Theo Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, các chức danh nhà giáo thuộc cơ sở giáo dục nghề nghiệp gồm:
-
Giáo viên sơ cấp: hạng III, hạng II, hạng I;
-
Giáo viên trung cấp: hạng III, hạng II, hạng I;
-
Giảng viên cao đẳng: Giảng viên, Giảng viên chính, Giảng viên cao cấp.
Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở là 2,53 triệu đồng/tháng. Theo đó, mức lương của giáo viên sơ cấp, giáo viên trung cấp và giảng viên cao đẳng được xác định theo công thức:
Mức lương = Hệ số lương x 2,53 triệu đồng/tháng
1. Bảng lương giáo viên sơ cấp
Theo khoản 1 Điều 11 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT:
-
Hạng III: viên chức loại B, hệ số 1,86 - 4,06;
-
Hạng II: viên chức loại A1, hệ số 2,34 - 4,98;
-
Hạng I: viên chức loại A2, nhóm A2.2, hệ số 4,00 - 6,38.
|
Bậc |
Hạng III - Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
Hạng II - Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
Hạng I - Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
1,86 |
4.705.800 |
2,34 |
5.920.200 |
4,00 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
5.211.800 |
2,67 |
6.755.100 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
5.717.800 |
3,00 |
7.590.000 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
6.223.800 |
3,33 |
8.424.900 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
6.729.800 |
3,66 |
9.259.800 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
7.235.800 |
3,99 |
10.094.700 |
5,70 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
7.741.800 |
4,32 |
10.929.600 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
8.247.800 |
4,65 |
11.764.500 |
6,38 |
16.141.400 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
8.753.800 |
4,98 |
12.599.400 |
- |
- |
|
Bậc 10 |
3,66 |
9.259.800 |
- |
- |
- |
- |
|
Bậc 11 |
3,86 |
9.765.800 |
- |
- |
- |
- |
|
Bậc 12 |
4,06 |
10.271.800 |
- |
- |
- |
- |
Theo Bảng 3 Nghị định 204/2004/NĐ-CP, viên chức loại A2.2 gồm 8 bậc từ 4,00 đến 6,38; loại A1 gồm 9 bậc từ 2,34 đến 4,98; loại B gồm 12 bậc từ 1,86 đến 4,06.

2. Bảng lương giáo viên trung cấp
Theo khoản 1 Điều 12 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT:
-
Hạng III, trình độ cao đẳng: viên chức loại A0;
-
Hạng III, trình độ đại học trở lên: viên chức loại A1;
-
Hạng II: viên chức loại A2, nhóm A2.1;
-
Hạng I: viên chức loại A3, nhóm A3.2.
|
Bậc |
Hạng III - A0 (cao đẳng) |
Mức lương |
Hạng III - A1 (đại học trở lên) |
Mức lương |
Hạng II - A2.1 |
Mức lương |
Hạng I - A3.2 |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,10 |
5.313.000 |
2,34 |
5.920.200 |
4,40 |
11.132.000 |
5,75 |
14.547.500 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
2,67 |
6.755.100 |
4,74 |
11.992.200 |
6,11 |
15.458.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
3,00 |
7.590.000 |
5,08 |
12.852.400 |
6,47 |
16.369.100 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
3,33 |
8.424.900 |
5,42 |
13.712.600 |
6,83 |
17.279.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
3,66 |
9.259.800 |
5,76 |
14.572.800 |
7,19 |
18.190.700 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
3,99 |
10.094.700 |
6,10 |
15.433.000 |
7,55 |
19.101.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
4,32 |
10.929.600 |
6,44 |
16.293.200 |
- |
- |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
4,65 |
11.764.500 |
6,78 |
17.153.400 |
- |
- |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
4,98 |
12.599.400 |
- |
- |
- |
- |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Theo Bảng 3 Nghị định 204/2004/NĐ-CP, viên chức A3.2 có 6 bậc từ 5,75 đến 7,55; A2.1 có 8 bậc từ 4,40 đến 6,78; A1 có 9 bậc; A0 có 10 bậc từ 2,10 đến 4,89.
3. Bảng lương giảng viên cao đẳng
Theo khoản 1 Điều 13 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT:
-
Giảng viên có trình độ cao đẳng: viên chức loại A0;
-
Giảng viên có trình độ đại học trở lên: viên chức loại A1;
-
Giảng viên chính: viên chức loại A2, nhóm A2.1;
-
Giảng viên cao cấp: viên chức loại A3, nhóm A3.1.
|
Bậc |
Giảng viên - A0 (cao đẳng) |
Mức lương |
Giảng viên - A1 (đại học trở lên) |
Mức lương |
Giảng viên chính - A2.1 |
Mức lương |
Giảng viên cao cấp - A3.1 |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,10 |
5.313.000 |
2,34 |
5.920.200 |
4,40 |
11.132.000 |
6,20 |
15.686.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
2,67 |
6.755.100 |
4,74 |
11.992.200 |
6,56 |
16.596.800 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
3,00 |
7.590.000 |
5,08 |
12.852.400 |
6,92 |
17.507.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
3,33 |
8.424.900 |
5,42 |
13.712.600 |
7,28 |
18.418.400 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
3,66 |
9.259.800 |
5,76 |
14.572.800 |
7,64 |
19.329.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
3,99 |
10.094.700 |
6,10 |
15.433.000 |
8,00 |
20.240.000 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
4,32 |
10.929.600 |
6,44 |
16.293.200 |
- |
- |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
4,65 |
11.764.500 |
6,78 |
17.153.400 |
- |
- |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
4,98 |
12.599.400 |
- |
- |
- |
- |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Bảng 3 Nghị định 204/2004/NĐ-CP quy định A3.1 gồm 6 bậc với hệ số 6,20; 6,56; 6,92; 7,28; 7,64; 8,00.
Trên đây là thông tin về việc Bảng lương nhà giáo giáo dục nghề nghiệp mới nhất năm 2026...
RSS