Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
801

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13941:2023 Chanh leo đông lạnh

802

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13939:2023 Thanh long đông lạnh

803

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13915-1:2023 ISO 23893-1:2007 Chất lượng nước - Các phép đo sinh lý và sinh hóa trên cá - Phần 1: Lấy mẫu cá, xử lý và bảo quản mẫu

804

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13942:2023 Chanh leo sấy dẻo

805

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-9:2023 ISO/FDIS 16000-9:2023 Không khí trong nhà - Phần 9: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Phương pháp buồng thử phát thải

806

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13913:2023 ISO 16221:2001 Chất lượng nước - Hướng dẫn xác định khả năng phân hủy sinh học trong môi trường biển

807

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-38:2023 ISO 16000-38:2019 Không khí trong nhà - Phần 38: Xác định các amin trong không khí trong nhà và trong buồng thử nghiệm - Lấy mẫu chủ động trên các bộ lấy mẫu có chứa phin lọc tẩm axit phosphoric

808

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-34:2023 ISO 16000-34:2018 Không khí trong nhà - Phần 34: Các chiến lược đo bụi trong không khí

809

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-11:2023 ISO/FDIS 16000-11:2023 Không khí trong nhà - Phần 11: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Lấy mẫu, bảo quản mẫu và chuẩn bị mẫu thử

810

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13920:2023 ASTM D5658-20 Chất thải - Lấy mẫu chất thải rắn không cố kết từ xe chở chất thải

811

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13915-3:2023 ISO 23893-3:2013 Chất lượng nước - Các phép đo sinh lý và sinh hóa trên cá - Phần 3: Xác định VITELLOGENIN

812

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13914:2023 ISO 16712:2005 Chất lượng nước - Xác định độ độc cấp tính của trầm tích biển hoặc cửa sông đối với giáp xác AMPHIPODA

813

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6958:2023 Đường tinh luyện

814

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13911:2023 ASTM E2838-21 Chất lượng đất - Xác định thiodiglycol trên mẫu lau bằng phương pháp chiết dung môi và sắc ký lỏng/hai lần khối phổ (LC/MS/MS)

815

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13866:2023 Chất dẻo - Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua (PVC) - Xác định độ ổn định kích thước sau khi phơi nhiệt

816

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13744:2023 Đường bột, dextrose, lactose, fructose và xiro glucose

817

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13764:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng nhóm hoạt chất cytokinin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

818

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13763:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng nhóm nitrophenolate bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

819

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13760:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng glutamat bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

820

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13759:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng dicyandiamid bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

821

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13923:2023 ASTM D6661-17 Chất thải - Thu thập mẫu hiện trường các hợp chất hữu cơ từ các bề mặt bằng phương pháp lấy mẫu lau

822

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-3:2023 Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real-time PCR - Phần 3: Sự kiện ngô chuyển gen MON 88017

823

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13762:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng paclobutrazol bằng phương pháp sắc ký khí (GC)

824

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8966:2023 ASTM D6050-21 Chất thải - Phương pháp xác định chất rắn không tan trong chất thải lỏng hữu cơ nguy hại

825

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13940:2023 Thanh long sấy

826

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13924:2023 ASTM D8174-18 Chất thải - Phương pháp xác định điểm chớp cháy của chất thải lỏng bằng thiết bị thử cốc kín cỡ nhỏ

827

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-4:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 4: Hố thu nước có tấm chắn chất lỏng nhẹ

828

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-1:2023 Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real-time PCR - Phần 1: Yêu cầu chung

829

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13581:2023 Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu lắp đặt đường ống và nghiệm thu hệ thống

830

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13527:2023 Sơn phản xạ ánh sáng mặt trời dùng cho mái nhà

831

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13864:2023 Chất dẻo - Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua (PVC) - Xác định độ bền va đập với tải trọng rơi

832

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13863:2023 Phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép trong bê tông do tác nhân clorua

833

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13761:2023 Phân bón - Xác định hàm lượng axit alginic bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

834

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13902:2023 ISO/IEC 22989:2022 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Các khái niệm và thuật ngữ trí tuệ nhân tạo

835

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13862:2023 Phụ gia hoá học cho bê tông - Xác định ảnh hưởng của phụ gia hoá học đến ăn mòn cốt thép bê tông trong môi trường clorua

836

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13917-2:2023 Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real-time PCR - Phần 2: Sự kiện ngô chuyển gen MIR 604

837

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13734:2023 Hướng dẫn thiết lập các yêu cầu chung đối với phòng giám định sinh vật gây hại thực vật

838

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-40:2023 ISO 16000-40:2019 Không khí trong nhà - Phần 40: Hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà

839

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-39:2023 ISO 16000-39:2019 Không khí trong nhà - Phần 39: Xác định các amin - Phân tích các amin bằng sắc ký lỏng (siêu) hiệu năng cao kết hợp với phép đo khối phổ độ phân giải cao hoặc hai lần khối phổ

840

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13656:2023 Nước nuôi trồng thủy sản - Chất lượng nước nuôi thâm canh tôm sú, tôm thẻ chân trắng

841

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13239-3:2023 ISO/IEC 20547-3:2020 Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu dữ liệu lớn - Phần 3: Kiến trúc tham chiếu

842

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13556:2023 ISO 9288:1989 Cách nhiệt. Truyền nhiệt bằng bức xạ. Các đại lượng vật lý và định nghĩa

843

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13745:2023 Mía nguyên liệu - Phương pháp lấy mẫu và xác định tạp chất, chữ đường

844

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13743:2023 Đường trắng

845

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-3:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 3: Nắp thu nước

846

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-6:2023 ISO 16000-6:2021 Không khí trong nhà - Phần 6: Xác định hợp chất hữu cơ (VVOC, VOC, SVOC) trong không khí trong nhà và trong buồng thử bằng cách lấy mẫu chủ động trên ống hấp phụ, giải hấp nhiệt và sắc ký khí sử dụng MS hoặc MS-FID

847

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-1:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 1: Hố thu nước trên sàn có xi phông với nút nước sâu ít nhất 50 MM

848

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7737:2023 ISO 9050:2003 Kính xây dựng - Xác định hệ số truyền sáng, hệ số truyền năng lượng mặt trời trực tiếp, hệ số truyền năng lượng mặt trời tổng cộng, hệ số truyền tia cực tím và các yếu tố liên quan đến cấu kính

849

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13915-2:2023 ISO 23893-2:2007 Chất lượng nước - Các phép đo sinh lý và sinh hóa trên cá - Phần 2: Xác định ETHOXYRESORUFIN-O-DEETHYLASE (EROD)

850

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-36:2023 ISO 16000-36:2018 Không khí trong nhà - Phần 36: Phương pháp chuẩn sử dụng buồng thử nghiệm để đánh giá tốc độ giảm vi khuẩn trong không khí có thể nuôi cấy bằng máy lọc không khí

851

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13528:2023 Sơn và vecni - Lớp phủ hoạt tính chống cháy cho nền kim loại - Định nghĩa, yêu cầu, đặc tính và ghi nhãn

852

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13912:2023 ASTM E2866-21 Chất lượng đất - Xác định diisopropyl methylphosphonat, axit ethyl methylphosphonic, axit isopropyl methylphosphonic, axit methylphosphonic và axit pinacolyl methylphosphonic trong đất bằng phương pháp chiết chất lỏng dưới áp suất cao và sắc ký lỏng/hai lần khối phổ (LC/MS/MS)

853

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13580:2023 Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu chế tạo đường ống

854

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-37:2023 ISO 16000-37:2019 Không khí trong nhà - Phần 37: Đo nồng độ khối lượng bụi PM2,5

855

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13806:2023 Công trình thủy lợi - Gia cố bảo vệ mái dốc bằng thảm thực vật

856

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13789:2023 IEC 62474:2020 Công bố vật liệu dùng cho sản phẩm của ngành kỹ thuật điện và dùng cho ngành kỹ thuật điện

857

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-6:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 6: Kết cấu thép

858

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-5:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 5: Kết cấu bê tông

859

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-8:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 8: Gối cầu, khe co giãn, lan can

860

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13889:2023 Công bố vật liệu dùng cho sản phẩm của ngành kỹ thuật điện - Hướng dẫn áp dụng TCVN 13789 (IEC 62474)

861

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13791:2023 IEC TR 63212:2020 Hài hòa các tiêu chí về tính năng môi trường đối với các sản phẩm điện và điện tử - Nghiên cứu tính khả thi

862

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13788:2023 IEC 62430:2019 Thiết kế có ý thức về môi trường - Nguyên tắc, yêu cầu và hướng dẫn

863

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-9:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 9: Địa kỹ thuật và nền móng

864

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-7:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 7: Kết cấu liên hợp thép - Bê tông cố thép

865

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13790:2023 IEC/TR 62476:2010 Hướng dẫn đánh giá sản phẩm liên quan đến các chất hạn chế sử dụng trong các sản phẩm điện và điện tử

866

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13900:2023 Hỗn hợp nhựa - Lấy mẫu

867

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-10:2023 Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 MM, vận tốc đến 350 km/h - Phần 10: Cầu chịu tác động của động đất

868

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13899:2023 Hỗn hợp giữa - Phương pháp thử vệt hằn bánh xe

869

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13895-2:2023 Ứng dụng đường sắt - Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt - Phần 2: Đĩa hãm lắp trên bánh xe, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

870

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-2:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng

871

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13893:2023 IEC 61377:2016 Ứng dụng đường sắt - Phương pháp thử phối hợp cho các hệ thống điện kéo

872

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13896:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm - Thiết bị chuyển đổi rỗng - Tải

873

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-1:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 1: Nguyên tắc đo

874

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13897:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống cảnh báo hành khách - Yêu cầu của hệ thống

875

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-6:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 6: Toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển hướng

876

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-5:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 5: Giá chuyển hướng có 3 bộ trục bánh

877

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13894-2:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

878

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13895-3:2023 Ứng dụng đường sắt - Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt - Phần 3: Đĩa hãm, tính năng của đĩa và liên kết ma sát, phân loại

879

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13898:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống cửa thân xe

880

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-3:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 3: Toa xe hàng có 2 bộ trục bánh

881

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13894-1:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao - Phần 1: Yêu cầu và định nghĩa

882

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13895-1:2023 Ứng dụng đường sắt - Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt - Phần 1: Đĩa hãm ép nóng hoặc ép nguội lên trục xe hoặc trục dẫn hướng, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

883

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-4:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 4: Giá chuyển hướng có 2 bộ trục bánh

884

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13891-1:2023 Bình chịu áp lực và hệ thống đường ống công nghệ lắp đặt trên phương tiện thăm dò, khai thác và xử lý dầu khí trên biển - Phần 1: Phương pháp kiểm tra dựa trên cơ sở phân tích rủi ro

885

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-8:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 8: Phương pháp đo cảm ứng điện từ

886

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-12:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 12: Phương pháp đo góc cắm của đá

887

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-11:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 11: Phương pháp sóng âm

888

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-7:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 7: Phương pháp vi hệ điện cực

889

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13755-1:2023 IEC TS 62840-1:2016 Hệ thống hoán đổi ắc quy xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung và hướng dẫn

890

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13890:2023 Hệ thống đường ống biển - Quản lý tính toàn vẹn

891

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-10:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 10: Phương pháp đồng vị phóng xạ gamma

892

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13755-2:2023 IEC 62840-2:2016 Hệ thống hoán đổi ắc quy xe điện- Phần 2: Yêu cầu an toàn

893

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-13:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 13: Phương pháp hình ảnh trong lỗ khoan

894

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-9:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 9: Phương pháp thế điện phân cực

895

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7500:2023 Bitum - Phương pháp xác định độ hòa tan trong Tricloetylen và N-Propyl Bromide

896

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13925:2023 ASTM D8175-18 Chất thải - Phương pháp xác định điểm chớp cháy của chất thải lỏng bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens

897

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13883:2023 Cột chống hợp kim nhôm kiểu ống lồng - Thông số kỹ thuật, thiết kế, đánh giá bằng tính toán và thử nghiệm

898

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13808:2023 Công trình thủy lợi - Thiết kế neo trong nền đất, đá

899

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13928:2023 Mực in bao bì thực phẩm - Yêu cầu chung

900

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13881-1:2023 Thiết bị thi công - Lưới an toàn - Phần 1: Yêu cầu an toàn và phương pháp thử