Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
7401

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1760:1975 Gỗ tròn làm bản bút chì-Yêu cầu kỹ thuật

7402

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1762:1975 Gỗ tròn làm gỗ dán lạng và ván ép thoi dệt tay đập-Yêu cầu kỹ thuật

7403

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1761:1975 Gỗ tròn làm gỗ dán lạng và ván ép thoi dệt tay đập-Loại gỗ và kích thước cơ bản

7404

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1759:1975 Gỗ tròn làm bản bút chì-Loại gỗ và kích thước cơ bản

7405

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1662:1975 Khăn bông xuất khẩu-Yêu cầu kỹ thuật

7406

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1663:1975 Giấy viết số 3-Yêu cầu kỹ thuật

7407

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1678:1975 Giầy vải xuất khẩu-Phương pháp thử

7408

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1681:1975 Quần áo nam-Cỡ số

7409

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1679:1975 Giầy vải xuất khẩu-Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

7410

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1677:1975 Giầy vải xuất khẩu-Yêu cầu kỹ thuật

7411

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1656:1975 Thép cán nóng-Thép góc cạnh đều-Cỡ, thông số kích thước

7412

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1660:1975 Kim loại học và công nghệ nhiệt luyện-Thuật ngữ

7413

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1657:1975 Thép cán nóng-Thép góc cạnh không đều-Cỡ, thông số kích thước

7414

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1653:1975 Thép cán nóng-Ray đường sắt hẹp-Yêu cầu kỹ thuật

7415

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1658:1975 Kim loại và hợp kim-Tên gọi

7416

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1651:1975 Thép cán nóng-Thép cốt bê tông

7417

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1650:1975 Thép cán nóng-Thép tròn-Cỡ, thông số kích thước

7418

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1654:1975 Thép cán nóng-Thép chữ C-Cỡ, thông số kích thước

7419

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1652:1975 Thép cán nóng-Ray đường sắt hẹp-Cỡ, thông số kích thước

7420

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1655:1975 Thép cán nóng-Thép cán chữ I-Cỡ, thông số kích thước

7421

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1620:1975 Nhà máy điện và trạm điện trên sơ đồ cung cấp điện - Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện

7422

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1611:1975 Các thử nghiệm ảnh hưởng của yếu tố khí hậu - Thử nghiệm nóng ẩm không đổi

7423

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1604:1975 Giấy than

7424

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1764:1975 Nước chấm - Phương pháp thử

7425

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1612:1975 Các thử nghiệm ảnh hưởng của yếu tố khí hậu - Thử nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳ

7426

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1661:1975 Phương pháp thử nấm mốc cho các sản phẩm kỹ thuật điện và điện tử

7427

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1602:1975 Lạc hạt - Bao gói, bảo quản để chống mốc

7428

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1694:1975 Sản phẩm hóa học - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

7429

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1600:1974 Quần áo bảo hộ lao động phổ thông-Dùng cho nam công nhân

7430

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1601:1974 Quần áo bảo hộ lao động phổ thông-Dùng cho nữ công nhân

7431

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1599:1974 Quần áo bảo hộ lao động-Dùng cho nam công nhân luyện kim

7432

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1464:1974 Gỗ xẻ-Gia công chống mục bề mặt

7433

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1598:1974 Khẩu trang chống bụi

7434

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3:1974 Hệ thống tài liệu thiết kế - Tỷ lệ

7435

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1539:1974 Thức ăn hỗn hợp cho gia súc - Phương pháp xác định hàm lượng bào tử

7436

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1517:1974 Quy tắc quy tròn số

7437

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4:1974 Hệ thống tài liệu thiết kế - Ký hiệu bằng chữ

7438

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 185:1974 Ký hiệu điện trên mặt bằng

7439

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1538:1974 Thức ăn hỗn hợp cho gia súc - Phương pháp xác định hàm lượng cát

7440

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1579:1974 Bàn chải răng

7441

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2:1974 Hệ thống tài liệu thiết kế - Khổ giấy

7442

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1463:1974 Gỗ tròn - Phương pháp tẩm khuyếch tán

7443

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1445:1973 Quạt bàn

7444

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1446:1973 Natri silicflorua kỹ thuật

7445

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1449:1973 Phong bì thư

7446

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1443:1973 Điều kiện khí hậu của môi trường sử dụng sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử

7447

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1269:1972 Chiếu - Kích thước cơ bản

7448

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1266:1972 Máy nông nghiệp-Nguyên tắc đặt tên gọi và ký hiệu

7449

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1275:1972 Rượu cà phê - Yêu cầu kỹ thuật

7450

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1071:1971 Bao bì bằng thủy tinh-Chai đựng rượu-Yêu cầu kỹ thuật

7451

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1047:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền kiềm

7452

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1049:1971 Thủy tinh-Phân cấp về độ bền hóa học

7453

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1048:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền axit

7454

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1046:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền nước

7455

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1045:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt

7456

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1044:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định khối lượng thể tích

7457

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 359:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ hút ẩm

7458

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 357:1970 Gỗ - Phương pháp xác định số vòng năm

7459

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1052:1971 Etanola (cồn) tinh chất - Yêu cầu kỹ thuật

7460

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1074:1971 Gỗ tròn - Khuyết tật

7461

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản

7462

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1068:1971 Oxy kỹ thuật

7463

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1051:1971 Etanola (cồn) tinh chế - Phương pháp thử

7464

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1076:1971 Gỗ xẻ - Tên gọi và định nghĩa

7465

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 385:1970 Vật đúc bằng gang xám-Sai lệch cho phép về kích thước và khối lượng-Lượng dư cho gia công cơ

7466

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 372:1970 Quần áo trẻ sơ sinh-Cỡ số

7467

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 373:1970 Quần áo trẻ em gái-Phương pháp đo cơ thể

7468

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 374:1970 Quần áo trẻ em gái-Cỡ số

7469

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 371:1970 Quần áo trẻ sơ sinh-Phương pháp đo cơ thể

7470

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 349:1970 Vòng đệm hãm có cựa-Kích thước

7471

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 354:1970 Vòng đệm hãm có răng-Yêu cầu kỹ thuật

7472

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 353:1970 Vòng đệm hãm có hình côn-Kích thước

7473

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 352:1970 Vòng đệm hãm có răng cưa-Kích thước

7474

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 347:1970 Vòng đệm hãm có cánh-Kích thước

7475

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 366:1970 Gỗ - Phương pháp xác định công riêng khi uốn va đập

7476

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 367:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi trượt và cắt

7477

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 368:1970 Gỗ - Phương pháp xác định sức chống tách

7478

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 369:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ cứng

7479

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 370:1970 Gỗ - Phương pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đàn hồi

7480

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 356:1970 Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung khi thử cơ lý

7481

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 363:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi nén

7482

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 364:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi kéo

7483

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 362:1970 Gỗ - Phương pháp xác định khối lượng thể tích

7484

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 365:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh

7485

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 358:1975 Gỗ - Phương pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lý

7486

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 355:1970 Gỗ - Phương pháp thử cơ lý

7487

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 360:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ hút nước và độ dãn dài

7488

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 361:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ co rút

7489

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 378:1970 Rượu lúa mới - Phương pháp thử

7490

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 377:1970 Rượu lúa mới - Yêu cầu kỹ thuật

7491

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 379:1970 Rượu xuất khẩu - Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển bảo quản

7492

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 381:1970 Bảng tính chuyển Insơ - Milimét - Từ 0,001 insơ đến 1 insơ

7493

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 382:1970 Bảng tính chuyển Insơ - Milimét - Từ 1'' đến 100''

7494

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 358:1970 Gỗ – Phương pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lý

7495

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 380:1970 Bảng tính chuyển Insơ - Milimét - Từ 1 micrôinsơ đến 1000 micrôinsơ

7496

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 335:1969 Đai ốc cánh-Kích thước

7497

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 322:1969 Ký hiệu các đại lượng - Kỹ thuật thông dụng - Đại lượng điện và từ

7498

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 331:1969 Đai ốc tròn có rãnh ở thân-Kích thước

7499

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 333:1969 Mũ ốc-Kích thước

7500

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 330:1969 Đai ốc tròn có lỗ ở thân-Kích thước