Hiện nay, các văn bản hành chính được soạn thảo theo quy định của Nghị định số 30/2020 của Chính phủ. Vậy văn bản của Đảng thì sao? Làm sao để soạn văn bản của Đảng một cách chuẩn chỉnh nhất?
Văn bản của Đảng là gì? Thành phần thể thức gồm những gì?
Theo khoản 1 Quy định 399-QĐ/TW 2026, văn bản của Đảng là loại hình tài liệu được thể hiện bằng ngôn ngữ viết tiếng Việt để ghi lại hoạt động của các tổ chức đảng do các cấp ủy, tổ chức, cơ quan có thẩm quyền của Đảng ban hành hoặc phối hợp ban hành theo quy định của Điều lệ Đảng và của Trung ương.
Theo Mục I Phần II Hướng dẫn 05-HD/VPTW, văn bản của Đảng gồm 09 thành phần thể thức bắt buộc sau:
1. Tiêu đề “Đảng Cộng sản Việt Nam”;
2. Tên cơ quan ban hành văn bản;
3. Số và ký hiệu văn bản;
4. Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản;
5. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản;
6. Nội dung văn bản;
7. Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền;
8. Dấu cơ quan ban hành văn bản;
9. Nơi nhận văn bản.
Theo Mục II Phần II Hướng dẫn 05-HD/VPTW, tùy nội dung và tính chất của từng văn bản, người ký văn bản quyết định bổ sung các thành phần thể thức gồm:
-
Phụ lục;
-
Dấu chỉ mức độ mật và các thông tin cần thiết trên văn bản mật;
-
Dấu chỉ mức độ khẩn;
-
Các chỉ dẫn về phạm vi phổ biến, giao dịch, bản dự thảo và tài liệu hội nghị;
-
Ký hiệu người soạn thảo văn bản, số lượng bản phát hành;
-
Thông tin liên hệ của cơ quan ban hành văn bản.

Hướng dẫn thể thức văn bản của Đảng theo quy định mới nhất 2026
Việc trình bày thể thức văn bản của Đảng được ban hành tại Phụ lục 2 Hướng dẫn 05-HD/VPTW quy định:
|
TT |
Thành phần thể thức |
Loại chữ |
Cỡ chữ |
Kiểu chữ |
Minh hoạ |
|
1. |
Tiêu đề "Đảng Cộng sản Việt Nam" |
In hoa |
15 |
Đứng, đậm |
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |
|
2. |
Tên cơ quan ban hành văn bản, cơ quan sao văn bản |
|
|
|
|
|
|
- Tên cơ quan cấp trên trực tiếp |
In hoa |
14 |
Đứng |
ĐẢNG BỘ TỈNH LÂM ĐỒNG |
|
|
- Tên cơ quan ban hành văn bản |
In hoa |
14 |
Đứng, đậm |
ĐẢNG UỶ ĐẶC KHU PHÚ QUÝ |
|
3. |
Số và ký hiệu văn bản |
In thường |
14 |
Đứng |
Số 127-QĐ/TW |
|
4. |
Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
In thường |
14 |
Nghiêng |
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
|
5. |
Tên loại văn bản và trích yếu nội dung văn bản |
|
|
|
|
|
|
- Thể loại văn bản |
In hoa |
15-16 |
Đứng, đậm |
BÁO CÁO |
|
|
- Trích yếu nội dung văn bản |
In thường |
14-15 |
Đứng, đậm |
kết quả đại hội chi bộ nhiệm kỳ 2025 - 2030 |
|
|
- Trích yếu nội dung thể loại công văn |
In thường |
12 |
Nghiêng |
về việc chuẩn bị hội nghị trực tuyến quán triệt Nghị quyết Trung ương 12 khoá XIII |
|
6. |
Nội dung văn bản |
In thường |
14-15 |
Đứng |
Trong công tác chỉ đạo... |
|
|
- Từ "Phần", "Chương" và số thứ tự của phần, chương |
In thường |
14-15 |
Đứng, đậm |
Phần I; Chương II (hoặc: Phần thứ nhất; Chương thứ hai) |
|
|
- Tên phần, chương |
In hoa |
14-15 |
Đứng, đậm |
QUY ĐỊNH CHUNG |
|
|
- Từ "Mục" và số thứ tự của mục |
In thường |
14-15 |
Đứng, đậm |
Mục 1 |
|
|
- Tên mục |
In hoa |
14-15 |
Đứng, đậm |
QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI |
|
|
- Từ "Điều", số thứ tự và tên điều |
In thường |
14-15 |
Đứng, đậm |
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
|
|
- Khoản |
In thường |
14-15 |
Đứng |
1. Quy định về… |
|
|
- Điểm |
In thường |
14-15 |
Đứng |
a) Đại hội đại hiểu đảng bộ tỉnh, thành phố |
|
7. |
Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền ký văn bản, sao văn bản |
|
|
|
|
|
|
- Quyền hạn ký văn bản, bản sao |
In hoa |
14 |
Đứng, đậm |
T/M BAN THƯỜNG VỤ |
|
|
- Chức vụ của người ký văn bản, bản sao |
In hoa |
14 |
Đứng |
PHÓ BÍ THƯ |
|
|
- Họ tên của người ký văn bản, bản sao |
In thường |
14 |
Đứng, đậm |
Nguyễn Văn A |
|
8. |
Dấu tổ chức ban hành văn bản, sao văn bản |
|
|
|
Thực hiện theo quy định của Ban Bí thư, hướng dẫn của Ban Tổ chức Trung ương và Bộ Công an |
|
9. |
Nơi nhận văn bản |
|
|
|
|
|
|
- Từ "Kính gửi" đối với thể loại công văn, "Kính trình" đối với thể loại tờ trình |
In thường |
14 |
Nghiêng |
Kính gửi: |
|
|
- Tên tổ chức, cơ quan, cá nhân sau từ "Kính gửi", "Kính trình" |
In thường |
14-15 |
Đứng |
- Ban Bí thư Trung ương; - Văn phòng Trung ương Đảng; |
|
|
- Từ "Nơi nhận" |
In thường |
14 |
Đứng, có gạch chân |
Nơi nhận: |
|
|
- Tên tổ chức, cơ quan, cá nhân sau từ "Nơi nhận" |
In thường |
12 |
Đứng |
- Các đảng uỷ xã, phường trực thuộc; - Các đồng chí Tỉnh uỷ viên; - Lưu Văn phòng Tỉnh uỷ. |
|
10. |
Dấu chỉ mức độ mật và các thông tin cần thiết trên văn bản mật |
|
|
|
Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công an |
|
11. |
Dấu chỉ mức độ khẩn |
In hoa |
14 |
Đứng, đậm |
KHẨN |
|
12. |
Chỉ dẫn phạm vi lưu hành, phổ biến, giao dịch, dự thảo văn bản và tài liệu hội nghị |
|
|
|
|
|
|
- Chỉ dẫn phạm vi lưu hành |
In hoa |
12 |
Đứng, đậm |
TÀI LIỆU HỘI NGHỊ |
|
|
- Chỉ dẫn dự thảo văn bản |
In thường |
14 |
Nghiêng |
Dự thảo lần 2 |
|
13. |
Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành |
In thường |
11 |
Đứng |
NguyenVanAn-26 |
|
14. |
Thông tin liên hệ của cơ quan ban hành văn bản |
In thường |
10 |
Đứng |
Số 9A, Nguyễn Cảnh Chân, Ba Đình, Hà Nội; |
|
15. |
Số trang văn bản, phụ lục |
In thường |
14 |
Đứng |
28 |
Trên đây là thông tin về việc Hướng dẫn thể thức văn bản của Đảng theo quy định mới nhất 2026...
RSS