Bảng lương giáo viên mầm non, tiểu học, THCS, THPT mới nhất 2026

Bài viết dưới đây cập nhật cách xếp lương và bảng lương giáo viên mầm non, tiểu học, THCS, THPT mới nhất, trong đó nêu rõ từng hạng, từng bậc, hệ số và mức lương tương ứng từ ngày 01/07/2026.

1. Giáo viên các cấp được bổ nhiệm chức danh và xếp lương thế nào?

Theo Điều 3 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, việc bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập thực hiện theo 02 nguyên tắc:

  • Nhà giáo được bổ nhiệm vào chức danh nào phải đáp ứng chuẩn nghề nghiệp của chức danh đó.

  • Nhà giáo được bổ nhiệm vào chức danh nào thì được xếp lương tương ứng với chức danh đó.

Theo Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, chức danh giáo viên mầm non, tiểu học, THCS và THPT gồm:

Cấp học

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Mầm non

V.07.02.26

V.07.02.25

V.07.02.24

Tiểu học

V.07.03.29

V.07.03.28

V.07.03.27

THCS

V.07.04.32

V.07.04.31

V.07.04.30

THPT

V.07.05.15

V.07.05.14

V.07.05.13

Bảng lương giáo viên mầm non, tiểu học, THCS, THPT mới nhất 2026

2. Bảng lương giáo viên mới nhất từ 01/07/2026

Theo Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, giáo viên mầm non, tiểu học, THCS và THPT được áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Từ ngày 01/07/2026, mức lương cơ sở là 2,53 triệu đồng/tháng (Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP). Do đó, mức lương của giáo viên được xác định theo công thức:

Mức lương = Hệ số lương x 2.530.000 đồng/tháng

2.1. Bảng lương giáo viên mầm non

Theo Điều 6 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT:

  • Giáo viên mầm non hạng III áp dụng hệ số lương viên chức loại A0, từ 2,10 - 4,89;

  • Giáo viên mầm non hạng II áp dụng hệ số lương viên chức loại A1, từ 2,34 - 4,98;

  • Giáo viên mầm non hạng I áp dụng hệ số lương viên chức loại A2, nhóm A2.2, từ 4,00 - 6,38.

Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

2,10

5.313.000 đồng

Bậc 2

2,41

6.097.300 đồng

Bậc 3

2,72

6.881.600 đồng

Bậc 4

3,03

7.665.900 đồng

Bậc 5

3,34

8.450.200 đồng

Bậc 6

3,65

9.234.500 đồng

Bậc 7

3,96

10.018.800 đồng

Bậc 8

4,27

10.803.100 đồng

Bậc 9

4,58

11.587.400 đồng

Bậc 10

4,89

12.371.700 đồng

Giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

2,34

5.920.200 đồng

Bậc 2

2,67

6.755.100 đồng

Bậc 3

3,00

7.590.000 đồng

Bậc 4

3,33

8.424.900 đồng

Bậc 5

3,66

9.259.800 đồng

Bậc 6

3,99

10.094.700 đồng

Bậc 7

4,32

10.929.600 đồng

Bậc 8

4,65

11.764.500 đồng

Bậc 9

4,98

12.599.400 đồng

Giáo viên mầm non hạng I - Mã số V.07.02.24

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

4,00

10.120.000 đồng

Bậc 2

4,34

10.980.200 đồng

Bậc 3

4,68

11.840.400 đồng

Bậc 4

5,02

12.700.600 đồng

Bậc 5

5,36

13.560.800 đồng

Bậc 6

5,70

14.421.000 đồng

Bậc 7

6,04

15.281.200 đồng

Bậc 8

6,38

16.141.400 đồng

2.2. Bảng lương giáo viên tiểu học

Theo Điều 7 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT:

  • Hạng III áp dụng lương viên chức loại A1;

  • Hạng II áp dụng viên chức loại A2.2;

  • Hạng I áp dụng viên chức loại A2.1.

Giáo viên tiểu học hạng III - Mã số V.07.03.29

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

2,34

5.920.200 đồng

Bậc 2

2,67

6.755.100 đồng

Bậc 3

3,00

7.590.000 đồng

Bậc 4

3,33

8.424.900 đồng

Bậc 5

3,66

9.259.800 đồng

Bậc 6

3,99

10.094.700 đồng

Bậc 7

4,32

10.929.600 đồng

Bậc 8

4,65

11.764.500 đồng

Bậc 9

4,98

12.599.400 đồng

Giáo viên tiểu học hạng II - Mã số V.07.03.28

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

4,00

10.120.000 đồng

Bậc 2

4,34

10.980.200 đồng

Bậc 3

4,68

11.840.400 đồng

Bậc 4

5,02

12.700.600 đồng

Bậc 5

5,36

13.560.800 đồng

Bậc 6

5,70

14.421.000 đồng

Bậc 7

6,04

15.281.200 đồng

Bậc 8

6,38

16.141.400 đồng

Giáo viên tiểu học hạng I - Mã số V.07.03.27

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

4,40

11.132.000 đồng

Bậc 2

4,74

11.992.200 đồng

Bậc 3

5,08

12.852.400 đồng

Bậc 4

5,42

13.712.600 đồng

Bậc 5

5,76

14.572.800 đồng

Bậc 6

6,10

15.433.000 đồng

Bậc 7

6,44

16.293.200 đồng

Bậc 8

6,78

17.153.400 đồng

2.3. Bảng lương giáo viên THCS

Theo Điều 8 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT:

  • Hạng III áp dụng lương viên chức loại A1;

  • Hạng II áp dụng viên chức loại A2.2;

  • Hạng I áp dụng viên chức loại A2.1.

Giáo viên THCS hạng III - Mã số V.07.04.32

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

2,34

5.920.200 đồng

Bậc 2

2,67

6.755.100 đồng

Bậc 3

3,00

7.590.000 đồng

Bậc 4

3,33

8.424.900 đồng

Bậc 5

3,66

9.259.800 đồng

Bậc 6

3,99

10.094.700 đồng

Bậc 7

4,32

10.929.600 đồng

Bậc 8

4,65

11.764.500 đồng

Bậc 9

4,98

12.599.400 đồng

Giáo viên THCS hạng II - Mã số V.07.04.31

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

4,00

10.120.000 đồng

Bậc 2

4,34

10.980.200 đồng

Bậc 3

4,68

11.840.400 đồng

Bậc 4

5,02

12.700.600 đồng

Bậc 5

5,36

13.560.800 đồng

Bậc 6

5,70

14.421.000 đồng

Bậc 7

6,04

15.281.200 đồng

Bậc 8

6,38

16.141.400 đồng

Giáo viên THCS hạng I - Mã số V.07.04.30

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

4,40

11.132.000 đồng

Bậc 2

4,74

11.992.200 đồng

Bậc 3

5,08

12.852.400 đồng

Bậc 4

5,42

13.712.600 đồng

Bậc 5

5,76

14.572.800 đồng

Bậc 6

6,10

15.433.000 đồng

Bậc 7

6,44

16.293.200 đồng

Bậc 8

6,78

17.153.400 đồng

2.4. Bảng lương giáo viên THPT

Theo Điều 9 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT:

  • Hạng III áp dụng lương viên chức loại A1;

  • Hạng II áp dụng viên chức loại A2.2;

  • Hạng I áp dụng viên chức loại A2.1. Thông-tư-31-2026-TT-BGDĐT

Giáo viên THPT hạng III - Mã số V.07.05.15

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

2,34

5.920.200 đồng

Bậc 2

2,67

6.755.100 đồng

Bậc 3

3,00

7.590.000 đồng

Bậc 4

3,33

8.424.900 đồng

Bậc 5

3,66

9.259.800 đồng

Bậc 6

3,99

10.094.700 đồng

Bậc 7

4,32

10.929.600 đồng

Bậc 8

4,65

11.764.500 đồng

Bậc 9

4,98

12.599.400 đồng

Giáo viên THPT hạng II - Mã số V.07.05.14

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

4,00

10.120.000 đồng

Bậc 2

4,34

10.980.200 đồng

Bậc 3

4,68

11.840.400 đồng

Bậc 4

5,02

12.700.600 đồng

Bậc 5

5,36

13.560.800 đồng

Bậc 6

5,70

14.421.000 đồng

Bậc 7

6,04

15.281.200 đồng

Bậc 8

6,38

16.141.400 đồng

Giáo viên THPT hạng I - Mã số V.07.05.13

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/07/2026

Bậc 1

4,40

11.132.000 đồng

Bậc 2

4,74

11.992.200 đồng

Bậc 3

5,08

12.852.400 đồng

Bậc 4

5,42

13.712.600 đồng

Bậc 5

5,76

14.572.800 đồng

Bậc 6

6,10

15.433.000 đồng

Bậc 7

6,44

16.293.200 đồng

Bậc 8

6,78

17.153.400 đồng


Trên đây là thông tin về việc Cách tính lương giáo viên khi chuyển hạng mới nhất 2026...
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
(16 đánh giá)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Phụ cấp thâm niên nhà giáo mới nhất năm 2026: Đối tượng, mức hưởng và cách tính

Phụ cấp thâm niên nhà giáo mới nhất năm 2026: Đối tượng, mức hưởng và cách tính

Phụ cấp thâm niên nhà giáo mới nhất năm 2026: Đối tượng, mức hưởng và cách tính

Phụ cấp thâm niên nhà giáo năm 2026 tiếp tục được thực hiện theo Nghị định 77/2021/NĐ-CP và quy định chuyển tiếp của Luật Nhà giáo 2025. Dưới đây là đối tượng, thời gian tính hưởng, mức phụ cấp và cách tính mới nhất.

8 điểm mới tại Quy định 227 về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng tập thể, cá nhân

8 điểm mới tại Quy định 227 về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng tập thể, cá nhân

8 điểm mới tại Quy định 227 về kiểm điểm, đánh giá, xếp loại chất lượng tập thể, cá nhân

Quy định 227-QĐ/TW của Bộ Chính trị thay đổi cách chấm điểm, điều kiện xếp loại chất lượng và việc sử dụng kết quả đánh giá cán bộ. Dưới đây là 8 điểm mới đáng chú ý so với Quy định 366-QĐ/TW, áp dụng từ ngày 01/01/2027.

Mức lương mới nhất của bảo vệ, lái xe cơ quan Nhà nước năm 2026

Mức lương mới nhất của bảo vệ, lái xe cơ quan Nhà nước năm 2026

Mức lương mới nhất của bảo vệ, lái xe cơ quan Nhà nước năm 2026

Mức lương của bảo vệ, lái xe trong cơ quan Nhà nước năm 2026 được xác định theo chế độ hợp đồng lao động hoặc chế độ tiền lương đang áp dụng. Dưới đây là quy định mới nhất và bảng lương theo mức lương cơ sở 2,53 triệu đồng/tháng từ ngày 01/7/2026.

Mức lương khởi điểm của công chức, viên chức mới nhất

Mức lương khởi điểm của công chức, viên chức mới nhất

Mức lương khởi điểm của công chức, viên chức mới nhất

Từ ngày 01/7/2026, mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP. Theo đó, mức lương khởi điểm của công chức, viên chức được tính tương ứng với hệ số lương áp dụng. Vậy công chức, viên chức mới tuyển dụng được hưởng mức lương bao nhiêu?