongBNN

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm bắt đầu hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

TyLeSuyGiamKNLDLanDau

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động lần đầu (%)

TyLeSuyGiamKNLDGanNhat

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động gần nhất (%)

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.10. Giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề: GiayPhepChungChiTheHanhNghe

Tên cấu trúc: GiayPhepChungChiTheHanhNghe

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

LoaiGiayTo

1

LoaiGiayTo (S)

2.2.3.4.2.1

Loại giấy phép/ chứng chỉ/ thẻ hành nghề

SoGiayTo

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số giấy phép/ chứng chỉ/ thẻ hành nghề

CapLan

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Cấp lần Giấy phép/ Chứng chỉ/ Thẻ hành nghề

DonViCap

1

DonViCap (S)

2.2.3.4.2.10

Đơn vị cấp Giấy phép/ Chứng chỉ/ Thẻ hành nghề

NgayCap

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày cấp Giấy phép/ Chứng chỉ/ Thẻ hành nghề

QuyetDinhCapCC

0..1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Quyết định cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

PhamViHoatDongChuyenMon

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Phạm vi hoạt động chuyên môn

HinhThucCap

0..1

HinhThucCap (S)

2.2.3.4.2.11

Hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

NgayHetHan

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày hết hạn

NoiHanhNghe

0..n

DiaChi (S)

2.5.1.1

Nơi hành nghề

ChuyenNganh

0..1

NganhDaoTao (T)

2.6.2.14

Chuyên ngành được cấp

Nghe

1

NgheNghiep (T)

2.6.2.19

Nghề

BacTrinhDoKyNangNghe

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Bậc trình độ kỹ năng nghề

LyDoThayDoiTrangThai

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Lý do thay đổi trạng thái chứng chỉ hành nghề

NgayQuyetDinhThuHoi

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày quyết định thu hồi

SoQuyetDinhThuHoi

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số quyết định thu hồi

Hang

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Hạng

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.11. Cá nhân có liên quan trong tổ chức, doanh nghiệp: CaNhanLienQuan

Tên cấu trúc: CaNhanLienQuan

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về cá nhân có liên quan trong tổ chức, doanh nghiệp.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

MaTCDN

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã Tổ chức/ doanh nghiệp liên quan

VaiTro

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Vai trò cá nhân trong tổ chức

ChucDanh

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Chức danh theo vai trò của cá nhân trong tổ chức

LoaiThanhVien

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Loại thành viên

NhiemKyTu

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Nhiệm kỳ từ ngày

NhiemKyDen

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Nhiệm kỳ đến ngày

QuyetDinh

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Thông tin về quyết định là người có liên quan trong tổ chức, doanh nghiệp

ThoiDiemBD

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của doanh nghiệp

ThoiDiemKT

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm không còn là người có liên quan

LyDo

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Lý do không còn là người liên quan

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.12. Quá trình giảng dạy: QuaTrinhGiangDay

Tên cấu trúc: QuaTrinhGiangDay

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về quá trình giảng dạy của cá nhân là giáo viên, giảng viên.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

CoChuyenTrachDoanDoi

1

Kiểu nhị phân(T)

0

Có chuyên trách đoàn đội

CoDay1Buoi

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Có dạy 1 buổi / ngày

CoDay2Buoi

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Có dạy 2 buổi/ ngày

CoDayLopKhuyetTat

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Có dạy lớp khuyết tật

CoDuocTapHuanKyNangSong

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Có được tập huấn kỹ năng sống

CoQuanCongTac

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ quan công tác (Giáo viên thỉnh giảng)

DoiTuongHuongDan

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Đối tượng hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên

GiangDayMonChung

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Giảng dạy các môn chung

MaGV

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã giảng viên

MaTrangThaiVL

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã trạng thái làm việc

MaTruong

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã trường

DayNhomLop

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Dạy nhóm lớp

ViTriViecLam

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Vị trí làm việc

MonDay

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Môn dạy

MonKiemNhiem

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Môn kiêm nhiệm

SoTietThucHanh

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tiết thực dạy trên tuần

TenBaiBaoHuongDan

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên bài báo hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên

ThoiGianBatDauHuongDan

0..n

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian bắt đầu hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên

ThoiGianKetThucHuongDan

0..n

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian kết thúc hướng dẫn nghiên cứu sinh/ học viên

TiengDanToc

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tiếng dân tộc

TrachNhiemHuongDan

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Trách nhiệm hướng dẫn nghiên cứu sinh/học viên

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.13. Quá trình hành nghề khám, chữa bệnh: QuaTrinhKhamChuaBenh

Tên cấu trúc: QuaTrinhKhamChuaBenh

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình hành nghề khám, chữa bệnh của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

DaoDucNgheNghiep

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Đạo đức nghề nghiệp

NamTotNghiep

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Năm tốt nghiệp

NangLucChuyenMon

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Năng lực chuyên môn

PhamViHanhNghe

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Phạm vi hành nghề

TaiCSKCB

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tại cơ sở khám chữa bệnh

TenBoPhanChuyenMon

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên khoa, phòng, bộ phận chuyên môn

ThoiGianHanhNghe

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Thời gian hành nghề

VanBangChuyenMon

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Văn bằng chuyên môn

ViTriChuyenMon

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Vị trí chuyên môn

ViTriChucDanh

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Vị trí, chức danh được bổ nhiệm

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.14. Thông tin tư vấn việc làm: TuVanViecLam

Tên cấu trúc: TuVanViecLam

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin tư vấn việc làm.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân được tư vấn

NgayTuVan

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày tư vấn

LoaiTuVan

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Loại tư vấn

ViTriCongViec

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Vị trí công việc

MucLuongThapNhat

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Mức lương thấp nhất (VNĐ)

DieuKienLamViec

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Điều kiện làm việc

DiaDiemLamViec

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Địa điểm làm việc

LoaiHinhDonVi

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Loại hình đơn vị

Đang theo dõi

2.2.3.4.1.15. Thông tin chung cán bộ công chức, viên chức: CBCCVC

Tên cấu trúc: CBCCVC

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu thông tin chung cán bộ công chức, viên chức.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản cán bộ công chức, viên chức

CQQuanLyCB

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ quan quản lý cán bộ, công chức, viên chức

CQSuDungCB

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

SoHieu

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số hiệu

ThanhPhanXuatThanGD

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Thành phần xuất thân gia đình

NgheNghiepTruocTD

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng

NgayTDLanDau

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày được tuyển dụng lần đầu

CQTDLanDau

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ quan, tổ chức, đơn vị tuyển dụng lần đầu

NgayThamGiaTCCTDauTien

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày tham gia tổ chức, chính trị đầu tiên

NgayNhapNgu

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày nhập ngũ

NgayXuatNgu

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày xuất ngũ

QuanHam

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Quân hàm cao nhất

ChucVuHienTai

0..1

ChucVu (T)

2.2.3.4.2.18

Chức vụ hiện tại

NgayBoNhiem

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày bổ nhiệm

NgayBoNhiemLai

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày bổ nhiệm lại/phê chuẩn nhiệm kỳ tiếp theo

ChucVuKiemNhiem

0..1

ChucVu (T)

2.2.3.4.2.18

Chức vụ kiêm nhiệm

ChucVuDangHienTai

0..1

ChucVu (T)

2.2.3.4.2.18

Chức vụ đảng hiện tại

ChucVuDangKiemNhiem

0..n

ChucVu (T)

2.2.3.4.2.18

Chức vụ đảng kiêm nhiệm

DuocQuyHoachChucDanh

0..1

ChucVu (T)

2.2.3.4.2.18

Được quy hoạch chức danh

SoTruong

0..n

Chuỗi ký tự (T)

0

Sở trường công tác

NgayNghiHuu

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày nghỉ hưu

Đang theo dõi

2.2.3.4.2. Cấu trúc và loại dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.1. QuaTrinhCongTac

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

 

ThangNamTu

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Tháng/năm bắt đầu quá trình công tác

 
 

ThangNamDen

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Tháng/năm hoàn thành quá trình công tác

 
 

CongTacDonVi

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên đơn vị công tác mà CBCCVC đã tham gia trong quá trình công tác

 

CongTacChucVu

1

ChucVu (T)

2.2.3.4.2.18

Chức danh, chức vụ mà CBCCVC đã đảm nhiệm trong quá trình công tác

 
Đang theo dõi

2.2.3.4.2.2. NoiLamViec

Cấu trúc mô tả dữ liệu nơi làm việc của người lao động

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

MaNoiLV

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã nơi làm việc

TenNoiLV

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên nơi làm việc

LoaiHinhDN

0..1

LoaiHinhDN (T)

2.6.2.22

Loại hình doanh nghiệp

DiaChiNoiLV

1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Địa chỉ nơi làm việc

NgayBatDauLV

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày bắt đầu làm việc tại nơi làm việc

NgayKetThucLV

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Ngày kết thúc làm việc tại nơi làm việc

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.3. LoaiHDLD

Mô tả: Căn cứ: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị loại hợp đồng lao động.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.27

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.5. NguyenNhanTNLD

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục nguyên nhân lao động.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.29

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.4. LoaiTNLD

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị Danh mục loại tai nạn lao động.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.28

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.5. NguyenNhanTNLD

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục nguyên nhân lao động.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.29

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.6. BacTho

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục bậc thợ.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.30

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.7. MucDoThuongTatTNLD

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục mức độ thương tật tai nạn lao động.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.31

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.8. HinhThucHuongCDTNLD

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức hưởng chế độ tai nạn lao động.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.32

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.9. LoaiGiayTo

Cấu trúc mô tả dữ liệu loại giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

MaLoaiGiayTo

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã loại giấy tờ

TenLoaiGiayTo

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên loại giấy tờ

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.10. DonViCap

Cấu trúc mô tả dữ liệu đơn vị cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

MaDonViCap

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã đơn vị cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

TenDonViCap

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên đơn vị cấp giấy phép, chứng chỉ hành nghề, thẻ hành nghề

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.11. HinhThucCap

Cấu trúc mô tả dữ liệu hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

MaHinhThucCap

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

TenHinhThucCap

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên hình thức cấp giấy phép, chứng chỉ, thẻ hành nghề

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.12. ViTriCVLDNN

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Vị trí công việc của lao động nước ngoài.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.33

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.13. HinhThucLVLDNN

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức việc làm của người nước ngoài.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.34

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.14. SoLDTBXH

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị danh mục sở lao động thương binh xã hội.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.35

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.15. TTCapGPLD

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục tình trạng cấp giấy phép lao động.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.36

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.16. ThoiGianTN

Kiểu chuỗi ký tự giới hạn theo các giá trị của danh mục thời gian thất nghiệp.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.37

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.17. ViTheVL

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự giới hạn theo các Giá trị của danh mục vị thế việc làm.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.38

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.18. ChucVu

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự có độ dài là 3 ký tự số nhận giá trị theo bảng danh mục chức vụ.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.39

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.19. MucDoBNN

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục mức độ bệnh nghề nghiệp

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.40

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.20. LoaiHinhNoiLamViec

Mô tả: Căn cứ: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị loại hình nơi làm việc.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.41

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.21. DMHinhThucLVNN

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.42

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.22. DMHinhThucTraLuong

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức trả lương.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.43

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.23. DMHuongCSLVNN

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hưởng chính sách của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.44

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.24. DMTinhTrangLDNN

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục tình trạng lao động ở nước ngoài.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.45

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.25. HTHuongCheDoBNN

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Hình thức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.46

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.26. NganhKT

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.157

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.27. KhuVucKT

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Khu vực kinh tế.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.158

Đang theo dõi

2.2.3.4.2.28. ViTriVL

Mô tả: Kiễu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục Vị trí việc làm.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.159

Đang theo dõi

2.2.3.5. Phòng, chống tệ nạn xã hội

Đang theo dõi

2.2.3.5.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.5.1.1. Thông tin Người nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy: NguoiNghienMaTuy

Tên cấu trúc: NguoiNghienMaTuy

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về thông tin người nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

HinhThucSDMT

1

HinhThucSDMT (T)

2.2.3.5.2.1

Hình thức sử dụng ma túy

ThoiDiemSDMT

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm bắt đầu sử dụng ma túy

LoaiMT

0..1

LoaiMT (T)

2.2.3.5.2.2

Loại ma túy sử dụng chủ yếu

SoLanCaiNghien

1

Số tự nhiên (T)

0

Đã cai nghiện (số lần)

BienPhapCaiNghien

1

BienPhapCaiNghien (T)

2.2.3.5.2.3

Biện pháp cai nghiện

SoLanKSK

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Khám sức khỏe (số lần)

SoLanTuVan

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Tư vấn cai nghiện (số lần)

SoLanHocNghe

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Học nghề (số lần)

SoLanHocVH

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Học văn hóa trong quá trình điều trị (số lần)

SoLanDungMethadone

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Điều trị methadone

HoTroCNMT

0..1

HoTroCNMT (T)

2.2.3.5.2.4

Hỗ trợ người cai nghiện ma túy

SuDungMaTuy

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Sử dụng ma túy

HinhThucSDMTCN

0..1

HinhThucSDMT (T)

2.2.3.5.2.1

Hình thức sử dụng ma túy trong quá trình cai nghiện

ChungNhanHTCaiNghien

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Số chứng nhận hoàn thành cai nghiện

ThoiDiemHTCaiNghien

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm cấp chứng nhận hoàn thành cai nghiện

TaiNghien

0..1

Kiểu nhị phân(T)

0

Tái nghiện

HinhThucSDMTTN

0..1

HinhThucSDMT (T)

2.2.3.5.2.1

Hình thức sử dụng ma túy tái nghiện

HinhThucXuLy

0..1

HinhThucXuLy (T)

2.2.3.5.2.5

Hình thức xử lý

Đang theo dõi

2.2.3.5.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.5.2.1. HinhThucSDMT

Mô tả1: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo danh mục hình thức sử dụng ma túy.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.47

Đang theo dõi

2.2.3.5.2.2. LoaiMT

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục loại ma túy.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.48

Đang theo dõi

2.2.3.5.2.3. BienPhapCaiNghien

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo theo Danh mục biện pháp cai nghiện.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.49

Đang theo dõi

2.2.3.5.2.4. HoTroCNMT

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hỗ trợ người cai nghiện ma túy

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.50

Đang theo dõi

2.2.3.5.2.5. HinhThucXuLy

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hình thức xử lý.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.51.

Đang theo dõi

2.2.3.6. Tham gia bảo hiểm xã hội

Đang theo dõi

2.2.3.6.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.6.1.1. Thông tin người tham gia BHXH, BHYT, BHTN: NguoiThamGiaBaoHiem

Tên cấu trúc: NguoiThamGiaBaoHiem

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu cá nhân tham gia bảo hiểm.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

MaSoBHXH

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã số bảo hiểm xã hội

ThamGiaBHXH

0..1

ThamGiaBHXH (S)

2.2.3.6.2.1

Thông tin tham gia bảo hiểm xã hội

ThamGiaBHTN

0..1

ThamGiaBHTN (S)

2.2.3.6.2.2

Thông tin tham gia bảo hiểm thất nghiệp

ThamGiaBHYT

0..1

ThamGiaBHYT (S)

2.2.3.6.2.3

Thông tin tham gia bảo hiểm y tế

Đang theo dõi

2.2.3.6.1.2. Quá trình đóng BHXH, BHYT, BHTN: QuaTrinhDongBH

Tên cấu trúc: QuaTrinhDongBH

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình đóng BHXH, BHYT, BHTN của người tham gia bảo hiểm

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

GiaiDoan

0..n

MucDong (S)

2.2.3.6.2.4

Quá trình đóng BHXH, BHYT, BHTN

Đang theo dõi

2.2.3.6.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.1. ThamGiaBHXH

Cấu trúc mô tả dữ liệu chứa thông tin tham gia BHXH của người tham gia BHXH

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

LoaiDoiTuongBHXH

1

KhoiThongKe (T)

2.2.3.6.2.8

Mã loại đối tượng của người tham gia BHXH

PhuongThucDong

0..1

PhuongThucDong (T)

2.2.3.6.2.7

Phương thức đóng BHXH của người tham gia BHXH tại thời điểm chỉ định chia sẻ dữ liệu.

HinhThucThamGia

0..1

HinhThucThamGia (T)

2.2.3.6.2.5

Hình thức tham gia BHXH (Bắt buộc/ Tự nguyện)

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.2. ThamGiaBHTN

Cấu trúc mô tả dữ liệu của thông tin tham gia BHTN của người tham gia bảo hiểm.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

ThoiGianBaoLuu

1

Số tự nhiên (T)

0

Thời gian bảo lưu đóng BHTN được tính theo số tháng.

LoaiDoiTuongBHTN

0..1

KhoiThongKe (T)

2.2.3.6.2.8

Mã loại đối tượng của người tham gia BHTN

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.3. ThamGiaBHYT

Cấu trúc mô tả dữ liệu của thông tin tham gia BHYT của người tham gia bảo hiểm

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

MaThe

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã thẻ BHYT theo quy định về định dạng của BHXHVN

LoaiDoiTuongBHYT

0..1

LoaiDoiTuongBHYT (T)

2.2.3.6.2.6

Loại đối tượng tham gia BHYT

MucHuonGBHYT

0..1

MaMucHuongBHYT (T)

2.2.3.6.2.9

Mã mức hưởng BHYT

ThoiDiemBatDau

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm thẻ BHYT bắt đầu có giá trị sử dụng

ThoiDiem5NamLienTuc

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm được hưởng chế độ 5 năm đóng BHYT liên tục

ThoiDiemHetHan

0..1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời điểm hết hạn sử dụng thẻ BHYT

NoiDangKyKCBBanDau

0..1

CoSoKhamChuaBenh (S)

2.6.1.7

Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu

NoiCapDoiTheBHYT

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi cấp, đổi thẻ BHYT

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.4. MucDong

Cấu trúc mô tả dữ liệu đóng BHXH, BHYT, BHTN của người tham gia bảo hiểm.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

ThongTinDonVi

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã đơn vị do cơ quan BHXH quản lý của người sử dụng lao động đóng cho người lao động (cùng tham gia BHXH, BHTN, BHYT)

TuThangNam

1

ThangNam(T)

2.6.2.12

Mốc thời gian bắt đầu đóng. Kiểu dữ liệu chỉ có thành phần tháng, năm

DenThangNam

1

ThangNam(T)

2.6.2.12

Mốc thời gian kết thúc giai đoạn. Kiểu dữ liệu chỉ có thành phần tháng, năm

TrangThaiDong

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Trạng thái đóng trên thực tế của người tham gia bảo hiểm.

0 = chưa đóng

1 = đã đóng

2 = không phải đóng (đối với trường hợp thai sản, nghỉ ốm...

CoquanBHXH

0..1

CoquanBHXH (S)

2.6.1.8

Cơ quan BHXH nhận đóng bảo hiểm của người tham gia

MucLuong

1

Số tự nhiên (T)

0

Mức lương của người tham gia bảo hiểm làm căn cứ đóng bảo hiểm (đồng)

NoiLamViec

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nơi làm việc của người cùng tham gia BHXH, BHYT. BHTN.

ViTriChucVu

0..1

Chuỗi ký tự (T)

0

Vị trí, Chức vụ của người tham gia ở từng thời điểm

PhuCapLuong

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Phụ cấp lương đối với người tham gia theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định (đơn vị đồng)

NguoiThamGiaDong

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tiền người tham gia bảo hiểm đóng (trong trường hợp tham gia BHXH tự nguyện hoặc tham gia BHYT theo hộ gia đình) (đồng)

HoTroDong

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tiền được hỗ trợ đóng bổ sung được lấy từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn khác (đồng)

CacKhoanBoSung

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Các khoản bổ sung khác theo quy định của pháp luật về lao động.

HeSoLuong

0..1

Số thập phân (T)

0

Hệ số lương đóng bảo hiểm

PCCV

0..1

Số thập phân (T)

0

Phụ cấp chức vụ

PCTN

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Phụ cấp thâm niên nghề (%)

PCTNVK

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Phụ cấp thâm niên vượt khung tính theo phần trăm (%)

PCKV

0..1

Số thập phân (T)

0

Phụ cấp khu vực

PCTC

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Phụ cấp tái cử (%)

PCKH

0..1

Số thập phân (T)

0

Hệ số chênh lệch bảo lưu

LoaiDoiTuongBHYT

0..1

LoaiDoiTuongBHYT (T)

2.2.3.6.2.6

Loại đối tượng tham gia bảo hiểm y tế tại thời điểm đóng theo mức đóng của bản ghi này.

MucHuongBHYT

0..1

MaMucHuongBHYT (T)

2.2.3.6.2.9

Mã mức hưởng BHYT khi người tham gia bảo hiểm đóng để được quyền lợi theo mức hưởng này.

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.5. HinhThucThamGia

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hình thức tham gia BHXH.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.52.

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.6. LoaiDoiTuongBHYT

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự với độ dài là 2 ký nhận giá trị theo Danh mục loại đối tượng tham gia BHYT.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.53.

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.7. PhuongThucDong

Mô tả: Kiểu dữ kiệu là chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục Phương thức đóng BHXH.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.54.

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.8. KhoiThongKe

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục khối thống kê quản lý của ngành BHXH Việt Nam.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.55.

Đang theo dõi

2.2.3.6.2.9. MaMucHuongBHYT

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục mức hưởng BHYT.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.56.

Đang theo dõi

2.2.3.7. Thông tin hưởng bảo hiểm xã hội

Đang theo dõi

2.2.3.7.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.7.1.1. Quá trình hưởng BHXH: QuaTrinhHuongBHXH

Tên cấu trúc: QuaTrinhHuongBHXH

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu của quá trình hưởng BHXH của người tham gia

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

GiaiDoan

0..n

HuongBHXH (S)

2.2.3.7.2.1

Quá trình hưởng BHXH. Một người có thể được hưởng nhiều lần với nhiều loại hưởng khác nhau.

Đang theo dõi

2.2.3.7.1.2. Quá trình hưởng BHYT: QuaTrinhHuongBHYT

Tên cấu trúc: QuaTrinhHuongBHYT

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu của quá trình hưởng của người tham gia BHYT

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

GiaiDoan

0..n

HuongBHYT (S)

2.2.3.7.2.2

Quá trình hưởng BHYT

Đang theo dõi

2.2.3.7.1.3. Quá trình hưởng BHTN: QuaTrinhHuongBHTN

Tên cấu trúc: QuaTrinhHuongBHTN

Mô tả cấu trúc thông tin quá trình hưởng BHTN của người tham gia

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

GiaiDoan

0..n

HuongBHTN (S)

2.2.3.7.2.3

Quá trình hưởng BHTN

Đang theo dõi

2.2.3.7.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.7.2.1. HuongBHXH

Cấu trúc mô tả dữ liệu hưởng BHXH của người tham gia BHXH

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CheDoHuong

1

CheDoHuong (T)

2.2.3.7.2.6

Chế độ hưởng của người tham gia bảo hiểm

SoNamDong

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Số năm đóng BHXH tại thời điểm hưởng

SoThangDong

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Số tháng đóng BHXH tại thời điểm hưởng

ThoiDiemDauHuong

1

NgayThangNam(T)

2.6.2.10

Ngày bắt đầu hưởng BHXH

ThoiDiemThucHuong

0..1

NgayThangNam(T)

2.6.2.10

Ngày kết thúc hưởng BHXH

MucHuong

1

Chuỗi ký tự(T)

0

Mức hưởng BHXH theo giá trị (đồng)

QuaTrinhChiTra

0..1

QuaTrinhChiTra (S)

2.2.3.7.2.4

Từ tháng chi trả cho người tham gia BHXH theo chế độ hưởng

GhiChu

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Ghi chú về nội dung hưởng BHXH

Đang theo dõi

2.2.3.7.2.2. HuongBHYT

Cấu trúc mô tả dữ liệu hưởng BHYT của người tham gia BHYT

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

LoaiDoiTuong

1

Chuỗi ký tự(T)

0

Loại đối tượng tham gia bảo hiểm y tế của người tham gia khi được hưởng

MaMucHuongBHYT

1

MaMucHuongBHYT (T)

2.2.3.6.2.9

Mã mức hưởng BHYT

NgayVaoVien

1

Ngày và giờ (T)

2.6.2.17

Thời điểm vào viện

NgayRaVien

1

Ngày và giờ (T)

2.6.2.17

Thời điểm ra viện

Benh

0..n

LoaiBenh (S)

2.2.7.1.2.1

Bệnh điều trị của người tham gia BHYT

CoSoKhamChuaBenh

0..1

CoSoKhamChuaBenh (S)

2.6.1.7

Cơ sở khám chữa bệnh

MaKhoaDieuTri

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

MaKhoaDieuTri

NgayThanhToan

0..1

Ngày, giờ (T)

2.6.2.17

Ngày thanh toán

TinhTrangRaVien

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Tình trạng của người tham gia BHYT khi xuất viện

TongSoTien

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Tổng số tiền chi phí chữa trị bệnh cho người tham gia BHYT (đồng)

SoTienBHChiTra

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tiền bảo hiểm chi trả (đồng)

SoTienBNChiTra

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tiền người bệnh cùng chi trả (đồng)

SoTienChiNguonKhac

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tiền chi từ nguồn khác (đồng)

NguonQuyChiTra

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Nguồn quỹ chi trả

Đang theo dõi

2.2.3.7.2.3. HuongBHTN

Cấu trúc mô tả dữ liệu chứa thông tin hưởng BHTN của người tham gia BHTN

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc(S)/kiểu(T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

SoNamDong

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số năm đóng tại thời điểm hưởng

SoThangDong

0..1

Số tự nhiên (T)

0

Số tháng đóng tại thời điểm hưởng

HuongTuNgay

1

NgayThangNam(T)

2.6.2.10

Thời điểm bắt đầu hưởng

HuongDenNgay

0..1

NgayThangNam(T)

2.6.2.10

Thời điểm kết thúc hưởng

MucHuong

1

Số tự nhiên (T)

0

Mức hưởng BHTN theo giá trị (đồng)

CheDoHuong

1

CheDoHuong (T)

2.2.3.7.2.1

Chế độ hưởng của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

QuaTrinhChiTra

0..1

QuaTrinhChiTra (S)

2.2.3.7.2.4

Quá trình chi trả cho người tham gia BHTN theo chế độ hưởng

NoiNhan

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Nơi nhận trợ cấp thất nghiệp

GhiChu

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Ghi chú về nội dung hưởng BHXH

NghiDinhHuongBHTN

1

Chuỗi ký tự(T)

0

Nghị định hưởng BHTN

QuyetDinhHuongBHTN

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Quyết định hưởng BHTN

Đang theo dõi

2.2.3.7.2.4. QuaTrinhChiTra

Cấu trúc mô tả dữ liệu quá trình chi trả cho người tham gia BHXH theo thông tin hưởng

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

ChiTra

0..n

ChiTra (S)

2.2.3.7.2.5

Quá trình hưởng BHXH, BHTN. Một người có thể được hưởng nhiều lần với nhiều loại hưởng khác nhau.

Đang theo dõi

2.2.3.7.2.5. ChiTra

Cấu trúc mô tả dữ liệu về mỗi lần chi trả bảo hiểm xã hội hoặc bảo hiểm thất nghiệp

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

ThangNam

1

ThangNam(T)

2.6.2.12

Chi trả cho người tham gia bảo hiểm của tháng được chỉ định

ThoiDiemChiTra

0..1

NgayThangNam(T)

2.6.2.10

Thời điểm chi trả cho người tham gia bảo hiểm: thời gian người tham gia ký nhận tiền hoặc thời điểm xuất lệnh chuyển khoản.

MucHuong

1

Số tự nhiên (T)

0

Số tiền được chi trả cho người tham gia bảo hiểm.

HinhThucChiTra

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Hình thức chi trả cho người hưởng: Tiền mặt = TM; Chuyển khoản = CK

NguonQuyChiTra

0..1

Chuỗi ký tự(T)

0

Nguồn quỹ chi trả

TrangThai

1

Chuỗi ký tự(T)

0

Trạng thái chi trả “true” hoặc 1 = đã chi trả “false” hoặc 0 = chưa chi trả hoặc có sự cố khi chi trả

Đang theo dõi

2.2.3.7.2.6. CheDoHuong

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục mã các chế độ hưởng bảo hiểm. Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.57.

Đang theo dõi

2.2.3.8. Tình hình bạo lực gia đình

Đang theo dõi

2.2.3.8.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.8.1.1. Tình trạng bạo lực gia đình: BaoLucGiaDinh

Tên cấu trúc: BaoLucGiaDinh

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về tình trạng bạo lực gia đình của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

LaNguoiBiBaoLuc

1

Kiểu nhị phân (T)

0

Cá nhân là người bị bạo lực gia đình

LaNguoiBaoLuc

1

Kiểu nhị phân (T)

0

Cá nhân có hành vi bạo lực gia đình

MoiQH

1

Chuỗi ký tự(T)

0

Mối quan hệ giữa người bị bạo lực gia đình với người có hành vi bạo lực gia đình

HanhViBaoLuc

1

HanhViBaoLuc (T)

2.2.3.8.2.3

Hành vi bạo lực đã thực hiện

DiaDiem

1

DiaChi (S)

2.5.1.1

Địa điểm xảy ra bạo lực gia đình

TinhTrang

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tình trạng hiện tại của người bị bạo lực gia đình

QuyetDinhCamTiepXuc

0..n

QuyetDinhCamTiepXuc (S)

2.2.3.8.2.1

Quyết định cấm tiếp xúc với người bị bạo lực gia đình

Đang theo dõi

2.2.3.8.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.8.2.1. QuyetDinhCamTiepXuc

Mô tả cấu trúc quyết định cấm tiếp xúc:

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

ChuTheRaQuyetDinh

1

ChuTheRaQuyetDinh (T)

2.2.3.8.2.2

Chủ thể ra quyết định cấm tiếp xúc

ThoiGianCamTiepXuc

1

ThoiGian(S)

2.6.1.1

Thời gian cấm tiếp xúc

QuyetDinhCamTX

1

QuyetDinh (S)

2.6.1.4

Quyết định cấm tiếp xúc

Đang theo dõi

2.2.3.8.2.2. ChuTheRaQuyetDinh

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục chủ thể ra quyết định cấm tiếp xúc.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.58.

Đang theo dõi

2.2.3.8.2.3. HanhViBaoLuc

Mô tả: Kiểu chuỗi ký tự, nhận các giá trị theo Danh mục hành vi bạo lực gia đình.

Bảng giá trị danh mục: Tham khảo phụ lục E.1.59.

Đang theo dõi

2.2.3.9. Văn hóa thể thao

Đang theo dõi

2.2.3.9.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.3.9.1.1. Thành tích thể thao: TTTheThaoCN

Tên cấu trúc: TTTheThaoCN

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu thành tích thể thao của cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

TTTheThao

0..n

TTTheThao (S)

2.2.3.9.2.1

Thành thích thể thao đạt được

Đang theo dõi

2.2.3.9.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.3.9.2.1. TTTheThao

Cấu trúc mô tả dữ liệu chung về thành tích thể thao

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

HuyChuong

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Huy chương đạt được

NoiDungThi

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Nội dung thi đấu

MaMonThi

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Môn thi đấu

KyThiDau

1

TTKyThiDau (S)

2.2.3.9.2.2

Kỳ thi đấu

Đang theo dõi

2.2.3.9.2.2. TTKyThiDau

Cấu trúc mô tả dữ liệu của kỳ thi đấu

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

KyThiDau

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Kỳ thi đấu

Mota

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mô tả về kỳ thi đấu

ThoiGianBD

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian bắt đầu

ThoiGianKT

1

ThoiGian (S)

2.6.1.1

Thời gian kết thúc

DiaDiem

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Địa điểm diễn ra

MonTheThao

1..n

DSMonTheThao (S)

2.2.3.9.2.3

Danh sách môn thể thao

Đang theo dõi

2.2.3.9.2.3. DSMonTheThao

Mô tả cấu trúc về danh sách môn thể thao

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

MaMonTheThao

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Mã môn thể thao

TenMonTheThao

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Tên môn thể thao

Đang theo dõi

2.2.4. Thu nhập và thuế

Đang theo dõi

2.2.4.1. Thông tin về thuế

Đang theo dõi

2.2.4.1.1. Cấu trúc dữ liệu

Đang theo dõi

2.2.4.1.1.1. Đăng ký thuế cho cá nhân: DangKyThueCaNhan

Tên cấu trúc: DangKyThueCaNhan

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu đăng ký thuế cho cá nhân.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

MaSoThue

1

MaSoThue (T)

2.2.4.1.2.1

Mã số thuế cá nhân

CQChiTraThuNhap

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ quan chi trả thu nhập

CoQuanThueQL

1

Chuỗi ký tự (T)

0

Cơ quan thuế quản lý

LaNguoiPhuThuoc

1

Kiểu nhị phân (T)

0

Cá nhân là người phụ thuộc

MaSoThueNguoiCoThuNhap

0..1

MaSoThue (T)

2.2.4.1.2.1

Mã số thuế người có thu thập khai người phụ thuộc

QuanHeNguoiCoThuNhap

0..1

QuanHe(T)

2.6.2.4

Quan hệ với người có thu thập khai người phụ thuộc

Đang theo dõi

2.2.4.1.1.2. Số thuế của NNT: SoThueNNT

Tên cấu trúc: SoThueNNT

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu sổ thuế của NNT.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

SoThue

0..n

ThueCN (S)

2.2.4.1.2.1

Số thuế của người nộp thuế là cá nhân

Đang theo dõi

2.2.4.1.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi

2.2.1.4.1.3. Thông tin sinh trắc học: SinhTracHoc

Tên cấu trúc: SinhTracHoc

Mô tả: Cấu trúc mô tả dữ liệu về sinh trắc học của cá nhân theo quy định tại khoản 3, Điều 15 Luật căn cước năm 2023.

Tên thuộc tính

Số lượng

Cấu trúc (S)/ kiểu (T) dữ liệu tham chiếu

Quy định tại mục

Ý nghĩa

CongDan

1

CongDan (S)

2.2.1.1.1.1

Thông tin cơ bản của công dân

AND

0..1

File (T)

2.6.2.18

ADN

MongMat

0..1

File (T)

2.6.2.18

Mống mắt

AnhKhuonMat

0..1

File (T)

2.6.2.18

Ảnh khuôn mặt

VanTay

0..n

File (T)

2.6.2.18

Vân tay

GiongNoi

0..1

File (T)

2.6.2.18

File chứa giọng nói

Đang theo dõi

2.2.1.4.2. Cấu trúc dữ liệu và kiểu dữ liệu tham chiếu

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 08/2025/TT-BCA của Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông tư 08/2025/TT-BCA

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×