Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
801

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13908-2:2024 Cốt liệu xỉ cho bê tông - Phần 2: Cốt xỉ oxy hóa lò hồ quang điện

802

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13907:2024 Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông

803

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13567-4:2024 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 4: Bê tông nhựa chặt tái chế nóng tại trạm trộn sử dụng vật liệu cũ không quá 25%

804

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13937-3:2024 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống đường ray không đá ba lát - Phần 3: Nghiệm thu

805

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13937-1:2024 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống đường ray không đá ba lát - Phần 1: Yêu cầu chung

806

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13937-2:2024 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống đường ray không đá ba lát - Phần 2: Thiết kế hệ thống, các hệ thống con và các thành phần

807

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5687:2024 Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu thiết kế

808

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13987:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu về thu thập thông tin trong truy xuất nguồn gốc thực phẩm

809

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13990:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với logistic chuỗi lạnh cho thực phẩm

810

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13996:2024 Mã số mã vạch - Mã định danh đơn nhất cho trang thiết bị y tế

811

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13992:2024 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em

812

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13993:2024 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng chè

813

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13988:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rượu vang

814

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13994:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với quá trình sản xuất thuốc lá

815

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13995:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng trang thiết bị y tế

816

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13991:2024 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn truy xuất nguồn gốc thủy sản

817

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13989:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sản phẩm dược mỹ phẩm

818

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13966-1:2024 ISO 20257-1:2020 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Công trình và thiết bị - Phần 1: Các yêu cầu chung cho thiết bị kho chứa nổi

819

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7568-1:2024 ISO 7240-1:2014 Hệ thống báo cháy - Phần 1: Quy định chung và định nghĩa

820

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13942:2023 Chanh leo sấy dẻo

821

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13939:2023 Thanh long đông lạnh

822

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13941:2023 Chanh leo đông lạnh

823

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-2:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 2: Hố thu nước trên sàn và trên mái không có xi phông

824

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6961:2023 Đường thô

825

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13865:2023 Chất dẻo - Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua (PVC) - Xác định ngoại quan sau khi phơi nhiệt ở 150°C

826

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13915-1:2023 ISO 23893-1:2007 Chất lượng nước - Các phép đo sinh lý và sinh hóa trên cá - Phần 1: Lấy mẫu cá, xử lý và bảo quản mẫu

827

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13903:2023 ISO/IEC TR 24028:2020 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Tổng quan về tính đáng tin cậy trong trí tuệ nhân tạo

828

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13756-3:2023 Động cơ đốt trong kiểu pít tông - Động cơ điêzen 01 xi lanh, công suất dưới 37 kW dùng cho máy nông, lâm nghiệp - Phần 3: Giới hạn và phương pháp đo các chất thải gây ô nhiễm

829

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-28:2023 ISO 16000-28:2020 Không khí trong nhà - Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử

830

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13913:2023 ISO 16221:2001 Chất lượng nước - Hướng dẫn xác định khả năng phân hủy sinh học trong môi trường biển

831

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12057:2023 ASTM D5232-19 Chất thải - Phương pháp xác định tính ổn định và khả năng trộn lẫn của chất thải rắn, chất thải bán rắn hoặc chất thải lỏng

832

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13922:2023 ASTM D6063-11 (2018) Chất thải - Hướng dẫn nhân viên hiện trường lấy mẫu từ thùng chứa hình trụ và thùng chứa tương tự

833

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13921:2023 ASTM D5743-21 Chất thải - Lấy mẫu chất lỏng một lớp hoặc nhiều lớp, có hoặc không có chất rắn, trong thùng chứa hình trụ hoặc thùng chứa tương tự

834

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-9:2023 ISO/FDIS 16000-9:2023 Không khí trong nhà - Phần 9: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Phương pháp buồng thử phát thải

835

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13763:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng nhóm nitrophenolate bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

836

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13762:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng paclobutrazol bằng phương pháp sắc ký khí (GC)

837

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-1:2023 Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real-time PCR - Phần 1: Yêu cầu chung

838

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13924:2023 ASTM D8174-18 Chất thải - Phương pháp xác định điểm chớp cháy của chất thải lỏng bằng thiết bị thử cốc kín cỡ nhỏ

839

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-4:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 4: Hố thu nước có tấm chắn chất lỏng nhẹ

840

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-38:2023 ISO 16000-38:2019 Không khí trong nhà - Phần 38: Xác định các amin trong không khí trong nhà và trong buồng thử nghiệm - Lấy mẫu chủ động trên các bộ lấy mẫu có chứa phin lọc tẩm axit phosphoric

841

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13915-3:2023 ISO 23893-3:2013 Chất lượng nước - Các phép đo sinh lý và sinh hóa trên cá - Phần 3: Xác định VITELLOGENIN

842

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13914:2023 ISO 16712:2005 Chất lượng nước - Xác định độ độc cấp tính của trầm tích biển hoặc cửa sông đối với giáp xác AMPHIPODA

843

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13866:2023 Chất dẻo - Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua (PVC) - Xác định độ ổn định kích thước sau khi phơi nhiệt

844

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13911:2023 ASTM E2838-21 Chất lượng đất - Xác định thiodiglycol trên mẫu lau bằng phương pháp chiết dung môi và sắc ký lỏng/hai lần khối phổ (LC/MS/MS)

845

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13581:2023 Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu lắp đặt đường ống và nghiệm thu hệ thống

846

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13744:2023 Đường bột, dextrose, lactose, fructose và xiro glucose

847

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6958:2023 Đường tinh luyện

848

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13923:2023 ASTM D6661-17 Chất thải - Thu thập mẫu hiện trường các hợp chất hữu cơ từ các bề mặt bằng phương pháp lấy mẫu lau

849

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-3:2023 Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real-time PCR - Phần 3: Sự kiện ngô chuyển gen MON 88017

850

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8966:2023 ASTM D6050-21 Chất thải - Phương pháp xác định chất rắn không tan trong chất thải lỏng hữu cơ nguy hại

851

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13527:2023 Sơn phản xạ ánh sáng mặt trời dùng cho mái nhà

852

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13940:2023 Thanh long sấy

853

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13864:2023 Chất dẻo - Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua (PVC) - Xác định độ bền va đập với tải trọng rơi

854

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13760:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng glutamat bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

855

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-34:2023 ISO 16000-34:2018 Không khí trong nhà - Phần 34: Các chiến lược đo bụi trong không khí

856

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13764:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng nhóm hoạt chất cytokinin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

857

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13759:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng dicyandiamid bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

858

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-11:2023 ISO/FDIS 16000-11:2023 Không khí trong nhà - Phần 11: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Lấy mẫu, bảo quản mẫu và chuẩn bị mẫu thử

859

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13920:2023 ASTM D5658-20 Chất thải - Lấy mẫu chất thải rắn không cố kết từ xe chở chất thải

860

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-2:2023 Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real-time PCR - Phần 2: Sự kiện ngô chuyển gen MIR 604

861

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13862:2023 Phụ gia hoá học cho bê tông - Xác định ảnh hưởng của phụ gia hoá học đến ăn mòn cốt thép bê tông trong môi trường clorua

862

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13656:2023 Nước nuôi trồng thủy sản - Chất lượng nước nuôi thâm canh tôm sú, tôm thẻ chân trắng

863

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13915-2:2023 ISO 23893-2:2007 Chất lượng nước - Các phép đo sinh lý và sinh hóa trên cá - Phần 2: Xác định ETHOXYRESORUFIN-O-DEETHYLASE (EROD)

864

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13580:2023 Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu chế tạo đường ống

865

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13912:2023 ASTM E2866-21 Chất lượng đất - Xác định diisopropyl methylphosphonat, axit ethyl methylphosphonic, axit isopropyl methylphosphonic, axit methylphosphonic và axit pinacolyl methylphosphonic trong đất bằng phương pháp chiết chất lỏng dưới áp suất cao và sắc ký lỏng/hai lần khối phổ (LC/MS/MS)

866

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13528:2023 Sơn và vecni - Lớp phủ hoạt tính chống cháy cho nền kim loại - Định nghĩa, yêu cầu, đặc tính và ghi nhãn

867

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-36:2023 ISO 16000-36:2018 Không khí trong nhà - Phần 36: Phương pháp chuẩn sử dụng buồng thử nghiệm để đánh giá tốc độ giảm vi khuẩn trong không khí có thể nuôi cấy bằng máy lọc không khí

868

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7737:2023 ISO 9050:2003 Kính xây dựng - Xác định hệ số truyền sáng, hệ số truyền năng lượng mặt trời trực tiếp, hệ số truyền năng lượng mặt trời tổng cộng, hệ số truyền tia cực tím và các yếu tố liên quan đến cấu kính

869

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-1:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 1: Hố thu nước trên sàn có xi phông với nút nước sâu ít nhất 50 MM

870

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13743:2023 Đường trắng

871

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-3:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 3: Nắp thu nước

872

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13239-3:2023 ISO/IEC 20547-3:2020 Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 3: Kiến trúc tham chiếu

873

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13745:2023 Mía nguyên liệu - Phương pháp lấy mẫu và xác định tạp chất, chữ đường

874

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13556:2023 ISO 9288:1989 Cách nhiệt. Truyền nhiệt bằng bức xạ. Các đại lượng vật lý và định nghĩa

875

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-37:2023 ISO 16000-37:2019 Không khí trong nhà - Phần 37: Đo nồng độ khối lượng bụi PM2,5

876

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-6:2023 ISO 16000-6:2021 Không khí trong nhà - Phần 6: Xác định hợp chất hữu cơ (VVOC, VOC, SVOC) trong không khí trong nhà và trong buồng thử bằng cách lấy mẫu chủ động trên ống hấp phụ, giải hấp nhiệt và sắc ký khí sử dụng MS hoặc MS-FID

877

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13734:2023 Hướng dẫn thiết lập các yêu cầu chung đối với phòng giám định sinh vật gây hại thực vật

878

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13902:2023 ISO/IEC 22989:2022 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Các khái niệm và thuật ngữ trí tuệ nhân tạo

879

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13761:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng axit alginic bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

880

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13863:2023 Phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép trong bê tông do tác nhân clorua

881

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-40:2023 ISO 16000-40:2019 Không khí trong nhà - Phần 40: Hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà

882

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-39:2023 ISO 16000-39:2019 Không khí trong nhà - Phần 39: Xác định các amin - Phân tích các amin bằng sắc ký lỏng (siêu) hiệu năng cao kết hợp với phép đo khối phổ độ phân giải cao hoặc hai lần khối phổ

883

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13806:2023 Công trình thủy lợi - Gia cố bảo vệ mái dốc bằng thảm thực vật

884

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-8:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 8: Gối cầu, khe co giãn, lan can

885

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-6:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 6: Kết cấu thép

886

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-5:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 5: Kết cấu bê tông

887

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13789:2023 IEC 62474:2020 Công bố vật liệu dùng cho sản phẩm của ngành kỹ thuật điện và dùng cho ngành kỹ thuật điện

888

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-7:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 7: Kết cấu liên hợp thép - Bê tông cố thép

889

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13889:2023 Công bố vật liệu dùng cho sản phẩm của ngành kỹ thuật điện - Hướng dẫn áp dụng TCVN 13789 (IEC 62474)

890

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13788:2023 IEC 62430:2019 Thiết kế có ý thức về môi trường - Nguyên tắc, yêu cầu và hướng dẫn

891

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-9:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 9: Địa kỹ thuật và nền móng

892

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13791:2023 IEC TR 63212:2020 Hài hòa các tiêu chí về tính năng môi trường đối với các sản phẩm điện và điện tử - Nghiên cứu tính khả thi

893

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13900:2023 Hỗn hợp nhựa - Lấy mẫu

894

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13790:2023 IEC/TR 62476:2010 Hướng dẫn đánh giá sản phẩm liên quan đến các chất hạn chế sử dụng trong các sản phẩm điện và điện tử

895

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13899:2023 Hỗn hợp giữa - Phương pháp thử vệt hằn bánh xe

896

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-10:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 10: Cầu chịu tác động của động đất

897

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-2:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng

898

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13893:2023 IEC 61377:2016 Ứng dụng đường sắt - Phương pháp thử phối hợp cho các hệ thống điện kéo

899

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13895-2:2023 Ứng dụng đường sắt - Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt - Phần 2: Đĩa hãm lắp trên bánh xe, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

900

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-5:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 5: Giá chuyển hướng có 3 bộ trục bánh