Bảng lương công an khi tăng lương cơ sở
Căn cứ Nghị định 204/2004/NĐ-CP, người làm việc trong công an nhân dân nhận lương theo hai bảng lương:
- Bảng 6: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.
- Bảng 7: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.
Theo đó, bảng lương công an hiện vẫn tính lương theo công thức liên quan đến hệ số lương và mức lương cơ sở. Theo đó:
- Hệ số lương được quy định tại Bảng 6 và bảng 7 nêu trên với mức cao nhất là lương theo cấp bậc quân hàm (cao nhất là 10,4) và thấp nhất là 2,95 của quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp.
Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở chính thức tăng lên 2.530.000 đồng/tháng theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP.
Do đó, bảng lương công an và hệ số lương tương ứng được thể hiện như sau:
Bảng lương cấp bậc quân hàm
Đơn vị: đồng/tháng
|
STT |
Cấp bậc quân hàm |
Hệ số lương |
Mức lương từ 01/7/2026 |
|
1 |
Đại tướng |
10.4 |
26.312.000 |
|
2 |
Thượng tướng |
9.8 |
24.794.000 |
|
3 |
Trung tướng |
9.2 |
23.276.000 |
|
4 |
Thiếu tướng |
8.6 |
21.758.000 |
|
5 |
Đại tá |
8 |
20.240.000 |
|
6 |
Thượng tá |
7.3 |
18.469.000 |
|
7 |
Trung tá |
6.6 |
16.698.000 |
|
8 |
Thiếu tá |
6 |
15.180.000 |
|
9 |
Đại úy |
5.4 |
13.662.000 |
|
10 |
Thượng úy |
5 |
12.650.000 |
|
11 |
Trung úy |
4.6 |
11.638.000 |
|
12 |
Thiếu úy |
4.2 |
10.626.000 |
|
13 |
Thượng sĩ |
3.8 |
9.614.000 |
|
14 |
Trung sĩ |
3.5 |
8.855.000 |
|
15 |
Hạ sĩ |
3.2 |
8.096.000 |
Bảng nâng lương sĩ quan công an nhân dân
Đơn vị: đồng/tháng
|
Cấp bậc quân hàm |
Hệ số nâng lương lần 1 |
Mức lương nâng lần 1 |
Hệ số nâng lương lần 2 |
Mức lương nâng lần 2 |
|
Đại tướng |
11 |
27.830.000 |
- |
|
|
Thượng tướng |
10.4 |
26.312.000 |
- |
|
|
Trung tướng |
9.8 |
24.794.000 |
- |
|
|
Thiếu tướng |
9.2 |
23.276.000 |
- |
|
|
Đại tá |
8.4 |
21.252.000 |
8.6 |
21.758.000 |
|
Thượng tá |
7.7 |
19.481.000 |
8.1 |
20.493.000 |
|
Trung tá |
7 |
17.710.000 |
7.4 |
18.722.000 |
|
Thiếu tá |
6.4 |
16.192.000 |
6.8 |
17.204.000 |
|
Đại úy |
5.8 |
14.674.000 |
6.2 |
15.686.000 |
|
Thượng úy |
5.35 |
13.535.500 |
5.7 |
14.421.000 |
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an
Đơn vị: đồng/tháng
|
Nhóm 1 |
Mức lương từ 01/7/2026 |
Nhóm 2 |
Mức lương từ 01/7/2026 |
|
3.85 |
9.740.500 |
3.65 |
9.234.500 |
|
4.2 |
10.626.000 |
4 |
10.120.000 |
|
4.55 |
11.511.500 |
4.35 |
11.005.500 |
|
4.9 |
12.397.000 |
4.7 |
11.891.000 |
|
5.25 |
13.282.500 |
5.05 |
12.776.500 |
|
5.6 |
14.168.000 |
5.4 |
13.662.000 |
|
5.95 |
15.053.500 |
5.75 |
14.547.500 |
|
6.3 |
15.939.000 |
6.1 |
15.433.000 |
|
6.65 |
16.824.500 |
6.45 |
16.318.500 |
|
7 |
17.710.000 |
6.8 |
17.204.000 |
|
7.35 |
18.595.500 |
7.15 |
18.089.500 |
|
7.7 |
19.481.000 |
7.5 |
18.975.000 |
Hệ thống cấp bậc, quân hàm của công an
Hệ thống cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong công an nhân dân được nêu tại Điều 21 Luật Công an nhân dân như sau:
|
Hệ thống |
Chi tiết |
|
Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ |
|
|
Cấp tướng |
Đại tướng; Thượng tướng; Trung tướng; Thiếu tướng. |
|
Cấp tá |
Đại tá; Thượng tá; Trung tá; Thiếu tá. |
|
Cấp uý |
Đại úy; Thượng úy; Trung úy; Thiếu úy. |
|
Hạ sĩ quan |
Thượng sĩ; Trung sĩ; Hạ sĩ. |
|
Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật |
|
|
Cấp tá |
Thượng tá; Trung tá; Thiếu tá. |
|
Cấp uý |
Đại úy; Thượng úy; Trung úy; Thiếu úy. |
|
Hạ sĩ quan |
Thượng sĩ; Trung sĩ; Hạ sĩ. |
|
Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ |
|
|
Hạ sĩ quan nghĩa vụ |
Thượng sĩ; Trung sĩ; Hạ sĩ. |
|
Chiến sĩ nghĩa vụ |
Binh nhất; Binh nhì. |
Trên đây là thông tin về Bảng lương công an khi tăng lương cơ sở và hệ thống cấp bậc, quân hàm.
RSS