Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
7401

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1602:1975 Lạc hạt - Bao gói, bảo quản để chống mốc

7402

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1694:1975 Sản phẩm hóa học - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

7403

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1600:1974 Quần áo bảo hộ lao động phổ thông-Dùng cho nam công nhân

7404

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1601:1974 Quần áo bảo hộ lao động phổ thông-Dùng cho nữ công nhân

7405

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1599:1974 Quần áo bảo hộ lao động-Dùng cho nam công nhân luyện kim

7406

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1464:1974 Gỗ xẻ-Gia công chống mục bề mặt

7407

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1598:1974 Khẩu trang chống bụi

7408

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3:1974 Hệ thống tài liệu thiết kế - Tỷ lệ

7409

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1539:1974 Thức ăn hỗn hợp cho gia súc - Phương pháp xác định hàm lượng bào tử

7410

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1517:1974 Quy tắc quy tròn số

7411

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4:1974 Hệ thống tài liệu thiết kế - Ký hiệu bằng chữ

7412

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 185:1974 Ký hiệu điện trên mặt bằng

7413

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1538:1974 Thức ăn hỗn hợp cho gia súc - Phương pháp xác định hàm lượng cát

7414

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1579:1974 Bàn chải răng

7415

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2:1974 Hệ thống tài liệu thiết kế - Khổ giấy

7416

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1463:1974 Gỗ tròn - Phương pháp tẩm khuyếch tán

7417

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1445:1973 Quạt bàn

7418

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1446:1973 Natri silicflorua kỹ thuật

7419

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1449:1973 Phong bì thư

7420

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1443:1973 Điều kiện khí hậu của môi trường sử dụng sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử

7421

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1269:1972 Chiếu - Kích thước cơ bản

7422

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1266:1972 Máy nông nghiệp-Nguyên tắc đặt tên gọi và ký hiệu

7423

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1275:1972 Rượu cà phê - Yêu cầu kỹ thuật

7424

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1071:1971 Bao bì bằng thủy tinh-Chai đựng rượu-Yêu cầu kỹ thuật

7425

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1047:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền kiềm

7426

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1049:1971 Thủy tinh-Phân cấp về độ bền hóa học

7427

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1048:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền axit

7428

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1046:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền nước

7429

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1045:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt

7430

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1044:1971 Thủy tinh-Phương pháp xác định khối lượng thể tích

7431

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 359:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ hút ẩm

7432

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 357:1970 Gỗ - Phương pháp xác định số vòng năm

7433

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1052:1971 Etanola (cồn) tinh chất - Yêu cầu kỹ thuật

7434

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1074:1971 Gỗ tròn - Khuyết tật

7435

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản

7436

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1068:1971 Oxy kỹ thuật

7437

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1051:1971 Etanola (cồn) tinh chế - Phương pháp thử

7438

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1076:1971 Gỗ xẻ - Tên gọi và định nghĩa

7439

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 385:1970 Vật đúc bằng gang xám-Sai lệch cho phép về kích thước và khối lượng-Lượng dư cho gia công cơ

7440

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 372:1970 Quần áo trẻ sơ sinh-Cỡ số

7441

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 373:1970 Quần áo trẻ em gái-Phương pháp đo cơ thể

7442

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 374:1970 Quần áo trẻ em gái-Cỡ số

7443

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 371:1970 Quần áo trẻ sơ sinh-Phương pháp đo cơ thể

7444

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 349:1970 Vòng đệm hãm có cựa-Kích thước

7445

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 354:1970 Vòng đệm hãm có răng-Yêu cầu kỹ thuật

7446

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 353:1970 Vòng đệm hãm có hình côn-Kích thước

7447

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 352:1970 Vòng đệm hãm có răng cưa-Kích thước

7448

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 347:1970 Vòng đệm hãm có cánh-Kích thước

7449

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 366:1970 Gỗ - Phương pháp xác định công riêng khi uốn va đập

7450

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 367:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi trượt và cắt

7451

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 368:1970 Gỗ - Phương pháp xác định sức chống tách

7452

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 369:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ cứng

7453

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 370:1970 Gỗ - Phương pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đàn hồi

7454

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 356:1970 Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung khi thử cơ lý

7455

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 363:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi nén

7456

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 364:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi kéo

7457

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 362:1970 Gỗ - Phương pháp xác định khối lượng thể tích

7458

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 365:1970 Gỗ - Phương pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh

7459

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 358:1975 Gỗ - Phương pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lý

7460

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 355:1970 Gỗ - Phương pháp thử cơ lý

7461

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 360:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ hút nước và độ dãn dài

7462

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 361:1970 Gỗ - Phương pháp xác định độ co rút

7463

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 378:1970 Rượu lúa mới - Phương pháp thử

7464

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 377:1970 Rượu lúa mới - Yêu cầu kỹ thuật

7465

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 379:1970 Rượu xuất khẩu - Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển bảo quản

7466

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 381:1970 Bảng tính chuyển Insơ - Milimét - Từ 0,001 insơ đến 1 insơ

7467

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 382:1970 Bảng tính chuyển Insơ - Milimét - Từ 1'' đến 100''

7468

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 358:1970 Gỗ – Phương pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lý

7469

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 380:1970 Bảng tính chuyển Insơ - Milimét - Từ 1 micrôinsơ đến 1000 micrôinsơ

7470

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 335:1969 Đai ốc cánh-Kích thước

7471

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 322:1969 Ký hiệu các đại lượng - Kỹ thuật thông dụng - Đại lượng điện và từ

7472

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 331:1969 Đai ốc tròn có rãnh ở thân-Kích thước

7473

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 333:1969 Mũ ốc-Kích thước

7474

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 330:1969 Đai ốc tròn có lỗ ở thân-Kích thước

7475

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 334:1969 Mũ ốc thấp-Kích thước

7476

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 321:1969 Ký hiệu các đại lượng - Kỹ thuật thông dụng - Đại lượng cơ

7477

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 332:1969 Đai ốc tròn-Yêu cầu kỹ thuật

7478

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 329:1969 Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu-Kích thước

7479

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 328:1969 Đai ốc-Mũ ốc

7480

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 325:1969 Ký hiệu các đại lượng - Kỹ thuật thông dụng - Đại lượng âm

7481

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 324:1969 Ký hiệu các đại lượng - Kỹ thuật thông dụng - Đại lượng quang

7482

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 320:1969 Ký hiệu toán

7483

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 323:1969 Ký hiệu các đại lượng - Kỹ thuật thông dụng - Đại lượng nhiệt

7484

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 315:1969 Động cơ điện không đồng bộ ba pha có công suất từ 100 - 1000 kW - Dãy công suất, điện áp và tốc độ quay định mức

7485

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 316:1969 Máy phát điện đồng bộ ba pha có công suất từ 100 - 1000 kW - Dãy công suất, điện áp và tốc độ quay định mức

7486

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 327:1969 Chiều cao trục quay của máy điện và các máy khác nối trực tiếp với máy điện - Kích thước

7487

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 280:1968 Đồ hộp rau quả - Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật

7488

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 245:1967 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha có công suất 0,6-100 kw - Dãy công suất, điện áp và tốc độ quay định mức

7489

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 244:1967 Máy phát điện đồng bộ có công suất đến 110 kW - Dãy công suất, dãy tốc độ quay và điện áp định mức

7490

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 257:1967 Kim loại - Phương pháp thử độ cứng Rocven

7491

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 222:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật

7492

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 224:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ - Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm sản xuất chính

7493

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 223:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ - Ký hiệu các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm sản xuất chính

7494

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 219:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ - Sản phẩm và các phần cấu thành của sản phẩm

7495

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 221:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ - Yêu cầu chung đối với bản vẽ chế tạo

7496

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 227:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ - Cách gấp các bản in của bản vẽ

7497

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 220:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật

7498

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 181:1965 Mạng điện, nguồn điện nối vào mạng điện và thiết bị nhận năng lượng điện - Dãy điện áp định mức

7499

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 182:1965 Khí cụ điện dùng trong công nghiệp - Dãy dòng điện định mức

7500

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 184:1965 Dây chảy, cầu chảy - Dãy dòng điện định mức