Mẫu Giấy khám sức khỏe cho lái xe mới nhất 2026

Người lái xe phải đáp ứng các tiêu chuẩn sức khỏe và thực hiện khám sức khỏe định kỳ, khám sức khỏe đột xuất theo quy định. Dưới đây là mẫu Giấy khám súc khỏe cho lái xe mới nhất hiện nay.

Mẫu Giấy khám sức khỏe cho lái xe mới nhất 2026

Mẫu Giấy khám sức khỏe cho lái xe mới nhất hiện nay được quy tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 36/2024/TT-BYT:

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

__________

Số: ...(1)..../GKSKLX/Mã Cơ

 sở khám chữa bệnh/Năm

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

 

 

 

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE

CỦA NGƯỜI LÁI XE, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG

 

Ảnh (4x6 cm) đóng dấu giáp lai hoặc Scan ảnh (ảnh được chụp trên nền trắng trong thờigian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe)

1. Họ và tên (viết chữ in hoa):…………………………

2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Ngày tháng năm sinh: (Tuổi:………….)

4. Số CCCD /CC/Hộ chiếu/Định danh công dân:……..(2)…

5. Cấp ngày…../……/………Tại………………

6. Chỗ ở hiện tại:………………………………

7. Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng:……(3)……

…………………………………………………

………………………………………………

 

* Lưu ý: Trường hợp đối tượng KSK có CCCD/CC gắn chip hoặc có số định danh công dân đã thực hiện kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư không cần ghi mục 2, mục 5, mục 6

I. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE

1. Tiền sử gia đình:

Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:

a) Không □; b) Có □;

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:……………………………….

………………………………………………………………

………………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

2. Tiền sử, bệnh sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không (Bác sỹ hỏi bệnh và đánh dấu X vào ô tương ứng)

Có/Không

 

Có/Không

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

 

 

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

 

 

Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu

 

 

 

Bệnh tâm thần

 

 

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

 

 

Mất ý thức, rối loạn ý thức

 

 

Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

 

 

Ngất, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu

 

 

Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

 

 

Bệnh tiêu hóa

 

 

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)

 

 

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

 

 

Tăng huyết áp

 

 

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

 

 

Khó thở

 

 

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

 

 

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

 

 

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

 

 

Bệnh thận, lọc máu

 

 

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

 

 

 

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:…………………………

…………………………………………………………………

3. Câu hỏi khác (nếu có):

Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:……………………………………………

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật. Nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

………ngày……tháng…….năm… 
Người đề nghị khám sức khỏe

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

II. KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Tâm thần:

…………………………………..…………

……………………………………………

Kết luận………………………………

2. Thần kinh:

……………………………………………

……………………………………………

Kết luận…………………………………

3. Mắt:

- Thị lực nhìn xa từng mắt:

+ Không kính:   Mắt phải:......... Mắt trái:.........

+ Có kính:        Mắt phải:......... Mắt trái:.........

- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính Có kính......

- Thị trường:

Thị trường ngang hai mắt

(chiều mũi - thái dương)

Thị trường đứng

(chiều trên-dưới)

Bình thường

Hạn chế

Bình thường

Hạn chế

 

 

 

 

- Sắc giác

+ Bình thường □

+ Mù màu toàn bộ □ Mù màu: - Đỏ □ - Xanh lá cây □ - vàng □

Các bệnh về mắt (nếu có):

………………………………………………

………………………………………………

Kết luận.................................

4. Tai-Mũi-Họng

- Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính)

+ Tai trái: Nói thường:……….m; Nói thầm:……m

+ Tai phải: Nói thường:……...m; Nói thầm:……m

- Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):

……………………………………

……………………………………

Kết luận…………………………

5. Tim mạch:

+ Mạch: ………………………lần/phút;

+ Huyết áp: /......mmHg

………………………………………

………………………………………

Kết luận……………………………

6. Hô hấp:

………………………………………

………………………………………

Kết luận....................................

7. Cơ Xương Khớp:

………………………………………

………………………………………

Kết luận........................................

8. Nội tiết:

…………………………………………

…………………………………………

Kết luận………………………………

 

 

 

…………..

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………………

 

 

 

 

 

 

 

………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

………….

 

 

 

…………

 

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ/Trưởng bộ phận

1. Xét nghiệm ma túy (Xét nghiệm sàng lọc và định tính các loại ma túy theo quy định của Bộ Y tế: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin)

Kết quả:

………………………………………………………………………………..

 

2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở/huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác (điện não đồ, điện tim...)

a) Kết quả: ………………………………………

 

b) Kết luận: ……………………………………

 

 

IV. KẾT LUẬN (4)

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

 (Giấy khám sức khỏe này có giá trị sử dụng trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký kết luận)

 

 

…, ngày… ….tháng …..năm…

NGƯỜI KẾT LUẬN

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

Mẫu giấy khám sức khỏe cho lái xe
Mẫu Giấy khám sức khỏe cho lái xe mới nhất 2026 (Ảnh minh họa)
 

Hướng dẫn ghi mẫu Giấy khám sức khỏe cho lái xe 

- Hướng dẫn ghi đối với mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng

(1) Số: ………/GKSKLX/Mã Cơ sở khám chữa bệnh/Năm: Ghi số giấy khám theo quy tắc 5 (năm) số thứ tự tăng dần/GKSKLX/Mã CSKCB/Năm XX (VD: 00001/GKSKLX/34001/24).

(2) Số CCCD/CC/Hộ chiếu/Định danh công dân: Ghi số Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc số Định danh công dân.

(3) Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng: Ghi rõ hạng giấy phép lái xe đề nghị và ghi rõ cấp đổi hoặc cấp mới hoặc cấp lại.

(4) Kết luận: Ghi rõ kết luận về tình trạng sức khỏe để lái xe theo một trong các trường hợp sau:

+ Đủ điều kiện sức khỏe lái xe/điều khiển xe máy chuyên dùng hạng (ghi rõ hạng giấy phép lái xe).

+ Không đủ điều kiện sức khỏe lái xe/điều khiển xe máy chuyên dùng hạng (ghi rõ hạng giấy phép lái xe).

+ Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe/điều khiển xe máy chuyên dùng hạng (ghi rõ hạng giấy phép lái xe) nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại).

+ Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng A1 đối với người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.

+ Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng B đối với người khuyết tật điều khiển xe ô tô số tự động có kết cấu phù hợp với tình trạng khuyết tật.

- Hướng dẫn ghi đối với mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT

(1) Sau mục 9 Phần I. Khám lâm sàng: Ghi bổ sung

+ Mục 10: khám Răng - Hàm - Mặt;

+ Mục 11: khám Da liễu, Ngoại khoa.

(2) Phần III. Kết luận:

+ Ghi theo hướng dẫn tại phần (4) Kết luận tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

+ Bổ sung mục “Phân loại sức khoẻ”

Trên đây là mẫu Giấy khám sức khỏe cho lái xe mới nhất 2026. Mọi vấn đề còn vướng mắc vui lòng liên hệ 19006192 để được LuatVietnam hỗ trợ, giải đáp cụ thể.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công mới nhất hiện nay được quy định tại Quyết định 651/QĐ-BXD.

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

LuatVietnam cung cấp mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài mới nhất hiện nay được quy định tại Quyết định 651/QĐ-BXD.