Mẫu số 01/TBH: Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TBH được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1. Mẫu số 01/TBH: Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài

Mẫu Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TBH tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________________

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI

[01]  Kỳ tính thuế:  Quý .... năm ..…

[02]  Lần đầu:    ¨      [03] Bổ sung lần thứ:..........

[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay:…………………

[05] Mã số thuế nộp thay của bên Việt Nam:………………………

[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):……..….....

[07] Mã số thuế: …………………………………

[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số...................ngày..................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số phát sinh quý này

Số luỹ kế năm

I

Tổng doanh thu [09]=[10]+[11]

[09]

 

 

1

Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm

[10]

 

 

2

Doanh thu khác

[11]

 

 

II

Các khoản giảm trừ doanh thu

[12]=[13]+[14]

[12]

 

 

1

Các khoản thu hộ

[13]

 

 

2

Các khoản chi khác

[14]

 

 

III

Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp [15]=[09]-[12]

[15]

 

 

IV

Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu chịu thuế

[16]

 

 

V

Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ [17]=[15]x[16]

[17]

 

 

VI

Số thuế miễn, giảm trong kỳ [18]=[19]+[20]

[18]

 

 

1

Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[19]

 

 

2

Số thuế miễn, giảm khác

[20]

 

 

VII

Số thuế phải nộp trong kỳ [21]=[17]-[18]

[21]

 

 

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN

DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:............................

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:…

….....,ngày .... tháng …. năm .…

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)/

Ký điện tử)

2. Mẫu số 01-1/TBH: Phụ lục hợp đồng tái bảo hiểm, chứng từ tái bảo hiểm theo tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài

Mẫu Phụ lục hợp đồng tái bảo hiểm, chứng từ tái bảo hiểm theo tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01-1/TBH tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:

Phụ lục

HỢP ĐỒNG TÁI BẢO HIỂM, CHỨNG TỪ TÁI BẢO HIỂM THEO TỔ CHỨC TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI

(Kèm theo Tờ khai thuế mẫu số 01/TBH)

 

[01] Kỳ tính thuế: Quý.....năm ..….

[02] Lần đầu   ◻        [03] Bổ sung lần thứ:....         

STT

Tên tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài

Nước cư trú

Địa chỉ trụ sở chính ở nước ngoài/chi nhánh của doanh nghiệp tái bảo hiểm

Loại Hợp đồng

Hợp đồng/Chứng từ tái bảo hiểm

Thời gian thực hiện hợp đồng

Phí bảo hiểm

Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm

Số

Ngày

Từ ngày

Đến ngày

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Tổ chức X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A: Hợp đồng…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B: Hợp đồng …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổ chức Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A: Hợp đồng…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B: Hợp đồng…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.

 

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN

DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ….........................

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ..........

............., ngày .... tháng ..... năm .......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Mẫu số 01/TBH: Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài
Mẫu số 01/TBH: Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài (Ảnh minh họa)

3. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài

Theo Điều 80 Thông tư 89/2026/TT-BTC, hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài đối với hồ sơ đề nghị dự kiến như sau:

- Trường hợp các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài trực tiếp nộp hồ sơ: nộp tại Thuế tỉnh nơi Công ty tái bảo hiểm Việt Nam đầu tiên dự kiến ký kết hợp đồng;

- Trường hợp các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài ủy quyền cho đại diện hợp pháp tại Việt Nam (tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế hoặc Công ty kiểm toán hoặc Công ty tái bảo hiểm Việt Nam đầu tiên dự kiến ký kết hợp đồng...) nộp hồ sơ tại Thuế tỉnh nơi đại diện hợp pháp đăng ký nộp thuế;

- Hồ sơ đề nghị dự kiến bao gồm: 

  • Văn bản đề nghị dự kiến theo mẫu số 01/TBH-TB Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; 

  • Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận cư trú do cơ quan thuế của nước cư trú cấp đã được hợp pháp hóa lãnh sự (cho năm ngay trước năm nộp hồ sơ đề nghị dự kiến);

  • Bảng kê các Hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến ký kết theo mẫu số 01-1/TBH-TB Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; 

  • Bản sao có chứng thực văn bản ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định thuế.

- Trường hợp người nộp thuế không cung cấp đủ các thông tin hoặc các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế, người nộp thuế có trách nhiệm giải trình cụ thể tại Văn bản đề nghị (dự kiến) theo mẫu số 01/TBH-TB Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/TBH: Tờ khai thuế TNDN đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)

Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)

Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)

Mẫu Tờ khai thuế GTGT áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh mới nhất hiện nay là mẫu số 01/GTGT của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 05/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng)

Mẫu số 05/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng)

Mẫu số 05/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng)

Mẫu Tờ khai thuế GTGT áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng mới nhất hiện nay là mẫu số 05/GTGT của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 02/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư)

Mẫu số 02/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư)

Mẫu số 02/GTGT: Tờ khai thuế GTGT (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư)

Mẫu Tờ khai thuế GTGT áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư mới nhất hiện nay là mẫu số 02/GTGT của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC