Bảng lương cán bộ, công chức, viên chức năm 2026

Dự kiến mức lương cơ sở sẽ tăng khoảng 8% vào ngày 01/7/2026, nâng mức lương cơ sở từ 2.340.000 đồng/tháng lên 2.527.200 đồng/tháng. Dưới đây là bảng lương cụ thể của cán bộ, công chức, viên chức từ thời điểm điều chỉnh lương cơ sở.

1. Dự kiến tăng lương cơ sở lên 2.527.200 đồng từ 01/7/2026

Hiện nay, mức lương cơ sở đang được áp dụng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP là 2.340.000 đồng/tháng (từ 01/7/2024) và chưa có văn bản mới thay thế.

Tại Công văn 38/TTg-QHĐP, Thủ tướng Chính phủ giao các cơ quan liên quan triển khai các nhiệm vụ thực hiện Nghị quyết 265/2025/QH15, trong đó có nội dung nghiên cứu điều chỉnh lương cơ sở và một số chế độ phụ cấp. Bộ Nội vụ được giao xây dựng phương án điều chỉnh trong năm 2026 theo Kết luận 206-KL/TW ngày 10/11/2025 của Bộ Chính trị về tiếp tục cải cách tiền lương.

Theo thông tin được Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà trao đổi tại hội nghị tiếp xúc cử tri, từ 01/7/2026 dự kiến lương cơ sở sẽ tăng khoảng 8%. Nếu thực hiện theo mức này, lương cơ sở có thể tăng từ 2.340.000 đồng lên khoảng 2.527.200 đồng/tháng.

Việc điều chỉnh lương cơ sở cũng dự kiến kéo theo điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công và trợ cấp xã hội.

Tuy nhiên, đây mới là mức dự kiến, chưa phải quy định chính thức. Mức lương cơ sở mới chỉ được áp dụng khi Chính phủ ban hành văn bản quy định cụ thể trong thời gian tới. LuatVietnam sẽ tiếp tục cập nhật.

ảng lương cán bộ công chức viên chức năm 2026
Lương cơ sở tăng, bảng lương cán bộ công chức viên chức năm 2026 sẽ thay đổi (Ảnh minh họa)

2. Bảng lương cán bộ, công chức, viên chức năm 2026 

Hiện nay, cán bộ, công chức, viên chức, đang được tính lương theo công chức:

Lương = Hệ số x mức lương cơ sở

- Hệ số lương: Quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Nếu mức lương cơ sở trên chính thức được triển khai từ 01/7/2026, thì bảng lương của cán bộ, công chức, viên chức năm 2026 cụ thể như sau:

2.1 Bảng lương cán bộ, công chức 2026

Ngạch công chức

Bậc

Hệ số

Lương hiện hành

Lương từ 01/7/2026
(Dự kiến)

Chuyên gia cao cấp

1

8,80

20.592.000

22.239.360

Chuyên gia cao cấp

2

9,40

21.996.000

23.755.680

Chuyên gia cao cấp

3

10,00

23.400.000

25.272.000

A3.1

1

6,20

14.508.000

15.668.640

A3.1

2

6,56

15.350.400

16.578.432

A3.1

3

6,92

16.192.800

17.488.224

A3.1

4

7,28

17.035.200

18.398.016

A3.1

5

7,64

17.877.600

19.307.808

A3.1

6

8,00

18.720.000

20.217.600

A3.2

1

5,75

13.455.000

14.531.400

A3.2

2

6,11

14.297.400

15.441.192

A3.2

3

6,47

15.139.800

16.350.984

A3.2

4

6,83

15.982.200

17.260.776

A3.2

5

7,19

16.824.600

18.170.568

A3.2

6

7,55

17.667.000

19.080.360

A2.1

1

4,40

10.296.000

11.119.680

A2.1

2

4,74

11.091.600

11.978.928

A2.1

3

5,08

11.887.200

12.838.176

A2.1

4

5,42

12.682.800

13.697.424

A2.1

5

5,76

13.478.400

14.556.672

A2.1

6

6,10

14.274.000

15.415.920

A2.1

7

6,44

15.069.600

16.275.168

A2.1

8

6,78

15.865.200

17.134.416

A2.2

1

4,00

9.360.000

10.108.800

A2.2

2

4,34

10.155.600

10.968.048

A2.2

3

4,68

10.951.200

11.827.296

A2.2

4

5,02

11.746.800

12.686.544

A2.2

5

5,36

12.542.400

13.545.792

A2.2

6

5,70

13.338.000

14.405.040

A2.2

7

6,04

14.133.600

15.264.288

A2.2

8

6,38

14.929.200

16.123.536

A1

1

2,34

5.475.600

5.913.648

A1

2

2,67

6.247.800

6.747.624

A1

3

3,00

7.020.000

7.581.600

A1

4

3,33

7.792.200

8.415.576

A1

5

3,66

8.564.400

9.249.552

A1

6

3,99

9.336.600

10.083.528

A1

7

4,32

10.108.800

10.917.504

A1

8

4,65

10.881.000

11.751.480

A1

9

4,98

11.653.200

12.585.456

A0

1

2,10

4.914.000

5.307.120

A0

2

2,41

5.639.400

6.090.552

A0

3

2,72

6.364.800

6.873.984

A0

4

3,03

7.090.200

7.657.416

A0

5

3,34

7.815.600

8.440.848

A0

6

3,65

8.541.000

9.224.280

A0

7

3,96

9.266.400

10.007.712

A0

8

4,27

9.991.800

10.791.144

B

1

1,86

4.352.400

4.700.592

B

2

2,06

4.820.400

5.205.984

B

3

2,26

5.288.400

5.711.472

B

4

2,46

5.756.400

6.216.912

B

5

2,66

6.224.400

6.722.352

B

6

2,86

6.692.400

7.227.792

B

7

3,06

7.160.400

7.733.232

B

8

3,26

7.628.400

8.238.672

B

9

3,46

8.096.400

8.744.112

B

10

3,66

8.564.400

9.249.552

B

11

3,86

9.032.400

9.754.992

B

12

4,06

9.500.400

10.260.432

C

1

1,50

3.510.000

3.790.800

C

2

1,68

3.931.200

4.245.696

C

3

1,86

4.352.400

4.700.592

C

4

2,04

4.773.600

5.155.488

C

5

2,22

5.194.800

5.610.384

C

6

2,40

5.616.000

6.065.280

C

7

2,58

6.037.200

6.520.176

C

8

2,76

6.458.400

6.975.072

C

9

2,94

6.879.600

7.429.968

C

10

3,12

7.300.800

7.884.864

C

11

3,30

7.722.000

8.339.760

C

12

3,48

8.143.200

8.794.656

2.2 Bảng lương viên chức năm 2026

Loại viên chức

Bậc

Hệ số

Lương hiện hành

Lương từ 01/7/2026
(Dự kiến)

A3.1

1

6,20

14.508.000

15.668.640

A3.1

2

6,56

15.350.400

16.578.432

A3.1

3

6,92

16.192.800

17.488.224

A3.1

4

7,28

17.035.200

18.398.016

A3.1

5

7,64

17.877.600

19.307.808

A3.1

6

8,00

18.720.000

20.217.600

A3.2

1

5,75

13.455.000

14.531.400

A3.2

2

6,11

14.297.400

15.441.192

A3.2

3

6,47

15.139.800

16.350.984

A3.2

4

6,83

15.982.200

17.260.776

A3.2

5

7,19

16.824.600

18.170.568

A3.2

6

7,55

17.667.000

19.080.360

A2.1

1

4,40

10.296.000

11.119.680

A2.1

2

4,74

11.091.600

11.978.928

A2.1

3

5,08

11.887.200

12.838.176

A2.1

4

5,42

12.682.800

13.697.424

A2.1

5

5,76

13.478.400

14.556.672

A2.1

6

6,10

14.274.000

15.415.920

A2.1

7

6,44

15.069.600

16.275.168

A2.1

8

6,78

15.865.200

17.134.416

A2.2

1

4,00

9.360.000

10.108.800

A2.2

2

4,34

10.155.600

10.968.048

A2.2

3

4,68

10.951.200

11.827.296

A2.2

4

5,02

11.746.800

12.686.544

A2.2

5

5,36

12.542.400

13.545.792

A2.2

6

5,70

13.338.000

14.405.040

A2.2

7

6,04

14.133.600

15.264.288

A2.2

8

6,38

14.929.200

16.123.536

A1

1

2,34

5.475.600

5.913.648

A1

2

2,67

6.247.800

6.747.624

A1

3

3,00

7.020.000

7.581.600

A1

4

3,33

7.792.200

8.415.576

A1

5

3,66

8.564.400

9.249.552

A1

6

3,99

9.336.600

10.083.528

A1

7

4,32

10.108.800

10.917.504

A1

8

4,65

10.881.000

11.751.480

A1

9

4,98

11.653.200

12.585.456

A0

1

2,10

4.914.000

5.307.120

A0

2

2,41

5.639.400

6.090.552

A0

3

2,72

6.364.800

6.873.984

A0

4

3,03

7.090.200

7.657.416

A0

5

3,34

7.815.600

8.440.848

A0

6

3,65

8.541.000

9.224.280

A0

7

3,96

9.266.400

10.007.712

A0

8

4,27

9.991.800

10.791.144

B

1

1,86

4.352.400

4.700.592

B

2

2,06

4.820.400

5.205.984

B

3

2,26

5.288.400

5.711.472

B

4

2,46

5.756.400

6.216.912

B

5

2,66

6.224.400

6.722.352

B

6

2,86

6.692.400

7.227.792

B

7

3,06

7.160.400

7.733.232

B

8

3,26

7.628.400

8.238.672

B

9

3,46

8.096.400

8.744.112

B

10

3,66

8.564.400

9.249.552

B

11

3,86

9.032.400

9.754.992

B

12

4,06

9.500.400

10.260.432

C

1

1,50

3.510.000

3.790.800

C

2

1,68

3.931.200

4.245.696

C

3

1,86

4.352.400

4.700.592

C

4

2,04

4.773.600

5.155.488

C

5

2,22

5.194.800

5.610.384

C

6

2,40

5.616.000

6.065.280

C

7

2,58

6.037.200

6.520.176

C

8

2,76

6.458.400

6.975.072

C

9

2,94

6.879.600

7.429.968

C

10

3,12

7.300.800

7.884.864

C

11

3,30

7.722.000

8.339.760

C

12

3,48

8.143.200

8.794.656

Lưu ý: Trên đây là bảng lương cơ bản của công chức, chưa bao gồm các khoản phụ cấp cũng như các khoản đóng góp, bảo hiểm xã hội phải nộp của công chức hàng tháng.

Trên đây là thông tin Bảng lương cán bộ công chức viên chức năm 2026.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Lưu ý đối với Đảng viên: 9 quy định mới về Thẻ Đảng và Đảng phí từ tháng 02/2026

Lưu ý đối với Đảng viên: 9 quy định mới về Thẻ Đảng và Đảng phí từ tháng 02/2026

Lưu ý đối với Đảng viên: 9 quy định mới về Thẻ Đảng và Đảng phí từ tháng 02/2026

Dưới đây là 9 nội dung quan trọng Đảng viên cần đặc biệt lưu ý tại Quy định số 01-QĐ/TW ngày 03/02/2026 về chế độ đảng phí và Quy định số 06-QĐ/TW ngày 09/02/2026 về quản lý và sử dụng thẻ Đảng viên.

5 điểm đáng chú ý tại Quy định 06-QĐ/TW về sử dụng thẻ Đảng viên từ 09/02/2026

5 điểm đáng chú ý tại Quy định 06-QĐ/TW về sử dụng thẻ Đảng viên từ 09/02/2026

5 điểm đáng chú ý tại Quy định 06-QĐ/TW về sử dụng thẻ Đảng viên từ 09/02/2026

Ban Bí thư ban hành Quy định số 06-QĐ/TW về quản lý và sử dụng thẻ đảng viên quy định đầy đủ về thẩm quyền, trách nhiệm, quy trình cấp - thu hồi - hủy thẻ và xử lý vi phạm liên quan đến thẻ đảng viên. Dưới đây là những nội dung đáng chú ý.