Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP. Theo đó, bảng lương chuyên viên, chuyên viên chính và chuyên viên cao cấp cũng được điều chỉnh tương ứng. Dưới đây là bảng lương chuyên viên Nhà nước năm 2026 và quy định về các ngạch công chức hành chính.
1. Công chức là chuyên viên Nhà nước thuộc ngạch nào?
Theo khoản 1 Điều 24 Luật Cán bộ, công chức 2025, số 80/2025/QH15, ngạch công chức được xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ, gồm:
-
Chuyên gia cao cấp;
-
Chuyên viên cao cấp và tương đương;
-
Chuyên viên chính và tương đương;
-
Chuyên viên và tương đương;
-
Cán sự và tương đương;
-
Nhân viên.
Như vậy, chuyên viên là một trong các ngạch công chức được quy định tại Luật Cán bộ, công chức năm 2025.
Theo khoản 2 Điều 24 Luật này, việc xếp ngạch công chức tương ứng với vị trí việc làm được thực hiện khi người được tuyển dụng vào vị trí việc làm hoặc công chức được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý, được bố trí vào vị trí việc làm có ngạch tương ứng khác với ngạch đang giữ.
Bên cạnh đó, khoản 3 Điều 23 Luật Cán bộ, công chức năm 2025 phân loại vị trí việc làm công chức thành 03 nhóm:
-
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý;
-
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ;
-
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ.
Về mã số ngạch công chức chuyên ngành hành chính, Điều 3 Thông tư 02/2021/TT-BNV quy định như sau:
-
Chuyên viên cao cấp: Mã số 01.001.
-
Chuyên viên chính: Mã số 01.002.
-
Chuyên viên: Mã số 01.003.
-
Cán sự: Mã số 01.004.
-
Nhân viên: Mã số 01.005.

2. Bảng lương chuyên viên Nhà nước năm 2026 mới nhất
Theo Điều 14 Thông tư 02/2021/TT-BNV, việc xếp lương các ngạch công chức chuyên ngành hành chính được thực hiện theo Bảng 2 ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP. Cụ thể:
|
Ngạch công chức |
Nhóm lương áp dụng |
Hệ số lương |
|
Chuyên viên cao cấp |
A3, nhóm A3.1 |
6,20 - 8,00 |
|
Chuyên viên chính |
A2, nhóm A2.1 |
4,40 - 6,78 |
|
Chuyên viên |
A1 |
2,34 - 4,98 |
|
Cán sự |
A0 |
2,10 - 4,89 |
|
Nhân viên |
B |
1,86 - 4,06 |
Riêng công chức ngạch nhân viên làm nhiệm vụ lái xe cơ quan không có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thì áp dụng bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ tại Bảng 4 ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Theo Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng.
Công thức tính lương theo hệ số:
Mức Lương = Hệ Số Lương * 2.530.000
Đơn vị: đồng/tháng, chưa bao gồm các khoản phụ cấp và thu nhập khác.
2.1. Bảng lương chuyên viên cao cấp năm 2026
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
6,20 |
15.686.000 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
16.596.800 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
17.507.600 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
18.418.400 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
19.329.200 |
|
Bậc 6 |
8,00 |
20.240.000 |
2.2. Bảng lương chuyên viên chính năm 2026
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,40 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.153.400 |
2.3. Bảng lương chuyên viên năm 2026
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
2.4. Bảng lương cán sự năm 2026
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,10 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
2.5. Bảng lương nhân viên năm 2026
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
1,86 |
4.705.800 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
5.211.800 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
5.717.800 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
6.223.800 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
6.729.800 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
7.235.800 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
7.741.800 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
8.247.800 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
8.753.800 |
|
Bậc 10 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 11 |
3,86 |
9.765.800 |
|
Bậc 12 |
4,06 |
10.271.800 |
Lưu ý: Các mức lương trong bảng được tính theo hệ số nhân với mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng, chưa bao gồm phụ cấp, tiền thưởng, các khoản thu nhập khác và chưa trừ các khoản phải đóng theo quy định.
Trên đây là thông tin về việc Bảng lương chuyên viên Nhà nước năm 2026 mới nhất...
RSS