Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ mới nhất là mẫu số 3 tại phụ lục XXIV được ban hành kèm theo Thông tư 32/2023/TT-BYT. Cùng tìm hiểu về mẫu này thông qua bài viết sau của LuatVietnam.
Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ mới nhất
Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ mới nhất hiện nay là mẫu số 3 tại phụ lục XXIV áp dụng theo Thông tư 32/2023/TT-BYT như sau:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
| Ảnh (4 x 6 cm) | 1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….……………………… 2. Giới tính: Nam □ Nữ □ 3. Sinh Ngày tháng năm (Tuổi:...............................) 4. Số CMND/CCCD /Hộ chiếu/định danh CD : .......................... 5. Cấp ngày....../..../.............. Tại………………… 6. Chỗ ở hiện tại:………………………………..; Số điện thoại liên hệ: …………….……………. |
* Lưu ý: Trường hợp đối tượng KSK có CCCD gắn chíp hoặc có số định danh công dân đã thực hiện kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, phần HÀNH CHÍNH nêu trên chỉ cần ghi mục (1) Họ và tên, (3) Ngày tháng năm sinh, (4) số định danh công dân
7. Nghề nghiệp: …………….…………….…………….………
8. Nơi công tác, học tập: …………….…………….…………
9. Ngày bắt đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay:….. /……. / …………
10. Nghề, công việc trước đây (liệt kê công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất):
a) …………. thời gian làm việc…. năm…… tháng từ ngày ………/….. /…… đến…. /…… / …………
b) ………… thời gian làm việc… năm……. tháng từ ngày ……./….. /……... đến…. /……. / …………
11. Tiền sử bệnh, tật của gia đình: …………….…………….
…………….…………….…………….…………….…
…………….…………….…………….…………….…
…………….…………….…………….…………….…
12. Tiền sử bệnh, tật của bản thân:
| Tên bệnh | Phát hiện năm | Tên bệnh nghề nghiệp | Phát hiện năm |
| a) |
| a) |
|
| b) |
| b) |
|
| c) |
| c) |
|
| d) |
| d) |
|
| Người lao động xác nhận | …….. ngày….. tháng…. năm…… |
KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
I. TIỀN SỬ BỆNH, TẬT
(Bác sỹ khám sức khỏe hỏi và ghi chép)
………….…………….…………….…………….……
………….…………….…………….…………….……
………….…………….…………….…………….……
………….…………….…………….…………….……
………….…………….…………….…………….……
Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ):
| - Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi: |
|
|
- Tính chất kinh nguyệt: Đều □ Không đều □
| Chu kỳ kinh: |
|
| ngày | Lượng kinh: |
|
| ngày |
Đau bụng kinh: Có □ Không □
- Đã lập gia đình: Có □ Chưa □
| - PARA: |
|
|
|
|
|
- Số lần mổ sản, phụ khoa: Có □ Ghi rõ: ..........................Chưa □
- Có đang áp dụng BPTT không? Có □ Ghi rõ:……………. Không □
II. KHÁM THỂ LỰC
Chiều cao: ………………..cm; Cân nặng:………………….. Kg; Chỉ số BMI: ………………
Mạch:………………….. lần/phút; Huyết áp:……….. /…………..….mmHg
Phân loại thể lực:
………….…………….…………….
III. KHÁM LÂM SÀNG
| Nội dung khám phải khám đầy đủ các nội dung theo chuyên khoa để khẳng định có/hay không có bệnh, tật theo quy định tại Quyết định… | Họ tên và chữ ký của Bác sỹ chuyên khoa | ||
| 1. | Nội khoa | ||
| a) | Tuần hoàn |
|
|
| Phân loại |
| ||
| b) | Hô hấp |
|
|
| Phân loại |
| ||
| c) | Tiêu hóa |
|
|
| Phân loại |
| ||
| d) | Thận-Tiết niệu |
|
|
| Phân loại |
| ||
| đ) | Nội tiết |
|
|
| Phân loại |
| ||
| e) | Cơ - xương - khớp |
|
|
| Phân loại |
| ||
| g) | Thần kinh |
|
|
| Phân loại |
| ||
| h) | Tâm thần |
|
|
| Phân loại |
| ||
| 2. | Ngoại khoa, Da liễu: - Ngoại khoa:………………………………… Phân loại: - Da liễu:……………………………………… Phân loại: |
| |
| 3. | Sản phụ khoa: Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư này. Phân loại: ………………………………… |
| |
| 4. | Mắt: | ||
| Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải……….. Mắt trái………….. Có kính: Mắt phải……… Mắt trái…………….. |
| ||
| Các bệnh về mắt (nếu có): | |||
| Phân loại: | |||
| 5. | Tai - Mũi - Họng | ||
| Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường……………… m; Nói thầm……………….. m Tai phải: Nói thường…………………. m; Nói thầm……………….. m |
| ||
| Các bệnh về tai mũi họng (nếu có): | |||
| Phân loại: | |||
| 6. | Răng - Hàm - Mặt | ||
| Kết quả khám: Hàm trên: ………………………………………… Hàm dưới: ………………………………………… |
| ||
| Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có): | |||
| Phân loại | |||
IV. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
| * Xét nghiệm huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác khi có chỉ định của bác sỹ: a) Kết quả: ………….…………….…………….…… ………….…………….…………….…………….…… ………….…………….…………….…………….…… ………….…………….…………….…………….…… b) Đánh giá: ………….…………….…………….…… ………….…………….…………….…………….…… ………….…………….…………….…………….…… |
|
V. KẾT LUẬN
1. Phân loại sức khỏe:1 ………….…………….…………….……
2. Các bệnh, tật (nếu có):2 ………….…………….…………….…
………….…………….…………….…………….…………….……
………….…………….…………….…………….…………….……
|
| NGƯỜI KẾT LUẬN |
___________________
1 Phân loại sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế2 Ghi rõ các bệnh, tật, phương án điều trị, phục hồi chức năng hoặc giới thiệu khám chuyên khoa để khám bệnh, chữa bệnh (nếu có).
![Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ [Cập nhật mới nhất] Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ [Cập nhật mới nhất]](https://cdn.luatvietnam.vn/uploaded/Images/Original/2023/05/29/so-kham-suc-khoe-dinh-ky-1_2905172210.png)
Nội dung chuyên môn khám sức khỏe định kỳ cho người dân
Theo Công văn 5088/BYT-KCB, hướng dẫn nội dung chuyên môn khám sức khỏe định kỳ cho người dân được quy định như sau:
- Hồ sơ khám sức khỏe thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Thông tư số 25/2026/TT-BYT.
- Nội dung khám sức khỏe thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 2, Thông tư số 25/2026/TT-BYT.
- Khám sức khỏe định kỳ đối với các đối tượng là cán bộ, trẻ em trong các cơ sở giáo dục mầm non, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông, người lao động thuộc các ngành, nghề đặc thù: Thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể:
+ Đối tượng là cán bộ thực hiện theo Quyết định số 1266/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy định tiêu chuẩn phân loại sức khỏe cán bộ và mẫu phiếu khám sức khỏe cán bộ;
+ Đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
+ Cơ sở giáo dục tiếp tục tổ chức kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho trẻ em trong các cơ sở giáo dục mầm non, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện theo Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học;
+ Đối với người hành nghề lái xe ô tô thực hiện theo Thông tư số 36/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng;
+ Đối với nhân viên hàng không thực hiện theo Thông tư liên tịch số 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2012 của Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khỏe cho nhân viên hàng không;
+ Đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt thực hiện theo Thông tư số 42/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
+ Đối với thuyền viên thực hiện theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên.
Trên đây là Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ [Cập nhật mới nhất]. Mọi vấn đề còn vướng mắc vui lòng liên hệ 19006192 để được LuatVietnam hỗ trợ, giải đáp.
RSS