- 1. Mẫu số 01/VTNN: Tờ khai quyết toán TNDN đối với hãng vận tải nước ngoài
- 2. Mẫu số 01-1/VTNN: Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu)
- 3. Mẫu số 01-2/VTNN: Phụ lục bảng kê bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ)
- 4. Mẫu số 01-3/VTNN: Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ
- 5. Quy định khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài
1. Mẫu số 01/VTNN: Tờ khai quyết toán TNDN đối với hãng vận tải nước ngoài
Mẫu Tờ khai quyết toán TNDN đối với hãng vận tải nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/VTNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI HÃNG VẬN TẢI NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Năm ...........
[02] Lần đầu: ¨ [03] Bổ sung lần thứ:.......
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: ............................
[05] Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: ..............................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):................
[07] Mã số thuế: .......................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số...............ngày................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Doanh thu tính thuế |
[09] |
|
|
2 |
Tỷ lệ (%) thuế TNDN |
[10] |
|
|
3 |
Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định |
[11] |
|
|
4 |
Số thuế TNDN phải nộp |
[12] |
|
|
5 |
Số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này |
[13] |
|
|
6 |
Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm |
[14] |
|
|
7 |
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm [15]=[12] – [14] |
[15] |
|
|
8 |
Số thuế TNDN còn phải nộp [16] = [12] – [13] – [14] |
[16] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:……......... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.... |
...........,ngày .... tháng .... năm ..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
1. Chỉ tiêu [13]: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.
2. Chỉ tiêu [14]: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán theo quy định pháp luật thuế TNDN.
2. Mẫu số 01-1/VTNN: Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu)
Mẫu Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu) mới nhất hiện nay là mẫu số 01-1/VTNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:
Phụ lục
BẢNG KÊ THU NHẬP VẬN TẢI QUỐC TẾ
(áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu)
(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN đối với hãng vận tải nước ngoài mẫu số 01/VTNN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …….
[02] Lần đầu ¨ [03] Bổ sung lần thứ:........
[04]Tên hãng vận tải nước ngoài: ............................................................
[05] Nước cư trú: .................................................................
[06] Tên/hô hiệu phương tiện vận tải: .....................................................
[07] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: .............................................
[08] Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: ....................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
Chứng từ vận chuyển |
Hoá đơn |
Cảng đi |
Cảng đến |
Thông tin khách hàng |
Tổng doanh thu vận chuyển thực tế |
Số thuế TNDN phải nộp |
Số thuế TNDN miễn, giảm theo Hiệp định |
||
|
Số |
Ngày, tháng, năm phát hành |
Tên |
Mã số thuế |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
||||||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:........................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......... |
............., ngày ......tháng .......năm ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|
Ghi chú:
- Cột (1) đến (6) ghi trên cơ sở vận đơn xuất cho khách hàng
- Cột (8) ghi doanh thu tính thuế của người trực tiếp điều hành phương tiện vận tải không bao gồm tiền thuế đã trả cho doanh nghiệp khác tham gia vận tải từ cảng Việt Nam đến cảng trung gian.

3. Mẫu số 01-2/VTNN: Phụ lục bảng kê bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ)
Mẫu Phụ lục bảng kê bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ) mới nhất hiện nay là mẫu số 01-2/VTNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Phụ lục
BẢNG KÊ THU NHẬP VẬN TẢI QUỐC TẾ
(Áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ)
(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN đối với hãng vận tải nước ngoài mẫu: 01/VTNN)
[01]Kỳ tính thuế: Năm…....
[02] Lần đầu ◻ [03] Bổ sung lần thứ: .......
[04] Tên hãng vận tải nước ngoài: ..................................................................
[05] Nước cư trú: ...............................................................................
[06] Tên/hô hiệu phương tiện vận tải: ...............................................................
[07] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: ..............................................
[08] Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: .....................................................
Đơn vị tiền : Đồng Việt Nam
|
Số chứng từ vận chuyển |
Hoá đơn |
Cảng đi |
Cảng đến |
Khách hàng |
Số chỗ hoán đổi/chia (theo thoả thuận hoán đổi/chia chỗ) |
Số chỗ hoán đổi thực tế |
Doanh thu quy đổi |
Số thuế TNDN phải nộp |
Số thuế TNDN miễn, giảm theo Hiệp định |
|||
|
Số |
Ngày, tháng năm phát hành |
Tên |
MST |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......... |
............., ngày ......tháng .......năm ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|||||||||||
Ghi chú:
- Cột (1) đến (5) ghi trên cơ sở vận đơn xuất cho khách hàng
- Cột (8) ghi số TEU hoặc số chỗ được sử dụng miễn phí quy định trong thoả thuận hoán đổi/chia chỗ
- Cột (9) ghi số TEU hoặc số chỗ đã thực tế sử dụng trên tàu của hãng đối tác
- Cột (10) ghi doanh thu quy đổi đã là số tiền thu được từ khách hàng đối với số chỗ đã sử dụng thực tế không vượt quá hạn mức được sử dụng
4. Mẫu số 01-3/VTNN: Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ
Mẫu Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ mới nhất hiện nay là mẫu số 01-3/VTNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:
Phụ lục
BẢNG KÊ DOANH THU LƯU CÔNG-TEN-NƠ
(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN đối với hãng vận tải nước ngoài mẫu số 01/VTNN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …..
[02] Lần đầu ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ......
[04] Tên hãng vận tải nước ngoài: ............................................................
[05] Nước cư trú: .....................................................................
[06] Tên/hô hiệu phương tiện vận tải: ...........................................................
[07] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: ..........................................
[08] Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: ................................................
Đơn vị tiền : Đồng Việt Nam
|
Số chứng từ vận chuyển |
Hoá đơn |
Cảng đến |
Khách hàng |
Doanh thu lưu công- ten-nơ (doanh thu tính thuế) |
Số thuế TNDN phải nộp |
Số thuế TNDN miễn, giảm theo Hiệp định |
||
|
Số |
Ngày, tháng, năm phát hành |
Tên |
MST |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:........................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:… |
….....,ngày .... tháng …. năm .… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử) |
5. Quy định khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài
Theo khoản 2 Điều 30 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài được quy định như sau:
- Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài:
-
Tổ chức làm đại lý tàu biển hoặc đại lý giao nhận vận chuyển hàng hóa cho các hãng vận tải nước ngoài (sau đây gọi chung là đại lý của hãng vận tải) có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho các hãng vận tải nước ngoài.
-
Hồ sơ khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài được nộp cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp bên đại lý của hãng vận tải;
-
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài là tạm nộp theo quý và quyết toán theo năm. Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại điểm 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Hồ sơ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác thực hiện theo quy định tại điểm 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/VTNN: Tờ khai quyết toán TNDN đối với hãng vận tải nước ngoài theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS