Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3701

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11079:2015 ISO 14244:2014 Bột của hạt có dầu-Xác định protein hòa tan trong dung dịch kali hydroxit

3702

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10992:2015 CEN/TS 15606:2009 Thực phẩm-Xác định acesulfame-K, aspartame, neohesperidine-dihydrochalcone và saccharin-Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

3703

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11171:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri ascorbat

3704

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11172:2015 Phụ gia thực phẩm-Canxi ascorbate

3705

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11036:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng axit pectic

3706

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4778:2015 ISO 23499:2013 Than-Xác định tỷ khối dùng cho lò luyện cốc

3707

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7675-57:2015 IEC 60317-57:2010 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220

3708

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11278:2015 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)-Hệ thống thiết bị và lắp đặt-Kho chứa LNG có sức chứa đến 200 tấn

3709

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-10:2015 ISO/IEC 7861-10:1999 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 10: Tín hiệu điện tử và trả lời để thiết lập lại đối với quản lý thẻ

3710

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 10008:2015 ISO 10008:2013 Quản lý chất lượng-Sự thỏa mãn của khách hàng-Hướng dẫn về giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

3711

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11034:2015 Sôcôla sữa-Xác định hàm lượng protein sữa-Phương pháp Kjeldahl

3712

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-4:2015 ISO/IEC 7816-4:2006 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 4: Tổ chức, an ninh và lệnh trao đổi

3713

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11131:2015 ISO/TS 20836:2005 Vi sinh vật trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi-Phản ứng chuỗi polymerase (PCR) để phát hiện vi sinh vật gây bệnh từ thực phẩm-Phép thử hiệu năng đối với máy chu trình nhiệt

3714

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-12:2015 IEC 60974-12:2011 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn

3715

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11166-1:2015 ISO/IEC 7811-1:2014 Thẻ định danh-Kỹ thuật ghi-Phần 1: Rập nổi

3716

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10895-1:2015 IEC 61193-1:2001 Hệ thống đánh giá chất lượng-Phần 1: Ghi nhận và phân tích các khiếm khuyết trên các khối lắp ráp tấm mạch in

3717

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10922:2015 ISO 7561:1984 Nấm trồng-Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển lạnh

3718

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10993:2015 EN 15911:2010 Thực phẩm-Xác định đồng thời chín chất tạo ngọt bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector tán xạ bay hơi

3719

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 175:2015 ISO 334:2013 Nhiên liệu khoáng rắn-Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng-Phương pháp Eschka

3720

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11179:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri metabisulfit

3721

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11133:2015 ISO 22119:2011 Vi sinh vật trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi-Phản ứng chuỗi polymerase real-time (PCR real-time) để phát hiện vi sinh vật gây bệnh từ thực phẩm-Định nghĩa và yêu cầu chung

3722

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11152:2015 ISO 11722:2013 Nhiên liệu khoáng rắn–Than đá–Xác định hàm lượng ẩm trong mẫu thử phân tích chung bằng cách làm khô trong nitơ

3723

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/TS 14048:2015 ISO/TS 14048:2002 Quản lý môi trường-Đánh giá vòng đời của sản phẩm-Định dạng tài liệu về dữ liệu

3724

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11134:2015 ISO 22174:2005 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi-Phản ứng chuỗi polymerase (PCR) để xác định vi sinh vật gây bệnh từ thực phẩm-Định nghĩa và yêu cầu chung

3725

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/TR 14049:2015 ISO/TR 14049:2012 Quản lý môi trường-Đánh giá vòng đời sản phẩm-Các ví dụ minh họa cách áp dụng TCVN ISO 14044 để xác định phạm vi, mục tiêu và phân tích kiểm kê vòng đời sản phẩm

3726

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11029:2015 Rượu chưng cất-Xác định hàm lượng este-Phương pháp quang phổ

3727

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11222:2015 ISO 3304:1985 Ống thép không hàn, đầu bằng, kích thước chính xác - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp

3728

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11253:2015 ISO 11839:2010 Máy lâm nghiệp-Vật liệu panen và kính sử dụng trong buồng lái để bảo vệ người vận hành không bị răng cưa văng vào-Tính năng và phương pháp thử

3729

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10919:2015 CODEX STAN 260-2007 Rau quả dầm

3730

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-11:2015 ISO/IEC 7816-11:2004 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 11: Xác minh cá nhân bằng phương pháp sinh trắc học

3731

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11169:2015 Phụ gia thực phẩm-Ascorbyl palmitat

3732

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10896:2015 IEC 61646:2008 Mô-đun quang điện màng mỏng mặt đất (PV)-Chất lượng thiết kế và phê duyệt kiểu

3733

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11166-7:2015 ISO/IEC 7811-7:2014 Thẻ định danh-Kỹ thuật ghi-Phần 7: Sọc từ-Kháng từ cao, mật độ cao

3734

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11030:2015 Đồ uống không cồn-Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở mức thấp-Phương pháp sắc ký lỏng phổ khối lượng hai lần

3735

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10889:2015 IEC 60229:2007 Cáp điện-Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt

3736

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11146:2015 ISO 6233:1983 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng canxi và magie-Phương pháp chuẩn độ EDTA

3737

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10397:2015 Công trình thủy lợi-Đập hỗn hợp đất đá đầm nén-Thi công, nghiệm thu

3738

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11052:2015 ISO 2270:1989 Chất hoạt động bề mặt không ion-Dẫn xuất polyetoxylat-Xác định các nhóm oxyetylen bằng phương pháp chuẩn độ iôt

3739

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10894-1:2015 IEC 61760-1:2006 Công nghệ gắn kết bề mặt-Phần 1: Phương pháp tiêu chuẩn áp dụng cho quy định kỹ thuật của linh kiện gắn kết bề mặt

3740

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10897:2015 IEC/TR 62130:2012 Dữ liệu thực địa về khí hậu bao gồm kiểm tra xác nhận

3741

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11145:2015 ISO 5890:1981 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng silic-Phương pháp khối lượng

3742

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8243-4:2015 ISO 3951-4:2011 Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định lượng-Phần 4: Quy trình đánh giá mức chất lượng công bố

3743

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11044:2015 CAC/GL 73-2010 Hướng dẫn áp dụng các nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm để kiểm soát các loài Vibrio gây bệnh trong thủy sản

3744

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11061-1:2015 ISO 17293-1:2014 Chất hoạt động bề mặt-Xác định hàm lượng axit cloaxetic (cloaxetat)-Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

3745

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-13:2015 ISO 9073-13:2006 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 13: Thời gian chất lỏng thấm qua lặp lại

3746

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6748-9:2015 IEC 60115-9:2003 Điện trở không đổi sử dụng trong thiết bị điện tử-Phần 9: Quy định kỹ thuật từng phần: Hệ điện trở không đối gắn kết bề mặt có điện trở đo riêng được

3747

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6181-2:2015 ISO/TS 6703-2:1984 Chất lượng nước-Xác định xyanua-Phần 2: Xác định xyanua dễ giải phóng

3748

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11174:2015 Phụ gia thực phẩm-Butyl hysroxytoluen

3749

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11031:2015 Đồ uống không cồn-Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật-Phương pháp sắc ký khí-Phổ khối lượng

3750

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11143:2015 ISO 4571:1981 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng kali và natri-Phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử ngọn lửa

3751

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7921-2-9:2015 IEC 60721-2-9:2014 Phân loại điều kiện môi trường-Phần 2-9: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên-Dữ liệu đo được của xóc và rung-Bảo quản, vận chuyển và sử dụng

3752

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4860:2015 ISO 976:2013 Cao su và chất dẻo-Polyme phân tán và các loại latex cao su-Xác định pH

3753

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-5:2015 IEC 60974-5:2013 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 5: Bộ cấp dây hàn

3754

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4856:2015 ISO 127:2012 Latex cao su thiên nhiên cô đặc-Xác định trị số KOH

3755

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-12:2015 ISO 9073-12:2002 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 12: Độ thấm hút yêu cầu

3756

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-9:2015 ISO 9073-9:2008 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 9: Xác định độ rủ bao gồm hệ số rủ

3757

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10968:2015 ISO 8533:2003, with amendment 1:2012 Hệ thống đường ống bằng chất dẻo chịu áp và không chịu áp dùng để thoát nước và nước thải-Hệ thống nhựa nhiệt rắn polyeste không no (UP) gia cường sợi thủy tinh (GRP)-Phương pháp thử để kiểm chứng mối nối kết dính hoặc phủ bọc

3758

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-7:2015 ISO/IEC 7816-7:1999 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 7: Lệnh liên ngành đối với ngôn ngữ truy vấn thẻ có cấu trúc (SCQL)

3759

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-12:2015 ISO/IEC 7816-12:2005 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 12: Thẻ tiếp xúc-Thủ tục vận hành và giao diện USB

3760

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-2:2015 ISO/IEC 7816-2:2007 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 2: Thẻ tiếp xúc-Kích thước và vị trí tiếp xúc

3761

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-5:2015 ISO/IEC 7816-5:2004 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 5: Đăng ký của bên cung cấp ứng dụng

3762

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11054:2015 ISO 6842:1989 Chất hoạt động bề mặt-Ancol và alkylphenol etoxylat sulfat hóa-Xác định tổng hàm lượng chất hoạt động

3763

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6396-82:2015 EN 81-82:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy-Thang máy chở người và hàng-Phần 82: Yêu cầu nâng cao khả năng tiếp cận thang máy chở người đang sử dụng bao gồm cả người khuyết tật

3764

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-7:2015 IEC 60974-7:2013 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 7: Mỏ hàn

3765

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11156-2:2015 ISO 7507-2:2005 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Hiệu chuẩn bể trụ đứng - Phần 2: Phương pháp đường quang chuẩn

3766

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10926:2015 ISO 9930:1993 Đậu quả xanh-Bảo quản và vận chuyển lạnh

3767

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10925:2015 ISO 9833:1993 Dưa quả tươi-Bảo quản và vận chuyển lạnh

3768

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10918:2015 CODEX STAN 39-1981 Nấm khô

3769

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10989:2015 Sản phẩm nông sản thực phẩm-Thiết kế phương pháp chuẩn để lấy mẫu từ lô hàng

3770

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-10:2015 ISO 9073-10:2003 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 10: Sự tạo bụi xơ và các mảnh vụn khác ở trạng thái khô

3771

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11175:2015 Phụ gia thực phẩm-Lacithin

3772

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11028:2015 Đồ uống-Xác định tổng hàm lượng chất tạo màu anthocyanin dạng monome-Phương pháp pH vi sai

3773

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8123:2015 ISO 520:2010 Ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định khối lượng của 1000 hạt

3774

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11083:2015 ISO 1769:1975 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet - Mã màu

3775

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10778:2015 Hồ chứa-Xác định mực nước đặc trưng

3776

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-9:2015 IEC 60974-9:2010 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 9: Lắp đặt và sử dụng

3777

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11166-2:2015 ISO/IEC 7811-2:2014 Thẻ định danh-Kỹ thuật ghi-Phần 2: Sọc từ-Kháng từ thấp

3778

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11059:2015 ISO 8215:1985 Chất hoạt động bề mặt-Bột giặt-Xác định hàm lượng silica tổng bằng phương pháp khối lượng

3779

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-13:2015 ISO/IEC 7861-13:2007 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 13: Lệnh đối với quản lý ứng dụng trong môi trường đa ứng dụng

3780

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10990:2015 ISO 13495:2013 Thực phẩm-Nguyên tắc lựa chọn và tiêu chí đánh giá xác nhận các phương pháp nhận biết giống sử dụng axit nucleic đặc thù

3781

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6122:2015 ISO 3961:2013 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định chỉ số iôt

3782

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11058:2015 ISO 8214:1985 Chất hoạt động bề mặt-Bột giặt-Xác định các sulfat vô cơ bằng phương pháp khối lượng

3783

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11056:2015 ISO 6844:1983 Chất hoạt động bề mặt-Xác định hàm lượng sulfat khoáng-Phương pháp chuẩn độ

3784

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11166-6:2015 ISO/IEC 7811-6:2014 Thẻ định danh-Kỹ thuật ghi-Phần 6: Sọc từ-Kháng từ cao

3785

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-6:2015 IEC 60974-6:2015 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế

3786

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-7:2015 ISO 9073-7:1995 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 7: Xác định chiều dài uốn

3787

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-13:2015 IEC 60974-13:2011 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 13: Kìm hàn

3788

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11038:2015 Sản phẩm sôcôla-Phương pháp phát hiện alginat

3789

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11156-3:2015 ISO 7507-3:2006 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Hiệu chuẩn bể trụ đứng-Phần 3: Phương pháp tam giác quang

3790

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11017:2015 ISO 5526:2013 Ngũ cốc, đậu đỗ và các loại hạt khác - Tên gọi

3791

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-14:2015 ISO 9073-14:2006 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 14: Độ thấm ngược của lớp phủ

3792

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11144:2015 ISO 5889:1983 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng nhôm, đồng, chì và kẽm-Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3793

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11168:2015 Phụ gia thực phẩm - Axit ascorbic

3794

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11173:2015 Phụ gia thực phẩm-Butyl hydroxyanisol

3795

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-11:2015 IEC 60974-11:2010 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 11: Kìm cặp que hàn

3796

Tiêu chuấn Quốc gia TCVN 10895-2:2015 IEC 61193-2:2007 Hệ thống đánh giá chất lượng-Phần 2: Lựa chọn và sử dụng phương án lấy mẫu để kiểm tra linh kiện điện tử và gói linh kiện điện tử

3797

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11071:2015 ISO 13876:2013 Chất lượng đất-Xác định biphenyl polyclo hóa (PCB) bằng sắc ký khí detector chọn lọc khối lượng (GC-MS) và sắc ký khí detector bẫy electron (GC-ECD)

3798

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-4:2015 IEC 60974-4:2010 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ

3799

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4391:2015 Khách sạn-Xếp hạng

3800

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11176:2015 Phụ gia thực phẩm-Kali metabisulfit