Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
301

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-14:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 14: Giáo dục phòng tránh tai nạn bom mìn vật nổ

302

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-5:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 5: Khảo sát ô nhiễm bom mìn vật nổ

303

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-3:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 3: Giám sát và đánh giá tổ chức khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ

304

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-6:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 6: Rà phá bom mìn vật nổ

305

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN11858:2025 Máy lọc không khí - Yêu cầu về tính năng và phương pháp thử

306

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7088:2025 Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng

307

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14433:2025 ISO 22579:2020 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định fructan - Phương pháp sắc ký trao đổi anion hiệu năng cao với detector đo dòng xung (HPAEC-PAD) sau khi xử lý bằng enzym

308

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14432:2025 ISO 21422:2018 Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định chloride - Phương pháp chuẩn độ điện thế

309

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14430:2025 Thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi

310

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14431:2025 ISO 15151:2018 Sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn - Xác định khoáng chất và nguyên tố vết - Phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)

311

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14429:2025 Hướng dẫn sử dụng công bố dinh dưỡng và công bố khuyến cáo về sức khỏe

312

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14399:2025 Chất dẻo - Polyetylen terephtalat (PET) tái chế

313

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14316:2025 Dịch vụ vận tải - Logistics đô thị - Hướng dẫn xác định hạn chế tiếp cận trung tâm thành phố

314

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14314:2025 Dịch vụ vận tải - Vận tải hành khách công cộng - Định nghĩa, mục tiêu và đo lường chất lượng dịch vụ

315

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14319:2025 ISO 23412:2020 Dịch vụ giao hàng lạnh gián tiếp, có kiểm soát nhiệt độ - Vận chuyển đường bộ các kiện hàng có chuyển giao trung gian

316

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14318:2025 Dịch vụ vận tải - Trao đổi thông tin với khách hàng về dịch vụ vận tải hành khách - Cách tiếp cận thiết kế toàn diện

317

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14317:2025 Logistics - Dịch vụ bảo quản tự phục vụ - Quy định kỹ thuật

318

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14315:2025 Dịch vụ vận tải - Vận tải hành khách công cộng - Yêu cầu cơ bản và khuyến nghị cho các hệ thống đo lường chất lượng dịch vụ cung cấp

319

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14364:2025 ISO/IEC 23053:2022 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Khung cho hệ thống trí tuệ nhân tạo sử dụng học máy

320

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14365:2025 ISO/IEC TR 24372:2021 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Tổng quan về các phương pháp tính toán cho các hệ thống trí tuệ nhân tạo

321

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14423:2025 An ninh mạng - Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng

322

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10173-2:2025 ISO 8611-2:2021 Palét dùng để nâng chuyển, xếp dỡ hàng - Palét phẳng - Phần 2: Yêu cầu đặc tính và lựa chọn các thử nghiệm

323

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10173-1:2025 ISO 8611-1:2021 Palét dùng để nâng chuyển, xếp dỡ hàng - Palét phẳng - Phần 1: Phương pháp thử

324

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14347:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

325

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14343:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng vàng - Phương pháp nung luyện kết hợp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)

326

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 42001:2025 ISO/IEC 42001:2023 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Hệ thống quản lý

327

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14342:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng antimon - Phương pháp chuẩn độ

328

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14351:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng selen - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng

329

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14352:2025 Xỉ antimon - Xác định hàm lượng vàng - Phương pháp chiết dung môi kết hợp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)

330

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14350:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng bismut - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

331

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14345:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

332

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14353:2025 Xỉ antimon - Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)

333

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14354:2025 Xỉ antimon - Xác định hàm lượng antimon - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

334

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14346:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

335

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14349:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng cadimi - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

336

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14348:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)

337

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14344:2025 Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)

338

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14434:2025 BS EN 17203:2021 Thực phẩm - Xác định citrinin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao - Hai lần khối phổ (HPLC-MS/MS)

339

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14312:2025 ISO/ASTM 52942:2020 Sản xuất bồi đắp - Nguyên tắc đánh giá - Đánh giá năng lực người vận hành máy và thiết bị sản xuất bồi đắp giường bột kim loại bằng laze dùng trong các ứng dụng hàng không vũ trụ

340

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14307-2:2025 ISO/ASTM 52903-2:2020 Sản xuất bồi đắp - Sản xuất bồi đắp dựa trên phương pháp ép đùn vật liệu nhựa - Phần 2: Thiết bị quá trình

341

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14438:2025 BS EN 16619:2015 Thực phẩm - Xác định benzo[a]pyren, benz[a]anthracen, chrysen và benzo[b]fluoranthen bằng sắc ký khí - khối phổ (GC-MS)

342

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14309-1:2025 ISO/ASTM 52911-1:2019 Sản xuất bồi đắp - Thiết kế - Phần 1: Bồi đắp giường bột kim loại bằng laze

343

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13058:2025 Phương tiện giao thông đường bộ - An toàn ôtô điện - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

344

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14313:2025 ISO/ASTM 52950:2021 Sản xuất bồi đắp - Nguyên tắc chung - Tổng quan về xử lý dữ liệu

345

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14435:2025 BS EN 17250:2020 Thực phẩm - Xác định ochratoxin A trong gia vị, cam thảo, cacao và sản phẩm cacao bằng phương pháp làm sạch sử dụng cột ái lực miễn nhiễm (IAC) và sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang (HPLC–FLD)

346

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13060:2025 Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị và bộ phận có thể lắp và/hoặc sử dụng trên phương tiện có bánh xe - Yêu cầu và phương pháp thử hệ động lực điện trong phê duyệt kiểu

347

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14307-1:2025 ISO/ASTM 52903-1:2020 Sản xuất bồi đắp - Sản xuất bồi đắp dựa trên phương pháp ép đùn vật liệu nhựa - Phần 1: Nguyên liệu đầu vào

348

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14311:2025 ISO/ASTM 52941:2020 Sản xuất bồi đắp - Hiệu suất và độ tin cậy hệ thống - Kiểm tra chấp nhận đối với thiết bị sản xuất bồi đắp giường bột kim loại bằng tia laze đối với nguyên liệu kim loại cho ứng dụng hàng không vũ trụ

349

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14308:2025 ISO/ASTM 52904:2019 Sản xuất bồi đắp - Đặc điểm và hiệu suất quy trình - Thực hành cho quá trình bồi đắp giường bột kim loại để đáp ứng các ứng dụng quan trọng

350

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14439:2025 BS EN 17521:2021 Thực phẩm - Xác định độc tố alternaria trong cà chua, lúa mì và hạt hướng dương bằng phương pháp làm sạch sử dụng cột chiết pha rắn (SPE) và sắc ký lỏng hiệu năng cao - Hai lần khối phổ (HPLC MS/MS)

351

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14437:2025 PD CEN/TS 16621:2014 Thực phẩm - Xác định benzo[a]pyren, benz[a]anthracen, chrysen và benzo[b]fluoranthen bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang (HPLC-FD)

352

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14436:2025 BS EN 17279:2019 Thực phẩm - Phương pháp sàng lọc aflatoxin B1, deoxynivalenol, fumonisin B1 và B2, ochratoxin A, T-2 toxin, HT-2 toxin và zearalenon trong thực phẩm (không bao gồm thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ) bằng sắc ký lỏng - Hai lần khối phổ (LC-MS/MS)

353

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12635-7:2025 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 7: Bảo quản, bảo dưỡng công trình và phương tiện đo khí tượng thủy văn

354

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14310-1:2025 ISO/ASTM 42936-1:2023 Sản xuất bồi đắp vật liệu polyme - Các nguyên tắc chất lượng - Phần 1: Nguyên tắc chung và chuẩn bị mẫu thử cho quá trình PBF-LB

355

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14137:2025 Phương tiện giao thông đường bộ - Đo tiêu thụ điện năng và quãng đường chạy thuần điện của ô tô điện chở người và chở hàng hạng nhẹ trong phê duyệt kiểu

356

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14305:2025 ISO/ASTM 52900:2021 Sản xuất bồi đắp - Nguyên tắc chung - Cơ sở và từ vựng

357

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636-18:2025 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 18: Điều tra lũ vùng sông không ảnh hưởng thủy triều

358

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14295:2025 Sơn và lớp phủ - Phương pháp xác định khả năng kháng nấm mốc bằng thử nghiệm gia tốc bốn tuần trên đĩa thạch

359

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7568-14:2025 Hệ thống báo cháy - Phần 14: Thiết kế, lắp đặt các hệ thống báo cháy cho nhà và công trình

360

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12314-3:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Phần 3: Bình bột vỏ xốp

361

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14383-1:2025 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nguội - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Bê tông nhựa nguội

362

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14383-2:2025 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nguội - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Hỗn hợp bê tông nhựa nguội phản ứng với nước dùng để vá sửa mặt đường trong điều kiện ẩm ướt

363

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14222:2025 ASTM C165-07:2012 Vật liệu cách nhiệt - Phương pháp xác định các đặc tính khí nén của vật liệu cách nhiệt

364

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14220:2025 ASTM C303-21 Vật liệu cách nhiệt - Phương pháp xác định kích thước và khối lượng thể tích của vật liệu cách nhiệt dạng tấm và dạng khối

365

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13567-7:2025 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 7: Hỗn hợp cấp phối đá chặt gia cố nhựa nóng

366

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 56001:2025 ISO 56001:2024 Hệ thống quản lý đổi mới - Các yêu cầu

367

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14218:2025 Vật liệu cách nhiệt - Bông khoáng cách nhiệt dạng cuộn và dạng cuộn ống (phủ lưới kim loại, loại công nghiệp)

368

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14217:2025 Vật liệu cách nhiệt - Bông khoáng cách nhiệt dạng tấm và dạng khối

369

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14397:2025 Hướng dẫn đánh giá kết quả đầu ra của chính sách

370

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14219:2025 ASTM C1104/C1104M-19 Vật liệu cách nhiệt - Phương pháp xác định độ thấm hơi nước của bông khoáng cách nhiệt

371

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14221:2025 ASTM C302-13:2022 Vật liệu cách nhiệt - Phương pháp xác định kích thước và khối lượng thể tích của vật liệu cách nhiệt dạng ống bọc

372

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10623:2025 ISO 11494:2019 Đồ trang sức và kim loại quý - Xác định platin trong hợp kim platin - Phương pháp ICP-OES sử dụng nguyên tố nội chuẩn

373

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9876:2025 ISO 15093:2020 Đồ trang sức và kim loại quý - Xác định vàng, platin và paladi độ tinh khiết cao - Phương pháp hiệu số sử dụng ICP-OES

374

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14367:2025 ISO 30415:2021 Quản lý nguồn nhân lực - Tính đa dạng và bao trùm

375

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12288:2025 ISO 30400:2022 Quản lý nguồn nhân lực - Từ vựng

376

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14323:2025 ISO 22764:2020 Đồ trang sức và kim loại quý - Độ tinh khiết của vật liệu hàn sử dụng trong các hợp kim kim loại quý dùng làm trang sức

377

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14320:2025 ISO 15096:2020 Đồ trang sức và kim loại quý - Xác định bạc độ tinh khiết cao - Phương pháp hiệu số sử dụng ICP-OES

378

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14321:2025 ISO 24016:2020 Đồ trang sức và kim loại quý - Phân cấp chất lượng kim cương đã chế tác - Thuật ngữ, phân loại và phương pháp thử

379

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10616:2025 ISO 9202:2019 Đồ trang sức và kim loại quý - Độ tinh khiết của hợp kim kim loại quý

380

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14368:2025 ISO 23326:2022 Quản lý nguồn nhân lực - Gắn kết người lao động - Hướng dẫn

381

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14366:2025 ISO 30422:2022 Quản lý nguồn nhân lực - Học tập và phát triển

382

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14322:2025 ISO 24018:2020 Đồ trang sức và kim loại quý - Đặc tính kỹ thuật của thỏi vàng 1 Kg

383

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10624:2025 ISO 11495:2019 Đồ trang sức và kim loại quý - Xác định paladi trong hợp kim paladi - Phương pháp ICP-OES sử dụng nguyên tố nội chuẩn

384

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5543:2025 ISO 8654:2018 Đồ trang sức - Màu của hợp kim vàng - Định nghĩa, dải màu và ký hiệu

385

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17060:2025 ISO/IEC 17060:2022 Đánh giá sự phù hợp - Quy tắc thực hành tốt

386

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17043:2025 ISO/IEC 17043:2013 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu chung đối với năng lực của tổ chức cung cấp thử nghiệm thành thạo

387

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-7:2025 Thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen – Phần 7: Phát hiện và định lượng sự kiện ngô chuyển gen DAS–59122–7 bằng phương pháp real–time PCR

388

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-6:2025 Thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen – Phần 6: Phát hiện và định lượng sự kiện ngô chuyển gen DAS–40278–9 bằng phương pháp real–time PCR

389

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7026:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo

390

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7818-3:2025 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Dịch vụ cấp dấu thời gian - Phần 3: Cơ chế tạo thẻ liên kết

391

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8867:2025 Áo đường mềm - Xác định độ võng đàn hồi bằng phương pháp cần Benkelman

392

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7818-2:2025 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Dịch vụ cấp dấu thời gian - Phần 2: Cơ chế tạo thẻ độc lập

393

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7027:2025 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy có bánh xe - Tính năng và cấu tạo

394

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 15189:2025 ISO 15189:2022 Phòng xét nghiệm y tế - Yêu cầu về chất lượng và năng lực

395

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13877-1:2025 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy bằng bột - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử đối với từng bộ phận

396

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14330:2025 Cá rô phi đông lạnh

397

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6313:2025 Các khía cạnh an toàn - Hướng dẫn quy định về an toàn cho trẻ em trong tiêu chuẩn

398

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13167:2025 Truy xuất nguồn gốc - Các tiêu chí đánh giá đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc

399

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 22003-2:2025 ISO 22003-2:2022 An toàn thực phẩm - Phần 2: Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ, bao gồm đánh giá hệ thống an toàn thực phẩm

400

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14304:2025 Xoài sấy dẻo