1. Nhân viên trường học gồm những ai?
Trong các trường học, ngoài viên chức và người lao động là giáo viên đứng lớp thì còn có rất nhiều các đối tượng khác làm việc tại đây. Hiện nay, bảng lương nhân viên trường học áp dụng theo quy định tại các văn bản dưới đây:
- Nhân viên thiết bị trường học được quy định tại Thông tư 21/2022/TT-BGDĐT.
- Nhân viên văn thư được quy định tại Thông tư 02/2021/TT-BNV.
- Nhân viên thư viện được quy định tại Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL.
- Nhân viên kế toán trường học được quy định tại Thông tư 29/2022/TT-BTC.

2. Bảng lương nhân viên trường học từ 01/7/2026
Hiện nay, mức lương cơ sở đang được áp dụng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP là 2.340.000 đồng/tháng (từ 01/7/2024) và chưa có văn bản mới thay thế.
Mới đây, tại khoản 2 Điều 3 dự thảo Nghị định Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang đã đề xuất:
2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng.
Theo đó, việc điều chỉnh lương cơ sở cũng sẽ kéo theo điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công và trợ cấp xã hội.
Nếu mức lương cơ sở trên chính thức được triển khai từ 01/7/2026, bảng lương nhân viên trường học năm 2026 cụ thể như sau:
2.1 Bảng lương nhân viên thiết bị trường học
Căn cứ Điều 6 Thông tư số 21/2022/TT-BGDĐT, viên chức là nhân viên thiết bị trường học áp dụng hệ số lương viên chức loại A0 tại bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp Nhà nước ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2024 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 2,1 | 4.914.000 | 5.313.000 | 399.000 |
| Bậc 2 | 2,41 | 5.639.400 | 6.097.300 | 457.900 |
| Bậc 3 | 2,72 | 6.364.800 | 6.881.600 | 516.800 |
| Bậc 4 | 3,03 | 7.090.200 | 7.665.900 | 575.700 |
| Bậc 5 | 3,34 | 7.815.600 | 8.450.200 | 634.600 |
| Bậc 6 | 3,65 | 8.541.000 | 9.234.500 | 693.500 |
| Bậc 7 | 3,96 | 9.266.400 | 10.018.800 | 752.400 |
| Bậc 8 | 4,27 | 9.991.800 | 10.803.100 | 811.300 |
| Bậc 9 | 4,58 | 10.717.200 | 11.587.400 | 870.200 |
| Bậc 10 | 4,89 | 11.442.600 | 12.371.700 | 929.100 |
Nếu hiện tại đang là công chức, viên chức chuyên ngành khác, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào viên chức thiết bị, thí nghiệm trường học thì được chuyển xếp lương như sau:
- Nếu đang xếp loại A0 bảng lương công chức hoặc bảng A0 bảng lương viên chức thì xếp lương viên chức loại A0.
- Nếu xếp loại A1 trở lên hoặc loại B thì xếp lại lương như sau:
-
Chưa hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung: Căn cứ hệ số lương ở ngạch cũ để xếp hệ số lương bằng/cao hơn gần nhất ở hạng mới.
-
Đang hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung, căn cứ vào tổng hệ số lương cộng phụ cấp thâm niên vượt khung đang hưởng để xếp vào hệ số lương bằng/cao hơn gần nhất ở hạng mới.
2.2 Bảng lương nhân viên thư viện
Điều 9 Thông tư 02/2022/TT-BVHTTDL quy định, lương của viên chức thư viện áp dụng theo bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (bảng 3) ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP:
- Thư viện viên hạng I: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3, nhóm 2 (A3.2), từ 5,75 - 7,55;
- Thư viện viên hạng II: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm 2 (A2.2), từ 4,0 - 6,38;
- Thư viện viên hạng III: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ 2,34 - 4,98;
- Thư viện viên hạng IV: Áp dụng hệ số lương của viên chức loại B, từ 1,86 - 4,06.
Căn cứ quy định trên, mức lương cụ thể của viên chức thư viện trường học trong năm 2026 được tính như sau:
Thư viện viên hạng I
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 5,75 | 13.455.000 | 14.547.500 | 1.092.500 |
| Bậc 2 | 6,11 | 14.297.400 | 15.458.300 | 1.160.900 |
| Bậc 3 | 6,47 | 15.139.800 | 16.369.100 | 1.229.300 |
| Bậc 4 | 6,83 | 15.982.200 | 17.279.900 | 1.297.700 |
| Bậc 5 | 7,19 | 16.824.600 | 18.190.700 | 1.366.100 |
| Bậc 6 | 7,55 | 17.667.000 | 19.101.500 | 1.434.500 |
Thư viện viên hạng II
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 4 | 9.360.000 | 10.120.000 | 760.000 |
| Bậc 2 | 4,34 | 10.155.600 | 10.980.200 | 824.600 |
| Bậc 3 | 4,68 | 10.951.200 | 11.840.400 | 889.200 |
| Bậc 4 | 5,02 | 11.746.800 | 12.700.600 | 953.800 |
| Bậc 5 | 5,36 | 12.542.400 | 13.560.800 | 1.018.400 |
| Bậc 6 | 5,7 | 13.338.000 | 14.421.000 | 1.083.000 |
| Bậc 7 | 6,04 | 14.133.600 | 15.281.200 | 1.147.600 |
| Bậc 8 | 6,38 | 14.929.200 | 16.141.400 | 1.212.200 |
Thư viện viên hạng III
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 2,34 | 5.475.600 | 5.920.200 | 444.600 |
| Bậc 2 | 2,67 | 6.247.800 | 6.755.100 | 507.300 |
| Bậc 3 | 3 | 7.020.000 | 7.590.000 | 570.000 |
| Bậc 4 | 3,33 | 7.792.200 | 8.424.900 | 632.700 |
| Bậc 5 | 3,66 | 8.564.400 | 9.259.800 | 695.400 |
| Bậc 6 | 3,99 | 9.336.600 | 10.094.700 | 758.100 |
| Bậc 7 | 4,32 | 10.108.800 | 10.929.600 | 820.800 |
| Bậc 8 | 4,65 | 10.881.000 | 11.764.500 | 883.500 |
| Bậc 9 | 4,98 | 11.653.200 | 12.599.400 | 946.200 |
Thư viện viên hạng IV
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 1,86 | 4.352.400 | 4.705.800 | 353.400 |
| Bậc 2 | 2,06 | 4.820.400 | 5.211.800 | 391.400 |
| Bậc 3 | 2,26 | 5.288.400 | 5.717.800 | 429.400 |
| Bậc 4 | 2,46 | 5.756.400 | 6.223.800 | 467.400 |
| Bậc 5 | 2,66 | 6.224.400 | 6.729.800 | 505.400 |
| Bậc 6 | 2,86 | 6.692.400 | 7.235.800 | 543.400 |
| Bậc 7 | 3,06 | 7.160.400 | 7.741.800 | 581.400 |
| Bậc 8 | 3,26 | 7.628.400 | 8.247.800 | 619.400 |
| Bậc 9 | 3,46 | 8.096.400 | 8.753.800 | 657.400 |
| Bậc 10 | 3,66 | 8.564.400 | 9.259.800 | 695.400 |
| Bậc 11 | 3,86 | 9.032.400 | 9.765.800 | 733.400 |
| Bậc 12 | 4,06 | 9.500.400 | 10.271.800 | 771.400 |
Lưu ý: Cần dựa vào hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ để áp dụng. Hiện nay, nhân viên thư viện các trường học thường giữ hạng IV.
2.3 Bảng lương nhân viên kế toán
Căn cứ Điều 24 Thông tư 29/2022/TT-BTC, các ngạch công chức chuyên ngành kế toán được áp dụng bảng lương chuyên môn nghiệp vụ cán bộ, công chức trong các cơ quan Nhà nước (bảng 2) ban hành kèm Nghị định số 204/2004/NĐ-CP:
- Kế toán viên cao cấp: Hưởng lương công chức A3, nhóm 2 (A3.2) có hệ số lương từ 5,75 - 7,55.
- Kế toán viên chính: Hưởng lương công chức A2, nhóm 2 (A2.2) có hệ số lương từ 4,0 - 6,38.
- Kế toán viên: Hưởng lương công chức A1, có hệ số lương từ 2,34 - 4,98.
- Kế toán viên trung cấp: Hưởng lương công chức A0, có hệ số lương từ 2,1 - 4,89.
Mức lương cụ thể được thể hiện qua bảng dưới đây:
Kế toán viên cao cấp
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 5,75 | 13.455.000 | 14.547.500 | 1.092.500 |
| Bậc 2 | 6,11 | 14.297.400 | 15.458.300 | 1.160.900 |
| Bậc 3 | 6,47 | 15.139.800 | 16.369.100 | 1.229.300 |
| Bậc 4 | 6,83 | 15.982.200 | 17.279.900 | 1.297.700 |
| Bậc 5 | 7,19 | 16.824.600 | 18.190.700 | 1.366.100 |
| Bậc 6 | 7,55 | 17.667.000 | 19.101.500 | 1.434.500 |
Kế toán viên chính
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 4 | 9.360.000 | 10.120.000 | 760.000 |
| Bậc 2 | 4,34 | 10.155.600 | 10.980.200 | 824.600 |
| Bậc 3 | 4,68 | 10.951.200 | 11.840.400 | 889.200 |
| Bậc 4 | 5,02 | 11.746.800 | 12.700.600 | 953.800 |
| Bậc 5 | 5,36 | 12.542.400 | 13.560.800 | 1.018.400 |
| Bậc 6 | 5,7 | 13.338.000 | 14.421.000 | 1.083.000 |
| Bậc 7 | 6,04 | 14.133.600 | 15.281.200 | 1.147.600 |
| Bậc 8 | 6,38 | 14.929.200 | 16.141.400 | 1.212.200 |
Kế toán viên
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 2,34 | 5.475.600 | 5.920.200 | 444.600 |
| Bậc 2 | 2,67 | 6.247.800 | 6.755.100 | 507.300 |
| Bậc 3 | 3 | 7.020.000 | 7.590.000 | 570.000 |
| Bậc 4 | 3,33 | 7.792.200 | 8.424.900 | 632.700 |
| Bậc 5 | 3,66 | 8.564.400 | 9.259.800 | 695.400 |
| Bậc 6 | 3,99 | 9.336.600 | 10.094.700 | 758.100 |
| Bậc 7 | 4,32 | 10.108.800 | 10.929.600 | 820.800 |
| Bậc 8 | 4,65 | 10.881.000 | 11.764.500 | 883.500 |
| Bậc 9 | 4,98 | 11.653.200 | 12.599.400 | 946.200 |
Kế toán viên trung cấp
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 2,1 | 4.914.000 | 5.313.000 | 399.000 |
| Bậc 2 | 2,41 | 5.639.400 | 6.097.300 | 457.900 |
| Bậc 3 | 2,72 | 6.364.800 | 6.881.600 | 516.800 |
| Bậc 4 | 3,03 | 7.090.200 | 7.665.900 | 575.700 |
| Bậc 5 | 3,34 | 7.815.600 | 8.450.200 | 634.600 |
| Bậc 6 | 3,65 | 8.541.000 | 9.234.500 | 693.500 |
| Bậc 7 | 3,96 | 9.266.400 | 10.018.800 | 752.400 |
| Bậc 8 | 4,27 | 9.991.800 | 10.803.100 | 811.300 |
| Bậc 9 | 4,58 | 10.717.200 | 11.587.400 | 870.200 |
| Bậc 10 | 4,89 | 11.442.600 | 12.371.700 | 929.100 |
Lưu ý: Cần dựa vào hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ để áp dụng. Hiện nay, kế toán các trường học chủ yếu là kế toán viên trung cấp.
2.4 Bảng lương nhân viên văn thư
Theo Điều 15 Thông tư 02/2021/TT-BNV, công chức chuyên ngành văn thư được xếp lương như sau:
a) Ngạch Văn thư viên chính (mã số 02.006) áp dụng bảng lương công chức loại A2, nhóm 1 (A2.1), từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78;
b) Ngạch Văn thư viên (mã số 02.007) áp dụng bảng lương công chức loại Al, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;
c) Ngạch Văn thư viên trung cấp (mã số 02.008) áp dụng bảng lương công chức loại B, từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06. Trường hợp công chức có trình độ cao đẳng trở lên được tuyển dụng vào vị trí việc làm có yêu cầu ngạch công chức tương ứng là ngạch văn thư viên trung cấp thì được xếp vào bậc 2 của ngạch văn thư viên trung cấp; nếu có thời gian tập sự thì trong thời gian tập sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch văn thư viên trung cấp.
Văn thư chính
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 4,4 | 10.296.000 | 11.132.000 | 836.000 |
| Bậc 2 | 4,74 | 11.092.000 | 11.992.000 | 901.000 |
| Bậc 3 | 5,08 | 11.887.000 | 12.852.000 | 965.000 |
| Bậc 4 | 5,42 | 12.683.000 | 13.713.000 | 1.030.000 |
| Bậc 5 | 5,76 | 13.478.000 | 14.573.000 | 1.094.000 |
| Bậc 6 | 6,1 | 14.274.000 | 15.433.000 | 1.159.000 |
| Bậc 7 | 6,44 | 15.070.000 | 16.293.000 | 1.224.000 |
| Bậc 8 | 6,78 | 15.865.000 | 17.153.000 | 1.288.000 |
Văn thư viên
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 2,34 | 5.476.000 | 5.920.000 | 445.000 |
| Bậc 2 | 2,67 | 6.248.000 | 6.755.000 | 507.000 |
| Bậc 3 | 3 | 7.020.000 | 7.590.000 | 570.000 |
| Bậc 4 | 3,33 | 7.792.000 | 8.425.000 | 633.000 |
| Bậc 5 | 3,66 | 8.564.000 | 9.260.000 | 695.000 |
| Bậc 6 | 3,99 | 9.337.000 | 10.095.000 | 758.000 |
| Bậc 7 | 4,32 | 10.109.000 | 10.930.000 | 821.000 |
| Bậc 8 | 4,65 | 10.881.000 | 11.765.000 | 884.000 |
| Bậc 9 | 4,98 | 11.653.000 | 12.599.000 | 946.000 |
Văn thư viên trung cấp
Đơn vị: đồng/tháng
| Bậc | Hệ số lương | Mức lương trước 01/7/2026 | Mức lương từ 01/7/2026 | Mức tăng |
| Bậc 1 | 1,86 | 4.352.000 | 4.706.000 | 353.000 |
| Bậc 2 | 2,06 | 4.820.000 | 5.212.000 | 391.000 |
| Bậc 3 | 2,26 | 5.288.000 | 5.718.000 | 429.000 |
| Bậc 4 | 2,46 | 5.756.000 | 6.224.000 | 467.000 |
| Bậc 5 | 2,66 | 6.224.000 | 6.730.000 | 505.000 |
| Bậc 6 | 2,86 | 6.692.000 | 7.236.000 | 543.000 |
| Bậc 7 | 3,06 | 7.160.000 | 7.742.000 | 581.000 |
| Bậc 8 | 3,26 | 7.628.000 | 8.248.000 | 619.000 |
| Bậc 9 | 3,46 | 8.096.000 | 8.754.000 | 657.000 |
| Bậc 10 | 3,66 | 8.564.000 | 9.260.000 | 695.000 |
| Bậc 11 | 3,86 | 9.032.000 | 9.766.000 | 733.000 |
| Bậc 12 | 4,06 | 9.500.000 | 10.272.000 | 771.000 |
Lưu ý: Cần dựa vào hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ để áp dụng. Hiện nay, nhân viên thư viện trường học chủ yếu là thư viện viên trung cấp.
Trên đây là thông tin về việc Bảng lương nhân viên trường học từ 01/7/2026…
RSS