- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11169:2015 Phụ gia thực phẩm-Ascorbyl palmitat
| Số hiệu: | TCVN 11169:2015 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Thực phẩm-Dược phẩm |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2015 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11169:2015
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11169:2015 về Phụ gia thực phẩm - Ascorbyl Palmitat
Ngày 31/12/2015, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11169:2015 quy định về phụ gia thực phẩm Ascorbyl Palmitat. Tiêu chuẩn này có hiệu lực ngay từ ngày công bố.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hợp chất ascorbyl palmitat sử dụng làm phụ gia thực phẩm, có liên kết với các tài liệu viện dẫn để đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn trong sản xuất và tiêu thụ.
Mô tả về Ascorbyl Palmitat
Ascorbyl palmitat, còn được gọi là vitamin C palmitat, có công thức hóa học là C22H38O7 với khối lượng phân tử là 414,55. Đây là một chất chống oxy hóa được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm.
Yêu cầu về chất lượng
Ascorbyl palmitat phải đáp ứng một số tiêu chí nhất định:
- Được nhận diện là dạng rắn màu trắng đến trắng vàng, có mùi giống như trái cây thuộc chi Cam chanh.
- Độ hòa tan: chỉ hơi tan trong nước và dễ tan trong etanol.
- Thông số vật lý: Dải nóng chảy từ 107 °C đến 117 °C.
Chỉ tiêu lý - hóa
Bảng chỉ tiêu yêu cầu cho ascorbyl palmitat được quy định như sau:
- Hàm lượng C22H38O7 không dưới 95,0% khối lượng chất khô.
- Hao hụt khối lượng khi sấy không quá 2%.
- Góc quay cực riêng từ +21° đến +24° ở dung dịch 10%.
- Hàm lượng tro sulfat không lớn hơn 0,1%.
- Hàm lượng chì không quá 2 mg/kg.
Phương pháp thử
Tiêu chuẩn cung cấp các phương pháp xác định các thông số như độ hòa tan, dải nóng chảy, phản ứng khử và hàm lượng ascorbyl palmitat trong sản phẩm. Cụ thể:
- Sử dụng dung dịch thuốc thử để xác định các chỉ số lý hóa.
- Áp dụng các tiêu chuẩn đo lường có sẵn như TCVN 6469:2010 và TCVN 8900-2:2012 để đảm bảo tính chính xác.
Thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11169:2015, chất lượng và an toàn của phụ gia thực phẩm Ascorbyl Palmitat được đảm bảo, nhằm bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng và nâng cao tiêu chuẩn ngành thực phẩm.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11169:2015
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11169:2015
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ASCORBYL PALMITAT
Food additives - Ascorbyl palmitate
Lời nói đầu
TCVN 11169:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2003) Ascorbyl palmitate;
TCVN 11169:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ASCORBYL PALMITAT
Food additives - Ascorbyl palmitate
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hợp chất ascorbyl palmitat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Tên gọi
| Tên hóa học: | L-ascorbyl palmitat; ascorbyl palmitat; 2,3-didehydro-L-threo-hexono-1,4-lacton-6-palmitat; 6-palmitoyl-3-keto-L-gulofuranolacton |
| Tên khác: | Vitamin C palmitat |
3.2. Ký hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 304
C.A.S (mã số hóa chất): 137-66-6
3.3. Công thức hóa học: C22H38O7
3.4. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của ascorbyl palmitat
3.5. Khối lượng phân tử: 414,55
3.6. Chức năng sử dụng: Chất chống oxy hóa.
4. Các yêu cầu
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Dạng rắn màu trắng đến trắng vàng, có mùi của quả thuộc chi Cam chanh.
4.1.2. Độ hòa tan
Chỉ hơi tan trong nước, dễ tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là "chỉ hơi tan" nếu cần từ 1 000 đến dưới 10 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, một chất "dễ tan"’ nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3. Dải nóng chảy
Từ 107 °C đến 117 °C.
4.1.4. Phản ứng khử
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.3.
4.2. Các chỉ tiêu lý - hóa
Các chỉ tiêu lý - hóa của ascorbyl palmitat được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lý - hóa của ascorbyl palmitat
| Tên chỉ tiêu | Mức yêu cầu |
| 1. Hàm lượng C22H38O7, % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn | 95,0 |
| 2. Hao hụt khối lượng khi sấy, % khối lượng, không lớn hơn | 2 |
| 3. Góc quay cực riêng, | từ +21° đến +24° |
| 4. Hàm lượng tro sulfat, % khối lượng, không lớn hơn | 0,1 |
| 5. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn hơn | 2 |
5. Phương pháp thử
5.1. Xác định độ hòa tan, theo 3.7 của TCVN 6469:2010.
5.2. Xác định dải nóng chảy, theo 3.2 của TCVN 6469:2010.
5.3. Phản ứng khử
5.3.1. Thuốc thử
5.3.1.1. Dung dịch 2,6-diclorophenol indophenol
Cho 0,1 g natri 2,6-dichlorophenol-indophenol (C12H6C12NNaO2) vào 100 ml nước, đun nóng để hòa tan và lọc. Dung dịch đã chuẩn bị bền trong 3 ngày.
5.3.1.2. Etanol.
5.3.2. Cách tiến hành
Dung dịch mẫu thử trong etanol sẽ làm mất màu của dung dịch 2,6-diclorophenol indophenol (5.3.1.1).
5.4. Xác định hàm lượng ascorbyl palmitat
5.4.1. Thuốc thử
5.4.1.1. Nước, không chứa cacbon dioxit.
5.4.1.2. Cloroform.
5.4.1.3. Dung dịch axit sulfuric, 10 % (khối lượng)
Thêm cẩn thận 57 ml axit sulfuric đặc [từ 95 % đến 98 % (khối lượng)] vào khoảng 100 ml nước, sau đó để nguội đến nhiệt độ phòng và thêm nước đến 1 000 ml.
5.4.1.4. Dung dịch iot, 0,1 N (12,690 g/l)
Hòa tan 36 g kali iodua trong 100 ml nước, sau đó thêm 14 g iot. Thêm 3 giọt axit clohydric và thêm nước đến 1 000 ml.
Bảo quản dung dịch iot đã chuẩn bị trong lọ thủy tinh có nút đậy và kiểm tra nồng độ thường xuyên.
Kiểm tra nồng độ dung dịch như sau:
Nghiền asen trioxit (As2O3) thành bột và sấy đến khối lượng không đổi ở 100 °C. Cân khoảng 0,15 g asen trioxit, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 20 ml dung dịch natri hydroxit 1 N, có thể đun nóng nếu cần. Pha loãng dung dịch với khoảng 40 ml nước, thêm 2 giọt chỉ thị metyl da cam nồng độ 1 g/l và thêm axit clohydric loãng (khoảng 10 % khối lượng) đến khi màu vàng chuyển sang màu hồng nhạt. Thêm 2 g natri bicarbonat và 50 ml nước, thêm 3 ml dung dịch chỉ thị tinh bột. Chuẩn độ với dung dịch iot đã chuẩn bị như trên, đến khi dung dịch có màu xanh bền. Mỗi mililit dung dịch iot 0,1 N tương đương với 4,946 mg asen trioxit. Từ đó tính được nồng độ đương lượng thực của dung dịch iot đã chuẩn bị.
5.4.1.5. Dung dịch chỉ thị tinh bột
Trộn 1 g tinh bột mịn với 10 ml nước nguội và rót chậm trong khi khuấy vào 200 ml nước sôi. Đun hỗn hợp cho đến khi thu được chất lỏng trong suốt (thời gian sôi dài hơn thì dung dịch sẽ ít nhạy). Để lắng và sử dụng phần chất lỏng trong phía trên. Sử dụng dung dịch ngay sau khi chuẩn bị.
5.4.2. Cách tiến hành
Cân 0,800 g mẫu thử, chính xác đến 1 mg, cho vào hỗn hợp gồm 50 ml nước không có cacbon dioxit (5.4.1.1), 50 ml cloroform (5.4.1.2) và 25 ml dung dịch axit sulfuric loãng (5.4.1.3). Chuẩn độ ngay dung dịch này với dung dịch iot 0,1 N (5.4.1.4), chú ý lắc đều hỗn hợp, khi gần đạt điểm kết thúc chuẩn độ thêm vài giọt dung dịch chỉ thị tinh bột (5.4.1.5) và chuẩn độ tiếp đến khi đạt điểm kết thúc.
5.4.3. Tính kết quả
Hàm lượng ascorbyl palmitat có trong mẫu thử, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng tính theo chất khô, tính theo công thức sau:
![]()
Trong đó:
V là thể tích dung dịch iot 0,1 N đã dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);
20,73 là số miligam ascorbyl palmitat tương đương với 1 ml dung dịch iot 0,1 N;
w là khối lượng mẫu thử tính theo chất khô, tính bằng gam (g);
1000 là hệ số chuyển đổi từ miligam sang gam.
5.5. Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy, theo 5.1 của TCVN 8900-2:2012.
Sấy mẫu thử 1 h ở 56 °C đến 60 °C trong tủ sấy chân không.
5.6. Xác định góc quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010.
5.7. Xác định hàm lượng tro sulfat, theo 5.3.3 của TCVN 8900-2:2012.
5.8. Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!