Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
So sánh VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
VB song ngữ
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiếng Anh hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/01/2024 10:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 32/2023/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Trần Văn Thuấn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT THÔNG TƯ 32/2023/TT-BYT

Ngày 31/12/2023, Bộ Y tế ban hành Thông tư 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. Cụ thể như sau:

1. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có nghĩa vụ tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục tối thiểu 120 giờ tín chỉ trong 05 năm liên tục. Việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn bao gồm:

- Khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn về khám bệnh, chữa bệnh là các khoá đào tạo có chương trình, tài liệu đào tạo được xây dựng, thẩm định và ban hành theo quy định của Thông tư này;

- Các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn được tổ chức theo hình thức trực tiếp hoặc trực tiếp kết hợp trực tuyến phù hợp với nội dung chuyên môn của từng khóa học;

- Đơn vị tổ chức là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nhân lực y tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về khám bệnh, chữa bệnh;

- Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng kế hoạch tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn và công khai trên Trang thông tin điện tử của cơ sở trước khi tổ chức;...

2. 05 nguyên tắc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề:

- Việc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề phải phù hợp với văn bằng, chứng chỉ chuyên môn liên quan đến y tế mà người đó đã được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam; phù hợp với năng lực thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm các phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề theo chuyên khoa đăng ký hành nghề;

- Phạm vi hành nghề của người hành nghề bao gồm việc khám bệnh, chữa bệnh, chỉ định các phương pháp cận lâm sàng, thực hiện các phương pháp khám bệnh, chữa bệnh, chuyên môn kỹ thuật, kê đơn thuốc, chỉ định các chế độ chăm sóc, chế độ dinh dưỡng, đánh giá kết quả khám bệnh, chữa bệnh, tư vấn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh theo chức danh nghề nghiệp và quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tại Điều 11 Thông tư này tương ứng với từng chức danh;

- Bảo đảm chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và an toàn người bệnh;

- Phù hợp với điều kiện thực tiễn, đặc biệt tại đơn vị có tính đặc thù, các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn;

- Không phân biệt người hành nghề làm việc ở các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và thời gian hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024.

Xem chi tiết Thông tư 32/2023/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024

Tải Thông tư 32/2023/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 32/2023/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 32/2023/TT-BYT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
______

Số: 32/2023/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2023

THÔNG TƯ

Quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
_______________________

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và Cục trưởng Cục Khoa học Công nghệ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về:

Đang theo dõi

1. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 14 Điều 2 và khoản 4 Điều 22 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

2. Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 3 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

3. Mẫu giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 5 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

4. Thừa nhận tiêu chuẩn chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài ban hành quy định tại điểm d khoản 1 và khoản 4 Điều 57 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

5. Hồ sơ bệnh án và bản tóm tắt hồ sơ bệnh án quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

6. Trực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 3 Điều 70 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

7. Tiêu chuẩn và việc khám sức khỏe quy định tại khoản 2 Điều 83 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

8. Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng quy định tại điểm d khoản 4 Điều 99 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

9. Quy chế tổ chức, hoạt động của Hội đồng chuyên môn và trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp khi xảy ra tai biến y khoa quy định tại khoản 6 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

10. Huy động, điều động, phân công nhiệm vụ đối với các đối tượng tham gia khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm họa, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp quy định tại khoản 4 Điều 115 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Đang theo dõi

1. Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nhân lực y tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu tổ chức cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Giờ tín chỉ trong cập nhật kiến thức y khoa liên tục là đơn vị tính thời gian người hành nghề tham gia một trong các hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục với công thức quy đổi theo quy định tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới và thiết bị y tế là hoạt động khoa học nghiên cứu về kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên người tình nguyện nhằm thăm dò hoặc xác định sự an toàn và hiệu quả của kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên lâm sàng; nhận biết, phát hiện phản ứng có hại do tác động của kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế; mức độ dễ sử dụng của thiết bị y tế đối với bác sỹ và nhân viên y tế; thẩm định hoặc xác nhận phương pháp và đánh giá hiệu năng của thiết bị y tế chẩn đoán in vitro trên lâm sàng.

Đang theo dõi

4. Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng (Good Clinical Practice - GCP) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn cho việc thiết kế, tổ chức triển khai, thực hiện, giám sát, kiểm tra, ghi chép, phân tích và báo cáo về thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên lâm sàng nhằm bảo đảm tính tin cậy, chính xác của dữ liệu và báo cáo kết quả nghiên cứu, bảo vệ quyền, sự an toàn và bảo mật thông tin của đối tượng nghiên cứu.

Đang theo dõi

5. Hồ sơ sản phẩm dành cho nghiên cứu viên (Investigator’s Brochure - IB) là tài liệu có thông tin chung về kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế nghiên cứu lâm sàng; tài liệu nghiên cứu tiền lâm sàng và các tài liệu nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn trước (nếu có).

Đang theo dõi

6. Phiếu thu thập thông tin nghiên cứu hoặc Bệnh án nghiên cứu (Case Report Form - CRF) là công cụ bằng giấy hoặc điện tử được thiết kế để thu thập dữ liệu nghiên cứu của người tham gia thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế.

Đang theo dõi

7. ICD (International Classification of Diseases) là phân loại quốc tế về bệnh tật.

Đang theo dõi

Chương II

CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC CHO

NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Đang theo dõi

Điều 3. Thời gian cập nhật kiến thức y khoa liên tục

Đang theo dõi

1. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có nghĩa vụ tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục tối thiểu 120 giờ tín chỉ trong 05 năm liên tục (01 giờ tín chỉ đối với các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn tương đương với 01 tiết học).

Đang theo dõi

2. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tham gia một trong các hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục quy định tại các Điều 4, 5, 6 và Điều 7 Thông tư này sau khi quy đổi sang giờ tín chỉ sẽ được cộng các hình thức để tính tổng thời gian cập nhật kiến thức y khoa liên tục.

Đang theo dõi

Điều 4. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, hội nghị, hội thảo về y khoa phù hợp với phạm vi hành nghề

Đang theo dõi

1. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn:

Đang theo dõi

a) Khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn về khám bệnh, chữa bệnh là các khoá đào tạo có chương trình, tài liệu đào tạo được xây dựng, thẩm định và ban hành theo quy định của Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn được tổ chức theo hình thức trực tiếp hoặc trực tiếp kết hợp trực tuyến phù hợp với nội dung chuyên môn của từng khóa học;

Đang theo dõi

c) Đơn vị tổ chức là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nhân lực y tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

d) Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng kế hoạch tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn và công khai trên Trang thông tin điện tử của cơ sở trước khi tổ chức;

Đang theo dõi

đ) Chương trình cập nhật kiến thức y khoa liên tục phải phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn đã được phê duyệt cho cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục hoặc phù hợp với trình độ đào tạo các ngành, chuyên ngành về khám bệnh chữa bệnh của cơ sở giáo dục đã được giao nhiệm vụ đào tạo. Chương trình cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này và được rà soát, cập nhật thường xuyên bảo đảm tính khoa học, phù hợp với nhu cầu thực tiễn;

Đang theo dõi

e) Tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục được xây dựng trên cơ sở chương trình đã được ban hành và theo hướng dẫn tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này. Tài liệu cần được rà soát, cập nhật thường xuyên bảo đảm tính khoa học, phù hợp với nhu cầu thực tiễn;

Đang theo dõi

g) Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục được sử dụng các chương trình, tài liệu của cơ sở khác đã được ban hành khi được cơ sở đó đồng ý bằng văn bản;

Đang theo dõi

h) Người đứng đầu cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục lựa chọn và bố trí đủ giảng viên đáp ứng theo yêu cầu của chương trình đào tạo;

Đang theo dõi

i) Chứng nhận tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn: Người hành nghề sau khi hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn được cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia hội nghị, hội thảo:

Đang theo dõi

a) Hội nghị, hội thảo về y khoa là một sự kiện do các cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh tổ chức thực hiện có nội dung liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

b) Đơn vị chủ trì tổ chức: Có phạm vi hoạt động chuyên môn được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp nội dung hội nghị, hội thảo;

Đang theo dõi

c) Chủ đề và nội dung: Phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị chủ trì tổ chức;

Đang theo dõi

d) Báo cáo viên: Có phạm vi hành nghề phù hợp với nội dung bài báo cáo và chủ đề của hội nghị, hội thảo;

Đang theo dõi

đ) Hình thức tổ chức: Trực tiếp hoặc trực tuyến;

Đang theo dõi

e) Chứng nhận tham gia hội nghị, hội thảo: Người hành nghề tham gia hội nghị, hội thảo được đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị, hội thảo cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 5. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh

Đang theo dõi

1. Biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh là tham gia các ban hoặc tổ chuyên môn soạn thảo giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn, quy trình chuyên môn có nội dung về khám bệnh, chữa bệnh và được Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo ban hành.

Đang theo dõi

2. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chủ trì hoặc tham gia các ban hoặc tổ chuyên môn soạn thảo giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn có nội dung về khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với phạm vi hành nghề chuyên môn và đã được được Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo ban hành.

Đang theo dõi

3. Chứng nhận tham gia biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn: Người hành nghề chủ trì hoặc tham gia biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn quy trình chuyên môn được Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo tính giờ tín chỉ và cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 6. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức thực hiện các nghiên cứu khoa học, giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề

Đang theo dõi

1. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức thực hiện các nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi hành nghề:

Đang theo dõi

a) Người hành nghề chủ trì hoặc tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp Nhà nước hoặc sáng kiến cải tiến kỹ thuật, viết bài báo khoa học trong và ngoài nước có nội dung về khám bệnh, chữa bệnh, phù hợp với phạm vi hành nghề. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã có quyết định nghiệm thu, sáng kiến cải tiến kỹ thuật đã được công nhận, bài báo khoa học đã được công bố trên các tạp chí khoa học, bản tin, đặc san ở trong và ngoài nước;

Đang theo dõi

b) Chứng nhận thực hiện các nghiên cứu khoa học: Người hành nghề hoàn thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, sáng kiến cải tiến kỹ thuật, viết bài báo khoa học được Thủ trưởng đơn vị chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, sáng kiến cải tiến kỹ thuật tính giờ tín chỉ và được cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề:

Đang theo dõi

a) Giảng dạy về y khoa là hoạt động truyền đạt kiến thức, kỹ năng, thái độ trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chuyên môn của người hành nghề;

Đang theo dõi

b) Người hành nghề được phân công hoặc mời tham gia giảng dạy các khóa đào tạo cấp văn bằng hoặc các khóa đào tạo để cấp chứng chỉ, giấy chứng nhận trong lĩnh vực sức khỏe có nội dung đào tạo phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

c) Chứng nhận tham gia giảng dạy về y khoa: Người hành nghề tham gia giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề được Thủ trưởng đơn vị tổ chức giảng dạy tính giờ tín chỉ dựa trên minh chứng người hành nghề đã tham gia giảng dạy và cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 7. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác

Đang theo dõi

1. Tự cập nhật kiến thức y khoa là quá trình tự tìm hiểu, tư duy, nghiên cứu các kiến thức, kỹ năng về y khoa phù hợp với phạm vi chuyên môn của người hành nghề.

Đang theo dõi

2. Hình thức tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác bao gồm:

Đang theo dõi

a) Người hành nghề tham gia hướng dẫn luận văn, luận án có nội dung phù hợp với phạm vi hành nghề và luận văn, luận án do người hành nghề hướng dẫn đã được Hội đồng đánh giá luận văn, luận án cấp trường thông qua;

Đang theo dõi

b) Người hành nghề tham gia các hội đồng đánh giá luận văn, luận án; hội đồng nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp; hội đồng chuyên môn thẩm định chương trình và tài liệu đào tạo có nội dung về khám bệnh chữa bệnh phù hợp với phạm vi hành nghề, hội đồng giám định, hội đồng sai sót chuyên môn;

Đang theo dõi

c) Người hành nghề tham gia các hoạt động sinh hoạt chuyên môn về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với phạm vi hành nghề bao gồm: hội chẩn ca bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp, phân tích ca bệnh;

Đang theo dõi

d) Tham gia các khóa đào tạo cấp văn bằng trong và ngoài nước (không bao gồm thời gian gia hạn học tập) phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

đ) Tham gia các khóa đào tạo để cấp chứng chỉ: chuyên khoa cơ bản, chuyên khoa sâu, kỹ thuật chuyên môn, chuyển giao kỹ thuật phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

3. Chứng nhận tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác: Người hành nghề tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác được Thủ trưởng đơn vị chủ trì các hoạt động hoặc quản lý trực tiếp người hành nghề cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 8. Quy đổi sang giờ tín chỉ và giấy chứng nhận tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục

Đang theo dõi

1. Việc quy đổi sang giờ tín chỉ của các hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục được thực hiện theo Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Đối với việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ sở nước ngoài tổ chức: Việc xác nhận thời gian tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục do Thủ trưởng đơn vị quản lý trực tiếp người hành nghề tính giờ tín chỉ và cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 9. Trách nhiệm của cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục

Đang theo dõi

1. Tạo điều kiện để người hành nghề được cập nhật kiến thức y khoa liên tục; theo dõi, quản lý; xác nhận và tính giờ tín chỉ cho người hành nghề tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục do cơ sở tổ chức.

Đang theo dõi

2. Phân công cán bộ phụ trách, quản lý hoạt động cập nhật kiến thức y khoa liên tục của cơ sở.

Đang theo dõi

3. Tổ chức hoạt động cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm về chất lượng cập nhật kiến thức y khoa liên tục do cơ sở thực hiện.

Đang theo dõi

4. Quản lý và lưu trữ hồ sơ, chương trình và tài liệu các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, hồ sơ hội nghị, hội thảo cập nhật kiến thức y khoa liên tục của cơ sở; quản lý việc xác nhận cho người hành nghề đã hoàn thành cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo đúng quy định của Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Đối với cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn: Trước khi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng có trách nhiệm gửi thông báo theo Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này về Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo) đối với cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế hoặc gửi thông báo về Bộ Y tế và Sở Y tế đối với cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.

Đang theo dõi

Chương III

PHẠM VI HÀNH NGHỀ CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ

VÀ MẪU GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

Đang theo dõi

Điều 10. Nguyên tắc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề

Đang theo dõi

1. Việc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề phải phù hợp với văn bằng, chứng chỉ chuyên môn liên quan đến y tế mà người đó đã được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam; phù hợp với năng lực thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm các phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề theo chuyên khoa đăng ký hành nghề.

Đang theo dõi

2. Phạm vi hành nghề của người hành nghề bao gồm việc khám bệnh, chữa bệnh, chỉ định các phương pháp cận lâm sàng, thực hiện các phương pháp khám bệnh, chữa bệnh, chuyên môn kỹ thuật, kê đơn thuốc, chỉ định các chế độ chăm sóc, chế độ dinh dưỡng, đánh giá kết quả khám bệnh, chữa bệnh, tư vấn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh theo chức danh nghề nghiệp và quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tại Điều 11 Thông tư này tương ứng với từng chức danh.

Đang theo dõi

3. Bảo đảm chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và an toàn người bệnh.

Đang theo dõi

4. Phù hợp với điều kiện thực tiễn, đặc biệt tại đơn vị có tính đặc thù, các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.

Đang theo dõi

5. Không phân biệt người hành nghề làm việc ở các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và thời gian hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

Điều 11. Phạm vi hành nghề của người hành nghề

Đang theo dõi

1. Bác sỹ y khoa: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Bác sỹ y học cổ truyền: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Bác sỹ y học dự phòng: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Bác sỹ răng hàm mặt: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Bác sỹ chuyên khoa:

Đang theo dõi

a) Bác sỹ chuyên khoa hồi sức cấp cứu: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số IX phần Nội khoa và Hồi sức cấp cứu ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Bác sỹ chuyên khoa dinh dưỡng: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số XV ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Bác sỹ chuyên khoa khác: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số IX theo chuyên khoa ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

6. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là y sỹ:

Đang theo dõi

a) Y sỹ đa khoa: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số X ban hành kèm theo Thông tư này (bao gồm các kỹ thuật sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ);

Đang theo dõi

b) Y sỹ y học cổ truyền: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số XI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

7. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là điều dưỡng quy định tại Phụ lục số XII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

8. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là hộ sinh quy định tại Phụ lục số XIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

9. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là kỹ thuật y quy định tại Phụ lục số XIV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

10. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là dinh dưỡng lâm sàng quy định tại Phụ lục số XV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

11. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là tâm lý lâm sàng quy định tại Phụ lục số XVI ban hành kèm theo Thông tư này và cung cấp các dịch vụ chăm sóc liên tục và toàn diện về nhận thức, hành vi, cảm xúc, tâm lý xã hội cho cá nhân, nhóm, gia đình, bao gồm đánh giá các rối loạn tâm thần, chỉ định, xây dựng và triển khai các can thiệp tâm lý tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

12. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là cấp cứu viên ngoại viện quy định tại Phụ lục số XVII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

13. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là lương y được khám bệnh, chữa bệnh bằng các phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của y học cổ truyền và danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số XVIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

14. Phạm vi hành nghề của người có bài thuốc gia truyền:

Đang theo dõi

a) Người có bài thuốc gia truyền được khám bệnh, sử dụng bài thuốc gia truyền được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận để chữa bệnh hoặc chứng bệnh;

Đang theo dõi

b) Bài thuốc gia truyền sử dụng chữa bệnh phải đúng thành phần, dạng bào chế, công dụng (chỉ định), liều lượng, cách dùng;

Đang theo dõi

c) Được sử dụng nhiều bài thuốc gia truyền được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận để chữa bệnh hoặc chứng bệnh khác nhau trong cùng một người bệnh;

Đang theo dõi

d) Người vừa có bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền được sử dụng đồng thời cho người bệnh trong cùng một thời điểm ;

Đang theo dõi

đ) Không được kê đơn và sử dụng thuốc hóa dược, thuốc dược liệu và sử dụng phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của y học hiện đại để khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

15. Phạm vi hành nghề của người có phương pháp chữa bệnh gia truyền:

Đang theo dõi

a) Người có phương pháp chữa bệnh gia truyền được khám bệnh, sử dụng phương pháp chữa bệnh gia truyền được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận để chữa bệnh hoặc chứng bệnh;

Đang theo dõi

b) Phương pháp chữa bệnh gia truyền sử dụng chữa bệnh phải đúng quy trình, đúng bệnh hoặc chứng bệnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

Đang theo dõi

c) Được sử dụng nhiều phương pháp chữa bệnh gia truyền, kết hợp với bài thuốc gia truyền để chữa các bệnh, chứng bệnh khác nhau trong cùng một người bệnh;

Đang theo dõi

d) Không được sử dụng phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của y học hiện đại để khám bệnh, chữa bệnh ngoài phạm vi hành nghề phương pháp chữa bệnh gia truyền.

Đang theo dõi

Điều 12. Mẫu giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an cấp giấy phép hoạt động theo mẫu quy định tại Phụ lục số XIX ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Chương IV

THỪA NHẬN TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Đang theo dõi

Điều 13. Thừa nhận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn về quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Đang theo dõi

1. Thừa nhận các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn về quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được Hiệp hội quốc tế về chất lượng y tế (International Society for Quality in Healthcare - ISQua) công nhận.

Đang theo dõi

2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh rà soát để công bố và cập nhật trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ Y tế, Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và hệ thống thông tin quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

Điều 14. Tiêu chí thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc trường hợp quy định tại Điều 13 Thông tư này

Đang theo dõi

1. Tiêu chí chung:

Đang theo dõi

a) Tiêu chuẩn quy định về thời hạn áp dụng, phương thức đánh giá các tiêu chuẩn;

Đang theo dõi

b) Tiêu chuẩn quy định việc chứng nhận chất lượng là hoạt động tự nguyện của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

c) Tiêu chuẩn bảo đảm tính khoa học và hiệu quả để quản lý chất lượng từng lĩnh vực dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

d) Tiêu chuẩn bảo đảm đánh giá được tổng thể các đặc tính chất lượng: an toàn, hiệu quả, kịp thời, công bằng, hướng đến người bệnh và nhân viên y tế;

Đang theo dõi

đ) Tiêu chuẩn bao gồm các tiêu chí, chỉ số bảo đảm đánh giá đầy đủ 3 thành tố chất lượng: đầu vào, quy trình và kết quả thực hiện.

Đang theo dõi

2. Tiêu chí cụ thể được quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 15. Hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Đang theo dõi

1. Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Bản đầy đủ của tiêu chuẩn quản lý chất lượng đề nghị thừa nhận.

Đang theo dõi

3. Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Tổ chức chứng nhận chất lượng theo quy định tại Điều 76 và Điều 77 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi tắt là Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).

Đang theo dõi

4. Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của Tổ chức chứng nhận chất lượng.

Đang theo dõi

5. Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã được áp dụng thử nghiệm tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam bao gồm: báo cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn; tổng hợp ý kiến của cán bộ quản lý các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các chuyên gia trong lĩnh vực quản lý chất lượng.

Đang theo dõi

6. Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 16. Thủ tục thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Đang theo dõi

1. Tổ chức chứng nhận chất lượng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 15 Thông tư này đến Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh).

Đang theo dõi

2. Thành lập Hội đồng thẩm định:

Đang theo dõi

a) Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Quyết định thành lập bao gồm:

- Lãnh đạo Bộ Y tế là Chủ tịch Hội đồng;

- Lãnh đạo Cục Quản lý Khám, chữa bệnh là Phó Chủ tịch thường trực, Lãnh đạo Vụ Pháp chế là Phó Chủ tịch Hội đồng;

- Lãnh đạo một số Vụ, Cục, Viện của Bộ Y tế, một số chuyên gia về quản lý chất lượng, đại diện các Bộ, ngành, tổ chức, hiệp hội liên quan được mời tham gia là thành viên theo từng lĩnh vực chuyên môn của tiêu chuẩn đề nghị thừa nhận.

Đang theo dõi

b) Giúp việc cho Hội đồng là Tổ thư ký do Trưởng phòng Quản lý chất lượng, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh là Tổ trưởng và một số thành viên có liên quan.

Đang theo dõi

3. Quy trình thẩm định tiêu chuẩn:

Đang theo dõi

a) Tổ thư ký xem xét kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Tổ thư ký có nhiệm vụ đối chiếu tiêu chuẩn quản lý chất lượng với các tiêu chí thừa nhận quy định tại Điều 14 Thông tư này và lập báo cáo thẩm định trình Hội đồng;

Đang theo dõi

b) Hội đồng họp thẩm định, thống nhất kết luận và thông qua biên bản;

Đang theo dõi

c) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ghi trên Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này, căn cứ kết luận của Hội đồng:

- Trường hợp Hội đồng đồng ý thừa nhận tiêu chuẩn, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lượng theo mẫu quy định Mẫu số 04 tại Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này;

- Trường hợp Hội đồng không đồng ý thừa nhận tiêu chuẩn, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận của Hội đồng, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh thông báo bằng văn bản cho tổ chức chứng nhận chất lượng đã gửi hồ sơ đề nghị và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

d) Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lượng được công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định thừa nhận.

Đang theo dõi

Chương V

THỰC HÀNH TỐT THỬ KỸ THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI

HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG

Đang theo dõi

Mục 1

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỰC HÀNH TỐT THỬ KỸ THUẬT MỚI,

PHƯƠNG PHÁP MỚI HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG

Đang theo dõi

Điều 17. Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng tại Phụ lục số XXI ban hành kèm theo Thông tư này trên cơ sở tham khảo hướng dẫn của ICH, WHO.

Đang theo dõi

Điều 18. Các trường hợp đánh giá, kiểm tra việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Đánh giá lần đầu: Được thực hiện khi cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng có triển khai hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế.

Đang theo dõi

2. Đánh giá định kỳ: Được thực hiện nhằm duy trì việc đáp ứng GCP, đánh giá định kỳ được thực hiện 03 năm một lần kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đáp ứng GCP (không bao gồm các đợt đánh giá, kiểm tra đột xuất).

Đang theo dõi

3. Đánh giá đột xuất việc đáp ứng GCP được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Kiểm tra việc đáp ứng GCP: Bộ Y tế, Sở Y tế căn cứ vào yêu cầu quản lý nhà nước thực hiện kiểm tra việc đáp ứng GCP hoặc lồng ghép kiểm tra việc đáp ứng GCP trong kế hoạch kiểm tra các hoạt động chuyên môn hàng năm hoặc trong các đợt đánh giá đột xuất đáp ứng GCP đối với các cơ sở nhận thử thuộc trách nhiệm quản lý.

Đang theo dõi

Điều 19. Mức độ tuân thủ Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Mức độ 1: Cơ sở nhận thử đáp ứng GCP trong trường hợp không có nội dung cần khắc phục, sửa chữa.

Đang theo dõi

2. Mức độ 2: Cơ sở nhận thử còn có nội dung phải khắc phục, sửa chữa để đáp ứng GCP trong trường hợp nội dung cần khắc phục, sửa chữa không ảnh hưởng đến tính chính xác và trung thực của dữ liệu nghiên cứu và an toàn, sức khoẻ của người tham gia thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế.

Đang theo dõi

3. Mức độ 3: Cơ sở nhận thử không đáp ứng GCP trong các trường hợp sau:

Đang theo dõi

a) Có nội dung sai lệch với tiêu chuẩn GCP có nguy cơ ảnh hưởng đến tính chính xác và trung thực của dữ liệu nghiên cứu và/hoặc sức khoẻ, an toàn của người tham gia thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế;

Đang theo dõi

b) Gian lận, giả mạo, sửa chữa số liệu, dữ liệu, tài liệu.

Đang theo dõi

Mục 2

ĐÁNH GIÁ LẦN ĐẦU VIỆC ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT

THỬ KỸ THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI

HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG

Đang theo dõi

Điều 20. Hồ sơ đề nghị đánh giá lần đầu việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Đơn đề nghị đánh giá đáp ứng GCP theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Bản kê khai Các thông tin chung về cơ sở nhận thử; cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế; danh sách nhân sự đáp ứng điều kiện cho đánh giá đáp ứng GCP tương ứng; các quy trình thực hành chuẩn (SOPs), hệ thống quản lý chất lượng phục vụ cho việc thử nghiệm lâm sàng và các giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó. Chi tiết lập hồ sơ theo hướng dẫn tại Phụ lục số XXII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Bản sao giấy phép hoạt động đối với cơ sở nhận thử là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo bản sao giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ đối với cơ sở nhận thử là tổ chức khoa học và công nghệ.

Đang theo dõi

Điều 21. Trình tự tiếp nhận hồ sơ và đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Cơ sở nhận thử nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này đến Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo).

Đang theo dõi

2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo tổ chức Đoàn đánh giá theo quy định tại Điều 28 Thông tư này để tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử trong thời hạn 15 ngày làm việc.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản thông báo cho cơ sở nhận thử.

Đang theo dõi

3. Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá thực tế việc triển khai áp dụng GCP tại cơ sở nhận thử theo các tiêu chuẩn GCP quy định tại Phụ lục số XXI ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Trên cơ sở kết quả đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử, Đoàn đánh giá trao đổi với cơ sở nhận thử về các nội dung đánh giá đáp ứng GCP và có biên bản đánh giá theo Mẫu số 02 Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó xác định mức độ đáp ứng GCP của cơ sở nhận thử theo quy định tại Điều 19 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 22. Quy trình đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Đoàn đánh giá công bố Quyết định thành lập Đoàn đánh giá; mục đích, nội dung và kế hoạch đánh giá tại cơ sở nhận thử.

Đang theo dõi

2. Cơ sở nhận thử trình bày tóm tắt về tổ chức, nhân sự, hoạt động triển khai, áp dụng GCP hoặc các vấn đề khác theo nội dung đánh giá.

Đang theo dõi

3. Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá thực tế việc triển khai áp dụng GCP tại cơ sở nhận thử theo từng nội dung đánh giá cụ thể.

Đang theo dõi

4. Đoàn đánh giá họp với cơ sở nhận thử để thông báo về mức độ đáp ứng GCP của cơ sở nhận thử theo quy định tại Điều 19 Thông tư này, các nội dung chưa đáp ứng, cần khắc phục, sửa chữa phát hiện được trong quá trình đánh giá (nếu có); thảo luận với cơ sở thử thuốc trên lâm sàng trong trường hợp cơ sở không thống nhất với đánh giá của Đoàn đối với từng nội dung.

Đang theo dõi

5. Lập và ký biên bản đánh giá: Biên bản đánh giá được Lãnh đạo cơ sở thử thuốc trên lâm sàng cùng Trưởng Đoàn đánh giá ký xác nhận; biên bản phải thể hiện thành phần Đoàn đánh giá, địa điểm, thời gian, phạm vi đánh giá, liệt kê và phân tích cụ thể các nội dung chưa đáp ứng mà cơ sở nhận thử cần khắc phục, sửa chữa (nếu có) đối chiếu với điều khoản quy định tương ứng của Thông tư này, đánh giá mức độ tuân thủ GCP của cơ sở nhận thử theo quy định tại Điều 19 Thông tư này, các vấn đề chưa thống nhất giữa Đoàn đánh giá và cơ sở nhận thử liên quan đến việc đánh giá đáp ứng GCP (nếu có). Biên bản được lập thành 01 bản: 01 bản lưu tại cơ sở nhận thử, 01 bản lưu tại Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.

Đang theo dõi

Điều 23. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Trường hợp Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày ký biên bản đánh giá, Bộ trưởng Bộ Y tế giao Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện cấp Giấy chứng nhận đạt GCP theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Trường hợp Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế cần khắc phục, sửa chữa theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư này:

Đang theo dõi

a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo gửi Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kèm theo văn bản thông báo về các nội dung cần khắc phục, sửa chữa cho cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế;

Đang theo dõi

b) Sau khi hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa, cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế phải có văn bản báo cáo kèm theo bằng chứng (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận) chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa các nội dung được ghi trong Biên bản đánh giá;

Đang theo dõi

c) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục, sửa chữa của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo xem xét báo cáo khắc phục của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và kết luận về tình trạng đáp ứng GCP của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế:

- Trường hợp việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đã đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.

- Trường hợp việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế chưa đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu tiếp tục khắc phục, sửa chữa, bổ sung cho đến khi đạt yêu cầu.

Đang theo dõi

d) Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa mà cơ sở nhận thử không nộp báo cáo khắc phục, sửa chữa theo yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị và việc đánh giá đáp ứng GCP phải thực hiện lại từ đầu.

Đang theo dõi

3. Trường hợp Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế không đáp ứng GCP theo quy định khoản 3 Điều 19 Thông tư này: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GCP gửi kèm theo Biên bản đánh giá GCP cho cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và không cấp giấy chứng nhận đạt GCP.

Đang theo dõi

4. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy chứng nhận cơ sở đạt GCP, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế và Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo các thông tin sau đây:

Đang theo dõi

a) Tên và địa chỉ cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đáp ứng GCP;

Đang theo dõi

b) Họ tên người chịu trách nhiệm chuyên môn, số chứng chỉ hành nghề (đối với trường hợp cơ sở nhận thử lâm sàng là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh);

Đang theo dõi

c) Số giấy chứng nhận đạt GCP (nếu có);

Đang theo dõi

d) Thời gian hết hiệu lực của việc đánh giá đáp ứng GCP và ngày đánh giá định kỳ tiếp theo;

Đang theo dõi

đ) Phạm vi hoạt động của cơ sở nhận thử.

Đang theo dõi

Mục 3

ĐÁNH GIÁ VIỆC DUY TRÌ ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT THỬ KỸ

THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI

HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG

Đang theo dõi

Điều 24. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Định kỳ vào tháng 12 hằng năm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo danh sách cơ sở nhận thử phải đánh giá duy trì đáp ứng GCP trong năm tiếp theo.

Đang theo dõi

2. Căn cứ danh sách công bố của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo cơ sở nhận thử phải nộp hồ sơ đề nghị đánh giá duy trì đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 6 Điều này về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo trong thời gian tối thiểu 60 ngày, trước thời điểm hết hạn của giấy chứng nhận đáp ứng GCP đã được cấp.

Đang theo dõi

3. Trường hợp cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế không nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ theo thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày cơ sở phải nộp hồ sơ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu cơ sở thực hiện việc nộp hồ sơ theo quy định.

Đang theo dõi

4. Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu, cơ sở nhận thử phải nộp báo cáo hoạt động, duy trì đáp ứng GCP kèm theo giải trình về lý do chậm nộp báo cáo. Nếu sau thời hạn này, cơ sở nhận thử không nộp báo cáo, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo tiến hành đánh giá đột xuất, kiểm tra việc duy trì đáp ứng GCP của cơ sở theo quy định tại Điều 27 Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Sau khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GCP theo thời gian quy định, cơ sở nhận thử được tiếp tục hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế theo phạm vi quy định tại giấy chứng nhận đáp ứng GCP đã được cấp cho đến khi có kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP và phải bảo đảm duy trì việc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP.

Đang theo dõi

6. Hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GCP bao gồm:

Đang theo dõi

a) Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GCP theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Báo cáo tóm tắt về hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử trong thời gian 03 năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền trước (không bao gồm các đợt đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra của Bộ Y tế, Sở Y tế) đến ngày đề nghị đánh giá định kỳ;

Đang theo dõi

c) Tài liệu cập nhật về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự của cơ sở nhận thử (nếu có thay đổi).

Đang theo dõi

7. Quy trình, xử lý kết quả đánh giá duy trì đáp ứng GCP thực hiện theo quy định tại Điều 22 và Điều 23 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Trường hợp Biên bản đánh giá GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này:

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đạt GCP theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Trường hợp Biên bản đánh giá GCP kết luận cơ sở nhận thử cần khắc phục, sửa chữa theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư này:

Đang theo dõi

a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu cơ sở nhận thử tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại, gửi báo cáo khắc phục về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;

Đang theo dõi

b) Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu, cơ sở nhận thử phải hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa và có văn bản báo cáo kèm theo bằng chứng chứng minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận) đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa tồn tại được ghi trong Biên bản đánh giá;

Đang theo dõi

c) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục, sửa chữa tồn tại kèm theo bằng chứng chứng minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận), Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo đánh giá kết quả khắc phục của cơ sở nhận thử và kết luận về tình trạng đáp ứng GCP của cơ sở như sau:

- Trường hợp việc khắc phục của cơ sở nhận thử đã đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đạt GCP theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.

- Trường hợp việc khắc phục của cơ sở nhận thử chưa đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu nội dung cần tiếp tục khắc phục, sửa chữa và nộp báo cáo bổ sung. Thời hạn gia hạn để tiếp tục khắc phục, sửa chữa và báo cáo là 45 ngày, kể từ ngày có văn bản yêu cầu.

Đang theo dõi

d) Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế mà cơ sở nhận thử không có báo cáo khắc phục hoặc sau khi khắc phục theo quy định tại điểm c Khoản này mà kết quả khắc phục vẫn tiếp tục không đạt yêu cầu, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GCP và tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện một hoặc các biện pháp theo quy định tại các điểm a, b khoản 3 Điều này.

Đang theo dõi

3. Trường hợp Biên bản đánh giá GCP kết luận cơ sở nhận thử không đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Thông tư này: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc đánh giá tại cơ sở nhận thử và ký biên bản đánh giá, trên cơ sở đánh giá nguy cơ tồn tại được phát hiện đối với chất lượng nghiên cứu, sức khỏe, an toàn của đối tượng tham gia thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GCP và tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện một hoặc các biện pháp sau đây:

Đang theo dõi

a) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;

Đang theo dõi

b) Thực hiện việc thu hồi Giấy chứng nhận đáp ứng GCP đã được cấp cho cơ sở nhận thử.

Đang theo dõi

4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết luận cơ sở nhận thử được đánh giá duy trì đáp ứng GCP hoặc từ ngày ban hành Quyết định thu hồi giấy chứng đáp ứng GCP, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo các thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 23 Thông tư này đối với cơ sở nhận thử đáp ứng GCP hoặc thông tin về việc thu hồi giấy chứng nhận đáp ứng GCP đối với cơ sở nhận thử không duy trì đáp ứng GCP.

Đang theo dõi

Điều 26. Kiểm soát thay đổi

Đang theo dõi

1. Trong khoảng thời gian giữa các đợt đánh giá định kỳ, cơ sở nhận thử phải thực hiện thủ tục đề nghị đánh giá đáp ứng GCP hoặc báo cáo thay đổi theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

Đang theo dõi

a) Thay đổi phạm vi Giấy chứng nhận đạt GCP;

Đang theo dõi

b) Thay đổi địa điểm thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế; thay đổi vị trí một trong các phòng kỹ thuật phục vụ thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế (phòng khám, điều trị, phòng cấp cứu, phòng xét nghiệm) tại địa điểm mới;

Đang theo dõi

c) Thay đổi, bổ sung một trong các phòng kỹ thuật phục vụ thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế (phòng khám, điều trị, phòng cấp cứu, phòng xét nghiệm) tại cùng địa điểm thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế;

Đang theo dõi

d) Thay đổi các thông tin hành chính về tên, địa chỉ của cơ sở nhận thử, cập nhật thông tin liên quan đến cơ sở nhận thử, thay đổi tên của các bộ phận, phòng ban thuộc cơ sở nhận thử liên quan đến thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế.

Đang theo dõi

2. Trường hợp cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế có thay đổi theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, cơ sở phải gửi hồ sơ đề nghị đánh giá đáp ứng GCP theo quy định tại Điều 20 Thông tư này. Trình tự đánh giá việc đáp ứng GCP, phân loại kết quả và xử lý kết quả đánh giá mức độ tuân thủ GCP thực hiện theo quy định tại các Điều 22 và Điều 23 Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Trường hợp cơ sở nhận thử có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm c và điểm d khoản 1 Điều này, cơ sở nhận thử gửi văn bản báo cáo về việc thay đổi kèm theo các tài liệu tương ứng với sự thay đổi về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo.

Đang theo dõi

Điều 27. Đánh giá đột xuất việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng

Đang theo dõi

1. Đánh giá đột xuất việc đáp ứng GCP tại cơ sở nhận thử thuộc một trong các trường hợp sau đây:

Đang theo dõi

a) Cơ sở nhận thử không nộp báo cáo đánh giá duy trì việc đáp ứng GCP theo quy định tại Điều 24 Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Cơ sở nhận thử có thay đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 26 Thông tư này mà các thay đổi, bổ sung đó có nguy cơ ảnh hưởng đến tính chính xác, trung thực của dữ liệu nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng hoặc ảnh hưởng đến sự an toàn và quyền lợi của người tham gia thử nghiệm lâm sàng;

Đang theo dõi

c) Cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế có kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng kết luận có vi phạm nghiêm trọng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP;

Đang theo dõi

d) Có thông tin phản ánh, kiến nghị cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế vi phạm nghiêm trọng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP.

Đang theo dõi

2. Hồ sơ, trình tự, quy trình đánh giá đột xuất tại cơ sở nhận thử thực hiện theo quy định tại các khoản 6 và khoản 7 Điều 24 Thông tư này.

Đang theo dõi

Mục 4

ĐOÀN ĐÁNH GIÁ VIỆC ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT

THỬ KỸ THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI

THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG

Đang theo dõi

Điều 28. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá

Đang theo dõi

1. Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập đoàn đánh giá việc đáp ứng GCP với các thành phần như sau:

Đang theo dõi

a) Đại diện Lãnh đạo Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo làm trưởng đoàn;

Đang theo dõi

b) Đại diện Lãnh đạo Vụ Pháp chế làm Phó trưởng đoàn;

Đang theo dõi

c) Đại diện Lãnh đạo Cục Cơ sở hạ tầng và Thiết bị y tế làm Phó trưởng đoàn (đối với trường hợp đoàn đánh giá đáp ứng GCP của đơn vị nhận thử thiết bị y tế);

Đang theo dõi

d) Thành viên là đại diện các đơn vị thuộc Bộ Y tế, bao gồm: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Vụ Pháp chế; Cục Cơ sở hạ tầng và Thiết bị y tế; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia;

Đang theo dõi

đ) Thành viên là đại diện Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Y tế) nơi cơ sở nhận thử đặt trụ sở chính;

Đang theo dõi

e) Thành viên là chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến phạm vi đánh giá. Thành viên của cơ quan, đơn vị liên quan trong trường hợp cần thiết;

Đang theo dõi

g) Thành viên là Chuyên viên Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo làm Thư ký Đoàn.

Đang theo dõi

2. Thường trực Đoàn đánh giá đáp ứng GCP quy định tại khoản 1 Điều này đặt tại Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế. Trưởng đoàn đánh giá mời các thành viên phù hợp trong từng trường hợp đánh giá cụ thể.

Đang theo dõi

3. Cán bộ tham gia Đoàn đánh giá là chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến phạm vi đánh giá phải đáp ứng tiêu chuẩn sau đây:

Đang theo dõi

a) Có trình độ đại học trở lên;

Đang theo dõi

b) Đã được tập huấn về GCP, đánh giá GCP;

Đang theo dõi

c) Trung thực, khách quan và nghiêm chỉnh chấp hành quy chế, quy định pháp luật trong quá trình đánh giá, không có xung đột lợi ích với cơ sở nhận thử được đánh giá theo quy định tại khoản 4 Điều này.

Đang theo dõi

4. Nguyên tắc đánh giá xung đột lợi ích: Thành viên Đoàn đánh giá được coi là có xung đột lợi ích với cơ sở nhận thử được đánh giá nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

Đang theo dõi

a) Đã từng làm việc trong vòng 05 năm gần đây cho cơ sở nhận thử được đánh giá;

Đang theo dõi

b) Đã tham gia hoạt động tư vấn trong vòng 05 năm gần đây cho cơ sở nhận thử được đánh giá;

Đang theo dõi

c) Đang có quyền lợi về tài chính với cơ sở nhận thử được đánh giá;

Đang theo dõi

d) Có vợ hoặc chồng, con, bố hoặc mẹ, anh chị em ruột, anh chị em ruột của bố hoặc mẹ hoặc vợ hoặc chồng hoặc con đang làm việc cho cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế được đánh giá.

Đang theo dõi

Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá và trách nhiệm của cơ sở nhận thử

Đang theo dõi

1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:

Đang theo dõi

a) Đánh giá toàn bộ hoạt động của cơ sở nhận thử theo nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP tương ứng quy định tại Điều 17 Thông tư này và các quy định chuyên môn kỹ thuật có liên quan; ghi nhận cụ thể các nội dung đánh giá, tồn tại, nội dung có ý kiến không thống nhất giữa Đoàn đánh giá và cơ sở nhận thử (nếu có); lập biên bản đánh giá;

Đang theo dõi

b) Bảo mật toàn bộ thông tin liên quan về đợt đánh giá và toàn bộ thông tin liên quan đến hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử; trừ trường hợp có sự đồng ý của cơ sở hoặc theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, điều tra.

Đang theo dõi

2. Quyền hạn của Đoàn đánh giá:

Đang theo dõi

a) Kiểm tra toàn bộ khu vực có liên quan đến hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử;

Đang theo dõi

b) Yêu cầu cung cấp hồ sơ tài liệu liên quan đến hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử;

Đang theo dõi

c) Thực hiện việc thu thập hồ sơ tài liệu bằng chứng (sao chụp tài liệu, chụp ảnh, quay video) chứng minh về tồn tại phát hiện được trong quá trình đánh giá;

Đang theo dõi

d) Lập biên bản và yêu cầu cơ sở nhận thử tạm dừng hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế nếu trong quá trình đánh giá Đoàn phát hiện cơ sở nhận thử có vi phạm ảnh hưởng nghiêm trọng tới tính chính xác, trung thực của dữ liệu nghiên cứu và/hoặc an toàn, sức khỏe của người tham gia thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế và báo cáo người có thẩm quyền xử lý theo quy định.

Đang theo dõi

3. Trách nhiệm của cơ sở nhận thử:

Đang theo dõi

a) Tổ chức thực hiện Thông tư này phù hợp với thực tế của cơ sở;

Đang theo dõi

b) Bảo đảm đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP trong suốt quá trình hoạt động của cơ sở;

Đang theo dõi

c) Thực hiện hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế theo đúng phạm vi được cấp phép trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật;

Đang theo dõi

d) Tuân thủ các quy định về thời hạn, hồ sơ, thủ tục đánh giá việc đáp ứng GCP theo quy định của Thông tư này;

Đang theo dõi

đ) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, đánh giá đột xuất việc duy trì đáp ứng GCP của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Chương VI

TIÊU CHUẨN VÀ VIỆC KHÁM SỨC KHỎE

Đang theo dõi

Mục 1

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ TIÊU CHUẨN VÀ VIỆC KHÁM SỨC KHỎE

Đang theo dõi

Điều 30. Đối tượng khám sức khỏe

Đang theo dõi

1. Đối tượng khám sức khỏe:

Đang theo dõi

a) Khám sức khỏe đối với công dân Việt Nam, người nước ngoài đang sống, làm việc tại Việt Nam: khám sức khỏe định kỳ; khám phân loại sức khỏe để đi học, đi làm việc; khám sức khỏe cho học sinh, sinh viên;

Đang theo dõi

b) Khám sức khỏe theo yêu cầu;

Đang theo dõi

c) Khám sức khỏe đối với người Việt Nam khi đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

Đang theo dõi

2. Việc khám sức khỏe tại Chương này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

Đang theo dõi

a) Khám bệnh ngoại trú, nội trú trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

b) Khám giám định y khoa, khám giám định pháp y, khám giám định pháp y tâm thần;

Đang theo dõi

c) Khám để cấp giấy chứng thương;

Đang theo dõi

d) Khám bệnh nghề nghiệp;

Đang theo dõi

đ) Khám sức khỏe đối với đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;

Đang theo dõi

e) Khám sức khỏe đối với các ngành, nghề đặc thù.

Đang theo dõi

Điều 31. Nguyên tắc thực hiện khám sức khoẻ

Đang theo dõi

1. Việc khám sức khỏe được thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

2. Việc khám sức khỏe lưu động tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các Điều 82, 83 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.

Đang theo dõi

3. Đối với người có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước ngoài cấp thì giấy khám sức khỏe được sử dụng trong trường hợp Việt Nam và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe có điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá 6 tháng kể từ ngày được cấp. Giấy khám sức khỏe phải được dịch sang tiếng Việt và có chứng thực bản dịch.

Đang theo dõi

Điều 32. Sử dụng tiêu chuẩn sức khỏe để phân loại sức khỏe

Đang theo dõi

1. Việc phân loại sức khỏe của người được khám sức khỏe thực hiện theo quy định của Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động.

Đang theo dõi

2. Đối với những trường hợp khám sức khỏe theo tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam ban hành hoặc thừa nhận thì việc phân loại sức khỏe căn cứ vào quy định của tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành đó.

Đang theo dõi

3. Đối với những trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu, nếu không khám đầy đủ các chuyên khoa theo quy định tại mẫu giấy khám sức khỏe ban hành tại Thông tư này, thì cơ sở khám sức khỏe chỉ khám, kết luận đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu và không phân loại sức khỏe.

Đang theo dõi

Điều 33. Chi phí khám sức khỏe

Đang theo dõi

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị khám sức khỏe phải trả chi phí khám sức khỏe cho cơ sở khám sức khỏe, theo mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo thỏa thuận giữa hai đơn vị, trừ các trường hợp được miễn hoặc giảm theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

2. Trường hợp người được khám sức khỏe có yêu cầu cấp từ hai giấy khám sức khỏe trở lên, người được khám sức khỏe phải nộp thêm phí cấp giấy khám sức khỏe theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó.

Đang theo dõi

3. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu phí từ hoạt động khám sức khỏe được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Mục 2

HỒ SƠ, QUY TRÌNH, NỘI DUNG VÀ PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

Đang theo dõi

Điều 34. Hồ sơ khám sức khỏe

Đang theo dõi

1. Hồ sơ khám sức khỏe của người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.

Đang theo dõi

2. Hồ sơ khám sức khỏe của người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.

Đang theo dõi

3. Đối với người mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đề nghị khám sức khỏe nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ, hồ sơ khám sức khỏe bao gồm:

Đang theo dõi

a) Giấy khám sức khỏe theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này;

Đang theo dõi

b) Văn bản đồng ý của thân nhân người bệnh quy định tại khoản 11 Điều 2 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

4. Đối với người được khám sức khỏe định kỳ, hồ sơ khám sức khỏe bao gồm:

Đang theo dõi

a) Sổ khám sức khỏe định kỳ theo Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc đối với trường hợp khám sức khỏe định kỳ đơn lẻ hoặc có tên trong danh sách khám sức khỏe định kỳ do cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc xác nhận để thực hiện khám sức khỏe định kỳ theo hợp đồng.

Đang theo dõi

Điều 35. Quy trình khám sức khỏe

Đang theo dõi

1. Người đến khám sức khỏe nộp hồ sơ theo mẫu quy định tại cơ sở khám sức khỏe.

Đang theo dõi

2. Sau khi nhận được hồ sơ khám sức khỏe, cơ sở khám sức khỏe thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Đối chiếu ảnh trong hồ sơ khám sức khỏe với người đến khám sức khỏe;

Đang theo dõi

b) Đóng dấu giáp lai vào ảnh sau khi đã đối chiếu theo quy định tại điểm a khoản này đối với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 37 Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Kiểm tra đối chiếu giấy tờ tùy thân hợp lệ của thân nhân người bệnh đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 37 Thông tư này;

Đang theo dõi

d) Hướng dẫn quy trình khám sức khỏe của đơn vị cho người được khám sức khỏe hoặc người giám hộ của người được khám sức khỏe (nếu có);

Đang theo dõi

đ) Cơ sở khám sức khỏe xây dựng, ban hành và thực hiện quy trình khám sức khỏe;

Đang theo dõi

e) Trả kết quả và lưu hồ sơ khám sức khoẻ.

Đang theo dõi

Điều 36. Nội dung khám sức khỏe

Đang theo dõi

1. Đối với khám sức khỏe cho người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Đối với khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Đối với trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong sổ khám sức khỏe định kỳ quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Đối với lao động nữ, khi khám sức khỏe định kỳ được khám chuyên khoa phụ sản theo danh mục quy định tại Phụ lục số XXV ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Phải khám đầy đủ các nội dung theo từng chuyên khoa. Trường hợp khó cần hội chẩn hoặc chỉ định làm cận lâm sàng để chẩn đoán xác định và mức độ bệnh, tật làm cơ sở phân loại sức khoẻ.

Đang theo dõi

6. Đối với trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu chỉ khám, kết luận đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu và không phân loại sức khỏe.

Đang theo dõi

Điều 37. Phân loại sức khỏe

Đang theo dõi

1. Tiêu chuẩn phân loại sức khỏe của người được khám sức khoẻ thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Đang theo dõi

2. Căn cứ vào kết quả khám chuyên khoa, người thực hiện khám chuyên khoa ghi rõ bệnh, tật thuộc chuyên khoa đã khám và phân loại sức khỏe theo chuyên khoa được phân công khám.

Đang theo dõi

3. Căn cứ vào kết quả khám của từng chuyên khoa, người hành nghề được cơ sở khám sức khỏe phân công thực hiện việc kết luận phân loại sức khỏe và ký giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ (sau đây gọi tắt là người kết luận) thực hiện việc kết luận phân loại sức khỏe như sau:

Đang theo dõi

a) Phân loại sức khỏe cho người được khám sức khỏe thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám sức khỏe định kỳ cho người lao động;

Đang theo dõi

b) Trường hợp người được khám sức khỏe có bệnh, tật thì người kết luận tư vấn phương án điều trị, phục hồi chức năng hoặc giới thiệu để khám bệnh, chữa bệnh.

Đang theo dõi

4. Sau khi phân loại sức khỏe, người kết luận phải ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của cơ sở khám sức khỏe vào giấy khám sức khỏe hoặc sổ khám sức khỏe định kỳ. Dấu sử dụng trong giao dịch chính thức của cơ sở khám sức khỏe theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.

Đang theo dõi

5. Đối với những trường hợp khám sức khoẻ theo bộ tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam ban hành hoặc thừa nhận thì việc phân loại sức khỏe căn cứ vào quy định của bộ tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành đó.

Đang theo dõi

6. Đối với những trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu nhưng không khám đầy đủ các chuyên khoa theo mẫu giấy khám sức khoẻ quy định tại Thông tư này, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi thực hiện việc khám sức khoẻ chỉ khám, kết luận đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu của người được khám sức khoẻ và không phân loại sức khỏe.

Đang theo dõi

Điều 38. Cấp và lưu Giấy khám sức khỏe

Đang theo dõi

1. Giấy khám sức khỏe được cấp 01 (một) bản cho người được khám sức khỏe và 01 bản lưu tại cơ sở khám sức khỏe. Thời gian lưu hồ sơ giấy khám sức khỏe thực hiện theo quy định tại mục 20 nhóm 01 Tài liệu về khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng ban hành kèm theo Thông tư số 53/2017/TT- BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế. Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ do đơn vị quản lý người được khám sức khỏe bảo quản và lưu trữ.

Đang theo dõi

2. Trường hợp người được khám sức khỏe có yêu cầu cấp nhiều giấy khám sức khỏe, thì cơ sở khám sức khỏe thực hiện nhân bản giấy khám sức khoẻ. Việc nhân bản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư (sau đây gọi tắt là Nghị định số 30/2020/NĐ-CP).

Đang theo dõi

3. Thời hạn trả giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ:

Đang theo dõi

a) Đối với trường hợp khám sức khỏe đơn lẻ: cơ sở khám sức khỏe trả giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ cho người được khám sức khỏe trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe, trừ trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện khám sức khỏe;

Đang theo dõi

b) Đối với trường hợp khám sức khỏe tập thể theo hợp đồng: cơ sở khám sức khỏe trả giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ cho người được khám sức khỏe theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Đang theo dõi

4. Giá trị sử dụng của giấy khám sức khỏe, kết quả khám sức khỏe định kỳ:

Đang theo dõi

a) Giấy khám sức khỏe có giá trị trong thời hạn 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe;

Đang theo dõi

b) Kết quả khám sức khỏe định kỳ có giá trị sử dụng theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Chương VII

HUY ĐỘNG, ĐIỀU ĐỘNG NGƯỜI THAM GIA HOẠT ĐỘNG

KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG TRƯỜNG HỢP XẢY RA

THIÊN TAI, THẢM HOẠ, DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM THUỘC

NHÓM A HOẶC TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP

Đang theo dõi

Điều 39. Huy động, điều động người tham gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp

Đang theo dõi

1. Trong trường hợp nhân lực của đơn vị, địa phương không đáp ứng yêu cầu công tác khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp, ngoài việc điều động, huy động người có chuyên môn phù hợp với yêu cầu công tác phòng, chống thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật, cơ quan, người có thẩm quyền được phép điều động, huy động những người sau đây tham gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả việc xét nghiệm, lấy mẫu xét nghiệm, tiêm chủng, sơ cứu, cấp cứu:

Đang theo dõi

a) Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam (bao gồm cả người nước ngoài) được thực hiện xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh, sơ cứu, cấp cứu khác với phạm vi hoạt động chuyên môn được ghi trong giấy phép hành nghề;

Đang theo dõi

b) Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện xét nghiệm, tiêm chủng, sơ cứu, cấp cứu và các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế được thành lập để thực hiện hoặc được giao nhiệm vụ tiếp nhận, cấp cứu, quản lý, chăm sóc sức khỏe, điều trị người bị nhiễm bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc người bệnh bị tai nạn, người bệnh cần được sơ cứu, cấp cứu, chăm sóc, điều trị trong thiên tai, thảm hoạ, tình huống khẩn cấp mà không cần có giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp;

Đang theo dõi

c) Sinh viên, học sinh, học viên của các trường thuộc khối ngành sức khỏe; người thuộc đối tượng được cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh nhưng chưa được cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh được tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm nhóm A, sơ cứu, cấp cứu và khám bệnh, chữa bệnh đối với người bị thiên tai, thảm hoạ hoặc trong tình huống khẩn cấp.

Đang theo dõi

Điều 40. Căn cứ và thẩm quyền điều động, huy động người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp

Đang theo dõi

1. Căn cứ để điều động, huy động người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp:

Đang theo dõi

a) Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có nhu cầu hỗ trợ nhân lực tham gia tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục số XXVII ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Theo đề nghị của Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở thu dung, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A và cơ sở y tế dự phòng có nhu cầu hỗ trợ nhân lực tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp;

Đang theo dõi

c) Theo điều động của Bộ trưởng Bộ Y tế bổ sung nhân lực hỗ trợ đối với các địa phương, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở y tế dự phòng để tăng cường lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp.

Đang theo dõi

2. Thẩm quyền điều động, huy động người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp:

Đang theo dõi

a) Bộ trưởng Bộ Y tế điều động, huy động lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp trong phạm vi toàn quốc, trừ lực lượng do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý;

Đang theo dõi

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ủy quyền điều động, huy động lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp trên địa bàn quản lý;

Đang theo dõi

c) Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở thu dung, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe điều động, huy động lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp thuộc phạm vi quản lý.

Đang theo dõi

Điều 41. Tiếp nhận và phân công người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm họa hoặc tình trạng khẩn cấp

Đang theo dõi

1. Giám đốc Sở Y tế tiếp nhận, phân công lực lượng do cơ quan có thẩm quyền điều động, huy động đến từng cơ sở để thực hiện nhiệm vụ tham gia tiêm chủng, xét nghiệm, hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp.

Đang theo dõi

2. Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở thu dung, điều trị, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe thực hiện tiếp nhận, phân công nhiệm vụ chi tiết cho từng vị trí, nhân lực phù hợp với yêu cầu chuyên môn tham gia phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tham gia cấp cứu điều trị người bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, tình trạng khẩn cấp.

Đang theo dõi

Chương VIII

TRỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Đang theo dõi

Điều 42. Đối tượng trực khám bệnh, chữa bệnh

Trực khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Chương này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh nội trú; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường lưu; cơ sở cấp cứu ngoại viện (sau đây gọi tắt là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh).

Đang theo dõi

Điều 43. Nguyên tắc trực khám bệnh, chữa bệnh

Đang theo dõi

1. Trực ngoài giờ hành chính, ngày lễ, ngày nghỉ phải được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức bảo đảm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh liên tục 24/24 giờ trong ngày.

Đang theo dõi

2. Các phiên trực phải được tổ chức chặt chẽ, có đầy đủ nhân lực, phương tiện vận chuyển, thiết bị y tế và thuốc để cấp cứu người bệnh.

Đang theo dõi

3. Các vị trí trực phải bảo đảm dễ tiếp cận và đủ thông tin liên lạc.

Đang theo dõi

4. Người trực phải có mặt trước giờ nhận trực để nhận bàn giao của phiên trực trước và khi hết giờ phải bàn giao cho phiên trực sau, không được rời bỏ vị trí trực và phải thực hiện mệnh lệnh trực của cấp trên.

Đang theo dõi

5. Danh sách các thành viên trực được phân công theo tháng, lịch trực được công bố trước thời điểm trực ít nhất một tuần, do lãnh đạo bệnh viện ký duyệt và được ghi trên bảng ở mỗi vị trí trực. Công chức, viên chức, người lao động đã được phân công trực theo lịch, chỉ được thực hiện đổi trực ngang cấp khi được sự phê duyệt của lãnh đạo.

Đang theo dõi

Điều 44. Nhiệm vụ của các vị trí trực trong bệnh viện

Đang theo dõi

1. Trực lãnh đạo:

Đang theo dõi

a) Đối tượng trực lãnh đạo: Giám đốc, phó giám đốc và trưởng khoa, trưởng phòng được giám đốc chỉ định tham gia thường trực lãnh đạo và phải được ủy quyền bằng văn bản.

Đang theo dõi

b) Nhiệm vụ của trực lãnh đạo:

- Kiểm tra đôn đốc các phiên trực trong bệnh viện.

- Chỉ đạo giải quyết các vấn đề, tình huống khó khăn vượt khả năng chuyên môn của các thành viên trực cấp dưới không giải quyết được.

- Chỉ đạo xử lý các vụ việc bất thường về an ninh, trật tự xảy ra trong bệnh viện.

- Báo cáo cấp trên trực tiếp quản lý bệnh viện về những trường hợp đặc biệt, đột xuất xảy ra vượt quá thẩm quyền giải quyết.

Đang theo dõi

2. Trực lâm sàng:

Đang theo dõi

a) Tổ chức trực lâm sàng:

- Trưởng phiên trực là người hành nghề giữ vị trí trưởng khoa, phó khoa hoặc bác sĩ có trình độ sau đại học.

- Bác sĩ trực lâm sàng là người hành nghề có đủ trình độ, độc lập giải quyết công việc và chịu trách nhiệm với phương án giải quyết công việc.

- Điều dưỡng, hộ sinh, kĩ thuật y là người hành nghề do giám đốc bệnh viện quyết định phân công trực lâm sàng.

Đang theo dõi

b) Nhiệm vụ của trưởng phiên trực lâm sàng:

- Điều hành nhân lực trong phiên trực.

- Khám và chỉ định giải quyết các trường hợp cấp cứu, người bệnh mới đến và người bệnh nặng đang điều trị có diễn biến bất thường khi bác sĩ trực lâm sàng của khoa không giải quyết được.

- Báo cáo và xin ý kiến trực lãnh đạo trong trường hợp vượt quá khả năng giải quyết về chuyên môn và các trường hợp đặc biệt như tự sát, dịch bệnh, thảm họa, cấp cứu hàng loạt.

- Thông báo cho trực bảo vệ, đồng thời báo cáo trực lãnh đạo trong trường hợp mất an ninh, trật tự trong bệnh viện.

- Kiểm tra, đôn đốc các vị trí trực. c) Nhiệm vụ của bác sĩ trực:

- Tiếp nhận người bệnh đến cấp cứu.

- Theo dõi xử lý người bệnh được bàn giao.

- Hướng dẫn, đôn đốc thành viên trực thực hiện đầy đủ các chỉ định.

- Phân công trách nhiệm cho mỗi thành viên trực theo dõi sát sao, xử lý kịp thời các diễn biến xấu đối với người bệnh nặng diện chăm sóc cấp 01.

- Thăm khám người bệnh và ghi hồ sơ bệnh án sau mỗi lần thăm khám. d) Nhiệm vụ của điều dưỡng, hộ sinh, kĩ thuật y trực:

- Điều dưỡng trực là điều dưỡng của từng khoa có thể tổ chức trực điều dưỡng liên khoa do giám đốc bệnh viện quyết định.

- Thực hiện chỉ định của bác sỹ, chăm sóc theo dõi người bệnh.

- Đôn đốc người bệnh thực hiện nội quy bệnh viện.

- Bảo quản hồ sơ, tủ thuốc, tài sản của khoa.

- Phát hiện người bệnh có diễn biến bất thường, có nguy cơ tử vong, báo cáo bác sĩ trực, đồng thời ghi đầy đủ các diễn biến vào phiếu theo dõi.

Đang theo dõi

3. Trực cận lâm sàng:

Đang theo dõi

a) Tổ chức trực riêng từng chuyên khoa, tùy theo khối lượng công việc ở mỗi khoa để bố trí số người trực cho phù hợp;

Đang theo dõi

b) Nhiệm vụ trực cận lâm sàng: Làm các kỹ thuật phục vụ cho việc chẩn đoán, điều trị theo chỉ định của trực lâm sàng.

Đang theo dõi

4. Trực hậu cần, quản trị:

Đang theo dõi

a) Trực dược và vật tư thiết bị y tế có nhiệm vụ bảo đảm cung cấp đầy đủ thuốc và vận hành trang thiết bị y tế phục vụ cho kíp trực;

Đang theo dõi

b) Trực tài chính - kế toán có nhiệm vụ bảo đảm thu viện phí cho người bệnh đến khám, ra - vào viện ngoài giờ hành chính;

Đang theo dõi

c) Trực công nghệ thông tin có nhiệm vụ bảo đảm hệ thống mạng quản lý bệnh viện hoạt động bình thường;

Đang theo dõi

d) Trực điện, nước bảo đảm cho máy phát điện hoạt động khi có sự cố mất điện đột xuất; sửa chữa điện, nước hỏng bất thường;

Đang theo dõi

đ)Trực hành chính phải bảo đảm thông tin liên lạc bằng điện thoại và hình thức thông tin khác (theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh);

Đang theo dõi

e) Trực bảo vệ có nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự trong bệnh viện;

Đang theo dõi

g) Trực lái xe phải bảo đảm cho xe ô tô cứu thương sẵn sàng làm nhiệm vụ khi có lệnh.

Đang theo dõi

5. Trực thường trú ngoại viện:

Đang theo dõi

a) Ngoài những người được phân công trực nêu trên ở 4 cấp thường trực, tuỳ theo điều kiện thực tế của từng bệnh viện, lãnh đạo bệnh viện có thể bố trí trực thường trú ngoại viện để sẵn sàng hỗ trợ về chuyên môn, hành chính khi cần;

Đang theo dõi

c) Người được phân công trực thường trú phải giữ liên lạc liên tục trong thời gian được phân công trực và có mặt tại bệnh viện khi được huy động.

Đang theo dõi

Điều 45. Nội dung báo cáo tình hình phiên trực

Đang theo dõi

1. Sau phiên trực, các bộ phận trực ghi đầy đủ nội dung báo cáo vào sổ trực; các khoa, phòng phải tổ chức giao ban để nghe báo cáo tình hình trực của các bộ phận trực: lâm sàng, cận lâm sàng, hậu cần, quản trị.

Đang theo dõi

2. Báo cáo trực lâm sàng phải bảo đảm báo cáo diễn biến trong phiên trực đối với các nội dung:

Đang theo dõi

a) Tử vong: Ghi rõ diễn biến của người bệnh, cách xử lý, nguyên nhân, thời gian tử vong và những việc làm cụ thể sau khi người bệnh tử vong;

Đang theo dõi

b) Cấp cứu: Ghi rõ tên, tuổi, địa chỉ, chẩn đoán và cách giải quyết đối với từng người bệnh đến cấp cứu;

Đang theo dõi

c) Diễn biến nặng của người bệnh nội trú: Ghi rõ các diễn biến về bệnh tật, cách xử lý đối với từng người bệnh;

Đang theo dõi

d) Thuốc: Thống kê, báo cáo số lượng thuốc đã sử dụng trong phiên trực.

Đang theo dõi

3. Trực cận lâm sàng: Báo cáo tình hình xét nghiệm cấp cứu và kỹ thuật cận lâm sàng đã thực hiện trong phiên thường trực.

Đang theo dõi

4. Trực hậu cần, quản trị: Báo cáo các nội dung theo quy định tại khoản 4 Điều 44 Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Trực lãnh đạo: Có nhận xét chung về tình hình phiên thường trực tại giao ban toàn bệnh viện.

Đang theo dõi

Điều 46. Trực tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có hình thức tổ chức không phải là bệnh viện nhưng có giường bệnh nội trú hoặc có giường lưu

Đang theo dõi

1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có hình thức tổ chức không phải là bệnh viện nhưng có giường bệnh nội trú hoặc có giường lưu (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này) phải bố trí nhân lực cho một phiên trực như sau: Có tối thiểu 01 người hành nghề với chức danh là bác sĩ hoặc y sỹ và 01 người hành nghề thuộc một trong các chức danh sau đây: điều dưỡng, hộ sinh hoặc kỹ thuật y.

Đang theo dõi

2. Đối với trạm y tế cấp xã phải bố trí nhân lực cho một phiên trực như sau: Có tối thiểu 01 người hành nghề thuộc một trong các chức danh sau đây: bác sĩ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.

Đang theo dõi

Điều 47. Trực cấp cứu ngoại viện

Đang theo dõi

1. Cơ sở cấp cứu ngoại viện (bao gồm cả các cơ sở vận chuyển người bệnh đã thành lập theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12) bảo đảm tổ chức hoạt động trực cấp cứu 24/24 giờ trong ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ) theo quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-BYT ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chế cấp cứu, hồi sức tích cực và chống độc.

Đang theo dõi

2. Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có phạm vi hoạt động cấp cứu ngoại viện phải bố trí:

Đang theo dõi

a) Nhân lực trực 24/24 giờ;

Đang theo dõi

b) Số lượng người cho một phiên trực phải bảo đảm tối thiểu:

- 01 người hành nghề với chức danh là bác sĩ hoặc y sỹ.

- 01 người hành nghề thuộc một trong các chức danh sau đây: điều dưỡng, hộ sinh hoặc kỹ thuật y.

- 01 lái xe cấp cứu.

Đang theo dõi

c) Nhân lực thuộc phiên trực cấp cứu quy định tại điểm b Khoản này phải bố trí độc lập với nhân lực của phiên trực khác cùng thời điểm và có thể bố trí theo hình thức trực thường trú.

Đang theo dõi

Chương IX

TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CHUYÊN MÔN

VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP KHI XẢY

RA TAI BIẾN Y KHOA

Đang theo dõi

Điều 48. Tổ chức của hội đồng chuyên môn

Đang theo dõi

1. Cơ cấu tổ chức, số lượng thành viên của hội đồng chuyên môn gồm:

Đang theo dõi

a) Chủ tịch hội đồng: 01 người;

Đang theo dõi

b) Phó Chủ tịch hội đồng: 01 - 02 người;

Đang theo dõi

c) Các thành viên: Tối thiểu 03 người;

Đang theo dõi

d) Thư ký hội đồng: Tối thiểu 01 người.

Đang theo dõi

2. Nguyên tắc thành lập hội đồng:

Đang theo dõi

a) Bảo đảm độc lập, khách quan, không có xung đột lợi ích;

Đang theo dõi

b) Thành viên hội đồng phải có phạm vi hành nghề hoặc có trình độ chuyên môn liên quan đến tai biến y khoa;

Đang theo dõi

c) Số lượng thành viên của hội đồng (bao gồm cả Chủ tịch hội đồng) phải là số lẻ.

Đang theo dõi

Điều 49. Hoạt động của hội đồng chuyên môn

Đang theo dõi

1. Điều kiện tổ chức họp hội đồng chuyên môn: ít nhất phải đủ 2/3 số thành viên của hội đồng có mặt.

Đang theo dõi

2. Phiên họp hội đồng:

Đang theo dõi

a) Hội đồng có thể họp một hoặc nhiều phiên;

Đang theo dõi

b) Từng thành viên của hội đồng căn cứ hồ sơ để thực hiện việc đánh giá về tai biến y khoa;

Đang theo dõi

c) Hội đồng thảo luận tập thể, kết luận theo đa số trên cơ sở ý kiến đánh giá của các thành viên và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết luận của mình;

Đang theo dõi

d) Nội dung thảo luận tại phiên họp hội đồng phải ghi thành biên bản, có đầy đủ chữ ký của thành viên hội đồng tham dự phiên họp.

Đang theo dõi

3. Kết luận của hội đồng chuyên môn phải xác định nguyên nhân xảy ra tai biến y khoa:

Đang theo dõi

a) Trường hợp tai biến y khoa xảy ra do các nguyên nhân quy định tại Khoản 2 Điều 100 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh thì kết luận là người hành nghề không có sai sót chuyên môn kỹ thuật.

Đang theo dõi

b) Trường hợp tai biến y khoa xẩy ra do sai sót chuyên môn kỹ thuật trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh thì phải kết luận cụ thể các nội dung sau đây:

- Người hành nghề có vi phạm thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 100 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

- Mức độ sai sót chuyên môn và hình thức xử lý đối với người hành nghề (nếu có).

Đang theo dõi

4. Văn bản kết luận do Chủ tịch hội đồng ký phải có nội dung phù hợp kết luận trong biên bản họp hội đồng và được lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ quan thành lập hội đồng, 01 bản gửi cho cơ quan đề nghị thành lập hội đồng trừ trường hợp cơ quan thành lập hội đồng là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi xảy ra tai biến y khoa. Chữ ký của Chủ tịch hội đồng phải được xác thực của cơ quan thành lập hội đồng.

Đang theo dõi

5. Trong quá trình họp hội đồng, nếu cần thiết Chủ tịch hội đồng đề nghị cơ quan thành lập hội đồng mời thêm các chuyên gia tham gia họp mà không phải bổ sung quyết định thành lập hội đồng.

Đang theo dõi

Điều 50. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp khi xảy ra tai biến y khoa

Đang theo dõi

1. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp bệnh viện thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế (bao gồm cả các bệnh viện của các bộ, ngành, trừ bệnh viện trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an):

Đang theo dõi

a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì bệnh viện phải thành lập hội đồng chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (gọi là hội đồng chuyên môn cấp cơ sở);

Đang theo dõi

b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Sở Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;

Đang theo dõi

c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm b Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;

Đang theo dõi

d) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.

Đang theo dõi

2. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế nhưng không phải là hình thức bệnh viện (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không phải là hình thức bệnh viện của các bộ, ngành, trừ cơ sở trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an):

Đang theo dõi

a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì cơ sở có văn bản đề nghị Sở Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;

Đang theo dõi

b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;

Đang theo dõi

c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.

Đang theo dõi

3. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp bệnh viện, bệnh xá thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an:

Đang theo dõi

a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì bệnh viện, bệnh xá tự thành lập hội đồng chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (gọi là hội đồng chuyên môn cấp cơ sở);

Đang theo dõi

b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;

Đang theo dõi

c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm b Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;

Đang theo dõi

d) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.

Đang theo dõi

4. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an nhưng không phải là hình thức bệnh viện, bệnh xá hoặc là hình thức bệnh xá nhưng không đủ điều kiện thành lập hội đồng chuyên môn:

Đang theo dõi

a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì cơ sở có văn bản đề nghị Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;

Đang theo dõi

b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;

Đang theo dõi

c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.

Đang theo dõi

5. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp bệnh viện thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế:

Đang theo dõi

a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì bệnh viện tự thành lập hội đồng chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (gọi là hội đồng chuyên môn cấp cơ sở);

Đang theo dõi

b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;

Đang theo dõi

c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.

Đang theo dõi

6. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế nhưng không phải là hình thức bệnh viện:

Đang theo dõi

a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì cơ sở có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;

Đang theo dõi

b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.

Đang theo dõi

Chương X

HỒ SƠ BỆNH ÁN

Đang theo dõi

Điều 51. Các bệnh án, mẫu giấy, phiếu y sử dụng trong hồ sơ bệnh án

Đang theo dõi

1. Ban hành kèm theo Thông tư này 82 mẫu bệnh án, mẫu giấy, phiếu y bao gồm:

Đang theo dõi

a) Các mẫu bệnh án theo mẫu quy định tại Phụ lục số XXVIII ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Các mẫu giấy, phiếu y theo mẫu quy định tại Phụ lục số XXIX ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

Điều 52. Quy định về sử dụng hồ sơ bệnh án, ghi chép hồ sơ bệnh án

Đang theo dõi

1. Quy định về sử dụng hồ sơ bệnh án:

Đang theo dõi

a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sử dụng hồ sơ bệnh án theo hình thức bệnh án giấy hoặc bệnh án điện tử.

Đang theo dõi

b) Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh áp dụng bệnh án điện tử phải bảo đảm có đầy đủ nội dung các trường thông tin của hồ sơ bệnh án.

Đang theo dõi

2. Quy định về ghi chép hồ sơ bệnh án:

Đang theo dõi

a) Ghi chép chính xác, trung thực, đầy đủ các thông tin trong hồ sơ bệnh án, kết quả khám bệnh, cận lâm sàng, thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

b) Việc ghi chép phải tuân thủ các nội dung, hướng dẫn chuyên môn đã được ban hành;

Đang theo dõi

c) Sử dụng các từ ngữ rõ ràng, khoa học, trình bày dễ hiểu, dễ đọc. Không được sử dụng chữ viết tắt trong các tài liệu cung cấp cho người bệnh bao gồm: bản tóm tắt hồ sơ bệnh án, tài liệu bàn giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác, giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, giấy hẹn khám lại. Đối với các chữ viết tắt phải theo danh sách ký hiệu, chữ viết tắt được dùng trong hồ sơ bệnh án đã được xây dựng, ban hành sử dụng thống nhất tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

d) Thông tin trong hồ sơ bệnh án cần thể hiện rõ thời gian và người ghi chép.

Đang theo dõi

Chương XI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 53. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

Đang theo dõi

2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

Đang theo dõi

a) Thông tư số 35/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

b) Thông tư số 55/2015/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về công nhận nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

c) Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về “Hướng dẫn khám sức khỏe”;

Đang theo dõi

d) Thông tư số 09/2023/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về “Hướng dẫn khám sức khỏe”;

Đang theo dõi

đ) Quy chế thường trực tại khoản 1 Phần IV Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 09 năm 1997 về việc ban hành quy chế bệnh viện;

Đang theo dõi

e) Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Mẫu hồ sơ, bệnh án;

Đang theo dõi

g) Mẫu bản tóm tắt hồ sơ bệnh án (CV-01) thay thế “Mẫu bản tóm tắt hồ sơ bệnh án” tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;

Đang theo dõi

h) Quyết định số 1941/QĐ-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành mẫu bệnh án y học cổ truyền sử dụng trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền;

Đang theo dõi

i) Quyết định số 3730/QĐ-BYT ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành ban hành sửa đổi, bổ sung mẫu hồ sơ bệnh án phục hồi chức năng và một số mẫu phiếu Phục hồi chức năng;

Đang theo dõi

k) Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

l) Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Đang theo dõi

m) Các quy định về cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh tại Thông tư số 22/2013/TT-BYT ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2020/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2013/TT-BYT ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế.

Đang theo dõi

Điều 54. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản đã được thay thế, sửa đổi, bổ sung.

Đang theo dõi

Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Trường hợp người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề (sau đây là giấy phép hành nghề) theo quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 thì phạm vi hành nghề được áp dụng theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Đối với các cơ sở nhận thử đã được cấp Giấy chứng nhận đáp ứng GCP với phạm vi thử thuốc trên lâm sàng (thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, sinh phẩm, sinh phẩm điều trị), cơ sở nhận thử thực hiện việc rà soát, chuẩn bị các điều kiện đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP theo quy định tại Thông tư này và gửi hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này đến Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo.

Đang theo dõi

3. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc đáp ứng GCP căn cứ vào hồ sơ của cơ sở nhận thử. Trường hợp hồ sơ của cơ sở nhận thử đã đầy đủ và đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này, Bộ Y tế giao Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo cấp giấy chứng nhận đáp ứng GCP với phạm vi thử kỹ thuật mới, phương pháp mới và/hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng tương ứng trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đang theo dõi

4. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử thuộc một trong các trường hợp sau đây:

Đang theo dõi

a) Cơ sở nhận thử đề nghị cấp giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt thử thiết bị y tế trên lâm sàng;

Đang theo dõi

b) Các tài liệu minh chứng trong hồ sơ về điều kiện của cơ sở nhận thử chưa đáp ứng theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Hồ sơ có dấu hiệu tẩy xóa, sửa chữa thông tin;

Đang theo dõi

d) Cơ sở nhận thử đã bị cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính liên quan đến thử nghiệm lâm sàng.

Đang theo dõi

5. Trường hợp thực hiện đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử, việc xử lý kết quả đánh giá được thực hiện tại Điều 23 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 56. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành và các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo) để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, Ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Thuấn

Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ I

(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

BẢNG QUY ĐỔI VÀ TÍNH SỐ GIỜ TÍN CHỈ THEO CÁC HÌNH THỨC CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Số TT

Hình thức cập nhật và nội dung quy đổi

Cách quy đổi

Ghi chú

1

Tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, hội nghị, hội thảo về y khoa phù hợp với phạm vi hành nghề

 

 

1.1.

1.1. Các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn:

 

 

 

- Học viên

- Giảng viên

1 tiết = 1 giờ tín chỉ

 

 

1.2.

Hội nghị, hội thảo chuyên môn (mỗi buổi 4 giờ, kể cả giờ nghỉ giải lao; mỗi báo cáo ít nhất 30 phút):

 

 

 

- Chủ trì

2 giờ tín chỉ/buổi

 

 

- Báo cáo viên

2 giờ tín chỉ/báo cáo

Kể cả thời gian chuẩn bị báo cáo

 

- Đại biểu

1,5 giờ tín chỉ/buổi

 

2

Tham gia soạn thảo quy trình chuyên môn

 

 

 

- Trưởng và Phó ban hoặc tổ soạn thảo

- Thành viên ban soạn thảo hoặc tổ biên tập

5 giờ tín chỉ/giáo trình, tài liệu

2 giờ tín chỉ/giáo trình, tài liệu

 

2.2.

Tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật ban hành quy trình chuyên môn:

 

 

- Trưởng và Phó ban hoặc tổ soạn thảo

5 giờ tín chỉ/văn bản

- Thành viên ban soạn thảo hoặc tổ biên tập

3 giờ tín chỉ/văn bản

3

Thực hiện các nghiên cứu khoa học, giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề

 

 

3.1

Tham gia các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật về khám bệnh, chữa bệnh:

 

 

- Chủ trì/thư ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật cấp Nhà nước hoặc cấp Bộ/Tỉnh.

12 giờ tín chỉ/nhiệm vụ hoặc sáng kiến

 

- Chủ trì/thư ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật cấp cơ sở

8 giờ tín chỉ/nhiệm vụ hoặc sáng kiến

 

- Thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật các cấp.

4 giờ tín chỉ/nhiệm vụ hoặc sáng kiến

 

3.2.

Công bố bài báo khoa học quốc tế:

 

 

- Tác giả thứ nhất/người chịu trách nhiệm chính

8 giờ tín chỉ/1 bài báo

 

- Tác giả thứ hai và tiếp theo

2 giờ tín chỉ/1 bài báo

 

3.3

Công bố bài báo khoa học trong nước:

 

 

- Tác giả thứ nhất/người chịu trách nhiệm chính

4 giờ tín chỉ/1 bài báo

 

- Tác giả thứ hai và tiếp theo

1 giờ tín chỉ/1 bài báo

 

3.4

Tham gia giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề

1 tiết = 1 giờ tín chỉ.

Kể cả thời gian chuẩn bị bài giảng

4

Tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác

 

 

4.1

Hướng dẫn luận văn

4 giờ tín chỉ/ 1 luận văn

 

4.2

Hướng dẫn luận án

4 giờ tín chỉ/năm/1 luận án

 

4.3

Tham gia các hội đồng (đánh giá luận văn, luận án, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, sáng kiến cải tiến kỹ thuật, thẩm định chương trình và tài liệu), hội đồng giám định, hội đồng sai sót chuyên môn:

 

 

- Chủ tịch

3 giờ tín chỉ/ 1 hội đồng;

 

- Thư ký/phản biện

2 giờ tín chỉ/1 hội đồng;

 

- Thành viên

1 giờ tín chỉ/1 hội đồng.

 

4.4

Tham gia hoạt động sinh hoạt chuyên môn

 

 

- Hội chẩn ca bệnh

1 giờ tín chỉ/ca bệnh

 

- Phân tích ca bệnh

4.5

Đang tham gia các khóa đào tạo cấp văn bằng trong và ngoài nước (không bao gồm thời gian gia hạn học tập)

24 giờ tín chỉ/năm

 

4.6

Đang tham gia các khóa đào tạo để cấp chứng chỉ: chuyên khoa cơ bản, chuyên khoa sâu, kỹ thuật chuyên môn, chuyển giao kỹ thuật phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

1 tiết = 1 giờ tín chỉ.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ II

(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 32 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

……………(*)
TÊN CƠ SỞ:
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:.................................

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN
THAM GIA CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Chứng nhận: Ông/Bà

Sinh ngày:

Đơn vị công tác:

Đã hoàn thành cập nhật kiến thức y khoa liên tục với các nội dung như sau:

1. Hình thức: (**):

2. Nội dung/chủ đề:

3. Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm:

4. Thời gian từ ngày ... tháng … năm 20..., đến ngày...tháng...năm 20…

5. Số tiết:...... (Áp dụng đối với các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn).

 

Quy đổi tương đương:.........giờ tín chỉ

(bằng chữ...........................................)

 

 

Nơi cấp, ngày......tháng.......năm 20...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Kích thước chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận : A4 - khổ dọc

(*) Ghi theo đơn vị chủ quản

(**) Ghi tên hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục, ghi rõ: tên khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, tên hội nghị, hội thảo, tọa đàm, sinh hoạt chuyên môn đã tham dự; hoặc tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ; luận văn, luận án đã hướng dẫn, bài báo khoa học đã được công bố; giáo trình, tài liệu chuyên môn đã xuất bản; khoá, lớp đã tham gia giảng dạy…

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ III

(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC

Chương trình cập nhật kiến thức y khoa liên tục do cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng, thẩm định và ban hành có các nội dung sau:

1.1. Tên khóa học và giới thiệu chung về khóa học:

- Tên khóa học viết cần ngắn gọn, cụ thể và giới hạn được nội dung khóa học.

1.2. Đối tượng, yêu cầu đầu vào đối với học viên:

Nêu rõ các yêu cầu cụ thể đầu vào để học viên có thể tham gia học như trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp…

1.3. Mục tiêu khóa học:

Đây chủ yếu là các khóa ngắn hạn nên chỉ có 2 cấp mục tiêu là Mục tiêu chung khoá học và Mục tiêu cụ thể

Mục tiêu chung của khoá học nêu rõ năng lực người học cần đạt khi kết thúc khoá học (Đầu ra khoá học)

Mục tiêu cụ thể của khoá học cần xây dựng đủ 3 lĩnh vực mục tiêu là: Kiến thức, Kỹ năng và thái độ.

1.4. Chương trình chi tiết

Số TT

Tên bài

Mục tiêu bài học

Số tín chỉ/tiết học

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Lab

BP (BN)

1

Bài 1.

1..

2.

3.

 

 

 

 

2

Bài 2.

 

 

 

 

 

.....

 

 

 

 

 

 

 

Ôn tập, kiểm tra đánh giá

 

 

 

 

 

 

Khai giảng/bế giảng

 

 

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ/tiết

 

 

 

 

1.5. Tên tài liệu dạy - học

- Tên tài liệu chính thức: Do đơn vị tổ chức tự biên soạn, cũng có thể sử dụng tài liệu có sẵn.

- Tài liệu đọc thêm cho học viên: Vì khoá học ngắn nên chỉ lựa chọn một số lượng hạn chế để học viên đọc trong thời gian học tập.

1.6. Phương pháp dạy - học:

Nêu các phương pháp sử dụng chủ yếu để thực hiện chương trình học như: các phương pháp dạy lý thuyết, phương pháp thực hành trong Labo, phương pháp dạy lâm sàng (yêu cầu kể rõ tên từng phương pháp).

1.7. Tiêu chuẩn giảng viên và trợ giảng:

Ghi rõ tiêu chuẩn của giảng viên và trợ giảng về chuyên môn. Chỉ rõ số lượng giảng viên và trợ giảng cần cho khóa học.

1.8. Thiết bị, học liệu cho khóa học

Liệt kê yêu cầu về phòng học và các trang thiết bị, mô hình, dụng cụ, hóa chất, động vật thí nghiệm phục vụ cho việc dạy-học của khóa học (kể cả các điều kiện để thực hành lâm sàng ở bệnh viện).

1.9. Hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình:

Hướng dẫn cách tổ chức khóa học như: Đơn vị chủ trì, cách thức tuyển sinh, địa điểm, điều kiện mở lớp, số lượng người học; cách thức quản lý người học, hình thức học liên tục hay linh hoạt, tổ chức khai giảng, bế giảng, đánh giá trước, sau khoá học, ...

Đối với khóa đào tạo thực hiện theo hình thức trực tuyến qua mạng Internet (E- learning) cần nêu rõ cách thức tổ chức dạy-học, thiết bị cần có kể cả phần mềm học trực tuyến, cách thức quản lý học tập, cách thức tổ chức thi kiểm tra lý thuyết và thực hành kỹ năng để đảm bảo chất lượng. Riêng chỉ tiêu thực hành kỹ năng lâm sàng hoặc kỹ thuật chính xác thì phải tổ chức thi thật chặt chẽ tại cơ sở để đảm bảo chất lượng.

1.10. Đánh giá và cấp giấy chứng nhận cập nhật kiến thức y khoa liên tục:

- Nêu rõ cách đánh giá sự chuyên cần tham dự lớp, đánh giá thường xuyên, đánh giá cuối khóa về lý thuyết và thực hành, điểm đánh giá thường xuyên trong quá trình học và đánh giá kết thúc khóa học để đảm bảo chất lượng.

+ Đánh giá cuối khóa về lý thuyết (sử dụng các dạng test trắc nghiệm khách quan): Ghi rõ số lượng câu hỏi, thời lượng.

+ Đánh giá cuối khóa về thực hành kỹ năng: Ghi rõ phương pháp và công cụ đánh giá, địa điểm đánh giá (labo, bệnh phòng)

- Các điều kiện học viên cần đạt để được cấp Giấy chứng nhận:

+ Tính chuyên cần: học lý thuyết cho phép vắng mặt không quá 10%, học thực hành không được vắng mặt, trong trường hợp bất khả kháng thì phải học bù

+ Điểm đạt về lý thuyết, về thực hành kỹ năng cuối khóa, lưu ý nếu đánh giá lý thuyết thì điểm đạt tối thiểu là 60%, điểm đạt về thực hành kỹ năng trong nghề y > 60%.

+ Đạt chỉ tiêu thực hành kỹ năng.

1.11. Chỉ tiêu thực hành (kỹ năng cần đạt khi kết thúc khoá học).

Cần ghi theo bảng sau:

TT KN

Tên Bài

Số tín chỉ/tiết TH

Kỹ năng/thủ thuật

Chỉ tiêu thực hành Số lần tối thiểu đạt/ 1 hv

Labo/ tại lớp học

BV (bệnh nhân)

K.tập

Phụ

Tự làm

1

Bài 4. Cấp cứu ngừng tim

6

Tiêm Adrenalin

3

5

2

1

2

Ép tim

3-

2

2

3

3

...

 

 

 

 

4

Bài 5...

 

 

 

 

 

 

II. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG TÀI LIỆU CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC

Căn cứ vào chương trình đã được xây dựng và ban hành, cơ sở cập nhật xây dựng hoặc lựa chọn tài liệu dạy - học cho phù hợp.

2.1. Yêu cầu chung của tài liệu

2.1.1. Cấu trúc chung của tài liệu gồm các nội dung sau

- Bìa sách/ Bìa lót

- Tên tác giả (chủ biên và những người tham gia biên soạn)

- Lời nói đầu

- Mục lục

- Nội dung tài liệu: Tên từng bài học, nội dung từng bài

- Cuối sách là tài liệu tham khảo (chung cho các bài)

- Chữ viết tắt/ hoặc index

- Đáp án các câu hỏi lượng giá

2.1.2. Khối lượng kiến thức:

Để đảm bảo cho học viên có tài liệu và sử dụng theo phương pháp học tập tích cực, yêu cầu khối lượng kiến thức cho mỗi tiết học khoảng từ 3-4 trang khổ A4 (cho 1 tín chỉ/tiết). Khuyến khích dùng hình ảnh, sơ đồ minh họa.

Thực hành: Số trang tuỳ thuộc vào số lượng kỹ năng cần dạy-học với yêu cầu ghi đầy đủ các phương pháp và công cụ được sử dụng để dạy kỹ năng: bảng kiểm/ quy trình kỹ thuật/ tình huống lâm sàng/ tình huống giả định/ bảng theo dõi chỉ tiêu thực hành.

2.1.3. Trình bày tài liệu:

- Tập trung trình bày những nội dung trực tiếp liên quan đến mục tiêu, những nội dung cập nhật đã được công nhận rộng rãi.

- Có sự cân đối giữa kênh chữ, kênh hình.

2.1.4. Tác giả:

Mỗi tài liệu đào tạo y khoa liên tục nên là một tập thể tác giả, khuyến khích những người có kinh nghiệm thực tiễn trong chuyên môn biên soạn và chuẩn bị tài liệu cho các khóa đào tạo y khoa liên tục.

2.2. Hướng dẫn cụ thể về cách trình bày từng thành phần của tài liệu

2.2.1. Cách viết từng thành phần cuốn tài liệu

- Tên tài liệu: Như tên chương trình.

- Lời nói đầu: Do đại diện nhóm tác giả viết, trong lời nói đầu có các nội dung: 1) tài liệu được biên soạn dựa trên chương trình nào, 2) mục tiêu của tài liệu, 3) đối tượng sử dụng, 4) cấu trúc của tài liệu và hướng dẫn cách sử dụng tài liệu.

- Mục lục: Ghi tên từng bài (theo đúng tên ghi trong chương trình), tên người viết, dưới tên bài ghi các đề mục chính, số thứ tự trang bắt đầu của từng đề mục để người học dễ tra cứu.

- Nội dung tài liệu: Bao gồm tên và nội dung từng bài. Tên từng bài và số lượng bài theo đúng như chương trình. Cách trình bày từng bài sẽ được giới thiệu ở mục 2.2.

- Tài liệu tham khảo: Liệt kê danh mục tất cả tài liệu được các tác giả tham khảo để viết tài liệu. Danh mục tài liệu tham khảo được sắp xếp thứ tự vần A-B-C theo tên tác giả, tài liệu tiếng Việt viết trước rồi đến tài liệu tiếng nước ngoài.

- Danh mục chữ viết tắt: Liệt kê chữ viết tắt sử dụng trong tài liệu và được sắp xếp theo thứ tự vần A-B-C.

- Đáp án: Đáp án các câu hỏi cho từng bài được viết chung ở cuối cuốn tài liệu theo thứ tự bài.

2.2.2. Cấu trúc và cách trình bày từng bài

a) Tên bài học: Theo đúng chương trình

b) Tên tác giả viết bài: Ghi rõ họ tên, chức danh người biên soạn

c) Mục tiêu bài: Ghi giống như chương trình

d) Nội dung bài: Bao gồm phần lý thuyết, phần thực hành

Phần lý thuyết

- Nội dung cần đảm bảo 4 yêu cầu: 1) Kiến thức cơ bản, hệ thống (đã được thừa nhận, được khẳng định), 2) Chính xác và khoa học (nội dung khoa học chính xác, có chứng cứ), 3) Cập nhật tiến bộ khoa học kỹ thuật, kinh tế, xã hội, 4) Thực tiễn (đặc biệt đối với thực tiễn Việt Nam).

Phần thực hành: Bao gồm 4 nội dung:

- Tên buổi thực hành (hoặc nội dung thực hành)

Nêu rõ tên kỹ năng sẽ thực hành, nếu có nhiều kỹ năng thi cần ghi đủ

- Chuẩn bị cho buổi thực hành

+ Liệt kê tên và số lượng: dụng cụ, thiết bị, phương tiện, vật tư, động vật, hoá chất thí nghiệm, buồng bệnh, bệnh nhân.

+ Nhân lực: Số lượng giảng viên/ trợ giảng. Số nhóm, số người học/1 nhóm

+ Các công cụ dạy-học: Bảng kiểm/ tình huống, quy trình kỹ thuật (nội dung cụ thể của bảng kiểm, quy trình và tình huống đưa vào phụ lục)

- Tổ chức thực hành

Ghi rõ cách thức tổ chức thực hành, địa điểm thực hành, thời gian thực hành, phương tiện thực hành, cách đánh giá nhận xét. Với từng kỹ năng cần mô tả cụ thể hoạt động của người dạy, hoạt động của người học, chỉ tiêu thực hành cần đạt cho mỗi người học.

- Chỉ tiêu thực hành

+ Với từng kỹ năng cần ghi rõ làm được mấy lần trên labo (hay tại lớp học), trên bệnh nhân (kiến tập/ trợ giúp thầy và tự làm có thầy hỗ trợ), lưu ý cần đối chiếu với chỉ tiêu ghi trong chương trình.

+ Đánh giá chất lượng: đúng, đủ theo yêu cầu chưa.

e) Phần phụ lục: Mô tả tất cả các bảng kiểm, quy trình và các tình huống được sử dụng để dạy các kỹ năng.

g) Lượng giá (hay tự lượng giá)

- Câu hỏi viết ở dạng test cải tiến như: câu hỏi trả lời ngắn (SA), lựa chọn (MCQ), đúng sai (Đ/S), điền ý vào chỗ trống, bảng kiểm lượng giá, thang điểm, bài tập tình huống.

- Câu hỏi tự lượng giá cho học viên tự học: cần bao phủ toàn bộ nội dung bài học theo mục tiêu. Số lượng khoảng từ 10 test cho 1 tiết học lý thuyết và ít nhất có 3 dạng test, riêng số lượng test MCQ chiếm 50-60% số test.

- Mỗi tiết thực hành cần tối thiểu 1 bảng kiểm lượng giá hoặc thang điểm hoặc tình huống (trừ bài thực hành 1 kỹ năng mà có nhiều tiết học).

- Các câu hỏi tự lượng giá để ở cuối mỗi bài học. Những câu hỏi này không nhất thiết dùng để làm đề thi hay kiểm tra đánh giá.

III. HƯỚNG DẪN CÁC BƯỚC XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ TÀI LIỆU CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC

1. Bước 1. Xác định nhu cầu, nội dung cập nhật: Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục tiến hành khảo sát, xác định nhu cầu của người học và nội dung để xây dựng chương trình, tài liệu.

2. Bước 2. Thành lập Ban soạn thảo chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Thủ trưởng cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục quyết định thành lập Ban hoặc Tổ soạn thảo chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục. Số lượng và tiêu chuẩn thành viên Ban hoặc Tổ soạn thảo do Thủ trưởng cơ sở quyết định nhưng phải bảo đảm tiêu chuẩn thành viên tham gia Ban hoặc Tổ soạn thảo có trình độ không được thấp hơn trình độ của chương trình đào tạo xây dựng.

3. Bước 3. Tổ chức xây dựng chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Ban soạn thảo chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục.

4. Bước 4. Thẩm định chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Thủ trưởng cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục thành lập Hội đồng thẩm định chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục. Hội đồng thẩm định có tối thiểu 05 thành viên gồm Chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký và các ủy viên. Trong đó, thành viên hội đồng thẩm định không được là thành viên Ban hoặc Tổ soạn thảo chương trình, tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục và có trình độ không được thấp hơn trình độ của chương trình đào tạo xây dựng.

5. Bước 5. Ban hành chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Thủ trưởng cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục ký quyết định ban hành chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục sau khi được Hội đồng thẩm định quy định tại bước 4 đánh giá đạt yêu cầu; công bố công khai chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục trên Trang thông tin điện tử của cơ sở.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ IV

(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

THÔNG BÁO CƠ SỞ CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC TRONG KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH

(Áp dụng đối với cơ sở tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn)

I. Thông tin đơn vị:

1. Tên cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại

4. Người đứng đầu:

5. Ngày cập nhật:

II. Năng lực tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn:

1. Chương trình

2. Tài liệu

3. Giảng viên

4. Năng lực chuyên môn

5. Tổ chức quản lý

 

 

…..,ngày......tháng.......năm 20...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ V

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y KHOA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Số TT theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT- BYT*

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

 

HỆ THẦN KINH

1

3.2457

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

2

3.137

Xử trí tăng áp lực nội sọ

 

 

HỆ TUẦN HOÀN

3

2.85

Điện tim thường

4

2.113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

5

21.13

Nghiệm pháp dây thắt

6

3.180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

7

6.69

Xử trí hạ huyết áp tư thế

8

3.203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

9

9.6

Cấp cứu cao huyết áp

10

9.8

Cấp cứu ngừng tim

11

9.10

Cấp cứu tụt huyết áp

12

3.36

Đo áp lực động mạch liên tục

13

3.31

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

14

3.37

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

15

3.51

Ép tim ngoài lồng ngực

16

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

17

3.1411

Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

18

3.1401

Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch bằng phương pháp xâm lấn

19

3.1402

Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn bằng máy

20

9.156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

21

1.3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

22

3.47

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

 

 

HỆ HÔ HẤP

23

2.2

Bơm rửa khoang màng phổi

24

3.102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

25

1.75

Chăm sóc ống nội khí quản

26

3.179

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

27

2.9

Chọc dò dịch màng phổi

28

2.11

Chọc hút khí màng phổi

29

3.84

Chọc thăm dò màng phổi

30

2.10

Chọc tháo dịch màng phổi

31

3.2333

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

32

3.86

Dẫn lưu màng phổi liên tục

33

9.31

Đặt Combitube

34

9.37

Đặt nội khí quản khi dạ dày đầy

35

3.77

Đặt ống nội khí quản

36

9.120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

37

9.123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

38

2.32

Khí dung thuốc giãn phế quản

39

3.2330

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

40

2.28

Kỹ thuật ho có điều khiển

41

2.30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

42

2.29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

43

2.31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

44

1.74

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

45

 

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

46

10.152

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

47

2.61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

48

3.2331

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

49

15.221

Sơ cứu bỏng đường hô hấp

50

3.2189

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

51

3.88

Thăm dò chức năng hô hấp

52

3.101

Thay canuyn mở khí quản

53

3.82

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

54

9.187

Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

55

3.107

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

56

3.93

Vận động trị liệu hô hấp

57

2.14

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh)

58

3.75

Cai máy thở

59

9.7

Cấp cứu ngừng thở

60

3.103

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

61

9.177

Thở CPAP không qua máy thở

62

1.59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

63

9.183

Thở oxy gọng kính

64

1.57

Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

65

9.184

Thở oxy qua mặt nạ

66

3.110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

67

1.60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

68

1.58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

69

9.185

Thở oxy qua mũ kín

70

9.186

Thở oxy qua ống chữ T

71

3.111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

72

3.105

Thổi ngạt

 

 

HỆ TIÊU HOÁ

73

2.241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

74

3.172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

75

1.224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

76

1.216

Đặt ống thông dạ dày

77

1.223

Đặt ống thông hậu môn

78

3.178

Đặt sonde hậu môn

79

2.249

Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

80

2.215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

81

3.1384

Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

82

1.1227

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

83

1.152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

84

3.176

Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng

85

3.181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay

86

3.175

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

87

1.225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

88

9.142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

89

9.143

Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

90

9.147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

91

3.173

Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

92

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

93

1.219

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

94

1.220

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

95

1.222

Thụt giữ

96

2.221

Thụt tháo

97

2.337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

98

2.243

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

99

2.244

Đặt ống sonde dạ dày

100

1.240

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

101

3.3399

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

 

 

HỆ TIẾT NIỆU

102

3.128

Bài niệu cưỡng bức

103

3.334

Chăm sóc ống thông bàng quang

104

3.161

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

105

3.3534

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

106

10.344

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

107

10.359

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

108

3.3533

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

109

3.3549

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

110

3.3489

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

111

1.160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

112

2.233

Rửa bàng quang

113

1.164

Thông bàng quang

114

3.133

Thông tiểu

115

2.172

Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

116

2.167

Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

117

2.168

Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

118

2.171

Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

119

2.170

Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

120

1.246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

121

3.1390

Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

122

9.150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

 

 

HỆ NỘI TIẾT

123

7.225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

124

7.232

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

125

7.233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

126

7.234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

127

7.239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

128

7.241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

 

 

HỆ CƠ XƯƠNG

129

10.164

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

130

16.300

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

131

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

132

1.276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

133

1.277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

134

3.151

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

135

3.2069

Nắn sai khớp thái dương hàm

136

3.2072

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

137

3.3840

Nắn, bó bột gãy xương đòn

138

13.202

Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh

139

3.3756

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

140

3.3817

Chích áp xe phần mềm lớn

141

 

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

142

3.2068

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

143

3.2245

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

144

3.3825

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

145

3.3827

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

146

3.3903

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

147

3.4246

Tháo bột các loại

148

10.1032

Nẹp bột các loại, không nắn

149

12.321

Cắt u bao gân

150

12.322

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

 

 

MẮT

151

14.214

Bóc giả mạc

152

14.206

Bơm rửa lệ đạo

153

14.212

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

154

14.203

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

155

14.204

Cắt chỉ khâu kết mạc

156

3.207

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

157

14.207

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

158

14.169

Chích dẫn lưu túi lệ

159

14.255

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

160

14.260

Đo thị lực

161

14.205

Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu

162

3.1707

Khám mắt

163

14.171

Khâu da mi đơn giản

164

14.202

Lấy calci kết mạc

165

14.200

Lấy dị vật kết mạc

166

14.210

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

167

14.215

Rạch áp xe mi

168

14.218

Soi đáy mắt trực tiếp

169

14.208

Thay băng vô khuẩn

170

14.222

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

171

 

Thử kính

172

14.174

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

173

14.211

Rửa cùng đồ

 

 

TAI

 

15.57

Chích nhọt ống tai ngoài

 

15.56

Chọc hút dịch vành tai

176

3.2184

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

177

3.2117

Lấy dị vật tai

178

15.59

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

 

 

MŨI , MIỆNG, HỌNG

179

1.52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

180

15.145

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

181

15.142

Cầm máu mũi bằng Merocel

182

3.1960

Chích áp xe lợi

183

3.1958

Chích Apxe lợi trẻ em

184

3.2074

Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

185

1.53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

186

3.1957

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

187

3.1926

Điều trị viêm lợi do mọc răng

188

3.2075

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

189

3.1959

Điều trị viêm lợi trẻ em

190

3.1927

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

191

2.150

Hút đờm hầu họng

192

15.147

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

193

15.222

Khí dung mũi họng

194

12.164

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

195

15.212

Lấy dị vật họng miệng

196

15.141

Nhét bấc mũi trước

197

3.1955

Nhổ răng sữa

198

15.146

Rút meche, rút merocel hốc mũi

199

12.165

Súc rửa vòm họng trong xạ trị

200

12.135

Cắt u lưỡi lành tính

 

 

CƠ QUAN SINH DỤC NAM

201

3.3603

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

202

10.411

Cắt hẹp bao quy đầu

203

3.3608

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

204

13.164

Khám nam khoa

205

3.3600

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

 

 

CƠ QUAN SINH DỤC NỮ

206

12.309

Bóc nang tuyến Bartholin

207

3.2258

Chích áp xe tuyến Bartholin

208

3.3406

Chích áp xe tầng sinh môn

209

3.3407

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

210

12.279

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

211

12.281

Cắt u nang buồng trứng

212

12.287

Cắt u xơ cổ tử cung

213

13.30

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

214

13.53

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

215

13.165

Khám phụ khoa

216

13.167

Làm thuốc âm đạo

 

 

SẢN KHOA - SƠ SINH

217

3.2259

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

218

3.2260

Chọc dò túi cùng Douglas

219

12.267

Cắt u vú lành tính

220

12.268

Mổ bóc nhân xơ vú

221

13.21

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

222

13.23

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

223

13.29

Soi ối

224

13.33

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

225

13.34

Cắt và khâu tầng sinh môn

226

13.35

Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ

227

13.36

Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau

228

13.37

Kiểm soát tử cung

229

13.40

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

230

13.41

Khám thai

231

13.196

Khám sơ sinh

232

13.197

Chăm sóc rốn sơ sinh

233

13.38

Bóc rau nhân tạo

 

 

DA VÀ LỚP BAO PHỦ

234

3.3083

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

235

5.3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

236

5.73

Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

237

5.72

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

238

3.2973

Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

239

5.51

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

240

3.3006

Ga giường bột tale điều trị bệnh da

241

11.57

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

242

3.3404

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

243

11.151

Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ

244

11.12

Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

245

3.3005

Tiêm nội sẹo, nội thương tổn

246

3.1703

Cắt chỉ khâu da

247

3.3822

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

248

3.3823

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

249

11.77

Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

250

3.1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

251

3.3820

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

 

 

Y HỌC CỔ TRUYỀN

252

8.26

Bó thuốc

253

8.10

Chích lể

254

8.27

Chườm ngải

255

8.9

Cứu

256

8.25

Đặt thuốc YHCT

257

8.5

Điện châm

258

 

Điệm châm điều trị liệt ½ người do tai biến mạch máu não

259

 

Điện châm điều trị đau đầu cơ năng

260

 

Điện châm điều trị đau thắt lưng

261

 

Điện châm điều trị đau thần kinh hông to

262

 

Điện châm điều trị đau vai gáy

263

 

Điện châm điều trị tâm căn suy nhược

264

3.508

Điện châm điều trị cảm cúm

265

3.484

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

266

3.525

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

267

3.529

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

268

8.485

Giác hơi

269

8.2

Hào châm

270

 

Hào châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

271

 

Hào châm điều trị đau đầu cơ năng

272

 

Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai

273

 

Hào châm điều trị đau thắt lưng

274

 

Hào châm điều trị đau thần kinh hông to

275

 

Hào châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

276

 

Hào châm điều trị cảm cúm

277

 

Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp

278

 

Hào châm điều trị đau vai gáy

279

 

Hào châm điều trị tâm căn suy nhược

280

8.24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

281

8.22

Sắc thuốc thang

282

8.15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

283

3.483

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

284

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu cơ năng

285

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thắt lưng

286

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh hông to

287

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cảm cúm

288

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vai gáy

289

8.414

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

290

8.391

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

291

8.406

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

292

8.428

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

293

8.431

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

294

8.20

Xông hơi thuốc

295

8.21

Xông khói thuốc

296

8.3

Ôn châm

297

8.6

Thủy châm

298

8.28

Luyện tập dưỡng sinh

 

 

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

299

17.11

Điều trị bằng tia hồng ngoại

300

17.16

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

301

17.17

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

302

17.31

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

303

17.35

Tập lăn trở khi nằm

304

17.36

Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

305

17.41

Tập đi với thanh song song

306

17.42

Tập đi với khung tập đi

307

17.43

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

308

17.44

Tập đi với gậy

309

17.47

Tập lên, xuống cầu thang

310

17.48

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…)

311

17.54

Tập vận động chủ động

312

17.55

Tập vận động tự do tứ chi

313

17.63

Tập với thang tường

314

17.65

Tập với ròng rọc

315

17.66

Tập với dụng cụ quay khớp vai

316

17.67

Tập với dụng cụ chèo thuyền

317

17.70

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

318

17.71

Tập với xe đạp tập

319

17.75

Tập ho có trợ giúp

320

3.15

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

321

11.122

Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

322

11.102

Khám di chứng bỏng

323

17.12

Điều trị bằng Laser công suất thấp

324

17.21

Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

325

17.28

Điều trị bằng Parafin

326

17.30

Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)

327

17.32

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

328

17.33

Điều trị bằng nước khoáng

329

17.34

Thủy trị liệu có thuốc

330

17.39

Điều trị chườm ngải cứu

331

17.53

Tập dưỡng sinh

332

17.54

Kỹ thuật thư giãn

333

17.56

Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người

334

17.57

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy

335

17.69

Tập đi với bàn xương cá

336

17.93

Kỹ thuật xoa bóp vùng

337

17.95

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

338

17.97

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

339

17.236

Thử cơ bằng tay

340

17.237

Đo tầm vận động khớp

 

 

TÂM THẦN

341

3.268

Cấp cứu người bệnh tự sát

342

6.80

Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

343

3.245

Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

344

6.77

Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

345

6.78

Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

346

6.49

Liệu pháp giải thích hợp lý

347

6.55

Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

348

6.60

Liệu pháp lao động

349

6.59

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

350

3.262

Liệu pháp tâm lý gia đình

351

3.261

Liệu pháp tâm lý nhóm

352

6.58

Liệu pháp thể dục, thể thao

353

6.44

Liệu pháp thư giãn luyện tập

354

6.76

Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

355

6.33

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

356

6.24

Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

357

6.36

Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

358

6.7

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

359

6.35

Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit )

360

6.3

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

361

6.6

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

362

3.253

Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

363

6.32

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

364

6.31

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

365

3.237

Trắc nghiệm tâm lý Beck

366

3.238

Trắc nghiệm tâm lý Zung

367

6.48

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

368

6.71

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

369

6.70

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

370

6.259

Xử trí người bệnh không ăn

371

6.257

Xử trí người bệnh kích động

372

6.66

Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

373

6.72

Xử trí trạng thái sảng rượu

 

 

ĐIỆN QUANG

374

9.22

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

375

2.314

Siêu âm ổ bụng

 

 

XÉT NGHIỆM

376

3.225

Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

377

3.223

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

378

3.224

Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

379

3.222

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

380

3.221

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

381

3.217

Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh

382

3.214

Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh

383

3.216

Đo lactat trong máu

384

3.213

Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

385

1.5

Làm test phục hồi máu mao mạch

386

1.282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

387

3.220

Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

388

3.219

Phát hiện opiat bằng Naloxone

389

6.74

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

390

6.73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

391

3.226

Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

392

3.191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

393

23.201

Định lượng protein niệu

394

22.279, 22.280, 22.283

Định nhóm máu ABO

395

 

Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm

 

 

DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁC

396

1.275

Băng bó vết thương

397

1.269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

398

1.65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

399

1.245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

400

15.302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

401

3.3821

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

402

12.92

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

403

9.11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

404

1.305

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

405

9.12

Chăm sóc catheter động mạch

406

9.13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

407

15.304

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

408

3.3910

Chích hạch viêm mủ

409

3.3032

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

410

3.3031

Chích rạch áp xe nhỏ

411

3.163

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

412

3.2354

Chọc dịch màng bụng

413

1.202

Chọc dịch tủy sống

414

3.2356

Chọc hút áp xe thành bụng

415

3.2261

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

416

9.15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

417

9.16

Chọc tĩnh mạch đùi

418

9.20

Chọc tủy sống đường giữa

419

9.21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

420

3.2355

Dẫn lưu dịch màng bụng

421

3.164

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

422

3.33

Đặt catheter động mạch

423

3.28

Đặt catheter tĩnh mạch

424

9.32

Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

425

11.89

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

426

11.131

Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

427

3.1469

Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

428

11.126

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

429

11.120

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

430

11.171

Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

431

3.1468

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

432

1.45

Dùng thuốc chống đông

433

1.271

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

434

1.270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

435

3.1448

Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

436

3.134

Hồi sức chống sốc

437

3.4214

Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

438

 

Khám bệnh

439

11.16

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

440

3.3261

Khâu kín vết thương thủng ngực

441

3.187

Kiểm soát đau trong cấp cứu

442

11.178

Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp

443

3.1415

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

444

9.98

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

445

11.177

Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

446

11.180

Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

447

3.1403

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

448

3.1409

Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

449

3.1410

Kỹ thuật truyền máu trong sốc

450

11.176

Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

451

3.2386

Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

452

1.253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

453

1.251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

454

9.127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

455

9.133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

456

9.134

Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

457

9.139

Nâng thân nhiệt chỉ huy

458

3.185

Nâng thân nhiệt chủ động

459

1.229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

460

1.230

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

461

3.1470

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

462

3.2070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

463

11.15

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

464

11.138

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

465

11.139

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

466

11.140

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

467

11.82

Sơ cấp cứu bỏng acid

468

11.83

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

469

11.81

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

470

11.79

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

471

3.29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

472

11.129

Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng

473

11.13

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

474

3.1509

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

475

3.4198

Test dưới da với thuốc

476

2.163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

477

3.192

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

478

1.267

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

479

3.1510

Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

480

11.5

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

481

11.10

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

482

11.4

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

483

11.116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

484

15.303

Thay băng vết mổ

485

3.3911

Thay băng, cắt chỉ

486

3.87

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2)

487

9.163

Theo dõi đường giấy tại chỗ

488

9.165

Theo dõi EtCO2

489

9.168

Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

490

9.169

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

491

9.172

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

492

9.175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

493

9.176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

494

3.2389

Tiêm bắp thịt

495

3.2388

Tiêm dưới da

496

3.2387

Tiêm trong da

497

3.210

Tiêm truyền thuốc

498

9.194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

499

3.1405

Truyền dịch thường quy

500

9.196

Truyền dịch trong sốc

501

3.209

Truyền dịch vào tủy xương

502

9.199

Truyền máu trong sốc

503

1.254

Truyền máu và các chế phẩm máu

504

1.252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

505

9.200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

506

9.201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

507

3.204

Vận chuyển người bệnh an toàn

508

1.278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

509

1.279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

510

1.280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

511

9.204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

512

3.885

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

513

3.886

Xoa bóp lưng, chân

514

1.266

Xoa bóp phòng chống loét

515

3.887

Xoa bóp

516

9.124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

517

11.80

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ VI

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT*

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

 

Y HỌC CỔ TRUYỀN

1

8.1

Mai hoa châm

2

8.2

Hào châm

3

8.3

Mãng châm

4

8.4

Nhĩ châm

5

8.5

Điện châm

6

8.6

Thủy châm

7

8.7

Cấy chỉ

8

8.8

Ôn châm

9

8.9

Cứu

10

8.10

Chích lể

11

8.11

Laser châm

12

8.12

Từ châm

13

8.13

Kéo nắn cột sống cổ

14

8.14

Kéo nắn cột sống thắt lưng

15

8.15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

16

8.16

Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

17

8.17

Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

18

8.18

Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

19

8.19

Xông thuốc bằng máy

20

8.20

Xông hơi thuốc

21

8.21

Xông khói thuốc

22

8.22

Sắc thuốc thang

23

8.23

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

24

8.24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

25

8.25

Đặt thuốc YHCT

26

8.26

Bó thuốc

27

8.27

Chườm ngải

28

8.28

Luyện tập dưỡng sinh

29

8.483

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

30

8.484

Xoa bóp bấm huyệt bằng máy

31

8.485

Giác hơi

32

 

Nhĩ dán

33

8.486

Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT

34

3.4178

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

35

3.4179

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

36

8.162

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

37

8.163

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

38

8.164

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

39

8.165

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

40

8.166

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

41

8.167

Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

42

8.168

Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

43

8.169

Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

44

8.170

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

45

8.171

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

46

8.172

Điện nhĩ châm điều trị nôn

47

8.173

Điện nhĩ châm điều trị nấc

48

8.174

Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

49

8.175

Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan

50

8.176

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

51

8.177

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

52

8.178

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

53

8.179

Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

54

8.180

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

55

8.181

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

56

8.182

Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

57

8.183

Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

58

8.184

Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

59

8.185

Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

60

8.186

Điện nhĩ châm điều di tinh

61

8.187

Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

62

8.188

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

63

8.189

Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

64

8.190

Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

65

8.191

Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

66

8.192

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

67

8.193

Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

68

8.194

Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

69

8.195

Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

70

8.196

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

71

8.197

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

72

8.198

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

73

8.199

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

74

8.200

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

75

8.201

Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

76

8.202

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

77

8.203

Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

78

8.204

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

79

8.205

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

80

8.206

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

81

8.207

Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

82

8.208

Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

83

8.209

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

84

8.210

Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

85

8.211

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

86

8.212

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

87

8.213

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

88

8.214

Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu

89

8.215

Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

90

8.216

Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

91

8.217

Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

92

8.218

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

93

8.219

Điện nhĩ châm điều trị ù tai

94

8.220

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

95

8.221

Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

96

8.222

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

97

8.223

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

98

8.224

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

99

8.225

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona

100

8.226

Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

101

8.227

Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

102

 

Điện nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

103

 

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

104

 

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

105

 

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

106

 

Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

107

 

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

108

 

Điện nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp

109

 

Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

110

 

Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

111

 

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh

112

 

Điện nhĩ châm điều trị trĩ

113

 

Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

114

 

Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

115

 

Điện nhĩ châm điều trị đau ngực sườn

116

 

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng cánh tay cổ

117

 

Điện nhĩ châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

118

 

Điện nhĩ châm điều trị bệnh lý cao huyết áp

119

 

Điện nhĩ châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt

120

 

Điện nhĩ châm điều trị thoái hóa cột sống

121

 

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ruột kích thích

122

 

Điện nhĩ châm điều trị loạn trương lực cơ

123

 

Điện nhĩ châm điều trị thoát vị đĩa đệm

124

 

Điện nhĩ châm điều trị viêm cột sống dính khớp

125

 

Điện nhĩ châm điều trị parkinson

126

 

Điện nhĩ châm điều trị suy nhược thần kinh

127

 

Nhĩ châm điều trị béo phì

128

 

Nhĩ châm điều trị bí tiểu cơ năng

129

 

Nhĩ châm điều trị cảm mạo

130

 

Nhĩ châm điều trị chắp lẹo

131

 

Nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

132

 

Nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

133

 

Nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

134

 

Nhĩ châm điều trị đái dầm

135

 

Nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

136

 

Nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

137

 

Nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

138

 

Nhĩ châm điều trị đau hố mắt

139

 

Nhĩ châm điều trị đau lưng

140

 

Nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

141

 

Nhĩ châm điều trị đau ngực sườn

142

 

Nhĩ châm điều trị đau răng

143

 

Nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

144

 

Nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

145

 

Nhĩ châm điều trị di tinh

146

 

Nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

147

 

Nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona

148

 

Nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

149

 

Nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

150

 

Nhĩ châm điều trị giảm thị lực

151

 

Nhĩ châm điều trị giảm thính lực

152

 

Nhĩ châm điều trị hen phế quản

153

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

154

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

155

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng stress

156

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

157

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

158

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

159

 

Nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

160

 

Nhĩ châm điều trị khàn tiếng

161

 

Nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

162

 

Nhĩ châm điều trị liệt chi trên

163

 

Nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

164

 

Nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

165

 

Nhĩ châm điều trị liệt dương

166

 

Nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

167

 

Nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

168

 

Nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

169

 

Nhĩ châm điều trị mất ngủ

170

 

Nhĩ châm điều trị nấc

171

 

Nhĩ châm điều trị nghiện rượu

172

 

Nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp

173

 

Nhĩ châm điều trị nôn

174

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

175

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

176

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

177

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

178

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

179

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

180

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

181

 

Nhĩ châm điều trị sa tử cung

182

 

Nhĩ châm điều trị sụp mi

183

 

Nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

184

 

Nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

185

 

Nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

186

 

Nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

187

 

Nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

188

 

Nhĩ châm điều trị thống kinh

189

 

Nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh

190

 

Nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

191

 

Nhĩ châm điều trị trĩ

192

 

Nhĩ châm điều trị ù tai

193

 

Nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

194

 

Nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

195

 

Nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

196

 

Nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

197

 

Nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

198

 

Nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

199

 

Nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

200

 

Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

201

 

Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

202

 

Nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan

203

 

Nhĩ dán điều trị béo phì

204

 

Nhĩ dán điều trị bí tiểu cơ năng

205

 

Nhĩ dán điều trị cảm mạo

206

 

Nhĩ dán điều trị chắp lẹo

207

 

Nhĩ dán điều trị chứng tíc cơ mặt

208

 

Nhĩ dán điều trị cơn đau quặn thận

209

 

Nhĩ dán điều trị cơn động kinh cục bộ

210

 

Nhĩ dán điều trị đái dầm

211

 

Nhĩ dán điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

212

 

Nhĩ dán điều trị đau dây thần kinh V

213

 

Nhĩ dán điều trị đau do thoái hóa khớp

214

 

Nhĩ dán điều trị đau hố mắt

215

 

Nhĩ dán điều trị đau lưng

216

 

Nhĩ dán điều trị đau mỏi cơ

217

 

Nhĩ dán điều trị đau ngực sườn

218

 

Nhĩ dán điều trị đau răng

219

 

Nhĩ dán điều trị đau thần kinh liên sườn

220

 

Nhĩ dán điều trị đau thần kinh tọa

221

 

Nhĩ dán điều trị di tinh

222

 

Nhĩ dán điều trị giảm đau do ung thư

223

 

Nhĩ dán điều trị giảm đau do Zona

224

 

Nhĩ dán điều trị giảm đau sau phẫu thuật

225

 

Nhĩ dán điều trị giảm khứu giác

226

 

Nhĩ dán điều trị giảm thị lực

227

 

Nhĩ dán điều trị giảm thính lực

228

 

Nhĩ dán điều trị hen phế quản

229

 

Nhĩ dán điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

230

 

Nhĩ dán điều trị hội chứng ngoại tháp

231

 

Nhĩ dán điều trị hội chứng stress

232

 

Nhĩ dán điều trị hội chứng tiền đình

233

 

Nhĩ dán điều trị hội chứng tiền mãn kinh

234

 

Nhĩ dán điều trị hội chứng vai gáy

235

 

Nhĩ dán điều trị huyết áp thấp

236

 

Nhĩ dán điều trị khàn tiếng

237

 

Nhĩ dán điều trị liệt chi dưới

238

 

Nhĩ dán điều trị liệt chi trên

239

 

Nhĩ dán điều trị liệt dây VII ngoại biên

240

 

Nhĩ dán điều trị liệt do bệnh của cơ

241

 

Nhĩ dán điều trị liệt dương

242

 

Nhĩ dán điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

243

 

Nhĩ dán điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

244

 

Nhĩ dán điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

245

 

Nhĩ dán điều trị mất ngủ

246

 

Nhĩ dán điều trị nấc

247

 

Nhĩ dán điều trị nghiện rượu

248

 

Nhĩ dán điều trị nói ngọng, nói lắp

249

 

Nhĩ dán điều trị nôn

250

 

Nhĩ dán điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

251

 

Nhĩ dán điều trị rối loạn cảm giác nông

252

 

Nhĩ dán điều trị rối loạn kinh nguyệt

253

 

Nhĩ dán điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

254

 

Nhĩ dán điều trị rối loạn thần kinh thực vật

255

 

Nhĩ dán điều trị rối loạn tiêu hóa

256

 

Nhĩ dán điều trị rối loạn tiểu tiện

257

 

Nhĩ dán điều trị sa tử cung

258

 

Nhĩ dán điều trị sụp mi

259

 

Nhĩ dán điều trị tắc tia sữa

260

 

Nhĩ dán điều trị tăng huyết áp

261

 

Nhĩ dán điều trị táo bón kéo dài

262

 

Nhĩ dán điều trị thất vận ngôn

263

 

Nhĩ dán điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

264

 

Nhĩ dán điều trị thống kinh

265

 

Nhĩ dán điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh

266

 

Nhĩ dán điều trị trào ngược dạ dày thực quản

267

 

Nhĩ dán điều trị trĩ

268

 

Nhĩ dán điều trị ù tai

269

 

Nhĩ dán điều trị viêm bàng quang

270

 

Nhĩ dán điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

271

 

Nhĩ dán điều trị viêm kết mạc

272

 

Nhĩ dán điều trị viêm khớp dạng thấp

273

 

Nhĩ dán điều trị viêm mũi xoang

274

 

Nhĩ dán điều trị viêm quanh khớp vai

275

 

Nhĩ dán điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

276

 

Nhĩ dán hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

277

 

Nhĩ dán hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

278

 

Nhĩ dán hỗ trợ điều trị viêm Amidan

279

3.4181

Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

280

8.228

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

281

8.229

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

282

8.230

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

283

8.231

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

284

8.232

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

285

8.233

Cấy chỉ điều trị mày đay

286

8.234

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

287

8.235

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

288

8.236

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

289

8.237

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

290

8.238

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

291

8.239

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

292

8.240

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

293

8.241

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

294

8.242

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

295

8.243

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

296

8.244

Cấy chỉ điều trị nấc

297

8.245

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

298

8.246

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

299

8.247

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

300

8.248

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

301

8.249

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

302

8.250

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

303

8.251

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

304

8.252

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

305

8.253

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

306

8.254

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

307

8.255

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

308

8.256

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

309

8.257

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

310

8.258

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

311

8.259

Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy

312

8.260

Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá

313

8.261

Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu

314

8.262

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

315

8.263

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

316

8.264

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

317

8.265

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

318

8.266

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

319

8.267

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

320

8.268

Cấy chỉ điều trị đau lưng

321

8.269

Cấy chỉ điều trị đái dầm

322

8.270

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

323

8.271

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

324

8.272

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

325

8.273

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

326

8.274

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

327

8.275

Cấy chỉ điều trị di tinh

328

8.276

Cấy chỉ điều trị liệt dương

329

8.277

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

330

 

Cấy chỉ điều trị béo phì

331

 

Cấy chỉ điều trị trĩ

332

 

Cấy chỉ điều trị lác cơ năng

333

 

Cấy chỉ điều trị sụp mi

334

 

Cấy chỉ điều trị viêm da cơ địa

335

 

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh tọa

336

 

Cấy chỉ điều trị hội chứng cánh tay cổ

337

 

Cất chỉ điều trị parkinson

338

 

Cấy chỉ điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

339

 

Cấy chỉ điều trị bệnh lý cao huyết áp

340

 

Cấy chỉ châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt

341

 

Cấy chỉ điều trị loạn trương lực cơ

342

 

Cấy chỉ điều trị viêm cột sống dính khớp

343

 

Cấy chỉ điều trị hội chứng ruột kích thích

344

 

Cấy chỉ điều trị bệnh đĩa đệm

345

 

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

346

 

Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư

347

 

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị thoái hóa cột sống

348

3.4182

Điện châm điều trị sa trực tràng

349

8.278

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

350

8.279

Điện châm điều trị huyết áp thấp

351

8.280

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

352

8.281

Điện châm điều trị hội chứng stress

353

8.282

Điện châm điều trị cảm mạo

354

8.283

Điện châm điều trị viêm amidan

355

8.284

Điện châm điều trị trĩ

356

8.285

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

357

8.286

Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em

358

8.287

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

359

8.288

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

360

8.289

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

361

8.290

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

362

8.291

Điện châm điều trị viêm bàng quang

363

8.292

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

364

8.293

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

365

8.294

Điện châm điều trị sa tử cung

366

8.295

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

367

8.296

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

368

8.297

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

369

8.298

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

370

8.299

Điện châm điều trị khàn tiếng

371

8.300

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

372

8.301

Điện châm điều trị liệt chi trên

373

8.302

Điện châm điều trị chắp lẹo

374

8.303

Điện châm điều trị đau hố mắt

375

8.304

Điện châm điều trị viêm kết mạc

376

8.305

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

377

8.306

Điện châm điều trị lác cơ năng

378

8.307

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

379

8.308

Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

380

8.309

Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

381

8.310

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

382

8.311

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

383

8.312

Điện châm điều trị đau răng

384

8.313

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

385

8.314

Điện châm điều trị ù tai

386

8.315

Điện châm điều trị giảm khứu giác

387

8.316

Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

388

8.317

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

389

8.318

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

390

8.319

Điện châm điều trị giảm đau do zona

391

8.320

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

392

8.321

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

393

 

Điện châm điều trị liệt VII ngoại biên

394

 

Điện châm điều trị béo phì

395

 

Điện châm điều trị cơn động kinh cục bộ

396

 

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

397

 

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

398

 

Điện châm điều trị đau dây V

399

 

Điện châm điều trị đau lưng

400

 

Điện châm điều trị đau thần kinh tọa

401

 

Điện châm điều trị di tinh

402

 

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

403

 

Điện châm điều trị giảm thính giác

404

 

Điện châm điều trị hen phế quản

405

 

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

406

 

Điện châm điều trị liệt chi dưới

407

 

Điện châm điều trị liệt dây thanh

408

 

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

409

 

Điện châm điều trị liệt do viêm não

410

 

Điện châm điều trị liệt dương

411

 

Điện châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ

412

 

Điện châm điều trị mất ngủ

413

 

Điện châm điều trị nấc

414

 

Điện châm điều trị nói ngọng, nói lắp

415

 

Điện châm điều trị nôn

416

 

Điện châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

417

 

Điện châm điều trị rụng tóc

418

 

Điện châm điều trị sụp mi

419

 

Điện châm điều trị tắc tia sữa

420

 

Điện châm điều trị tâm căn suy nhược

421

 

Điện châm điều trị tăng huyết áp

422

 

Điện châm điều trị thất vận ngôn

423

 

Điện châm điều trị thống kinh

424

 

Điện châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

425

 

Điện châm điều trị viêm dạ dày tá tràng

426

 

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

427

 

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

428

 

Điện châm điều trị bệnh lý cao huyết áp

429

 

Điện châm điều trị parkinson

430

 

Điện châm điều trị hội chứng cánh tay cổ

431

 

Điện châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

432

 

Điện châm điều trị bệnh đĩa đệm

433

 

Điện châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

434

 

Điện châm điều trị thoái hóa cột sống

435

 

Điện châm điều trị rối loạn giấc ngủ

436

 

Điện châm điều trị loạn trương lực cơ

437

 

Điện châm điều trị viêm cột sống dính khớp

438

 

Điện châm điều trị hội chứng ruột kích thích

439

 

Điện châm điều trị bệnh thần kinh ngoại vi

440

 

Điện châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt

441

 

Điện châm điều trị liệt tứ chi

442

 

Điện châm điều trị chậm phát triển tâm thần và vận động

443

 

Điện châm điều trị liệt các dây thần kinh sọ não

444

 

Điện châm điều trị di chứng viêm não

445

 

Hào châm điều trị béo phì

446

 

Hào châm điều trị bí tiểu cơ năng

447

 

Hào châm điều trị cảm mạo

448

 

Hào châm điều trị chắp lẹo

449

 

Hào châm điều trị chứng tic cơ mặt

450

 

Hào châm điều trị cơn đau quặn thận

451

 

Hào châm điều trị cơn động kinh cục bộ

452

 

Hào châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

453

 

Hào châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

454

 

Hào châm điều trị đau dây V

455

 

Hào châm điều trị đau do thoái hóa khớp

456

 

Hào châm điều trị đau hố mắt

457

 

Hào châm điều trị đau lưng

458

 

Hào châm điều trị đau răng

459

 

Hào châm điều trị đau thần kinh tọa

460

 

Hào châm điều trị di tinh

461

 

Hào châm điều trị giảm đau do ung thư

462

 

Hào châm điều trị giảm đau do zona

463

 

Hào châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

464

 

Hào châm điều trị giảm khứu giác

465

 

Hào châm điều trị giảm thị lực

466

 

Hào châm điều trị giảm thính lực

467

 

Hào châm điều trị hen phế quản

468

 

Hào châm điều trị hội chứng ngoại tháp

469

 

Hào châm điều trị hội chứng stress

470

 

Hào châm điều trị hội chứng tiền đình

471

 

Hào châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

472

 

Hào châm điều trị hội chứng vai gáy

473

 

Hào châm điều trị huyết áp thấp

474

 

Hào châm điều trị khàn tiếng

475

 

Hào châm điều trị lác cơ năng

476

 

Hào châm điều trị liệt chi dưới

477

 

Hào châm điều trị liệt chi trên

478

 

Hào châm điều trị liệt dây thanh

479

 

Hào châm điều trị liệt do bệnh của cơ

480

 

Hào châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

481

 

Hào châm điều trị liệt do viêm não

482

 

Hào châm điều trị liệt dương

483

 

Hào châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ

484

 

Hào châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

485

 

Hào châm điều trị liệt VII ngoại biên

486

 

Hào châm điều trị mất ngủ

487

 

Hào châm điều trị mụn trứng cá

488

 

Hào châm điều trị nấc

489

 

Hào châm điều trị nói ngọng, nói lắp

490

 

Hào châm điều trị nôn

491

 

Hào châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

492

 

Hào châm điều trị rối loạn cảm giác nông

493

 

Hào châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

494

 

Hào châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

495

 

Hào châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

496

 

Hào châm điều trị rối loạn tiêu hóa

497

 

Hào châm điều trị rối loạn tiểu tiện

498

 

Hào châm điều trị rụng tóc

499

 

Hào châm điều trị sa tử cung

500

 

Hào châm điều trị sụp mi

501

 

Hào châm điều trị tắc tia sữa

502

 

Hào châm điều trị tâm căn suy nhược

503

 

Hào châm điều trị tăng huyết áp

504

 

Hào châm điều trị táo bón kéo dài

505

 

Hào châm điều trị thất vận ngôn

506

 

Hào châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

507

 

Hào châm điều trị thống kinh

508

 

Hào châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

509

 

Hào châm điều trị trĩ

510

 

Hào châm điều trị ù tai

511

 

Hào châm điều trị viêm amidan

512

 

Hào châm điều trị viêm bàng quang

513

 

Hào châm điều trị viêm dạ dày tá tràng

514

 

Hào châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

515

 

Hào châm điều trị viêm kết mạc

516

 

Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp

517

 

Hào châm điều trị viêm mũi xoang

518

 

Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai

519

 

Hào châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

520

 

Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

521

 

Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

522

 

Laser châm điều trị bí tiểu cơ năng

523

 

Laser châm điều trị cảm mạo

524

 

Laser châm điều trị chứng tic cơ mặt

525

 

Laser châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

526

 

Laser châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

527

 

Laser châm điều trị đau dây V

528

 

Laser châm điều trị đau do thoái hóa khớp

529

 

Laser châm điều trị đau lưng

530

 

Laser châm điều trị đau răng

531

 

Laser châm điều trị giảm đau do ung thư

532

 

Laser châm điều trị giảm đau do zona

533

 

Laser châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

534

 

Laser châm điều trị giảm khứu giác

535

 

Laser châm điều trị giảm thính giác

536

 

Laser châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

537

 

Laser châm điều trị hội chứng ngoại tháp

538

 

Laser châm điều trị hội chứng ống cổ tay

539

 

Laser châm điều trị hội chứng stress

540

 

Laser châm điều trị hội chứng thắt lưng hông

541

 

Laser châm điều trị hội chứng tiền đình

542

 

Laser châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

543

 

Laser châm điều trị hội chứng vai gáy

544

 

Laser châm điều trị huyết áp thấp

545

 

Laser châm điều trị khàn tiếng

546

 

Laser châm điều trị liệt chi dưới

547

 

Laser châm điều trị liệt chi trên

548

 

Laser châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

549

 

Laser châm điều trị liệt dây thanh

550

 

Laser châm điều trị liệt do viêm não

551

 

Laser châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ

552

 

Laser châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

553

 

Laser châm điều trị mất ngủ

554

 

Laser châm điều trị nấc

555

 

Laser châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

556

 

Laser châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

557

 

Laser châm điều trị rối loạn cảm giác nông

558

 

Laser châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

559

 

Laser châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

560

 

Laser châm điều trị rối loạn tiêu hóa

561

 

Laser châm điều trị rối loạn tiểu tiện

562

 

Laser châm điều trị sa tử cung

563

 

Laser châm điều trị tâm căn suy nhược

564

 

Laser châm điều trị thất ngôn

565

 

Laser châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

566

 

Laser châm điều trị tổn thương đám rối dây thần kinh

567

 

Laser châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

568

 

Laser châm điều trị trĩ

569

 

Laser châm điều trị ù tai

570

 

Laser châm điều trị viêm amidan

571

 

Laser châm điều trị viêm bàng quang

572

 

Laser châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

573

 

Laser châm điều trị viêm khớp dạng thấp

574

 

Laser châm điều trị viêm mũi xoang

575

 

Laser châm điều trị viêm quanh khớp vai

576

3.4183

Thủy châm điều trị sa trực tràng

577

8.322

Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

578

8.323

Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

579

8.324

Thủy châm điều trị mất ngủ

580

8.325

Thủy châm điều trị hội chứng stress

581

8.326

Thủy châm điều trị nấc

582

8.327

Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm

583

8.328

Thủy châm điều trị viêm amydan

584

8.329

Thủy châm điều trị béo phì

585

8.330

Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

586

8.331

Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

587

8.332

Thủy châm điều trị sa dạ dày

588

8.333

Thủy châm điều trị trĩ

589

8.334

Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

590

8.335

Thủy châm điều trị mày đay

591

8.336

Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

592

8.337

Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược

593

8.338

Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em

594

8.339

Thủy châm điều trị giảm thính lực

595

8.340

Thủy châm điều trị liệt trẻ em

596

8.341

Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

597

8.342

Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

598

8.343

Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

599

8.344

Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

600

8.345

Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ

601

8.346

Thủy châm điều trị sa tử cung

602

8.347

Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

603

8.348

Thủy châm điều trị thống kinh

604

8.349

Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

605

8.350

Thủy châm điều trị đái dầm

606

8.351

Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

607

8.352

Thủy châm điều trị đau vai gáy

608

8.353

Thủy châm điều trị hen phế quản

609

8.354

Thủy châm điều trị huyết áp thấp

610

8.355

Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

611

8.356

Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

612

8.357

Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

613

8.358

Thủy châm điều trị thất vận ngôn

614

8.359

Thủy châm điều trị đau dây V

615

8.360

Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

616

8.361

Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

617

8.362

Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp

618

8.363

Thủy châm điều trị khàn tiếng

619

8.364

Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

620

8.365

Thủy châm điều trị liệt chi trên

621

8.366

Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới

622

8.367

Thủy châm điều trị sụp mi

623

8.368

Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

624

8.369

Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

625

8.370

Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

626

8.371

Thủy châm điều trị viêm mũi xoang

627

8.372

Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa

628

8.373

Thủy châm điều trị đau răng

629

8.374

Thủy châm điều trị táo bón kéo dài

630

8.375

Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

631

8.376

Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp

632

8.377

Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai

633

8.378

Thủy châm điều trị đau lưng

634

8.380

Thủy châm điều trị đau hố mắt

635

8.381

Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

636

8.382

Thủy châm điều trị lác cơ năng

637

8.383

Thủy châm điều trị giảm thị lực

638

8.384

Thủy châm điều trị viêm bàng quang

639

8.385

Thủy châm điều trị di tinh

640

8.386

Thủy châm điều trị liệt dương

641

8.387

Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện

642

8.388

Thủy châm điều trị bí đái cơ năng

643

 

Thủy châm điều trị bệnh đơn dây thần kinh chi dưới

644

 

Thủy châm điều trị bệnh đơn dây thần kinh chi trên

645

 

Thủy châm điều trị bệnh đa dây thần kinh ngoại biên

646

 

Thủy châm điều trị rối loạn vận động

647

 

Thủy châm điều trị run vô căn

648

 

Thủy châm điều trị hội chứng ống cổ chân

649

 

Thủy châm điều trị hội chứng ống cổ tay

650

 

Thủy châm điều trị đau thần kinh tọa

651

 

Thủy châm điều trị parkinson

652

 

Thủy châm điều trị bệnh đĩa đệm

653

 

Thủy châm điều trị hội chứng cánh tay cổ

654

 

Thủy châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

655

 

Thủy châm bệnh lý cao huyết áp

656

 

Thủy châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt

657

 

Thủy châm điều trị viêm cột sống dính khớp

658

 

Thủy châm điều trị đau do ung thư

659

 

Thủy châm điều trị thoái hóa cột sống

660

 

Thủy châm điều trị bệnh thần kinh ngoại vi

661

 

Thủy châm điều trị đau thần kinh

662

 

Thủy châm điều trị loạn trương lực cơ

663

 

Thủy châm điều trị hội chứng ruột kích thích

664

 

Thủy châm điều trị chậm phát triển tâm thần và vận động

665

 

Thủy châm điều trị liệt tứ chi

666

8.389

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

667

8.390

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

668

8.391

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

669

8.392

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

670

8.393

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

671

8.394

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

672

8.395

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

673

8.396

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

674

8.397

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

675

8.398

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

676

8.399

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

677

8.400

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

678

8.401

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

679

8.402

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

680

8.403

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu

681

8.404

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

682

8.405

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý

683

8.406

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

684

8.407

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

685

8.408

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

686

8.409

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

687

8.410

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

688

8.411

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

689

8.412

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

690

8.413

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

691

8.414

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

692

8.415

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

693

8.416

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

694

8.417

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

695

8.418

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

696

8.419

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

697

8.420

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

698

8.421

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

699

8.422

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

700

8.423

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

701

8.424

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

702

8.425

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

703

8.426

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

704

8.427

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

705

8.428

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

706

8.429

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

707

8.430

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

708

8.431

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

709

8.432

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

710

8.433

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

711

8.434

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

712

8.435

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

713

8.436

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

714

8.437

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

715

8.438

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

716

8.439

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

717

8.440

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

718

8.441

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

719

8.442

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

720

8.443

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

721

8.444

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

722

8.445

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

723

8.446

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

724

8.447

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

725

8.448

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

726

8.449

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

727

8.450

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

728

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh tọa

729

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị parkinson

730

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh dây thần kinh mặt

731

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa cột sống

732

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng cánh tay cổ

733

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị loạn trương lực cơ

734

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

735

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa dạ dày

736

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thất ngôn

737

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi

738

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh sọ não

739

 

Xoa bóp tam tự kinh điều trị suy dinh dưỡng

740

8.451

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

741

8.452

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

742

8.453

Cứu điều trị nấc thể hàn

743

8.454

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

744

8.455

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

745

8.456

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

746

8.457

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

747

8.458

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

748

8.459

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

749

8.460

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

750

8.461

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

751

8.462

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

752

8.463

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

753

8.464

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

754

8.465

Cứu điều trị di tinh thể hàn

755

8.466

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

756

8.467

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

757

8.468

Cứu điều trị bí đái thể hàn

758

8.469

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

759

8.470

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

760

8.471

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

761

8.472

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

762

8.473

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

763

8.474

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

764

8.475

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

765

8.476

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

766

8.477

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

767

8.478

Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn

768

 

Cứu điều trị giảm đau trong ung thư

769

 

Cứu điều trị đau dây thần kinh liên sườn thể hàn

770

 

Cứu điều trị viêm phế quản thể hàn

771

 

Cứu điều trị viêm phổi thể hàn

772

 

Cứu điều trị bệnh đường hô hấp thể hàn

773

 

Cứu điều trị đau dây V thể hàn

774

 

Cứu điều trị viêm dạ dày thể hàn

775

 

Cứu điều trị bạch biến

776

 

Cứu điều trị mụn cóc

777

 

Cứu điều trị nấm móng

778

 

Cứu điều trị đau thần kinh tọa thể phong hàn

779

 

Cứu điều trị hội chứng cánh tay cổ thể hàn

780

8.479

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

781

8.480

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

782

8.481

Giác hơi điều trị các chứng đau

783

8.482

Giác hơi điều trị cảm cúm

 

 

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

784

17.11

Điều trị bằng tia hồng ngoại

785

17.16

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

786

17.17

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

787

17.31

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

788

17.35

Tập lăn trở khi nằm

789

17.36

Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

790

17.41

Tập đi với thanh song song

791

17.42

Tập đi với khung tập đi

792

17.43

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

793

17.44

Tập đi với gậy

794

17.47

Tập lên, xuống cầu thang

795

17.48

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…)

796

17.54

Tập vận động chủ động

797

17.55

Tập vận động tự do tứ chi

798

17.63

Tập với thang tường

799

17.65

Tập với ròng rọc

800

17.66

Tập với dụng cụ quay khớp vai

801

17.67

Tập với dụng cụ chèo thuyền

802

17.70

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

803

17.71

Tập với xe đạp tập

804

17.75

Tập ho có trợ giúp

805

3.15

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

806

11.122

Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

807

11.102

Khám di chứng bỏng

808

17.12

Điều trị bằng Laser công suất thấp

809

17.21

Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

810

17.28

Điều trị bằng Parafin

811

17.30

Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)

812

17.32

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

813

17.33

Điều trị bằng nước khoáng

814

17.34

Thủy trị liệu có thuốc

815

17.39

Điều trị chườm ngải cứu

816

17.53

Tập dưỡng sinh

817

17.54

Kỹ thuật thư giãn

818

17.56

Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người

819

17.57

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy

820

17.69

Tập đi với bàn xương cá

821

17.93

Kỹ thuật xoa bóp vùng

822

17.95

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

823

17.97

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

824

17.236

Thử cơ bằng tay

825

17.237

Đo tầm vận động khớp

 

 

HỆ TUẦN HOÀN

826

1.1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

827

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

828

1.10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

829

1.11

Chăm sóc catheter động mạch

830

1.28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

831

1.323

Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm

832

2.85

Điện tim thường

833

2.95

Holter điện tâm đồ

834

2.96

Holter huyết áp

835

2.109

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

836

3.46

Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

837

3.47

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

838

3.51

Ép tim ngoài lồng ngực

839

3.113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

840

3.4191

Theo dõi tim thai

841

3.4193

Đo độ bão hòa oxy máu qua da

 

 

HỆ HÔ HẤP

842

1.53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

843

1.54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

844

1.55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

845

1.57

Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

846

1.58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

847

1.59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

848

1.60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

849

1.64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

850

1.65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

851

1.75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

852

1.78

Rút ống nội khí quản

853

1.79

Rút canuyn khí quản

854

1.80

Thay canuyn mở khí quản

855

1.81

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

856

1.82

Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)

857

1.85

Vận động trị liệu hô hấp

858

1.87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

859

1.88

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

860

1.154

Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

861

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

862

1.158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

863

1.305

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

864

1.309

Vệ sinh khử khuẩn máy thở

865

1.310

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

866

1.311

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

867

2.28

Kỹ thuật ho có điều khiển

868

2.29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

869

2.30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

870

2.31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

871

2.32

Khí dung thuốc giãn phế quản

872

2.33

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

873

2.60

Nghiệm pháp đi bộ 6 phút

874

3.87

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường

875

3.88

Thăm dò chức năng hô hấp

876

3.89

Khí dung thuốc cấp cứu

877

3.90

Khí dung thuốc thở máy

878

3.102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

879

3.105

Thổi ngạt

880

3.108

Thở oxy gọng kính

881

3.109

Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi

882

3.110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

883

3.111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

 

 

HỆ THẦN KINH

884

1.203

Ghi điện cơ cấp cứu

885

1.213

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

886

1.214

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

887

2.128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

888

2.140

Điều trị trạng thái động kinh

889

2.149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

890

2.150

Hút đờm hầu họng

891

2.151

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

892

2.152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

893

2.163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

894

2.164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

895

2.165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

896

2.166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

 

 

HỆ TIÊU HOÁ

897

1.215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

898

1.216

Đặt ống thông dạ dày

899

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

900

1.221

Thụt tháo

901

1.222

Thụt giữ

902

1.224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

903

1.225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

904

1.229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

905

2.242

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

906

2.337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

907

2.338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

908

2.339

Thụt tháo phân

909

3.178

Đặt sonde hậu môn

910

3.180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

911

3.181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

 

 

TOÀN THÂN

912

1.245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

913

1.249

Giải stress cho người bệnh

914

1.250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

915

1.251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

916

1.252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

917

1.260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

918

1.262

Gội đầu cho người bệnh tại giường

919

1.264

Tắm cho người bệnh tại giường

920

1.266

Xoa bóp phòng chống loét

921

1.268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ

922

1.269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

923

1.270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

924

1.274

Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp

925

1.275

Băng bó vết thương

926

1.276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

927

1.277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

928

1.278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

929

1.279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

930

3.186

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

931

3.191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

932

3.192

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

933

3.198

Vệ sinh răng miệng đặc biệt

934

3.203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

935

3.206

Định nhóm máu tại giường

936

3.204

Vận chuyển người bệnh an toàn

937

3.210

Tiêm truyền thuốc

938

1.363

Điều trị giảm nồng độ canxi máu

939

14.288

Test lẩy bì

940

14.289

Test nội bì

941

14.290

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

942

14.291

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

 

 

HỆ THẬN TIẾT NIỆU

943

3.133

Thông tiểu

944

2.188

Đặt sonde bàng quang

945

2.195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

 

 

HỆ CƠ XƯƠNG KHỚP

946

3.4246

Tháo bột các loại

 

 

DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

947

2.628

Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu

948

2.646

Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản

949

2.647

Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống

950

2.648

Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì

951

2.649

Tập vận động cho người bệnh Xơ cứng bì

952

2.650

Xoa bóp cho người bệnh Xơ cứng bì

953

2.651

Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud

954

2.652

Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Xơ cứng bì có hội chứng Raynaud

955

3.4198

Test dưới da với thuốc

956

3.4199

Test dưới da với vacxin

 

 

NỘI TIẾT

957

5.225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

958

5.231

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

959

5.234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

960

5.239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

961

5.240

Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân

962

5.241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

 

 

DA VÀ LỚP BAO PHỦ

963

11.5

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

964

11.10

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

965

11.12

Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

966

11.77

Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

967

11.79

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

968

11.80

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

969

11.81

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

970

11.82

Sơ cấp cứu bỏng acid

971

11.83

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

972

11.89

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

973

11.116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

974

11.138

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

975

11.139

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

976

11.140

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

977

11.171

Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

978

11.176

Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

979

11.177

Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

980

3.1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

981

2.653

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

982

5.1

Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

983

5.2

Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng

984

5.3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

985

5.43

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

986

5.71

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

 

 

MẮT

987

14.223

Khám lâm sàng mắt

988

14.260

Đo thị lực

 

 

TAI MŨI HỌNG

989

15.58

Làm thuốc tai

990

15.59

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

991

15.146

Rút meche, rút merocel hốc mũi

992

15.147

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

993

15.212

Lấy dị vật họng miệng

994

15.222

Khí dung mũi họng

 

 

RĂNG HÀM MẶT

995

16.41

Điều trị viêm quanh răng

996

16.42

Chích áp xe lợi

997

16.300

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

998

16.301

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ VII

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y HỌC DỰ PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Số TT theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT*

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

1.2.

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

2

1.3.

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục < 8 giờ

3

1.5.

Làm test phục hồi máu mao mạch

4

1.45.

Dùng thuốc chống đông

5

1.57.

Thở oxy qua gọng kính (< 8 giờ)

6

1.58.

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (< 8 giờ)

7

1.59.

Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (< 8 giờ)

8

1.60.

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (< 8 giờ)

9

1.65.

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

10

1.75.

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

11

1.157.

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

12

1.160.

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

13

1.164.

Thông bàng quang

14

1.216.

Đặt ống thông dạ dày

15

1.218.

Rửa dạ dày cấp cứu

16

1.219.

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

17

1.220.

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

18

1.221.

Thụt tháo

19

1.222.

Thụt giữ

20

1.223.

Đặt ống thông hậu môn

21

1.224.

Cho ăn qua ông thông dạ dày (một lân)

22

1.225.

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

23

1.227.

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày < 8 giờ

24

1.229.

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên < 8 giờ

25

1.230.

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên < 8 giờ

26

1.245.

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

27

1.246.

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

28

1.251.

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

29

1.252.

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch < 8 giờ

30

1.253.

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

31

1.254.

Truyền máu và các chế phẩm máu

32

1.266.

Xoa bóp phòng chống loét

33

1.267.

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

34

1.269.

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

35

1.270.

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

36

1.271.

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

37

1.275.

Băng bó vết thương

38

1.276.

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

39

1.277.

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

40

1.278.

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

41

1.279.

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

42

1.280.

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

43

1.282.

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

44

2.14.

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

45

2.28.

Kỹ thuật ho có điều khiển

46

2.29.

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

47

2.30.

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

48

2.31.

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

49

2.32.

Khí dung thuốc giãn phế quản

50

2.85.

Điện tim thường

51

2.150.

Hút đờm hầu họng

52

2.163.

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

53

2.167.

Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

54

2.168.

Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

55

2.170.

Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

56

2.171.

Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff đề lọc máu

57

2.172.

Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

58

2.233.

Rửa bàng quang

59

2.241.

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

60

2.244.

Đặt ống thông dạ dày

61

2.249.

Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

62

2.314.

Siêu âm ổ bụng

63

2.337.

Thụt thuốc qua đường hậu môn

64

3.28.

Đặt catheter tĩnh mạch

65

3.37.

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

66

3.47.

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

67

3.51.

Ép tim ngoài lồng ngực

68

3.87.

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường

69

3.88.

Thăm dò chức năng hô hấp

70

3.93.

Vận động trị liệu hô hấp

71

3.103.

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

72

3.105.

Thổi ngạt

73

3.110.

Thở oxy qua mặt nạ có túi

74

3.111.

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

75

3.128.

Bài niệu cưỡng bức

76

3.133.

Thông tiểu

77

3.150.

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

78

3.172.

Cho ăn qua ống thông dạ dày

79

3.173.

Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

80

3.178.

Đặt sonde hậu môn

81

3.185.

Nâng thân nhiệt chủ động

82

3.187.

Kiểm soát đau trong cấp cứu

83

3.191.

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

84

3.192.

Thay băng cho các vểt thương hoại tử rộng

85

3.203.

Cầm máu (vết thương chảy máu)

86

3.204.

Vận chuyển người bệnh an toàn

87

3.207.

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

88

3.209.

Truyền dịch vào tủy xương

89

3.210.

Tiêm truyền thuốc

90

3.213.

Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

91

3.214.

Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh

92

3.216.

Đo lactat trong máu

93

3.217.

Định tính chất độc trong máu bang test nhanh

94

3.219.

Phát hiện opiat bằng Naloxone

95

3.220.

Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

96

3.221.

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

97

3.222.

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

98

3.223.

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

99

3.224.

Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

100

3.225.

Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

101

3.226.

Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

102

3.237.

Trắc nghiệm tâm lý Beck

103

3.238.

Trắc nghiệm tâm lý Zung

104

3.245.

Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

105

3.253.

Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

106

3.261.

Liệu pháp tâm lý nhóm

107

3.262.

Liệu pháp tâm lý gia đình

108

3.268.

Cấp cứu người bệnh tự sát

109

3.885.

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

110

3.886.

Xoa bóp lưng, chân

111

3.887.

Xoa bóp

112

3.1384.

Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

113

3.1401.

Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn

114

3.1402.

Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy

115

3.1403.

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

116

3.1405.

Truyền dịch thường quy

117

3.1409.

Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

118

3.1410.

Kỹ thuật truyền máu trong sốc

119

3.1411.

Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

120

3.1448.

Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

121

3.1469.

Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

122

3.1470.

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu...)

123

3.1509.

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

124

3.1510.

Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

125

3.1515.

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

126

3.1703.

Cắt chỉ khâu da

127

3.1707.

Khám mắt

128

3.1926.

Điều trị viêm lợi do mọc răng

129

3.1927.

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

130

3.1955.

Nhổ răng sữa

131

3.1957.

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

132

3.1958.

Chích Apxe lợi trẻ em

133

3.1959.

Điều trị viêm lợi trẻ em

134

3.1960.

Chích áp xe lợi

135

3.2068.

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

136

3.2069.

Nắn sai khớp thái dương hàm

137

3.2070.

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

138

3.2072.

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

139

3.2074.

Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

140

3.2075.

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

141

3.2117.

Lấy dị vật tai

142

3.2184.

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

143

3.2189.

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

144

3.2245.

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

145

3.2258.

Chích áp xe tuyến Bartholin

146

3.2330.

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

147

3.2331.

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

148

3.2333.

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

149

3.2354.

Chọc dịch màng bụng

150

3.2355.

Dẫn lưu dịch màng bụng

151

3.2356.

Chọc hút áp xe thành bụng

152

3.2386.

Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

153

3.2387.

Tiêm trong da

154

3.2388.

Tiêm dưới da

155

3.2389.

Tiêm bắp thịt

156

3.2457.

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

157

3.2973.

Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

158

3.3005.

Tiêm nội sẹo, nội thương tổn

159

3.3006.

Ga giường bột tale điều trị bệnh da

160

3.3031.

Chích rạch áp xe nhỏ

161

3.3032.

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

162

3.3083.

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

163

3.3261.

Khâu kín vết thương thủng ngực

164

3.3399.

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

165

3.3404.

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

166

3.3406.

Chích áp xe tầng sinh môn

167

3.3407.

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

168

3.3489.

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

169

3.3533.

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

170

3.3549.

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

171

3.3600.

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

172

3.3603.

Cắt bỏ bao da quy đầu do dính hoặc dài

173

3.3608.

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

174

3.3756.

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

175

3.3817.

Chích áp xe phần mềm lớn

176

3.3821.

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

177

3.3822.

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

178

3.3823.

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

179

3.3825.

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

180

3.3827.

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

181

3.3840.

Nắn, bó bột gãy xương đòn

182

3.3903.

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

183

3.3910.

Chích hạch viêm mủ

184

3.3911.

Thay băng, cắt chỉ

185

5.3.

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

186

5.51.

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

187

5.72.

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

188

5.73.

Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

189

6.48.

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

190

6.49.

Liệu pháp giải thích hợp lý

191

6.55.

Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

192

6.58.

Liệu pháp thể dục, thể thao

193

6.59.

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

194

6.60.

Liệu pháp lao động

195

6.66.

Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

196

6.69.

Xử trí hạ huyết áp tư thế

197

6.70.

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

198

6.71.

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

199

6.73.

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

200

6.74.

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

201

6.77.

Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

202

7.225.

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

203

7.232.

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

204

7.233.

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

205

7.234.

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

206

7.239.

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

207

7.241.

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

208

8.2.

Hào châm

209

8.5.

Điện châm

210

8.6.

Thủy châm

211

8.8.

Ôn châm

212

8.9.

Cứu

213

8.10.

Chích lể

214

8.15.

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

215

8.20.

Xông hơi thuốc

216

8.21.

Xông khói thuốc

217

8.22.

Sắc thuốc thang

218

8.24.

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

219

8.25.

Đạt thuốc YHCT

220

8.26.

Bó thuốc

221

8.27.

Chườm ngải

222

8.28.

Luyện tập dưỡng sinh

223

8.391.

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

224

8.406.

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

225

8.414.

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

226

8.428.

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

227

8.431.

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

228

9.6.

Cấp cứu cao huyết áp

229

9.7.

Cấp cứu ngừng thở

230

9.8.

Cấp cứu ngừng tim

231

9.10.

Cấp cứu tụt huyết áp

232

9.11.

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

233

9.12.

Chăm sóc catheter động mạch

234

9.13.

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

235

9.15.

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

236

9.17.

Chọc tĩnh mạch đùi

237

9.20.

Chọc tuỷ sống đường giữa

238

9.21.

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

239

9.22.

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

240

9.98.

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

241

9.120.

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

242

9.123.

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

243

9.124.

Xoay trở bệnh nhân thở máy

244

9.127.

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

245

9.133.

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

246

9.134.

Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

247

9.139.

Nâng thân nhiệt chỉ huy

248

9.142.

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

249

9.143.

Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

250

9.147.

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

251

9.150.

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

252

9.156.

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

253

9.163.

Theo dõi đường giấy tại chỗ

254

9.165.

Theo dõi EtCO2

255

9.168.

Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

256

9.169.

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

257

9.172.

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

258

9.175.

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

259

9.176.

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

260

9.177.

Thở CPAP không qua máy thở

261

9.183.

Thở oxy gọng kính

262

9.184.

Thở oxy qua mặt nạ

263

9.185.

Thở oxy qua mũ kín

264

9.186.

Thở oxy qua ống chữ T

265

9.187.

Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

266

9.194.

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

267

9.196.

Truyền dịch trong sốc

268

9.199.

Truyền máu trong sốc

269

9.200.

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

270

9.201.

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

271

9.204.

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

272

10.152.

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

273

10.164.

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

274

10.359.

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

275

10.411.

Cắt hẹp bao quy đầu

276

11.4.

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

277

11.5.

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

278

11.10.

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

279

11.12.

Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

280

11.13.

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

281

11.15.

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

282

11.16.

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

283

11.57.

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

284

11.77.

Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

285

11.79.

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

286

11.80.

Xử lý tại chỗ kỳ đầu tổn thương bỏng

287

11.81.

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

288

11.82.

Sơ cấp cứu bỏng acid

289

11.83.

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

290

11.89.

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

291

11.102.

Khám di chứng bỏng

292

11.116.

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

293

11.120.

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

294

11.122.

Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

295

11.129.

Sử dụng gel silicon điều trị sẹo bỏng

296

11.131.

Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

297

13.202.

Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh

298

14.169.

Chích dẫn lưu túi lệ

299

14.171.

Khâu da mi đơn giản

300

14.174.

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

301

14.200.

Lấy dị vật kết mạc

302

14.202.

Lấy calci kết mạc

303

14.203.

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

304

14.204.

Cắt chỉ khâu kết mạc

305

14.205.

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

306

14.206.

Bơm rửa lệ đạo

307

14.207.

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

308

14.208.

Thay băng vô khuẩn

309

14.210.

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

310

14.211.

Rửa cùng đồ

311

14.212.

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

312

14.215.

Rạch áp xe mi

313

14.218.

Soi đáy mắt trực tiếp

314

14.222.

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

315

14.260.

Đo thị lực

316

14.261.

Thử kính

317

15.56.

Chọc hút dịch vành tai

318

15.57.

Chích nhọt ống tai ngoài

319

15.59.

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

320

15.141.

Nhét bấc mũi trước

321

15.142.

Cầm máu mũi bằng Merocel

322

15.145.

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

323

15.146.

Rút meche, rút merocel hốc mũi

324

15.147.

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

325

 

Xử trí đẻ rơi

* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ VIII

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ RĂNG HÀM MẶT
(
Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

A. RĂNG

1.

Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant

2.

Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant

3.

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant

4.

Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant

5.

Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant

6.

Phẫu thuật cấy ghép Implant

7.

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant

8.

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant

9.

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant

10.

Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant

11.

Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng

12.

Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant

13.

Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn

14.

Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant

15.

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

16.

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

17.

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học

18.

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô

19.

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương

20.

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

21.

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

22.

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

23.

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

24.

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học

25.

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

26.

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc

27.

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần

28.

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô

29.

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên

30.

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học

31.

Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính

32.

Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính

33.

Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng

34.

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

35.

Phẫu thuật nạo túi lợi

36.

Phẫu thuật tạo hình nhú lợi

37.

Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại

38.

Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite

39.

Điều trị áp xe quanh răng cấp

40.

Điều trị áp xe quanh răng mạn

41.

Điều trị viêm quanh răng

42.

Chích áp xe lợi

43.

Lấy cao răng

44.

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

45.

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

46.

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

47.

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

48.

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

49.

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

50.

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

51.

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

52.

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

53.

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

54.

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

55.

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

56.

Chụp tủy bằng MTA

57.

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

58.

Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn

59.

Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA

60.

Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)

61.

Điều trị tủy lại

62.

Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng

63.

Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy

64.

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

65.

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser

66.

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

67.

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

68.

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

69.

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

70.

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement

71.

Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement

72.

Phục hồi cổ răng bằng Composite

73.

Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà

74.

Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

75.

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

76.

Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay

77.

Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau

78.

Veneer Composite trực tiếp

79.

Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma

80.

Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser

81.

Tẩy trăng răng nội tủy

82.

Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc

83.

Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

84.

Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

85.

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

86.

Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

87.

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

88.

Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

89.

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

90.

Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

91.

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

92.

Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

93.

Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

94.

Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

95.

Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

96.

Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant

97.

Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants

98.

Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

99.

Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

100.

Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

101.

Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

102.

Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant

103.

Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant

104.

Chụp nhựa

105.

Chụp kim loại

106.

Chụp hợp kim thường cẩn nhựa

107.

Chụp hợp kim thường cẩn sứ

108.

Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ

109.

Chụp sứ toàn phần

110.

Chụp kim loại quý cẩn sứ

111.

Chụp sứ Cercon

112.

Cầu nhựa

113.

Cầu hợp kim thường

114.

Cầu kim loại cẩn nhựa

115.

Cầu kim loại cẩn sứ

116.

Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ

117.

Cầu kim loại quý cẩn sứ

118.

Cầu sứ toàn phần

119.

Cầu sứ Cercon

120.

Chốt cùi đúc kim loại

121.

Cùi đúc Titanium

122.

Cùi đúc kim loại quý

123.

Inlay/Onlay kim loại

124.

Inlay/Onlay hợp kim Titanium

125.

Inlay/Onlay kim loại quý

126.

Inlay/Onlay sứ toàn phần

127.

Veneer Composite gián tiếp

128.

Veneer sứ toàn phần

129.

Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường

130.

Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường

131.

Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo

132.

Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo

133.

Hàm khung kim loại

134.

Hàm khung Titanium

135.

Máng hở mặt nhai

136.

Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng

137.

Tháo cầu răng giả

138.

Tháo chụp răng giả

139.

Sửa hàm giả gãy

140.

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

141.

Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

142.

Đệm hàm nhựa thường

143.

Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi

144.

Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi

145.

Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay

146.

Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định

147.

Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh

148.

Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix

149.

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus

150.

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA

151.

Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear

152.

Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh

153.

Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup

154.

Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định

155.

Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng

156.

Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng

157.

Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

158.

Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant

159.

Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định

160.

Nắn chỉnh răng ngầm

161.

Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định

162.

Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

163.

Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance

164.

Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

165.

Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

166.

Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

167.

Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

168.

Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định

169.

Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp

170.

Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp

171.

Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp

172.

Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp

173.

Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng

174.

Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược

175.

Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa

176.

Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt

177.

Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định

178.

Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định

179.

Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng

180.

Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp

181.

Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp

182.

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp

183.

Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp

184.

Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp

185.

Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

186.

Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp

187.

Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane)

188.

Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

189.

Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi

190.

Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi

191.

Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay

192.

Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng

193.

Gắn band

194.

Máng điều trị đau khớp thái dương hàm

195.

Máng nâng khớp cắn

196.

Mài chỉnh khớp cắn

197.

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

198.

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

199.

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

200.

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

201.

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

202.

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

203.

Nhổ răng vĩnh viễn

204.

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

205.

Nhổ chân răng vĩnh viễn

206.

Nhổ răng thừa

207.

Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng

208.

Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

209.

Phẫu thuật mở xương cho răng mọc

210.

Phẫu thuật nạo quanh cuống răng

211.

Phẫu thuật cắt cuống răng

212.

Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng

213.

Cắt lợi xơ cho răng mọc

214.

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

215.

Cắt lợi di động để làm hàm giả

216.

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

217.

Phẫu thuật cắt phanh môi

218.

Phẫu thuật cắt phanh má

219.

Cấy chuyển răng

220.

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

221.

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

222.

Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp

223.

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

224.

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

225.

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

226.

Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement

227.

Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement

228.

Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

229.

Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor

230.

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

231.

Lấy tủy buồng răng sữa

232.

Điều trị tủy răng sữa

233.

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

234.

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

235.

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

236.

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement

237.

Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn

238.

Nhổ răng sữa

239.

Nhổ chân răng sữa

240.

Chích Apxe lợi trẻ em

241.

Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)

 

B. HÀM MẶT

242.

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

243.

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

244.

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

245.

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

246.

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

247.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép

248.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

249.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

250.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép

251.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

252.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

253.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép

254.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

255.

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

256.

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

257.

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

258.

Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

259.

Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

260.

Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

261.

Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

262.

Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

263.

Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

264.

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

265.

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

266.

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

267.

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

268.

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

269.

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

270.

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu

271.

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

272.

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

273.

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

274.

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

275.

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

276.

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

277.

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

278.

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

279.

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

280.

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)

281.

Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

282.

Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

283.

Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

284.

Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

285.

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật

286.

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

287.

Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm

288.

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

289.

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu

290.

Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

291.

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

292.

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

293.

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

294.

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

295.

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

296.

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

297.

Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí

298.

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

299.

Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

300.

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

301.

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

302.

Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu

303.

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

304.

Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

305.

Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

306.

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

307.

Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

308.

Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

309.

Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

310.

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

311.

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

312.

Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

313.

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ

314.

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

315.

Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

316.

Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V

317.

Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V

318.

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

319.

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

320.

Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

321.

Phẫu thuật cắt lồi xương

322.

Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

323.

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

324.

Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

325.

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

326.

Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

327.

Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

328.

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

329.

Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

330.

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

331.

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

332.

Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

333.

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt

334.

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

335.

Nắn sai khớp thái dương hàm

336.

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

337.

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

338.

Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

339.

Điều trị u lợi bằng Laser

340.

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

341.

Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

342.

Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

343.

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

344.

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

345.

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

346.

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

347.

Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

348.

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ X

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH Y SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ ĐA KHOA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Số TT

Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT*

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

 

HỆ THẦN KINH

1

2.128

Chăm sóc mắt ở người liệt VII ngoại biên (một lần)

2

3.150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

 

 

HỆ TUẦN HOÀN

3

2.113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

4

21.13

Nghiệm pháp dây thắt

5

3.180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

6

6.69

Xử trí hạ huyết áp tư thế

7

3.203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

8

9.8

Cấp cứu ngừng tim

9

9.10

Cấp cứu tụt huyết áp

10

3.51

Ép tim ngoài lồng ngực

11

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

12

3.1411

Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

13

1.28

Theo dõi SpO2 liên tục tại giường

14

1.51

Hồi sức chống sốc < 8 giờ

 

 

HỆ HÔ HẤP

15

3.102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

16

1.75

Chăm sóc ống nội khí quản

17

9.120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

18

9.123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

19

2.32

Khí dung thuốc giãn phế quản

20

3.2330

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

21

2.28

Kỹ thuật ho có điều khiển

22

2.30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

23

2.29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

24

2.31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

25

2.61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

26

3.2331

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

27

15.221

Sơ cứu bỏng đường hô hấp

28

3.2189

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

29

3.101

Thay canuyn mở khí quản

30

3.107

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

31

9.7

Cấp cứu ngừng thở

32

3.103

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

33

1.59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

34

9.183

Thở oxy gọng kính

35

1.57

Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

36

9.184

Thở oxy qua mặt nạ

37

3.110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

38

1.60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

39

1.58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

40

9.185

Thở oxy qua mũ kín

41

9.186

Thở oxy qua ống chữ T

42

3.111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

43

3.105

Thổi ngạt

44

1.64

Thủ thuật Heimlic(lấy dị vật đường thở) cho người lớn, trẻ em

45

1.65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

46

2.68

Vận động trị liệu hô hấp

47

3.112

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

 

 

HỆ TIÊU HOÁ

48

2.241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

49

3.172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

50

1.224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

51

1.216

Đặt ống thông dạ dày

52

1.223

Đặt ống thông hậu môn

53

3.178

Đặt sonde hậu môn

54

2.215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

55

3.1384

Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

56

1.1227

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

57

3.181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay

58

3.175

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

59

1.225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

60

9.142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

61

9.147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

62

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

63

1.222

Thụt giữ

64

2.221

Thụt tháo

65

2.337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

66

2.338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

67

2.339

Thụt tháo phân

68

2.244

Đặt ống sonde dạ dày

69

3.3399

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

 

 

HỆ TIẾT NIỆU

70

3.128

Bài niệu cưỡng bức

71

3.334

Chăm sóc ống thông bàng quang

72

10.359

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

73

3.3533

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

74

1.160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

75

2.233

Rửa bàng quang

76

1.164

Thông bàng quang

77

3.133

Thông tiểu

78

1.246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

79

3.1390

Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

80

9.150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

 

 

HỆ NỘI TIẾT

81

7.225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

82

7.234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

 

 

HỆ CƠ XƯƠNG

83

10.164

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

84

16.300

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

85

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

86

1.276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

87

1.277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

88

3.2072

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

89

3.3840

Nắn, bó bột gãy xương đòn

90

3.3817

Chích áp xe phần mềm lớn

91

16.301

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

92

3.2245

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

93

3.3827

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

 

 

MẮT

94

14.214

Bóc giả mạc

95

14.212

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

96

14.203

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

97

3.207

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

98

14.207

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

99

14.205

Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu

100

14.171

Khâu da mi đơn giản

101

14.202

Lấy calci kết mạc

102

14.200

Lấy dị vật kết mạc

103

14.210

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

104

14.208

Thay băng vô khuẩn

105

14.222

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

106

14.174

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

107

14.209

Tra thuốc nhỏ mắt

108

 

Đo nhãn áp kế Maclakop

109

 

Bơm thông lệ đạo

110

14.211

Rửa cùng đồ

111

 

Quy Trình Khám mắt

112

14.260

Đo Thị Lực

 

 

TAI

113

15.57

Chích nhọt ống tai ngoài

114

15.56

Chọc hút dịch vành tai

115

3.2184

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

116

15.59

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

 

 

MŨI , MIỆNG, HỌNG, ĐẦU CỔ

117

15.142

Cầm máu mũi bằng Merocel

118

1.53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

119

2.150

Hút đờm hầu họng

120

15.222

Khí dung mũi họng

121

15.212

Lấy dị vật họng miệng

122

15.141

Nhét bấc mũi trước

123

3.1955

Nhổ răng sữa

124

15.146

Rút meche, rút merocel hốc mũi

125

15.301

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu cổ

126

15.302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

127

15.303

Thay băng vết nhỏ

128

15.304

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

129

 

RĂNG HÀM MẶT

130

16.41

Chích áp xe lợi

131

16.42

Lấy cao răng

132

3.3083

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

133

5.3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

134

5.73

Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

135

3.2973

Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

136

3.3006

Ga giường bột tale điều trị bệnh da

137

11.12

Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

138

3.1703

Cắt chỉ khâu da

139

3.1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

 

 

Y HỌC CỔ TRUYỀN

140

8.26

Bó thuốc

141

8.25

Đặt thuốc YHCT

142

8.485

Giác hơi

143

8.24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

144

8.22

Sắc thuốc thang

145

3.483

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

146

8.20

Xông hơi thuốc

147

8.21

Xông khói thuốc

148

8.28

Luyện tập dưỡng sinh

 

 

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

149

17.16

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

150

17.17

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

151

17.31

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

152

17.35

Tập lăn trở khi nằm

153

17.36

Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

154

17.41

Tập đi với thanh song song

155

17.42

Tập đi với khung tập đi

156

17.43

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

157

17.44

Tập đi với gậy

158

17.47

Tập lên, xuống cầu thang

159

17.48

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…)

160

17.54

Tập vận động chủ động

161

17.55

Tập vận động tự do tứ chi

162

17.63

Tập với thang tường

163

17.65

Tập với ròng rọc

164

17.66

Tập với dụng cụ quay khớp vai

165

17.67

Tập với dụng cụ chèo thuyền

166

17.70

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

167

17.71

Tập với xe đạp tập

168

17.75

Tập ho có trợ giúp

169

3.150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

 

 

TÂM THẦN

170

3.268

Cấp cứu người bệnh tự sát

171

6.49

Liệu pháp giải thích hợp lý

172

6.55

Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

173

6.60

Liệu pháp lao động

174

6.59

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

175

3.262

Liệu pháp tâm lý gia đình

176

3.261

Liệu pháp tâm lý nhóm

177

6.58

Liệu pháp thể dục, thể thao

178

6.44

Liệu pháp thư giãn luyện tập

179

6.71

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

180

6.70

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

181

6.259

Xử trí người bệnh không ăn

182

6.257

Xử trí người bệnh kích động

183

6.66

Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

 

 

NHI KHOA

184

3.51

Ép tim ngoài lồng ngực

185

3.105

Thổi ngạt

186

3.106

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

187

3.107

Thủ thuật Heimlic ( lấy dị vật đường thở)

188

3.108

Thở oxy gọng kính

189

3.112

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

190

3.113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

191

3.191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

192

3.133

Thông tiểu

193

3.134

Hồi sức chống sốc

194

3.150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

195

3.178

Đặt sonde hậu môn

196

3.179

Thụt tháo phân

197

3.180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

198

3.199

Xoa bóp phòng chống loét

199

3.200

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

200

3.201

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

201

3.202

Băng bó vết thương

202

3.203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

203

3.204

Vận chuyển người bệnh an toàn

204

3.210

Tiêm truyền thuốc

 

 

XÉT NGHIỆM

205

1.5

Làm test phục hồi máu mao mạch

206

1.282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

207

6.74

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

208

6.73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

209

3.191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

210

23.201

Định lượng protein niệu

211

 

Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm

 

 

DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁC

212

1.275

Băng bó vết thương

213

1.269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

214

1.65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

215

1.245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

216

15.302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

217

3.3821

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

218

12.92

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

219

9.11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

220

1.305

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

221

9.12

Chăm sóc catheter động mạch

222

9.13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

223

15.304

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

224

3.3910

Chích hạch viêm mủ

225

3.3031

Chích rạch áp xe nhỏ

226

11.89

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

227

11.131

Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

228

1.270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

229

3.1448

Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

230

3.134

Hồi sức chống sốc

231

3.4214

Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

232

3.3261

Khâu kín vết thương thủng ngực

233

3.187

Kiểm soát đau trong cấp cứu

234

11.178

Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp

235

9.98

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

236

11.177

Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

237

11.180

Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

238

3.1403

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

239

3.1409

Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

240

11.176

Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

241

1.253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

242

1.251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

243

9.133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

244

9.134

Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

245

9.139

Nâng thân nhiệt chỉ huy

246

3.185

Nâng thân nhiệt chủ động

247

1.229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

248

1.230

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

249

11.138

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

250

11.139

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

251

11.140

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

252

11.82

Sơ cấp cứu bỏng acid

253

11.83

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

254

11.81

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

255

11.79

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

256

3.29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

257

3.4198

Test dưới da với thuốc

258

2.163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

259

3.192

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

260

1.267

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

261

3.1510

Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

262

11.5

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

263

11.10

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

264

11.116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

265

15.303

Thay băng vết mổ

266

3.3911

Thay băng, cắt chỉ

267

3.87

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2)

268

9.168

Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

269

9.172

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

270

9.175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

271

9.176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

272

3.2389

Tiêm bắp thịt

273

3.2388

Tiêm dưới da

274

3.2387

Tiêm trong da

275

3.210

Tiêm truyền thuốc

276

9.194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

277

3.1405

Truyền dịch thường quy

278

9.196

Truyền dịch trong sốc

279

9.199

Truyền máu trong sốc

280

1.252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

281

9.200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

282

9.201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

283

3.204

Vận chuyển người bệnh an toàn

284

1.278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

285

1.279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

286

1.280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

287

9.204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

288

3.885

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

289

3.886

Xoa bóp lưng, chân

290

1.266

Xoa bóp phòng chống loét

291

3.887

Xoa bóp

292

9.124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

293

11.80

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ XI

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH Y SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT*

Danh mục kỹ thuật

 

 

Y HỌC CỔ TRUYỀN

1

8.1

Mai hoa châm

2

8.2

Hào châm

3

8.4

Nhĩ châm

4

8.5

Điện châm

5

8.8

Ôn châm

6

8.9

Cứu

7

8.10

Chích lể

8

8.15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

9

8.19

Xông thuốc bằng máy

10

8.20

Xông hơi thuốc

11

8.21

Xông khói thuốc

12

8.22

Sắc thuốc thang

13

8.23

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

14

8.24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

15

8.25

Đặt thuốc YHCT

16

8.26

Bó thuốc

17

8.27

Chườm ngải

18

8.28

Luyện tập dưỡng sinh

19

3.4178

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

20

3.4179

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

21

8.162

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

22

8.163

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

23

8.164

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

24

8.165

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

25

8.166

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

26

8.167

Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

27

8.168

Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

28

8.169

Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

29

8.170

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

30

8.171

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

31

8.172

Điện nhĩ châm điều trị nôn

32

8.173

Điện nhĩ châm điều trị nấc

33

8.174

Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

34

8.175

Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan

35

8.176

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

36

8.177

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

37

8.178

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

38

8.179

Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

39

8.180

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

40

8.181

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

41

8.182

Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

42

8.183

Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

43

8.184

Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

44

8.185

Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

45

8.186

Điện nhĩ châm điều di tinh

46

8.187

Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

47

8.188

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

48

8.189

Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

49

8.190

Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

50

8.191

Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

51

8.192

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

52

8.193

Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

53

8.194

Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

54

8.195

Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

55

8.196

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

56

8.197

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

57

8.198

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

58

8.199

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

59

8.200

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

60

8.201

Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

61

8.202

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

62

8.203

Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

63

8.204

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

64

8.205

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

65

8.206

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

66

8.207

Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

67

8.208

Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

68

8.209

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

69

8.210

Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

70

8.211

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

71

8.212

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

72

8.213

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

73

8.214

Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu

74

8.215

Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

75

8.216

Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

76

8.217

Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

77

8.218

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

78

8.219

Điện nhĩ châm điều trị ù tai

79

8.220

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

80

8.221

Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

81

8.222

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

82

8.223

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

83

8.224

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

84

8.225

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona

85

8.226

Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

86

8.227

Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

87

 

Điện nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

88

 

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

89

 

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

90

 

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

91

 

Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

92

 

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

93

 

Điện nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp

94

 

Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

95

 

Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

96

 

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh

97

 

Điện nhĩ châm điều trị trĩ

98

 

Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

99

 

Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

100

 

Điện nhĩ châm điều trị đau ngực sườn

101

 

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng cánh tay cổ

102

 

Điện nhĩ châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

103

 

Điện nhĩ châm điều trị bệnh lý cao huyết áp

104

 

Điện nhĩ châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt

105

 

Điện nhĩ châm điều trị thoái hóa cột sống

106

 

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ruột kích thích

107

 

Điện nhĩ châm điều trị loạn trương lực cơ

108

 

Điện nhĩ châm điều trị thoát vị đĩa đệm

109

 

Điện nhĩ châm điều trị viêm cột sống dính khớp

110

 

Điện nhĩ châm điều trị parkinson

111

 

Điện nhĩ châm điều trị suy nhược thần kinh

112

 

Nhĩ châm điều trị béo phì

113

 

Nhĩ châm điều trị bí tiểu cơ năng

114

 

Nhĩ châm điều trị cảm mạo

115

 

Nhĩ châm điều trị chắp lẹo

116

 

Nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

117

 

Nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

118

 

Nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

119

 

Nhĩ châm điều trị đái dầm

120

 

Nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

121

 

Nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

122

 

Nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

123

 

Nhĩ châm điều trị đau hố mắt

124

 

Nhĩ châm điều trị đau lưng

125

 

Nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

126

 

Nhĩ châm điều trị đau ngực sườn

127

 

Nhĩ châm điều trị đau răng

128

 

Nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

129

 

Nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

130

 

Nhĩ châm điều trị di tinh

131

 

Nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

132

 

Nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona

133

 

Nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

134

 

Nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

135

 

Nhĩ châm điều trị giảm thị lực

136

 

Nhĩ châm điều trị giảm thính lực

137

 

Nhĩ châm điều trị hen phế quản

138

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

139

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

140

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng stress

141

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

142

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

143

 

Nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

144

 

Nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

145

 

Nhĩ châm điều trị khàn tiếng

146

 

Nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

147

 

Nhĩ châm điều trị liệt chi trên

148

 

Nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

149

 

Nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

150

 

Nhĩ châm điều trị liệt dương

151

 

Nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

152

 

Nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

153

 

Nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

154

 

Nhĩ châm điều trị mất ngủ

155

 

Nhĩ châm điều trị nấc

156

 

Nhĩ châm điều trị nghiện rượu

157

 

Nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp

158

 

Nhĩ châm điều trị nôn

159

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

160

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

161

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

162

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

163

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

164

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

165

 

Nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

166

 

Nhĩ châm điều trị sa tử cung

167

 

Nhĩ châm điều trị sụp mi

168

 

Nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

169

 

Nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

170

 

Nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

171

 

Nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

172

 

Nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

173

 

Nhĩ châm điều trị thống kinh

174

 

Nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh

175

 

Nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

176

 

Nhĩ châm điều trị trĩ

177

 

Nhĩ châm điều trị ù tai

178

 

Nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

179

 

Nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

180

 

Nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

181

 

Nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

182

 

Nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

183

 

Nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

184

 

Nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

185

 

Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

186

 

Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

187

 

Nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan

188

3.4182

Điện châm điều trị sa trực tràng

189

8.278

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

190

8.279

Điện châm điều trị huyết áp thấp

191

8.280

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

192

8.281

Điện châm điều trị hội chứng stress

193

8.282

Điện châm điều trị cảm mạo

194

8.283

Điện châm điều trị viêm amidan

195

8.284

Điện châm điều trị trĩ

196

8.285

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

197

8.286

Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em

198

8.287

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

199

8.288

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

200

8.289

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

201

8.290

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

202

8.291

Điện châm điều trị viêm bàng quang

203

8.292

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

204

8.293

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

205

8.294

Điện châm điều trị sa tử cung

206

8.295

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

207

8.296

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

208

8.297

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

209

8.298

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

210

8.299

Điện châm điều trị khàn tiếng

211

8.300

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

212

8.301

Điện châm điều trị liệt chi trên

213

8.302

Điện châm điều trị chắp lẹo

214

8.303

Điện châm điều trị đau hố mắt

215

8.304

Điện châm điều trị viêm kết mạc

216

8.305

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

217

8.306

Điện châm điều trị lác cơ năng

218

8.307

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

219

8.308

Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

220

8.309

Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

221

8.310

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

222

8.311

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

223

8.312

Điện châm điều trị đau răng

224

8.313

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

225

8.314

Điện châm điều trị ù tai

226

8.315

Điện châm điều trị giảm khứu giác

227

8.316

Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

228

8.317

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

229

8.318

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

230

8.319

Điện châm điều trị giảm đau do zona

231

8.320

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

232

8.321

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

233

 

Điện châm điều trị liệt VII ngoại biên

234

 

Điện châm điều trị béo phì

235

 

Điện châm điều trị cơn động kinh cục bộ

236

 

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

237

 

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

238

 

Điện châm điều trị đau dây V

239

 

Điện châm điều trị đau lưng

240

 

Điện châm điều trị đau thần kinh tọa

241

 

Điện châm điều trị di tinh

242

 

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

243

 

Điện châm điều trị giảm thính giác

244

 

Điện châm điều trị hen phế quản

245

 

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

246

 

Điện châm điều trị liệt chi dưới

247

 

Điện châm điều trị liệt dây thanh

248

 

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

249

 

Điện châm điều trị liệt do viêm não

250

 

Điện châm điều trị liệt dương

251

 

Điện châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ

252

 

Điện châm điều trị mất ngủ

253

 

Điện châm điều trị nấc

254

 

Điện châm điều trị nói ngọng, nói lắp

255

 

Điện châm điều trị nôn

256

 

Điện châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

257

 

Điện châm điều trị rụng tóc

258

 

Điện châm điều trị sụp mi

259

 

Điện châm điều trị tắc tia sữa

260

 

Điện châm điều trị tâm căn suy nhược

261

 

Điện châm điều trị tăng huyết áp

262

 

Điện châm điều trị thất vận ngôn

263

 

Điện châm điều trị thống kinh

264

 

Điện châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

265

 

Điện châm điều trị viêm dạ dày tá tràng

266

 

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

267

 

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

268

 

Điện châm điều trị bệnh lý cao huyết áp

269

 

Điện châm điều trị parkinson

270

 

Điện châm điều trị hội chứng cánh tay cổ

271

 

Điện châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

272

 

Điện châm điều trị bệnh đĩa đệm

273

 

Điện châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

274

 

Điện châm điều trị thoái hóa cột sống

275

 

Điện châm điều trị rối loạn giấc ngủ

276

 

Điện châm điều trị loạn trương lực cơ

277

 

Điện châm điều trị viêm cột sống dính khớp

278

 

Điện châm điều trị hội chứng ruột kích thích

279

 

Điện châm điều trị bệnh thần kinh ngoại vi

280

 

Điện châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt

281

 

Điện châm điều trị đau thần kinh

282

 

Điện châm điều trị liệt tứ chi

283

 

Điện châm điều trị chậm phát triển tâm thần và vận động

284

 

Điện châm điều trị liệt các dây thần kinh sọ não

285

 

Điện châm điều trị di chứng viêm não

286

 

Hào châm điều trị béo phì

287

 

Hào châm điều trị bí tiểu cơ năng

288

 

Hào châm điều trị cảm mạo

289

 

Hào châm điều trị chắp lẹo

290

 

Hào châm điều trị chứng tic cơ mặt

291

 

Hào châm điều trị cơn đau quặn thận

292

 

Hào châm điều trị cơn động kinh cục bộ

293

 

Hào châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

294

 

Hào châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

295

 

Hào châm điều trị đau dây V

296

 

Hào châm điều trị đau do thoái hóa khớp

297

 

Hào châm điều trị đau hố mắt

298

 

Hào châm điều trị đau lưng

299

 

Hào châm điều trị đau răng

300

 

Hào châm điều trị đau thần kinh tọa

301

 

Hào châm điều trị di tinh

302

 

Hào châm điều trị giảm đau do ung thư

303

 

Hào châm điều trị giảm đau do zona

304

 

Hào châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

305

 

Hào châm điều trị giảm khứu giác

306

 

Hào châm điều trị giảm thị lực

307

 

Hào châm điều trị giảm thính lực

308

 

Hào châm điều trị hen phế quản

309

 

Hào châm điều trị hội chứng ngoại tháp

310

 

Hào châm điều trị hội chứng stress

311

 

Hào châm điều trị hội chứng tiền đình

312

 

Hào châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

313

 

Hào châm điều trị hội chứng vai gáy

314

 

Hào châm điều trị huyết áp thấp

315

 

Hào châm điều trị khàn tiếng

316

 

Hào châm điều trị lác cơ năng

317

 

Hào châm điều trị liệt chi dưới

318

 

Hào châm điều trị liệt chi trên

319

 

Hào châm điều trị liệt dây thanh

320

 

Hào châm điều trị liệt do bệnh của cơ

321

 

Hào châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

322

 

Hào châm điều trị liệt do viêm não

323

 

Hào châm điều trị liệt dương

324

 

Hào châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ

325

 

Hào châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

326

 

Hào châm điều trị liệt VII ngoại biên

327

 

Hào châm điều trị mất ngủ

328

 

Hào châm điều trị mụn trứng cá

329

 

Hào châm điều trị nấc

330

 

Hào châm điều trị nói ngọng, nói lắp

331

 

Hào châm điều trị nôn

332

 

Hào châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

333

 

Hào châm điều trị rối loạn cảm giác nông

334

 

Hào châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

335

 

Hào châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

336

 

Hào châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

337

 

Hào châm điều trị rối loạn tiêu hóa

338

 

Hào châm điều trị rối loạn tiểu tiện

339

 

Hào châm điều trị rụng tóc

340

 

Hào châm điều trị sa tử cung

341

 

Hào châm điều trị sụp mi

342

 

Hào châm điều trị tắc tia sữa

343

 

Hào châm điều trị tâm căn suy nhược

344

 

Hào châm điều trị tăng huyết áp

345

 

Hào châm điều trị táo bón kéo dài

346

 

Hào châm điều trị thất vận ngôn

347

 

Hào châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

348

 

Hào châm điều trị thống kinh

349

 

Hào châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản

350

 

Hào châm điều trị trĩ

351

 

Hào châm điều trị ù tai

352

 

Hào châm điều trị viêm amidan

353

 

Hào châm điều trị viêm bàng quang

354

 

Hào châm điều trị viêm dạ dày tá tràng

355

 

Hào châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

356

 

Hào châm điều trị viêm kết mạc

357

 

Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp

358

 

Hào châm điều trị viêm mũi xoang

359

 

Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai

360

 

Hào châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

361

 

Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

362

 

Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

363

8.389

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

364

8.390

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

365

8.391

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

366

8.392

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

367

8.393

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

368

8.394

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

369

8.395

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

370

8.396

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

371

8.397

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

372

8.398

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

373

8.399

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

374

8.400

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

375

8.401

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

376

8.402

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

377

8.403

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu

378

8.404

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

379

8.405

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý

380

8.406

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

381

8.407

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

382

8.408

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

383

8.409

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

384

8.410

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

385

8.411

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

386

8.412

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

387

8.413

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

388

8.414

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

389

8.415

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

390

8.416

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

391

8.417

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

392

8.418

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

393

8.419

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

394

8.420

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

395

8.421

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

396

8.422

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

397

8.423

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

398

8.424

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

399

8.425

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

400

8.426

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

401

8.427

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

402

8.428

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

403

8.429

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

404

8.430

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

405

8.431

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

406

8.432

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

407

8.433

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

408

8.434

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

409

8.435

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

410

8.436

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

411

8.437

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

412

8.438

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

413

8.439

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

414

8.440

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

415

8.441

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

416

8.442

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

417

8.443

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

418

8.444

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

419

8.445

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

420

8.446

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

421

8.447

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

422

8.448

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

423

8.449

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

424

8.450

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

425

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh tọa

426

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị parkinson

427

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh dây thần kinh mặt

428

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa cột sống

429

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng cánh tay cổ

430

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị loạn trương lực cơ

431

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

432

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa dạ dày

433

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thất ngôn

434

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi

435

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh sọ não

436

 

Xoa bóp tam tự kinh điều trị suy dinh dưỡng

437

8.451

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

438

8.452

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

439

8.453

Cứu điều trị nấc thể hàn

440

8.454

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

441

8.455

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

442

8.456

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

443

8.457

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

444

8.458

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

445

8.459

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

446

8.460

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

447

8.461

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

448

8.462

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

449

8.463

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

450

8.464

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

451

8.465

Cứu điều trị di tinh thể hàn

452

8.466

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

453

8.467

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

454

8.468

Cứu điều trị bí đái thể hàn

455

8.469

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

456

8.470

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

457

8.471

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

458

8.472

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

459

8.473

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

460

8.474

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

461

8.475

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

462

8.476

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

463

8.477

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

464

8.478

Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn

465

 

Cứu điều trị giảm đau trong ung thư

466

 

Cứu điều trị đau dây thần kinh liên sườn thể hàn

467

 

Cứu điều trị viêm phế quản thể hàn

468

 

Cứu điều trị viêm phổi thể hàn

469

 

Cứu điều trị bệnh đường hô hấp thể hàn

470

 

Cứu điều trị đau dây V thể hàn

471

 

Cứu điều trị viêm dạ dày thể hàn

472

 

Cứu điều trị bạch biến

473

 

Cứu điều trị mụn cóc

474

 

Cứu điều trị nấm móng

475

 

Cứu điều trị đau thần kinh tọa thể phong hàn

476

 

Cứu điều trị hội chứng cánh tay cổ thể hàn

477

8.479

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

478

8.480

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

479

8.481

Giác hơi điều trị các chứng đau

480

8.482

Giác hơi điều trị cảm cúm

 

 

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

481

17.11

Điều trị bằng tia hồng ngoại

482

17.16

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

483

17.17

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

484

17.31

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

485

17.35

Tập lăn trở khi nằm

486

17.36

Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

487

17.41

Tập đi với thanh song song

488

17.42

Tập đi với khung tập đi

489

17.43

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

490

17.44

Tập đi với gậy

491

17.47

Tập lên, xuống cầu thang

492

17.48

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…)

493

17.54

Tập vận động chủ động

494

17.55

Tập vận động tự do tứ chi

495

17.63

Tập với thang tường

496

17.65

Tập với ròng rọc

497

17.66

Tập với dụng cụ quay khớp vai

498

17.67

Tập với dụng cụ chèo thuyền

499

17.70

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

500

17.71

Tập với xe đạp tập

501

17.75

Tập ho có trợ giúp

502

3.150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

503

11.122

Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

504

11.102

Khám di chứng bỏng

505

17.161

Điều trị chườm ngải cứu

506

17.172

Tập dưỡng sinh

 

 

HỆ TUẦN HOÀN

507

1.1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

508

1.28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

509

2.85

Điện tim thường

510

3.44

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

511

3.46

Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

512

3.51

Ép tim ngoài lồng ngực

 

 

HỆ HÔ HẤP

513

1.54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

514

1.57

Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

515

1.59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

516

1.65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

517

1.85

Vận động trị liệu hô hấp

518

1.88

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

519

1.154

Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

520

1.158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

521

2.4

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

522

2.30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

523

2.31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

524

3.87

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường

525

3.105

Thổi ngạt

526

3.108

Thở oxy gọng kính

527

3.113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

 

 

HỆ THẦN KINH

528

1.211

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

529

2.149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

530

2.150

Hút đờm hầu họng

531

2.152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

532

2.163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

533

2.164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

534

2.165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

535

2.166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

 

 

HỆ TIÊU HÓA

536

1.215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

537

1.216

Đặt ống thông dạ dày

538

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

539

1.221

Thụt tháo

540

1.222

Thụt giữ

541

1.224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

542

1.225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

543

1.229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

544

2.337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

545

2.339

Thụt tháo phân

546

3.181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

547

3.191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

548

3.194

Tắm cho người bệnh tại giường

549

3.199

Xoa bóp phòng chống loét

550

3.201

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

551

3.203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

552

3.204

Vận chuyển người bệnh an toàn

553

3.206

Định nhóm máu tại giường

 

 

TOÀN THÂN

554

1.245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

555

1.249

Giải stress cho người bệnh

556

1.251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

557

1.252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

558

1.260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

559

1.261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

560

1.262

Gội đầu cho người bệnh tại giường

561

1.264

Tắm cho người bệnh tại giường

562

1.266

Xoa bóp phòng chống loét

563

1.267

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

564

1.268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ

565

1.269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

566

1.270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

567

1.275

Băng bó vết thương

568

1.277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

569

1.278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

570

1.279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

571

14.208

Thay băng vô khuẩn

572

14.290

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

573

14.291

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

 

 

HỆ THẬN TIẾT NIỆU

574

2.188

Đặt sonde bàng quang

575

2.195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

576

3.133

Thông tiểu

 

 

DA LIỄU

577

5.3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

578

5.71

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

 

 

NỘI TIẾT

579

7.225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

580

7.234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

581

7.240

Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân

582

7.241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

 

 

DA VÀ LỚP BAO PHỦ

583

11.79

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

584

11.80

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

585

11.81

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

586

11.82

Sơ cấp cứu bỏng acid

587

11.83

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

588

11.116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

589

3.1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

 

 

MẮT

590

14.209

Tra thuốc nhỏ mắt

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ XII

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH ĐIỀU DƯỠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Mã TT 43, 21

Danh mục kỹ thuật

BS chỉ định và điều dưỡng thực hiện độc lập

ĐD ra chỉ định và thực hiện độc lập

 

 

I. Chương chung

 

 

1

 

Băng ép bất động xử trí rắn độc cắn+

X

X

2

 

Băng ép cầm máu+

X

X

3

1.65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ+

X

X

4

 

Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng*

X

X

5

 

Cạo râu

 

X

6

 

Cắt chỉ

X

 

7

 

Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc đơn giản*

X

 

8

 

Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán đơn giản*

X

X

9

 

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương

X

 

10

 

Cắt móng chân, chăm sóc móng chân

 

X

11

 

Cắt móng tay/chân

 

X

12

 

Cắt/cạo tóc

 

X

13

9.6

Cấp cứu cao huyết áp+

X

 

14

9.8

Cấp cứu ngừng tim+

X

X

15

 

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản+

 

X

16

1.158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản+

X

X

17

1.159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao*

X

X

18

9.7

Cấp cứu ngừng thở+

X

X

19

9.10

Cấp cứu tụt huyết áp+

X

X

20

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn*

X

X

21

22.511

Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùng*

 

X

22

22.509

Chăm sóc catheter cố định

 

X

23

1.11

Chăm sóc catheter động mạch

 

X

24

1.10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

X

25

1.323

Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm

 

X

26

2.169

Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu

 

X

27

 

Chăm sóc da sau xạ trị*

X

X

28

1.76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

X

X

29

 

Chăm sóc lỗ mở thông ra da có biến chứng

X

X

30

1.75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

X

X

31

12.334

Chăm sóc ống thông bàng quang

 

X

32

2.241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

X

X

33

1.224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

X

X

34

 

Chuẩn bị người bệnh trước phẫu thuật

 

X

35

 

Đánh giá độ đau bằng các thang điểm

X

X

36

 

Đánh giá huyết áp

X

X

37

 

Đánh giá mạch

X

X

38

 

Đánh giá mức độ đau bằng điện cực

X

X

39

 

Đánh giá nhịp thở

 

X

40

 

Đánh giá rối loạn nuốt

X

X

41

 

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho người bệnh

 

X

42

 

Đánh giá, nhận định người bệnh

 

X

43

1.53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu+

X

X

44

1.6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

X

X

45

1.216

Đặt ống thông dạ dày

X

 

46

1.160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

X

X

47

1.223

Đặt ống thông hậu môn

X

 

48

21.14

Điện tim thường

X

 

49

22.286

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

X

X

50

22.285

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

X

X

51

22.288

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

X

X

52

22.287

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

X

X

53

22.502

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

X

X

54

 

Đo áp lực hậu môn, trực tràng*

X

 

55

 

Đo áp lực khoang chi thể*

X

 

56

 

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)*

X

X

57

21.4

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)*

X

X

58

 

Đo chỉ số cổ chân - cánh tay (ABI) *

X

 

59

 

Đo chỉ số ngón chân - cánh tay (TBI) chẩn đoán bệnh lý mạch máu đầu chi*

X

X

60

22.4

Đo ECG 12 chuyển đạo tại chỗ*

X

X

61

 

Đo huyết áp trung tâm không xâm lấn (central blood pressure) *

X

 

62

 

Đo huyết áp trung tâm và các chỉ số sóng bằng thiết bị ngoại vi *

X

 

63

2.195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

X

X

64

 

Đo thân nhiệt bằng nhiệt kế

 

X

65

 

Đo trọng lượng cơ thể cho người bệnh nặng bằng dụng cụ chuyên biệt

 

X

66

 

Đo vòng đầu

X

X

67

 

Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy ép tim tự động *

X

X

68

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

X

X

69

 

Ghi điện tim thường

X

X

70

2.149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

 

X

71

 

Hút áp lực âm bằng máy liên tục điều trị vết loét; vết thương*

X

X

72

 

Hút dịch dạ dày

X

X

73

2.150

Hút đờm hầu họng

X

X

74

1.56

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

X

X

75

1.54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

X

X

76

1.55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

X

X

77

7.239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin*

 

X

78

 

Hướng dẫn người bệnh kỹ thuật chuyên môn tự thực hiện tại nhà trước khi ra viện

 

X

79

 

Hướng dẫn người bệnh kỹ thuật chuyên môn tự thực hiện trong quá trình điều trị

X

X

80

2.641

Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều

X

X

81

2.642

Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều

X

X

82

 

Kĩ thuật đánh giá đau cho người bệnh

 

X

83

 

Kĩ thuật đánh giá, phân cấp chăm sóc cho người bệnh

 

X

84

 

Kĩ thuật gội đầu cho người bệnh tại giường

 

X

85

 

Kĩ thuật hỗ trợ người bệnh di chuyển bằng xe lăn

 

X

86

 

Kĩ thuật hỗ trợ người bệnh tập đi bằng xe chữ U

X

X

87

 

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới

X

X

88

 

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên

X

X

89

 

Kỹ thuật bơm thuốc qua ống thông mũi - dạ dày

 

X

90

 

Kỹ thuật bơm, kiểm tra áp lực bóng chèn NKQ/MKQ

 

X

91

 

Kỹ thuật cân người bệnh nặng tại giường

X

X

92

 

Kỹ thuật cố định NB kích động

X

X

93

 

Kỹ thuật chăm sóc dẫn lưu

 

X

94

 

Kỹ thuật chăm sóc hậu môn, sinh dục

X

X

95

 

Kỹ thuật chăm sóc ống thông mạch máu

X

X

96

 

Kỹ thuật chăm sóc ống thông tiểu lưu

 

X

97

 

Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua đường miệng

X

X

98

 

Kỹ thuật cho người bệnh có rối loạn về nuốt ăn

X

X

99

 

Kỹ thuật cho người bệnh uống thuốc

 

X

100

 

Kỹ thuật chuyển người bệnh hạn chế vận động

 

X

101

 

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị phù do nguyên nhân tắc mạch bạch huyết

X

 

102

 

Kỹ thuật đặt ống thông tiểu 1 lần

X

X

103

 

Kỹ thuật đặt ống thông tiểu liên tục

X

 

104

 

Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người

 

X

105

 

Kỹ thuật đo áp lực động mạch, tĩnh mạch trung tâm liên tục*

X

X

106

 

Kỹ thuật đo chiều cao, cân nặng

X

X

107

 

Kỹ thuật đo trọng lượng cơ thể cho người bệnh nặng bằng dụng cụ chuyên biệt

 

X

108

 

Kỹ thuật đo vòng bụng

X

X

109

 

Kỹ thuật đo vòng cánh tay

X

X

110

 

Kỹ thuật garo cầm máu +

X

X

111

 

Kỹ thuật gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

X

X

112

2.30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

X

X

113

 

Kỹ thuật hoàn hồi dịch tiêu hóa

X

 

114

 

Kỹ thuật làm sạch nòng trong canuyn mở khí quản 2 nòng

X

X

115

 

Kỹ thuật lấy dịch tỵ hầu để xét nghiệm

X

X

116

 

Kỹ thuật lấy đờm tác động bằng vỗ rung

X

X

117

 

Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

X

 

118

 

Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch bẹn*

X

 

119

 

Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch với hệ thống hút chân không

X

 

120

 

Kỹ thuật lấy mủ làm xét nghiệm

X

 

121

 

Kỹ thuật lấy nước tiểu 24h

X

 

122

 

Kỹ thuật lấy nước tiểu ở người bệnh có đặt dẫn lưu nước tiểu

X

 

123

 

Kỹ thuật lấy nước tiểu thường quy

X

 

124

 

Kỹ thuật lấy phân xét nghiệm

X

 

125

 

Kỹ thuật rút ống dẫn lưu

X

 

126

 

Kỹ thuật rút ống thông mạch máu trung tâm

X

X

127

 

Kỹ thuật rút ống thông tiểu lưu

X

X

128

 

Kỹ thuật sưởi ấm cơ thể bằng hơi

 

X

129

 

Kỹ thuật sưởi ấm cơ thể bằng nhiệt

 

X

130

 

Kỹ thuật tắm cho người bệnh

 

X

131

2.29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

X

X

132

 

Kỹ thuật tập thở với dụng cụ

X

X

133

 

Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch qua cổng tiêm thuốc

X

 

134

 

Kỹ thuật thay băng lỗ mở khí quản

X

X

135

 

Kỹ thuật thay túi hậu môn nhân tạo

X

X

136

 

Kỹ thuật thay túi lỗ mở thông ra da

 

X

137

 

Kỹ thuật theo dõi người bệnh sau can thiệp

X

X

138

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

 

X

139

 

Kỹ thuật thực hiện bôi thuốc ngoài da

X

 

140

 

Kỹ thuật thực hiện thuốc qua niêm mạc âm đạo

X

 

141

 

Kỹ thuật thực hiện thuốc qua niêm mạc: mắt hoặc mũi hoặc miệng hoặc tai

X

 

142

 

Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh

 

X

143

 

Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh có ống NKQ hoặc người bệnh thở máy

 

X

144

2.31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

X

X

145

 

Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực

 

X

146

 

Kỹ thuật xoa bóp chân bằng máy cho người bệnh đái tháo đường

X

X

147

 

Kỹ thuật xoa bóp điều trị dự phòng loét (loét độ I)

X

X

148

 

Kỹ thuật xoa bóp vùng

 

X

149

11.176

Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

 

X

150

 

Kỹ thuật xoay chuyển người bệnh dự phòng loét tỳ đè

X

X

151

 

Kỹ thuật xử trí loét do đè ép độ I, độ II

 

X

152

 

Kỹ thuật xử trí loét do đè ép độ III*

 

X

153

 

Kỹ thuật xử trí loét do đè ép độ IV*

 

X

154

15.222

Khí dung mũi họng

X

 

155

1.86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

X

X

156

 

Khí dung thuốc giãn phế quản

X

 

157

1.87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

X

 

158

 

Làm sạch, loại bỏ tổn thương da, phục hồi da bệnh lý*

X

 

159

2.151

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

 

X

160

 

Liệu pháp giảm đau không dùng thuốc

X

 

161

 

Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày

 

X

162

9.133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

X

X

163

9.141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

X

 

164

1.229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

X

X

165

1.230

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

X

X

166

1.227

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

X

X

167

2.152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

X

 

168

1.228

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

X

X

169

1.226

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

X

X

170

9.142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

 

X

171

9.143

Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

 

X

172

 

Nhận định, đánh giá khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ qua

 

X

173

2.233

Rửa bàng quang

X

 

174

 

Rửa dạ dày

X

X

175

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

X

X

176

 

Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng

 

X

177

 

Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng

 

X

178

9.150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

 

X

179

12.82

Sơ cấp cứu bỏng acid*

X

X

180

12.83

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện*

X

X

181

12.81

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng*

X

X

182

12.79

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt+

X

X

183

 

Tập các kiểu thở

 

X

184

 

Tập lăn trở khi nằm

 

X

185

 

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy*

 

X

186

 

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động*

X

X

187

 

Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

 

X

188

 

Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng

 

X

189

 

Tập vận động có trợ giúp

X

X

190

 

Tập vận động thụ động

X

X

191

 

Tiêm tế bào gốc qua đường tiêm bắp*

X

 

192

 

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

X

 

193

 

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

X

 

194

 

Tiêm, truyền thuốc giảm đau bằng bơm áp lực (PCA)*

X

 

195

2.163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

X

X

196

 

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

X

X

197

11.116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

X

X

198

15.303

Thay băng vết mổ

X

X

199

 

Thay băng vết thương hoại tử mất da rộng

X

X

200

 

Thay băng vết thương mỏm cụt chi

X

X

201

 

Thay băng vết thương sau cắt lọc hoại tử dưới 10 cm2

X

X

202

 

Thay băng vết thương sau cắt lọc hoại tử trên 10 cm2

X

 

203

 

Thay băng vết thương, vết loét trên người bệnh đái tháo đường

X

X

204

 

Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài ≤ 15cm

X

X

205

17.38

Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm*

X

X

206

 

Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài từ trên 50 cm*

X

X

207

 

Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

X

X

208

 

Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài > 50cm*

X

X

209

 

Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài dưới 15 cm

X

X

210

 

Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài từ 30 cm đến 50 cm*

X

X

211

 

Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm*

X

X

212

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn < 5% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

213

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn < 5% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

214

9.156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

X

X

215

1.3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

X

X

216

9.176

Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

X

X

217

1.1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

X

X

218

 

Theo dõi khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ

 

X

219

9.175

Theo dõi SpO2

 

X

220

2.164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

X

X

221

1.28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

X

X

222

9.171

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

 

X

223

 

Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu

X

 

224

 

Theo dõi, thay túi lỗ mở thông ra da

X

X

225

1.62

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ

X

 

226

1.57

Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)

X

X

227

1.60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

X

X

228

1.58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

X

X

229

9.185

Thở oxy qua mũ kín

X

X

230

1.61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

X

X

231

1.59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

X

X

232

 

Thủ thuật Heimlich

X

X

233

1.64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em+

X

X

234

1.222

Thụt giữ

X

 

235

2.338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

X

 

236

2.339

Thụt tháo phân

X

X

237

 

Thụt thuốc qua đường hậu môn

X

 

238

9.196

Truyền dịch thường qui

X

 

239

9.197

Truyền dịch trong sốc

X

 

240

22.678

Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường*

X

 

241

22.679

Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường

X

 

242

9.198

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

X

 

243

22.501

Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)

X

 

244

22.677

Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường

X

 

245

9.200

Truyền máu trong sốc

X

 

246

 

Truyền Methotrexate liều cao*

X

 

247

 

Truyền tế bào gốc bằng đường truyền dưới màng cứng*

X

 

248

 

Truyền tế bào gốc qua đường tĩnh mạch*

X

 

249

 

Truyền tĩnh mạch

X

 

250

 

Truyền tĩnh mạch qua máy

X

X

251

9.204

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

 

X

252

2.165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

 

X

253

2.166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

 

X

254

9.124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

X

X

 

 

II. Nội khoa. Nội Tiết. Dị ứng miễn dịch lâm sàng

 

 

255

 

Băng ép băng chun trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới*

X

X

256

 

Bơm rửa ống thông đường hầm có cuff ở người bệnh chạy thận nhân tạo*

 

X

257

 

Bơm truyền insulin liên tục dưới da *

X

 

258

7.236

Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)*

X

 

259

 

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường*

X

 

260

 

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường*

X

 

261

 

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường*

X

 

262

 

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường*

X

 

263

 

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường*

X

 

264

7.234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

 

X

265

 

Cắt, gọt tổn thương dày sừng

X

X

266

22.681

Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc

 

X

267

2.653

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

 

X

268

2.172

Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

 

X

269

2.630

Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell

 

X

270

2.629

Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens -Johnson

 

X

271

2.167

Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

 

X

272

2.168

Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

X

X

273

2.171

Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

X

X

274

2.170

Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

X

X

275

2.632

Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell

 

X

276

2.631

Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens -Johnson

 

X

277

 

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường*

X

 

278

 

Chiếu đèn LED điều trị bệnh da *

X

X

279

 

Chiếu đèn LED tái tao cấu trúc da*

X

 

280

 

Chiếu tia hồng ngoại điều trị bỏng, tổn thương da, bệnh lý da, vết thương mạn tính*

X

X

281

 

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng lưu lượng đỉnh kế (peak flow meter)*

X

 

282

 

Đắp dịch chiết nguyên bào sợi hỗ trợ điều trị vết loét*

X

 

283

 

Đắp mặt nạ hỗ trợ điều trị một số bệnh lý da*

X

X

284

21.31

Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)*

X

 

285

21.30

Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)

X

 

286

7.238

Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường *

X

 

287

2.617

Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP/ MEP*

X

 

288

2.620

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography*

X

 

289

2.619

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes*

X

 

290

 

Đo các thể tích phổi bằng phế thân ký*

X

 

291

 

Đo các thể tích phổi bằng phương pháp rửa Nitơ*

X

 

292

21.116

Đo chuyển hoá cơ bản*

X

 

293

2.24

Đo chức năng hô hấp

X

 

294

 

Đo dao động xung ký (IOS)/dao động sóng cưỡng bức (FOT)*

X

 

295

21.15

Đo dung tích khí cặn*

X

 

296

2.615

Đo dung tích sống chậm - SVC*

X

 

297

2.614

Đo dung tích sống gắng sức - FVC*

X

 

298

2.23

Đo đa ký giấc ngủ*

X

 

299

 

Đo đa ký hô hấp*

X

 

300

21.34

Đo điện thế kích thích cảm giác*

X

 

301

21.35

Đo điện thế kích thích giác quan*

X

 

302

21.36

Đo điện thế kích thích vận động*

X

 

303

2.143

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ*

X

 

304

 

Đo độ nhớt dịch khớp*

X

 

305

 

Đo đường huyết liên tục

X

 

306

 

Đo đường huyết liên tục và bơm truyền Insulin liên tục dưới da*

X

 

307

21.117

Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulin*

X

 

308

21.118

Đo đường máu 24 giờ không định lượng Insulin

X

X

309

 

Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulin*

X

 

310

2.612

Đo FeNO*

X

 

311

21.19

Đo hô hấp ký*

X

 

312

 

Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang - mao mạch (DLCO/DLNO)*

X

 

313

2.22

Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)*

X

 

314

21.20

Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký*

X

 

315

21.16

Đo khuếch tán khí (DLCO)*

X

 

316

2.618

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity*

X

 

317

 

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA*

X

 

318

21.21

Đo nồng độ khí CO trong đường thở*

X

 

319

 

Đo nồng độ nitric oxide mũi (nNO)*

X

 

320

 

Đo nồng độ nitric oxide trong khí thở ra (FENO)*

X

 

321

21.41

Đo ngưỡng đau

X

X

322

2.250

Đo PH thực quản 24 giờ*

X

 

323

2.613

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)*

X

 

324

 

Đo sức cản đường dẫn khí bằng phế thân ký (RAW, sRAW, GAW và sGAW)*

X

 

325

 

Đo sức cản đường dẫn khí bằng phương pháp gián đoạn luồng khí (Rint)*

X

 

326

2.141

Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ*

X

 

327

21.32

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác*

X

 

328

21.33

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động*

X

 

329

2.142

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ*

X

 

330

21.17

Đo tổng dung lượng phổi*

X

 

331

 

Đo thành phần khối cơ thể bằng phương pháp trở kháng điện sinh học (BIA)*

X

 

332

2.616

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV*

X

 

333

22.503

Gạn bạch cầu điều trị*

X

 

334

22.505

Gạn hồng cầu điều trị*

X

 

335

 

Gạn tách bạch cầu để điều trị*

X

 

336

 

Gạn tách bạch cầu hạt từ người hiến trên hệ thống tự động để điều trị*

X

 

337

 

Gạn tách bạch cầu lympho từ người hiến trên hệ thống tự động để điều trị*

X

 

338

 

Gạn tách huyết tương để điều trị*

X

 

339

22.676

Gạn tách huyết tương điều trị*

X

 

340

 

Gạn tách tế bào đơn nhân máu ngoại vi trên hệ thống tự động*

X

 

341

 

Gạn tách tế bào gốc máu ngoại vi trên hệ thống tự động*

X

X

342

 

Gạn tách tiểu cầu để điều trị*

X

 

343

 

Gạn tách tiểu cầu từ người hiến trên hệ thống tự động*

X

 

344

22.504

Gạn tiểu cầu điều trị*

X

 

345

2.148

Ghi điện cơ bằng điện cực kim*

X

 

346

2.144

Ghi điện cơ cấp cứu

X

 

347

2.475

Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể*

X

 

348

2.474

Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác*

X

 

349

2.476

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên*

X

 

350

2.477

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới*

X

 

351

21.29

Ghi điện cơ*

X

 

352

 

Ghi điện não bề mặt vỏ não *

X

 

353

21.38

Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ*

X

 

354

21.40

Ghi điện não đồ thông thường*

X

 

355

21.37

Ghi điện não đồ vi tính

X

 

356

21.39

Ghi điện não đồ video*

X

 

357

2.146

Ghi điện não giấc ngủ*

X

 

358

2.145

Ghi điện não thường quy*

X

 

359

2.147

Ghi điện não video*

X

 

360

7.233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường*

X

X

361

21.12

Holter điện tâm đồ*

X

 

362

21.7

Holter huyết áp*

X

 

363

11.117

Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính*

X

 

364

11.118

Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính*

X

 

365

2.635

Hướng dẫn người bệnh Stevens - Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính*

X

X

366

2.636

Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co thắt cơ tròn chống dính*

X

X

367

7.240

Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân*

X

X

368

 

Kỹ thuật chẩn đoán run bằng điện cơ*

X

 

369

 

Kỹ thuật đánh giá chức năng thần kinh thực vật bằng điện cơ*

X

 

370

 

Kỹ thuật đo áp lực nội sọ bằng máy*

X

 

371

 

Kỹ thuật ghi co cơ gắng sức dài bằng điện cơ*

X

 

372

 

Kỹ thuật ghi co cơ gắng sức ngắn bằng điện cơ*

X

 

373

 

Kỹ thuật ghi điện cơ bằng điện cực kim*

X

 

374

 

Kỹ thuật ghi điện cơ sóng F và phản xạ H*

X

 

375

 

Kỹ thuật ghi điện cơ sợi đơn độc*

X

 

376

 

Kỹ thuật ghi điện tim bằng máy ghi biến cố tim*

X

 

377

 

Kỹ thuật ghi điện thế cảm giác thân thể bằng điện cơ*

X

 

378

 

Kỹ thuật ghi điện thế gợi thị giác bằng điện cơ*

X

 

379

 

Kỹ thuật ghi điện thế gợi thính giác bằng điện cơ*

X

 

380

 

Kỹ thuật ghi rối loạn nhịp tim bằng thiết bị di động*

X

 

381

 

Kỹ thuật Holter điện não đồ*

X

 

382

 

Kỹ thuật hút áp lực âm liên tục điều trị rò tiêu hoá*

X

 

383

 

Kỹ thuật kiểm soát trạng thái động kinh*

X

X

384

 

Kỹ thuật lọc máu SLEDD-f *

X

 

385

11.177

Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính*

X

X

386

11.180

Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

X

X

387

 

Kỹ thuật tiêm thuốc sinh học

X

 

388

 

Kỹ thuật truyền enzym*

X

 

389

 

Kỹ thuật truyền gen trị liệu*

X

 

390

2.509

Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học

X

 

391

 

Kỹ thuật truyền thuốc sinh học

X

 

392

 

Kỹ thuật ước lượng đơn vị vận động bằng điện cơ*

X

 

393

 

Khám bàn chân người bệnh đái tháo đường*

X

 

394

2.621

Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT

X

 

395

1.88

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương

X

X

396

 

Liệu pháp điều trị ung thư bằng hoá chất, thuốc đích, miễn dịch, nội tiết đường uống*

X

 

397

 

Lọc màng bụng bằng máy (APD - Automated peritoneal dialysis)*

X

 

398

2.203

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h*

X

 

399

 

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục*

X

 

400

9.129

Lọc màng bụng cấp cứu*

X

 

401

2.204

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)*

X

 

402

2.206

Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy*

X

 

403

 

Lọc màng bụng liên tục ngoại trú (CAPD)*

X

 

404

 

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online) *

X

 

405

2.640

Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch

X

 

406

2.638

Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng

X

 

407

2.639

Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường tĩnh mạch

X

 

408

 

Nghiệm pháp atropin*

X

 

409

 

Nghiệm pháp bàn nghiêng*

X

 

410

 

Nghiệm pháp dây thắt

X

 

411

21.121

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén*

X

 

412

21.119

Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén*

X

 

413

21.120

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén*

X

 

414

 

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng C-peptide*

 

 

415

 

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin*

X

 

416

21.106

Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo*

X

 

417

 

Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin*

X

 

418

 

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng C-peptide*

X

 

419

 

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng Insulin*

 

 

420

 

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu không định lượng Insulin*

X

 

421

21.107

Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 5 mẫu có định lượng Insulin kèm theo*

X

 

422

 

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống để đánh giá tiết hormone GH*

X

 

423

 

Nghiệm pháp đánh giá đáp ứng phế quản bằng lưu lượng đỉnh kế*

X

X

424

 

Nghiệm pháp đánh giá đáp ứng phế quản với thuốc giãn phế quản*

X

 

425

 

Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh đột quỵ não*

X

X

426

2.479

Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não*

X

 

427

 

Nghiệm pháp đi bộ 6 phút*

X

 

428

21.8

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ*

X

 

429

 

Nghiệm pháp gắng sức tim mạch - hô hấp (CPET)*

X

 

430

 

Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin*

X

 

431

21.25

Nghiệm pháp hô hấp gắng sức*

X

 

432

 

Nghiệm pháp kích thích bằng gonadotropin*

X

 

433

 

Nghiệm pháp kích thích GH bằng gắng sức*

X

 

434

 

Nghiệm pháp kích thích GH bằng thuốc*

X

 

435

 

Nghiệm pháp kích thích HCG 3 ngày*

X

 

436

 

Nghiệm pháp kích thích phế quản bằng gắng sức*

X

 

437

 

Nghiệm pháp kích thích phế quản bằng hóa chất*

X

 

438

 

Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm*

 

 

439

 

Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh*

X

 

440

21.108

Nghiệm pháp nhịn đói 72 giờ*

X

 

441

 

Nghiệm pháp nhịn đói 72h*

X

 

442

 

Nghiệm pháp nhịn nước (nhịn khát)*

X

 

443

21.115

Nghiệm pháp nhịn uống*

X

 

444

 

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao kéo dài*

X

 

445

 

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm*

X

 

446

 

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm*

X

 

447

 

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày*

X

 

448

21.10

Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)*

X

X

449

2.478

Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên*

X

 

450

2.482

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở bệnh nhân sau ghép thận

X

 

451

22.499

Rút máu để điều trị

X

 

452

 

Sưởi ấm bằng máy bức xạ điều trị bệnh lý và tổn thương da*

X

 

453

 

Test đánh giá chức năng thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch bằng nghiệm pháp valsalva*

X

 

454

 

Test đánh giá hấp thu hormone giáp ở những bệnh nhân đáp ứng kém với điều trị hormone giáp*

X

 

455

21.51

Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14*

X

 

456

 

Test hydrogen qua hơi thở*

X

 

457

21.42

Test thần kinh tự chủ*

X

 

458

 

Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp đứng*

X

 

459

 

Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp hít thở sâu*

X

 

460

 

Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch hạ huyết áp tư thế*

X

 

461

 

Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch nghiệm pháp bóp tay*

X

 

462

2.503

Test thở C13 tìm Helicobacterpylori*

X

 

463

 

Test thở C13O2 tìm Helicobacterpylori*

X

 

464

2.335

Test thở C14O2 tìm H.Pylori*

X

 

465

 

Test thở C14O2 tìm Helicobacterpylori*

 

X

466

 

Test truyền dung dịch NaCl đẳng trương khẳng định cường aldosteron nguyên phát*

X

 

467

 

Tiêm hoặc truyền các chế phẩm sinh học

X

 

468

 

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị tổn thương da, mô*

X

 

469

 

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân đã hoạt hóa điều trị loét *

X

 

470

 

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân điều trị bệnh lý khớp háng*

X

 

471

 

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân điều trị bệnh lý phần mềm quanh khớp*

X

 

472

 

Tiêm tế bào gốc mô mỡ tự thân điều trị thoái hóa khớp*

X

 

473

 

Tiêm yếu tố tăng trưởng biểu bì hỗ trợ điều trị vết loét do đái tháo đường*

X

 

474

7.241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

X

X

475

 

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường*

X

 

476

 

Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích < 50 cm2 do đái tháo đường*

X

X

477

 

Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích từ 100 đến 200cm2 cơ thể do đái tháo đường*

X

X

478

 

Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích từ 200cm2 đến 400cm2 do đái tháo đường*

X

X

479

 

Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích từ 50 cm2 đến dưới 100 cm2 do đái tháo đường*

X

X

480

 

Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính < 1% diện tích cơ thể*

X

X

481

 

Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính từ 1% đến dưới 3% diện tích cơ thể*

X

X

482

 

Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính trên 6% diện tích cơ thể*

X

X

483

 

Thay dịch lọc màng bụng*

X

X

484

 

Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú*

X

X

485

2.495

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)*

X

 

486

 

Thủ thuật bơm rửa đường mật qua ống thông *

X

 

487

 

Thủy trị liệu chi thể*

X

 

488

2.518

Truyền Actemra

X

 

489

2.623

Truyền Cyclophosphamide pulse therapy

X

 

490

 

Truyền Cyclophosphamide pulse therapy*

X

 

491

2.627

Truyền Endoxan

X

 

492

 

Truyền hoặc tiêm khối tế bào gốc

X

 

493

2.624

Truyền IVIg

X

 

494

 

Truyền IVIg*

X

 

495

2.626

Truyền kháng thể đơn dòng

X

 

496

22.682

Truyền khối tế bào gốc tạo máu

X

 

497

2.625

Truyền Pulse Therapy Corticoid

X

 

498

 

Truyền Pulse Therapy Corticoid*

 

 

499

2.517

Truyền Remicade

X

 

500

 

Truyền tĩnh mạch Insulin theo nhịp sinh học bằng bơm tiêm tự động điều trị đái tháo đường

X

 

501

22.500

Truyền thay máu

X

 

502

22.510

Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch

X

 

503

22.680

Truyền thuốc thải sắt đường dưới da*

X

 

504

2.634

Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell

 

X

505

2.633

Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens -Johnson

 

X

506

2.646

Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản

 

X

507

2.647

Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống

 

X

508

2.648

Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì

 

X

509

 

Xoa bóp tại chỗ điều trị vết thương mạn tính*

X

X

 

 

III. Ngoại khoa. Bỏng. Tạo hình thẩm mỹ

 

 

510

 

Rút dẫn lưu bể thận hoặc thận*

X

 

511

 

Băng chỉnh hình số 8

X

X

512

 

Bó bột cánh cẳng bàn tay *

X

 

513

 

Bó bột cẳng bàn chân *

X

 

514

 

Bó bột cẳng bàn tay*

X

 

515

 

Bó bột chậu lưng chân *

X

 

516

 

Bó bột Desault*

X

 

517

 

Bó bột đùi cẳng bàn chân *

X

 

518

 

Bó bột ống đùi cẳng chân*

X

 

519

10.1017

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè*

X

 

520

10.992

Bột Corset Minerve,Cravate

X

X

521

 

Bột Corset Minerve,Cravate*

X

 

522

 

Bơm rửa dẫn lưu ổ viêm tụy nhiễm trùng*

X

 

523

 

Bơm rửa hậu môn sau mổ rò hậu môn *

X

X

524

 

Bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp*

X

X

525

 

Bơm rửa ổ nhiễm trùng ổ bụng qua dẫn lưu*

X

 

526

 

Cắt chỉ thép*

X

X

527

 

Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc

X

 

528

 

Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán

X

 

529

 

Cắt lọc hạt tô phi vỡ*

X

X

530

 

Cố định tạm thời cột sống cổ bằng nẹp+

X

X

531

 

Cố định tạm thời cột sống lưng bằng nẹp+

X

X

532

 

Cố định tạm thời xương cánh tay+

X

X

533

 

Cố định tạm thời xương cẳng chân+

X

X

534

 

Cố định tạm thời xương cẳng tay+

X

X

535

 

Cố định tạm thời xương chậu+

X

X

536

 

Cố định tạm thời xương đòn+

X

X

537

 

Cố định tạm thời xương đùi +

X

X

538

 

Cố định tạm thời xương vai+

X

X

539

 

Chăm sóc lỗ mở thông hỗng tràng ra da

X

X

540

 

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe

X

X

541

 

Đặt dẫn lưu vết thương

X

 

542

9.89

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

X

 

543

 

Đặt đai số 8 gãy xương đòn*

X

X

544

 

Đặt đai vải treo tay

X

X

545

 

Đặt lại khớp trật cũ khớp vai*

X

X

546

 

Đặt nẹp đùi cẳng bàn chân chống xoay trong gãy cổ xương đùi

X

X

547

 

Đặt nẹp gối (nẹp Zimmer) trong bong gân khớp gối*

X

X

548

11.131

Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

X

X

549

11.100

Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng*

X

 

550

11.101

Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng*

X

 

551

11.178

Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp*

X

X

552

 

Kỹ thuật cấy lông mu*

X

 

553

 

Kỹ thuật cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng+

X

X

554

11.179

Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính*

X

X

555

 

Khâu cắt lọc vết thương vành tai*

X

 

556

 

Khâu phục hồi bờ mi*

X

 

557

 

Khâu vết thương vùng môi*

X

 

558

 

Laser điều trị đồi mồi*

X

 

559

 

Laser điều trị nám da*

X

 

560

 

Laser điều trị nếp nhăn*

X

 

561

 

Laser điều trị u da*

X

 

562

 

Liệu pháp giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng *

X

 

563

 

Liệu pháp giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng *

X

 

564

10. 1030

Nắm, cố định trật khớp hàm*

X

 

565

 

Nắn, bó bột bàn chân *

X

 

566

 

Nắn, bó bột bàn tay *

X

 

567

10.1001

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay*

X

 

568

 

Nắn, bó bột cẳng bàn chân*

X

 

569

10.994

Nắn, bó bột cột sống*

X

 

570

10.987

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0*

X

 

571

10.988

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X*

X

 

572

10.1006

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay*

X

 

573

10.1021

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân*

X

 

574

10.998

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay*

X

 

575

10.990

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi*

X

 

576

10.1005

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay*

X

 

577

10.1020

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân*

X

 

578

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay*

X

 

579

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi*

X

 

580

10.1004

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay*

X

 

581

10.1019

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân*

X

 

582

 

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay*

X

 

583

10.989

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi*

X

 

584

10.1002

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay*

X

 

585

10. 1014

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi*

X

 

586

10.986

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

X

 

587

10. 1026

Nắn, bó bột gãy Dupuptren*

X

 

588

10. 1016

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi*

X

 

589

10. 1012

Nắn, bó bột gãy mâm chày*

X

 

590

10. 1027

Nắn, bó bột gãy Monteggia*

X

 

591

10. 1007

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay*

X

 

592

10. 1008

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles*

X

 

593

10. 1003

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV*

X

 

594

 

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân*

X

 

595

10. 1009

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

X

 

596

10.1022

Nắn, bó bột gãy xương chày*

X

 

597

10. 1013

Nắn, bó bột gãy xương chậu*

X

 

598

10.996

Nắn, bó bột gãy xương đòn*

X

 

599

10. 1023

Nắn, bó bột gãy xương gót*

X

 

600

10.993

Nắn, bó bột gãy xương hàm*

X

 

601

 

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân*

X

 

602

10.985

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann*

X

 

603

 

Nắn, bó bột trật chỏm quay*

X

 

604

 

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân*

X

 

605

10. 1025

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn*

X

 

606

10. 1018

Nắn, bó bột trật khớp gối*

X

 

607

10.991

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh*

X

 

608

10. 1010

Nắn, bó bột trật khớp háng*

X

 

609

10. 1000

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu*

X

 

610

10.995

Nắn, bó bột trật khớp vai*

X

 

611

10. 1029

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn*

X

 

612

10. 1001

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng*

X

 

613

 

Nắn, cố định trật khớp hàm *

X

 

614

10. 1015

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật*

X

 

615

10. 1032

Nẹp bột các loại, không nắn

X

 

616

 

Rút bấc chèn trực tràng*

X

 

617

 

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da *

X

 

618

 

Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

X

 

619

 

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch hoặc tụ máu quanh thận qua da*

X

 

620

2.232

Rửa bàng quang lấy máu cục

X

 

621

11.144

Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng*

X

 

622

11.145

Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng*

X

 

623

11.146

Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng*

X

 

624

11.147

Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng*

X

 

625

11.138

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh*

X

X

626

11.139

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác*

X

X

627

11.140

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ*

X

X

628

11.98

Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng*

X

 

629

11.121

Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính*

X

 

630

11.13

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

X

 

631

11.97

Tắm điều trị bệnh nhân bỏng

X

X

632

11.137

Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng*

X

X

633

 

Tắm điều trị người bệnh bỏng*

X

X

634

 

Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng*

X

 

635

 

Tắm điều trị người bệnh Steven Johnson

X

X

636

 

Tắm phục hồi chức năng sau bỏng*

X

X

637

 

Tiêm Acid hyaluronic làm đầy nếp nhăn, sẹo lõm*

X

 

638

 

Tiêm Botox chống nếp nhăn vùng trán*

X

 

639

 

Tiêm Botox góc hàm*

X

 

640

 

Tiêm Botox xóa nếp nhăn vùng mặt*

X

 

641

 

Tiêm chất làm đầy chống nếp nhăn vùng trán*

X

 

642

 

Tiêm chất làm đầy nâng sống mũi*

X

 

643

 

Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn vùng mặt*

X

 

644

 

Tiêm xơ dị dạng mạch máu đầu mặt cổ *

X

 

645

 

Tháo bột các loại*

X

 

646

11.12

Thay băng chăm sóc vùng lấy da

X

X

647

 

Thay băng điều trị vết bỏng < 5% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

648

 

Thay băng điều trị vết bỏng < 5% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

649

11.5

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

X

X

650

11.10

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

X

X

651

11.4

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

X

X

652

11.9

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

653

 

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - dưới 20% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

654

11.3

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

655

11.8

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

656

11.7

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

657

11.2

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

658

11.1

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

659

11.6

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

660

 

Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính từ 3% đến 6% diện tích cơ thể*

X

X

661

11.11

Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu*

X

X

662

2.508

Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy

X

X

663

 

Thay băng vết thương sau phẫu thuật chuyển vạt, nối chi*

X

 

664

 

Thay băng vết thương sau vá (ghép) da dưới 5 cm2*

X

 

665

 

Thay băng vết thương sau vá (ghép) da từ 5 -10 cm2*

X

X

666

 

Thay băng vết thương sau vá (ghép) da trên 10 cm2*

X

 

667

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn ≥ 60% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

668

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn ≥ 60% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

669

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 10% - dưới 20% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

670

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 10% - dưới 20% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

671

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 20% - dưới 40% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

672

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 20% - dưới 40% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

673

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 40% - dưới 60% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

674

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 40% - dưới 60% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

675

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 5% - dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn*

X

X

676

 

Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 5% - dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em*

X

X

677

9.91

Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng

X

X

678

 

Thủ thuật nong âm đạo *

X

 

679

 

Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại*

X

 

680

 

Treo cung mày bằng chỉ*

X

 

681

12.80

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

X

X

 

 

IV. Da liễu

 

 

682

5.91

Chăm sóc người bệnh bị pemphigoid. hồng ban đa dạng. Durhing Brocq....

 

X

683

5.113

Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

684

5.109

Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

685

5.112

Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

686

5.110

Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

687

5.95

Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby*

X

 

688

5.114

Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

689

5.115

Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

690

5.107

Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED*

X

 

691

5.103

Điều trị mụn trứng cá bằng máy Mesoderm*

X

 

692

5.117

Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

693

5.97

Điều trị rám má bằng laser Fractional*

X

 

694

5.102

Điều trị rám má bằng máy Mesoderm*

X

 

695

5.116

Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

696

5.104

Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm*

X

 

697

5.111

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ*

X

 

698

5.93

Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell*

X

 

699

 

Lột da bằng hóa chất*

X

 

700

5.96

Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional*

X

 

701

5.105

Trẻ hoá da bằng chiếu đèn LED*

X

 

702

5.101

Trẻ hoá da bằng máy Mesoderm*

X

 

703

5.98

Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)*

X

 

704

5.106

Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin*

X

 

705

5.108

Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)*

X

 

706

5.94

Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell*

X

 

707

5.92

Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby*

X

 

 

 

V. Gây mê hồi sức

 

 

708

 

An thần bằng miếng dán trên da*

X

 

709

 

An thần đường hậu môn, trực tràng*

X

 

710

 

An thần đường hô hấp*

X

 

711

 

An thần đường tiêm bắp*

X

 

712

 

An thần đường tiêm tĩnh mạch một liều duy nhất*

X

 

713

 

An thần đường tiêm tĩnh mạch ngắt quãng*

X

 

714

 

An thần đường tĩnh mạch truyền liên tục bằng bơm tiêm điện*

X

 

715

 

An thần đường thấm qua niêm mạc*

X

 

716

 

An thần đường uống*

X

 

717

9.5

Cai máy thở bằng chế độ thông minh*

X

 

718

9.4

Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường*

X

 

719

9.9

Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động*

X

 

720

9.11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

X

X

721

9.14

Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ*

X

 

722

9.21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật*

X

X

723

9.49

Đặt tư thế năm sấp khi thở máy*

X

 

724

 

Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu*

X

X

725

 

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước*

X

X

726

 

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy*

X

X

727

 

Đo độ giãn cơ bằng kỹ thuật TOF*

X

X

728

 

Đo nhiệt lượng tiêu thụ của người bệnh thở máy*

 

X

729

9.56

Đo và theo dõi ScvO2*

X

 

730

9.57

Đo và theo dõi SjO2*

X

 

731

9.58

Đo và theo dõi SvO2*

X

 

732

 

Gây mê tiêm bắp/Giảm đau sau mổ bằng truyền liên tục tĩnh mạch*

X

 

733

 

Gây mê tiêm bắp/Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển*

X

 

734

 

Gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp dòng thấp úp mặt nạ hỗ trợ*

X

 

735

 

Gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/Giảm đau sau mổ bằng truyền liên tục tĩnh mạch*

X

 

736

 

Gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển*

X

 

737

 

Gây mê tĩnh mạch với tự thở qua mũi*

X

 

738

 

Gây mê tĩnh mạch với úp mặt nạ hỗ trợ*

X

 

739

 

Gây mê tĩnh mạch/gây mê tiêm bắp/gây mê hô hấp/gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/gây mê - tỉnh - mê/Tiêm một lần thần kinh trụ*

X

 

740

 

Gây mê tĩnh mạch/gây mê tiêm bắp/gây mê hô hấp/gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/gây mê - tỉnh - mê/Tiêm một lần thân thần kinh quay*

X

 

741

 

Gây mê tĩnh mạch/gây mê tiêm bắp/gây mê hô hấp/gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/gây mê - tỉnh - mê/Tiêm một lần vết mổ*

X

 

742

 

Gây mê tĩnh mạch/Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển*

X

X

743

 

Gây tê đám rối thần kinh cánh tay nách kết hợp với gây mê bằng úp mặt nạ hỗ trợ*

X

X

744

 

Gây tê thấm tại vết mổ có an thần*

X

 

745

 

Gây tê thấm tại vết mổ*

X

X

746

 

Gây tê thần kinh bì đùi ngoài bằng mốc giải phẫu*

X

X

747

 

Gây tê thần kinh bì đùi ngoài*

X

X

748

 

Gây tê thần kinh gốc ngón chân bằng kích thích thần kinh*

X

X

749

 

Gây tê thần kinh gốc ngón chân bằng mốc giải phẫu*

X

X

750

 

Gây tê thần kinh gốc ngón chân có an thần bằng kiểm soát nồng độ đích*

X

X

751

 

Gây tê thần kinh gốc ngón chân có an thần*

X

X

752

 

Gây tê thần kinh gốc ngón tay bằng mốc giải phẫu*

X

X

753

 

Gây tê thần kinh gốc ngón tay có an thần*

X

X

754

 

Gây tê thần kinh quay bằng kích thích thần kinh*

X

X

755

 

Gây tê thần kinh quay bằng mốc giải phẫu*

X

X

756

 

Gây tê thần kinh quay có an thần*

X

X

757

 

Gây tê thần kinh trụ bằng kích thích thần kinh*

X

X

758

 

Gây tê thần kinh trụ bằng mốc giải phẫu*

X

X

759

 

Gây tê thần kinh trụ có an thần*

X

 

760

 

Giảm đau sau mổ bằng truyền liên tục tĩnh mạch*

X

 

761

 

Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển*

X

 

762

 

Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch*

X

 

763

9.117

Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

X

 

764

 

Hút liên tục trên bóng chèn áp lực thấp

 

X

765

9.119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

X

X

766

9.120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

X

X

767

9.1

Kỹ thuật an thần PCS*

X

 

768

 

Kỹ thuật bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới

X

 

769

9.2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

X

 

770

9.3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

X

 

771

 

Kỹ thuật đo CO2 mô cơ thể*

X

 

772

 

Kỹ thuật đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục

 

X

773

9.86

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay*

X

 

774

9.87

Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay*

X

 

775

9.95

Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân*

X

 

776

9.98

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

X

 

777

9.99

Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch

X

 

778

9.100

Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

X

 

779

 

Khám trước gây mê và phân loại độ nặng theo ASA*

X

X

780

9.123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

X

 

781

9.135

Mê tĩnh mạch theo TCI*

X

 

782

 

Rút ống mở khí quản

X

X

783

9.195

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

 

X

784

 

Theo dõi độ đau bằng kỹ thuật số hoá*

X

X

785

 

Theo dõi độ giãn cơ bằng máy kích thích thần kinh cơ*

X

X

786

 

Theo dõi độ mê bằng điện não số hoá*

X

X

787

9

Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor*

X

X

788

 

Theo dõi EtCO2*

X

X

789

9.173

Theo dõi khí máu tại chỗ

X

 

790

 

Theo dõi mức độ giãn cơ bằng máy*

X

X

791

 

Theo dõi oxy mô cơ thể

X

X

792

9.168

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

 

X

793

 

Theo dõi và dùng thuốc giảm đau liên tục

X

X

794

 

Thở máy oxy dòng cao (HFNC)*

X

 

795

 

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính

X

X

796

 

Truyền máu hoàn hồi*

X

 

797

9.199

Truyền máu khối lượng lớn

X

 

798

9.194

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

 

X

799

 

Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường

X

 

800

9.125

Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)*

X

X

 

 

VI. Hồi sức cấp cứu

 

 

801

 

Bơm rửa khoang màng phổi*

X

 

802

9.9

Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động*

X

 

803

12.362

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc+

X

X

804

9.11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

X

X

805

1.305

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

 

X

806

1.324

Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu

 

X

807

12.333

Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu

 

X

808

12.335

Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

 

X

809

9.14

Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ*

X

 

810

1.89

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng*

X

X

811

1.69

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu*

X

X

812

1.67

Đặt nội khí quản 2 nòng*

X

 

813

 

Đặt nội khí quản bằng đèn video*

X

 

814

1.68

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube*

X

 

815

1.70

Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)*

X

 

816

1.66

Đặt ống nội khí quản*

X

X

817

9.49

Đặt tư thế năm sấp khi thở máy*

X

 

818

1.156

Điều trị bằng oxy cao áp

X

 

819

1.306

Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản*

X

 

820

 

Đo áp lực hít vào qua mũi (SNIP)*

X

 

821

 

Đo áp lực hít vào tối đa (MIP), áp lực thở ra tối đa (MEP)*

X

 

822

2.249

Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang*

X

 

823

 

Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu*

X

X

824

1.38

Đo áp lực ổ bụng*

X

 

825

 

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước*

X

X

826

 

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy*

X

X

827

 

Đo dung tích cặn chức năng để cài đặt PEEP thích hợp*

X

 

828

 

Đo nhiệt lượng tiêu thụ của người bệnh thở máy*

 

X

829

1.316

Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào*

X

 

830

1.325

Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi*

X

 

831

1.321

Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động*

X

 

832

1.215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

X

X

833

 

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

 

X

834

1.51

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

X

X

835

2.26

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục*

X

X

836

 

Hút liên tục trên bóng chèn áp lực thấp

 

X

837

9.119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

X

X

838

9.120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

X

X

839

 

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc*

X

X

840

 

Kỹ thuật bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới

X

 

841

9.2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

X

 

842

9.3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

X

 

843

 

Kỹ thuật đào thải CO2 qua màng ngoài cơ thể*

X

 

844

 

Kỹ thuật đặt hệ thống dẫn lưu phân liên tục*

X

 

845

 

Kỹ thuật đo CO2 mô cơ thể*

X

 

846

 

Kỹ thuật đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục

 

X

847

 

Kỹ thuật garo trong phù phổi cấp +

X

X

848

 

Kỹ thuật gây khạc đờm bằng máy khí dung siêu âm *

X

X

849

 

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung có nước muối ưu trương

X

X

850

 

Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi*

X

 

851

 

Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc rượu cấp*

X

X

852

 

Kỹ thuật thận nhân tạo không dùng thuốc chống đông*

X

 

853

 

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi]*

X

 

854

 

Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi]*

X

 

855

 

Kỹ thuật truyền insulin liều cao điều trị ngộ độc; sốc tim *

X

 

856

 

Kỹ thuật truyền thuốc giải độc trong ngộ độc cấp

X

 

857

 

Kỹ thuật truyền thuốc qua máy bơm tiêm điện

X

X

858

9.123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

X

 

859

1.311

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

X

 

860

1.310

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản. mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

X

 

861

1.307

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc

X

 

862

2.33

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

X

 

863

 

Liệu pháp khí NO*

X

X

864

2.205

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)*

X

 

865

 

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) (DFPP)*

X

 

866

2.208

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)*

X

 

867

2.207

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus*

X

 

868

12.337

Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)*

X

 

869

 

Lọc máu hấp phụ *

X

 

870

12.349

Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp*

X

 

871

12.332

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)*

X

 

872

 

Lọc máu hấp phụ huyết tương kép CPFA*

X

 

873

 

Lọc máu liên tục (CVVH. CVVHD. CVVHDF. SCUF…)*

X

 

874

1.313

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)*

X

 

875

12.330

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp*

X

 

876

9.130

Lọc máu liên tục*

X

 

877

9.131

Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui*

X

 

878

9.132

Lọc máu thay huyết tương*

X

 

879

12.331

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp*

X

 

880

 

Lọc tách huyết tương bằng Albumin*

X

 

881

 

Lọc tách huyết tương bằng plasma*

X

 

882

1.79

Rút canuyn khí quản

X

 

883

2.481

Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu

X

 

884

2.480

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu

X

 

885

 

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

X

 

886

 

Rút ống mở khí quản

X

X

887

1.78

Rút ống nội khí quản

X

 

888

12.336

Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

X

 

889

1.219

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

X

 

890

 

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín*

X

X

891

1.220

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)*

X

 

892

2.234

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)*

X

 

893

2.235

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích*

X

 

894

1.32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu*

X

 

895

 

Tắm tẩy độc cho người bệnh

X

X

896

12.367

Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc*

 

X

897

1.80

Thay canuyn mở khí quản*

X

 

898

1.77

Thay ống nội khí quản*

X

 

899

2.655

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi*

X

X

900

1.84

Thăm dò CO2 trong khí thở ra*

X

 

901

2.496

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc. dây máu 01 lần)*

X

 

902

 

Theo dõi EtCO2*

X

X

903

9.173

Theo dõi khí máu tại chỗ

X

 

904

 

Theo dõi mức độ giãn cơ bằng máy*

X

X

905

 

Theo dõi oxy mô cơ thể

X

X

906

9.168

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

 

X

907

1.312

Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)*

X

 

908

 

Thở máy oxy dòng cao (HFNC)*

X

 

909

 

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính

X

X

910

1.63

Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)

X

X

911

 

Trao đổi huyết tương điều trị*

X

 

912

 

Truyền máu hoàn hồi*

X

 

913

9.199

Truyền máu khối lượng lớn

X

 

914

9.202

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

X

 

915

9.201

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

X

 

916

1.309

Vệ sinh khử khuẩn máy thở

 

X

917

 

Xét nghiệm cồn trong hơi thở

X

 

918

 

Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường

X

 

919

9.125

Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)*

X

X

 

 

VII. Mắt

 

 

920

 

Băng ép mắt

X

 

921

 

Bóc giả mạc *

X

 

922

 

Bóc sợi giác mạc *

X

X

923

14.207

Bơm rửa lệ đạo*

X

X

924

 

Các nghiệm pháp phát hiện khô mắt trên lâm sàng (test Schirmer. BUT: thời gian vỡ phim nước mắt)*

X

 

925

14.204

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

X

 

926

14.205

Cắt chỉ khâu kết mạc*

X

 

927

14.222

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

X

X

928

2.128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)*

X

X

929

14.208

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc*

X

 

930

 

Chọc hút tế bào ở mắt bằng kim nhỏ *

X

 

931

 

Chụp bản đồ giác mạc*

X

 

932

 

Chụp đáy mắt không huỳnh quang (chụp ảnh đáy mắt)*

X

 

933

 

Chụp đáy mắt RETCAM có tiêm thuốc cản quang*

X

 

934

 

Chụp đáy mắt RETCAM không tiêm thuốc cản quang*

X

 

935

 

Chụp khu trú dị vật nội nhãn*

X

 

936

 

Chụp lỗ thị giác*

X

 

937

 

Chụp mạch huỳnh quang *

X

 

938

 

Chụp mạch với indocyanine green (chụp mạch với ICG)*

X

 

939

 

Chụp OCT A*

X

 

940

 

Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu*

X

 

941

 

Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu*

X

 

942

 

Chụp OCT với kỹ thuật tăng cường chiều sâu*

X

 

943

 

Chụp tuyến Meibomius*

X

 

944

 

Đánh giá dao động nhãn áp (theo dõi nhãn áp 3 ngày*

X

 

945

 

Đặt kính tiếp xúc điều trị tật khúc xạ và bệnh lý giác mạc*

X

 

946

 

Đếm tế bào nội mô giác mạc*

X

X

947

21.70

Điện võng mạc*

X

 

948

21.73

Đo bản đồ giác mạc*

X

 

949

 

Đo biên độ điều tiết*

X

 

950

 

Đo điện chẩm *

 

X

951

 

Đo điều tiết tương đối âm (NRA) và điều tiết tương đối dương (PRA)*

X

 

952

21.71

Đo độ dày giác mạc*

X

 

953

 

Đo độ lác*

X

X

954

14.266

Đo độ sâu tiền phòng*

X

X

955

14.267

Đo đường kính giác mạc

X

 

956

 

Đo khúc xạ bằng máy tự động*

X

 

957

 

Đo khúc xạ giác mạc bằng máy Javal*

X

 

958

21.85

Đo khúc xạ giác mạc Javal*

X

 

959

14.257

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)*

X

 

960

21.84

Đo khúc xạ máy*

X

 

961

21.101

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm*

X

 

962

21.102

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA*

X

 

963

21.92

Đo nhãn áp (Maclakov. Goldmann. Schiotz…)*

X

 

964

 

Đo nhãn áp bằng máy tự động*

X

 

965

 

Đo nhãn áp thường*

X

 

966

14.255

Đo nhãnáp (Maclakov. Goldmann. Schiotz…..)

X

X

967

21.82

Đo sắc giác

X

X

968

 

Đo tỷ lệ AC/A (điều tiết quy tụ/điều tiết)*

X

X

969

14.265

Đo thị giác 2 mắt

X

 

970

 

Đo thị giác tương phản*

X

 

971

 

Đo thị lực

X

 

972

 

Đo thị lực bằng máy*

X

 

973

 

Đo thị trường bằng thị trường kế động*

X

 

974

 

Đo thị trường bằng thị trường kế tĩnh*

X

X

975

14.254

Đo thị trường chu biên

X

 

976

14.253

Đo thị trường trung tâm. thị trường ám điểm

X

 

977

 

Đo thuận năng điều tiết*

X

 

978

 

Đốt điện điều trị lông xiêu*

X

 

979

14.206

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

X

X

980

14.171

Khâu da mi đơn giản*

X

X

981

 

Khâu vết rách kết mạc đơn thuần*

X

 

982

 

Làm sạch bờ mi*

X

X

983

 

Lạnh đông điều trị lông xiêu*

X

X

984

 

Lấy dị vật giác mạc nông*

X

 

985

 

Lấy dị vật kết mạc *

X

X

986

 

Lấy dị vật mi mắt*

X

 

987

 

Lấy máu làm huyết thanh

X

 

988

 

Lấy sạn vôi kết mạc*

X

 

989

 

Lấy tế bào học kết mạc. giác mạc bằng phương pháp áp (test áp)*

 

X

990

 

Lấy tế bào học kết mạc. giác mạc bằng phương pháp nạo*

X

X

991

14.211

Nặn tuyến bờ mi. đánh bờ mi

X

X

992

 

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm*

X

 

993

 

Nghiệm pháp phát hiện khô mắt bằng máy*

X

X

994

 

Nhổ lông mi điều trị lông xiêu*

X

 

995

 

Rửa cùng đồ kết mạc*

X

 

996

14.212

Rửa cùng đồ*

X

 

997

 

Rửa mắt tẩy độc+

X

 

998

 

Siêu âm bán phần trước nhãn cầu (siêu âm UBM)*

X

 

999

 

Siêu âm mắt bằng siêu âm A nhúng*

X

X

1000

 

Siêu âm mắt bằng siêu âm A tiếp xúc*

X

 

1001

 

Siêu âm mắt bằng siêu âm B*

X

 

1002

14.161

Tập nhược thị*

X

X

1003

 

Tính công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng máy đo quang học*

X

 

1004

 

Tính công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm*

X

 

1005

 

Thay băng mắt

X

X

1006

14.209

Thay băng vô khuẩn

X

X

1007

14.203

Theo dõi nhãn áp 3 ngày*

X

 

1008

 

Thông lệ đạo*

X

 

1009

21.86

Thử kính*

X

X

1010

14.210

Tra thuốc nhỏ mắt

X

 

1011

 

Trích áp xe kết mạc*

X

 

1012

 

Trích máu, mủ mi*

X

X

1013

 

Truyền rửa mắt điều trị viêm loét giác mạc*

X

 

1014

21.88

Xác định sơ đồ song thị*

X

X

1015

 

Xét nghiệm tế bào học dịch tiền phòng dịch kính .... *

X

 

1016

 

Xét nghiệm tế bào học các bệnh phẩm ở mắt bằng phương pháp khối tế bào*

X

 

 

 

VIII. Răng hàm mặt

 

 

1017

 

Bơm rửa quanh thân răng*

X

 

1018

 

Che tủy chân răng sử dụng vật liệu sinh học*

X

 

1019

 

Che tủy chân răng sữa *

X

 

1020

 

Che tủy răng sử dụng vật liệu sinh học*

X

 

1021

 

Che tủy trực tiếp răng sữa sử dụng vật liệu sinh học*

X

 

1022

 

Ghi khớp cắn bằng cảm biến kỹ thuật số*

X

X

1023

 

Ghi khớp cắn trên giá khớp*

X

X

1024

 

Ghi khớp cắn trong miệng*

X

 

1025

 

Hàn phục hồi cổ răng bằng GIC*

X

 

1026

 

Hàn phục hồi thân răng bằng vật liệu dán dính*

X

X

1027

 

Hàn răng không sang chấn sử dụng GIC*

X

X

1028

15.147

Hút rửa mũi, xoang sau mổ*

X

 

1029

 

Hút rửa rửa mũi xoang theo phương pháp Proetz*

X

X

1030

 

Làm nút bịt trong điều trị mở thông nang xương hàm*

X

X

1031

 

Làm nhẵn bề mặt chân răng*

X

 

1032

 

Làm sạch quanh Implant nha khoa*

X

 

1033

 

Lấy cao răng và làm nhẵn mặt răng*

X

X

1034

16.43

Lấy cao răng*

X

 

1035

 

Lấy dấu kỹ thuật số trong Răng Hàm Mặt*

X

 

1036

 

Lấy dấu làm máng phẫu thuật gãy xương hàm*

X

 

1037

 

Lấy dấu và đổ mẫu *

X

 

1038

16.135

Máng hở mặt nhai*

X

 

1039

16.239

Nhổ chân răng sữa*

X

 

1040

16.238

Nhổ răng sữa*

X

 

1041

16.301

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt+

X

 

1042

 

Tẩy trắng răng sử dụng máng thuốc*

X

 

1043

16.82

Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc*

X

 

1044

16.137

Tháo cầu răng giả*

X

 

1045

 

Tháo cầu/chụp răng giả*

X

 

1046

 

Tháo cầu/chụp trên Implant nha khoa*

X

 

1047

16.138

Tháo chụp răng giả*

X

 

1048

 

Trám bít hố rãnh dự phòng sâu răng*

X

X

1049

 

Vệ sinh răng miệng cho người bệnh có cố định hàm

X

X

 

 

IX. Tai mũi họng

 

 

1050

 

Bơm rửa đường hô hấp trên

X

X

1051

 

Bơm thuốc thanh quản*

X

 

1052

15.302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

X

 

1053

1.52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn*

X

X

1054

15.145

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)*

X

X

1055

15.142

Cầm máu mũi bằng Merocel *

X

X

1056

 

Chấm họng*

X

X

1057

15.57

Chích nhọt ống tai ngoài*

X

 

1058

 

Chiếu laser công suất thấp điều trị viêm lợi *

X

 

1059

21.66

Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán*

X

 

1060

21.69

Đo âm ốc tai (OAE) sàng lọc*

X

 

1061

 

Đo đáp ứng thính giác thân não từng tần số (tone burst ABR)*

X

 

1062

 

Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số *

X

 

1063

 

Đo lưu lượng nước bọt có sử dụng liệu pháp kích thích*

X

X

1064

 

Đo lưu lượng nước bọt không sử dụng liệu pháp kích thích*

X

 

1065

21.64

Đo nhĩ lượng*

X

 

1066

21.65

Đo phản xạ cơ bàn đạp*

X

 

1067

21.68

Đo sức cản của mũi*

X

 

1068

21.60

Đo thính lực đơn âm*

X

 

1069

21.61

Đo thính lực lời*

X

 

1070

21.63

Đo thính lực ở trường tự do*

X

 

1071

21.62

Đo thính lực trên ngưỡng*

X

 

1072

 

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)*

X

 

1073

21.67

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)*

X

 

1074

 

Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR)*

X

 

1075

 

Kỹ thuật rửa mũi ở trẻ em*

X

X

1076

15.58

Làm thuốc tai*

 

 

1077

15.213

Lấy dị vật hạ họng*

X

X

1078

15.212

Lấy dị vật họng miệng*

X

X

1079

 

Lấy dị vật mũi *

X

 

1080

 

Lấy dị vật tai *

X

 

1081

 

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài *

X

 

1082

15.59

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài*

X

X

1083

 

Nắn trật khớp thái dương hàm*

X

 

1084

15.140

Nhét bấc mũi sau*

X

X

1085

15.141

Nhét bấc mũi trước *

X

X

1086

 

Nhổ chân răng sữa *

X

X

1087

15.139

Phương pháp Proetz*

X

X

1088

15.146

Rút meche. rút merocel hốc mũi*

X

X

1089

15.221

Sơ cứu bỏng đường hô hấp+

X

X

1090

12.165

Súc rửa vòm họng trong xạ trị*

X

X

1091

 

Thay ống mở khí quản*

X

 

 

 

X. Y học cổ truyền

 

 

1092

8.26

Bó thuốc*

X

 

1093

 

Cạo gió

X

 

1094

 

Cứu ngải trẻ nhi*

X

 

1095

8.9

Cứu*

X

 

1096

8.10

Chích lể*

X

 

1097

8.27

Chườm ngải*

X

 

1098

 

Chườm thuốc cổ truyền*

X

 

1099

 

Dán thuốc cổ truyền lên huyệt*

X

 

1100

 

Đặt thuốc y học cổ truyền*

X

 

1101

8.25

Đặt thuốc YHCT*

X

 

1102

8.481

Giác hơi điều trị các chứng đau*

X

 

1103

8.482

Giác hơi điều trị cảm cúm*

X

 

1104

8.479

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn*

X

 

1105

8.480

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt*

X

 

1106

8.486

Giác hơi*

X

 

1107

 

Kéo nắn cột sống cổ bằng phương pháp YHCT*

X

 

1108

8.13

Kéo nắn cột sống cổ*

X

 

1109

 

Kéo nắn cột sống thắt lưng bằng phương pháp YHCT*

X

 

1110

8.14

Kéo nắn cột sống thắt lưng*

X

 

1111

 

Khí công dưỡng sinh trị liệu*

X

X

1112

8.28

Luyện tập dưỡng sinh*

X

X

1113

8.485

Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT*

X

 

1114

8.24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận*

X

 

1115

 

Ngâm thuốc YHCT toàn thân*

X

 

1116

8.15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy*

X

 

1117

8.22

Sắc thuốc thang*

X

 

1118

 

Thủy châm cho trẻ nhi*

X

 

1119

8.6

Thủy châm*

X

 

1120

8.483

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*

X

 

1121

 

Xoa bóp bấm huyệt cho trẻ nhi*

X

 

1122

 

Xoa bóp bấm huyệt*

X

X

1123

8.20

Xông hơi thuốc*

X

 

1124

8.21

Xông khói thuốc*

X

 

1125

8.19

Xông thuốc bằng máy*

X

 

 

 

XI. Ung bướu

 

 

1126

 

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

X

 

1127

 

Bơm vắc xin BCG vào bàng quang điều trị ung thư*

X

 

1128

 

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

X

 

1129

 

Rửa âm đạo, cổ tử cung sau xạ trị*

X

X

1130

 

Rửa buồng tiêm truyền*

X

 

1131

 

Rửa vòm mũi họng trên người bệnh xạ trị*

X

 

1132

 

Tiêm bắp thuốc điều trị ung thư

X

 

1133

 

Tiêm dưới da thuốc chống ung thư

X

 

1134

 

Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ điều trị ung thư*

X

 

1135

 

Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch protein gắn phóng xạ điều trị ung thư*

X

 

1136

 

Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch thụ thể Peptid phóng xạ điều trị u thần kinh nội tiết*

X

 

1137

 

Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch thuốc phóng xạ điều trị giảm đau do ung thư di căn xương*

X

 

1138

 

Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch thuốc phóng xạ điều trị ung thư tuyến tiền liệt*

X

 

1139

 

Tiêm tĩnh mạch P-32 điều trị bệnh*

X

 

1140

12.367

Truyền hoá chất động mạch*

X

 

1141

 

Truyền hóa chất tĩnh mạch ngoại vi bằng máy truyền liên tục dưới 12 giờ*

X

 

1142

 

Truyền tĩnh mạch I-131-MIBG điều trị ung thư*

X

 

1143

 

Truyền tĩnh mạch ngoại vi thuốc chống ung thư bằng máy truyền liên tục 12-24 giờ*

X

 

1144

 

Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư dưới 12 giờ*

X

 

1145

 

Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư từ 12-24 giờ*

X

 

1146

 

Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư trên 24 giờ*

X

 

1147

 

Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư*

X

 

1148

 

Truyền thuốc chống ung thư liên tục (12- 24 giờ) bằng buồng bơm áp lực liên tục*

X

 

1149

 

Truyền thuốc chống ung thư liên tục dưới 12 giờ bằng bằng buồng bơm áp lực liên tục*

X

 

1150

 

Truyền thuốc chống ung thư liên tục dưới 12 giờ bằng máy*

X

 

1151

 

Truyền thuốc chống ung thư liên tục trên 24 giờ bằng bằng bình truyền hóa chất*

X

 

1152

 

Truyền thuốc chống ung thư liên tục trên 24 giờ bằng máy*

X

 

1153

 

Truyền thuốc chống ung thư qua buồng bơm áp lực*

X

 

1154

 

Truyền thuốc chống ung thư qua buồng tiêm truyền*

X

 

1155

 

Truyền thuốc chống ung thư qua catheter*

X

 

1156

 

Truyền thuốc giảm đau bằng bơm tiêm điện*

X

 

1157

 

Uống I-131 điều trị bệnh ung thư tuyến giáp*

X

 

1158

 

Uống I-131 đo độ tập trung tại tuyến giáp*

X

 

1159

 

Uống P-32 điều trị bệnh*

X

 

1160

 

Uống thuốc phóng xạ điều trị giảm đau do ung thư di căn xương

X

 

1161

 

Uống thuốc phóng xạ điều trị giảm đau do ung thư di căn xương*

X

 

 

 

XII. Tâm thần

 

 

1162

 

Đánh giá hành vi phát triển của trẻ em bằng DBC-P*

X

 

1163

 

Đánh giá và xây dựng kế hoạch can thiệp cho trẻ*

X

 

1164

6.38

Đo điện não vi tính*

X

 

1165

6.39

Đo điện não vidio*

X

 

1166

6.40

Đo lưu huyết não*

X

 

1167

 

Hướng dẫn người bệnh, người nhà người bệnh thực hiện kỹ thuật tư vấn tâm lý lâm sàng*

X

 

1168

 

Kích thích dòng điện 1 chiều xuyên sọ*

X

 

1169

 

Kích thích dòng điện xoay chiều xuyên sọ*

X

 

1170

6.41

Kích thích từ xuyên sọ (TMS)*

X

 

1171

 

Kỹ thuật cho người bệnh tâm thần uống thuốc*

X

 

1172

6.51

Liệu pháp ám thị*

X

 

1173

6.56

Liệu pháp âm nhạc*

X

 

1174

6.49

Liệu pháp giải thích hợp lý*

X

 

1175

6.60

Liệu pháp hoạt động - lao động*

X

 

1176

6.57

Liệu pháp hội hoạ*

X

 

1177

6.55

Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)*

X

 

1178

6.60

Liệu pháp lao động*

X

 

1179

 

Liệu pháp phục hồi kiến thức xã hội*

X

 

1180

 

Liệu pháp quản lý chăm sóc tổng hợp*

X

 

1181

 

Liệu pháp quản lý dựa trên gia đình*

X

 

1182

6.59

Liệu pháp tái thích ứng xã hội*

X

 

1183

6.46

Liệu pháp tâm lý gia đình*

X

 

1184

6.45

Liệu pháp tâm lý nhóm*

X

 

1185

 

Liệu pháp trò chơi (Dixit)*

 

 

1186

6.58

Liệu pháp thể dục, thể thao*

X

 

1187

6.44

Liệu pháp thư giãn luyện tập*

X

 

1188

 

Liệu pháp tuân thủ*

X

 

1189

6.76

Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện*

X

 

1190

 

Phát triển kỹ năng chơi và bắt chước ở trẻ*

X

 

1191

 

Phát triển kỹ năng điều chỉnh hành vi ở trẻ*

X

 

1192

 

Phát triển kỹ năng giao tiếp và tương tác ở trẻ*

X

 

1193

 

Phát triển kỹ năng sống ở trẻ*

X

 

1194

 

Phát triển kỹ năng vận động và cảm giác ở trẻ*

X

 

1195

6.74

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu*

X

 

1196

6.73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu*

X

 

1197

6.48

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

X

 

1198

6.15

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)*

X

 

1199

6.33

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES*

X

 

1200

6.14

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)*

X

 

1201

6.24

Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)*

X

 

1202

6.36

Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA*

X

 

1203

6.7

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)*

X

 

1204

6.75

Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach*

X

 

1205

6.35

Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit)*

X

 

1206

6.13

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)*

X

 

1207

6.16

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)*

X

 

1208

6.22

Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon*

X

 

1209

6.23

Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram*

X

 

1210

6.17

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)*

X

 

1211

6.3

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)*

X

 

1212

6.5

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)*

X

 

1213

6.4

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em*

X

 

1214

6.6

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)*

X

 

1215

6.32

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)*

X

 

1216

6.34

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski*

X

 

1217

6.84

Thang PANSS*

X

 

1218

6.12

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)*

X

 

1219

6.86

Thang VANDERBILT*

X

 

1220

 

Trắc nghiệm báo động khó khăn ở trẻ nhỏ (ADBB)*

X

 

1221

 

Trắc nghiệm đánh giá của cha mẹ về tình trạng phát triển (PEDS)*

X

 

1222

 

Trắc nghiệm đánh giá chân dung tâm lý dành cho trẻ vị thành niên và người lớn (AAPEP)*

X

 

1223

 

Trắc nghiệm đánh giá hành vi tự kỷ (ECA)*

X

 

1224

 

Trắc nghiệm đánh giá hành vi*

X

 

1225

 

Trắc nghiệm đánh giá loạn thần*

 

 

1226

 

Trắc nghiệm đánh giá nhận thức*

X

 

1227

 

Trắc nghiệm đánh giá rối loạn ăn uống*

X

 

1228

 

Trắc nghiệm đánh giá rối loạn giấc ngủ*

X

 

1229

 

Trắc nghiệm đánh giá rối loạn stress sau sang chấn - PTSD*

X

 

1230

 

Trắc nghiệm đánh giá stress*

X

 

1231

 

Trắc nghiệm đánh giá sử dụng chất gây nghiện*

X

 

1232

 

Trắc nghiệm đánh giá tình dục*

X

 

1233

 

Trắc nghiệm đánh giá tự sát, tự hủy hoại*

X

 

1234

6.88

Trắc nghiệm Gille

X

 

1235

 

Trắc nghiệm hội chứng Asperger ở trẻ em (CAST)*

X

 

1236

 

Trắc nghiệm lo âu trầm cảm (HAD)*

X

 

1237

 

Trắc nghiệm lo âu trẻ em Spence (SCAS)*

X

 

1238

6.18

Trắc nghiệm RAVEN*

X

 

1239

 

Trắc nghiệm rối loạn ám ảnh nghi thức (Y-BOCS)*

X

 

1240

 

Trắc nghiệm rối loạn cảm xúc lưỡng cực (MDQ)*

X

 

1241

 

Trắc nghiệm rối loạn dạng cơ thể (PHQ- 15)*

 

 

1242

6.31

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)*

X

 

1243

 

Trắc nghiệm rối loạn lo âu lan tỏa (GAD7)*

X

 

1244

 

Trắc nghiệm trầm cảm lo âu ở trẻ em (RCADS)*

X

 

1245

 

Trắc nghiệm trầm cảm thanh thiếu niên (RADS)*

X

 

1246

 

Trị liệu ám thị*

X

 

1247

 

Trị liệu ánh sáng*

X

 

1248

 

Trị liệu cam kết chấp nhận*

X

 

1249

 

Trị liệu giáo dục tâm lý*

X

 

1250

 

Trị liệu tâm lý nhóm*

X

 

1251

 

Trị liệu thư giãn luyện tập*

X

 

Kỹ thuật đánh dấu "+": Kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu, điều dưỡng các trình độ đào tạo đều được thực hiện và chỉ định thực hiện kỹ thuật.

Kỹ thuật không đánh dấu: Kỹ thuật điều dưỡng các trình độ đào tạo đều có thể thực hiện và/hoặc ra chỉ định thực hiện.

Kỹ thuật đánh dấu "*": Kỹ thuật điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa đó hoặc điều dưỡng trình độ đại học trở lên được đào tạo bổ sung kỹ thuật chuyên môn đó được thực hiện và/hoặc chỉ định kỹ thuật.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ XIII

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH HỘ SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Số TT theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT

Danh mục kỹ thuật

Bác sỹ chỉ định và hộ sinh thực hiện độc lập

Hộ sinh ra chỉ định và thực hiện độc lập

I

 

TRƯỚC SINH

 

 

1.

13.41

Khám thai

x

x

2.

13.23

Kỹ thuật theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa *

x

x

3.

13.53

Kỹ thuật cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung đường âm đạo *

x

 

4.

 

Chăm sóc, theo dõi thai phụ mắc bệnh truyền nhiễm

x

x

5.

 

Chăm sóc, theo dõi thai phụ bệnh lý

x

x

6.

 

Chăm sóc, chuẩn bị bệnh trước phẫu thuật sản, phụ khoa

 

x

7.

13.29

Soi ối

x

 

8.

 

Xử trí ban đầu người bệnh có bệnh lý về sản khoa

x

x

9.

 

Hướng dẫn lăn bóng xoa dịu cơn đau chuyển dạ

 

x

10.

 

Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống cho phụ nữ mang thai

x

 

 

 

TRONG SINH

 

 

11.

 

Khám, xác định và theo dõi các giai đoạn của chuyển dạ

x

x

12.

 

Chăm sóc, theo dõi sản phụ chuyển dạ đẻ

 

x

13.

 

Theo dõi và truyền oxytocin trong chuyển dạ

x

 

14.

 

Theo dõi gây chuyển dạ bằng thuốc

x

 

15.

 

Xử trí ban đầu các trường hợp bất thường trong chuyển dạ

 

x

16.

 

Xử trí sa dây rau

x

x

17.

 

Kỹ thuật tách màng ối

x

 

18.

13.39

Kỹ thuật bấm ối

x

x

19.

13.21

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

x

 

20.

13.33

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

 

x

21.

13.24

Đỡ đẻ ngôi mông *

x

 

22.

 

Đỡ đẻ ngôi mặt *

x

 

23.

 

Đỡ đẻ thường trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS …)

x

 

24.

 

Đỡ đẻ rơi

 

x

25.

13.35

Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ

x

x

26.

 

Xử trí ban đầu những trường hợp bất thường trong đẻ

x

x

27.

13.36

Thực hiện nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau

x

x

28.

13.37

Kiểm soát tử cung *

x

x

29.

13.38

Bóc rau nhân tạo *

x

 

30.

13.34

Cắt và khâu tầng sinh môn

 

x

31.

 

Đón bé sau mổ

 

x

32.

 

Theo dõi sản phụ đặt bóng gây chuyển dạ - bóng kéo

x

 

33.

 

Theo dõi sản phụ đặt bóng gây chuyển dạ - bóng Cook

x

 

34.

 

Theo dõi sản phụ gây chuyển dạ bằng thuốc Propess

x

 

 

 

SAU SINH

 

 

35.

 

Kỹ thuật da kề da (ngay sau đẻ, mổ đẻ)

 

x

36.

 

Chèn gạc âm đạo cầm máu

x

x

37.

 

Xử trí ban đầu băng huyết sau sinh đường âm đạo

x

x

38.

13.30

Khâu phục hồi rách âm đạo, tầng sinh môn độ 1, 2,

x

x

39.

 

Khâu phục hồi rách âm hộ

x

x

40.

13.30

Xử trí vết rách cổ tử cung đơn thuần *

x

x

41.

13.31

Cặp, kéo cổ tử cung cầm máu sau đẻ; sau sảy; sau nạo

x

 

42.

13.14

Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn với kích thước < 2x3 cm

 

x

43.

 

Theo dõi đặt bóng chèn lòng tử cung để cầm máu

x

 

44.

 

Lấy bệnh phẩm để sinh thiết rau thai sau sổ rau

x

 

45.

 

Chăm sóc và theo dõi người bệnh sau phẫu thuật truyền nhiễm

 

x

46.

 

Chăm sóc, theo dõi bà mẹ ngày đầu sau đẻ

 

x

47.

 

Chăm sóc, theo dõi bà mẹ tuần đầu sau đẻ

 

x

48.

 

Chăm sóc, theo dõi bà mẹ 6 tuần đầu sau đẻ

 

x

49.

 

Xoa bóp vú thông tuyến sữa sau sinh

 

x

50.

 

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

x

 

51.

 

Điều trị tắc tia sữa bằng hồng ngoại

x

 

52.

 

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn

x

 

53.

 

Chăm sóc, theo dõi vết khâu tầng sinh môn sau đẻ

 

x

54.

13.167

Làm thuốc âm hộ; âm đạo sau đẻ

 

x

55.

13.167

Làm thuốc tầng sinh môn sau đẻ

 

x

56.

13.40

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

 

x

57.

13,54

Chích áp xe tầng sinh môn

x

 

58.

 

Ép tử cung bằng tay (2 tay ngoài, 1 tay ngoài 1 tay trong âm đạo) để cầm máu sau sinh

x

x

59.

13.48

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

x

 

60.

 

Hút buồng tử cung bằng bơm hút chân không để điều trị chảy máu muộn thời kỳ sau đẻ *

x

x

 

 

PHỤ KHOA- PHÁ THAI - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

 

 

61.

13.165

Khám phụ khoa

x

x

62.

 

Xử trí ban đầu cấp cứu phụ khoa

x

x

63.

 

Chăm sóc, theo dõi bệnh nhân trước thủ thuật sản phụ khoa

 

x

64.

 

Chăm sóc, theo dõi bệnh nhân sau thủ thuật sản phụ khoa

 

x

65.

 

Chăm sóc, theo dõi bệnh nhân trước phẫu thuật sản, phụ khoa

 

x

66.

 

Chăm sóc, theo dõi người bệnh sau phẫu thuật sản, phụ khoa

 

x

67.

 

Chăm sóc và theo dõi người bệnh trước phẫu thuật bệnh lý

 

x

68.

 

Chăm sóc và theo dõi người bệnh sau phẫu thuật bệnh lý

 

x

69.

 

Chăm sóc, theo dõi người bệnh rò bàng quang - âm đạo

 

x

70.

 

Chăm sóc, theo dõi thai phụ bệnh lý

 

x

71.

 

Chăm sóc, theo dõi người bệnh chửa ngoài tử cung

 

x

72.

 

Chăm sóc, theo dõi người bệnh sau nạo thai trứng

 

x

73.

 

Chăm sóc, theo dõi người bệnh sau mổ cắt

 

x

74.

 

Hướng dẫn , tư vấn về dinh dưỡng phù hợp cho người bệnh sản phụ khoa

 

x

75.

 

Khám vú cho phụ nữ

x

 

76.

 

Thực hiện test acid acetic, lugol

x

 

77.

 

Chiếu tia hồng ngoại điều trị viêm dính tiểu khung

x

 

78.

 

Thực hiện Sóng ngắn điều trị viêm dính tiểu khung

x

 

79.

13.148

Lấy dị vật âm đạo

x

x

80.

13.151

Chích áp xe tuyến Bartholin

x

 

81.

 

Kỹ thuật chăm sóc hậu môn, sinh dục

 

x

82.

 

Kỹ thuật thực hiện thuốc qua niêm mạc âm đạo

x

 

83.

 

Lấy bệnh phẩm để xét nghiệm tế bào học âm đạo, cổ tử cung

x

x

84.

 

Lấy bệnh phẩm âm đạo, cổ tử cung để xét nghiệm HPV

x

x

85.

 

Lấy bệnh phẩm để xét nghiệm vi khuẩn, vi nấm, Trichomonas nhuộm soi và phân tích tự động hỗ trợ chẩn đoán viêm âm đạo

x

x

86.

 

Đặt thuốc trong điều trị viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

x

 

87.

13.241

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

x

x

88.

 

Cấy hoặc tháo thuốc tránh thai (một nang; nhiều nang) (theo chỉ định)

x

 

89.

 

Đặt dụng cụ tử cung

 

x

90.

 

Tháo dụng cụ tử cung

 

x

91.

 

Theo dõi, chăm sóc người bệnh phá thai nội khoa

 

x

92.

 

Kỹ thuật xử lý thoát mạch hóa chất/bệnh nhân ung thư

 

x

93.

 

Chăm sóc và theo dõi người bệnh hỗ trợ sinh sản

x

x

94.

 

Chăm sóc và theo dõi người bệnh sau các thủ thuật hỗ trợ sinh sản

x

x

95.

 

Chăm sóc người bệnh quá kích buồng trứng

x

x

96.

 

Tách, lột bao quy đầu

x

 

 

 

SƠ SINH

 

 

97.

13.189

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

x

 

98.

13.196

Khám phát hiện di tật ngoài trẻ sơ sinh

 

x

99.

13.196

Khám sàng lọc toàn thân cho trẻ sơ sinh để phát hiện những dấu hiệu bất thường của trẻ

x

 

100.

13.197

Chăm sóc rốn sơ sinh

 

x

101.

 

Chăm sóc rốn sơ sinh nhiễm khuẩn

 

x

102.

 

Lấy máu gót chân sơ sinh

x

x

103.

 

Xóa bóp thư giãn cho trẻ sơ sinh

 

x

104.

13.198

Tắm trẻ sơ sinh

 

x

105.

 

Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh ngay sau đẻ

 

x

106.

 

Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh ngày đầu

 

x

 

 

sau đẻ

 

 

107.

 

Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh tuần đầu sau đẻ

 

x

108.

 

Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh 6 đầu sau đẻ

 

x

109.

13.192

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

x

 

110.

 

Cho trẻ ăn qua sonde dạ dày

x

 

111.

 

Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh nằm lồng ấp

 

x

112.

13.199

Đặt sonde hậu môn trẻ sơ sinh

x

 

113.

13.201

Hồi sức trẻ sơ sinh ngạt sau sinh

x

x

114.

 

Cấp cứu sặc sữa

x

x

115.

 

Xử trí ban đầu dị vật đường thở trẻ sơ sinh

x

x

116.

 

Xử trí ban đầu hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh

x

x

117.

 

Xử trí ban đầu hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh

x

x

118.

 

Xử trí chảy máu rốn

x

x

119.

 

Chăm sóc theo dõi trẻ sơ sinh có mẹ có bệnh truyền nhiễm

 

x

120.

 

Chăm sóc, theo dõi trẻ sơ sinh có mẹ bệnh

 

x

121.

13.202

Cố định tạm thời gãy xương trẻ sơ sinh

x

x

122.

 

Chăm sóc trẻ sơ sinh được chiếu đèn điều trị vàng da

x

x

123.

 

Chăm sóc, theo dõi trẻ sơ sinh bằng phương pháp Căng gu ru

 

x

124.

 

Lấy máu cuống rốn sơ sinh, tĩnh mạch rốn

x

 

125.

 

Kỹ thuật theo dõi chức năng não liên tục ở trẻ sơ sinh

x

 

126.

 

Kỹ thuật theo dõi PCO2 và PO2 máu qua da ở trẻ sơ sinh

 

x

127.

13.190

Truyền máu sơ sinh

x

 

128.

 

Truyền máu cho thai nhi qua dây rốn

x

 

129.

 

Chăm sóc trẻ sơ sinh thở khí NO

x

x

130.

 

Chăm sóc trẻ sơ sinh hạ thân nhiệt chỉ huy

 

x

131.

 

Tiêm chủng và theo dõi, chăm sóc sau tiêm

x

 

 

 

chủng

 

 

132.

 

Đặt catheter động mạch rốn trẻ sơ sinh

x

 

133.

 

Đặt catheter tĩnh mạch rốn trẻ sơ sinh

x

 

 

- Người hành nghề có văn bằng chuyên môn là hộ sinh được phép thực hiện các kỹ thuật không đánh dấu “*” thuộc mục I. Chương chung và các kỹ thuật đánh dấu “+” của Phụ lục XII - Danh mục kỹ thuật chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề là điều dưỡng ban hành kèm theo Thông tư này.

- Các kỹ thuật đánh dấu “*”: chỉ người hành nghề có văn bằng chuyên môn là hộ sinh trình độ đại học mới được thực hiện.

- Người hành nghề có văn bằng chuyên môn trình độ đại học là Điều dưỡng chuyên ngành phụ sản, Điều dưỡng chuyên ngành hộ sinh, Điều dưỡng chuyên ngành sản phụ khoa được đào tạo trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được thực hiện các kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề là hộ sinh trình độ đại học.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC SỐ XIV

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH KỸ THUẬT Y
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. Kỹ thuật y với phạm vi hành nghề hình ảnh y học

 

XVII. ĐIỆN QUANG

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)

 

1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy

80

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

81

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

82

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

83

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

84

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

85

Chụp Xquang Blondeau

86

Chụp Xquang Hirtz

87

Chụp Xquang hàm chếch một bên

88

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

89

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

90

Chụp Xquang Chausse III

91

Chụp Xquang Schuller

92

Chụp Xquang Stenvers

93

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

94

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

95

Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)

96

Chụp Xquang răng toàn cảnh

97

Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)

98

Chụp Xquang mỏm trâm

99

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

100

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

101

Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

102

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

103

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

104

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

105

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

106

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

107

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

108

Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

109

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

110

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

111

Chụp Xquang khung chậu thẳng

112

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

113

Chụp Xquang khớp vai thẳng

114

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

115

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

116

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

117

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

118

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

119

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

120

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

121

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

122

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

123

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

124

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

125

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

126

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

127

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

128

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

129

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

130

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

131

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

132

Chụp Xquang ngực thẳng

133

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

134

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

135

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

136

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

137

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

138

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

139

Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

140

Chụp Xquang tuyến vú

141

Chụp Xquang tại giường

142

Chụp Xquang tại phòng mổ

143

Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

 

2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị

144

Chụp Xquang thực quản dạ dày

145

Chụp Xquang ruột non

146

Chụp Xquang đại tràng

147

Chụp Xquang đường mật qua Kehr

148

Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi

149

Chụp Xquang đường dò

150

Chụp Xquang tuyến nước bọt

151

Chụp Xquang tuyến lệ

152

Chụp Xquang tử cung vòi trứng

153

Chụp Xquang ống tuyến sữa

154

Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

155

Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng

156

Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng

157

Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng

158

Chụp Xquang bàng quang trên xương mu

159

Chụp Xquang động mạch tạng

160

Chụp Xquang động mạch chi

161

Chụp Xquang động mạch vành

162

Chụp Xquang bao rễ thần kinh

 

C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)

 

1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy

163

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

164

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

165

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

166

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

167

Chụp CLVT mạch máu não

168

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D

169

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

170

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

171

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa

172

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

173

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

174

Chụp CLVT hốc mắt

175

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D

176

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)

177

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)

178

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)

 

2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy

179

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

180

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

181

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

182

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

183

Chụp CLVT mạch máu não

184

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D

185

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

186

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

187

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa

188

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

189

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

190

Chụp CLVT hốc mắt

191

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D

 

3. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ ≥ 256 dãy

192

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

193

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

194

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

195

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

196

Chụp CLVT mạch máu não

197

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D

198

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

199

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

200

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa

201

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

202

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

203

Chụp CLVT hốc mắt

204

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D

 

4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy

205

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

206

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

207

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao

208

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

209

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản

210

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi

211

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

212

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim

213

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành

 

5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy

214

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

215

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

216

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao

217

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

218

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản

219

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi

220

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

221

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim

222

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành

 

6. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ ≥ 256 dãy

223

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

224

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

225

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao

226

Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

227

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản

228

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi

229

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

230

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block

231

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block

232

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành

 

7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy

233

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)

234

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

235

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

236

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

237

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

238

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

239

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật

240

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)

241

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

242

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

243

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

244

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

 

8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy

245

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)

246

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

247

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

248

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

249

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

250

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

251

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật

252

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)

253

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

254

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

255

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

256

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

 

9. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ ≥ 256 dãy

257

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)

258

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

259

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

260

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

261

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

262

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

263

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật

264

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)

265

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

266

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

267

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

268

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

 

10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy

269

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

270

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

271

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang

272

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

273

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang

274

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

275

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang

276

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang

277

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp

278

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang

279

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

280

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

281

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

 

11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy

282

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

284

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

285

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang

286

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

287

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang

288

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

289

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang

290

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang

291

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp

292

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang

293

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

294

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân

295

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

296

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

 

12. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ ≥256 dãy

297

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

298

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

299

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang

300

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

301

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang

302

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

303

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang

304

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang

305

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp

306

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang

307

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

308

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân

309

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

310

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

 

D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)

 

1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T

311

Chụp cộng hưởng từ sọ não

312

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản

313

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản

314

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản

315

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản

316

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản

317

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)

318

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác

319

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản

320

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)

321

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)

322

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

323

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)

324

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá

325

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ

326

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản

327

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng

 

2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T

328

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực

329

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

330

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)

331

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú

332

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản

333

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú

 

3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T

334

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

335

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

336

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

337

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn

338

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

339

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật

340

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản

341

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)

342

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)

343

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)

344

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản

345

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt

346

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)

347

Chụp cộng hưởng từ thai nhi

348

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

 

4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T

349

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ

350

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản

351

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực

352

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản

353

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng

354

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản

355

Chụp cộng hưởng từ khớp

356

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch

357

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp

358

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương

359

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản

360

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi

361

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản

 

5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T

362

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu

363

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực

364

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành

365

Chụp cộng hưởng từ tim

366

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

367

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên

368

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản

369

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới

370

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản

371

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân

372

Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản

373

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch

374

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản

375

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

376

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu

 

6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T

377

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM

378

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản

379

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)

380

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng

 

7. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực ≥ 3T

381

Chụp cộng hưởng từ sọ não

382

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản

383

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản

384

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản

385

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản

386

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản

387

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)

388

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác

389

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản

390

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)

391

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)

392

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

393

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)

394

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá

395

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ

396

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản

397

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng

 

8. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực ≥ 3T

398

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực

399

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

400

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)

401

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú

402

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản

403

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú

 

9. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực ≥ 3T

404

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

405

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

406

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

407

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn

408

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

409

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật

410

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản

411

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)

412

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)

413

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)

414

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản

415

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt

416

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)

417

Chụp cộng hưởng từ thai nhi

418

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

 

10. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực ≥ 3T

419

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ

420

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản

421

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực

422

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản

423

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng

424

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản

425

Chụp cộng hưởng từ khớp

426

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch

427

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp

428

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương

429

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản

430

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi

431

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản

 

11. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực ≥ 3T

432

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu

433

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực

434

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành

435

Chụp cộng hưởng từ tim

436

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

437

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên

438

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản

439

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới

440

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản

441

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân

442

Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản

443

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch

444

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản

445

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

446

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu

447

12. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy từ lực ≥ 3T

448

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM

449

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản

450

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)

451

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng

 

Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP

 

1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng

452

Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng

453

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng

454

Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng

455

Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng

456

Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

457

Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng

458

Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng

459

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng

460

Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng

461

Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng

462

Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng

463

Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng

464

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng

 

2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng

465

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng

466

Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng

467

Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

468

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

469

Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

470

Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

471

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

472

Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng

473

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng

474

Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng

475

Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng

476

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng

477

Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng

478

Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng

479

Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng

480

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng

481

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng

482

Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng

483

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng

484

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng

485

Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng

486

Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng

487

Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng

488

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng

489

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng

490

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng

491

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng

492

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng

493

Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng

494

Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng

495

Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng

496

Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng

497

Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng

498

Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng

499

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng

500

Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng

501

Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng

502

Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng

503

Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng

504

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng

505

Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng

506

Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng

507

Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng

508

Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng

509

Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng

510

Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng

511

Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng

512

Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng

513

Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng

514

Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng

515

Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng

516

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng

 

3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)

517

Chụp động mạch não số hóa xóa nền

518

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền

519

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền

520

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền

521

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

522

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền

523

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền

524

Chụp các động mạch tủy

525

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền

526

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền

527

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền

528

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền

529

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền

530

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền

531

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền

 

4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền

532

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

533

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

534

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

535

Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

536

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

537

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

538

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

539

Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…

540

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

541

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

542

Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền

543

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

544

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

545

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

546

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

547

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

548

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

549

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

550

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

551

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

552

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

553

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

554

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

555

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

556

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

557

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

558

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

559

Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền

560

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

561

Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

562

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

563

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

564

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

565

Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

566

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

567

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

568

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

569

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

570

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

571

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

572

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

573

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

574

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

575

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

576

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

577

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

578

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

579

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

580

Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

581

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

582

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

583

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

584

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

585

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

586

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

587

Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền

588

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

589

Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

590

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

591

Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền

592

Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền

593

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

594

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

595

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

596

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

597

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

598

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

599

Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

600

Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

601

Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

602

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

603

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

604

Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền

605

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

606

Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

607

Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

608

Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

609

Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

610

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

611

Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

612

Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

613

Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

614

Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

615

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

616

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

 

5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm

617

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

618

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

619

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

620

Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm

621

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

622

Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

623

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

624

Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm

625

Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

626

Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

627

Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

628

Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm

629

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

630

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm

631

Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm

632

Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm

633

Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

634

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

635

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

636

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

637

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

638

Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

639

Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

640

Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

641

Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

642

Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

643

Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

644

Chọc hút dịch màng ti3 dưới hướng dẫn siêu âm

645

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

646

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

647

Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm

648

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

649

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

 

6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

650

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

651

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

652

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

653

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

654

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

655

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

656

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

657

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

658

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

659

Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

660

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

661

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

662

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

663

Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính

664

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

665

Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

666

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

667

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

668

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

 

7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ

669

Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

670

Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ

671

Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ

 

8. Điện quang tim mạch

672

Chụp động mạch vành

673

Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

674

Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

675

Sinh thiết cơ tim

676

Thông tim ống lớn

677

Nong van hai lá

678

Nong van động mạch chủ

679

Nong van động mạch phổi

680

Bít thông liên nhĩ

681

Bít thông liên thất

682

Bít ống động mạch

683

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần

684

Đặt máy tạo nhịp

685

Đặt máy tạo nhịp phá rung

686

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

687

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng

688

Chụp, nong động mạch và đặt stent

689

Bít ống động mạch

690

Đặt stent động mạch chủ

691

Điều trị u xơ tử cung bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU)

692

Điều trị các khối u bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU)

693

Điều trị u tuyến tiền liệt bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao

694

Chụp và điều trị nút búi giãn tĩnh mạch dạ dày ngược dòng (BRTO)

695

Chụp và điều trị nút giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da

696

Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

697

Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt bằng nút động mạch tuyến tiền liệt

698

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt

699

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,...)

700

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da

701

Điều trị các khối u bằng cấy hạt phóng xạ qua da

702

Chụp và nút mạch điều trị u phổi

703

Chụp và nút mạch điều trị u trung thất

704

Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống

705

Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)

706

Chọc sinh thiết tạng dưới định vị Robot

707

Điều trị đốt các khối u bằng sóng điện từ trường (NanoKnife)

708

Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)

9

Chụp CHT máy từ lực ≥ 1.5Tesla

709

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

710

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

711

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim (nếu có tiêm thuốc)

712

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

713

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

714

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh

715

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt

716

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

717

Cộng hưởng từ phổ tim

 

E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)

718

Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

XVIII. Y HỌC HẠT NHÂN

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

A. CHẨN ĐOÁN

1

SPECT não với 99mTc Pertechnetate

2

SPECT não với 99mTc - ECD

3

SPECT não với 99mTc - DTPA

4

SPECT não với 99mTc - HMPAO

5

SPECT não với 111In - octreotide

6

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

7

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - MIBI

8

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201

9

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc -Tetrofosmin

10

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - Sestamibi

11

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - Teboroxime (Cardiotec)

12

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTcN-NOEt

13

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - Furifosmin

14

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I- IPPA

15

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I - BMIPP

16

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - MIBI

17

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc -Tetrofosmin

18

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - Sestamibi

19

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - Teboroxime (Cardiotec)

20

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTcN-NOEt

21

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - Furifosmin

22

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I- IPPA

23

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I - BMIPP

24

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201

25

SPECT chức năng tim pha sớm

26

SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Pertechnetate

27

SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Sestamibi

28

SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Tetrofosmin

29

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc

30

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha nghỉ

31

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha gắng sức

32

SPECT nhồi máu cơ tim với 111In - kháng thể kháng cơ tim

33

SPECT nhồi máu cơ tim với 99mTc - Stannous pyrophosphate (PYP)

34

SPECT gan

35

SPECT thận

36

SPECT tuyến thượng thận với 131I - MIBG

37

SPECT tuyến thượng thận với 123I - MIBG

38

SPECT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol

39

SPECT tuyến tiền liệt

40

SPECT tuyến tiền liệt với 111In - Capromab pendetid

41

SPECT tuyến tiền liệt với 111In - CYT-356

42

SPECT xương, khớp

43

SPECT chẩn đoán khối u

44

SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI

45

SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga

46

SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl

47

SPECT chẩn đoán khối u với 111In - Pentetreotide

48

SPECT chẩn đoán u phổi

49

SPECT chẩn đoán u vú

50

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG

51

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG

52

SPECT phóng xạ miễn dịch

53

SPECT thụ thể Peptid phóng xạ

54

SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC

55

SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC

56

SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide

57

SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE

58

SPECT hạch Lympho

59

SPECT bạch cầu đánh dấu 99mTc-HMPAO

60

SPECT bạch cầu đánh dấu 111In

61

SPECT bạch cầu đánh dấu 67Ga

62

SPECT/CT

63

SPECT/CT não với 99mTc Pertechnetate

64

SPECT/CT não với 99mTc - ECD

65

SPECT/CT não với 99mTc - DTPA

66

SPECT/CT não với 99mTc - HMPAO

67

SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

68

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - MIBI

69

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

70

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - MIBI

71

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

72

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201

73

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201

74

SPECT/CT chức năng tim pha sớm

75

SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc

76

SPECT/CT nhồi máu cơ tim với 111In - kháng thể kháng cơ tim

77

SPECT/CT gan

78

SPECT/CT thận

79

SPECT/CT tuyến tiền liệt

80

SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - MIBG

81

SPECT/CT tuyến thượng thận với 123I - MIBG

82

SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol

83

SPECT/CT xương, khớp

84

SPECT/CT chẩn đoán khối u

85

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI

86

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 67Ga

87

SPECT/CT chẩn đoán khối u với 201Tl

88

SPECT/CT chẩn đoán khối u với 111In - Pentetreotide

89

SPECT/CT chẩn đoán u phổi

90

SPECT/CT chẩn đoán u vú

91

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG

92

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG

93

SPECT/CT phóng xạ miễn dịch

94

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ

95

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC

96

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC

97

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide

98

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE

99

SPECT/CT hạch Lympho

100

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 99mTc-HMPAO

101

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 111In

102

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 67Ga

103

SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D

104

SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

105

Xạ hình phóng xạ miễn dịch

106

Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate

107

Xạ hình não với 99mTc - ECD

108

Xạ hình não với 99mTc - DTPA

109

Xạ hình não với 99mTc - HMPAO

110

Xạ hình u màng não với 99mTc - chelate

111

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA

112

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In - DTPA

113

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA

114

Độ tập trung 131I tuyến giáp

115

Xạ hình toàn thân với 131I

116

Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương

117

Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ

118

Xạ hình tuyến giáp với 131I

119

Xạ hình tuyến giáp với 123I

120

Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I

121

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I

122

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

123

Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc - V - DMSA

124

Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI

125

Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

126

Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

127

Xạ hình tuyến lệ với 99mTc Pertechnetate

128

Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate

129

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - MIBI

130

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - MIBI

131

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

132

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl

133

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

134

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl

135

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

136

Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu

137

Xạ hình chức năng tim pha sớm

138

Xạ hình chức năng tâm thất với 99mTc - Pertechnetate

139

Xạ hình nhồi máu cơ tim với 99mTc - Pyrophosphate

140

Xạ hình hoại tử cơ tim với 99mTc - Pyrophotphate

141

Xạ hình tuyến vú

142

Xạ hình tưới máu phổi

143

Xạ hình tưới máu phổi với 99mTc - macroaggregated

144

Xạ hình thông khí phổi

145

Xạ hình thông khí phổi với 133Xe

146

Xạ hình thông khí phổi với 99mTc-DTPA

147

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với 99mTc - Sulfur Colloid

148

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid

149

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

150

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate

151

Nghiệm pháp chẩn đoán HPylory với 14C-Urea

152

Xạ hình lách với Methionin - 99mTc

153

Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr

154

Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid

155

Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid

156

Xạ hình gan - mật với 99mTc - HIDA

157

Xạ hình gan - mật với 131I - Rose Bengan

158

Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc

159

Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA

160

Thận đồ đồng vị với 131I - Hippuran

161

Xạ hình chức năng thận với 131I - Hippuran

162

Xạ hình thận với 99mTc - DMSA

163

Xạ hình chức năng thận với 99mTc -DTPA

164

Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH

165

Xạ hình chức năng thận với 131I gắn OIH

166

Xạ hình chức năng thận với 99mTc - MAG3

167

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc - MAG3

168

Xạ hình trào ngược bàng quang niệu quản với 99mTc Pertechnetate

169

Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG

170

Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG

171

Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol

172

Xạ hình tuyến tiền liệt

173

Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate

174

Xạ hình xương với 99mTc - MDP

175

Xạ hình xương 3 pha

176

Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP

177

Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI

178

Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga

179

Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl

180

Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In - Pentetreotide

181

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG

182

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG

183

Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc - MAA

184

Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc - DTPA

185

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

186

Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

187

Xạ hình bạch mạch với 99mTc-HMPAO hoặc 99mTc-Sulfur Colloid

188

Xạ hình hạch Lympho

189

Xạ hình bạch cầu đánh dấu 99mTc-HMPAO

190

Xạ hình bạch cầu đánh dấu 111In

191

Xạ hình bạch cầu đánh dấu 67Ga

192

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

193

Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma

194

PET

195

PET chẩn đoán khối u

196

PET chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

197

PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate

198

PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol

199

PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone

200

PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG

201

PET nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α -fluoro-17-estradiol

202

PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone

203

PET tưới máu não với 15O-H2O

204

PET đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2

205

PET chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)

206

PET chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA

207

PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor

208

PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI

209

PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor

210

PET chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

211

PET chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB

212

PET chẩn đoán bệnh tim mạch

213

PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate

214

PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate

215

PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG

216

PET tưới máu cơ tim với 13N - NH3

217

PET thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO

218

PET tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3

219

PET tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+

220

PET chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

221

PET trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG

222

PET/CT

223

PET/CT chẩn đoán khối u

224

PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG

225

PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-glucose

226

PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-methionine

227

PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-ACHC

228

PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-tyrosine

229

PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-thymidine

230

PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-fluorodeoxyuridine

231

PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-fluoromidonidazole

232

PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-β-estradiol

233

PET/CT chẩn đoán khối u với 15O-H2O

234

PET/CT chẩn đoán khối u với 62Cu-PTSM

235

PET/CT chẩn đoán khối u với 18F gắn kháng thể đơn dòng kháng khối u

236

PET/CT chẩn đoán khối u với 5-18F-fluorouracil

237

PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-daunoubicin

238

PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

239

PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG

240

PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG

241

PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG

242

PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG

243

PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG

244

PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate

245

PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol

246

PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone

247

PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG

248

PET/CT nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α-fluoro-17-estradiol

249

PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone

250

PET/CT tưới máu não với 15O-H2O

251

PET/CT đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2

252

PET/CT chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)

253

PET/CT chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA

254

PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor

255

PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI

256

PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor

257

PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

258

PET/CT chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB

259

PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch

260

PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate

261

PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate

262

PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG

263

PET/CT tưới máu cơ tim với 13N - NH3

264

PET/CT thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO

265

PET/CT tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3

266

PET/CT tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+

267

PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG

268

PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG

269

PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG

270

PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

271

PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG

272

PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ

273

PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga -DOTANOC

274

PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga-DOTATATE

275

PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTANOC

276

PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTATATE

277

PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTA-Lanreotide

278

PET/CT mô phỏng xạ trị

279

PET/CT mô phỏng xạ trị 3D

280

PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

281

PET/MRI

282

PET/MRI chẩn đoán khối u

283

PET/MRI chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

284

PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate

285

PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol

286

PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone

287

PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG

288

PET/MRI nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α -fluoro-17-estradiol

289

PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone

290

PET/MRI tưới máu não với 15O-H2O

291

PET/MRI đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2

292

PET/MRI chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)

293

PET/MRI chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA

294

PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor

295

PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI

296

PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor

297

PET/MRI chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

298

PET/MRI chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB

299

PET/MRI chẩn đoán bệnh tim mạch

300

PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate

301

PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate

302

PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG

303

PET/MRI tưới máu cơ tim với 13N - NH3

304

PET/MRI thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO

305

PET/MRI tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3

306

PET/MRI tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+

307

PET/MRI chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

308

PET/MRI trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG

309

Định lượng CA 19 - 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

310

Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

311

Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

312

Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

313

Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

314

Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

315

Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

316

Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

318

Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

319

Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

320

Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

321

Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

322

Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

323

Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

324

Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

325

Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

326

Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

327

Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

328

Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

329

Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

330

Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

331

Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

332

Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

333

Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

334

Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

335

Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

336

Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

337

Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

338

Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

339

Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

 

B. ĐIỀU TRỊ

340

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I

341

Điều trị Basedow bằng 131I

342

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I

343

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I

344

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y

345

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

346

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y

347

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

348

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

349

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re

350

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon - 32P

351

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I - Lipiodol

352

Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166

353

Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I

354

Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ

355

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I

356

Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng hạt phóng xạ

357

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I

358

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

359

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y

360

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P

361

Điều trị eczema bằng tấm áp 32P

362

Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P

363

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P

364

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

365

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

366

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm

367

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 117Sn

368

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 188Re

369

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 186Re

370

Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 89Sr

371

Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 85Sr

372

Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng: 90Y

373

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P

374

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG

375

Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG

376

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG

377

Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG

378

Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

379

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ

380

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I- Rituximab

381

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I- Nimotuzumab

382

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA-octreotide

383

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC

384

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC

385

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA-Lanreotide

386

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE

387

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu -DOTATATE

388

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC

389

Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213-Bi-DOTATOC

390

Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ 177Lu-DOTATATE-PLGA- PEG NPs

391.

Điều trị di căn ung thư bằng cấy hạt phóng xạ 125I

392.

Điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng cấy hạt phóng xạ 103Pd

393.

Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I

394.

Điều trị ung thư thực quản bằng cấy hạt phóng xạ 125I

395.

Điều trị ung thư đầu cổ bằng cấy hạt phóng xạ 125I

396.

Điều trị u não bằng cấy hạt phóng xạ 125I

397.

Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

398.

Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

399.

Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab

400.

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab

401.

Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab

402.

Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ

403.

Điều trị ung thư bằng hạt phóng xạ

404.

Xạ hình chẩn đoán khối u bằng Kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

405.

SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

406.

SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.

PET/CT chẩn đoán bằng NaF

408.

Xạ hình xương bằng NaF

409.

Xạ trị áp sát bằng đồng vị phóng xạ

410.

Xạ trị áp sát bằng hạt phóng xạ

411.

Xạ trị áp sát bằng tâm áp phóng xạ

412.

Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ

413.

Xạ hình gan bằng bức xạ hàm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

414.

SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

415.

PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

416.

Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi

417.

SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi

418.

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 177Lu

419.

SPECT tụy

420.

Xạ hình tụy

 

II. Kỹ thuật y với phạm vi hành nghề Xét nghiệm y học

XXI. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

1

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

2

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

3

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công

4

Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay

5

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

6

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.

7

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công

8

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

9

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động

10

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công

11

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

12

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

13

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

14

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

15

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

16

Nghiệm pháp Protamin sulfat

17

Nghiệm pháp Von-Kaulla

18

Thời gian tiêu Euglobulin

19

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

20

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

21

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

22

Nghiệm pháp dây thắt

23

Định lượng D-Dimer

24

Bán định lượng D-Dimer

25

Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)

26

Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)

27

Phát hiện kháng đông ngoại sinh

28

Phát hiện kháng đông đường chung

29

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

30

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

31

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

32

Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

33

Định lượng yếu tố XII

34

Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

35

Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết)

36

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

37

Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

38

Định lượng ức chế yếu tố IX

39

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

40

Định lượng phức hệ fibrin monome hòa tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test)

41

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

42

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin

43

Định lượng FDP

44

Bán định lượng FDP

45

Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

46

Định lượng Protein S toàn phần

47

Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)

48

Định lượng Protein S tự do

49

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

50

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

51

Định lượng Anti Xa

52

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

53

Thời gian Reptilase

54

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

55

Thời gian phục hồi Canxi

56

Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden

57

Định lượng Heparin

58

Định lượng Plasminogen

59

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

60

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

61

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

62

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y)

63

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab

64

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

65

Định lượng C1- inhibitor

66

Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)

67

Định lượng □2 antiplasmin

68

Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang

69

Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang

70

Định lượng anti □2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang

71

Định lượng anti □2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang

72

Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13)

73

Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máu

74

Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độ

75

Định lượng yếu tố HMWK

76

Định lượng yếu tố pre Kallikrein

77

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

78

Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương

 

K. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU (Dồn vào mục A. đông máu)

565.

Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIIl antigen)

566.

Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity)

567.

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)

568.

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)

569.

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

570.

Định lượng D-Dimer bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

571.

Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung

572.

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung

573.

Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh

574.

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh

575.

Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

576.

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

577.

Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang

578.

Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang

579.

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang

580.

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang

581.

Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang

582.

Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)

583.

Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)

584.

Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen)

585.

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboEIastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)

586.

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

587.

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)

588.

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu sợi huyết (ROTEM- APTEM)

589.

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM)

590.

Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase)

591.

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker)

592.

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug)

593.

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng

594.

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng

595.

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng

596.

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng

597.

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng

598.

Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen)

599.

Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity)

600.

Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK)

601.

Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK)

602.

Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence)

603.

Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa

604.

Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu

 

B. SINH HÓA HUYẾT HỌC

79

Định lượng Acid Folic

80

Định lượng Beta 2 Microglobulin

81

Định lượng Cyclosporin A

82

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

83

Định lượng Hemoglobin tự do

84

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

85

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

86

Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin)

87

Độ bão hòa Transferin

88

Định lượng vitamin B12

89

Định lượng Transferin

90

Định lượng Hepcidin

91

Định lượng EPO (Erythropoietin)

92

Đo huyết sắc tố niệu

93

Methemoglobin

94

Định lượng Peptid - C

95

Định lượng Methotrexat

96

Định lượng Haptoglobin

97

Định lượng Free kappa huyết thanh

98

Định lượng Free lambda huyết thanh

99

Định lượng Free kappa niệu

100

Định lượng Free lambda niệu

101

Xét nghiệm hồng cầu tự tan

102

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

103

Định lượng G6PD

104

HK (Hexokinase)

105

GPI (Glucose phosphate isomerase)

106

PFK (Phosphofructokinase)

107

ALD (Aldolase)

108

PGK (Phosphoglycerate kinase)

109

PK (Pyruvatkinase)

110

Fructosamin

111

IGF-I

112

Định lượng IgG

113

Định lượng IgA

114

Định lượng IgM

115

Định lượng IgE

116

Định lượng Ferritin

117

Định lượng sắt huyết thanh

 

C. TẾ BÀO HỌC

118

Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)

119

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

120

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

122

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

123

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

124

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

125

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

126

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)

127

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

128

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

129

Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

130

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)

131

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)

132

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)

133

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

134

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

135

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

136

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

137

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

138

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

139

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

140

Tìm giun chỉ trong máu

141

Tập trung bạch cầu

142

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

143

Máu lắng (bằng máy tự động)

144

Tìm tế bào Hargraves

145

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

146

Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương

147

Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương

148

Nhuộm hóa học tế bào tủy xương(gồm nhiều phương pháp)

149

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

150

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

151

Cặn Addis

152

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

153

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

154

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

155

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

156

Xử lý và đọc tiêu bản (tuỷ, lách, hạch)

157

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

158

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD

159

Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học

160

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

161

Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

162

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)

163

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

164

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)

165

Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ

166

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

167

Làm thủ thuật sinh thiết hạch

168

Xét nghiệm mô bệnh học hạch

169

Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ

170

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

171

Đo đường kính hồng cầu

 

L. TẾ BÀO HỌC (Phần L dồn vào phần C. Tế bào học)

605.

Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

606.

OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc

607.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

608.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)

609.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen

610.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

611.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu

612.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu

613.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid

614.

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

615.

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động

616.

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động

617.

Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu

 

M. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU

618.

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)

619.

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)

620.

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

621.

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)

622.

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)

623.