Giáo viên đang công tác tại các đơn vị sự nghiệp công lập là viên chức. Dưới đây là bảng lương giáo viên mới nhất trong các cơ sở giáo dục công lập.
Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở của cán bộ, công chức, viên chức sẽ được điều chỉnh lên 2.530.000 đồng/tháng theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP. Dưới đây là bảng lương giáo viên mới nhất theo mức lương cơ sở từ 01/7/2026.
1. Bảng lương giáo viên mầm non
Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26
|
Bậc lương |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,1 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
Giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,0 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
Giáo viên mầm non hạng I - Mã số V.07.02.241
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,0 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,7 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
2. Bảng lương giáo viên Tiểu học
- Giáo viên tiểu học hạng III - Mã số V.07.03.29
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
- Giáo viên tiểu học hạng II - Mã số V.07.03.28
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,00 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
- Giáo viên tiểu học hạng I - Mã số V.07.03.27
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,40 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.153.400 |
3. Bảng lương giáo viên trung học cơ sở (THCS)
- Giáo viên THCS hạng III - Mã số V.07.04.32
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,0 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
- Giáo viên THCS hạng II - Mã số V.07.04.31
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,0 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,7 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
- Giáo viên THCS hạng I - Mã số V.07.04.30
|
Bậc |
Hệ số |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,4 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6,1 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.153.400 |
4. Bảng lương giáo viên Trung học phổ thông (THPT)
- Giáo viên THPT hạng III - Mã số V.07.05.15
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
- Giáo viên THPT hạng II - Mã số V.07.05.14
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,00 |
10.120.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.980.200 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
11.840.400 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
12.700.600 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
13.560.800 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
14.421.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
15.281.200 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
16.141.400 |
- Giáo viên THPT hạng I - Mã số V.07.05.13
|
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,40 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.153.400 |
* Lưu ý: Toàn bộ Bảng lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,...
Trên đây là bảng lương giáo viên mới nhất.
RSS