Bảng lương nhân viên trường học từ 01/7/2026

Mức lương cơ sở chính thức tăng lên 2.530.000 đồng/tháng từ 01/7/2026. Dưới đây là bảng lương cụ thể của nhân viên trường học từ thời điểm điều chỉnh lương cơ sở.

1. Nhân viên trường học gồm những ai?

Trong các trường học, ngoài viên chức và người lao động là giáo viên đứng lớp thì còn có rất nhiều các đối tượng khác làm việc tại đây. Hiện nay, bảng lương nhân viên trường học áp dụng theo quy định tại các văn bản dưới đây:​

- Nhân viên thiết bị trường học được quy định tại Thông tư 21/2022/TT-BGDĐT.

- Nhân viên văn thư được quy định tại Thông tư 02/2021/TT-BNV.

- Nhân viên thư viện được quy định tại Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL.

- Nhân viên kế toán trường học được quy định tại Thông tư 29/2022/TT-BTC.

Bảng lương nhân viên trường học từ 01/7/2026
Bảng lương nhân viên trường học từ 01/7/2026 (Ảnh minh họa)

2. Bảng lương nhân viên trường học từ 01/7/2026

Hiện nay, mức lương cơ sở đang được áp dụng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP là 2.340.000 đồng/tháng (từ 01/7/2024).

Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định:

2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng.

Theo đó, việc điều chỉnh lương cơ sở cũng sẽ kéo theo điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công và trợ cấp xã hội.

Mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng chính thức được triển khai từ 01/7/2026, thì bảng lương của nhân viên trường học năm 2026 cụ thể như sau:

2.1 Bảng lương nhân viên thiết bị trường học

Căn cứ Điều 6 Thông tư số 21/2022/TT-BGDĐT, viên chức là nhân viên thiết bị trường học áp dụng hệ số lương viên chức loại A0 tại bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp Nhà nước ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2024

Mức tăng

Bậc 1

2,1

4.914.000

5.313.000

399.000

Bậc 2

2,41

5.639.400

6.097.300

457.900

Bậc 3

2,72

6.364.800

6.881.600

516.800

Bậc 4

3,03

7.090.200

7.665.900

575.700

Bậc 5

3,34

7.815.600

8.450.200

634.600

Bậc 6

3,65

8.541.000

9.234.500

693.500

Bậc 7

3,96

9.266.400

10.018.800

752.400

Bậc 8

4,27

9.991.800

10.803.100

811.300

Bậc 9

4,58

10.717.200

11.587.400

870.200

Bậc 10

4,89

11.442.600

12.371.700

929.100

Nếu hiện tại đang là công chức, viên chức chuyên ngành khác, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào viên chức thiết bị, thí nghiệm trường học thì được chuyển xếp lương như sau:

- Nếu đang xếp loại A0 bảng lương công chức hoặc bảng A0 bảng lương viên chức thì xếp lương viên chức loại A0.

- Nếu xếp loại A1 trở lên hoặc loại B thì xếp lại lương như sau:

  • Chưa hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung: Căn cứ hệ số lương ở ngạch cũ để xếp hệ số lương bằng/cao hơn gần nhất ở hạng mới.

  • Đang hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung, căn cứ vào tổng hệ số lương cộng phụ cấp thâm niên vượt khung đang hưởng để xếp vào hệ số lương bằng/cao hơn gần nhất ở hạng mới.

2.2 Bảng lương nhân viên thư viện

Điều 9 Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định, lương của viên chức thư viện áp dụng theo bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (bảng 3) ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP:

- Thư viện viên hạng I: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3, nhóm 2 (A3.2), từ 5,75 - 7,55;

- Thư viện viên hạng II: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm 2 (A2.2), từ 4,0 - 6,38;

- Thư viện viên hạng III: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ 2,34 - 4,98;

- Thư viện viên hạng IV: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại B, từ 1,86 - 4,06.

Căn cứ quy định trên, mức lương cụ thể của viên chức thư viện trường học trong năm 2026 được tính như sau:

Thư viện viên hạng I

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

5,75

13.455.000

14.547.500

1.092.500

Bậc 2

6,11

14.297.400

15.458.300

1.160.900

Bậc 3

6,47

15.139.800

16.369.100

1.229.300

Bậc 4

6,83

15.982.200

17.279.900

1.297.700

Bậc 5

7,19

16.824.600

18.190.700

1.366.100

Bậc 6

7,55

17.667.000

19.101.500

1.434.500

Thư viện viên hạng II

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

4

9.360.000

10.120.000

760.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.980.200

824.600

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.840.400

889.200

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.700.600

953.800

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.560.800

1.018.400

Bậc 6

5,7

13.338.000

14.421.000

1.083.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.281.200

1.147.600

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.141.400

1.212.200

Thư viện viên hạng III

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.920.200

444.600

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.755.100

507.300

Bậc 3

3

7.020.000

7.590.000

570.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.424.900

632.700

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.259.800

695.400

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.094.700

758.100

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.929.600

820.800

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.764.500

883.500

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.599.400

946.200

Thư viện viên hạng IV

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

1,86

4.352.400

4.705.800

353.400

Bậc 2

2,06

4.820.400

5.211.800

391.400

Bậc 3

2,26

5.288.400

5.717.800

429.400

Bậc 4

2,46

5.756.400

6.223.800

467.400

Bậc 5

2,66

6.224.400

6.729.800

505.400

Bậc 6

2,86

6.692.400

7.235.800

543.400

Bậc 7

3,06

7.160.400

7.741.800

581.400

Bậc 8

3,26

7.628.400

8.247.800

619.400

Bậc 9

3,46

8.096.400

8.753.800

657.400

Bậc 10

3,66

8.564.400

9.259.800

695.400

Bậc 11

3,86

9.032.400

9.765.800

733.400

Bậc 12

4,06

9.500.400

10.271.800

771.400

Lưu ý: Cần dựa vào hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ để áp dụng. Hiện nay, nhân viên thư viện các trường học thường giữ hạng IV.

2.3 Bảng lương nhân viên kế toán 

Căn cứ Điều 24 Thông tư 29/2022/TT-BTC, các ngạch công chức chuyên ngành kế toán được áp dụng bảng lương chuyên môn nghiệp vụ cán bộ, công chức trong các cơ quan Nhà nước (bảng 2) ban hành kèm Nghị định số 204/2004/NĐ-CP:

- Kế toán viên cao cấp: Hưởng lương công chức A3, nhóm 2 (A3.2) có hệ số lương từ 5,75 - 7,55.

- Kế toán viên chính: Hưởng lương công chức A2, nhóm 2 (A2.2) có hệ số lương từ 4,0 - 6,38.

- Kế toán viên: Hưởng lương công chức A1, có hệ số lương từ 2,34 - 4,98.

- Kế toán viên trung cấp: Hưởng lương công chức A0, có hệ số lương từ 2,1 - 4,89.

Mức lương cụ thể được thể hiện qua bảng dưới đây:

Kế toán viên cao cấp

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

5,75

13.455.000

14.547.500

1.092.500

Bậc 2

6,11

14.297.400

15.458.300

1.160.900

Bậc 3

6,47

15.139.800

16.369.100

1.229.300

Bậc 4

6,83

15.982.200

17.279.900

1.297.700

Bậc 5

7,19

16.824.600

18.190.700

1.366.100

Bậc 6

7,55

17.667.000

19.101.500

1.434.500

Kế toán viên chính

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

4

9.360.000

10.120.000

760.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.980.200

824.600

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.840.400

889.200

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.700.600

953.800

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.560.800

1.018.400

Bậc 6

5,7

13.338.000

14.421.000

1.083.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.281.200

1.147.600

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.141.400

1.212.200

Kế toán viên

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.920.200

444.600

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.755.100

507.300

Bậc 3

3

7.020.000

7.590.000

570.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.424.900

632.700

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.259.800

695.400

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.094.700

758.100

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.929.600

820.800

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.764.500

883.500

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.599.400

946.200

Kế toán viên trung cấp

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

2,1

4.914.000

5.313.000

399.000

Bậc 2

2,41

5.639.400

6.097.300

457.900

Bậc 3

2,72

6.364.800

6.881.600

516.800

Bậc 4

3,03

7.090.200

7.665.900

575.700

Bậc 5

3,34

7.815.600

8.450.200

634.600

Bậc 6

3,65

8.541.000

9.234.500

693.500

Bậc 7

3,96

9.266.400

10.018.800

752.400

Bậc 8

4,27

9.991.800

10.803.100

811.300

Bậc 9

4,58

10.717.200

11.587.400

870.200

Bậc 10

4,89

11.442.600

12.371.700

929.100

Lưu ý: Cần dựa vào hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ để áp dụng. Hiện nay, kế toán các trường học chủ yếu là kế toán viên trung cấp.

2.4 Bảng lương nhân viên văn thư

Theo Điều 15 Thông tư 02/2021/TT-BNV, công chức chuyên ngành văn thư được xếp lương như sau:

a) Ngạch Văn thư viên chính (mã số 02.006) áp dụng bảng lương công chức loại A2, nhóm 1 (A2.1), từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78;

b) Ngạch Văn thư viên (mã số 02.007) áp dụng bảng lương công chức loại Al, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

c) Ngạch Văn thư viên trung cấp (mã số 02.008) áp dụng bảng lương công chức loại B, từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06. Trường hợp công chức có trình độ cao đẳng trở lên được tuyển dụng vào vị trí việc làm có yêu cầu ngạch công chức tương ứng là ngạch văn thư viên trung cấp thì được xếp vào bậc 2 của ngạch văn thư viên trung cấp; nếu có thời gian tập sự thì trong thời gian tập sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch văn thư viên trung cấp.

Văn thư chính

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

4,4

10.296.000

11.132.000

836.000

Bậc 2

4,74

11.092.000

11.992.000

901.000

Bậc 3

5,08

11.887.000

12.852.000

965.000

Bậc 4

5,42

12.683.000

13.713.000

1.030.000

Bậc 5

5,76

13.478.000

14.573.000

1.094.000

Bậc 6

6,1

14.274.000

15.433.000

1.159.000

Bậc 7

6,44

15.070.000

16.293.000

1.224.000

Bậc 8

6,78

15.865.000

17.153.000

1.288.000

Văn thư viên

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

2,34

5.476.000

5.920.000

445.000

Bậc 2

2,67

6.248.000

6.755.000

507.000

Bậc 3

3

7.020.000

7.590.000

570.000

Bậc 4

3,33

7.792.000

8.425.000

633.000

Bậc 5

3,66

8.564.000

9.260.000

695.000

Bậc 6

3,99

9.337.000

10.095.000

758.000

Bậc 7

4,32

10.109.000

10.930.000

821.000

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.765.000

884.000

Bậc 9

4,98

11.653.000

12.599.000

946.000

Văn thư viên trung cấp

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương trước 01/7/2026

Mức lương từ 01/7/2026

Mức tăng

Bậc 1

1,86

4.352.000

4.706.000

353.000

Bậc 2

2,06

4.820.000

5.212.000

391.000

Bậc 3

2,26

5.288.000

5.718.000

429.000

Bậc 4

2,46

5.756.000

6.224.000

467.000

Bậc 5

2,66

6.224.000

6.730.000

505.000

Bậc 6

2,86

6.692.000

7.236.000

543.000

Bậc 7

3,06

7.160.000

7.742.000

581.000

Bậc 8

3,26

7.628.000

8.248.000

619.000

Bậc 9

3,46

8.096.000

8.754.000

657.000

Bậc 10

3,66

8.564.000

9.260.000

695.000

Bậc 11

3,86

9.032.000

9.766.000

733.000

Bậc 12

4,06

9.500.000

10.272.000

771.000

Lưu ý: Cần dựa vào hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ để áp dụng. Hiện nay, nhân viên thư viện trường học chủ yếu là thư viện viên trung cấp.

Trên đây là thông tin về việc Bảng lương nhân viên trường học từ 01/7/2026…

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
(71 đánh giá)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Tiêu chuẩn Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố [từ 26/5/2026 theo Nghị định 185/2026/NĐ-CP]

Tiêu chuẩn Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố [từ 26/5/2026 theo Nghị định 185/2026/NĐ-CP]

Tiêu chuẩn Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố [từ 26/5/2026 theo Nghị định 185/2026/NĐ-CP]

Từ 26/5/2026, tiêu chuẩn đối với Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố được thực hiện theo Nghị định 185/2026/NĐ-CP. So với trước đây, quy định mới đã bổ sung thêm nhiều yêu cầu mới nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, tổ chức hoạt động của cộng đồng dân cư.

Tăng phụ cấp cán bộ thôn, tổ dân phố lên tối đa 8 lần lương cơ sở [từ 26/5/2026]

Tăng phụ cấp cán bộ thôn, tổ dân phố lên tối đa 8 lần lương cơ sở [từ 26/5/2026]

Tăng phụ cấp cán bộ thôn, tổ dân phố lên tối đa 8 lần lương cơ sở [từ 26/5/2026]

Theo Nghị định 185/2026/NĐ-CP thay thế các quy định liên quan tại Nghị định 33/2023/NĐ-CP, mức khoán quỹ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố được điều chỉnh tăng so với hiện hành.