Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3001

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12333:2018 ISO 10734:2016 Giầy dép- Phương pháp thử độ kéo - Độ bền của tay kéo khóa

3002

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12291:2018 ISO 30409:2016 Quản lý nguồn nhân lực - Hoạch định lực lượng lao động

3003

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12464:2018 Xỉ luyện thép - Đặc tính kỹ thuật cơ bản và phương pháp thử

3004

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12519:2018 ISO 4700:2015 Quặng sắt dạng viên dùng cho lò cao và nguyên liệu hoàn nguyên trực tiếp - Xác định cường độ nghiền

3005

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12476:2018 Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất Chlorantraniliprole bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

3006

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7597:2018 Dầu thực vật

3007

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11268-17:2018 ISO 603-17:2014 Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 17: Bánh mài dùng lắp trên trục (kiểu ISO 52)

3008

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12350-1:2018 ISO 16890-1:2016 Phin lọc không khí cho hệ thống thông gió chung - Phần 1: Quy định kỹ thuật, yêu cầu và hệ thống phân loại dựa trên hiệu suất hạt lơ lửng (ePM)

3009

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12497:2018 EN 14124:2004 Van cấp cho két xả có chảy tràn bên trong

3010

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12517:2018 ISO 17746:2016 Panen và cuộn lưới cáp thép - Định nghĩa và quy định kỹ thuật

3011

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11268-12:2018 ISO 603-12:1999 Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 12: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài thẳng cầm tay

3012

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7492-1:2018 CISPR 14-1:2016 Tương thích điện từ - Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và thiết bị điện tương tự - Phần 1: Phát xạ

3013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12361:2018 ISO 22630:2015 Khô dầu - Xác định hàm lượng dầu - Phương pháp chiết nhanh

3014

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8560:2018 Phân bón - Phương pháp xác định kali hữu hiệu

3015

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12425-2:2018 ISO 9692-2:1996 Hàn và các quá trình liên quan - Các kiểu chuẩn bị mối nối - Phần 2: Hàn hồ quang dưới lớp trợ dung cho thép

3016

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12469-6:2018 Gà giống nội - Phần 6: Gà Đông Tảo

3017

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9581:2018 ISO 18743:2015 Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phát hiện ấu trùng Trichinella trong thịt bằng phương pháp phân hủy nhân tạo

3018

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12518-2:2018 ISO 22034-2:2016 Dây thép và các sản phẩm dây thép - Phần 2: Dung sai kích thước dây

3019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12340:2018 ISO 22649:2016 Giầy dép - Phương pháp thử đế trong và lót mặt - Độ hấp thụ và độ giải hấp nước

3020

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6015:2018 ISO 5074:2015 Than đá - Xác định chỉ số nghiền Hardgrove

3021
3022

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8368:2018 Gạo nếp trắng

3023

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6988:2018 CISPR 11:2016 Giới hạn và phương pháp đo đặc tính nhiễu tần số radio của thiết bị công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế

3024

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12273-5:2018 EN 1186-5:2002 Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 5: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào chất mô phỏng thực phẩm dạng nước bằng sử dụng khoang

3025

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12273-3:2018 EN 1186-3:2002 Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 3: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào chất mô phỏng thực phẩm dạng nước bằng ngâm hoàn toàn

3026

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12525-2:2018 ISO 20760-2:2017 Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị - Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước tập trung - Phần 2: Quản lý hệ thống tái sử dụng nước tập trung

3027

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12491:2018 ISO 6462:2011 Dao phay mặt đầu và mặt vai gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước

3028

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5815:2018 Phân hỗn hợp NPK - Phương pháp thử

3029

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12307:2018 ISO 13951:2015 Hệ thống ống bằng chất dẻo - Phương pháp thử độ bền kéo của tổ hợp ống/ống hoặc ống/phụ tùng bằng chất dẻo

3030

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12331:2018 ISO 2873:2000 Bao bì - Bao bì và đơn vị tải vận chuyển đã điền đầy, hoàn chỉnh - Phép thử áp suất thấp

3031

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12507:2018 ISO 18300:2016 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm đối với hệ thống ắc quy lithi-ion kết hợp với ắc quy chì axit hoặc tụ điện

3032

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12395:2018 Mật ong - Xác định độ dẫn điện

3033

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12238-1:2018 IEC 60127-1:2015 Cầu chảy cỡ nhỏ - Phần 1: Yêu cầu chung đối với dây chảy cỡ nhỏ

3034

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12292-2:2018 ISO 10667-2:2011 Cung cấp dịch vụ đánh giá - Quy trình và phương pháp đánh giá con người trong công việc và môi trường tổ chức - Phần 2: Yêu cầu đối với nhà cung cấp dịch vụ

3035

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6824:2018 Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống phanh của mô tô, xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

3036

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12240:2018 IEC 62281:2016 An toàn của pin và acquy lithium sơ cấp và thứ cấp trong quá trình vận chuyển

3037

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12520:2018 ISO 7215:2015 Quặng sắt dùng cho nguyên liệu lò cao - Xác định khả năng hoàn nguyên theo chỉ số hoàn nguyên cuối cùng

3038

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12530:2018 ISO 19950:2015 Nhôm oxit dùng để sản xuất nhôm - Xác định hàm lượng nhôm oxit alpha - Phương pháp nhiễu xạ tia X

3039

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8758:2018 Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống trồng

3040

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12469-4:2018 Gà giống nội - Phần 4: Gà ri

3041

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12327:2018 ISO 2233:2000 Bao bì - Bao bì và đơn vị tải vận chuyển đã điền đầy, hoàn chỉnh - Điều hòa để thử

3042

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12469-3:2018 Gà giống nội - Phần 3: Gà hồ

3043

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12337:2018 ISO/TR 16178:2012 Giầy dép - Các chất có hại tiềm ẩn trong giầy dép và các chi tiết của giầy dép

3044

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12434:2018 ISO 16715:2014 Cần trục - Tín hiệu bằng tay sử dụng với cần trục

3045

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12391:2018 ISO 16779:2015 Phân tích cảm quan - Đánh giá (xác định và xác nhận) thời hạn sử dụng thực phẩm

3046

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12599:2018 EN 16007:2011 Quy thức ăn chăn nuôi - Xác định ochratoxin A bằng phương pháp làm sạch qua cột ái lực miễn dịch và sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector huỳnh quang

3047

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6592-3:2018 ISO 60943-3:2015 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 3: Thiết bị đóng cắt, dao cách ly, thiết bị đóng cắt - dao cách ly và khối kết hợp cầu chảy

3048

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4617-1:2018 ISO 3452-1:2013 Thử không phá hủy - Thử thẩm thấu - Phần 1: Nguyên lý chung

3049

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12275-2:2018 ISO 17075-2:2017 Da - Xác định hàm lượng crom (VI) - Phần 2: Phương pháp sắc ký

3050

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12369:2018 Mía giống - Yêu cầu kỹ thuật

3051

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12496:2018 EN 15091:2013 Vòi nước vệ sinh - Vòi nước vệ sinh đóng và mở bằng điện

3052

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12218-1:2018 IEC 60350-1:2016 Thiết bị nấu bằng điện dùng cho mục đích gia dụng - Phần 1: Lò liền bếp, lò, lò hấp và lò nướng - Phương pháp đo tính năng

3053

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9945-8:2018 ISO 7870-8:2017 Biểu đồ kiểm soát - Phần 8: Kỹ thuật lập biểu đồ cho các loạt chạy ngắn và các lô hỗn hợp nhỏ

3054

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12469-2:2018 Gà giống nội - Phần 2: Gà mía

3055

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12221:2018 IEC 60496:1975 with amendment 1:1977 and amendment 2:1992 Phương pháp đo tính năng của thiết bị làm nóng món ăn bằng điện dùng cho mục đích gia dụng và tương tự

3056

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12372-2-1:2018 Quy trình giám định cỏ dại gây hại thực vật - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với tơ hồng Cuscuta australis R.Br. và Cuscuta chinensis Lam

3057

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12562:2018 Thuốc bảo vệ thực vật - Khảo nghiệm thời gian cách ly của thuốc trên cây trồng

3058

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12225-1:2018 IEC 63010-1:2017 Cáp mềm có cách điện và vỏ bọc bằng nhựa nhiệt dẻo, không có halogen, điện áp danh định đến và bằng 300/300 V - Phần 1: Yêu cầu chung

3059

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12521:2018 ISO 7992:2015 Quặng sắt dùng cho nguyên liệu lò cao - Xác định khả năng hoàn nguyên dưới tải trọng

3060

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11268-14:2018 ISO 603-14:1999 Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 14: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm/mấu lắp trên máy mài trục nghiêng cầm tay

3061

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12602:2018 EN 15781:2009 Thức ăn chăn nuôi - Xác định maduramincin-ammonium bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo có tạo dẫn xuất sau cột

3062

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12516:2018 ISO 17745:2016 Panen lưới vòng dây thép - Định nghĩa và quy định kỹ thuật

3063

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12582:2018 Phương tiện giao thông đường sắt - Thiết bị chống ngủ gật - Yêu cầu kỹ thuật và tính năng hoạt động

3064

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7835-Z09:2018 ISO 105-Z09:1995 Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần Z09: Xác định độ hòa tan trong nước lạnh của thuốc nhuộm tan trong nước

3065

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7226:2018 Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp hơi ô tô con, ô tô tải nhẹ và rơ moóc - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

3066

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12335:2018 ISO 10751:2016 Giầy dép - Phương pháp thử khóa kéo - Độ bền khi đóng và mở lặp đi lặp lại

3067

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12498:2018 EN 14055:2018 Két xả bệ xí và bồn tiểu tam

3068

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12219:2018 IEC 60705:2018 Lò vi sóng dùng cho mục đích gia dụng - Phương pháp đo tính năng

3069

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12241-4:2018 IEC TR 62660-4:2017 Pin lithium-ion thứ cấp dùng để truyền lực cho phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Phần 4: Phương pháp thử nghiệm thay thế cho thử nghiệm ngắn mạch bên trong của TCVN 12241-3 (IEC 62660-3)

3070

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12241-2:2018 IEC 62660-2:2018 Pin lithium-ion thứ cấp dùng để truyền lực cho phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Phần 2: Độ tin cậy và thử nghiệm quá mức

3071

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 27008:2018 ISO/IEC TR 27008:2011 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn chuyên gia đánh giá về kiểm soát an toàn thông tin

3072

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11041-5:2018 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 5: Gạo hữu cơ

3073

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11041-6:2018 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 6: Chè hữu cơ

3074

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11041-7:2018 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 7: Sữa hữu cơ

3075

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11041-8:2018 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 8: Tôm hữu cơ

3076

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12358:2018 ASEAN STAN 39:2014 Me ngọt quả tươi

3077

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10525-1:2018 ISO 4642-1:2015 Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy- Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định

3078

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12359:2018 ASEAN STAN 26:2012 Cà quả tươi

3079

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12349:2018 EN 14164:2014 Thực phẩm - Xác định vitamin B6 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

3080

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10525-2:2018 ISO 4642-2:2015 Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy - Phần 2: Ống bán cứng (và cụm ống) dùng cho máy bơm và phương tiện chữa cháy

3081

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10527:2018 ISO 1658:2015 Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá

3082

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12348:2018 Thực phẩm đã axit hóa - Xác định pH

3083

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12356:2018 ASEAN STAN 18:2010 Dưa quả tươi

3084

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4867:2018 ISO 813:2016 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bám dính với nền cứng - Phương pháp kéo bóc 90°

3085

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12355:2018 ASEAN STAN 17:2010 Mít quả tươi

3086

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1592:2018 ISO 23529:2016 Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý

3087

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12423:2018 ISO 11424:2017 Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật

3088

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12419:2018 ISO 4635:2011 Cao su lưu hóa - Vật liệu chèn khe định hình dùng cho mặt đường bê tông xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

3089

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1597-1:2018 ISO 34-1:2015 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bền xé rách - Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm

3090

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12421:2018 ISO 6803:2017 Ống mềm và cụm ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp - Thủy lực không uốn

3091

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12360:2018 ASEAN STAN 27:2012 Bí đỏ quả tươi

3092

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12422:2018 ISO 8331:2016 Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Hướng dẫn lựa chọn, lưu kho, sử dụng và bảo trì

3093

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12420:2018 ISO 2398:2016 Ống mềm cao su gia cường sợi dệt dùng cho không khí nén - Yêu cầu kỹ thuật

3094

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12346:2018 EN 16802:2016 Thực phẩm - Xác định các nguyên tố và các hợp chất hóa học của chúng - Xác định asen vô cơ trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật và động vật biển bằng HPLC-ICP-MS trao đổi anion

3095

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12347:2018 Thủy sản và sản phẩm thủy sản - Xác định hàm lượng metyl thủy ngân bằng phương pháp sắc ký lỏng - Quang phổ hấp thụ nguyên tử

3096

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1597-2:2018 ISO 34-2:2015 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bền xé rách - Phần 2: Mẫu thử nhỏ

3097

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10524:2018 ISO 4081:2016 Ống mềm và hệ thống cao su dùng trong hệ thống làm mát động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật

3098

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8276:2018 EN 12822:2014 Thực phẩm - Xác định vitamin E bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao - Định lượng α-, β-, γ- và δ- tocopherol

3099

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10526:2018 ISO 4641:2016 Ống mềm và cụm ống cao su để hút và xả nước - Yêu cầu kỹ thuật

3100

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12354:2018 ASEAN STAN 9:2008 Quýt quả tươi