1. Mẫu Giấy khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ 2026
1.1. Trường hợp dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi
Mẫu Giấy khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi mới nhất hiện nay là mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 25/2026/TT-BYT.
| ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ DÙNG CHO
TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI
| THÔNG TIN HÀNH CHÍNH | ||||||||||||||||
| 1. Họ và tên (In hoa): ................................ | 2. Số CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh:……..………… | |||||||||||||||
| 3. Ngày sinh: ............................................. | 4. Giới: □ Nam □ Nữ | |||||||||||||||
| 5. Sinh non: □ Không □ Có | 6. Tuần thai khi sinh:........ tuần | |||||||||||||||
| 7. Dân tộc: ............................ | 8. Đối tượng: ....................... | |||||||||||||||
| 9. Nguồn chi trả:..................... |
| |||||||||||||||
| 10. Nhóm máu: ...........................(nếu có) |
| |||||||||||||||
| 11. Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:.......................phường/ xã:....................số nhà/ thôn/ xóm............ 12. Họ tên người đi cùng trẻ/ Người giám hộ: ................................................... 13. Mối quan hệ với trẻ: □ Cha □ Mẹ □ Ông/bà □ Anh/chị □ Họ hàng □ Khác | ||||||||||||||||
| 14. Số điện thoại liên hệ: ……… | 15. Mã định danh/CCCD người đi cùng trẻ: ……..… | |||||||||||||||
| 16. Ngày khám: ........................................ | 17. Cơ sở khám: ........................................ | |||||||||||||||
| 18. Tiền sử: - Bản thân: □ Không □ Có (ghi rõ tên bệnh nếu có)…………………………………… - Gia đình: □ Không □ Có (ghi rõ tên bệnh nếu có)…………………………………… - Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Không □ Có | ||||||||||||||||
| Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi. | ||||||||||||||||
|
| ………. ngày….. tháng…. năm ……
| |||||||||||||||
| ĐÁNH GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN | ||||||||||||||||
| Nhiệt độ:…. độ C | □ Bình thường | □ Sốt | □ Hạ thân nhiệt | |||||||||||||
| Mạch:……lần/phút | □ Bình thường | □ Nhanh |
| |||||||||||||
| Nhịp thở:……lần/phút | □ Bình thường | □ Thở nhanh | □ Thở chậm | |||||||||||||
| ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG | ||||||||||||||||
| Chiều dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD Cân nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD | ||||||||||||||||
| Vòng đầu (cm): ……. | □ Bình thường | □ Đầu to | □ Đầu nhỏ | |||||||||||||
| Chu vi vòng cánh tay (mm): .................. | ||||||||||||||||
| Tình trạng dinh dưỡng: | □ Bình thường | □ Phù dinh dưỡng | □ Dấu hiệu thiếu máu | |||||||||||||
|
| □ Dấu hiệu còi xương | □ Suy dinh dưỡng | □ Thừa cân/béo phì | |||||||||||||
| ĐÁNH GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG | ||||||||||||||||
| Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi | Kết quả | |||||||||||||||
| Có | Không | |||||||||||||||
| - Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi | □ | □ | ||||||||||||||
| - Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi | □ | □ | ||||||||||||||
| - Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) | □ | □ | ||||||||||||||
| ĐÁNH GIÁ TIÊM CHỦNG | ||||||||||||||||
| Kiểm tra sổ tiêm chủng | Có | Không | ||||||||||||||
| - Lao (sơ sinh) | □ | □ | ||||||||||||||
| - Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | □ | □ | ||||||||||||||
| - Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi | □ | □ | ||||||||||||||
| KHÁM LÂM SÀNG | ||||||||||||||||
| Quan sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối xứng với các bộ phận cơ thể/sự chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc mạn tính. | ||||||||||||||||
| 1. Toàn trạng | ||||||||||||||||
| - Màu sắc da | □ Hồng hào | □ Nhợt | □ Tím | □ Vàng | □ Sạm da | |||||||||||
| - Lòng bàn tay: | □ Bình thường (không nhợt) | □ Không bình thường (nhợt) | ||||||||||||||
| 2. Đầu - cổ | ||||||||||||||||
| 2.1. Khám đầu - cổ | ||||||||||||||||
| - Thóp (trẻ nhỏ còn thóp): | □ Bình thường | □ Rộng | □ Hẹp | □ Thóp phồng | ||||||||||||
| - Kích thước và hình dạng đầu: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Vận động cổ: | □ Bình thường | □ Giới hạn | ||||||||||||||
| - Khối bất thường: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| 2.2. Khám mắt | ||||||||||||||||
| - Vị trí 2 mắt: | □ Bình thường | □ 2 mắt xa nhau | ||||||||||||||
| - Mí mắt và kết mạc: | □ Bình thường | □ Sưng/ đỏ | □ Chảy ghèn/mủ | |||||||||||||
| - Đồng tử (kích thước, phản xạ): | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Lác mắt: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| 2.3. Khám tai | ||||||||||||||||
| - Tai và màng nhĩ: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Đáp ứng với âm thanh: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Có khối sưng sau tai: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Dấu hiệu chảy mủ, nước tai: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| 2.4. Khám mũi- họng |
|
| ||||||||||||||
| - Hình dạng mũi: | □ Bình thường | □ Mũi to, dày | □ Bất sản xương mũi | |||||||||||||
| - Chảy nước mũi: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Nghẹt mũi: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Họng: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| 2.5. Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng) | ||||||||||||||||
| - Hình dạng miệng: | □ Bình thường | □ Sứt môi, chẻ vòm | ||||||||||||||
| - Răng sữa sơ sinh: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Hình dạng lưỡi: | □ Bình thường | □ Lưỡi to bè | ||||||||||||||
| - Dính thắng lưỡi: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Nấm miệng: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Cằm nhỏ, tụt về sau: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| 3. Hô hấp |
|
| ||||||||||||||
| - Nhịp thở không đều: | □ Không | □ Có cơn ngưng thở trên 5 giây | ||||||||||||||
| - Thở rút lõm lồng ngực: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Tiếng thở bất thường: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Dấu hiệu suy hô hấp: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Nghe phổi: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| 4. Tim mạch |
|
| ||||||||||||||
| - Vị trí mỏm tim: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn): | □ Bắt rõ | □ Mạch nhẹ | □ Không bắt được | |||||||||||||
| - Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi): | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| 5. Bụng và cơ quan sinh dục |
|
| ||||||||||||||
| - Hình dáng bụng, rốn: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Gan, lách to: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Khối bất thường: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Lỗ hậu môn: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Cơ quan sinh dục ngoài: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| 6. Cơ xương và thần kinh |
|
| ||||||||||||||
| - Vận động không đối xứng: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Phản xạ bú: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Phản xạ nắm: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Phản xạ Moro: | □ Không | □ Có | ||||||||||||||
| - Trương lực cơ: | □ Bình thường | □ Tăng | □ Giảm | |||||||||||||
| - Khớp háng: | □ Bình thường | □ Trật khớp háng | ||||||||||||||
| - Phản xạ cơ: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Kiểm tra lưng, cột sống: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Khám tứ chi và khớp: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| - Quan sát dáng đi: | □ Bình thường | □ Không bình thường | ||||||||||||||
| KẾT LUẬN VÀ TƯ VẤN | ||||||||||||||||
| Kết luận về sức khỏe: □ Bình thường. □ Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc). □ Có vấn đề về sức khỏe. Ghi rõ: …………………………………………………………….. Tư vấn và hẹn khám lần sau hoặc chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để khám chuyên khoa, điều trị bệnh. | ||||||||||||||||
|
| …….. ngày….. tháng…. năm…… |
1.2. Trường hợp dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi
Mẫu Giấy khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi mới nhất hiện nay là mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư 25/2026/TT-BYT như sau:
| ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ DÙNG CHO
NGƯỜI TỪ ĐỦ 06 TUỔI ĐẾN DƯỚI 18 TUỔI
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….…………………
2. Giới tính: □ Nam □ Nữ 3. Ngày tháng năm sinh ……………..…; Tuổi:............
4. Số CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh:……...………....................
5. Cấp ngày....../..../.............. Nơi cấp…………………………………….
6. Dân tộc: ............................ 7. Đối tượng...............................
8. Nguồn chi trả:.....................
9. Nhóm máu: ............................( nếu có)
10. Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:........................phường/ xã:......................số nhà/ thôn/ xóm...............
11. Họ tên người đi cùng trẻ/ Người giám hộ (đối với trẻ ≤16 tuổi): ....................................
12. Mối quan hệ với trẻ: □Cha □Mẹ □Ông/bà □Anh/chị □Họ hàng □Khác
13. Lý do khám sức khỏe:.........................................
TIỀN SỬ BỆNH TẬT
1. Tiền sử gia đình
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không:
a) □ Không b) □ Có; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
2. Tiền sử bản thân:
a) Sản khoa:
□ Bình thường.
□ Không bình thường: Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa cân; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt; Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (Nếu có cần ghi rõ tên bệnh): …………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
b) Tiêm chủng:
| STT | Loại vắc xin | Tình trạng tiêm/uống vắc xin | ||
| Có | Không | Không nhớ rõ | ||
| 1 | BCG | □ | □ | □ |
| 2 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván | □ | □ | □ |
| 3 | Sởi | □ | □ | □ |
| 4 | Bại liệt | □ | □ | □ |
| 5 | Viêm não Nhật Bản B | □ | □ | □ |
| 6 | Viêm gan B | □ | □ | □ |
| 7 | Các loại khác | □ | □ | □ |
c) Tiền sử bệnh/tật: (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)
□ Không
□ Có
Nếu “có”: ghi cụ thể tên bệnh
………………………………………………………
d) Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?
□ Không
□ Có
Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:
…………………………………………………………
…………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
|
| ………. ngày….. tháng…. năm …… |
I. KHÁM THỂ LỰC
- Chiều cao:………………. cm; - Cân nặng:………………… Kg;
- Chỉ số BMI: ………………
- Mạch: ……………………… lần/phút; - Huyết áp:………../……………. mmHg
II. KHÁM LÂM SÀNG
| Nội dung khám | Họ tên và chữ ký của Bác sỹ | ||
| 1. a) | Nhi khoa | ||
| Tuần hoàn |
| ||
| b) | Hô hấp |
| |
| c) | Tiêu hóa |
| |
| d) | Thận-Tiết niệu, Sinh dục |
| |
| đ) | Thần kinh |
| |
| e) | Tâm thần |
| |
| g) | Khám lâm sàng khác |
| |
| 2. | Mắt: | ||
| Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải……….. Mắt trái………….. Có kính: Mắt phải……… Mắt trái…………….. |
| ||
| Các bệnh về mắt (nếu có):……………………………… | |||
| 3. | Tai - Mũi - Họng | ||
| Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m Tai phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m |
| ||
| Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):………………………… | |||
| 4. | Răng - Hàm - Mặt | ||
| Kết quả khám: Hàm trên: ……………………………… Hàm dưới: ……………………………… |
| ||
| Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có):…………… | |||
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
| Nội dung khám | Họ tên, chữ ký của Bác sỹ |
| Cận lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ: Kết quả: ……………………………………… |
|
IV. KẾT LUẬN CHUNG:
1. Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)……………………
2. Phân loại sức khỏe (theo quy định của Bộ Y tế)……………………
|
| …….. ngày….. tháng…. năm…… |
1.3. Trường hợp dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
Mẫu Giấy khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên mới nhất hiện nay là mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư 25/2026/TT-BYT.
| ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ DÙNG CHO NGƯỜI TỪ
ĐỦ 18 TUỔI TRỞ LÊN
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….…………………
2. Giới tính: □ Nam □ Nữ
3. Ngày tháng năm sinh:…………….. (Tuổi:....................)
4. Số CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh:……...…………..
5. Cấp ngày....../..../.............. Nơi cấp…………………
6. Dân tộc: ............................ 7. Đối tượng...............
8. Nguồn chi trả:..................... 9. Nhóm máu: ............................( nếu có)
10. Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:....................phường/ xã:..................số nhà/ thôn/ xóm...............;
11. Nghề nghiệp:
12. Nơi làm việc, học tập:
13. Lý do khám sức khỏe:....................................
TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
1. Tiền sử gia đình:
Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:
a) □ Không b) □ Có; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:...................
2. Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không:
| TT | Tên bệnh, tật | Có | Không | STT | Tên bệnh, tật | Có | Không |
| 1 | Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua | □ | □ | 12 | Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết | □ | □ |
| 2 | Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu | □ | □ | 13 | Bệnh tâm thần | □ | □ |
| 3 | Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) | □ | □ | 14 | Mất ý thức, rối loạn ý thức | □ | □ |
| 4 | Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng | □ | □ | 15 | Ngất, chóng mặt | □ | □ |
| 5 | Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác | □ | □ | 16 | Bệnh tiêu hóa | □ | □ |
| 6 | Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt slent mạch, ghép tim) | □ | □ | 17 | Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to | □ | □ |
| 7 | Tăng huyết áp | □ | □ | 18 | Tai biến mạch máu não hoặc liệt | □ | □ |
| 8 | Khó thở | □ | □ | 19 | Bệnh hoặc tổn thương cột sống | □ | □ |
| 9 | Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính | □ | □ | 20 | Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục | □ | □ |
| 10 | Bệnh thận, lọc máu | □ | □ | 21 | Sử dụng ma túy và chất gây nghiện | □ | □ |
| 11 | Nghiện rượu, bia | □ | □ | 22 | Bệnh khác (ghi rõ) ………………………. | □ | □ |
3. Câu hỏi khác (nếu có):
a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không?
□ Không
□ Có (Nếu có, xin hãy liệt kê tên bệnh, các thuốc đang dùng và liều lượng):
……………………………………………………
.........................................................................
b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ):
□ Không
□ Có (Nếu có, xin hãy liệt kê tên bệnh, các thuốc đang dùng và liều lượng):
…………………………………………………….......
………………………………………………………….
| Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi. | ………. ngày….. tháng…. năm …… |
I. KHÁM THỂ LỰC
- Chiều cao: ...............................cm; - Cân nặng: ........................ kg; - Chỉ số BMI: ............
- Mạch: ........................lần/phút; - Huyết áp:..................../..................... mmHg
- Phân loại thể lực:
II. KHÁM LÂM SÀNG
| Nội dung khám | Họ tên và chữ ký của Bác sỹ | ||
| 1. a) | Nội khoa | ||
| Tuần hoàn |
|
| |
| Phân loại |
| ||
| b) | Hô hấp |
|
|
| Phân loại |
| ||
| c) | Tiêu hóa |
|
|
| Phân loại |
| ||
| d) | Thận-Tiết niệu-Sinh dục |
|
|
| Phân loại |
| ||
| đ) | Nội tiết |
|
|
| Phân loại |
| ||
| e) | Cơ - xương - khớp |
|
|
| Phân loại |
| ||
| g) | Thần kinh |
|
|
| Phân loại |
| ||
| h) | Tâm thần |
|
|
| Phân loại |
| ||
| 2. | Ngoại khoa……………………………… Phân loại:………………………………… |
| |
| 3 | Da liễu:………………………………… Phân loại:……………………………… |
| |
| 4. | Sản phụ khoa:…………………………… Phân loại:………………………………… |
| |
| 5. | Mắt: | ||
| Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải……….. Mắt trái………….. Có kính: Mắt phải……… Mắt trái…………….. |
| ||
| Các bệnh về mắt (nếu có):………………………… | |||
| Phân loại:………………………………………… | |||
| 6. | Tai - Mũi - Họng | ||
| Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m Tai phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m |
| ||
| Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):……………………… | |||
| Phân loại: | |||
| 7. | Răng - Hàm - Mặt | ||
| Kết quả khám: Hàm trên:…………………………… Hàm dưới:…………………………… |
| ||
| Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có):…………………….. | |||
| Phân loại………………………… | |||
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Khám phân loại sức khỏe để đi học, đi làm thực hiện khám cận lâm sàng sau:
| Nội dung khám | Họ tên, chữ ký của Bác sỹ |
| a) Xét nghiệm máu: - Huyết học: tổng phân tích tế bào máu ngoại vi - Sinh hóa máu: Đường máu: ……………………………… Urê:………………………………….. Creatinin: …………………… ASAT(GOT):……………………….. ALAT (GPT): |
|
| b) Xét nghiệm nước tiểu: - Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) - Khác (nếu có): ……………………………………………… |
|
| c) Chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng) ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… |
|
| d) Kết quả khám Cận lâm sàng khác □ Không □ Có (Nếu có, hãy liệt kê kết quả chi tiết):…………… |
|
2. Khám sức khỏe định kỳ (cận lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ)
| Nội dung khám | Họ tên, chữ ký của Bác sỹ |
| Cận lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ Kết quả: ………………………………… ………………………………… |
|
IV. KẾT LUẬN
1. Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)……………………
2. Phân loại sức khỏe (theo quy định của Bộ Y tế)……………………
|
| …….. ngày….. tháng…. năm…… |

2. Nội dung chuyên môn khám sức khỏe định kỳ cho người dân
Theo Công văn 5088/BYT-KCB, hướng dẫn nội dung chuyên môn khám sức khỏe định kỳ cho người dân được quy định như sau:
- Hồ sơ khám sức khỏe thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Thông tư số 25/2026/TT-BYT.
- Nội dung khám sức khỏe thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 2, Thông tư số 25/2026/TT-BYT.
- Khám sức khỏe định kỳ đối với các đối tượng là cán bộ, trẻ em trong các cơ sở giáo dục mầm non, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông, người lao động thuộc các ngành, nghề đặc thù: Thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể:
+ Đối tượng là cán bộ thực hiện theo Quyết định số 1266/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy định tiêu chuẩn phân loại sức khỏe cán bộ và mẫu phiếu khám sức khỏe cán bộ;
+ Đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
+ Cơ sở giáo dục tiếp tục tổ chức kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho trẻ em trong các cơ sở giáo dục mầm non, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học;
+ Đối với người hành nghề lái xe ô tô thực hiện theo Thông tư số 36/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng;
+ Đối với nhân viên hàng không thực hiện theo Thông tư liên tịch số 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2012 của Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khỏe cho nhân viên hàng không;
+ Đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt thực hiện theo Thông tư số 42/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
+ Đối với thuyền viên thực hiện theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên.
Xem thêm: Bộ Y tế: Phấn đấu quản lý sức khỏe người dân theo vòng đời từ năm 2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Giấy khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ 2026 theo Thông tư 25/2026/TT-BYT.
RSS