- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 6691/QĐ-BQP 2025 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Quốc phòng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Quốc phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 6691/QĐ-BQP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Gấu |
| Trích yếu: | Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Quốc phòng 6 tháng cuối năm 2025 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6691/QĐ-BQP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 6691/QĐ-BQP
| BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Quốc phòng 6 tháng cuối năm 2025
__________
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ (51 văn bản); Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần (92 văn bản) thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng 6 tháng cuối năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Cục trưởng Cục Pháp chế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - Lãnh đạo BQP; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Ban Cơ yếu Chính phủ; - Cục KTVB&QLVPHC/BTP; - Cổng TTĐT BQP (để đăng tải); - Lưu: VT, CPC.TrThong | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
| BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng 6 tháng cuối năm 2025
(Kèm theo Quyết định số 6691/QĐ-BQP ngày 27/12/2025 của Bộ Quốc phòng)
_____________
| STT | Tên loại văn bản; cơ quan ban hành | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC QUÂN SỰ, QUỐC PHÒNG, CƠ YẾU | |||||
| 1 | Nghị định; Chính phủ | 21/3/2017 | Quy định, tổ chức hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 200/2025/NĐ-CP ngày 09/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng thủ dân sự | 23/8/2025 |
| 2 | Nghị định; Chính phủ | 02/01/2019 | Về phòng thủ dân sự | ||
| 3 | Nghị định; Chính phủ | 05/12/2012 | Quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Được thay thế bởi Nghị định số 234/2025/NĐ-CP ngày 27/8/2025 của Chính phủ quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tàu quân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đi nước ngoài | 12/10/2025 |
| 4 | Nghị định; Chính phủ | 09/9/2015 | Về Phòng không nhân dân | Được thay thế bởi Nghị định số 198/2025/NĐ-CP ngày 08/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng không nhân dân | 22/8/2025 |
| 5 | Nghị định; Chính phủ | 01/7/2016 | Quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 211/2025/NĐ-CP ngày 25/7/2025 của Chính phủ quy định về hoạt động mật mã dân sự và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin và giao dịch điện tử được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 14/2022/NĐ-CP ngày 27/01/2022 của Chính phủ | 09/9/2025 |
| 6 | Nghị định; Chính phủ | 16/4/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự | ||
| 7 | Nghị định; Chính phủ | 09/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 53/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự | ||
| 8 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 44/2015/QĐ-TTg 22/9/2015 | Ban hành Quy chế bảo đảm an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh | Được thay thế bởi Quyết định 04/2025/QĐ-TTg ngày 30/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế bảo vệ Căn cứ quân sự Cam Ranh | 15/11/2025 |
| 9 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 06/2016/TT-BQP 23/01/2016 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về phòng không nhân dân | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BQP ngày 15/05/2025 của Bộ Quốc phòng Quy định về trọng điểm phòng không nhân dân; thành phần, nhiệm vụ cơ quan tham mưu, giúp việc chỉ huy phòng không nhân dân các cấp; tổ chức lực lượng phòng không nhân dân; bề mặt giới hạn chướng ngại vật trong khu vực trận địa phòng không; tiêu chí bảo đảm an toàn phòng không đối với từng loại vũ khí, khí tài, trang bị kỹ thuật của trận địa phòng không và danh mục trang bị cho lực lượng phòng không nhân dân | 01/7/2025 |
| 10 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 113/2016/TT-BQP 23/8/2016 | Quy định chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | Được thay thế bởi Thông tư số 56/2025/TT-BQP quy định chế độ nghỉ của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | 01/7/2025 |
| 11 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 18/2016/TT-BQP 12/3/2016 | Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy trong Bộ Quốc phòng | Được thay thế bởi Thông tư số 61/2025/TT-BQP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về công tác phòng cháy, chữa cháy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng | 01/7/2025 |
| 12 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 22/8/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 81/2025/TT-BQP ngày 26/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định quản lý, cung cấp, sử dụng ứng dụng, dịch vụ và thông tin trên mạng Internet trong Bộ Quốc phòng | 15/9/2025 |
| II. LĨNH VỰC CHÍNH TRỊ | |||||
| 13 | Nghị quyết; Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 562a/2018/UBTVQH14 11/8/2018 | Quy định cấp bậc quân hàm cao nhất đối với chức vụ, chức danh của sĩ quan là cấp tướng của đơn vị thành lập mới thuộc BQP | 02 nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định chi tiết khoản 4 Điều 15 Luật Sĩ quan QĐND Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung các năm 2008, 2014, 2019) hết hiệu lực do Điều 15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan QĐND Việt Nam năm 2024 (Luật số 52/2024/QH15), có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2024. Khoản 4 Điều 15 Luật Sĩ quan QĐND Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 52/2024/QH15 quy định “Chính phủ quy định vị trí có cấp bậc quân hàm cao nhất là Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân, Thiếu tướng, Chuẩn đô đốc Hải quân”; theo đó, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 quy định chức vụ, chức danh tương đương; chức vụ, chức danh là Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân, Thiếu tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân của sĩ quan QĐND Việt Nam | 01/12/2024 |
| 14 | Nghị quyết; Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 14/10/2020 | Quy định cấp bậc quân hàm cao nhất đối với chức vụ, chức danh của sĩ quan là cấp tướng của đơn vị thành lập mới ở Bệnh viện TWQĐ 108 trực thuộc BQP | ||
| 15 | Nghị định; Chính phủ | 10/5/2016 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân | Được thay thế bởi Nghị định số 157/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân, dân quân thường trực và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân | 01/7/2025 |
| 16 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 30/6/2016 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định số 33/2016/NĐ-CP ngày 10/5/2016 của Chính phủ về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân |
| |
| 17 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 36/2009/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC 21/7/2009 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 52/2025/NĐ-CP ngày 01/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2009/NĐ-CP 23/02/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng | 01/12/2024 |
| 18 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 01/12/2018 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quân nhân trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 122/2024/TT-BQP ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam | 15/02/2025 |
| 19 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 46/2015/TT-BQP 16/06/2015 | Quy định về xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc trong doanh nghiệp quân đội | ||
| 20 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 169/2020/TT-BQP 25/12/2020 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc BTL Thủ đô Hà Nội | Được thay thế bằng Thông tư số 54/2025/TT-BQP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng BQP quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc BTL TĐ Hà Nội | 26/6/2025 |
| 21 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 12/2019/TT-BQP ngày 24/01/2019 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc BTL Bộ đội Biên phòng | Được thay thế bằng Thông tư số 55/2025/TT-BQP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng BQP quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc BTL Bộ đội Biên phòng | 26/6/2025 |
| 22 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 53/2017/TT-BQP 21/3/2017 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân khu 1 | Được thay thế bằng Thông tư số 80/2025/TT-BQP ngày 23/7/2025 của Bộ trưởng BQP quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc khối quân khu | 23/7/2025 |
| 23 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 54/2017/TT-BQP 21/3/2017 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân khu 2 | ||
| 24 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 81/2017/TT-BQP 10/4/2017 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân khu 3 | ||
| 25 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 82/2017/TT-BQP 10/4/2017 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân khu 4 | ||
| 26 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 83/2017/TT-BQP 10/4/2017 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân khu 5 | ||
| 27 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 114/2017/TT-BQP 04/5/2017 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân khu 7 | ||
| 28 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 115/2017/TT-BQP 04/5/2017 | Quy định Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân khu 9 | ||
| III. LĨNH VỰC HẬU CẦN, KỸ THUẬT | |||||
| 29 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 08/12/2020 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 98/2025/TT-BQP ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng | 16/10/2025 |
| 30 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 122/2017/TT-BQP 08/5/2017 | Quy định kiểu mẫu, màu sắc trang phục thường dùng của sĩ quan; quân nhân chuyên nghiệp; học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quân, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ | Được thay thế bởi Thông tư số 53/2025/TT-BQP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định kiểu mẫu, màu sắc trang phục thường dùng của sĩ quan; quân nhân chuyên nghiệp; học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ | 10/8/2025 |
| 31 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 01/4/2017 | Quy định và hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ trong Bộ Quốc phòng | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 92/2025/TT-BQP ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng bãi bỏ toàn bộ và một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | 03/10/2025 |
| 32 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 09/8/2017 | Quy định quản lý cho thuê, bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước do Bộ Quốc phòng quản lý | ||
| 33 | Quyết định; Bộ Quốc phòng | 110/2008/QĐ-BQP 28/7/2008 | Ban hành Điều lệ công tác kỹ thuật xe - máy Quân đội nhân dân Việt Nam | ||
| 34 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 66/2011/TT-BQP 19/4/2011 | Ban hành Điều lệ công tác kỹ thuật tăng thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam | ||
| 35 | Chỉ thị; Bộ Quốc phòng | 91/1991/CT-QP 16/3/1991 | Về đẩy mạnh tăng gia, sản xuất góp phần ổn định đời sống cán bộ | ||
| 36 | Quyết định; Bộ Quốc phòng | 196/2006/QĐ-BQP 27/12/2006 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động đăng kiểm tàu thuyền quân sự | ||
| 37 | Chỉ thị; Bộ Quốc phòng | 112/2008/CT-BQP 11/8/2008 | Về việc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong Quân đội | ||
| 38 | Quyết định; Bộ Quốc phòng | 136/2008/QĐ-BQP 07/11/2008 | Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện các chương trình Nghị quyết số 382/NQ-ĐUQSTƯ ngày 29/11/2007 của Đảng ủy Quân sự Trung ương về lãnh đạo công tác kỹ thuật trong tình hình mới | ||
| 39 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 196/2014/TT-BQP 30/12/2014 | Ban hành Điều lệ giám định Y khoa Không quân | Được thay thế bởi Thông tư số 105/2024/TT-BQP ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định việc khám tuyển, giám định sức khỏe phi công, thành viên tổ bay và học viên bay | 13/01/2025 |
| 40 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 02/2018/TT-BQP 06/01/2018 | Quy định tiêu chuẩn quân trang, trang bị nghiệp vụ xét xử của Tòa án quân sự | Được thay thế bởi Thông tư số 89/2025/TT-BQP ngày 19/8/2025 của Bộ Quốc phòng quy định trang phục, trang bị nghiệp vụ xét xử của Tòa án quân sự | 02/10/2025 |
| IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG, ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP | |||||
| 41 | Pháp lệnh; Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 02/2008/PL-UBTVQH12 26/01/2008 | Công nghiệp quốc phòng | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 85 Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 | 01/7/2025 |
| 42 | Pháp lệnh; Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 25/02/2003 | Động viên công nghiệp | ||
| 43 | Nghị định; Chính phủ | 13/5/2009 | Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Công nghiệp quốc phòng | Pháp lệnh Công nghiệp quốc phòng số 02/2008/PL-UBTVQH12 hết hiệu lực thi hành theo quy định tại khoản 2 Điều 85 Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp | 01/7/2025 |
| 44 | Nghị định; Chính phủ | 04/6/2004 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Động viên Công nghiệp | Pháp lệnh Động viên công nghiệp số 09/2003/PL-UBTVQH11 ngày 25/02/2003 hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 85 Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 | 01/7/2025 |
| 45 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính | 18/10/2005 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 132/2004/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Động viên công nghiệp | Được thay thế bởi Thông tư số 27/2025/TT-BQP ngày 14/5/2025 quy định về khảo sát, lựa chọn, đăng ký, quản lý, theo dõi năng lực doanh nghiệp đủ điều kiện động viên công nghiệp | 01/7/2025 |
| 46 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính | 23/12/2013 | Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cơ sở và người lao động trong cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt quy định tại Điều 8 Nghị định 46/2009/NĐ-CP ngày 13/5/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Pháp lệnh công nghiệp quốc phòng | Hết hiệu lực do Nghị định số 46/2009/NĐ-CP ngày 13/5/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Công nghiệp quốc phòng hết hiệu lực từ ngày 01/7/2025 | 01/7/2025 |
| V. LĨNH VỰC THANH TRA, TƯ PHÁP, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||||
| 47 | Nghị định; Chính phủ | 26/04/2014 | Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng | Được thay thế bởi Nghị định số 284/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng | 06/11/2025 |
| 48 | Nghị định; Chính phủ | 09/10/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu | Được thay thế bởi Nghị định số 218/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu | 05/8/2025 |
| 49 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 05/8/2016 | Quy định tiêu chuẩn các ngạch thanh tra viên quốc phòng | - Quyết định số 31/2016/QĐ-TTg quy định chi tiết khoản 1 Điều 34 Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/04/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng được thay thế bởi Nghị định số 284/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng - Toàn bộ nội dung Quyết định này đã được thay thế bởi Chương III của Nghị định số 284/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng | 06/11/2025 |
| 50 | Thông tư liên tịch; Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | 01/2008/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA 20/10/2008 | Về quan hệ phối hợp trong một số hoạt động điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự giữa các cơ quan tiến hành tố tụng trong Quân đội và ngoài Quân đội | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA-BTC-BNN&MT ngày 20/10/2025 của Viện trưởng VKSNDTC, Chánh án TANDTC, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong Quân đội và ngoài Quân đội trong việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự | 05/12/2025 |
| 51 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 27/01/2023 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu và Nghị định số 37/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu; quản lý bảo vệ biên giới quốc gia; trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của Việt Nam | Nghị định số 120/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 37/2022/NĐ-CP đã được thay thế bởi Nghị định số 218/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu | 05/8/2025 |
| * Tổng số: 51 văn bản (02 nghị quyết của UBTVQH; 02 pháp lệnh của UBTVQH; 12 nghị định; 02 quyết định của Thủ tướng Chính phủ; 33 thông tư, thông tư liên tịch, chỉ thị, quyết định của Bộ Quốc phòng) | |||||
| BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng 6 tháng cuối năm 2025
(Kèm theo Quyết định số 6691/QĐ-BQP ngày 27/12/2025 của Bộ Quốc phòng)
_____________
| STT | Tên loại văn bản; Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| I. CÔNG TÁC QUÂN SỰ, QUỐC PHÒNG, CƠ YẾU | |||||
| 1 | Luật; Quốc hội | 08/6/2018 Quốc phòng | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 21 - Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 3 Điều 22 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Luật số 98/2025/QH15 ngày 27/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng | 01/7/2025 |
| 2 | Luật; Quốc hội | 48/2019/QH14 22/11/2019 Dân quân tự vệ | - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 và khoản 4 Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 13 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 - Sửa đổi, bổ sung điểm c và điểm d khoản 1 Điều 22 - Sửa đổi, bổ sung các điểm b, c và đ khoản 1 Điều 23 - Sửa đổi, bổ sung Điều 25 - Sửa đổi, bổ sung Điều 26 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 29 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 5 Điều 30 - Sửa đổi, bổ sung điểm g và điểm h khoản 1 Điều 32 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 33 - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 38 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 43 - Bãi bỏ khoản 5 Điều 18; điểm đ khoản 1 Điều 22; điểm e khoản 1 Điều 32; khoản 2 Điều 33; điểm b và điểm d khoản 2 Điều 43 | ||
| 3 | Luật; Quốc hội | 19/6/2013 Giáo dục quốc phòng và an ninh | - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 26 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 36 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 36 - Sửa đổi, bổ sung Điều 37 - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 39 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 44 - Bãi bỏ Điều 38 | ||
| 4 | Luật; Quốc hội | 53/2019/QH14 26/11/2019 Lực lượng dự bị động viên | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung Điều 13 - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung Điều 19 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 22 - Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 4 Điều 22 - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 22 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 23 - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 25 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 26 - Sửa đổi, bổ sung điểm c, d, đ, khoản 2 Điều 27 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 3 Điều 28 - Sửa đổi, bổ sung điểm c, bổ sung điểm c1 khoản 3; sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 34 - Bãi bỏ khoản 6 Điều 10 | ||
| 5 | Luật; Quốc hội | 19/6/2016 Nghĩa vụ quân sự | - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 13 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung Điều 16 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 và 3 Điều 17 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19 - Sửa đổi, bổ sung câu dẫn khoản 4, câu dẫn và điểm a khoản 5 Điều 20 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 28 - Sửa đổi, bổ sung Điều 29 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, 4, 5, 6 Điều 34 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3, 5 Điều 35 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 36 - Sửa đổi, bổ sung Điều 37 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 và 3 Điều 39 - Sửa đổi, bổ sung Điều 40 - Sửa đổi, bổ sung Điều 42 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3 và 4 Điều 44 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 47 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 56 - Bãi bỏ khoản 5 Điều 34 - Bãi bỏ Điều 38 - Bãi bỏ cụm từ “và lực lượng Cảnh sát biển” tại khoản 3, 4 và 5 Điều 3 - Bãi bỏ cụm từ “phục vụ trong lực lượng Cảnh sát biển và” tại khoản 3 Điều 4; “và thôi phục vụ trong lực lượng Cảnh sát biển” tại điểm b khoản 3 Điều 18 | ||
| 6 | Luật; Quốc hội | 26/11/2015 Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | Sửa đổi, bổ sung Điều 27 | ||
| 7 | Luật; Quốc hội | 20/6/2023 Phòng thủ dân sự | - Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 3 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 20 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 22 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 33 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 34 - Sửa đổi, bổ sung Điều 45 - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 46 - Bãi bỏ Điều 49 | ||
| 8 | Luật; Quốc hội | 25/2024/QH15 24/11/2024 Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 4 Điều 17 | ||
| 9 | Luật; Quốc hội | 11/11/2020 Biên phòng Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b khoản 3; các điểm a, b, c khoản 4; điểm b khoản 5; bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung điểm b, bổ sung điểm b1 khoản 1 Điều 21 | ||
| 10 | Luật; Quốc hội | 27/11/2024 Phòng không nhân dân | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm c khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 2 Điều 13 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 5 Điều 25 - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 30 - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 33 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 34 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 41 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 43 - Sửa đổi, bổ sung Điều 47 | ||
| 11 | Nghị định; Chính phủ | 21/2019/NĐ-CP 22/02/2019 Về khu vực phòng thủ | - Sửa đổi khoản 6, khoản 8 Điều 3 - Sửa đổi khoản 8 Điều 3 - Sửa đổi tiêu đề khoản 3 và sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 5 - Sửa đổi điểm c khoản 6 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 - Sửa đổi tên Chương III - Sửa đổi khoản 5, khoản 7 Điều 21 - Sửa đổi, bổ sung Điều 22 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 24 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 29 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 30 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 31 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 42 - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 42. - Sửa đổi tên điều, bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 và sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 45 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1; bổ sung khoản 4, khoản 5 vào sau khoản 3 Điều 47 - Sửa đổi tên Điều 48. - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 50. - Sửa đổi tên điều; sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 53 - Bổ sung Điều 53a - Sửa đổi tên Điều 55 - Bãi bỏ Điều 44; khoản 2 Điều 47; Điều 51; Điều 52; khoản 4 Điều 53 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị định số 220/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 07/8/2025 |
| 12 | Nghị định; Chính phủ | 28/12/2018 Về công tác quốc phòng ở Bộ ngành Trung ương, địa phương | - Sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm đ khoản 4 Điều 11 - Sửa đổi khoản 2, khoản 4 Điều 13 - Sửa đổi khoản 1, khoản 5 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 16 - Bãi bỏ khoản 3 Điều 11; điểm b khoản 1 Điều 15 | ||
| 13 | Nghị định; Chính phủ | 19/02/2016 Quy định trình tự, thủ tục đăng ký và chế độ, chính sách của công dân trong thời gian đăng ký, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự | - Sửa đổi, bổ sung: khoản 1; điểm a khoản 2 Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; khoản 2, khoản 3 Điều 10; Điều 12; Điểm a, điểm b khoản 2 Điều 13; Khoản 1, khoản 2 Điều 15; Điểm a khoản 2 Điều 17; Điều 18; Điều 19; Khoản 2 Điều 19; Điều 22; Khoản 1, khoản 3 Điều 22 - Bãi bỏ: Điểm đ khoản 2 Điều 3; Điểm c khoản 2 Điều 13; Khoản 3 Điều 14; Điểm b khoản 2 Điều 17; Khoản 2 Điều 22 | ||
| 14 | Nghị định; Chính phủ | 15/3/2016 Quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến và việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai | - Sửa đổi, bổ sung: Điểm d khoản 2, khoản 3 Điều 4; Điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5; Điểm a, điểm b khoản 2 Điều 5; Khoản 3, 4, 6 và 7 Điều 6; Điểm b khoản 2 Điều 7; Khoản 2 Điều 9; Khoản 2, khoản 3 Điều 13; Khoản 4 Điều 15 - Bãi bỏ Điều 16 | ||
| 15 | Nghị định; Chính phủ | 30/6/2020 Quy định chi tiết một số điều của Luật DQTV về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ chính sách đối với DQTV, được sửa đổi bổ sung một số điều tại Nghị định số 16/2025/NĐ-CP ngày 04/02/2025 | - Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 3 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 - Sửa đổi tên Điều 8; tên Điều 9 - Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 10 Nghị định số 72/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 16/2025/NĐ-CP - Sửa đổi, bổ sung các điểm b, c và d khoản 3, khoản 5 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung các điểm b, c và d khoản 4 Điều 15 - Thay thế, bỏ các cụm từ tại Phụ lục III và Phụ lục IV - Bãi bỏ khoản 2 Điều 3; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2020/NĐ-CP và điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị định số 16/2025/NĐ-CP | ||
| 16 | Nghị định; Chính phủ | 25/02/2014 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 139/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 | - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 139/2020/NĐ-CP; sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm đ và điểm e khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP; sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP được sửa đổi tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị định số 139/2020/NĐ-CP - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị định số 139/2020/NĐ-CP - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 4 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị định số 139/2020/NĐ-CP - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 5 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số 139/2020/NĐ-CP - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 5 Điều 10 - Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 2 | ||
| 17 | Nghị định; Chính phủ | 10/7/2019 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cảnh sát biển Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6, Điều 8, khoản 1 Điều 9, Điều 34, Điều 35, Điều 37, Điều 41; - Bổ sung Điều 40a; - Bãi bỏ Điều 36, Điều 38; khoản 3, khoản 5 Điều 39 | ||
| 18 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 27/6/2016 Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg ngày 03/10/2019 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 2, khoản 2 Điều 3, Điều 6, Điều 7, Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung Điều 10a, Điều 10b, của Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg, được bổ sung tại khoản 5, khoản 6 Điều 1 Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg; - Sửa đổi Điều 19 của Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg, được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg; - Sửa đổi khoản 2 và bổ sung khoản 6 Điều 25; - Thay thế các mẫu từ Mẫu số 07 đến Mẫu số 19 tại Phụ lục bổ sung kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg; - Bãi bỏ khoản 1 Điều 25; - Bãi bỏ các Mẫu số 01, 02 và 03 của Phụ lục danh mục mẫu biểu kèm theo Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng tại Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 38/QĐ-TTg ngày 13/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg ngày 27/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg ngày 03/10/2019 của Thủ tướng Chính phủ | 01/12/2025 |
| 19 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 03/03/2016 Về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển | - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 2 - Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 6, 7 và 9 Điều 3 - Bãi bỏ khoản 8 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3; khoản 5; khoản 7 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7 - Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 8 | Đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Quyết định số 31/2025/QĐ-TTg ngày 02/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý | 02/9/2025 |
| 20 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 28/3/2019 Về việc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ) | - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 2 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 13 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 16 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 8 Điều 18 - Sửa đổi, bổ sung Điều 19 | ||
| 21 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 31/10/2017 Quy định việc thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ trong quân đội nhân dân | - Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản 3 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 65/2025/TT-BQP ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng BQP về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị | 01/7/2025 |
| 22 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 218/2016/TT-BQP 27/12/2016 Quy định cấp, quản lý, sử dụng giấy chứng minh sĩ quan; chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ, Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị | - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 6 Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung Điều 17 - Sửa đổi, bổ sung Điều 21 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 24 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, điểm đ và điểm e khoản 2, điểm a khoản 3, điểm đ và điểm e khoản 4 Điều 25 - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 26 - Thay thế các Mẫu số 3a, Mẫu số 3b, Mẫu số 3c Phụ lục I | ||
| 23 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 241/2017/BQP 29/9/2017 Quy định về tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | - Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 1, khoản 2 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 2 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 17 - Thay thế Mẫu số 03 ban hành kèm theo Phụ lục | ||
| 24 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 26/01/2016 Quy định phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm; bổ nhiệm chức vụ, giáng chức, cách chức; chức vụ tương đương và cấp bậc quân hàm cao nhất đối với chức vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 9 - Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm c khoản 2 Điều 13 | ||
| 25 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 30/6/2020 Quy định, hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung Điều 6 - Thay thế các mẫu số 02, 03, 04, 05, 06, 07 Phụ lục | ||
| 26 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 29/02/2012 Quy định về tính tuổi quân trong QĐNDVN | - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8 | ||
| 27 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 04/10/2018 Quy định tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ | - Sửa đổi, bổ sung điểm a, c khoản 3 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, khoản 4 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 68/2025/TT-BQP ngày 03/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 148/2018/TT-BQP ngày 04/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ | 01/7/2025 |
| 28 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 31/3/2020 Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 21/2019/NĐ-CP ngày 22/02/2019 của Chính phủ về khu vực phòng thủ | - Sửa đổi, bổ sung Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 (Thành phần, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo quân khu về phòng thủ quân khu và khu vực phòng thủ; quy định hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 8 năm 2025); - Sửa đổi, bổ sung tên điều và khoản 2 của Điều 4. | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 86/2025/TT-BQP ngày 07/8/2025 sửa đổi Thông tư số 41/2020/TT-BQP quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 21/2019/NĐ-CP ngày 22/02/2019 của Chính phủ về khu vực phòng thủ | 07/8/2025 |
| 29 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 06/7/2029 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 168/2018/NĐ-CP về công tác quốc phòng ở bộ, ngành Trung ương, địa phương | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 2 - Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 3 - Sửa đổi điểm a khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung tên Chương III - Sửa đổi, bổ sung tiêu đề khoản và điểm e khoản 1 Điều 7 - Sửa đổi tên Điều và khoản 1 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung các điểm b, c, d khoản 1 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 - Sửa đổi khoản 2 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung Điều 19 | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 83/2025/TT-BQP ngày 07/8/2025 của Bộ trưởng BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng BQP về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 07/8/2025 |
| 30 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 15/6/2020 Quy định chi tiết một số điều của Luật DQTV về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho DQTV được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 47/2024/TT-BQP ngày 03/8/2024 | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 47/2024/TT-BQP - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 47/2024/TT-BQP - Sửa đổi, bổ sung điểm b, d, và bổ sung điểm đ khoản 1; điểm c khoản 2 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 4 Điều 1 Thông tư số 47/2024/TT-BQP - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 - Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư số 69/2020/TT-BQP | ||
| 31 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 10/3/2020 Quy định mối quan hệ công tác của Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ | - Sửa đổi, bổ sung tên Thông tư - Sửa đổi, bổ sung lời dẫn tại phần căn cứ ban hành Thông tư - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 4 và khoản 3a Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản thuộc Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1; các điểm a, c, h khoản 2 và các điểm a, b, c khoản 3 Điều 5 - Sửa đổi điểm d khoản 3 Điều 8 - Sửa đổi, bổ sung các khoản 3, 4, 5 Điều 9 - Sửa đổi, bổ sung điểm c, d khoản 3 Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung điểm c, đ khoản 3 Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 14 - Sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 15 | ||
| 32 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 15/5/2014 Quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc BQP, Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương về GDQP&AN; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng & an ninh trong QĐNDVN | - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung các điểm d, e, i khoản 1 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 - Sửa đổi tên và đoạn mở đầu Điều 7 và bổ sung khoản 4 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 16 - Sửa đổi khoản 4 Điều 16 - Sửa đổi đoạn mở đầu Điều 18 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 21 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 24 - Bãi bỏ khoản 3 Điều 4; Điều 8; Điều 11 | ||
| 33 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 15/5/2014 Quy định tiêu chuẩn tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh | - Sửa đổi, bổ sung Điều 2 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu Điều 6 | ||
| 34 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 30/12/2020 Ban hành chương trình, nội dung; chương trình khung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh | - Sửa đổi, bổ sung Chuyên đề 21 tại Khoản 3 Mục II - Sửa đổi, bổ sung Chuyên đề 20 tại Khoản 3 Mục II - Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Mục III | ||
| 35 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 19/6/2020 Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với Dân quân tự vệ | - Sửa đổi khoản 5 Điều 35 - Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 35 - Bãi bỏ khoản 6 Điều 35 | ||
| 36 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 03/6/2014 Ban hành Chương trình khung GDQP&AN cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội | Sửa đổi, bổ sung tên Chuyên đề số 2, số 4 tại điểm b khoản 3 Mục II của Thông tư số 39/2014/TT-BQP ngày 03/6/2014 của Bộ trưởng BQP ban hành Chương trình khung giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội | ||
| 37 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 03/8/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 1 | ||
| 38 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 151/2023/TT-BQP 28/12/2023 Quy định về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trong Quân đội | - Hết hiệu lực: khoản 1 Điều 4; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 9; khoản 1 Điều 10 | Điều 16 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại, đã phân cấp thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại điểm a khoản 1 Điều 3 và khoản 1 Điều 5 Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg; Điều 17 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP đã phân cấp thẩm quyền đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg. Do đó, các nội dung hướng dẫn thi hành điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg tại Thông tư số 151/2023/TT-BQP hết hiệu lực và thực hiện theo quy định tại Nghị định số 134/2025/NĐ-CP | 01/7/2025 |
| 39 | Thông tư: Bộ Quốc phòng | 15/2022/TT-BQP 10/02/2022 Ban hành Điều lệ Công tác bảo vệ môi trường của Quân đội nhân dân Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 16 - Sửa đổi điểm b, d khoản 1 Điều 20 - Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 21 - Sửa đổi khoản 2 Điều 39 - Sửa đổi điểm a, b khoản 1 Điều 67 - Sửa đổi khoản 1 Điều 78 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 92 - Sửa đổi, bổ sung Điều 97 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 98 - Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 103 - Sửa đổi Điều 105 - Bãi bỏ Điều 93 | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 66/2025/TT-BQP ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Công tác bảo vệ môi trường của Quân đội nhân dân Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 15/2022/TT-BQP ngày 10 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng BQP | 18/8/2025 |
| 40 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 27/12/2019 Quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về quản lý thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh | - Sửa đổi, bổ sung một số điểm khoản của các điều: 4. 5, 7, 8, 9, 11, 12, 16, 18, 20, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 34 - Thay thế Phụ lục IV, Phụ lục V - Bãi bỏ Mẫu số 03 Phụ lục II | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 101/2025/TT-BQP ngày 13/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi bổ sung một số điều các thông tư về điều tra khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ | 27/10/2025 |
| II. LĨNH VỰC CHÍNH TRỊ | |||||
| 41 | Luật; Quốc hội | 21/12/1999 Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 19/2008/QH12, Luật số 72/2014/QH13, Luật số 48/2019/QH14 và Luật số 52/2024/QH15 | - Sửa đổi, bổ sung các điểm i, k, l, m khoản 1 Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 40 | Được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 98/2025/QH15 ngày 27/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng | 01/7/2025 |
| 42 | Nghị định; Chính phủ | 06/7/2020 Về sĩ quan dự bị QĐND Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 và khoản 4 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và điểm a, điểm b khoản 5 Điều 13 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 16 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 17 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và điểm a khoản 4 Điều 22 - Bãi bỏ Điều 20 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 209/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Nghị định của Chính phủ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 209/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Nghị định của Chính phủ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng | 21/7/2025 |
| 43 | Nghị định; Chính phủ | 16/4/2013 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cơ yếu về chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu | - Bãi bỏ cụm từ “Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” tại khoản 3 Điều 26 - Sửa đổi, bổ sung Bảng 3: Tiêu chuẩn diện tích một số công trình công cộng và phụ trợ khác trong doanh trại tại Danh mục số 03: Tiêu chuẩn diện tích ở tập thể, làm việc, sinh hoạt công cộng và một số công trình phụ trợ khác trong doanh trại ban hành kèm theo Nghị định - Sửa đổi, bổ sung Bảng 13: Tiêu chuẩn doanh cụ trong phòng điện báo tại Danh mục số 04: Định mức tiêu chuẩn doanh cụ ban hành kèm theo Nghị định. - Sửa đổi, bổ sung Bảng 14: Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng điện báo tại Danh mục số 04: Định mức tiêu chuẩn doanh cụ ban hành kèm theo Nghị định. | ||
| 44 | Nghị định; Chính phủ | 28/12/2006 Về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ | Thay cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Bộ Nội vụ” tại khoản 1 Điều 7 | ||
| 45 | Nghị định; Chính phủ | 11/2011/NĐ-CP 30/01/2011 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ | Thay cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Bộ Nội vụ” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 3 | ||
| 46 | Nghị định; Chính phủ | 03/4/2012 Quy định một số chế độ đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, công an đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc | - Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm d khoản 2 Điều 6 - Thay cụm từ “ngành Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “ngành Nội vụ” tại điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 4 - Thay cụm từ “Bảo hiểm xã hội Bộ Công an” bằng cụm từ “Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân” tại điểm e khoản 2 Điều 6 - Thay cụm từ “Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng” bằng cụm từ “Bảo hiểm xã hội Quân đội” tại điểm đ, điểm e khoản 2 Điều 6 - Thay cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Bộ Nội vụ” tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 - Thay cụm từ “đăng ký hộ khẩu” tại điểm a khoản 2 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 6. | ||
| 47 | Nghị định; Chính phủ | 20/7/2018 Quy định chế độ hỗ trợ và một số chế độ đãi ngộ khác đối với người Việt Nam có công với cách mạng, người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 7 - Thay cụm từ “Lao động – Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 10, Mẫu số 3, Mẫu số 4 và Mẫu số 5 Phụ lục II - Thay cụm từ “Cục Chính sách” bằng cụm từ “Cục Chính sách – Xã hội” tại điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 1 Điều 9, Mẫu số 3A và Mẫu số 4 Phụ lục II - Thay cụm từ “Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1 Điều 9 - Thay cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại khoản 5 Điều 10 - Thay cụm từ “Số CMTND (Hộ chiếu)” bằng cụm từ “CMND/Mã định danh cá nhân/CCCD/CC/Hộ chiếu” tại Mẫu số 1A, 1B, 1C, 2A và 2B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 102/2018/NĐ-CP - Bãi bỏ các cụm từ, từ: “hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ở trong nước hoặc ở nước ngoài” tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 3 Điều 6; “hoặc bản sao có chứng thực của Cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài” tại điểm d khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 6; “đăng ký hộ khẩu” tại Mẫu số 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3, 3B, 3C và 5 Phụ lục II; “huyện” tại Mẫu số 1A, 1B, 2A và 2B Phụ lục II; “huyện (quận)” tại mẫu số 5 Phụ lục II | ||
| 48 | Nghị định; Chính phủ | 06/4/2016 Quy định một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ | - Thay cụm từ “Sở Lao động – Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Sở Nội vụ” tại khoản 2 Điều 8 - Thay cụm từ “Bảo hiểm xã hội địa phương” bằng cụm từ “Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Bảo hiểm xã hội khu vực)” tại khoản 3 Điều 8 | ||
| 49 | Nghị định; Chính phủ | 22/02/2022 Quy định biện pháp thi hành chế độ, chính sách đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng chuyển ngành, công nhân và viên chức quốc phòng thôi việc theo quy định của Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | - Thay cụm từ “Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng” bằng cụm từ “Bảo hiểm xã hội Quân đội” tại điểm b khoản 4 Điều 2, điểm a và điểm b khoản 3 Điều 3 | ||
| 50 | Nghị định; Chính phủ | 23/02/2009 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng | - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 2; - Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 2; - Điểm c, d và đ khoản 1 Điều 3; - Bổ sung điểm e và g vào sau điểm đ khoản 1 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và 3 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung Điều 4; - Điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 5; - Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 5; - Khoản 2 Điều 8; - Tên điều và đoạn mở đầu khoản 1 Điều 9; - Điểm b, điểm c khoản 1 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung Điều 14 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 52/2025/NĐ-CP ngày 01/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng | 01/3/2025 |
| - Thay cụm từ “Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng” bằng cụm từ “Bảo hiểm xã hội Quân đội” tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 209/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Nghị định của Chính phủ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng | 21/7/2025 | |||
| 51 | Nghị định; Chính phủ | 22/5/2013 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 5 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 5 - Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 2 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3; điểm b khoản 4 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 7 - Bổ sung Mẫu số 03/BMVNAH và Mẫu số 05/BMVNAH Phụ lục - Thay thế Mẫu số 01a/BMAH, Mẫu số 01b/BMAH, Mẫu số 03/BMAH và Mẫu số 04/BMAH Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2013/NĐ-CP bằng Mẫu số 01/BMVNAH, Mẫu số 02/BMVNAH, Mẫu số 04/BMVNAH và Mẫu số 06/BMVNAH Phụ lục - Bãi bỏ điểm a khoản 6 Điều 5 và Mẫu số 02/BMAH Phụ lục | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 83/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 02/4/2025 |
| - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 3 - Sửa đổi, bổ sung Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ | 21/7/2025 | |||
| 52 | Nghị định; Chính phủ | 06/6/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu; quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia; trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa nước CHXHCNVN | Bãi bỏ: Điều 1, khoản 2 Điều 4 | Được bãi bỏ tại Nghị định số 218/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu |
|
| 53 | Nghị định; Chính phủ | 31/3/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2015/NĐ-CP ngày 01/9/2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu | - Bãi bỏ khoản 5 Điều 4 | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế | 01/7/2025 |
| 54 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 11/4/2011 Về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ ngày 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước | Thay cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 22/2025/QĐ-TTg ngày 10/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng | 10/7/2025 |
| 55 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 290/2005/QĐ-TTg 08/11/2005 về chế độ, chính sách đối với một số đối đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước | Sửa đổi, bổ sung Điều 5 | ||
| 56 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 06/12/2007 Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước | Thay cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại Điều 2 | ||
| 57 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 27/10/2008 Về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương | Thay cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại khoản 1, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 8 | ||
| 58 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 09/11/2011 Về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 - Thay cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại điểm a, điểm b khoản 1, điểm a, điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 9 | ||
| 59 | Quyết định; Thủ tướng Chính phủ | 14/10/2015 về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 5 - Thay cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 8 | ||
| 60 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính | 01/8/2002 Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11/4/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ ngày 31/12/1960 trở về trước | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Mục III - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Mục III - Mẫu số 1a, Mẫu số 1b, Mẫu số 1c, Mẫu số 3, Mẫu số 4, Mẫu số 5, Mẫu số 6a, Mẫu số 6b | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 26/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về lĩnh vực chính sách | 26/9/2025 |
| 61 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 05/01/2012 Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6, Điều 7 - Thay thế, bãi bỏ các từ, cụm từ: cụm từ “bản sao” tại điểm b khoản 1 Điều 6; thay cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại điểm a khoản 2 Điều 1; khoản 1 Điều 2; khoản 1 Điều 5; tên khoản 2 và điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 8, Mẫu 2, Mẫu 5, Mẫu 6A, Mẫu 6B tại Phụ lục II; thay cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” bằng cụm từ “Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội” tại Phụ lục II; thay cụm từ “huyện (quận)” bằng “xã (phường)” tại Mẫu 02 Phụ lục II; thay từ “huyện” bằng từ “xã” tại Mẫu 1A, Mẫu 1B, Mẫu 1C, Mẫu 7 Phụ lục II | ||
| 62 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 07/12/2005 Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước | - Sửa đổi, bổ sung điểm 1.1 khoản 1 Mục I Phần I; điểm 1.1 khoản 1 Mục IV Phần I; khoản 2 Phần II; khoản 1 Phần III; khoản 3 Phần IV; khoản 6 Phần IV; khoản 2 Phần IV - Thay thế, bãi bỏ Các từ, cụm từ: “Lao động - Thương binh và Xã hội”; “huyện (quận)”; “huyện”; “thôn (bản, ấp, tổ dân phố...)... Ban chấp hành”; “danh hiệu công an nhân dân”; “công an nhân dân”; “công an” | ||
| 63 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 16/4/2007 Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ, hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ | - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.4b khoản 2 Mục III - Bãi bỏ điểm 2.2 khoản 2 mục III - Bổ sung, thay thế, bãi bỏ các từ, cụm từ: “bản sao (trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ khai thác được từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin có liên quan thì thân nhân đối tượng không phải nộp giấy tờ này);”; “Lao động - Thương binh và Xã hội”; “Ban chỉ huy quân sự huyện (quận)”; “Bảo hiểm xã hội các tỉnh (thành phố)”; “Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng”; “Cục Chính sách”; “Trưởng phòng Chế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng” “bản chính hoặc”; “huyện (quận)”; “huyện”; “đăng ký hộ khẩu” | ||
| 64 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 27/11/2008 Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong Quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Mục IV; Mục V | ||
| 65 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 19/10/2012 Hướng dẫn thực hiện một số chế độ đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc | - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 5 - Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 6 - Thay thế, bãi bỏ các cụm từ: “Lao động - Thương binh và Xã hội”; “Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng”; “tỉnh, thành phố”; “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “Cục Chính sách”; “Trưởng phòng Chế độ chính sách BHXH Bộ Quốc phòng”; “Bảo hiểm xã hội các tỉnh (thành phố)”; “huyện”; “huyện (quận)” | ||
| 66 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 16/12/2015 Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | - Sửa đổi, bổ sung: khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 10; điểm b khoản 1 Điều 12; khoản 2 Điều 12; khoản 1 Điều 13; điểm c khoản 3 Điều 13; điểm a khoản 5 Điều 13; - Bãi bỏ Khoản 2 Điều 13 - Thay thế Mẫu số 1A, Mẫu số 1B, Mẫu số 2, Mẫu số 3A, Mẫu số 3B, Mẫu số 4, Mẫu số 5A, Mẫu số 5B, Mẫu số 5C - Bổ sung, thay thế các cụm từ: “và số hóa”; “Lao động - Thương binh và Xã hội”; “Cục Chính sách” | ||
| 67 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 26/8/2013 Quy định về quản lý, điều trị, chăm sóc, giải quyết chính sách đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu do Quân đội quản lý bị bệnh hiểm nghèo, bệnh cần chữa trị dài ngày, bệnh tâm thần | - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 13; điểm b khoản 5 Điều 13; điểm d khoản 5 Điều 13; điểm d khoản 6 Điều 13. - Thay thế các cụm từ “Cục Chính sách”; “Cục Quân y/Bộ Quốc phòng”; “Lao động - Thương binh và Xã hội”; “cư trú”. - Bãi bỏ điểm đ khoản 6 Điều 13; cụm từ “đăng ký hộ khẩu”. | ||
| 68 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 15/8/2011 Về thực hiện một số chế độ, chính sách góp phần chăm sóc đối với cán bộ quân đội nghỉ hưu | - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 11 - Bãi bỏ điểm c khoản 4 Điều 6; điểm c khoản 2 Điều 11 - Thay thế các cụm từ: “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “quận, huyện”; “Cục Chính sách”; “Tổng cục Hậu cần”; “tuyến quận, huyện hoặc bệnh viện quân khu, quân đoàn, quân chủng”; “quận (huyện)”; “Ban chỉ huy quân sự quận (huyện)”; “Bộ Quốc phòng”; “thị trấn; huyện, thị”; “cư trú” - Bãi bỏ các cụm từ: “từ tuyến quận, huyện”; “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “lập danh sách quản lý đối tượng”; “Thủ trưởng ban chỉ huy quân sự quận (huyện)”; “huyện” | ||
| 69 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 07/11/2013 Hướng dẫn về trình tự, thủ tục xác nhận; tổ chức thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng thuộc trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | - Thay thế các cụm từ: “Lao động - Thương binh và Xã hội”; “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “Cục Chính sách” - Bãi bỏ cụm từ “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện” | ||
| 70 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 19/01/2015 Quy định, hướng dẫn vận động đóng góp, quản lý và sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa trong Bộ Quốc phòng | Thay cụm từ “Cục Chính sách” bằng cụm từ “Cục Chính sách - Xã hội” | ||
| 71 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 20/6/2016 Quy định và hướng dẫn tổ chức lễ tang đối với quân nhân, công nhân, viên chức quốc phòng; người làm công tác cơ yếu do Bộ Quốc phòng quản lý | - Sửa đổi, bổ sung Điều 31 - Thay thế các cụm từ “Cục Chính sách”; “Bộ chỉ huy quân sự, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh”; “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “Cục Quân huấn”; “Tiểu lễ phục mùa đông”; “Tiểu lễ phục theo mùa”; “cư trú” - Bãi bỏ Điều 32; cụm từ “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện” | ||
| 72 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 28/6/2016 Quy định một số chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6; điểm c khoản 2 Điều 6 - Thay thế các cụm từ “Cục Chính sách”; “Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng”; “cư trú”; “huyện (quận)” | ||
| 73 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 107/2016/TT-BQP 30/6/2016 Quy định về khám bệnh, chữa bệnh đối với quân nhân chuyên nghiệp có đủ 15 năm trở lên công tác trong Bộ Quốc phòng đã về phục viên | - Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Điều 3, khoản 2 Điều 10 - Thay thế các cụm từ: “cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện”; “chứng minh nhân dân”; “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội”; “Cục Chính sách”; “cư trú”; “có hộ khẩu và cư trú” - Bãi bỏ các cụm từ: “theo tuyến”; “thuộc tuyến”; “quận, huyện”; “tuyến” | ||
| 74 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 01/12/2017 Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 9 Điều 7; khoản 3 Điều 9 - Bãi bỏ Khoản 4 Điều 9 - Thay thế các cụm từ: “Cục Chính sách”; “chứng minh nhân dân” - Bãi bỏ các cụm từ: “hoặc Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “đăng ký hộ khẩu” | ||
| 75 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 16/12/2018 Quy định chế độ hỗ trợ và một số chế độ đãi ngộ khác đối với người Việt Nam có công với cách mạng, người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài | - Sửa đổi, bổ sung Điều 6 - Bổ sung, thay thế các cụm từ: “(trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ khai thác được từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin có liên quan thì thân nhân đối tượng không phải nộp giấy tờ này)”; “chỉ đạo Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “Cục Chính sách” | ||
| 76 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 27/7/2022 Hướng dẫn quy trình công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng thuộc trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 7; Khoản 2 Điều 16; Khoản 2 Điều 17; Khoản 2 Điều 21 - Thay thế các cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội”; “Cục Chính sách”; “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện”; “Hậu cần”; “cư trú” - Bãi bỏ khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 17 | ||
| 77 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 11/11/2022 Hướng dẫn việc tổ chức tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và bàn giao hài cốt liệt sĩ | Thay thế cụm từ “Cục Chính sách” bằng cụm từ “Cục Chính sách - Xã hội”; “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” | ||
| 78 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 53/2024/TT-BQP 17/9/2024 Quy định về điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc | Thay thế cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ”; “Cục Chính sách” bằng cụm từ “Cục Chính sách - Xã hội” | ||
| 79 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 122/2024/TT-BQP 31/12/2024 Quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13; Điều 14; khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b, d khoản 4 Điều 15; khoản 1, khoản 2 Điều 16; khoản 2 Điều 21; khoản 2, khoản 3 Điều 22; điểm a, điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 23; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 27; khoản 1, điểm a khoản 3, khoản 4 Điều 54; Điều 55; Điều 56. - Bãi bỏ điểm đ, e khoản 4 Điều 15; điểm đ khoản 1 Điều 23 và Điều 57. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Thông tư số 60/2025/TT-BQP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 122/2024/TT-BQP ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam | 14/7/2025 |
| 80 | Thông tư liên tịch; Bộ Quốc phòng và Bộ Công an | 50/2016/TTLT-BQP-BCA 15/4/2016 “Quy định tiêu chuẩn chính trị tuyển chọn công dân vào phục vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam” | - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 1 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 8; - Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Thông tư số 97/2025/TT-BQP ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 50/2016/TTLT-BQP-BCA ngày 15/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Công an quy định tiêu chuẩn chính trị tuyển chọn công dân vào phục vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam, khi tổ chức thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp | 29/8/2025 |
| 81 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 19/12/2013 Hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 4 Điều 6 - Sửa đổi, bổ sung điểm a, c khoản 1 Điều 21 - Sửa đổi, bổ sung Điều 23 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 24 | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 45/2025/TT-BQP ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày 19/12/2013 của Bộ trưởng BQP Hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội | 13/6/2025 |
| 82 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 93/2024/TT-BQP 08/11/2024 Quy định và hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng về Dân quân tự vệ | - Sửa đổi khoản 11 Điều 15 và tên Điều 21 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 23 - Bỏ cụm từ “Trợ lý Dân quân tự vệ thuộc Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện” tại khoản 8 Điều 4 - Bỏ cụm từ “Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 12 Điều 15 và tên của Điều 22 | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 62/2025/TT-BQP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 93/2024/TT-BQP ngày 08/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng về Dân quân tự vệ | 01/7/2025 |
| III. LĨNH VỰC HẬU CẦN, KỸ THUẬT | |||||
| 83 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 11/11/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | - Bãi bỏ Điều 3 | Được bãi bỏ tại Thông tư số 92/2025/TT-BQP ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng bãi bỏ toàn bộ và một phần một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | 03/10/2025 |
| 84 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 25/12/2020 Quy định kiểu mẫu, màu sắc trang phục dã chiến, trang phục nghiệp vụ và trang phục công tác của Cảnh sát biển Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung Điều 12. - Bổ sung: Điều 22a vào sau Điều 22; Điều 28a vào sau Điều 28; Điều 33a vào sau Điều 33; Điều 41a vào sau Điều 41; Điều 46a vào sau Điều 46. - Bãi bỏ: Điều 13; khoản 3 từ Điều 4 đến Điều 46. - Thay thế: Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 168/2020/TT-BQP ngày 25/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 73/2025/TT-BQP ngày 14/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 168/2020/TT-BQP ngày 25/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định kiểu mẫu, màu sắc trang phục thường dùng, trang phục dã chiến, trang phục nghiệp vụ và trang phục công tác của Cảnh sát biển Việt Nam | 31/8/2025 |
| 85 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 06/12/2023 Quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng | - Sửa đổi, bổ sung: Khoản 3 Điều 3; khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 7; khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 8; điểm a khoản 4 Điều 13; điểm b khoản 2 Điều 14; khoản 1 Điều 15; điểm b khoản 2 Điều 26; tiểu mục 2, tiểu mục 5 Mục IV Phụ lục I. - Thay thế: Cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 8; cụm từ “Ban tuyển sinh quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Ban tuyển sinh quân sự cấp xã” tại khoản 6 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 16, điểm a, b, c khoản 1 Điều 18; cụm từ “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Ban chỉ huy phòng thủ khu vực” tại điểm a, c khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 13, khoản 1, 4 Điều 14; cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu vực” tại khoản 8 Điều 3, điểm b khoản 1 Điều 13, điểm a khoản 1 Điều 16; cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu vực” tại khoản 2 Điều 3, tiêu đề khoản 2, khoản 3 Điều 8, điểm b khoản 2, điểm b, c khoản 3 Điều 9, điểm đ khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 13; cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu vực” tại điểm b khoản 8 Điều 8, điểm d khoản 3 Điều 9; cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã hoặc Ban chỉ huy phòng thủ khu vực” tại khoản 1, điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 10; cụm từ “Hậu cần” bằng cụm từ “Hậu cần - Kỹ thuật” tại khoản 1 Điều 17, tiêu đề Điều 25, khoản 1 Điều 26, khoản 1 Điều 29, Điều 34; cụm từ “Cục Nhà trường” bằng cụm từ “Cục Quân huấn - Nhà trường” tại khoản 2 Điều 23; Phụ lục V, Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 105/2023/TT-BQP bằng Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP. - Bãi bỏ: Khoản 9 Điều 8; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 26. | Được sửa đổi, bổ sung Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng | 30/9/2025 |
| 86 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | Số 67/2024/TT-BQP ngày 14/10/2024 quy định trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng | - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 6. | Được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 130/2025/TT-BQP ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 67/2024/TT-BQP ngày 14/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng | 26/11/2025 |
| 87 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 30/8/2022 Ban hành QCVN 01:2022/BQP, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn vật nổ | - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.2.1.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.3.1.2.3 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.3.1.2.4 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.3.2.4 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.3.2.5 - Sửa đổi, bổ sung tiết 2 Điểm 2.3.6 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.4.6.2 - Sửa đổi, bổ sung tiết 1 Điểm 2.5.1.4 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.6.6.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.7.2.1 - Bổ sung Điểm 2.7.2.1.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.8.3 - Sửa đổi, bổ sung tiết 3 Điểm 2.8.12 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.1.3.1 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.1.3.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.1.3.3 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.2.1.1 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.2.1.3 - Sửa đổi, bổ sung tiết 1 Điểm 4.2.7 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.3.1.4.1 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.3.1.4.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.4.3.1 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.4.3.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.4.3.3 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.4.3.4 - Sửa đổi Điểm 4.4.4.3.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.4.4.5 - Sửa đổi, bổ sung tiết 2 Điểm 4.4.4.6.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 5.2 - Sửa đổi, bổ sung Điểm 6.1 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 phần 1, mục C.2 Phụ lục C | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 101/2025/TT-BQP ngày 13/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi bổ sung một số điều các thông tư về điều tra khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ | 27/10/2025 |
| 88 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 20/9/2021 Ban hành Quy trình kỹ thuật điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 4 Điều 5: - Sửa đổi, bổ sung tiêu đề điểm l khoản 3 của Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 của Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 55 - Sửa đổi Màu RPBM-13 tại Phụ lục III | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 101/2025/TT-BQP ngày 13/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi bổ sung một số điều các thông tư về điều tra khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ | 27/10/2025 |
| 89 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 20/9/2021 Hướng dẫn xác định Đơn giá ca máy và thiết bị thi công rà phá bom mìn vật nổ | Sửa đổi Phụ lục II | ||
| 90 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 20/9/2021 Hướng dẫn xác định Định mức dự toán và quản lý chi phí trong dự toán rà phá bom mìn vật nổ | Sửa đổi, bổ sung một số định mức tại Phụ lục I, Phụ lục II | ||
| 91 | Thông tư; Bộ Quốc phòng | 03/12/2019 Quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do Quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc | Sửa đổi bổ sung Điều 10 | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2025/TT-BQP ngày 10/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 181/2019/TT-BQP ngày 03/12/2019 của Bộ trưởng BQP quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ do Quân đội quản lý, thi hành thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc | 10/6/2025 |
| 92 | Quyết định; Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | 07/4/2003 Quy định về khám bệnh, chữa bệnh đối với sĩ quan phục viên có đủ 15 năm phục vụ trong Quân đội | - Sửa đổi, bổ sung Điều 6; Điều 7; điểm a khoản 3 Điều 8; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 11; khoản 2 Điều 17 - Bổ sung cụm từ “hoặc căn cước”; “đặc khu” - Bổ sung Mẫu đơn đề nghị đăng ký khám bệnh, chữa bệnh tại Phụ lục IV - Thay thế các cụm từ “trong các cơ sở quân y”; “các cơ sở quân y”; “thuộc tuyến”; “theo tuyến”; “Ban chỉ huy quân sự huyện”; “các bệnh viện, bệnh xá Quân đội”; “Hậu cần”; “Cục Chính sách”; “chứng minh thư” - Bãi bỏ Điều 2 - Bãi bỏ các cụm từ “(qua Cục Quân y Tổng cục Hậu cần)”; “tuyến”; “quận, huyện”. | Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 26/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về lĩnh vực chính sách | 26/9/2025 |
| Tổng số: 92 văn bản (11 luật; 18 nghị định; 09 quyết định của Thủ tướng Chính phủ; 08 thông tư liên tịch; 46 thông tư, quyết định của Bộ Quốc phòng) | |||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!