Danh sách hạng của giáo viên các cấp mới nhất

Để biết bản thân sẽ có mức lương thế nào, giáo viên bắt buộc phải biết bản thân hiện đang được xếp ở hạng nào. Dưới đây là tổng hợp các danh sách hạng của giáo viên các cấp.

Danh sách hạng của giáo viên các cấp mới nhất

Dưới đây là bảng tổng hợp hạng, mã số chức danh nghề nghiệp và hệ số lương của giáo viên các cấp theo Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT và Thông tư 64/2026/TT-BGDĐT.

Đối tượng

Hạng/chức danh

Mã số

Hệ số lương

Giáo viên mầm non

Hạng I

V.07.02.24

Loại A2, nhóm A2.2: 4,00 - 6,38

 

Hạng II

V.07.02.25

Loại A1: 2,34 - 4,98

 

Hạng III

V.07.02.26

Loại A0: 2,10 - 4,89

Giáo viên tiểu học

Hạng I

V.07.03.27

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Hạng II

V.07.03.28

Loại A2, nhóm A2.2: 4,00 - 6,38

 

Hạng III

V.07.03.29

Loại A1: 2,34 - 4,98

Giáo viên THCS

Hạng I

V.07.04.30

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Hạng II

V.07.04.31

Loại A2, nhóm A2.2: 4,00 - 6,38

 

Hạng III

V.07.04.32

Loại A1: 2,34 - 4,98

Giáo viên THPT

Hạng I

V.07.05.13

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Hạng II

V.07.05.14

Loại A2, nhóm A2.2: 4,00 - 6,38

 

Hạng III

V.07.05.15

Loại A1: 2,34 - 4,98

Giáo viên dự bị đại học

Hạng I

V.07.07.17

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Hạng II

V.07.07.18

Loại A2, nhóm A2.2: 4,00 - 6,38

 

Hạng III

V.07.07.19

Loại A1: 2,34 - 4,98

Giáo viên sơ cấp

Hạng I

V.09.02.11

Loại A2, nhóm A2.2: 4,00 - 6,38

 

Hạng II

V.09.02.10

Loại A1: 2,34 - 4,98

 

Hạng III

V.09.02.09

Loại B: 1,86 - 4,06

Giáo viên trung cấp

Hạng I

V.09.02.05

Loại A3, nhóm A3.2: 5,75 - 7,55

 

Hạng II

V.09.02.06

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Hạng III

V.09.02.07

Trình độ cao đẳng: loại A0, 2,10 - 4,89; trình độ đại học trở lên: loại A1, 2,34 - 4,98

Giảng viên cao đẳng

Giảng viên cao cấp

V.09.02.01

Loại A3, nhóm A3.1: 6,20 - 8,00

 

Giảng viên chính

V.09.02.02

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Giảng viên

V.09.02.03

Trình độ cao đẳng: loại A0, 2,10 - 4,89; trình độ đại học trở lên: loại A1, 2,34 - 4,98

Giảng viên đại học

Giảng viên cao cấp

V.07.01.01

Loại A3, nhóm A3.1: 6,20 - 8,00

 

Giảng viên chính

V.07.01.02

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Giảng viên

V.07.01.03

Loại A1: 2,34 - 4,98

Giáo viên trung học nghề

Hạng I

V.09.02.12

Loại A2, nhóm A2.1: 4,40 - 6,78

 

Hạng II

V.09.02.13

Loại A2, nhóm A2.2: 4,00 - 6,38

 

Hạng III

V.09.02.14

Trình độ cao đẳng hoặc năng lực thực hành nghề theo quy định: loại A0, 2,10 - 4,89; trình độ đại học trở lên: loại A1, 2,34 - 4,98

Trên đây là thông tin về việc Danh sách hạng của giáo viên các cấp mới nhất...

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Phụ cấp thâm niên nhà giáo mới nhất năm 2026: Đối tượng, mức hưởng và cách tính

Phụ cấp thâm niên nhà giáo mới nhất năm 2026: Đối tượng, mức hưởng và cách tính

Phụ cấp thâm niên nhà giáo mới nhất năm 2026: Đối tượng, mức hưởng và cách tính

Phụ cấp thâm niên nhà giáo năm 2026 tiếp tục được thực hiện theo Nghị định 77/2021/NĐ-CP và quy định chuyển tiếp của Luật Nhà giáo 2025. Dưới đây là đối tượng, thời gian tính hưởng, mức phụ cấp và cách tính mới nhất.

8 điểm mới tại Quy định 227 về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng tập thể, cá nhân

8 điểm mới tại Quy định 227 về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng tập thể, cá nhân

8 điểm mới tại Quy định 227 về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng tập thể, cá nhân

Quy định 227-QĐ/TW của Bộ Chính trị thay đổi cách chấm điểm, điều kiện xếp loại chất lượng và việc sử dụng kết quả đánh giá cán bộ. Dưới đây là 8 điểm mới đáng chú ý so với Quy định 366-QĐ/TW, áp dụng từ ngày 01/01/2027.

Mức lương mới nhất của bảo vệ, lái xe cơ quan Nhà nước năm 2026

Mức lương mới nhất của bảo vệ, lái xe cơ quan Nhà nước năm 2026

Mức lương mới nhất của bảo vệ, lái xe cơ quan Nhà nước năm 2026

Mức lương của bảo vệ, lái xe trong cơ quan Nhà nước năm 2026 được xác định theo chế độ hợp đồng lao động hoặc chế độ tiền lương đang áp dụng. Dưới đây là quy định mới nhất và bảng lương theo mức lương cơ sở 2,53 triệu đồng/tháng từ ngày 01/7/2026.

Mức lương khởi điểm của công chức, viên chức mới nhất

Mức lương khởi điểm của công chức, viên chức mới nhất

Mức lương khởi điểm của công chức, viên chức mới nhất

Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP. Theo đó, mức lương khởi điểm của công chức, viên chức được tính tương ứng với hệ số lương áp dụng. Vậy công chức, viên chức mới tuyển dụng được hưởng mức lương bao nhiêu?