- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 32/2023/TT-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Trần Văn Thuấn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 32/2023/TT-BYT
Ngày 31/12/2023, Bộ Y tế ban hành Thông tư 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. Cụ thể như sau:
1. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có nghĩa vụ tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục tối thiểu 120 giờ tín chỉ trong 05 năm liên tục. Việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn bao gồm:
- Khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn về khám bệnh, chữa bệnh là các khoá đào tạo có chương trình, tài liệu đào tạo được xây dựng, thẩm định và ban hành theo quy định của Thông tư này;
- Các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn được tổ chức theo hình thức trực tiếp hoặc trực tiếp kết hợp trực tuyến phù hợp với nội dung chuyên môn của từng khóa học;
- Đơn vị tổ chức là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nhân lực y tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về khám bệnh, chữa bệnh;
- Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng kế hoạch tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn và công khai trên Trang thông tin điện tử của cơ sở trước khi tổ chức;...
2. 05 nguyên tắc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề:
- Việc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề phải phù hợp với văn bằng, chứng chỉ chuyên môn liên quan đến y tế mà người đó đã được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam; phù hợp với năng lực thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm các phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề theo chuyên khoa đăng ký hành nghề;
- Phạm vi hành nghề của người hành nghề bao gồm việc khám bệnh, chữa bệnh, chỉ định các phương pháp cận lâm sàng, thực hiện các phương pháp khám bệnh, chữa bệnh, chuyên môn kỹ thuật, kê đơn thuốc, chỉ định các chế độ chăm sóc, chế độ dinh dưỡng, đánh giá kết quả khám bệnh, chữa bệnh, tư vấn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh theo chức danh nghề nghiệp và quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tại Điều 11 Thông tư này tương ứng với từng chức danh;
- Bảo đảm chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và an toàn người bệnh;
- Phù hợp với điều kiện thực tiễn, đặc biệt tại đơn vị có tính đặc thù, các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn;
- Không phân biệt người hành nghề làm việc ở các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và thời gian hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024.
Xem chi tiết Thông tư 32/2023/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024
Tải Thông tư 32/2023/TT-BYT
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
_______________________
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và Cục trưởng Cục Khoa học Công nghệ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về:
1. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 14 Điều 2 và khoản 4 Điều 22 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
2. Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 3 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
3. Mẫu giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 5 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
4. Thừa nhận tiêu chuẩn chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài ban hành quy định tại điểm d khoản 1 và khoản 4 Điều 57 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
5. Hồ sơ bệnh án và bản tóm tắt hồ sơ bệnh án quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
6. Trực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 3 Điều 70 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7. Tiêu chuẩn và việc khám sức khỏe quy định tại khoản 2 Điều 83 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
8. Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng quy định tại điểm d khoản 4 Điều 99 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
9. Quy chế tổ chức, hoạt động của Hội đồng chuyên môn và trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp khi xảy ra tai biến y khoa quy định tại khoản 6 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
10. Huy động, điều động, phân công nhiệm vụ đối với các đối tượng tham gia khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm họa, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp quy định tại khoản 4 Điều 115 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nhân lực y tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu tổ chức cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo quy định tại Thông tư này.
2. Giờ tín chỉ trong cập nhật kiến thức y khoa liên tục là đơn vị tính thời gian người hành nghề tham gia một trong các hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục với công thức quy đổi theo quy định tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới và thiết bị y tế là hoạt động khoa học nghiên cứu về kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên người tình nguyện nhằm thăm dò hoặc xác định sự an toàn và hiệu quả của kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên lâm sàng; nhận biết, phát hiện phản ứng có hại do tác động của kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế; mức độ dễ sử dụng của thiết bị y tế đối với bác sỹ và nhân viên y tế; thẩm định hoặc xác nhận phương pháp và đánh giá hiệu năng của thiết bị y tế chẩn đoán in vitro trên lâm sàng.
4. Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng (Good Clinical Practice - GCP) là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn cho việc thiết kế, tổ chức triển khai, thực hiện, giám sát, kiểm tra, ghi chép, phân tích và báo cáo về thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế trên lâm sàng nhằm bảo đảm tính tin cậy, chính xác của dữ liệu và báo cáo kết quả nghiên cứu, bảo vệ quyền, sự an toàn và bảo mật thông tin của đối tượng nghiên cứu.
5. Hồ sơ sản phẩm dành cho nghiên cứu viên (Investigator’s Brochure - IB) là tài liệu có thông tin chung về kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế nghiên cứu lâm sàng; tài liệu nghiên cứu tiền lâm sàng và các tài liệu nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn trước (nếu có).
6. Phiếu thu thập thông tin nghiên cứu hoặc Bệnh án nghiên cứu (Case Report Form - CRF) là công cụ bằng giấy hoặc điện tử được thiết kế để thu thập dữ liệu nghiên cứu của người tham gia thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế.
7. ICD (International Classification of Diseases) là phân loại quốc tế về bệnh tật.
Chương II
CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC CHO
NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 3. Thời gian cập nhật kiến thức y khoa liên tục
1. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có nghĩa vụ tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục tối thiểu 120 giờ tín chỉ trong 05 năm liên tục (01 giờ tín chỉ đối với các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn tương đương với 01 tiết học).
2. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tham gia một trong các hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục quy định tại các Điều 4, 5, 6 và Điều 7 Thông tư này sau khi quy đổi sang giờ tín chỉ sẽ được cộng các hình thức để tính tổng thời gian cập nhật kiến thức y khoa liên tục.
Điều 4. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, hội nghị, hội thảo về y khoa phù hợp với phạm vi hành nghề
1. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn:
a) Khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn về khám bệnh, chữa bệnh là các khoá đào tạo có chương trình, tài liệu đào tạo được xây dựng, thẩm định và ban hành theo quy định của Thông tư này;
b) Các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn được tổ chức theo hình thức trực tiếp hoặc trực tiếp kết hợp trực tuyến phù hợp với nội dung chuyên môn của từng khóa học;
c) Đơn vị tổ chức là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở giáo dục tham gia đào tạo nhân lực y tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp về khám bệnh, chữa bệnh;
d) Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng kế hoạch tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn và công khai trên Trang thông tin điện tử của cơ sở trước khi tổ chức;
đ) Chương trình cập nhật kiến thức y khoa liên tục phải phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn đã được phê duyệt cho cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục hoặc phù hợp với trình độ đào tạo các ngành, chuyên ngành về khám bệnh chữa bệnh của cơ sở giáo dục đã được giao nhiệm vụ đào tạo. Chương trình cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng theo hướng dẫn tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này và được rà soát, cập nhật thường xuyên bảo đảm tính khoa học, phù hợp với nhu cầu thực tiễn;
e) Tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục được xây dựng trên cơ sở chương trình đã được ban hành và theo hướng dẫn tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này. Tài liệu cần được rà soát, cập nhật thường xuyên bảo đảm tính khoa học, phù hợp với nhu cầu thực tiễn;
g) Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục được sử dụng các chương trình, tài liệu của cơ sở khác đã được ban hành khi được cơ sở đó đồng ý bằng văn bản;
h) Người đứng đầu cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục lựa chọn và bố trí đủ giảng viên đáp ứng theo yêu cầu của chương trình đào tạo;
i) Chứng nhận tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn: Người hành nghề sau khi hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn được cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia hội nghị, hội thảo:
a) Hội nghị, hội thảo về y khoa là một sự kiện do các cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh tổ chức thực hiện có nội dung liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh;
b) Đơn vị chủ trì tổ chức: Có phạm vi hoạt động chuyên môn được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp nội dung hội nghị, hội thảo;
c) Chủ đề và nội dung: Phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị chủ trì tổ chức;
d) Báo cáo viên: Có phạm vi hành nghề phù hợp với nội dung bài báo cáo và chủ đề của hội nghị, hội thảo;
đ) Hình thức tổ chức: Trực tiếp hoặc trực tuyến;
e) Chứng nhận tham gia hội nghị, hội thảo: Người hành nghề tham gia hội nghị, hội thảo được đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị, hội thảo cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tham gia biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh
1. Biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh là tham gia các ban hoặc tổ chuyên môn soạn thảo giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn, quy trình chuyên môn có nội dung về khám bệnh, chữa bệnh và được Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo ban hành.
2. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chủ trì hoặc tham gia các ban hoặc tổ chuyên môn soạn thảo giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn có nội dung về khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với phạm vi hành nghề chuyên môn và đã được được Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo ban hành.
3. Chứng nhận tham gia biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn: Người hành nghề chủ trì hoặc tham gia biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy, tài liệu chuyên môn quy trình chuyên môn được Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo tính giờ tín chỉ và cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức thực hiện các nghiên cứu khoa học, giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề
1. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức thực hiện các nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi hành nghề:
a) Người hành nghề chủ trì hoặc tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp Nhà nước hoặc sáng kiến cải tiến kỹ thuật, viết bài báo khoa học trong và ngoài nước có nội dung về khám bệnh, chữa bệnh, phù hợp với phạm vi hành nghề. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã có quyết định nghiệm thu, sáng kiến cải tiến kỹ thuật đã được công nhận, bài báo khoa học đã được công bố trên các tạp chí khoa học, bản tin, đặc san ở trong và ngoài nước;
b) Chứng nhận thực hiện các nghiên cứu khoa học: Người hành nghề hoàn thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, sáng kiến cải tiến kỹ thuật, viết bài báo khoa học được Thủ trưởng đơn vị chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, sáng kiến cải tiến kỹ thuật tính giờ tín chỉ và được cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề:
a) Giảng dạy về y khoa là hoạt động truyền đạt kiến thức, kỹ năng, thái độ trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chuyên môn của người hành nghề;
b) Người hành nghề được phân công hoặc mời tham gia giảng dạy các khóa đào tạo cấp văn bằng hoặc các khóa đào tạo để cấp chứng chỉ, giấy chứng nhận trong lĩnh vực sức khỏe có nội dung đào tạo phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;
c) Chứng nhận tham gia giảng dạy về y khoa: Người hành nghề tham gia giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề được Thủ trưởng đơn vị tổ chức giảng dạy tính giờ tín chỉ dựa trên minh chứng người hành nghề đã tham gia giảng dạy và cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác
1. Tự cập nhật kiến thức y khoa là quá trình tự tìm hiểu, tư duy, nghiên cứu các kiến thức, kỹ năng về y khoa phù hợp với phạm vi chuyên môn của người hành nghề.
2. Hình thức tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác bao gồm:
a) Người hành nghề tham gia hướng dẫn luận văn, luận án có nội dung phù hợp với phạm vi hành nghề và luận văn, luận án do người hành nghề hướng dẫn đã được Hội đồng đánh giá luận văn, luận án cấp trường thông qua;
b) Người hành nghề tham gia các hội đồng đánh giá luận văn, luận án; hội đồng nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp; hội đồng chuyên môn thẩm định chương trình và tài liệu đào tạo có nội dung về khám bệnh chữa bệnh phù hợp với phạm vi hành nghề, hội đồng giám định, hội đồng sai sót chuyên môn;
c) Người hành nghề tham gia các hoạt động sinh hoạt chuyên môn về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với phạm vi hành nghề bao gồm: hội chẩn ca bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp, phân tích ca bệnh;
d) Tham gia các khóa đào tạo cấp văn bằng trong và ngoài nước (không bao gồm thời gian gia hạn học tập) phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;
đ) Tham gia các khóa đào tạo để cấp chứng chỉ: chuyên khoa cơ bản, chuyên khoa sâu, kỹ thuật chuyên môn, chuyển giao kỹ thuật phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;
3. Chứng nhận tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác: Người hành nghề tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác được Thủ trưởng đơn vị chủ trì các hoạt động hoặc quản lý trực tiếp người hành nghề cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 8. Quy đổi sang giờ tín chỉ và giấy chứng nhận tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục
1. Việc quy đổi sang giờ tín chỉ của các hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục được thực hiện theo Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ sở nước ngoài tổ chức: Việc xác nhận thời gian tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục do Thủ trưởng đơn vị quản lý trực tiếp người hành nghề tính giờ tín chỉ và cấp giấy chứng nhận theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục
1. Tạo điều kiện để người hành nghề được cập nhật kiến thức y khoa liên tục; theo dõi, quản lý; xác nhận và tính giờ tín chỉ cho người hành nghề tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục do cơ sở tổ chức.
2. Phân công cán bộ phụ trách, quản lý hoạt động cập nhật kiến thức y khoa liên tục của cơ sở.
3. Tổ chức hoạt động cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm về chất lượng cập nhật kiến thức y khoa liên tục do cơ sở thực hiện.
4. Quản lý và lưu trữ hồ sơ, chương trình và tài liệu các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, hồ sơ hội nghị, hội thảo cập nhật kiến thức y khoa liên tục của cơ sở; quản lý việc xác nhận cho người hành nghề đã hoàn thành cập nhật kiến thức y khoa liên tục theo đúng quy định của Thông tư này.
5. Đối với cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục bằng hình thức tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn: Trước khi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng có trách nhiệm gửi thông báo theo Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này về Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo) đối với cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế hoặc gửi thông báo về Bộ Y tế và Sở Y tế đối với cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.
Chương III
PHẠM VI HÀNH NGHỀ CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ
VÀ MẪU GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
Điều 10. Nguyên tắc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề
1. Việc xác định phạm vi hành nghề của người hành nghề phải phù hợp với văn bằng, chứng chỉ chuyên môn liên quan đến y tế mà người đó đã được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam; phù hợp với năng lực thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm các phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề theo chuyên khoa đăng ký hành nghề.
2. Phạm vi hành nghề của người hành nghề bao gồm việc khám bệnh, chữa bệnh, chỉ định các phương pháp cận lâm sàng, thực hiện các phương pháp khám bệnh, chữa bệnh, chuyên môn kỹ thuật, kê đơn thuốc, chỉ định các chế độ chăm sóc, chế độ dinh dưỡng, đánh giá kết quả khám bệnh, chữa bệnh, tư vấn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh theo chức danh nghề nghiệp và quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tại Điều 11 Thông tư này tương ứng với từng chức danh.
3. Bảo đảm chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và an toàn người bệnh.
4. Phù hợp với điều kiện thực tiễn, đặc biệt tại đơn vị có tính đặc thù, các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh, thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.
5. Không phân biệt người hành nghề làm việc ở các cấp chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và thời gian hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 11. Phạm vi hành nghề của người hành nghề
1. Bác sỹ y khoa: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bác sỹ y học cổ truyền: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Bác sỹ y học dự phòng: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Bác sỹ răng hàm mặt: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Bác sỹ chuyên khoa:
a) Bác sỹ chuyên khoa hồi sức cấp cứu: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số IX phần Nội khoa và Hồi sức cấp cứu ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Bác sỹ chuyên khoa dinh dưỡng: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số XV ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Bác sỹ chuyên khoa khác: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số V và Phụ lục số IX theo chuyên khoa ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là y sỹ:
a) Y sỹ đa khoa: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số X ban hành kèm theo Thông tư này (bao gồm các kỹ thuật sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ);
b) Y sỹ y học cổ truyền: Phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số XI ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là điều dưỡng quy định tại Phụ lục số XII ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là hộ sinh quy định tại Phụ lục số XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là kỹ thuật y quy định tại Phụ lục số XIV ban hành kèm theo Thông tư này.
10. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là dinh dưỡng lâm sàng quy định tại Phụ lục số XV ban hành kèm theo Thông tư này.
11. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là tâm lý lâm sàng quy định tại Phụ lục số XVI ban hành kèm theo Thông tư này và cung cấp các dịch vụ chăm sóc liên tục và toàn diện về nhận thức, hành vi, cảm xúc, tâm lý xã hội cho cá nhân, nhóm, gia đình, bao gồm đánh giá các rối loạn tâm thần, chỉ định, xây dựng và triển khai các can thiệp tâm lý tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
12. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là cấp cứu viên ngoại viện quy định tại Phụ lục số XVII ban hành kèm theo Thông tư này.
13. Phạm vi hành nghề của người hành nghề có chức danh chuyên môn là lương y được khám bệnh, chữa bệnh bằng các phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của y học cổ truyền và danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số XVIII ban hành kèm theo Thông tư này.
14. Phạm vi hành nghề của người có bài thuốc gia truyền:
a) Người có bài thuốc gia truyền được khám bệnh, sử dụng bài thuốc gia truyền được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận để chữa bệnh hoặc chứng bệnh;
b) Bài thuốc gia truyền sử dụng chữa bệnh phải đúng thành phần, dạng bào chế, công dụng (chỉ định), liều lượng, cách dùng;
c) Được sử dụng nhiều bài thuốc gia truyền được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận để chữa bệnh hoặc chứng bệnh khác nhau trong cùng một người bệnh;
d) Người vừa có bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền được sử dụng đồng thời cho người bệnh trong cùng một thời điểm ;
đ) Không được kê đơn và sử dụng thuốc hóa dược, thuốc dược liệu và sử dụng phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của y học hiện đại để khám bệnh, chữa bệnh.
15. Phạm vi hành nghề của người có phương pháp chữa bệnh gia truyền:
a) Người có phương pháp chữa bệnh gia truyền được khám bệnh, sử dụng phương pháp chữa bệnh gia truyền được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận để chữa bệnh hoặc chứng bệnh;
b) Phương pháp chữa bệnh gia truyền sử dụng chữa bệnh phải đúng quy trình, đúng bệnh hoặc chứng bệnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Được sử dụng nhiều phương pháp chữa bệnh gia truyền, kết hợp với bài thuốc gia truyền để chữa các bệnh, chứng bệnh khác nhau trong cùng một người bệnh;
d) Không được sử dụng phương pháp, kỹ thuật chuyên môn của y học hiện đại để khám bệnh, chữa bệnh ngoài phạm vi hành nghề phương pháp chữa bệnh gia truyền.
Điều 12. Mẫu giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an cấp giấy phép hoạt động theo mẫu quy định tại Phụ lục số XIX ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương IV
THỪA NHẬN TIÊU CHUẨN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 13. Thừa nhận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn về quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1. Thừa nhận các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn về quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được Hiệp hội quốc tế về chất lượng y tế (International Society for Quality in Healthcare - ISQua) công nhận.
2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh rà soát để công bố và cập nhật trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ Y tế, Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và hệ thống thông tin quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 14. Tiêu chí thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc trường hợp quy định tại Điều 13 Thông tư này
1. Tiêu chí chung:
a) Tiêu chuẩn quy định về thời hạn áp dụng, phương thức đánh giá các tiêu chuẩn;
b) Tiêu chuẩn quy định việc chứng nhận chất lượng là hoạt động tự nguyện của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Tiêu chuẩn bảo đảm tính khoa học và hiệu quả để quản lý chất lượng từng lĩnh vực dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
d) Tiêu chuẩn bảo đảm đánh giá được tổng thể các đặc tính chất lượng: an toàn, hiệu quả, kịp thời, công bằng, hướng đến người bệnh và nhân viên y tế;
đ) Tiêu chuẩn bao gồm các tiêu chí, chỉ số bảo đảm đánh giá đầy đủ 3 thành tố chất lượng: đầu vào, quy trình và kết quả thực hiện.
2. Tiêu chí cụ thể được quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 15. Hồ sơ đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1. Đơn đề nghị thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bản đầy đủ của tiêu chuẩn quản lý chất lượng đề nghị thừa nhận.
3. Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Tổ chức chứng nhận chất lượng theo quy định tại Điều 76 và Điều 77 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (sau đây gọi tắt là Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
4. Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của Tổ chức chứng nhận chất lượng.
5. Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đã được áp dụng thử nghiệm tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam bao gồm: báo cáo thử nghiệm áp dụng tiêu chuẩn; tổng hợp ý kiến của cán bộ quản lý các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các chuyên gia trong lĩnh vực quản lý chất lượng.
6. Bản trả lời đáp ứng các tiêu chí cụ thể thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám chữa bệnh theo mẫu quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 16. Thủ tục thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1. Tổ chức chứng nhận chất lượng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 15 Thông tư này đến Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh).
2. Thành lập Hội đồng thẩm định:
a) Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Quyết định thành lập bao gồm:
- Lãnh đạo Bộ Y tế là Chủ tịch Hội đồng;
- Lãnh đạo Cục Quản lý Khám, chữa bệnh là Phó Chủ tịch thường trực, Lãnh đạo Vụ Pháp chế là Phó Chủ tịch Hội đồng;
- Lãnh đạo một số Vụ, Cục, Viện của Bộ Y tế, một số chuyên gia về quản lý chất lượng, đại diện các Bộ, ngành, tổ chức, hiệp hội liên quan được mời tham gia là thành viên theo từng lĩnh vực chuyên môn của tiêu chuẩn đề nghị thừa nhận.
b) Giúp việc cho Hội đồng là Tổ thư ký do Trưởng phòng Quản lý chất lượng, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh là Tổ trưởng và một số thành viên có liên quan.
3. Quy trình thẩm định tiêu chuẩn:
a) Tổ thư ký xem xét kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Tổ thư ký có nhiệm vụ đối chiếu tiêu chuẩn quản lý chất lượng với các tiêu chí thừa nhận quy định tại Điều 14 Thông tư này và lập báo cáo thẩm định trình Hội đồng;
b) Hội đồng họp thẩm định, thống nhất kết luận và thông qua biên bản;
c) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ghi trên Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này, căn cứ kết luận của Hội đồng:
- Trường hợp Hội đồng đồng ý thừa nhận tiêu chuẩn, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lượng theo mẫu quy định Mẫu số 04 tại Phụ lục số XX ban hành kèm theo Thông tư này;
- Trường hợp Hội đồng không đồng ý thừa nhận tiêu chuẩn, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận của Hội đồng, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh thông báo bằng văn bản cho tổ chức chứng nhận chất lượng đã gửi hồ sơ đề nghị và nêu rõ lý do.
d) Quyết định thừa nhận tiêu chuẩn của tổ chức chứng nhận chất lượng được công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định thừa nhận.
Chương V
THỰC HÀNH TỐT THỬ KỸ THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI
HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG
Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỰC HÀNH TỐT THỬ KỸ THUẬT MỚI,
PHƯƠNG PHÁP MỚI HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG
Điều 17. Nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng tại Phụ lục số XXI ban hành kèm theo Thông tư này trên cơ sở tham khảo hướng dẫn của ICH, WHO.
Điều 18. Các trường hợp đánh giá, kiểm tra việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Đánh giá lần đầu: Được thực hiện khi cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng có triển khai hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế.
2. Đánh giá định kỳ: Được thực hiện nhằm duy trì việc đáp ứng GCP, đánh giá định kỳ được thực hiện 03 năm một lần kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đáp ứng GCP (không bao gồm các đợt đánh giá, kiểm tra đột xuất).
3. Đánh giá đột xuất việc đáp ứng GCP được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư này.
4. Kiểm tra việc đáp ứng GCP: Bộ Y tế, Sở Y tế căn cứ vào yêu cầu quản lý nhà nước thực hiện kiểm tra việc đáp ứng GCP hoặc lồng ghép kiểm tra việc đáp ứng GCP trong kế hoạch kiểm tra các hoạt động chuyên môn hàng năm hoặc trong các đợt đánh giá đột xuất đáp ứng GCP đối với các cơ sở nhận thử thuộc trách nhiệm quản lý.
Điều 19. Mức độ tuân thủ Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Mức độ 1: Cơ sở nhận thử đáp ứng GCP trong trường hợp không có nội dung cần khắc phục, sửa chữa.
2. Mức độ 2: Cơ sở nhận thử còn có nội dung phải khắc phục, sửa chữa để đáp ứng GCP trong trường hợp nội dung cần khắc phục, sửa chữa không ảnh hưởng đến tính chính xác và trung thực của dữ liệu nghiên cứu và an toàn, sức khoẻ của người tham gia thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế.
3. Mức độ 3: Cơ sở nhận thử không đáp ứng GCP trong các trường hợp sau:
a) Có nội dung sai lệch với tiêu chuẩn GCP có nguy cơ ảnh hưởng đến tính chính xác và trung thực của dữ liệu nghiên cứu và/hoặc sức khoẻ, an toàn của người tham gia thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế;
b) Gian lận, giả mạo, sửa chữa số liệu, dữ liệu, tài liệu.
Mục 2
ĐÁNH GIÁ LẦN ĐẦU VIỆC ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT
THỬ KỸ THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI
HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG
Điều 20. Hồ sơ đề nghị đánh giá lần đầu việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Đơn đề nghị đánh giá đáp ứng GCP theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bản kê khai Các thông tin chung về cơ sở nhận thử; cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế; danh sách nhân sự đáp ứng điều kiện cho đánh giá đáp ứng GCP tương ứng; các quy trình thực hành chuẩn (SOPs), hệ thống quản lý chất lượng phục vụ cho việc thử nghiệm lâm sàng và các giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó. Chi tiết lập hồ sơ theo hướng dẫn tại Phụ lục số XXII ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Bản sao giấy phép hoạt động đối với cơ sở nhận thử là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo bản sao giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ đối với cơ sở nhận thử là tổ chức khoa học và công nghệ.
Điều 21. Trình tự tiếp nhận hồ sơ và đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Cơ sở nhận thử nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này đến Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo).
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo tổ chức Đoàn đánh giá theo quy định tại Điều 28 Thông tư này để tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử trong thời hạn 15 ngày làm việc.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản thông báo cho cơ sở nhận thử.
3. Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá thực tế việc triển khai áp dụng GCP tại cơ sở nhận thử theo các tiêu chuẩn GCP quy định tại Phụ lục số XXI ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Trên cơ sở kết quả đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử, Đoàn đánh giá trao đổi với cơ sở nhận thử về các nội dung đánh giá đáp ứng GCP và có biên bản đánh giá theo Mẫu số 02 Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó xác định mức độ đáp ứng GCP của cơ sở nhận thử theo quy định tại Điều 19 Thông tư này.
Điều 22. Quy trình đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Đoàn đánh giá công bố Quyết định thành lập Đoàn đánh giá; mục đích, nội dung và kế hoạch đánh giá tại cơ sở nhận thử.
2. Cơ sở nhận thử trình bày tóm tắt về tổ chức, nhân sự, hoạt động triển khai, áp dụng GCP hoặc các vấn đề khác theo nội dung đánh giá.
3. Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá thực tế việc triển khai áp dụng GCP tại cơ sở nhận thử theo từng nội dung đánh giá cụ thể.
4. Đoàn đánh giá họp với cơ sở nhận thử để thông báo về mức độ đáp ứng GCP của cơ sở nhận thử theo quy định tại Điều 19 Thông tư này, các nội dung chưa đáp ứng, cần khắc phục, sửa chữa phát hiện được trong quá trình đánh giá (nếu có); thảo luận với cơ sở thử thuốc trên lâm sàng trong trường hợp cơ sở không thống nhất với đánh giá của Đoàn đối với từng nội dung.
5. Lập và ký biên bản đánh giá: Biên bản đánh giá được Lãnh đạo cơ sở thử thuốc trên lâm sàng cùng Trưởng Đoàn đánh giá ký xác nhận; biên bản phải thể hiện thành phần Đoàn đánh giá, địa điểm, thời gian, phạm vi đánh giá, liệt kê và phân tích cụ thể các nội dung chưa đáp ứng mà cơ sở nhận thử cần khắc phục, sửa chữa (nếu có) đối chiếu với điều khoản quy định tương ứng của Thông tư này, đánh giá mức độ tuân thủ GCP của cơ sở nhận thử theo quy định tại Điều 19 Thông tư này, các vấn đề chưa thống nhất giữa Đoàn đánh giá và cơ sở nhận thử liên quan đến việc đánh giá đáp ứng GCP (nếu có). Biên bản được lập thành 01 bản: 01 bản lưu tại cơ sở nhận thử, 01 bản lưu tại Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Điều 23. Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Trường hợp Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày ký biên bản đánh giá, Bộ trưởng Bộ Y tế giao Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện cấp Giấy chứng nhận đạt GCP theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Trường hợp Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế cần khắc phục, sửa chữa theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư này:
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo gửi Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kèm theo văn bản thông báo về các nội dung cần khắc phục, sửa chữa cho cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế;
b) Sau khi hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa, cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế phải có văn bản báo cáo kèm theo bằng chứng (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận) chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa các nội dung được ghi trong Biên bản đánh giá;
c) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục, sửa chữa của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo xem xét báo cáo khắc phục của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và kết luận về tình trạng đáp ứng GCP của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế:
- Trường hợp việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đã đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Trường hợp việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế chưa đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu tiếp tục khắc phục, sửa chữa, bổ sung cho đến khi đạt yêu cầu.
d) Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa mà cơ sở nhận thử không nộp báo cáo khắc phục, sửa chữa theo yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị và việc đánh giá đáp ứng GCP phải thực hiện lại từ đầu.
3. Trường hợp Biên bản đánh giá việc đáp ứng GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế không đáp ứng GCP theo quy định khoản 3 Điều 19 Thông tư này: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GCP gửi kèm theo Biên bản đánh giá GCP cho cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế và không cấp giấy chứng nhận đạt GCP.
4. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy chứng nhận cơ sở đạt GCP, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế và Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo các thông tin sau đây:
a) Tên và địa chỉ cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đáp ứng GCP;
b) Họ tên người chịu trách nhiệm chuyên môn, số chứng chỉ hành nghề (đối với trường hợp cơ sở nhận thử lâm sàng là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh);
c) Số giấy chứng nhận đạt GCP (nếu có);
d) Thời gian hết hiệu lực của việc đánh giá đáp ứng GCP và ngày đánh giá định kỳ tiếp theo;
đ) Phạm vi hoạt động của cơ sở nhận thử.
Mục 3
ĐÁNH GIÁ VIỆC DUY TRÌ ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT THỬ KỸ
THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI
HOẶC THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG
Điều 24. Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Định kỳ vào tháng 12 hằng năm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo danh sách cơ sở nhận thử phải đánh giá duy trì đáp ứng GCP trong năm tiếp theo.
2. Căn cứ danh sách công bố của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo cơ sở nhận thử phải nộp hồ sơ đề nghị đánh giá duy trì đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 6 Điều này về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo trong thời gian tối thiểu 60 ngày, trước thời điểm hết hạn của giấy chứng nhận đáp ứng GCP đã được cấp.
3. Trường hợp cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế không nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ theo thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày cơ sở phải nộp hồ sơ, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu cơ sở thực hiện việc nộp hồ sơ theo quy định.
4. Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu, cơ sở nhận thử phải nộp báo cáo hoạt động, duy trì đáp ứng GCP kèm theo giải trình về lý do chậm nộp báo cáo. Nếu sau thời hạn này, cơ sở nhận thử không nộp báo cáo, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo tiến hành đánh giá đột xuất, kiểm tra việc duy trì đáp ứng GCP của cơ sở theo quy định tại Điều 27 Thông tư này.
5. Sau khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GCP theo thời gian quy định, cơ sở nhận thử được tiếp tục hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế theo phạm vi quy định tại giấy chứng nhận đáp ứng GCP đã được cấp cho đến khi có kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP và phải bảo đảm duy trì việc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP.
6. Hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GCP bao gồm:
a) Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GCP theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Báo cáo tóm tắt về hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử trong thời gian 03 năm gần nhất tính từ thời điểm đánh giá liền trước (không bao gồm các đợt đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra của Bộ Y tế, Sở Y tế) đến ngày đề nghị đánh giá định kỳ;
c) Tài liệu cập nhật về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự của cơ sở nhận thử (nếu có thay đổi).
7. Quy trình, xử lý kết quả đánh giá duy trì đáp ứng GCP thực hiện theo quy định tại Điều 22 và Điều 23 Thông tư này.
Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Trường hợp Biên bản đánh giá GCP kết luận cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư này:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đạt GCP theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Trường hợp Biên bản đánh giá GCP kết luận cơ sở nhận thử cần khắc phục, sửa chữa theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư này:
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử và ký biên bản đánh giá, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu cơ sở nhận thử tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại, gửi báo cáo khắc phục về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;
b) Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu, cơ sở nhận thử phải hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa và có văn bản báo cáo kèm theo bằng chứng chứng minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận) đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa tồn tại được ghi trong Biên bản đánh giá;
c) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục, sửa chữa tồn tại kèm theo bằng chứng chứng minh (hồ sơ tài liệu, hình ảnh, video, giấy chứng nhận), Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo đánh giá kết quả khắc phục của cơ sở nhận thử và kết luận về tình trạng đáp ứng GCP của cơ sở như sau:
- Trường hợp việc khắc phục của cơ sở nhận thử đã đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đạt GCP theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này.
- Trường hợp việc khắc phục của cơ sở nhận thử chưa đáp ứng yêu cầu: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có văn bản yêu cầu nội dung cần tiếp tục khắc phục, sửa chữa và nộp báo cáo bổ sung. Thời hạn gia hạn để tiếp tục khắc phục, sửa chữa và báo cáo là 45 ngày, kể từ ngày có văn bản yêu cầu.
d) Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc việc đánh giá thực tế mà cơ sở nhận thử không có báo cáo khắc phục hoặc sau khi khắc phục theo quy định tại điểm c Khoản này mà kết quả khắc phục vẫn tiếp tục không đạt yêu cầu, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GCP và tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện một hoặc các biện pháp theo quy định tại các điểm a, b khoản 3 Điều này.
3. Trường hợp Biên bản đánh giá GCP kết luận cơ sở nhận thử không đáp ứng GCP theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Thông tư này: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc đánh giá tại cơ sở nhận thử và ký biên bản đánh giá, trên cơ sở đánh giá nguy cơ tồn tại được phát hiện đối với chất lượng nghiên cứu, sức khỏe, an toàn của đối tượng tham gia thử kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GCP và tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện một hoặc các biện pháp sau đây:
a) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;
b) Thực hiện việc thu hồi Giấy chứng nhận đáp ứng GCP đã được cấp cho cơ sở nhận thử.
4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết luận cơ sở nhận thử được đánh giá duy trì đáp ứng GCP hoặc từ ngày ban hành Quyết định thu hồi giấy chứng đáp ứng GCP, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo các thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 23 Thông tư này đối với cơ sở nhận thử đáp ứng GCP hoặc thông tin về việc thu hồi giấy chứng nhận đáp ứng GCP đối với cơ sở nhận thử không duy trì đáp ứng GCP.
Điều 26. Kiểm soát thay đổi
1. Trong khoảng thời gian giữa các đợt đánh giá định kỳ, cơ sở nhận thử phải thực hiện thủ tục đề nghị đánh giá đáp ứng GCP hoặc báo cáo thay đổi theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục số XXIII ban hành kèm theo Thông tư này nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Thay đổi phạm vi Giấy chứng nhận đạt GCP;
b) Thay đổi địa điểm thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế; thay đổi vị trí một trong các phòng kỹ thuật phục vụ thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế (phòng khám, điều trị, phòng cấp cứu, phòng xét nghiệm) tại địa điểm mới;
c) Thay đổi, bổ sung một trong các phòng kỹ thuật phục vụ thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế (phòng khám, điều trị, phòng cấp cứu, phòng xét nghiệm) tại cùng địa điểm thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế;
d) Thay đổi các thông tin hành chính về tên, địa chỉ của cơ sở nhận thử, cập nhật thông tin liên quan đến cơ sở nhận thử, thay đổi tên của các bộ phận, phòng ban thuộc cơ sở nhận thử liên quan đến thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế.
2. Trường hợp cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế có thay đổi theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, cơ sở phải gửi hồ sơ đề nghị đánh giá đáp ứng GCP theo quy định tại Điều 20 Thông tư này. Trình tự đánh giá việc đáp ứng GCP, phân loại kết quả và xử lý kết quả đánh giá mức độ tuân thủ GCP thực hiện theo quy định tại các Điều 22 và Điều 23 Thông tư này.
3. Trường hợp cơ sở nhận thử có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm c và điểm d khoản 1 Điều này, cơ sở nhận thử gửi văn bản báo cáo về việc thay đổi kèm theo các tài liệu tương ứng với sự thay đổi về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo.
Điều 27. Đánh giá đột xuất việc đáp ứng Thực hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
1. Đánh giá đột xuất việc đáp ứng GCP tại cơ sở nhận thử thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Cơ sở nhận thử không nộp báo cáo đánh giá duy trì việc đáp ứng GCP theo quy định tại Điều 24 Thông tư này;
b) Cơ sở nhận thử có thay đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 26 Thông tư này mà các thay đổi, bổ sung đó có nguy cơ ảnh hưởng đến tính chính xác, trung thực của dữ liệu nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng hoặc ảnh hưởng đến sự an toàn và quyền lợi của người tham gia thử nghiệm lâm sàng;
c) Cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế có kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng kết luận có vi phạm nghiêm trọng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP;
d) Có thông tin phản ánh, kiến nghị cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế vi phạm nghiêm trọng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP.
2. Hồ sơ, trình tự, quy trình đánh giá đột xuất tại cơ sở nhận thử thực hiện theo quy định tại các khoản 6 và khoản 7 Điều 24 Thông tư này.
Mục 4
ĐOÀN ĐÁNH GIÁ VIỆC ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT
THỬ KỸ THUẬT MỚI, PHƯƠNG PHÁP MỚI
THỬ THIẾT BỊ Y TẾ TRÊN LÂM SÀNG
Điều 28. Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá
1. Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập đoàn đánh giá việc đáp ứng GCP với các thành phần như sau:
a) Đại diện Lãnh đạo Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo làm trưởng đoàn;
b) Đại diện Lãnh đạo Vụ Pháp chế làm Phó trưởng đoàn;
c) Đại diện Lãnh đạo Cục Cơ sở hạ tầng và Thiết bị y tế làm Phó trưởng đoàn (đối với trường hợp đoàn đánh giá đáp ứng GCP của đơn vị nhận thử thiết bị y tế);
d) Thành viên là đại diện các đơn vị thuộc Bộ Y tế, bao gồm: Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Vụ Pháp chế; Cục Cơ sở hạ tầng và Thiết bị y tế; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia;
đ) Thành viên là đại diện Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Y tế) nơi cơ sở nhận thử đặt trụ sở chính;
e) Thành viên là chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến phạm vi đánh giá. Thành viên của cơ quan, đơn vị liên quan trong trường hợp cần thiết;
g) Thành viên là Chuyên viên Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo làm Thư ký Đoàn.
2. Thường trực Đoàn đánh giá đáp ứng GCP quy định tại khoản 1 Điều này đặt tại Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế. Trưởng đoàn đánh giá mời các thành viên phù hợp trong từng trường hợp đánh giá cụ thể.
3. Cán bộ tham gia Đoàn đánh giá là chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến phạm vi đánh giá phải đáp ứng tiêu chuẩn sau đây:
a) Có trình độ đại học trở lên;
b) Đã được tập huấn về GCP, đánh giá GCP;
c) Trung thực, khách quan và nghiêm chỉnh chấp hành quy chế, quy định pháp luật trong quá trình đánh giá, không có xung đột lợi ích với cơ sở nhận thử được đánh giá theo quy định tại khoản 4 Điều này.
4. Nguyên tắc đánh giá xung đột lợi ích: Thành viên Đoàn đánh giá được coi là có xung đột lợi ích với cơ sở nhận thử được đánh giá nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Đã từng làm việc trong vòng 05 năm gần đây cho cơ sở nhận thử được đánh giá;
b) Đã tham gia hoạt động tư vấn trong vòng 05 năm gần đây cho cơ sở nhận thử được đánh giá;
c) Đang có quyền lợi về tài chính với cơ sở nhận thử được đánh giá;
d) Có vợ hoặc chồng, con, bố hoặc mẹ, anh chị em ruột, anh chị em ruột của bố hoặc mẹ hoặc vợ hoặc chồng hoặc con đang làm việc cho cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế được đánh giá.
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá và trách nhiệm của cơ sở nhận thử
1. Trách nhiệm của Đoàn đánh giá:
a) Đánh giá toàn bộ hoạt động của cơ sở nhận thử theo nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP tương ứng quy định tại Điều 17 Thông tư này và các quy định chuyên môn kỹ thuật có liên quan; ghi nhận cụ thể các nội dung đánh giá, tồn tại, nội dung có ý kiến không thống nhất giữa Đoàn đánh giá và cơ sở nhận thử (nếu có); lập biên bản đánh giá;
b) Bảo mật toàn bộ thông tin liên quan về đợt đánh giá và toàn bộ thông tin liên quan đến hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử; trừ trường hợp có sự đồng ý của cơ sở hoặc theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, điều tra.
2. Quyền hạn của Đoàn đánh giá:
a) Kiểm tra toàn bộ khu vực có liên quan đến hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử;
b) Yêu cầu cung cấp hồ sơ tài liệu liên quan đến hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế của cơ sở nhận thử;
c) Thực hiện việc thu thập hồ sơ tài liệu bằng chứng (sao chụp tài liệu, chụp ảnh, quay video) chứng minh về tồn tại phát hiện được trong quá trình đánh giá;
d) Lập biên bản và yêu cầu cơ sở nhận thử tạm dừng hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế nếu trong quá trình đánh giá Đoàn phát hiện cơ sở nhận thử có vi phạm ảnh hưởng nghiêm trọng tới tính chính xác, trung thực của dữ liệu nghiên cứu và/hoặc an toàn, sức khỏe của người tham gia thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới, thiết bị y tế và báo cáo người có thẩm quyền xử lý theo quy định.
3. Trách nhiệm của cơ sở nhận thử:
a) Tổ chức thực hiện Thông tư này phù hợp với thực tế của cơ sở;
b) Bảo đảm đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP trong suốt quá trình hoạt động của cơ sở;
c) Thực hiện hoạt động thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế theo đúng phạm vi được cấp phép trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật;
d) Tuân thủ các quy định về thời hạn, hồ sơ, thủ tục đánh giá việc đáp ứng GCP theo quy định của Thông tư này;
đ) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, đánh giá đột xuất việc duy trì đáp ứng GCP của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Chương VI
TIÊU CHUẨN VÀ VIỆC KHÁM SỨC KHỎE
Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ TIÊU CHUẨN VÀ VIỆC KHÁM SỨC KHỎE
Điều 30. Đối tượng khám sức khỏe
1. Đối tượng khám sức khỏe:
a) Khám sức khỏe đối với công dân Việt Nam, người nước ngoài đang sống, làm việc tại Việt Nam: khám sức khỏe định kỳ; khám phân loại sức khỏe để đi học, đi làm việc; khám sức khỏe cho học sinh, sinh viên;
b) Khám sức khỏe theo yêu cầu;
c) Khám sức khỏe đối với người Việt Nam khi đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
2. Việc khám sức khỏe tại Chương này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) Khám bệnh ngoại trú, nội trú trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
b) Khám giám định y khoa, khám giám định pháp y, khám giám định pháp y tâm thần;
c) Khám để cấp giấy chứng thương;
d) Khám bệnh nghề nghiệp;
đ) Khám sức khỏe đối với đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
e) Khám sức khỏe đối với các ngành, nghề đặc thù.
Điều 31. Nguyên tắc thực hiện khám sức khoẻ
1. Việc khám sức khỏe được thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
2. Việc khám sức khỏe lưu động tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các Điều 82, 83 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
3. Đối với người có giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước ngoài cấp thì giấy khám sức khỏe được sử dụng trong trường hợp Việt Nam và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe có điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá 6 tháng kể từ ngày được cấp. Giấy khám sức khỏe phải được dịch sang tiếng Việt và có chứng thực bản dịch.
Điều 32. Sử dụng tiêu chuẩn sức khỏe để phân loại sức khỏe
1. Việc phân loại sức khỏe của người được khám sức khỏe thực hiện theo quy định của Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động.
2. Đối với những trường hợp khám sức khỏe theo tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam ban hành hoặc thừa nhận thì việc phân loại sức khỏe căn cứ vào quy định của tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành đó.
3. Đối với những trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu, nếu không khám đầy đủ các chuyên khoa theo quy định tại mẫu giấy khám sức khỏe ban hành tại Thông tư này, thì cơ sở khám sức khỏe chỉ khám, kết luận đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu và không phân loại sức khỏe.
Điều 33. Chi phí khám sức khỏe
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị khám sức khỏe phải trả chi phí khám sức khỏe cho cơ sở khám sức khỏe, theo mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo thỏa thuận giữa hai đơn vị, trừ các trường hợp được miễn hoặc giảm theo quy định của pháp luật.
2. Trường hợp người được khám sức khỏe có yêu cầu cấp từ hai giấy khám sức khỏe trở lên, người được khám sức khỏe phải nộp thêm phí cấp giấy khám sức khỏe theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó.
3. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu phí từ hoạt động khám sức khỏe được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Mục 2
HỒ SƠ, QUY TRÌNH, NỘI DUNG VÀ PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
Điều 34. Hồ sơ khám sức khỏe
1. Hồ sơ khám sức khỏe của người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.
2. Hồ sơ khám sức khỏe của người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.
3. Đối với người mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đề nghị khám sức khỏe nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ, hồ sơ khám sức khỏe bao gồm:
a) Giấy khám sức khỏe theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này;
b) Văn bản đồng ý của thân nhân người bệnh quy định tại khoản 11 Điều 2 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
4. Đối với người được khám sức khỏe định kỳ, hồ sơ khám sức khỏe bao gồm:
a) Sổ khám sức khỏe định kỳ theo Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc đối với trường hợp khám sức khỏe định kỳ đơn lẻ hoặc có tên trong danh sách khám sức khỏe định kỳ do cơ quan, tổ chức nơi người đó đang làm việc xác nhận để thực hiện khám sức khỏe định kỳ theo hợp đồng.
Điều 35. Quy trình khám sức khỏe
1. Người đến khám sức khỏe nộp hồ sơ theo mẫu quy định tại cơ sở khám sức khỏe.
2. Sau khi nhận được hồ sơ khám sức khỏe, cơ sở khám sức khỏe thực hiện như sau:
a) Đối chiếu ảnh trong hồ sơ khám sức khỏe với người đến khám sức khỏe;
b) Đóng dấu giáp lai vào ảnh sau khi đã đối chiếu theo quy định tại điểm a khoản này đối với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 37 Thông tư này;
c) Kiểm tra đối chiếu giấy tờ tùy thân hợp lệ của thân nhân người bệnh đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 37 Thông tư này;
d) Hướng dẫn quy trình khám sức khỏe của đơn vị cho người được khám sức khỏe hoặc người giám hộ của người được khám sức khỏe (nếu có);
đ) Cơ sở khám sức khỏe xây dựng, ban hành và thực hiện quy trình khám sức khỏe;
e) Trả kết quả và lưu hồ sơ khám sức khoẻ.
Điều 36. Nội dung khám sức khỏe
1. Đối với khám sức khỏe cho người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Đối với trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong sổ khám sức khỏe định kỳ quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Đối với lao động nữ, khi khám sức khỏe định kỳ được khám chuyên khoa phụ sản theo danh mục quy định tại Phụ lục số XXV ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Phải khám đầy đủ các nội dung theo từng chuyên khoa. Trường hợp khó cần hội chẩn hoặc chỉ định làm cận lâm sàng để chẩn đoán xác định và mức độ bệnh, tật làm cơ sở phân loại sức khoẻ.
6. Đối với trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu chỉ khám, kết luận đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu và không phân loại sức khỏe.
Điều 37. Phân loại sức khỏe
1. Tiêu chuẩn phân loại sức khỏe của người được khám sức khoẻ thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
2. Căn cứ vào kết quả khám chuyên khoa, người thực hiện khám chuyên khoa ghi rõ bệnh, tật thuộc chuyên khoa đã khám và phân loại sức khỏe theo chuyên khoa được phân công khám.
3. Căn cứ vào kết quả khám của từng chuyên khoa, người hành nghề được cơ sở khám sức khỏe phân công thực hiện việc kết luận phân loại sức khỏe và ký giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ (sau đây gọi tắt là người kết luận) thực hiện việc kết luận phân loại sức khỏe như sau:
a) Phân loại sức khỏe cho người được khám sức khỏe thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám sức khỏe định kỳ cho người lao động;
b) Trường hợp người được khám sức khỏe có bệnh, tật thì người kết luận tư vấn phương án điều trị, phục hồi chức năng hoặc giới thiệu để khám bệnh, chữa bệnh.
4. Sau khi phân loại sức khỏe, người kết luận phải ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của cơ sở khám sức khỏe vào giấy khám sức khỏe hoặc sổ khám sức khỏe định kỳ. Dấu sử dụng trong giao dịch chính thức của cơ sở khám sức khỏe theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.
5. Đối với những trường hợp khám sức khoẻ theo bộ tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam ban hành hoặc thừa nhận thì việc phân loại sức khỏe căn cứ vào quy định của bộ tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành đó.
6. Đối với những trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu nhưng không khám đầy đủ các chuyên khoa theo mẫu giấy khám sức khoẻ quy định tại Thông tư này, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi thực hiện việc khám sức khoẻ chỉ khám, kết luận đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu của người được khám sức khoẻ và không phân loại sức khỏe.
Điều 38. Cấp và lưu Giấy khám sức khỏe
1. Giấy khám sức khỏe được cấp 01 (một) bản cho người được khám sức khỏe và 01 bản lưu tại cơ sở khám sức khỏe. Thời gian lưu hồ sơ giấy khám sức khỏe thực hiện theo quy định tại mục 20 nhóm 01 Tài liệu về khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng ban hành kèm theo Thông tư số 53/2017/TT- BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế. Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ do đơn vị quản lý người được khám sức khỏe bảo quản và lưu trữ.
2. Trường hợp người được khám sức khỏe có yêu cầu cấp nhiều giấy khám sức khỏe, thì cơ sở khám sức khỏe thực hiện nhân bản giấy khám sức khoẻ. Việc nhân bản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư (sau đây gọi tắt là Nghị định số 30/2020/NĐ-CP).
3. Thời hạn trả giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ:
a) Đối với trường hợp khám sức khỏe đơn lẻ: cơ sở khám sức khỏe trả giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ cho người được khám sức khỏe trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe, trừ trường hợp phải khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện khám sức khỏe;
b) Đối với trường hợp khám sức khỏe tập thể theo hợp đồng: cơ sở khám sức khỏe trả giấy khám sức khỏe, sổ khám sức khỏe định kỳ cho người được khám sức khỏe theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.
4. Giá trị sử dụng của giấy khám sức khỏe, kết quả khám sức khỏe định kỳ:
a) Giấy khám sức khỏe có giá trị trong thời hạn 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe;
b) Kết quả khám sức khỏe định kỳ có giá trị sử dụng theo quy định của pháp luật.
Chương VII
HUY ĐỘNG, ĐIỀU ĐỘNG NGƯỜI THAM GIA HOẠT ĐỘNG
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG TRƯỜNG HỢP XẢY RA
THIÊN TAI, THẢM HOẠ, DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM THUỘC
NHÓM A HOẶC TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP
Điều 39. Huy động, điều động người tham gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp
1. Trong trường hợp nhân lực của đơn vị, địa phương không đáp ứng yêu cầu công tác khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp, ngoài việc điều động, huy động người có chuyên môn phù hợp với yêu cầu công tác phòng, chống thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật, cơ quan, người có thẩm quyền được phép điều động, huy động những người sau đây tham gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả việc xét nghiệm, lấy mẫu xét nghiệm, tiêm chủng, sơ cứu, cấp cứu:
a) Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam (bao gồm cả người nước ngoài) được thực hiện xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh, sơ cứu, cấp cứu khác với phạm vi hoạt động chuyên môn được ghi trong giấy phép hành nghề;
b) Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện xét nghiệm, tiêm chủng, sơ cứu, cấp cứu và các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế được thành lập để thực hiện hoặc được giao nhiệm vụ tiếp nhận, cấp cứu, quản lý, chăm sóc sức khỏe, điều trị người bị nhiễm bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc người bệnh bị tai nạn, người bệnh cần được sơ cứu, cấp cứu, chăm sóc, điều trị trong thiên tai, thảm hoạ, tình huống khẩn cấp mà không cần có giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp;
c) Sinh viên, học sinh, học viên của các trường thuộc khối ngành sức khỏe; người thuộc đối tượng được cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh nhưng chưa được cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh được tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm nhóm A, sơ cứu, cấp cứu và khám bệnh, chữa bệnh đối với người bị thiên tai, thảm hoạ hoặc trong tình huống khẩn cấp.
Điều 40. Căn cứ và thẩm quyền điều động, huy động người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp
1. Căn cứ để điều động, huy động người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp:
a) Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có nhu cầu hỗ trợ nhân lực tham gia tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục số XXVII ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Theo đề nghị của Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở thu dung, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A và cơ sở y tế dự phòng có nhu cầu hỗ trợ nhân lực tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp;
c) Theo điều động của Bộ trưởng Bộ Y tế bổ sung nhân lực hỗ trợ đối với các địa phương, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở y tế dự phòng để tăng cường lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp.
2. Thẩm quyền điều động, huy động người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tình trạng khẩn cấp:
a) Bộ trưởng Bộ Y tế điều động, huy động lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp trong phạm vi toàn quốc, trừ lực lượng do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý;
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ủy quyền điều động, huy động lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp trên địa bàn quản lý;
c) Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở thu dung, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe điều động, huy động lực lượng tham gia phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp thuộc phạm vi quản lý.
Điều 41. Tiếp nhận và phân công người tham gia xét nghiệm, tiêm chủng, khám bệnh, chữa bệnh dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm họa hoặc tình trạng khẩn cấp
1. Giám đốc Sở Y tế tiếp nhận, phân công lực lượng do cơ quan có thẩm quyền điều động, huy động đến từng cơ sở để thực hiện nhiệm vụ tham gia tiêm chủng, xét nghiệm, hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc, điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A, tham gia cấp cứu, điều trị người bệnh trong thiên tai, thảm hoạ hoặc tình trạng khẩn cấp.
2. Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở thu dung, điều trị, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe thực hiện tiếp nhận, phân công nhiệm vụ chi tiết cho từng vị trí, nhân lực phù hợp với yêu cầu chuyên môn tham gia phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc tham gia cấp cứu điều trị người bệnh trong trường hợp xảy ra thiên tai, thảm hoạ, tình trạng khẩn cấp.
Chương VIII
TRỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 42. Đối tượng trực khám bệnh, chữa bệnh
Trực khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Chương này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh nội trú; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường lưu; cơ sở cấp cứu ngoại viện (sau đây gọi tắt là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh).
Điều 43. Nguyên tắc trực khám bệnh, chữa bệnh
1. Trực ngoài giờ hành chính, ngày lễ, ngày nghỉ phải được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức bảo đảm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh liên tục 24/24 giờ trong ngày.
2. Các phiên trực phải được tổ chức chặt chẽ, có đầy đủ nhân lực, phương tiện vận chuyển, thiết bị y tế và thuốc để cấp cứu người bệnh.
3. Các vị trí trực phải bảo đảm dễ tiếp cận và đủ thông tin liên lạc.
4. Người trực phải có mặt trước giờ nhận trực để nhận bàn giao của phiên trực trước và khi hết giờ phải bàn giao cho phiên trực sau, không được rời bỏ vị trí trực và phải thực hiện mệnh lệnh trực của cấp trên.
5. Danh sách các thành viên trực được phân công theo tháng, lịch trực được công bố trước thời điểm trực ít nhất một tuần, do lãnh đạo bệnh viện ký duyệt và được ghi trên bảng ở mỗi vị trí trực. Công chức, viên chức, người lao động đã được phân công trực theo lịch, chỉ được thực hiện đổi trực ngang cấp khi được sự phê duyệt của lãnh đạo.
Điều 44. Nhiệm vụ của các vị trí trực trong bệnh viện
1. Trực lãnh đạo:
a) Đối tượng trực lãnh đạo: Giám đốc, phó giám đốc và trưởng khoa, trưởng phòng được giám đốc chỉ định tham gia thường trực lãnh đạo và phải được ủy quyền bằng văn bản.
b) Nhiệm vụ của trực lãnh đạo:
- Kiểm tra đôn đốc các phiên trực trong bệnh viện.
- Chỉ đạo giải quyết các vấn đề, tình huống khó khăn vượt khả năng chuyên môn của các thành viên trực cấp dưới không giải quyết được.
- Chỉ đạo xử lý các vụ việc bất thường về an ninh, trật tự xảy ra trong bệnh viện.
- Báo cáo cấp trên trực tiếp quản lý bệnh viện về những trường hợp đặc biệt, đột xuất xảy ra vượt quá thẩm quyền giải quyết.
2. Trực lâm sàng:
a) Tổ chức trực lâm sàng:
- Trưởng phiên trực là người hành nghề giữ vị trí trưởng khoa, phó khoa hoặc bác sĩ có trình độ sau đại học.
- Bác sĩ trực lâm sàng là người hành nghề có đủ trình độ, độc lập giải quyết công việc và chịu trách nhiệm với phương án giải quyết công việc.
- Điều dưỡng, hộ sinh, kĩ thuật y là người hành nghề do giám đốc bệnh viện quyết định phân công trực lâm sàng.
b) Nhiệm vụ của trưởng phiên trực lâm sàng:
- Điều hành nhân lực trong phiên trực.
- Khám và chỉ định giải quyết các trường hợp cấp cứu, người bệnh mới đến và người bệnh nặng đang điều trị có diễn biến bất thường khi bác sĩ trực lâm sàng của khoa không giải quyết được.
- Báo cáo và xin ý kiến trực lãnh đạo trong trường hợp vượt quá khả năng giải quyết về chuyên môn và các trường hợp đặc biệt như tự sát, dịch bệnh, thảm họa, cấp cứu hàng loạt.
- Thông báo cho trực bảo vệ, đồng thời báo cáo trực lãnh đạo trong trường hợp mất an ninh, trật tự trong bệnh viện.
- Kiểm tra, đôn đốc các vị trí trực. c) Nhiệm vụ của bác sĩ trực:
- Tiếp nhận người bệnh đến cấp cứu.
- Theo dõi xử lý người bệnh được bàn giao.
- Hướng dẫn, đôn đốc thành viên trực thực hiện đầy đủ các chỉ định.
- Phân công trách nhiệm cho mỗi thành viên trực theo dõi sát sao, xử lý kịp thời các diễn biến xấu đối với người bệnh nặng diện chăm sóc cấp 01.
- Thăm khám người bệnh và ghi hồ sơ bệnh án sau mỗi lần thăm khám. d) Nhiệm vụ của điều dưỡng, hộ sinh, kĩ thuật y trực:
- Điều dưỡng trực là điều dưỡng của từng khoa có thể tổ chức trực điều dưỡng liên khoa do giám đốc bệnh viện quyết định.
- Thực hiện chỉ định của bác sỹ, chăm sóc theo dõi người bệnh.
- Đôn đốc người bệnh thực hiện nội quy bệnh viện.
- Bảo quản hồ sơ, tủ thuốc, tài sản của khoa.
- Phát hiện người bệnh có diễn biến bất thường, có nguy cơ tử vong, báo cáo bác sĩ trực, đồng thời ghi đầy đủ các diễn biến vào phiếu theo dõi.
3. Trực cận lâm sàng:
a) Tổ chức trực riêng từng chuyên khoa, tùy theo khối lượng công việc ở mỗi khoa để bố trí số người trực cho phù hợp;
b) Nhiệm vụ trực cận lâm sàng: Làm các kỹ thuật phục vụ cho việc chẩn đoán, điều trị theo chỉ định của trực lâm sàng.
4. Trực hậu cần, quản trị:
a) Trực dược và vật tư thiết bị y tế có nhiệm vụ bảo đảm cung cấp đầy đủ thuốc và vận hành trang thiết bị y tế phục vụ cho kíp trực;
b) Trực tài chính - kế toán có nhiệm vụ bảo đảm thu viện phí cho người bệnh đến khám, ra - vào viện ngoài giờ hành chính;
c) Trực công nghệ thông tin có nhiệm vụ bảo đảm hệ thống mạng quản lý bệnh viện hoạt động bình thường;
d) Trực điện, nước bảo đảm cho máy phát điện hoạt động khi có sự cố mất điện đột xuất; sửa chữa điện, nước hỏng bất thường;
đ)Trực hành chính phải bảo đảm thông tin liên lạc bằng điện thoại và hình thức thông tin khác (theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh);
e) Trực bảo vệ có nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự trong bệnh viện;
g) Trực lái xe phải bảo đảm cho xe ô tô cứu thương sẵn sàng làm nhiệm vụ khi có lệnh.
5. Trực thường trú ngoại viện:
a) Ngoài những người được phân công trực nêu trên ở 4 cấp thường trực, tuỳ theo điều kiện thực tế của từng bệnh viện, lãnh đạo bệnh viện có thể bố trí trực thường trú ngoại viện để sẵn sàng hỗ trợ về chuyên môn, hành chính khi cần;
c) Người được phân công trực thường trú phải giữ liên lạc liên tục trong thời gian được phân công trực và có mặt tại bệnh viện khi được huy động.
Điều 45. Nội dung báo cáo tình hình phiên trực
1. Sau phiên trực, các bộ phận trực ghi đầy đủ nội dung báo cáo vào sổ trực; các khoa, phòng phải tổ chức giao ban để nghe báo cáo tình hình trực của các bộ phận trực: lâm sàng, cận lâm sàng, hậu cần, quản trị.
2. Báo cáo trực lâm sàng phải bảo đảm báo cáo diễn biến trong phiên trực đối với các nội dung:
a) Tử vong: Ghi rõ diễn biến của người bệnh, cách xử lý, nguyên nhân, thời gian tử vong và những việc làm cụ thể sau khi người bệnh tử vong;
b) Cấp cứu: Ghi rõ tên, tuổi, địa chỉ, chẩn đoán và cách giải quyết đối với từng người bệnh đến cấp cứu;
c) Diễn biến nặng của người bệnh nội trú: Ghi rõ các diễn biến về bệnh tật, cách xử lý đối với từng người bệnh;
d) Thuốc: Thống kê, báo cáo số lượng thuốc đã sử dụng trong phiên trực.
3. Trực cận lâm sàng: Báo cáo tình hình xét nghiệm cấp cứu và kỹ thuật cận lâm sàng đã thực hiện trong phiên thường trực.
4. Trực hậu cần, quản trị: Báo cáo các nội dung theo quy định tại khoản 4 Điều 44 Thông tư này.
5. Trực lãnh đạo: Có nhận xét chung về tình hình phiên thường trực tại giao ban toàn bệnh viện.
Điều 46. Trực tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có hình thức tổ chức không phải là bệnh viện nhưng có giường bệnh nội trú hoặc có giường lưu
1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có hình thức tổ chức không phải là bệnh viện nhưng có giường bệnh nội trú hoặc có giường lưu (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này) phải bố trí nhân lực cho một phiên trực như sau: Có tối thiểu 01 người hành nghề với chức danh là bác sĩ hoặc y sỹ và 01 người hành nghề thuộc một trong các chức danh sau đây: điều dưỡng, hộ sinh hoặc kỹ thuật y.
2. Đối với trạm y tế cấp xã phải bố trí nhân lực cho một phiên trực như sau: Có tối thiểu 01 người hành nghề thuộc một trong các chức danh sau đây: bác sĩ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
Điều 47. Trực cấp cứu ngoại viện
1. Cơ sở cấp cứu ngoại viện (bao gồm cả các cơ sở vận chuyển người bệnh đã thành lập theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12) bảo đảm tổ chức hoạt động trực cấp cứu 24/24 giờ trong ngày (kể cả ngày lễ, ngày nghỉ) theo quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-BYT ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chế cấp cứu, hồi sức tích cực và chống độc.
2. Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có phạm vi hoạt động cấp cứu ngoại viện phải bố trí:
a) Nhân lực trực 24/24 giờ;
b) Số lượng người cho một phiên trực phải bảo đảm tối thiểu:
- 01 người hành nghề với chức danh là bác sĩ hoặc y sỹ.
- 01 người hành nghề thuộc một trong các chức danh sau đây: điều dưỡng, hộ sinh hoặc kỹ thuật y.
- 01 lái xe cấp cứu.
c) Nhân lực thuộc phiên trực cấp cứu quy định tại điểm b Khoản này phải bố trí độc lập với nhân lực của phiên trực khác cùng thời điểm và có thể bố trí theo hình thức trực thường trú.
Chương IX
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CHUYÊN MÔN
VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP KHI XẢY
RA TAI BIẾN Y KHOA
Điều 48. Tổ chức của hội đồng chuyên môn
1. Cơ cấu tổ chức, số lượng thành viên của hội đồng chuyên môn gồm:
a) Chủ tịch hội đồng: 01 người;
b) Phó Chủ tịch hội đồng: 01 - 02 người;
c) Các thành viên: Tối thiểu 03 người;
d) Thư ký hội đồng: Tối thiểu 01 người.
2. Nguyên tắc thành lập hội đồng:
a) Bảo đảm độc lập, khách quan, không có xung đột lợi ích;
b) Thành viên hội đồng phải có phạm vi hành nghề hoặc có trình độ chuyên môn liên quan đến tai biến y khoa;
c) Số lượng thành viên của hội đồng (bao gồm cả Chủ tịch hội đồng) phải là số lẻ.
Điều 49. Hoạt động của hội đồng chuyên môn
1. Điều kiện tổ chức họp hội đồng chuyên môn: ít nhất phải đủ 2/3 số thành viên của hội đồng có mặt.
2. Phiên họp hội đồng:
a) Hội đồng có thể họp một hoặc nhiều phiên;
b) Từng thành viên của hội đồng căn cứ hồ sơ để thực hiện việc đánh giá về tai biến y khoa;
c) Hội đồng thảo luận tập thể, kết luận theo đa số trên cơ sở ý kiến đánh giá của các thành viên và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết luận của mình;
d) Nội dung thảo luận tại phiên họp hội đồng phải ghi thành biên bản, có đầy đủ chữ ký của thành viên hội đồng tham dự phiên họp.
3. Kết luận của hội đồng chuyên môn phải xác định nguyên nhân xảy ra tai biến y khoa:
a) Trường hợp tai biến y khoa xảy ra do các nguyên nhân quy định tại Khoản 2 Điều 100 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh thì kết luận là người hành nghề không có sai sót chuyên môn kỹ thuật.
b) Trường hợp tai biến y khoa xẩy ra do sai sót chuyên môn kỹ thuật trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh thì phải kết luận cụ thể các nội dung sau đây:
- Người hành nghề có vi phạm thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 100 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Mức độ sai sót chuyên môn và hình thức xử lý đối với người hành nghề (nếu có).
4. Văn bản kết luận do Chủ tịch hội đồng ký phải có nội dung phù hợp kết luận trong biên bản họp hội đồng và được lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ quan thành lập hội đồng, 01 bản gửi cho cơ quan đề nghị thành lập hội đồng trừ trường hợp cơ quan thành lập hội đồng là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi xảy ra tai biến y khoa. Chữ ký của Chủ tịch hội đồng phải được xác thực của cơ quan thành lập hội đồng.
5. Trong quá trình họp hội đồng, nếu cần thiết Chủ tịch hội đồng đề nghị cơ quan thành lập hội đồng mời thêm các chuyên gia tham gia họp mà không phải bổ sung quyết định thành lập hội đồng.
Điều 50. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp khi xảy ra tai biến y khoa
1. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp bệnh viện thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế (bao gồm cả các bệnh viện của các bộ, ngành, trừ bệnh viện trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an):
a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì bệnh viện phải thành lập hội đồng chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (gọi là hội đồng chuyên môn cấp cơ sở);
b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Sở Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;
c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm b Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;
d) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.
2. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế nhưng không phải là hình thức bệnh viện (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không phải là hình thức bệnh viện của các bộ, ngành, trừ cơ sở trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an):
a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì cơ sở có văn bản đề nghị Sở Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;
b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;
c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.
3. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp bệnh viện, bệnh xá thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an:
a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì bệnh viện, bệnh xá tự thành lập hội đồng chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (gọi là hội đồng chuyên môn cấp cơ sở);
b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;
c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm b Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;
d) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.
4. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an nhưng không phải là hình thức bệnh viện, bệnh xá hoặc là hình thức bệnh xá nhưng không đủ điều kiện thành lập hội đồng chuyên môn:
a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì cơ sở có văn bản đề nghị Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp;
b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;
c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.
5. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp bệnh viện thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế:
a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì bệnh viện tự thành lập hội đồng chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 101 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (gọi là hội đồng chuyên môn cấp cơ sở);
b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định tại điểm a Khoản này thì có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;
c) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.
6. Trình tự giải quyết tranh chấp đối với trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế nhưng không phải là hình thức bệnh viện:
a) Khi xảy ra tai biến y khoa mà có tranh chấp cần giải quyết, theo đề nghị của người bệnh, người đại diện người bệnh, người hành nghề hoặc cơ quan cảnh sát điều tra, tòa án thì cơ sở có văn bản đề nghị Bộ Y tế thành lập hội đồng chuyên môn để giải quyết và gửi kèm theo hồ sơ liên quan đến tranh chấp. Kết luận của hội đồng chuyên môn của Bộ Y tế là kết luận cuối cùng;
b) Trường hợp các bên có tranh chấp khi không nhất trí với kết luận của hội đồng chuyên môn quy định của Bộ Y tế thì các bên khởi kiện tại tòa án.
Chương X
HỒ SƠ BỆNH ÁN
Điều 51. Các bệnh án, mẫu giấy, phiếu y sử dụng trong hồ sơ bệnh án
1. Ban hành kèm theo Thông tư này 82 mẫu bệnh án, mẫu giấy, phiếu y bao gồm:
a) Các mẫu bệnh án theo mẫu quy định tại Phụ lục số XXVIII ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Các mẫu giấy, phiếu y theo mẫu quy định tại Phụ lục số XXIX ban hành kèm theo Thông tư này;
Điều 52. Quy định về sử dụng hồ sơ bệnh án, ghi chép hồ sơ bệnh án
1. Quy định về sử dụng hồ sơ bệnh án:
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sử dụng hồ sơ bệnh án theo hình thức bệnh án giấy hoặc bệnh án điện tử.
b) Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh áp dụng bệnh án điện tử phải bảo đảm có đầy đủ nội dung các trường thông tin của hồ sơ bệnh án.
2. Quy định về ghi chép hồ sơ bệnh án:
a) Ghi chép chính xác, trung thực, đầy đủ các thông tin trong hồ sơ bệnh án, kết quả khám bệnh, cận lâm sàng, thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
b) Việc ghi chép phải tuân thủ các nội dung, hướng dẫn chuyên môn đã được ban hành;
c) Sử dụng các từ ngữ rõ ràng, khoa học, trình bày dễ hiểu, dễ đọc. Không được sử dụng chữ viết tắt trong các tài liệu cung cấp cho người bệnh bao gồm: bản tóm tắt hồ sơ bệnh án, tài liệu bàn giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác, giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, giấy hẹn khám lại. Đối với các chữ viết tắt phải theo danh sách ký hiệu, chữ viết tắt được dùng trong hồ sơ bệnh án đã được xây dựng, ban hành sử dụng thống nhất tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
d) Thông tin trong hồ sơ bệnh án cần thể hiện rõ thời gian và người ghi chép.
Chương XI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
a) Thông tư số 35/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;
b) Thông tư số 55/2015/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về công nhận nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh;
c) Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về “Hướng dẫn khám sức khỏe”;
d) Thông tư số 09/2023/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về “Hướng dẫn khám sức khỏe”;
đ) Quy chế thường trực tại khoản 1 Phần IV Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 09 năm 1997 về việc ban hành quy chế bệnh viện;
e) Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Mẫu hồ sơ, bệnh án;
g) Mẫu bản tóm tắt hồ sơ bệnh án (CV-01) thay thế “Mẫu bản tóm tắt hồ sơ bệnh án” tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
h) Quyết định số 1941/QĐ-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành mẫu bệnh án y học cổ truyền sử dụng trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền;
i) Quyết định số 3730/QĐ-BYT ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành ban hành sửa đổi, bổ sung mẫu hồ sơ bệnh án phục hồi chức năng và một số mẫu phiếu Phục hồi chức năng;
k) Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
l) Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
m) Các quy định về cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh tại Thông tư số 22/2013/TT-BYT ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2020/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2013/TT-BYT ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế.
Điều 54. Điều khoản tham chiếu
Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản đã được thay thế, sửa đổi, bổ sung.
Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề (sau đây là giấy phép hành nghề) theo quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 thì phạm vi hành nghề được áp dụng theo quy định tại Thông tư này.
2. Đối với các cơ sở nhận thử đã được cấp Giấy chứng nhận đáp ứng GCP với phạm vi thử thuốc trên lâm sàng (thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, sinh phẩm, sinh phẩm điều trị), cơ sở nhận thử thực hiện việc rà soát, chuẩn bị các điều kiện đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GCP theo quy định tại Thông tư này và gửi hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này đến Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo.
3. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc đáp ứng GCP căn cứ vào hồ sơ của cơ sở nhận thử. Trường hợp hồ sơ của cơ sở nhận thử đã đầy đủ và đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư này, Bộ Y tế giao Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo cấp giấy chứng nhận đáp ứng GCP với phạm vi thử kỹ thuật mới, phương pháp mới và/hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng tương ứng trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo thực hiện việc đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Cơ sở nhận thử đề nghị cấp giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt thử thiết bị y tế trên lâm sàng;
b) Các tài liệu minh chứng trong hồ sơ về điều kiện của cơ sở nhận thử chưa đáp ứng theo quy định tại Thông tư này;
c) Hồ sơ có dấu hiệu tẩy xóa, sửa chữa thông tin;
d) Cơ sở nhận thử đã bị cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính liên quan đến thử nghiệm lâm sàng.
5. Trường hợp thực hiện đánh giá thực tế tại cơ sở nhận thử, việc xử lý kết quả đánh giá được thực hiện tại Điều 23 Thông tư này.
Điều 56. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành và các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC SỐ I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
BẢNG QUY ĐỔI VÀ TÍNH SỐ GIỜ TÍN CHỈ THEO CÁC HÌNH THỨC CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
Số TT |
Hình thức cập nhật và nội dung quy đổi |
Cách quy đổi |
Ghi chú |
|
1 |
Tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, hội nghị, hội thảo về y khoa phù hợp với phạm vi hành nghề |
|
|
|
1.1. |
1.1. Các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn: |
|
|
|
|
- Học viên - Giảng viên |
1 tiết = 1 giờ tín chỉ |
|
|
|
|||
|
1.2. |
Hội nghị, hội thảo chuyên môn (mỗi buổi 4 giờ, kể cả giờ nghỉ giải lao; mỗi báo cáo ít nhất 30 phút): |
|
|
|
|
- Chủ trì |
2 giờ tín chỉ/buổi |
|
|
|
- Báo cáo viên |
2 giờ tín chỉ/báo cáo |
Kể cả thời gian chuẩn bị báo cáo |
|
|
- Đại biểu |
1,5 giờ tín chỉ/buổi |
|
|
2 |
Tham gia soạn thảo quy trình chuyên môn |
|
|
|
|
- Trưởng và Phó ban hoặc tổ soạn thảo - Thành viên ban soạn thảo hoặc tổ biên tập |
5 giờ tín chỉ/giáo trình, tài liệu 2 giờ tín chỉ/giáo trình, tài liệu |
|
|
2.2. |
Tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật ban hành quy trình chuyên môn: |
|
|
|
- Trưởng và Phó ban hoặc tổ soạn thảo |
5 giờ tín chỉ/văn bản |
||
|
- Thành viên ban soạn thảo hoặc tổ biên tập |
3 giờ tín chỉ/văn bản |
||
|
3 |
Thực hiện các nghiên cứu khoa học, giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề |
|
|
|
3.1 |
Tham gia các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật về khám bệnh, chữa bệnh: |
|
|
|
- Chủ trì/thư ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật cấp Nhà nước hoặc cấp Bộ/Tỉnh. |
12 giờ tín chỉ/nhiệm vụ hoặc sáng kiến |
|
|
|
- Chủ trì/thư ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật cấp cơ sở |
8 giờ tín chỉ/nhiệm vụ hoặc sáng kiến |
|
|
|
- Thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ, sáng kiến cải tiến kỹ thuật các cấp. |
4 giờ tín chỉ/nhiệm vụ hoặc sáng kiến |
|
|
|
3.2. |
Công bố bài báo khoa học quốc tế: |
|
|
|
- Tác giả thứ nhất/người chịu trách nhiệm chính |
8 giờ tín chỉ/1 bài báo |
|
|
|
- Tác giả thứ hai và tiếp theo |
2 giờ tín chỉ/1 bài báo |
|
|
|
3.3 |
Công bố bài báo khoa học trong nước: |
|
|
|
- Tác giả thứ nhất/người chịu trách nhiệm chính |
4 giờ tín chỉ/1 bài báo |
|
|
|
- Tác giả thứ hai và tiếp theo |
1 giờ tín chỉ/1 bài báo |
|
|
|
3.4 |
Tham gia giảng dạy về y khoa thuộc phạm vi hành nghề |
1 tiết = 1 giờ tín chỉ. |
Kể cả thời gian chuẩn bị bài giảng |
|
4 |
Tự cập nhật kiến thức y khoa và các hình thức khác |
|
|
|
4.1 |
Hướng dẫn luận văn |
4 giờ tín chỉ/ 1 luận văn |
|
|
4.2 |
Hướng dẫn luận án |
4 giờ tín chỉ/năm/1 luận án |
|
|
4.3 |
Tham gia các hội đồng (đánh giá luận văn, luận án, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, sáng kiến cải tiến kỹ thuật, thẩm định chương trình và tài liệu), hội đồng giám định, hội đồng sai sót chuyên môn: |
|
|
|
- Chủ tịch |
3 giờ tín chỉ/ 1 hội đồng; |
|
|
|
- Thư ký/phản biện |
2 giờ tín chỉ/1 hội đồng; |
|
|
|
- Thành viên |
1 giờ tín chỉ/1 hội đồng. |
|
|
|
4.4 |
Tham gia hoạt động sinh hoạt chuyên môn |
|
|
|
- Hội chẩn ca bệnh |
1 giờ tín chỉ/ca bệnh |
|
|
|
- Phân tích ca bệnh |
|||
|
4.5 |
Đang tham gia các khóa đào tạo cấp văn bằng trong và ngoài nước (không bao gồm thời gian gia hạn học tập) |
24 giờ tín chỉ/năm |
|
|
4.6 |
Đang tham gia các khóa đào tạo để cấp chứng chỉ: chuyên khoa cơ bản, chuyên khoa sâu, kỹ thuật chuyên môn, chuyển giao kỹ thuật phù hợp với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh. |
1 tiết = 1 giờ tín chỉ. |
|
PHỤ LỤC SỐ II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 32 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
……………(*) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:................................. |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
THAM GIA CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Chứng nhận: Ông/Bà
Sinh ngày:
Đơn vị công tác:
Đã hoàn thành cập nhật kiến thức y khoa liên tục với các nội dung như sau:
1. Hình thức: (**):
2. Nội dung/chủ đề:
3. Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm:
4. Thời gian từ ngày ... tháng … năm 20..., đến ngày...tháng...năm 20…
5. Số tiết:...... (Áp dụng đối với các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn).
Quy đổi tương đương:.........giờ tín chỉ
(bằng chữ...........................................)
|
|
Nơi cấp, ngày......tháng.......năm 20... |
Ghi chú:
Kích thước chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận : A4 - khổ dọc
(*) Ghi theo đơn vị chủ quản
(**) Ghi tên hình thức cập nhật kiến thức y khoa liên tục, ghi rõ: tên khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, tên hội nghị, hội thảo, tọa đàm, sinh hoạt chuyên môn đã tham dự; hoặc tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ; luận văn, luận án đã hướng dẫn, bài báo khoa học đã được công bố; giáo trình, tài liệu chuyên môn đã xuất bản; khoá, lớp đã tham gia giảng dạy…
PHỤ LỤC SỐ III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC
Chương trình cập nhật kiến thức y khoa liên tục do cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng, thẩm định và ban hành có các nội dung sau:
1.1. Tên khóa học và giới thiệu chung về khóa học:
- Tên khóa học viết cần ngắn gọn, cụ thể và giới hạn được nội dung khóa học.
1.2. Đối tượng, yêu cầu đầu vào đối với học viên:
Nêu rõ các yêu cầu cụ thể đầu vào để học viên có thể tham gia học như trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp…
1.3. Mục tiêu khóa học:
Đây chủ yếu là các khóa ngắn hạn nên chỉ có 2 cấp mục tiêu là Mục tiêu chung khoá học và Mục tiêu cụ thể
Mục tiêu chung của khoá học nêu rõ năng lực người học cần đạt khi kết thúc khoá học (Đầu ra khoá học)
Mục tiêu cụ thể của khoá học cần xây dựng đủ 3 lĩnh vực mục tiêu là: Kiến thức, Kỹ năng và thái độ.
1.4. Chương trình chi tiết
|
Số TT |
Tên bài |
Mục tiêu bài học |
Số tín chỉ/tiết học |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
||||
|
Lab |
BP (BN) |
|||||
|
1 |
Bài 1. |
1.. 2. 3. |
|
|
|
|
|
2 |
Bài 2. |
|
|
|
|
|
|
..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôn tập, kiểm tra đánh giá |
|
|
|
|
|
|
|
Khai giảng/bế giảng |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số tín chỉ/tiết |
|
|
|
|
|
1.5. Tên tài liệu dạy - học
- Tên tài liệu chính thức: Do đơn vị tổ chức tự biên soạn, cũng có thể sử dụng tài liệu có sẵn.
- Tài liệu đọc thêm cho học viên: Vì khoá học ngắn nên chỉ lựa chọn một số lượng hạn chế để học viên đọc trong thời gian học tập.
1.6. Phương pháp dạy - học:
Nêu các phương pháp sử dụng chủ yếu để thực hiện chương trình học như: các phương pháp dạy lý thuyết, phương pháp thực hành trong Labo, phương pháp dạy lâm sàng (yêu cầu kể rõ tên từng phương pháp).
1.7. Tiêu chuẩn giảng viên và trợ giảng:
Ghi rõ tiêu chuẩn của giảng viên và trợ giảng về chuyên môn. Chỉ rõ số lượng giảng viên và trợ giảng cần cho khóa học.
1.8. Thiết bị, học liệu cho khóa học
Liệt kê yêu cầu về phòng học và các trang thiết bị, mô hình, dụng cụ, hóa chất, động vật thí nghiệm phục vụ cho việc dạy-học của khóa học (kể cả các điều kiện để thực hành lâm sàng ở bệnh viện).
1.9. Hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình:
Hướng dẫn cách tổ chức khóa học như: Đơn vị chủ trì, cách thức tuyển sinh, địa điểm, điều kiện mở lớp, số lượng người học; cách thức quản lý người học, hình thức học liên tục hay linh hoạt, tổ chức khai giảng, bế giảng, đánh giá trước, sau khoá học, ...
Đối với khóa đào tạo thực hiện theo hình thức trực tuyến qua mạng Internet (E- learning) cần nêu rõ cách thức tổ chức dạy-học, thiết bị cần có kể cả phần mềm học trực tuyến, cách thức quản lý học tập, cách thức tổ chức thi kiểm tra lý thuyết và thực hành kỹ năng để đảm bảo chất lượng. Riêng chỉ tiêu thực hành kỹ năng lâm sàng hoặc kỹ thuật chính xác thì phải tổ chức thi thật chặt chẽ tại cơ sở để đảm bảo chất lượng.
1.10. Đánh giá và cấp giấy chứng nhận cập nhật kiến thức y khoa liên tục:
- Nêu rõ cách đánh giá sự chuyên cần tham dự lớp, đánh giá thường xuyên, đánh giá cuối khóa về lý thuyết và thực hành, điểm đánh giá thường xuyên trong quá trình học và đánh giá kết thúc khóa học để đảm bảo chất lượng.
+ Đánh giá cuối khóa về lý thuyết (sử dụng các dạng test trắc nghiệm khách quan): Ghi rõ số lượng câu hỏi, thời lượng.
+ Đánh giá cuối khóa về thực hành kỹ năng: Ghi rõ phương pháp và công cụ đánh giá, địa điểm đánh giá (labo, bệnh phòng)
- Các điều kiện học viên cần đạt để được cấp Giấy chứng nhận:
+ Tính chuyên cần: học lý thuyết cho phép vắng mặt không quá 10%, học thực hành không được vắng mặt, trong trường hợp bất khả kháng thì phải học bù
+ Điểm đạt về lý thuyết, về thực hành kỹ năng cuối khóa, lưu ý nếu đánh giá lý thuyết thì điểm đạt tối thiểu là 60%, điểm đạt về thực hành kỹ năng trong nghề y > 60%.
+ Đạt chỉ tiêu thực hành kỹ năng.
1.11. Chỉ tiêu thực hành (kỹ năng cần đạt khi kết thúc khoá học).
Cần ghi theo bảng sau:
|
TT KN |
Tên Bài |
Số tín chỉ/tiết TH |
Kỹ năng/thủ thuật |
Chỉ tiêu thực hành Số lần tối thiểu đạt/ 1 hv |
|||
|
Labo/ tại lớp học |
BV (bệnh nhân) |
||||||
|
K.tập |
Phụ |
Tự làm |
|||||
|
1 |
Bài 4. Cấp cứu ngừng tim |
6 |
Tiêm Adrenalin |
3 |
5 |
2 |
1 |
|
2 |
Ép tim |
3- |
2 |
2 |
3 |
||
|
3 |
... |
|
|
|
|
||
|
4 |
Bài 5... |
|
|
|
|
|
|
II. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG TÀI LIỆU CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC
Căn cứ vào chương trình đã được xây dựng và ban hành, cơ sở cập nhật xây dựng hoặc lựa chọn tài liệu dạy - học cho phù hợp.
2.1. Yêu cầu chung của tài liệu
2.1.1. Cấu trúc chung của tài liệu gồm các nội dung sau
- Bìa sách/ Bìa lót
- Tên tác giả (chủ biên và những người tham gia biên soạn)
- Lời nói đầu
- Mục lục
- Nội dung tài liệu: Tên từng bài học, nội dung từng bài
- Cuối sách là tài liệu tham khảo (chung cho các bài)
- Chữ viết tắt/ hoặc index
- Đáp án các câu hỏi lượng giá
2.1.2. Khối lượng kiến thức:
Để đảm bảo cho học viên có tài liệu và sử dụng theo phương pháp học tập tích cực, yêu cầu khối lượng kiến thức cho mỗi tiết học khoảng từ 3-4 trang khổ A4 (cho 1 tín chỉ/tiết). Khuyến khích dùng hình ảnh, sơ đồ minh họa.
Thực hành: Số trang tuỳ thuộc vào số lượng kỹ năng cần dạy-học với yêu cầu ghi đầy đủ các phương pháp và công cụ được sử dụng để dạy kỹ năng: bảng kiểm/ quy trình kỹ thuật/ tình huống lâm sàng/ tình huống giả định/ bảng theo dõi chỉ tiêu thực hành.
2.1.3. Trình bày tài liệu:
- Tập trung trình bày những nội dung trực tiếp liên quan đến mục tiêu, những nội dung cập nhật đã được công nhận rộng rãi.
- Có sự cân đối giữa kênh chữ, kênh hình.
2.1.4. Tác giả:
Mỗi tài liệu đào tạo y khoa liên tục nên là một tập thể tác giả, khuyến khích những người có kinh nghiệm thực tiễn trong chuyên môn biên soạn và chuẩn bị tài liệu cho các khóa đào tạo y khoa liên tục.
2.2. Hướng dẫn cụ thể về cách trình bày từng thành phần của tài liệu
2.2.1. Cách viết từng thành phần cuốn tài liệu
- Tên tài liệu: Như tên chương trình.
- Lời nói đầu: Do đại diện nhóm tác giả viết, trong lời nói đầu có các nội dung: 1) tài liệu được biên soạn dựa trên chương trình nào, 2) mục tiêu của tài liệu, 3) đối tượng sử dụng, 4) cấu trúc của tài liệu và hướng dẫn cách sử dụng tài liệu.
- Mục lục: Ghi tên từng bài (theo đúng tên ghi trong chương trình), tên người viết, dưới tên bài ghi các đề mục chính, số thứ tự trang bắt đầu của từng đề mục để người học dễ tra cứu.
- Nội dung tài liệu: Bao gồm tên và nội dung từng bài. Tên từng bài và số lượng bài theo đúng như chương trình. Cách trình bày từng bài sẽ được giới thiệu ở mục 2.2.
- Tài liệu tham khảo: Liệt kê danh mục tất cả tài liệu được các tác giả tham khảo để viết tài liệu. Danh mục tài liệu tham khảo được sắp xếp thứ tự vần A-B-C theo tên tác giả, tài liệu tiếng Việt viết trước rồi đến tài liệu tiếng nước ngoài.
- Danh mục chữ viết tắt: Liệt kê chữ viết tắt sử dụng trong tài liệu và được sắp xếp theo thứ tự vần A-B-C.
- Đáp án: Đáp án các câu hỏi cho từng bài được viết chung ở cuối cuốn tài liệu theo thứ tự bài.
2.2.2. Cấu trúc và cách trình bày từng bài
a) Tên bài học: Theo đúng chương trình
b) Tên tác giả viết bài: Ghi rõ họ tên, chức danh người biên soạn
c) Mục tiêu bài: Ghi giống như chương trình
d) Nội dung bài: Bao gồm phần lý thuyết, phần thực hành
Phần lý thuyết
- Nội dung cần đảm bảo 4 yêu cầu: 1) Kiến thức cơ bản, hệ thống (đã được thừa nhận, được khẳng định), 2) Chính xác và khoa học (nội dung khoa học chính xác, có chứng cứ), 3) Cập nhật tiến bộ khoa học kỹ thuật, kinh tế, xã hội, 4) Thực tiễn (đặc biệt đối với thực tiễn Việt Nam).
Phần thực hành: Bao gồm 4 nội dung:
- Tên buổi thực hành (hoặc nội dung thực hành)
Nêu rõ tên kỹ năng sẽ thực hành, nếu có nhiều kỹ năng thi cần ghi đủ
- Chuẩn bị cho buổi thực hành
+ Liệt kê tên và số lượng: dụng cụ, thiết bị, phương tiện, vật tư, động vật, hoá chất thí nghiệm, buồng bệnh, bệnh nhân.
+ Nhân lực: Số lượng giảng viên/ trợ giảng. Số nhóm, số người học/1 nhóm
+ Các công cụ dạy-học: Bảng kiểm/ tình huống, quy trình kỹ thuật (nội dung cụ thể của bảng kiểm, quy trình và tình huống đưa vào phụ lục)
- Tổ chức thực hành
Ghi rõ cách thức tổ chức thực hành, địa điểm thực hành, thời gian thực hành, phương tiện thực hành, cách đánh giá nhận xét. Với từng kỹ năng cần mô tả cụ thể hoạt động của người dạy, hoạt động của người học, chỉ tiêu thực hành cần đạt cho mỗi người học.
- Chỉ tiêu thực hành
+ Với từng kỹ năng cần ghi rõ làm được mấy lần trên labo (hay tại lớp học), trên bệnh nhân (kiến tập/ trợ giúp thầy và tự làm có thầy hỗ trợ), lưu ý cần đối chiếu với chỉ tiêu ghi trong chương trình.
+ Đánh giá chất lượng: đúng, đủ theo yêu cầu chưa.
e) Phần phụ lục: Mô tả tất cả các bảng kiểm, quy trình và các tình huống được sử dụng để dạy các kỹ năng.
g) Lượng giá (hay tự lượng giá)
- Câu hỏi viết ở dạng test cải tiến như: câu hỏi trả lời ngắn (SA), lựa chọn (MCQ), đúng sai (Đ/S), điền ý vào chỗ trống, bảng kiểm lượng giá, thang điểm, bài tập tình huống.
- Câu hỏi tự lượng giá cho học viên tự học: cần bao phủ toàn bộ nội dung bài học theo mục tiêu. Số lượng khoảng từ 10 test cho 1 tiết học lý thuyết và ít nhất có 3 dạng test, riêng số lượng test MCQ chiếm 50-60% số test.
- Mỗi tiết thực hành cần tối thiểu 1 bảng kiểm lượng giá hoặc thang điểm hoặc tình huống (trừ bài thực hành 1 kỹ năng mà có nhiều tiết học).
- Các câu hỏi tự lượng giá để ở cuối mỗi bài học. Những câu hỏi này không nhất thiết dùng để làm đề thi hay kiểm tra đánh giá.
III. HƯỚNG DẪN CÁC BƯỚC XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ TÀI LIỆU CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC
1. Bước 1. Xác định nhu cầu, nội dung cập nhật: Cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục tiến hành khảo sát, xác định nhu cầu của người học và nội dung để xây dựng chương trình, tài liệu.
2. Bước 2. Thành lập Ban soạn thảo chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Thủ trưởng cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục quyết định thành lập Ban hoặc Tổ soạn thảo chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục. Số lượng và tiêu chuẩn thành viên Ban hoặc Tổ soạn thảo do Thủ trưởng cơ sở quyết định nhưng phải bảo đảm tiêu chuẩn thành viên tham gia Ban hoặc Tổ soạn thảo có trình độ không được thấp hơn trình độ của chương trình đào tạo xây dựng.
3. Bước 3. Tổ chức xây dựng chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Ban soạn thảo chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục xây dựng chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục.
4. Bước 4. Thẩm định chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Thủ trưởng cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục thành lập Hội đồng thẩm định chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục. Hội đồng thẩm định có tối thiểu 05 thành viên gồm Chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký và các ủy viên. Trong đó, thành viên hội đồng thẩm định không được là thành viên Ban hoặc Tổ soạn thảo chương trình, tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục và có trình độ không được thấp hơn trình độ của chương trình đào tạo xây dựng.
5. Bước 5. Ban hành chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục: Thủ trưởng cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục ký quyết định ban hành chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục sau khi được Hội đồng thẩm định quy định tại bước 4 đánh giá đạt yêu cầu; công bố công khai chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức y khoa liên tục trên Trang thông tin điện tử của cơ sở.
PHỤ LỤC SỐ IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
THÔNG BÁO CƠ SỞ CẬP NHẬT KIẾN THỨC Y KHOA LIÊN TỤC TRONG KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH
(Áp dụng đối với cơ sở tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn)
I. Thông tin đơn vị:
1. Tên cơ sở cập nhật kiến thức y khoa liên tục:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại
4. Người đứng đầu:
5. Ngày cập nhật:
II. Năng lực tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn:
1. Chương trình
2. Tài liệu
3. Giảng viên
4. Năng lực chuyên môn
5. Tổ chức quản lý
|
|
…..,ngày......tháng.......năm 20... |
PHỤ LỤC SỐ V
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y KHOA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Số TT theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT- BYT* |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
|
HỆ THẦN KINH |
|
1 |
3.2457 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
|
2 |
3.137 |
Xử trí tăng áp lực nội sọ |
|
|
|
HỆ TUẦN HOÀN |
|
3 |
2.85 |
Điện tim thường |
|
4 |
2.113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
|
5 |
21.13 |
Nghiệm pháp dây thắt |
|
6 |
3.180 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên |
|
7 |
6.69 |
Xử trí hạ huyết áp tư thế |
|
8 |
3.203 |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
9 |
9.6 |
Cấp cứu cao huyết áp |
|
10 |
9.8 |
Cấp cứu ngừng tim |
|
11 |
9.10 |
Cấp cứu tụt huyết áp |
|
12 |
3.36 |
Đo áp lực động mạch liên tục |
|
13 |
3.31 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
14 |
3.37 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục |
|
15 |
3.51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
16 |
1.2 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
17 |
3.1411 |
Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp |
|
18 |
3.1401 |
Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch bằng phương pháp xâm lấn |
|
19 |
3.1402 |
Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn bằng máy |
|
20 |
9.156 |
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
21 |
1.3 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ |
|
22 |
3.47 |
Theo dõi điện tim liên tục tại giường |
|
|
|
HỆ HÔ HẤP |
|
23 |
2.2 |
Bơm rửa khoang màng phổi |
|
24 |
3.102 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
|
25 |
1.75 |
Chăm sóc ống nội khí quản |
|
26 |
3.179 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
|
27 |
2.9 |
Chọc dò dịch màng phổi |
|
28 |
2.11 |
Chọc hút khí màng phổi |
|
29 |
3.84 |
Chọc thăm dò màng phổi |
|
30 |
2.10 |
Chọc tháo dịch màng phổi |
|
31 |
3.2333 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
32 |
3.86 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
|
33 |
9.31 |
Đặt Combitube |
|
34 |
9.37 |
Đặt nội khí quản khi dạ dày đầy |
|
35 |
3.77 |
Đặt ống nội khí quản |
|
36 |
9.120 |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
|
37 |
9.123 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
|
38 |
2.32 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
|
39 |
3.2330 |
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi |
|
40 |
2.28 |
Kỹ thuật ho có điều khiển |
|
41 |
2.30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
|
42 |
2.29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
|
43 |
2.31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
|
44 |
1.74 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
|
45 |
|
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu |
|
46 |
10.152 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
|
47 |
2.61 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
|
48 |
3.2331 |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
|
49 |
15.221 |
Sơ cứu bỏng đường hô hấp |
|
50 |
3.2189 |
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp |
|
51 |
3.88 |
Thăm dò chức năng hô hấp |
|
52 |
3.101 |
Thay canuyn mở khí quản |
|
53 |
3.82 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP) |
|
54 |
9.187 |
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac |
|
55 |
3.107 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) |
|
56 |
3.93 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
57 |
2.14 |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh) |
|
58 |
3.75 |
Cai máy thở |
|
59 |
9.7 |
Cấp cứu ngừng thở |
|
60 |
3.103 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
61 |
9.177 |
Thở CPAP không qua máy thở |
|
62 |
1.59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ) |
|
63 |
9.183 |
Thở oxy gọng kính |
|
64 |
1.57 |
Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) |
|
65 |
9.184 |
Thở oxy qua mặt nạ |
|
66 |
3.110 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi |
|
67 |
1.60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ) |
|
68 |
1.58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ) |
|
69 |
9.185 |
Thở oxy qua mũ kín |
|
70 |
9.186 |
Thở oxy qua ống chữ T |
|
71 |
3.111 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
|
72 |
3.105 |
Thổi ngạt |
|
|
|
HỆ TIÊU HOÁ |
|
73 |
2.241 |
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
|
74 |
3.172 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày |
|
75 |
1.224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
|
76 |
1.216 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
77 |
1.223 |
Đặt ống thông hậu môn |
|
78 |
3.178 |
Đặt sonde hậu môn |
|
79 |
2.249 |
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
80 |
2.215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
|
81 |
3.1384 |
Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
82 |
1.1227 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ |
|
83 |
1.152 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
|
84 |
3.176 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng |
|
85 |
3.181 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay |
|
86 |
3.175 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày |
|
87 |
1.225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay |
|
88 |
9.142 |
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày |
|
89 |
9.143 |
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng |
|
90 |
9.147 |
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
91 |
3.173 |
Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín |
|
92 |
1.218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
93 |
1.219 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
|
94 |
1.220 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
|
95 |
1.222 |
Thụt giữ |
|
96 |
2.221 |
Thụt tháo |
|
97 |
2.337 |
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
|
98 |
2.243 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
|
99 |
2.244 |
Đặt ống sonde dạ dày |
|
100 |
1.240 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
|
101 |
3.3399 |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
|
|
|
HỆ TIẾT NIỆU |
|
102 |
3.128 |
Bài niệu cưỡng bức |
|
103 |
3.334 |
Chăm sóc ống thông bàng quang |
|
104 |
3.161 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
|
105 |
3.3534 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
|
106 |
10.344 |
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca |
|
107 |
10.359 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
|
108 |
3.3533 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
|
109 |
3.3549 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
|
110 |
3.3489 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
|
111 |
1.160 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
112 |
2.233 |
Rửa bàng quang |
|
113 |
1.164 |
Thông bàng quang |
|
114 |
3.133 |
Thông tiểu |
|
115 |
2.172 |
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ |
|
116 |
2.167 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần |
|
117 |
2.168 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần |
|
118 |
2.171 |
Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu |
|
119 |
2.170 |
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu |
|
120 |
1.246 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
121 |
3.1390 |
Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
122 |
9.150 |
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
|
|
HỆ NỘI TIẾT |
|
123 |
7.225 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
|
124 |
7.232 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
|
125 |
7.233 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
|
126 |
7.234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
127 |
7.239 |
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
|
128 |
7.241 |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
|
|
|
HỆ CƠ XƯƠNG |
|
129 |
10.164 |
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản |
|
130 |
16.300 |
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
|
131 |
1.157 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
132 |
1.276 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
133 |
1.277 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
134 |
3.151 |
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu |
|
135 |
3.2069 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
|
136 |
3.2072 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
137 |
3.3840 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
|
138 |
13.202 |
Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh |
|
139 |
3.3756 |
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống |
|
140 |
3.3817 |
Chích áp xe phần mềm lớn |
|
141 |
|
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt |
|
142 |
3.2068 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
143 |
3.2245 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
|
144 |
3.3825 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
|
145 |
3.3827 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
|
146 |
3.3903 |
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động |
|
147 |
3.4246 |
Tháo bột các loại |
|
148 |
10.1032 |
Nẹp bột các loại, không nắn |
|
149 |
12.321 |
Cắt u bao gân |
|
150 |
12.322 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
|
|
|
MẮT |
|
151 |
14.214 |
Bóc giả mạc |
|
152 |
14.206 |
Bơm rửa lệ đạo |
|
153 |
14.212 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
|
154 |
14.203 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
|
155 |
14.204 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
|
156 |
3.207 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê |
|
157 |
14.207 |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
|
158 |
14.169 |
Chích dẫn lưu túi lệ |
|
159 |
14.255 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) |
|
160 |
14.260 |
Đo thị lực |
|
161 |
14.205 |
Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu |
|
162 |
3.1707 |
Khám mắt |
|
163 |
14.171 |
Khâu da mi đơn giản |
|
164 |
14.202 |
Lấy calci kết mạc |
|
165 |
14.200 |
Lấy dị vật kết mạc |
|
166 |
14.210 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
|
167 |
14.215 |
Rạch áp xe mi |
|
168 |
14.218 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
|
169 |
14.208 |
Thay băng vô khuẩn |
|
170 |
14.222 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
|
171 |
|
Thử kính |
|
172 |
14.174 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
|
173 |
14.211 |
Rửa cùng đồ |
|
|
|
TAI |
|
|
15.57 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
|
|
15.56 |
Chọc hút dịch vành tai |
|
176 |
3.2184 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
|
177 |
3.2117 |
Lấy dị vật tai |
|
178 |
15.59 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
|
|
|
MŨI , MIỆNG, HỌNG |
|
179 |
1.52 |
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn |
|
180 |
15.145 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) |
|
181 |
15.142 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
|
182 |
3.1960 |
Chích áp xe lợi |
|
183 |
3.1958 |
Chích Apxe lợi trẻ em |
|
184 |
3.2074 |
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
185 |
1.53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
|
186 |
3.1957 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
|
187 |
3.1926 |
Điều trị viêm lợi do mọc răng |
|
188 |
3.2075 |
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
189 |
3.1959 |
Điều trị viêm lợi trẻ em |
|
190 |
3.1927 |
Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
|
191 |
2.150 |
Hút đờm hầu họng |
|
192 |
15.147 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
|
193 |
15.222 |
Khí dung mũi họng |
|
194 |
12.164 |
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm |
|
195 |
15.212 |
Lấy dị vật họng miệng |
|
196 |
15.141 |
Nhét bấc mũi trước |
|
197 |
3.1955 |
Nhổ răng sữa |
|
198 |
15.146 |
Rút meche, rút merocel hốc mũi |
|
199 |
12.165 |
Súc rửa vòm họng trong xạ trị |
|
200 |
12.135 |
Cắt u lưỡi lành tính |
|
|
|
CƠ QUAN SINH DỤC NAM |
|
201 |
3.3603 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
|
202 |
10.411 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
|
203 |
3.3608 |
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
|
204 |
13.164 |
Khám nam khoa |
|
205 |
3.3600 |
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu |
|
|
|
CƠ QUAN SINH DỤC NỮ |
|
206 |
12.309 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
|
207 |
3.2258 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
|
208 |
3.3406 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
|
209 |
3.3407 |
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản |
|
210 |
12.279 |
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo |
|
211 |
12.281 |
Cắt u nang buồng trứng |
|
212 |
12.287 |
Cắt u xơ cổ tử cung |
|
213 |
13.30 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
|
214 |
13.53 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
|
215 |
13.165 |
Khám phụ khoa |
|
216 |
13.167 |
Làm thuốc âm đạo |
|
|
|
SẢN KHOA - SƠ SINH |
|
217 |
3.2259 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
|
218 |
3.2260 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
|
219 |
12.267 |
Cắt u vú lành tính |
|
220 |
12.268 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
|
221 |
13.21 |
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm |
|
222 |
13.23 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
|
223 |
13.29 |
Soi ối |
|
224 |
13.33 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
|
225 |
13.34 |
Cắt và khâu tầng sinh môn |
|
226 |
13.35 |
Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ |
|
227 |
13.36 |
Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau |
|
228 |
13.37 |
Kiểm soát tử cung |
|
229 |
13.40 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
|
230 |
13.41 |
Khám thai |
|
231 |
13.196 |
Khám sơ sinh |
|
232 |
13.197 |
Chăm sóc rốn sơ sinh |
|
233 |
13.38 |
Bóc rau nhân tạo |
|
|
|
DA VÀ LỚP BAO PHỦ |
|
234 |
3.3083 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
|
235 |
5.3 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
236 |
5.73 |
Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
237 |
5.72 |
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
238 |
3.2973 |
Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA |
|
239 |
5.51 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
|
240 |
3.3006 |
Ga giường bột tale điều trị bệnh da |
|
241 |
11.57 |
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
|
242 |
3.3404 |
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn |
|
243 |
11.151 |
Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ |
|
244 |
11.12 |
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da |
|
245 |
3.3005 |
Tiêm nội sẹo, nội thương tổn |
|
246 |
3.1703 |
Cắt chỉ khâu da |
|
247 |
3.3822 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể |
|
248 |
3.3823 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể |
|
249 |
11.77 |
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng |
|
250 |
3.1515 |
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
|
251 |
3.3820 |
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản |
|
|
|
Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
252 |
8.26 |
Bó thuốc |
|
253 |
8.10 |
Chích lể |
|
254 |
8.27 |
Chườm ngải |
|
255 |
8.9 |
Cứu |
|
256 |
8.25 |
Đặt thuốc YHCT |
|
257 |
8.5 |
Điện châm |
|
258 |
|
Điệm châm điều trị liệt ½ người do tai biến mạch máu não |
|
259 |
|
Điện châm điều trị đau đầu cơ năng |
|
260 |
|
Điện châm điều trị đau thắt lưng |
|
261 |
|
Điện châm điều trị đau thần kinh hông to |
|
262 |
|
Điện châm điều trị đau vai gáy |
|
263 |
|
Điện châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
264 |
3.508 |
Điện châm điều trị cảm cúm |
|
265 |
3.484 |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
266 |
3.525 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
267 |
3.529 |
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
268 |
8.485 |
Giác hơi |
|
269 |
8.2 |
Hào châm |
|
270 |
|
Hào châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
271 |
|
Hào châm điều trị đau đầu cơ năng |
|
272 |
|
Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
273 |
|
Hào châm điều trị đau thắt lưng |
|
274 |
|
Hào châm điều trị đau thần kinh hông to |
|
275 |
|
Hào châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
276 |
|
Hào châm điều trị cảm cúm |
|
277 |
|
Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
278 |
|
Hào châm điều trị đau vai gáy |
|
279 |
|
Hào châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
280 |
8.24 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
|
281 |
8.22 |
Sắc thuốc thang |
|
282 |
8.15 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
|
283 |
3.483 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
|
284 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu cơ năng |
|
285 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thắt lưng |
|
286 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh hông to |
|
287 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cảm cúm |
|
288 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vai gáy |
|
289 |
8.414 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
|
290 |
8.391 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
291 |
8.406 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
|
292 |
8.428 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
293 |
8.431 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
|
294 |
8.20 |
Xông hơi thuốc |
|
295 |
8.21 |
Xông khói thuốc |
|
296 |
8.3 |
Ôn châm |
|
297 |
8.6 |
Thủy châm |
|
298 |
8.28 |
Luyện tập dưỡng sinh |
|
|
|
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
299 |
17.11 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
|
300 |
17.16 |
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
|
301 |
17.17 |
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
|
302 |
17.31 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người |
|
303 |
17.35 |
Tập lăn trở khi nằm |
|
304 |
17.36 |
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
|
305 |
17.41 |
Tập đi với thanh song song |
|
306 |
17.42 |
Tập đi với khung tập đi |
|
307 |
17.43 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
|
308 |
17.44 |
Tập đi với gậy |
|
309 |
17.47 |
Tập lên, xuống cầu thang |
|
310 |
17.48 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…) |
|
311 |
17.54 |
Tập vận động chủ động |
|
312 |
17.55 |
Tập vận động tự do tứ chi |
|
313 |
17.63 |
Tập với thang tường |
|
314 |
17.65 |
Tập với ròng rọc |
|
315 |
17.66 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
|
316 |
17.67 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
|
317 |
17.70 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
|
318 |
17.71 |
Tập với xe đạp tập |
|
319 |
17.75 |
Tập ho có trợ giúp |
|
320 |
3.15 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
321 |
11.122 |
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng |
|
322 |
11.102 |
Khám di chứng bỏng |
|
323 |
17.12 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp |
|
324 |
17.21 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
|
325 |
17.28 |
Điều trị bằng Parafin |
|
326 |
17.30 |
Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) |
|
327 |
17.32 |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
|
328 |
17.33 |
Điều trị bằng nước khoáng |
|
329 |
17.34 |
Thủy trị liệu có thuốc |
|
330 |
17.39 |
Điều trị chườm ngải cứu |
|
331 |
17.53 |
Tập dưỡng sinh |
|
332 |
17.54 |
Kỹ thuật thư giãn |
|
333 |
17.56 |
Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người |
|
334 |
17.57 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy |
|
335 |
17.69 |
Tập đi với bàn xương cá |
|
336 |
17.93 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
|
337 |
17.95 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
|
338 |
17.97 |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
|
339 |
17.236 |
Thử cơ bằng tay |
|
340 |
17.237 |
Đo tầm vận động khớp |
|
|
|
TÂM THẦN |
|
341 |
3.268 |
Cấp cứu người bệnh tự sát |
|
342 |
6.80 |
Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon |
|
343 |
3.245 |
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc |
|
344 |
6.77 |
Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần |
|
345 |
6.78 |
Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
|
346 |
6.49 |
Liệu pháp giải thích hợp lý |
|
347 |
6.55 |
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA) |
|
348 |
6.60 |
Liệu pháp lao động |
|
349 |
6.59 |
Liệu pháp tái thích ứng xã hội |
|
350 |
3.262 |
Liệu pháp tâm lý gia đình |
|
351 |
3.261 |
Liệu pháp tâm lý nhóm |
|
352 |
6.58 |
Liệu pháp thể dục, thể thao |
|
353 |
6.44 |
Liệu pháp thư giãn luyện tập |
|
354 |
6.76 |
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện |
|
355 |
6.33 |
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES |
|
356 |
6.24 |
Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS) |
|
357 |
6.36 |
Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA |
|
358 |
6.7 |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
|
359 |
6.35 |
Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit ) |
|
360 |
6.3 |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
|
361 |
6.6 |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
|
362 |
3.253 |
Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON) |
|
363 |
6.32 |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) |
|
364 |
6.31 |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
|
365 |
3.237 |
Trắc nghiệm tâm lý Beck |
|
366 |
3.238 |
Trắc nghiệm tâm lý Zung |
|
367 |
6.48 |
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình |
|
368 |
6.71 |
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần |
|
369 |
6.70 |
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần |
|
370 |
6.259 |
Xử trí người bệnh không ăn |
|
371 |
6.257 |
Xử trí người bệnh kích động |
|
372 |
6.66 |
Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần |
|
373 |
6.72 |
Xử trí trạng thái sảng rượu |
|
|
|
ĐIỆN QUANG |
|
374 |
9.22 |
Chụp X-quang cấp cứu tại giường |
|
375 |
2.314 |
Siêu âm ổ bụng |
|
|
|
XÉT NGHIỆM |
|
376 |
3.225 |
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
377 |
3.223 |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
378 |
3.224 |
Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
379 |
3.222 |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
380 |
3.221 |
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
381 |
3.217 |
Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh |
|
382 |
3.214 |
Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh |
|
383 |
3.216 |
Đo lactat trong máu |
|
384 |
3.213 |
Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp |
|
385 |
1.5 |
Làm test phục hồi máu mao mạch |
|
386 |
1.282 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
|
387 |
3.220 |
Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate |
|
388 |
3.219 |
Phát hiện opiat bằng Naloxone |
|
389 |
6.74 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
390 |
6.73 |
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu |
|
391 |
3.226 |
Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
392 |
3.191 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
393 |
23.201 |
Định lượng protein niệu |
|
394 |
22.279, 22.280, 22.283 |
Định nhóm máu ABO |
|
395 |
|
Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm |
|
|
|
DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁC |
|
396 |
1.275 |
Băng bó vết thương |
|
397 |
1.269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
398 |
1.65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
399 |
1.245 |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
400 |
15.302 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
|
401 |
3.3821 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
|
402 |
12.92 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
|
403 |
9.11 |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
|
404 |
1.305 |
Chăm sóc bệnh nhân thở máy |
|
405 |
9.12 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
406 |
9.13 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
407 |
15.304 |
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
|
408 |
3.3910 |
Chích hạch viêm mủ |
|
409 |
3.3032 |
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu |
|
410 |
3.3031 |
Chích rạch áp xe nhỏ |
|
411 |
3.163 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
|
412 |
3.2354 |
Chọc dịch màng bụng |
|
413 |
1.202 |
Chọc dịch tủy sống |
|
414 |
3.2356 |
Chọc hút áp xe thành bụng |
|
415 |
3.2261 |
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ |
|
416 |
9.15 |
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
417 |
9.16 |
Chọc tĩnh mạch đùi |
|
418 |
9.20 |
Chọc tủy sống đường giữa |
|
419 |
9.21 |
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật |
|
420 |
3.2355 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
|
421 |
3.164 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
|
422 |
3.33 |
Đặt catheter động mạch |
|
423 |
3.28 |
Đặt catheter tĩnh mạch |
|
424 |
9.32 |
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu |
|
425 |
11.89 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
|
426 |
11.131 |
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng |
|
427 |
3.1469 |
Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa |
|
428 |
11.126 |
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
|
429 |
11.120 |
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne |
|
430 |
11.171 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại |
|
431 |
3.1468 |
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
432 |
1.45 |
Dùng thuốc chống đông |
|
433 |
1.271 |
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc |
|
434 |
1.270 |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
435 |
3.1448 |
Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
436 |
3.134 |
Hồi sức chống sốc |
|
437 |
3.4214 |
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều |
|
438 |
|
Khám bệnh |
|
439 |
11.16 |
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu |
|
440 |
3.3261 |
Khâu kín vết thương thủng ngực |
|
441 |
3.187 |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
|
442 |
11.178 |
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp |
|
443 |
3.1415 |
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
444 |
9.98 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da |
|
445 |
11.177 |
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính |
|
446 |
11.180 |
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
447 |
3.1403 |
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy |
|
448 |
3.1409 |
Kỹ thuật truyền dịch trong sốc |
|
449 |
3.1410 |
Kỹ thuật truyền máu trong sốc |
|
450 |
11.176 |
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè |
|
451 |
3.2386 |
Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng |
|
452 |
1.253 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
453 |
1.251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
454 |
9.127 |
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật |
|
455 |
9.133 |
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc |
|
456 |
9.134 |
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng |
|
457 |
9.139 |
Nâng thân nhiệt chỉ huy |
|
458 |
3.185 |
Nâng thân nhiệt chủ động |
|
459 |
1.229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
|
460 |
1.230 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ |
|
461 |
3.1470 |
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) |
|
462 |
3.2070 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt |
|
463 |
11.15 |
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép |
|
464 |
11.138 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh |
|
465 |
11.139 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác |
|
466 |
11.140 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ |
|
467 |
11.82 |
Sơ cấp cứu bỏng acid |
|
468 |
11.83 |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện |
|
469 |
11.81 |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng |
|
470 |
11.79 |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt |
|
471 |
3.29 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
|
472 |
11.129 |
Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng |
|
473 |
11.13 |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông |
|
474 |
3.1509 |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định |
|
475 |
3.4198 |
Test dưới da với thuốc |
|
476 |
2.163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
|
477 |
3.192 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng |
|
478 |
1.267 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
|
479 |
3.1510 |
Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em. |
|
480 |
11.5 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
481 |
11.10 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
482 |
11.4 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
483 |
11.116 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
|
484 |
15.303 |
Thay băng vết mổ |
|
485 |
3.3911 |
Thay băng, cắt chỉ |
|
486 |
3.87 |
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) |
|
487 |
9.163 |
Theo dõi đường giấy tại chỗ |
|
488 |
9.165 |
Theo dõi EtCO2 |
|
489 |
9.168 |
Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy |
|
490 |
9.169 |
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy |
|
491 |
9.172 |
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản |
|
492 |
9.175 |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
493 |
9.176 |
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui |
|
494 |
3.2389 |
Tiêm bắp thịt |
|
495 |
3.2388 |
Tiêm dưới da |
|
496 |
3.2387 |
Tiêm trong da |
|
497 |
3.210 |
Tiêm truyền thuốc |
|
498 |
9.194 |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
|
499 |
3.1405 |
Truyền dịch thường quy |
|
500 |
9.196 |
Truyền dịch trong sốc |
|
501 |
3.209 |
Truyền dịch vào tủy xương |
|
502 |
9.199 |
Truyền máu trong sốc |
|
503 |
1.254 |
Truyền máu và các chế phẩm máu |
|
504 |
1.252 |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ |
|
505 |
9.200 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện |
|
506 |
9.201 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện |
|
507 |
3.204 |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
508 |
1.278 |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
|
509 |
1.279 |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
|
510 |
1.280 |
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy |
|
511 |
9.204 |
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh |
|
512 |
3.885 |
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay |
|
513 |
3.886 |
Xoa bóp lưng, chân |
|
514 |
1.266 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
515 |
3.887 |
Xoa bóp |
|
516 |
9.124 |
Xoay trở bệnh nhân thở máy |
|
517 |
11.80 |
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng |
* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.
PHỤ LỤC SỐ VI
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT* |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
|
Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
1 |
8.1 |
Mai hoa châm |
|
2 |
8.2 |
Hào châm |
|
3 |
8.3 |
Mãng châm |
|
4 |
8.4 |
Nhĩ châm |
|
5 |
8.5 |
Điện châm |
|
6 |
8.6 |
Thủy châm |
|
7 |
8.7 |
Cấy chỉ |
|
8 |
8.8 |
Ôn châm |
|
9 |
8.9 |
Cứu |
|
10 |
8.10 |
Chích lể |
|
11 |
8.11 |
Laser châm |
|
12 |
8.12 |
Từ châm |
|
13 |
8.13 |
Kéo nắn cột sống cổ |
|
14 |
8.14 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
|
15 |
8.15 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
|
16 |
8.16 |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
|
17 |
8.17 |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
|
18 |
8.18 |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
|
19 |
8.19 |
Xông thuốc bằng máy |
|
20 |
8.20 |
Xông hơi thuốc |
|
21 |
8.21 |
Xông khói thuốc |
|
22 |
8.22 |
Sắc thuốc thang |
|
23 |
8.23 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
|
24 |
8.24 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
|
25 |
8.25 |
Đặt thuốc YHCT |
|
26 |
8.26 |
Bó thuốc |
|
27 |
8.27 |
Chườm ngải |
|
28 |
8.28 |
Luyện tập dưỡng sinh |
|
29 |
8.483 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
|
30 |
8.484 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy |
|
31 |
8.485 |
Giác hơi |
|
32 |
|
Nhĩ dán |
|
33 |
8.486 |
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT |
|
34 |
3.4178 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện |
|
35 |
3.4179 |
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng |
|
36 |
8.162 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
37 |
8.163 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
38 |
8.164 |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
|
39 |
8.165 |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
|
40 |
8.166 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
|
41 |
8.167 |
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa |
|
42 |
8.168 |
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
43 |
8.169 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu |
|
44 |
8.170 |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
|
45 |
8.171 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress |
|
46 |
8.172 |
Điện nhĩ châm điều trị nôn |
|
47 |
8.173 |
Điện nhĩ châm điều trị nấc |
|
48 |
8.174 |
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo |
|
49 |
8.175 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan |
|
50 |
8.176 |
Điện nhĩ châm điều trị béo phì |
|
51 |
8.177 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
52 |
8.178 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng |
|
53 |
8.179 |
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
|
54 |
8.180 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
|
55 |
8.181 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em |
|
56 |
8.182 |
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
57 |
8.183 |
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não |
|
58 |
8.184 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
59 |
8.185 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang |
|
60 |
8.186 |
Điện nhĩ châm điều di tinh |
|
61 |
8.187 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương |
|
62 |
8.188 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
63 |
8.189 |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng |
|
64 |
8.190 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
65 |
8.191 |
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung |
|
66 |
8.192 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
67 |
8.193 |
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn |
|
68 |
8.194 |
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V |
|
69 |
8.195 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
70 |
8.196 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
71 |
8.197 |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
|
72 |
8.198 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
73 |
8.199 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
|
74 |
8.200 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
|
75 |
8.201 |
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh |
|
76 |
8.202 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
77 |
8.203 |
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt |
|
78 |
8.204 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
|
79 |
8.205 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
80 |
8.206 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
|
81 |
8.207 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy |
|
82 |
8.208 |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài |
|
83 |
8.209 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang |
|
84 |
8.210 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
85 |
8.211 |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
|
86 |
8.212 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
87 |
8.213 |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
|
88 |
8.214 |
Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu |
|
89 |
8.215 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
90 |
8.216 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
91 |
8.217 |
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
92 |
8.218 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
|
93 |
8.219 |
Điện nhĩ châm điều trị ù tai |
|
94 |
8.220 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
|
95 |
8.221 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
|
96 |
8.222 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
97 |
8.223 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
98 |
8.224 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
99 |
8.225 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona |
|
100 |
8.226 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
101 |
8.227 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt |
|
102 |
|
Điện nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
103 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
104 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
105 |
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
106 |
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
107 |
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
108 |
|
Điện nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
109 |
|
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi |
|
110 |
|
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
|
111 |
|
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh |
|
112 |
|
Điện nhĩ châm điều trị trĩ |
|
113 |
|
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
|
114 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
|
115 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực sườn |
|
116 |
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
117 |
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính |
|
118 |
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh lý cao huyết áp |
|
119 |
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
120 |
|
Điện nhĩ châm điều trị thoái hóa cột sống |
|
121 |
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ruột kích thích |
|
122 |
|
Điện nhĩ châm điều trị loạn trương lực cơ |
|
123 |
|
Điện nhĩ châm điều trị thoát vị đĩa đệm |
|
124 |
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm cột sống dính khớp |
|
125 |
|
Điện nhĩ châm điều trị parkinson |
|
126 |
|
Điện nhĩ châm điều trị suy nhược thần kinh |
|
127 |
|
Nhĩ châm điều trị béo phì |
|
128 |
|
Nhĩ châm điều trị bí tiểu cơ năng |
|
129 |
|
Nhĩ châm điều trị cảm mạo |
|
130 |
|
Nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
|
131 |
|
Nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt |
|
132 |
|
Nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
133 |
|
Nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
134 |
|
Nhĩ châm điều trị đái dầm |
|
135 |
|
Nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu |
|
136 |
|
Nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V |
|
137 |
|
Nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
138 |
|
Nhĩ châm điều trị đau hố mắt |
|
139 |
|
Nhĩ châm điều trị đau lưng |
|
140 |
|
Nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
|
141 |
|
Nhĩ châm điều trị đau ngực sườn |
|
142 |
|
Nhĩ châm điều trị đau răng |
|
143 |
|
Nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
144 |
|
Nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
145 |
|
Nhĩ châm điều trị di tinh |
|
146 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
147 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona |
|
148 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
149 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
|
150 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
|
151 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
|
152 |
|
Nhĩ châm điều trị hen phế quản |
|
153 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng |
|
154 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
155 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng stress |
|
156 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
157 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
158 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
159 |
|
Nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
|
160 |
|
Nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
|
161 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
|
162 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
|
163 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
|
164 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
165 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt dương |
|
166 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
167 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
|
168 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
169 |
|
Nhĩ châm điều trị mất ngủ |
|
170 |
|
Nhĩ châm điều trị nấc |
|
171 |
|
Nhĩ châm điều trị nghiện rượu |
|
172 |
|
Nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
173 |
|
Nhĩ châm điều trị nôn |
|
174 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
175 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
176 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
177 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
178 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
179 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
180 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
181 |
|
Nhĩ châm điều trị sa tử cung |
|
182 |
|
Nhĩ châm điều trị sụp mi |
|
183 |
|
Nhĩ châm điều trị tắc tia sữa |
|
184 |
|
Nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
|
185 |
|
Nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài |
|
186 |
|
Nhĩ châm điều trị thất vận ngôn |
|
187 |
|
Nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
188 |
|
Nhĩ châm điều trị thống kinh |
|
189 |
|
Nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh |
|
190 |
|
Nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
191 |
|
Nhĩ châm điều trị trĩ |
|
192 |
|
Nhĩ châm điều trị ù tai |
|
193 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm bàng quang |
|
194 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
195 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
|
196 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
197 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang |
|
198 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
199 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
200 |
|
Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy |
|
201 |
|
Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
202 |
|
Nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan |
|
203 |
|
Nhĩ dán điều trị béo phì |
|
204 |
|
Nhĩ dán điều trị bí tiểu cơ năng |
|
205 |
|
Nhĩ dán điều trị cảm mạo |
|
206 |
|
Nhĩ dán điều trị chắp lẹo |
|
207 |
|
Nhĩ dán điều trị chứng tíc cơ mặt |
|
208 |
|
Nhĩ dán điều trị cơn đau quặn thận |
|
209 |
|
Nhĩ dán điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
210 |
|
Nhĩ dán điều trị đái dầm |
|
211 |
|
Nhĩ dán điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu |
|
212 |
|
Nhĩ dán điều trị đau dây thần kinh V |
|
213 |
|
Nhĩ dán điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
214 |
|
Nhĩ dán điều trị đau hố mắt |
|
215 |
|
Nhĩ dán điều trị đau lưng |
|
216 |
|
Nhĩ dán điều trị đau mỏi cơ |
|
217 |
|
Nhĩ dán điều trị đau ngực sườn |
|
218 |
|
Nhĩ dán điều trị đau răng |
|
219 |
|
Nhĩ dán điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
220 |
|
Nhĩ dán điều trị đau thần kinh tọa |
|
221 |
|
Nhĩ dán điều trị di tinh |
|
222 |
|
Nhĩ dán điều trị giảm đau do ung thư |
|
223 |
|
Nhĩ dán điều trị giảm đau do Zona |
|
224 |
|
Nhĩ dán điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
225 |
|
Nhĩ dán điều trị giảm khứu giác |
|
226 |
|
Nhĩ dán điều trị giảm thị lực |
|
227 |
|
Nhĩ dán điều trị giảm thính lực |
|
228 |
|
Nhĩ dán điều trị hen phế quản |
|
229 |
|
Nhĩ dán điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng |
|
230 |
|
Nhĩ dán điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
231 |
|
Nhĩ dán điều trị hội chứng stress |
|
232 |
|
Nhĩ dán điều trị hội chứng tiền đình |
|
233 |
|
Nhĩ dán điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
234 |
|
Nhĩ dán điều trị hội chứng vai gáy |
|
235 |
|
Nhĩ dán điều trị huyết áp thấp |
|
236 |
|
Nhĩ dán điều trị khàn tiếng |
|
237 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt chi dưới |
|
238 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt chi trên |
|
239 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt dây VII ngoại biên |
|
240 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
241 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt dương |
|
242 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
243 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
|
244 |
|
Nhĩ dán điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
245 |
|
Nhĩ dán điều trị mất ngủ |
|
246 |
|
Nhĩ dán điều trị nấc |
|
247 |
|
Nhĩ dán điều trị nghiện rượu |
|
248 |
|
Nhĩ dán điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
249 |
|
Nhĩ dán điều trị nôn |
|
250 |
|
Nhĩ dán điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
251 |
|
Nhĩ dán điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
252 |
|
Nhĩ dán điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
253 |
|
Nhĩ dán điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
254 |
|
Nhĩ dán điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
255 |
|
Nhĩ dán điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
256 |
|
Nhĩ dán điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
257 |
|
Nhĩ dán điều trị sa tử cung |
|
258 |
|
Nhĩ dán điều trị sụp mi |
|
259 |
|
Nhĩ dán điều trị tắc tia sữa |
|
260 |
|
Nhĩ dán điều trị tăng huyết áp |
|
261 |
|
Nhĩ dán điều trị táo bón kéo dài |
|
262 |
|
Nhĩ dán điều trị thất vận ngôn |
|
263 |
|
Nhĩ dán điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
264 |
|
Nhĩ dán điều trị thống kinh |
|
265 |
|
Nhĩ dán điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh |
|
266 |
|
Nhĩ dán điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
267 |
|
Nhĩ dán điều trị trĩ |
|
268 |
|
Nhĩ dán điều trị ù tai |
|
269 |
|
Nhĩ dán điều trị viêm bàng quang |
|
270 |
|
Nhĩ dán điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
271 |
|
Nhĩ dán điều trị viêm kết mạc |
|
272 |
|
Nhĩ dán điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
273 |
|
Nhĩ dán điều trị viêm mũi xoang |
|
274 |
|
Nhĩ dán điều trị viêm quanh khớp vai |
|
275 |
|
Nhĩ dán điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
276 |
|
Nhĩ dán hỗ trợ điều trị nghiện ma túy |
|
277 |
|
Nhĩ dán hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
278 |
|
Nhĩ dán hỗ trợ điều trị viêm Amidan |
|
279 |
3.4181 |
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng |
|
280 |
8.228 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
281 |
8.229 |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
|
282 |
8.230 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
|
283 |
8.231 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
|
284 |
8.232 |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
|
285 |
8.233 |
Cấy chỉ điều trị mày đay |
|
286 |
8.234 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến |
|
287 |
8.235 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
|
288 |
8.236 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực |
|
289 |
8.237 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ |
|
290 |
8.238 |
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
|
291 |
8.239 |
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
292 |
8.240 |
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
|
293 |
8.241 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
|
294 |
8.242 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
295 |
8.243 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
|
296 |
8.244 |
Cấy chỉ điều trị nấc |
|
297 |
8.245 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình |
|
298 |
8.246 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
|
299 |
8.247 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
|
300 |
8.248 |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
|
301 |
8.249 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
302 |
8.250 |
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
303 |
8.251 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
304 |
8.252 |
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn |
|
305 |
8.253 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
306 |
8.254 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
307 |
8.255 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
308 |
8.256 |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
|
309 |
8.257 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
|
310 |
8.258 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
|
311 |
8.259 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy |
|
312 |
8.260 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá |
|
313 |
8.261 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu |
|
314 |
8.262 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang |
|
315 |
8.263 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
316 |
8.264 |
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài |
|
317 |
8.265 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
318 |
8.266 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
|
319 |
8.267 |
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
320 |
8.268 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
|
321 |
8.269 |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
|
322 |
8.270 |
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
323 |
8.271 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
324 |
8.272 |
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh |
|
325 |
8.273 |
Cấy chỉ điều trị sa tử cung |
|
326 |
8.274 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
327 |
8.275 |
Cấy chỉ điều trị di tinh |
|
328 |
8.276 |
Cấy chỉ điều trị liệt dương |
|
329 |
8.277 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ |
|
330 |
|
Cấy chỉ điều trị béo phì |
|
331 |
|
Cấy chỉ điều trị trĩ |
|
332 |
|
Cấy chỉ điều trị lác cơ năng |
|
333 |
|
Cấy chỉ điều trị sụp mi |
|
334 |
|
Cấy chỉ điều trị viêm da cơ địa |
|
335 |
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh tọa |
|
336 |
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
337 |
|
Cất chỉ điều trị parkinson |
|
338 |
|
Cấy chỉ điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính |
|
339 |
|
Cấy chỉ điều trị bệnh lý cao huyết áp |
|
340 |
|
Cấy chỉ châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
341 |
|
Cấy chỉ điều trị loạn trương lực cơ |
|
342 |
|
Cấy chỉ điều trị viêm cột sống dính khớp |
|
343 |
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng ruột kích thích |
|
344 |
|
Cấy chỉ điều trị bệnh đĩa đệm |
|
345 |
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
346 |
|
Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư |
|
347 |
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị thoái hóa cột sống |
|
348 |
3.4182 |
Điện châm điều trị sa trực tràng |
|
349 |
8.278 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
350 |
8.279 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
|
351 |
8.280 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
352 |
8.281 |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
|
353 |
8.282 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
|
354 |
8.283 |
Điện châm điều trị viêm amidan |
|
355 |
8.284 |
Điện châm điều trị trĩ |
|
356 |
8.285 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
|
357 |
8.286 |
Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em |
|
358 |
8.287 |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
|
359 |
8.288 |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
360 |
8.289 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
|
361 |
8.290 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
362 |
8.291 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang |
|
363 |
8.292 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
364 |
8.293 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
|
365 |
8.294 |
Điện châm điều trị sa tử cung |
|
366 |
8.295 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
367 |
8.296 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
368 |
8.297 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
369 |
8.298 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
370 |
8.299 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
|
371 |
8.300 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
372 |
8.301 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
|
373 |
8.302 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
|
374 |
8.303 |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
|
375 |
8.304 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
|
376 |
8.305 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
377 |
8.306 |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
|
378 |
8.307 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
379 |
8.308 |
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
380 |
8.309 |
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
|
381 |
8.310 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
|
382 |
8.311 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
383 |
8.312 |
Điện châm điều trị đau răng |
|
384 |
8.313 |
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
385 |
8.314 |
Điện châm điều trị ù tai |
|
386 |
8.315 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
|
387 |
8.316 |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
|
388 |
8.317 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
389 |
8.318 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
390 |
8.319 |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
|
391 |
8.320 |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
392 |
8.321 |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
|
393 |
|
Điện châm điều trị liệt VII ngoại biên |
|
394 |
|
Điện châm điều trị béo phì |
|
395 |
|
Điện châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
396 |
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
397 |
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
|
398 |
|
Điện châm điều trị đau dây V |
|
399 |
|
Điện châm điều trị đau lưng |
|
400 |
|
Điện châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
401 |
|
Điện châm điều trị di tinh |
|
402 |
|
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
403 |
|
Điện châm điều trị giảm thính giác |
|
404 |
|
Điện châm điều trị hen phế quản |
|
405 |
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
406 |
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
|
407 |
|
Điện châm điều trị liệt dây thanh |
|
408 |
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
409 |
|
Điện châm điều trị liệt do viêm não |
|
410 |
|
Điện châm điều trị liệt dương |
|
411 |
|
Điện châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ |
|
412 |
|
Điện châm điều trị mất ngủ |
|
413 |
|
Điện châm điều trị nấc |
|
414 |
|
Điện châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
415 |
|
Điện châm điều trị nôn |
|
416 |
|
Điện châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
417 |
|
Điện châm điều trị rụng tóc |
|
418 |
|
Điện châm điều trị sụp mi |
|
419 |
|
Điện châm điều trị tắc tia sữa |
|
420 |
|
Điện châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
421 |
|
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
|
422 |
|
Điện châm điều trị thất vận ngôn |
|
423 |
|
Điện châm điều trị thống kinh |
|
424 |
|
Điện châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
425 |
|
Điện châm điều trị viêm dạ dày tá tràng |
|
426 |
|
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
427 |
|
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
428 |
|
Điện châm điều trị bệnh lý cao huyết áp |
|
429 |
|
Điện châm điều trị parkinson |
|
430 |
|
Điện châm điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
431 |
|
Điện châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính |
|
432 |
|
Điện châm điều trị bệnh đĩa đệm |
|
433 |
|
Điện châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
|
434 |
|
Điện châm điều trị thoái hóa cột sống |
|
435 |
|
Điện châm điều trị rối loạn giấc ngủ |
|
436 |
|
Điện châm điều trị loạn trương lực cơ |
|
437 |
|
Điện châm điều trị viêm cột sống dính khớp |
|
438 |
|
Điện châm điều trị hội chứng ruột kích thích |
|
439 |
|
Điện châm điều trị bệnh thần kinh ngoại vi |
|
440 |
|
Điện châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
441 |
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi |
|
442 |
|
Điện châm điều trị chậm phát triển tâm thần và vận động |
|
443 |
|
Điện châm điều trị liệt các dây thần kinh sọ não |
|
444 |
|
Điện châm điều trị di chứng viêm não |
|
445 |
|
Hào châm điều trị béo phì |
|
446 |
|
Hào châm điều trị bí tiểu cơ năng |
|
447 |
|
Hào châm điều trị cảm mạo |
|
448 |
|
Hào châm điều trị chắp lẹo |
|
449 |
|
Hào châm điều trị chứng tic cơ mặt |
|
450 |
|
Hào châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
451 |
|
Hào châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
452 |
|
Hào châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
453 |
|
Hào châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
|
454 |
|
Hào châm điều trị đau dây V |
|
455 |
|
Hào châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
456 |
|
Hào châm điều trị đau hố mắt |
|
457 |
|
Hào châm điều trị đau lưng |
|
458 |
|
Hào châm điều trị đau răng |
|
459 |
|
Hào châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
460 |
|
Hào châm điều trị di tinh |
|
461 |
|
Hào châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
462 |
|
Hào châm điều trị giảm đau do zona |
|
463 |
|
Hào châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
464 |
|
Hào châm điều trị giảm khứu giác |
|
465 |
|
Hào châm điều trị giảm thị lực |
|
466 |
|
Hào châm điều trị giảm thính lực |
|
467 |
|
Hào châm điều trị hen phế quản |
|
468 |
|
Hào châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
469 |
|
Hào châm điều trị hội chứng stress |
|
470 |
|
Hào châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
471 |
|
Hào châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
472 |
|
Hào châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
473 |
|
Hào châm điều trị huyết áp thấp |
|
474 |
|
Hào châm điều trị khàn tiếng |
|
475 |
|
Hào châm điều trị lác cơ năng |
|
476 |
|
Hào châm điều trị liệt chi dưới |
|
477 |
|
Hào châm điều trị liệt chi trên |
|
478 |
|
Hào châm điều trị liệt dây thanh |
|
479 |
|
Hào châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
480 |
|
Hào châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
|
481 |
|
Hào châm điều trị liệt do viêm não |
|
482 |
|
Hào châm điều trị liệt dương |
|
483 |
|
Hào châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ |
|
484 |
|
Hào châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
485 |
|
Hào châm điều trị liệt VII ngoại biên |
|
486 |
|
Hào châm điều trị mất ngủ |
|
487 |
|
Hào châm điều trị mụn trứng cá |
|
488 |
|
Hào châm điều trị nấc |
|
489 |
|
Hào châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
490 |
|
Hào châm điều trị nôn |
|
491 |
|
Hào châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
492 |
|
Hào châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
493 |
|
Hào châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
494 |
|
Hào châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
495 |
|
Hào châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
496 |
|
Hào châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
497 |
|
Hào châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
498 |
|
Hào châm điều trị rụng tóc |
|
499 |
|
Hào châm điều trị sa tử cung |
|
500 |
|
Hào châm điều trị sụp mi |
|
501 |
|
Hào châm điều trị tắc tia sữa |
|
502 |
|
Hào châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
503 |
|
Hào châm điều trị tăng huyết áp |
|
504 |
|
Hào châm điều trị táo bón kéo dài |
|
505 |
|
Hào châm điều trị thất vận ngôn |
|
506 |
|
Hào châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
507 |
|
Hào châm điều trị thống kinh |
|
508 |
|
Hào châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
509 |
|
Hào châm điều trị trĩ |
|
510 |
|
Hào châm điều trị ù tai |
|
511 |
|
Hào châm điều trị viêm amidan |
|
512 |
|
Hào châm điều trị viêm bàng quang |
|
513 |
|
Hào châm điều trị viêm dạ dày tá tràng |
|
514 |
|
Hào châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
515 |
|
Hào châm điều trị viêm kết mạc |
|
516 |
|
Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
517 |
|
Hào châm điều trị viêm mũi xoang |
|
518 |
|
Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
519 |
|
Hào châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
520 |
|
Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
|
521 |
|
Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
522 |
|
Laser châm điều trị bí tiểu cơ năng |
|
523 |
|
Laser châm điều trị cảm mạo |
|
524 |
|
Laser châm điều trị chứng tic cơ mặt |
|
525 |
|
Laser châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
526 |
|
Laser châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
|
527 |
|
Laser châm điều trị đau dây V |
|
528 |
|
Laser châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
529 |
|
Laser châm điều trị đau lưng |
|
530 |
|
Laser châm điều trị đau răng |
|
531 |
|
Laser châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
532 |
|
Laser châm điều trị giảm đau do zona |
|
533 |
|
Laser châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
534 |
|
Laser châm điều trị giảm khứu giác |
|
535 |
|
Laser châm điều trị giảm thính giác |
|
536 |
|
Laser châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng |
|
537 |
|
Laser châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
538 |
|
Laser châm điều trị hội chứng ống cổ tay |
|
539 |
|
Laser châm điều trị hội chứng stress |
|
540 |
|
Laser châm điều trị hội chứng thắt lưng hông |
|
541 |
|
Laser châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
542 |
|
Laser châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
543 |
|
Laser châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
544 |
|
Laser châm điều trị huyết áp thấp |
|
545 |
|
Laser châm điều trị khàn tiếng |
|
546 |
|
Laser châm điều trị liệt chi dưới |
|
547 |
|
Laser châm điều trị liệt chi trên |
|
548 |
|
Laser châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
549 |
|
Laser châm điều trị liệt dây thanh |
|
550 |
|
Laser châm điều trị liệt do viêm não |
|
551 |
|
Laser châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ |
|
552 |
|
Laser châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
553 |
|
Laser châm điều trị mất ngủ |
|
554 |
|
Laser châm điều trị nấc |
|
555 |
|
Laser châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
|
556 |
|
Laser châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
557 |
|
Laser châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
558 |
|
Laser châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
559 |
|
Laser châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
560 |
|
Laser châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
561 |
|
Laser châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
562 |
|
Laser châm điều trị sa tử cung |
|
563 |
|
Laser châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
564 |
|
Laser châm điều trị thất ngôn |
|
565 |
|
Laser châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
566 |
|
Laser châm điều trị tổn thương đám rối dây thần kinh |
|
567 |
|
Laser châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
568 |
|
Laser châm điều trị trĩ |
|
569 |
|
Laser châm điều trị ù tai |
|
570 |
|
Laser châm điều trị viêm amidan |
|
571 |
|
Laser châm điều trị viêm bàng quang |
|
572 |
|
Laser châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
573 |
|
Laser châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
574 |
|
Laser châm điều trị viêm mũi xoang |
|
575 |
|
Laser châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
576 |
3.4183 |
Thủy châm điều trị sa trực tràng |
|
577 |
8.322 |
Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
|
578 |
8.323 |
Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
579 |
8.324 |
Thủy châm điều trị mất ngủ |
|
580 |
8.325 |
Thủy châm điều trị hội chứng stress |
|
581 |
8.326 |
Thủy châm điều trị nấc |
|
582 |
8.327 |
Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm |
|
583 |
8.328 |
Thủy châm điều trị viêm amydan |
|
584 |
8.329 |
Thủy châm điều trị béo phì |
|
585 |
8.330 |
Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
586 |
8.331 |
Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
|
587 |
8.332 |
Thủy châm điều trị sa dạ dày |
|
588 |
8.333 |
Thủy châm điều trị trĩ |
|
589 |
8.334 |
Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến |
|
590 |
8.335 |
Thủy châm điều trị mày đay |
|
591 |
8.336 |
Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng |
|
592 |
8.337 |
Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
593 |
8.338 |
Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em |
|
594 |
8.339 |
Thủy châm điều trị giảm thính lực |
|
595 |
8.340 |
Thủy châm điều trị liệt trẻ em |
|
596 |
8.341 |
Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
|
597 |
8.342 |
Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
|
598 |
8.343 |
Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
599 |
8.344 |
Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
|
600 |
8.345 |
Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
601 |
8.346 |
Thủy châm điều trị sa tử cung |
|
602 |
8.347 |
Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
603 |
8.348 |
Thủy châm điều trị thống kinh |
|
604 |
8.349 |
Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
605 |
8.350 |
Thủy châm điều trị đái dầm |
|
606 |
8.351 |
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
607 |
8.352 |
Thủy châm điều trị đau vai gáy |
|
608 |
8.353 |
Thủy châm điều trị hen phế quản |
|
609 |
8.354 |
Thủy châm điều trị huyết áp thấp |
|
610 |
8.355 |
Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
611 |
8.356 |
Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
612 |
8.357 |
Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
|
613 |
8.358 |
Thủy châm điều trị thất vận ngôn |
|
614 |
8.359 |
Thủy châm điều trị đau dây V |
|
615 |
8.360 |
Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
616 |
8.361 |
Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não |
|
617 |
8.362 |
Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
618 |
8.363 |
Thủy châm điều trị khàn tiếng |
|
619 |
8.364 |
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
620 |
8.365 |
Thủy châm điều trị liệt chi trên |
|
621 |
8.366 |
Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới |
|
622 |
8.367 |
Thủy châm điều trị sụp mi |
|
623 |
8.368 |
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy |
|
624 |
8.369 |
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
625 |
8.370 |
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
|
626 |
8.371 |
Thủy châm điều trị viêm mũi xoang |
|
627 |
8.372 |
Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
628 |
8.373 |
Thủy châm điều trị đau răng |
|
629 |
8.374 |
Thủy châm điều trị táo bón kéo dài |
|
630 |
8.375 |
Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
631 |
8.376 |
Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
632 |
8.377 |
Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
633 |
8.378 |
Thủy châm điều trị đau lưng |
|
634 |
8.380 |
Thủy châm điều trị đau hố mắt |
|
635 |
8.381 |
Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
636 |
8.382 |
Thủy châm điều trị lác cơ năng |
|
637 |
8.383 |
Thủy châm điều trị giảm thị lực |
|
638 |
8.384 |
Thủy châm điều trị viêm bàng quang |
|
639 |
8.385 |
Thủy châm điều trị di tinh |
|
640 |
8.386 |
Thủy châm điều trị liệt dương |
|
641 |
8.387 |
Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
642 |
8.388 |
Thủy châm điều trị bí đái cơ năng |
|
643 |
|
Thủy châm điều trị bệnh đơn dây thần kinh chi dưới |
|
644 |
|
Thủy châm điều trị bệnh đơn dây thần kinh chi trên |
|
645 |
|
Thủy châm điều trị bệnh đa dây thần kinh ngoại biên |
|
646 |
|
Thủy châm điều trị rối loạn vận động |
|
647 |
|
Thủy châm điều trị run vô căn |
|
648 |
|
Thủy châm điều trị hội chứng ống cổ chân |
|
649 |
|
Thủy châm điều trị hội chứng ống cổ tay |
|
650 |
|
Thủy châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
651 |
|
Thủy châm điều trị parkinson |
|
652 |
|
Thủy châm điều trị bệnh đĩa đệm |
|
653 |
|
Thủy châm điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
654 |
|
Thủy châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính |
|
655 |
|
Thủy châm bệnh lý cao huyết áp |
|
656 |
|
Thủy châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
657 |
|
Thủy châm điều trị viêm cột sống dính khớp |
|
658 |
|
Thủy châm điều trị đau do ung thư |
|
659 |
|
Thủy châm điều trị thoái hóa cột sống |
|
660 |
|
Thủy châm điều trị bệnh thần kinh ngoại vi |
|
661 |
|
Thủy châm điều trị đau thần kinh |
|
662 |
|
Thủy châm điều trị loạn trương lực cơ |
|
663 |
|
Thủy châm điều trị hội chứng ruột kích thích |
|
664 |
|
Thủy châm điều trị chậm phát triển tâm thần và vận động |
|
665 |
|
Thủy châm điều trị liệt tứ chi |
|
666 |
8.389 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
|
667 |
8.390 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
|
668 |
8.391 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
669 |
8.392 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
|
670 |
8.393 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
|
671 |
8.394 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
672 |
8.395 |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
|
673 |
8.396 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
|
674 |
8.397 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
|
675 |
8.398 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
|
676 |
8.399 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
|
677 |
8.400 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
|
678 |
8.401 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
|
679 |
8.402 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
680 |
8.403 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
|
681 |
8.404 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
682 |
8.405 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý |
|
683 |
8.406 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
|
684 |
8.407 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
685 |
8.408 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
686 |
8.409 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
|
687 |
8.410 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
|
688 |
8.411 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
689 |
8.412 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
|
690 |
8.413 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
691 |
8.414 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
|
692 |
8.415 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
|
693 |
8.416 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
694 |
8.417 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
|
695 |
8.418 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực |
|
696 |
8.419 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
|
697 |
8.420 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
|
698 |
8.421 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
|
699 |
8.422 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
|
700 |
8.423 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
|
701 |
8.424 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
|
702 |
8.425 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
703 |
8.426 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
|
704 |
8.427 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc |
|
705 |
8.428 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
706 |
8.429 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
707 |
8.430 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
|
708 |
8.431 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
|
709 |
8.432 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
|
710 |
8.433 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
|
711 |
8.434 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
712 |
8.435 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
|
713 |
8.436 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
714 |
8.437 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
|
715 |
8.438 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
716 |
8.439 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
|
717 |
8.440 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá |
|
718 |
8.441 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
719 |
8.442 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
|
720 |
8.443 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
721 |
8.444 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
|
722 |
8.445 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
|
723 |
8.446 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
724 |
8.447 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
725 |
8.448 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
|
726 |
8.449 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
|
727 |
8.450 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly |
|
728 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh tọa |
|
729 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị parkinson |
|
730 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
731 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa cột sống |
|
732 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
733 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị loạn trương lực cơ |
|
734 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
|
735 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa dạ dày |
|
736 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thất ngôn |
|
737 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi |
|
738 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh sọ não |
|
739 |
|
Xoa bóp tam tự kinh điều trị suy dinh dưỡng |
|
740 |
8.451 |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
|
741 |
8.452 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
|
742 |
8.453 |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
|
743 |
8.454 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
|
744 |
8.455 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
|
745 |
8.456 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
|
746 |
8.457 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
|
747 |
8.458 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
|
748 |
8.459 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
|
749 |
8.460 |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
|
750 |
8.461 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
|
751 |
8.462 |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
|
752 |
8.463 |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
|
753 |
8.464 |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
754 |
8.465 |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
|
755 |
8.466 |
Cứu điều trị liệt dương thể hàn |
|
756 |
8.467 |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
|
757 |
8.468 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
|
758 |
8.469 |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
|
759 |
8.470 |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
|
760 |
8.471 |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
|
761 |
8.472 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
|
762 |
8.473 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
|
763 |
8.474 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
|
764 |
8.475 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
|
765 |
8.476 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
|
766 |
8.477 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
|
767 |
8.478 |
Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn |
|
768 |
|
Cứu điều trị giảm đau trong ung thư |
|
769 |
|
Cứu điều trị đau dây thần kinh liên sườn thể hàn |
|
770 |
|
Cứu điều trị viêm phế quản thể hàn |
|
771 |
|
Cứu điều trị viêm phổi thể hàn |
|
772 |
|
Cứu điều trị bệnh đường hô hấp thể hàn |
|
773 |
|
Cứu điều trị đau dây V thể hàn |
|
774 |
|
Cứu điều trị viêm dạ dày thể hàn |
|
775 |
|
Cứu điều trị bạch biến |
|
776 |
|
Cứu điều trị mụn cóc |
|
777 |
|
Cứu điều trị nấm móng |
|
778 |
|
Cứu điều trị đau thần kinh tọa thể phong hàn |
|
779 |
|
Cứu điều trị hội chứng cánh tay cổ thể hàn |
|
780 |
8.479 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn |
|
781 |
8.480 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
|
782 |
8.481 |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
|
783 |
8.482 |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
|
|
|
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
784 |
17.11 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
|
785 |
17.16 |
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
|
786 |
17.17 |
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
|
787 |
17.31 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người |
|
788 |
17.35 |
Tập lăn trở khi nằm |
|
789 |
17.36 |
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
|
790 |
17.41 |
Tập đi với thanh song song |
|
791 |
17.42 |
Tập đi với khung tập đi |
|
792 |
17.43 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
|
793 |
17.44 |
Tập đi với gậy |
|
794 |
17.47 |
Tập lên, xuống cầu thang |
|
795 |
17.48 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…) |
|
796 |
17.54 |
Tập vận động chủ động |
|
797 |
17.55 |
Tập vận động tự do tứ chi |
|
798 |
17.63 |
Tập với thang tường |
|
799 |
17.65 |
Tập với ròng rọc |
|
800 |
17.66 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
|
801 |
17.67 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
|
802 |
17.70 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
|
803 |
17.71 |
Tập với xe đạp tập |
|
804 |
17.75 |
Tập ho có trợ giúp |
|
805 |
3.15 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
806 |
11.122 |
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng |
|
807 |
11.102 |
Khám di chứng bỏng |
|
808 |
17.12 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp |
|
809 |
17.21 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
|
810 |
17.28 |
Điều trị bằng Parafin |
|
811 |
17.30 |
Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) |
|
812 |
17.32 |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
|
813 |
17.33 |
Điều trị bằng nước khoáng |
|
814 |
17.34 |
Thủy trị liệu có thuốc |
|
815 |
17.39 |
Điều trị chườm ngải cứu |
|
816 |
17.53 |
Tập dưỡng sinh |
|
817 |
17.54 |
Kỹ thuật thư giãn |
|
818 |
17.56 |
Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người |
|
819 |
17.57 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy |
|
820 |
17.69 |
Tập đi với bàn xương cá |
|
821 |
17.93 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
|
822 |
17.95 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
|
823 |
17.97 |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
|
824 |
17.236 |
Thử cơ bằng tay |
|
825 |
17.237 |
Đo tầm vận động khớp |
|
|
|
HỆ TUẦN HOÀN |
|
826 |
1.1 |
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ |
|
827 |
1.2 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
828 |
1.10 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
829 |
1.11 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
830 |
1.28 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ |
|
831 |
1.323 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
832 |
2.85 |
Điện tim thường |
|
833 |
2.95 |
Holter điện tâm đồ |
|
834 |
2.96 |
Holter huyết áp |
|
835 |
2.109 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
|
836 |
3.46 |
Theo dõi huyết áp liên tục tại giường |
|
837 |
3.47 |
Theo dõi điện tim liên tục tại giường |
|
838 |
3.51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
839 |
3.113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
|
840 |
3.4191 |
Theo dõi tim thai |
|
841 |
3.4193 |
Đo độ bão hòa oxy máu qua da |
|
|
|
HỆ HÔ HẤP |
|
842 |
1.53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
|
843 |
1.54 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
|
844 |
1.55 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
|
845 |
1.57 |
Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) |
|
846 |
1.58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ) |
|
847 |
1.59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ) |
|
848 |
1.60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ) |
|
849 |
1.64 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
|
850 |
1.65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
851 |
1.75 |
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) |
|
852 |
1.78 |
Rút ống nội khí quản |
|
853 |
1.79 |
Rút canuyn khí quản |
|
854 |
1.80 |
Thay canuyn mở khí quản |
|
855 |
1.81 |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter |
|
856 |
1.82 |
Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần) |
|
857 |
1.85 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
858 |
1.87 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
|
859 |
1.88 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
860 |
1.154 |
Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ |
|
861 |
1.157 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
862 |
1.158 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
|
863 |
1.305 |
Chăm sóc bệnh nhân thở máy |
|
864 |
1.309 |
Vệ sinh khử khuẩn máy thở |
|
865 |
1.310 |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy |
|
866 |
1.311 |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy |
|
867 |
2.28 |
Kỹ thuật ho có điều khiển |
|
868 |
2.29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
|
869 |
2.30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
|
870 |
2.31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
|
871 |
2.32 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
|
872 |
2.33 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
|
873 |
2.60 |
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút |
|
874 |
3.87 |
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường |
|
875 |
3.88 |
Thăm dò chức năng hô hấp |
|
876 |
3.89 |
Khí dung thuốc cấp cứu |
|
877 |
3.90 |
Khí dung thuốc thở máy |
|
878 |
3.102 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
|
879 |
3.105 |
Thổi ngạt |
|
880 |
3.108 |
Thở oxy gọng kính |
|
881 |
3.109 |
Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi |
|
882 |
3.110 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi |
|
883 |
3.111 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
|
|
|
HỆ THẦN KINH |
|
884 |
1.203 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
|
885 |
1.213 |
Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ |
|
886 |
1.214 |
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
887 |
2.128 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần) |
|
888 |
2.140 |
Điều trị trạng thái động kinh |
|
889 |
2.149 |
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường |
|
890 |
2.150 |
Hút đờm hầu họng |
|
891 |
2.151 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
892 |
2.152 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
|
893 |
2.163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
|
894 |
2.164 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường |
|
895 |
2.165 |
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường |
|
896 |
2.166 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
|
|
|
HỆ TIÊU HOÁ |
|
897 |
1.215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
|
898 |
1.216 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
899 |
1.218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
900 |
1.221 |
Thụt tháo |
|
901 |
1.222 |
Thụt giữ |
|
902 |
1.224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
|
903 |
1.225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) |
|
904 |
1.229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
|
905 |
2.242 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
|
906 |
2.337 |
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
|
907 |
2.338 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
|
908 |
2.339 |
Thụt tháo phân |
|
909 |
3.178 |
Đặt sonde hậu môn |
|
910 |
3.180 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên |
|
911 |
3.181 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay |
|
|
|
TOÀN THÂN |
|
912 |
1.245 |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
913 |
1.249 |
Giải stress cho người bệnh |
|
914 |
1.250 |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
|
915 |
1.251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
916 |
1.252 |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ |
|
917 |
1.260 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) |
|
918 |
1.262 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường |
|
919 |
1.264 |
Tắm cho người bệnh tại giường |
|
920 |
1.266 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
921 |
1.268 |
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
922 |
1.269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
923 |
1.270 |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
924 |
1.274 |
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp |
|
925 |
1.275 |
Băng bó vết thương |
|
926 |
1.276 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
927 |
1.277 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
928 |
1.278 |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
|
929 |
1.279 |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
|
930 |
3.186 |
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh |
|
931 |
3.191 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
932 |
3.192 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng |
|
933 |
3.198 |
Vệ sinh răng miệng đặc biệt |
|
934 |
3.203 |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
935 |
3.206 |
Định nhóm máu tại giường |
|
936 |
3.204 |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
937 |
3.210 |
Tiêm truyền thuốc |
|
938 |
1.363 |
Điều trị giảm nồng độ canxi máu |
|
939 |
14.288 |
Test lẩy bì |
|
940 |
14.289 |
Test nội bì |
|
941 |
14.290 |
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt |
|
942 |
14.291 |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
|
|
|
HỆ THẬN TIẾT NIỆU |
|
943 |
3.133 |
Thông tiểu |
|
944 |
2.188 |
Đặt sonde bàng quang |
|
945 |
2.195 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
|
|
HỆ CƠ XƯƠNG KHỚP |
|
946 |
3.4246 |
Tháo bột các loại |
|
|
|
DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG |
|
947 |
2.628 |
Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu |
|
948 |
2.646 |
Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản |
|
949 |
2.647 |
Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống |
|
950 |
2.648 |
Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
951 |
2.649 |
Tập vận động cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
952 |
2.650 |
Xoa bóp cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
953 |
2.651 |
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud |
|
954 |
2.652 |
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Xơ cứng bì có hội chứng Raynaud |
|
955 |
3.4198 |
Test dưới da với thuốc |
|
956 |
3.4199 |
Test dưới da với vacxin |
|
|
|
NỘI TIẾT |
|
957 |
5.225 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
|
958 |
5.231 |
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
|
959 |
5.234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
960 |
5.239 |
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
|
961 |
5.240 |
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân |
|
962 |
5.241 |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
|
|
|
DA VÀ LỚP BAO PHỦ |
|
963 |
11.5 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
964 |
11.10 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
965 |
11.12 |
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da |
|
966 |
11.77 |
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng |
|
967 |
11.79 |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt |
|
968 |
11.80 |
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng |
|
969 |
11.81 |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng |
|
970 |
11.82 |
Sơ cấp cứu bỏng acid |
|
971 |
11.83 |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện |
|
972 |
11.89 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
|
973 |
11.116 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
|
974 |
11.138 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh |
|
975 |
11.139 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác |
|
976 |
11.140 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ |
|
977 |
11.171 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại |
|
978 |
11.176 |
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè |
|
979 |
11.177 |
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính |
|
980 |
3.1515 |
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
|
981 |
2.653 |
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng |
|
982 |
5.1 |
Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng |
|
983 |
5.2 |
Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng |
|
984 |
5.3 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
985 |
5.43 |
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) |
|
986 |
5.71 |
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da |
|
|
|
MẮT |
|
987 |
14.223 |
Khám lâm sàng mắt |
|
988 |
14.260 |
Đo thị lực |
|
|
|
TAI MŨI HỌNG |
|
989 |
15.58 |
Làm thuốc tai |
|
990 |
15.59 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
|
991 |
15.146 |
Rút meche, rút merocel hốc mũi |
|
992 |
15.147 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
|
993 |
15.212 |
Lấy dị vật họng miệng |
|
994 |
15.222 |
Khí dung mũi họng |
|
|
|
RĂNG HÀM MẶT |
|
995 |
16.41 |
Điều trị viêm quanh răng |
|
996 |
16.42 |
Chích áp xe lợi |
|
997 |
16.300 |
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
|
998 |
16.301 |
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt |
PHỤ LỤC SỐ VII
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y HỌC DỰ PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Số TT theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT* |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
1.2. |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
2 |
1.3. |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục < 8 giờ |
|
3 |
1.5. |
Làm test phục hồi máu mao mạch |
|
4 |
1.45. |
Dùng thuốc chống đông |
|
5 |
1.57. |
Thở oxy qua gọng kính (< 8 giờ) |
|
6 |
1.58. |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (< 8 giờ) |
|
7 |
1.59. |
Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (< 8 giờ) |
|
8 |
1.60. |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (< 8 giờ) |
|
9 |
1.65. |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
10 |
1.75. |
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) |
|
11 |
1.157. |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
12 |
1.160. |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
13 |
1.164. |
Thông bàng quang |
|
14 |
1.216. |
Đặt ống thông dạ dày |
|
15 |
1.218. |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
16 |
1.219. |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
|
17 |
1.220. |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
|
18 |
1.221. |
Thụt tháo |
|
19 |
1.222. |
Thụt giữ |
|
20 |
1.223. |
Đặt ống thông hậu môn |
|
21 |
1.224. |
Cho ăn qua ông thông dạ dày (một lân) |
|
22 |
1.225. |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) |
|
23 |
1.227. |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày < 8 giờ |
|
24 |
1.229. |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên < 8 giờ |
|
25 |
1.230. |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên < 8 giờ |
|
26 |
1.245. |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
27 |
1.246. |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
28 |
1.251. |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
29 |
1.252. |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch < 8 giờ |
|
30 |
1.253. |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
31 |
1.254. |
Truyền máu và các chế phẩm máu |
|
32 |
1.266. |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
33 |
1.267. |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
|
34 |
1.269. |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
35 |
1.270. |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
36 |
1.271. |
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc |
|
37 |
1.275. |
Băng bó vết thương |
|
38 |
1.276. |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
39 |
1.277. |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
40 |
1.278. |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
|
41 |
1.279. |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
|
42 |
1.280. |
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy |
|
43 |
1.282. |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
|
44 |
2.14. |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter |
|
45 |
2.28. |
Kỹ thuật ho có điều khiển |
|
46 |
2.29. |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
|
47 |
2.30. |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
|
48 |
2.31. |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
|
49 |
2.32. |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
|
50 |
2.85. |
Điện tim thường |
|
51 |
2.150. |
Hút đờm hầu họng |
|
52 |
2.163. |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
|
53 |
2.167. |
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần |
|
54 |
2.168. |
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần |
|
55 |
2.170. |
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu |
|
56 |
2.171. |
Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff đề lọc máu |
|
57 |
2.172. |
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ |
|
58 |
2.233. |
Rửa bàng quang |
|
59 |
2.241. |
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
|
60 |
2.244. |
Đặt ống thông dạ dày |
|
61 |
2.249. |
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
62 |
2.314. |
Siêu âm ổ bụng |
|
63 |
2.337. |
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
|
64 |
3.28. |
Đặt catheter tĩnh mạch |
|
65 |
3.37. |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục |
|
66 |
3.47. |
Theo dõi điện tim liên tục tại giường |
|
67 |
3.51. |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
68 |
3.87. |
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường |
|
69 |
3.88. |
Thăm dò chức năng hô hấp |
|
70 |
3.93. |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
71 |
3.103. |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
72 |
3.105. |
Thổi ngạt |
|
73 |
3.110. |
Thở oxy qua mặt nạ có túi |
|
74 |
3.111. |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
|
75 |
3.128. |
Bài niệu cưỡng bức |
|
76 |
3.133. |
Thông tiểu |
|
77 |
3.150. |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
78 |
3.172. |
Cho ăn qua ống thông dạ dày |
|
79 |
3.173. |
Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín |
|
80 |
3.178. |
Đặt sonde hậu môn |
|
81 |
3.185. |
Nâng thân nhiệt chủ động |
|
82 |
3.187. |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
|
83 |
3.191. |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
84 |
3.192. |
Thay băng cho các vểt thương hoại tử rộng |
|
85 |
3.203. |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
86 |
3.204. |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
87 |
3.207. |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê |
|
88 |
3.209. |
Truyền dịch vào tủy xương |
|
89 |
3.210. |
Tiêm truyền thuốc |
|
90 |
3.213. |
Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp |
|
91 |
3.214. |
Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh |
|
92 |
3.216. |
Đo lactat trong máu |
|
93 |
3.217. |
Định tính chất độc trong máu bang test nhanh |
|
94 |
3.219. |
Phát hiện opiat bằng Naloxone |
|
95 |
3.220. |
Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate |
|
96 |
3.221. |
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
97 |
3.222. |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
98 |
3.223. |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
99 |
3.224. |
Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
100 |
3.225. |
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
101 |
3.226. |
Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
102 |
3.237. |
Trắc nghiệm tâm lý Beck |
|
103 |
3.238. |
Trắc nghiệm tâm lý Zung |
|
104 |
3.245. |
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc |
|
105 |
3.253. |
Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON) |
|
106 |
3.261. |
Liệu pháp tâm lý nhóm |
|
107 |
3.262. |
Liệu pháp tâm lý gia đình |
|
108 |
3.268. |
Cấp cứu người bệnh tự sát |
|
109 |
3.885. |
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay |
|
110 |
3.886. |
Xoa bóp lưng, chân |
|
111 |
3.887. |
Xoa bóp |
|
112 |
3.1384. |
Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
113 |
3.1401. |
Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn |
|
114 |
3.1402. |
Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy |
|
115 |
3.1403. |
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy |
|
116 |
3.1405. |
Truyền dịch thường quy |
|
117 |
3.1409. |
Kỹ thuật truyền dịch trong sốc |
|
118 |
3.1410. |
Kỹ thuật truyền máu trong sốc |
|
119 |
3.1411. |
Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp |
|
120 |
3.1448. |
Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
121 |
3.1469. |
Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa |
|
122 |
3.1470. |
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu...) |
|
123 |
3.1509. |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định |
|
124 |
3.1510. |
Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em. |
|
125 |
3.1515. |
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
|
126 |
3.1703. |
Cắt chỉ khâu da |
|
127 |
3.1707. |
Khám mắt |
|
128 |
3.1926. |
Điều trị viêm lợi do mọc răng |
|
129 |
3.1927. |
Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
|
130 |
3.1955. |
Nhổ răng sữa |
|
131 |
3.1957. |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
|
132 |
3.1958. |
Chích Apxe lợi trẻ em |
|
133 |
3.1959. |
Điều trị viêm lợi trẻ em |
|
134 |
3.1960. |
Chích áp xe lợi |
|
135 |
3.2068. |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
136 |
3.2069. |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
|
137 |
3.2070. |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt |
|
138 |
3.2072. |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
139 |
3.2074. |
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
140 |
3.2075. |
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
141 |
3.2117. |
Lấy dị vật tai |
|
142 |
3.2184. |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
|
143 |
3.2189. |
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp |
|
144 |
3.2245. |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
|
145 |
3.2258. |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
|
146 |
3.2330. |
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi |
|
147 |
3.2331. |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
|
148 |
3.2333. |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
149 |
3.2354. |
Chọc dịch màng bụng |
|
150 |
3.2355. |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
|
151 |
3.2356. |
Chọc hút áp xe thành bụng |
|
152 |
3.2386. |
Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng |
|
153 |
3.2387. |
Tiêm trong da |
|
154 |
3.2388. |
Tiêm dưới da |
|
155 |
3.2389. |
Tiêm bắp thịt |
|
156 |
3.2457. |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
|
157 |
3.2973. |
Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA |
|
158 |
3.3005. |
Tiêm nội sẹo, nội thương tổn |
|
159 |
3.3006. |
Ga giường bột tale điều trị bệnh da |
|
160 |
3.3031. |
Chích rạch áp xe nhỏ |
|
161 |
3.3032. |
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu |
|
162 |
3.3083. |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
|
163 |
3.3261. |
Khâu kín vết thương thủng ngực |
|
164 |
3.3399. |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
|
165 |
3.3404. |
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn |
|
166 |
3.3406. |
Chích áp xe tầng sinh môn |
|
167 |
3.3407. |
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản |
|
168 |
3.3489. |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
|
169 |
3.3533. |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
|
170 |
3.3549. |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
|
171 |
3.3600. |
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu |
|
172 |
3.3603. |
Cắt bỏ bao da quy đầu do dính hoặc dài |
|
173 |
3.3608. |
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
|
174 |
3.3756. |
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống |
|
175 |
3.3817. |
Chích áp xe phần mềm lớn |
|
176 |
3.3821. |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
|
177 |
3.3822. |
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể |
|
178 |
3.3823. |
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể |
|
179 |
3.3825. |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
|
180 |
3.3827. |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
|
181 |
3.3840. |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
|
182 |
3.3903. |
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động |
|
183 |
3.3910. |
Chích hạch viêm mủ |
|
184 |
3.3911. |
Thay băng, cắt chỉ |
|
185 |
5.3. |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
186 |
5.51. |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
|
187 |
5.72. |
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
188 |
5.73. |
Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
189 |
6.48. |
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình |
|
190 |
6.49. |
Liệu pháp giải thích hợp lý |
|
191 |
6.55. |
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA) |
|
192 |
6.58. |
Liệu pháp thể dục, thể thao |
|
193 |
6.59. |
Liệu pháp tái thích ứng xã hội |
|
194 |
6.60. |
Liệu pháp lao động |
|
195 |
6.66. |
Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần |
|
196 |
6.69. |
Xử trí hạ huyết áp tư thế |
|
197 |
6.70. |
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần |
|
198 |
6.71. |
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần |
|
199 |
6.73. |
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu |
|
200 |
6.74. |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
201 |
6.77. |
Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần |
|
202 |
7.225. |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
|
203 |
7.232. |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
|
204 |
7.233. |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
|
205 |
7.234. |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
206 |
7.239. |
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
|
207 |
7.241. |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
|
208 |
8.2. |
Hào châm |
|
209 |
8.5. |
Điện châm |
|
210 |
8.6. |
Thủy châm |
|
211 |
8.8. |
Ôn châm |
|
212 |
8.9. |
Cứu |
|
213 |
8.10. |
Chích lể |
|
214 |
8.15. |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
|
215 |
8.20. |
Xông hơi thuốc |
|
216 |
8.21. |
Xông khói thuốc |
|
217 |
8.22. |
Sắc thuốc thang |
|
218 |
8.24. |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
|
219 |
8.25. |
Đạt thuốc YHCT |
|
220 |
8.26. |
Bó thuốc |
|
221 |
8.27. |
Chườm ngải |
|
222 |
8.28. |
Luyện tập dưỡng sinh |
|
223 |
8.391. |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
224 |
8.406. |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
|
225 |
8.414. |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
|
226 |
8.428. |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
227 |
8.431. |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
|
228 |
9.6. |
Cấp cứu cao huyết áp |
|
229 |
9.7. |
Cấp cứu ngừng thở |
|
230 |
9.8. |
Cấp cứu ngừng tim |
|
231 |
9.10. |
Cấp cứu tụt huyết áp |
|
232 |
9.11. |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
|
233 |
9.12. |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
234 |
9.13. |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
235 |
9.15. |
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
236 |
9.17. |
Chọc tĩnh mạch đùi |
|
237 |
9.20. |
Chọc tuỷ sống đường giữa |
|
238 |
9.21. |
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật |
|
239 |
9.22. |
Chụp X-quang cấp cứu tại giường |
|
240 |
9.98. |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da |
|
241 |
9.120. |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
|
242 |
9.123. |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
|
243 |
9.124. |
Xoay trở bệnh nhân thở máy |
|
244 |
9.127. |
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật |
|
245 |
9.133. |
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc |
|
246 |
9.134. |
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng |
|
247 |
9.139. |
Nâng thân nhiệt chỉ huy |
|
248 |
9.142. |
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày |
|
249 |
9.143. |
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng |
|
250 |
9.147. |
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
251 |
9.150. |
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
252 |
9.156. |
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
253 |
9.163. |
Theo dõi đường giấy tại chỗ |
|
254 |
9.165. |
Theo dõi EtCO2 |
|
255 |
9.168. |
Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy |
|
256 |
9.169. |
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy |
|
257 |
9.172. |
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản |
|
258 |
9.175. |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
259 |
9.176. |
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy |
|
260 |
9.177. |
Thở CPAP không qua máy thở |
|
261 |
9.183. |
Thở oxy gọng kính |
|
262 |
9.184. |
Thở oxy qua mặt nạ |
|
263 |
9.185. |
Thở oxy qua mũ kín |
|
264 |
9.186. |
Thở oxy qua ống chữ T |
|
265 |
9.187. |
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac |
|
266 |
9.194. |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
|
267 |
9.196. |
Truyền dịch trong sốc |
|
268 |
9.199. |
Truyền máu trong sốc |
|
269 |
9.200. |
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện |
|
270 |
9.201. |
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện |
|
271 |
9.204. |
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh |
|
272 |
10.152. |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
|
273 |
10.164. |
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản |
|
274 |
10.359. |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
|
275 |
10.411. |
Cắt hẹp bao quy đầu |
|
276 |
11.4. |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
277 |
11.5. |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
278 |
11.10. |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
279 |
11.12. |
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da |
|
280 |
11.13. |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông |
|
281 |
11.15. |
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép |
|
282 |
11.16. |
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu |
|
283 |
11.57. |
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
|
284 |
11.77. |
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng |
|
285 |
11.79. |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt |
|
286 |
11.80. |
Xử lý tại chỗ kỳ đầu tổn thương bỏng |
|
287 |
11.81. |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng |
|
288 |
11.82. |
Sơ cấp cứu bỏng acid |
|
289 |
11.83. |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện |
|
290 |
11.89. |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
|
291 |
11.102. |
Khám di chứng bỏng |
|
292 |
11.116. |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
|
293 |
11.120. |
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne |
|
294 |
11.122. |
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng |
|
295 |
11.129. |
Sử dụng gel silicon điều trị sẹo bỏng |
|
296 |
11.131. |
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng |
|
297 |
13.202. |
Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh |
|
298 |
14.169. |
Chích dẫn lưu túi lệ |
|
299 |
14.171. |
Khâu da mi đơn giản |
|
300 |
14.174. |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
|
301 |
14.200. |
Lấy dị vật kết mạc |
|
302 |
14.202. |
Lấy calci kết mạc |
|
303 |
14.203. |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
|
304 |
14.204. |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
|
305 |
14.205. |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
|
306 |
14.206. |
Bơm rửa lệ đạo |
|
307 |
14.207. |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
|
308 |
14.208. |
Thay băng vô khuẩn |
|
309 |
14.210. |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
|
310 |
14.211. |
Rửa cùng đồ |
|
311 |
14.212. |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
|
312 |
14.215. |
Rạch áp xe mi |
|
313 |
14.218. |
Soi đáy mắt trực tiếp |
|
314 |
14.222. |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
|
315 |
14.260. |
Đo thị lực |
|
316 |
14.261. |
Thử kính |
|
317 |
15.56. |
Chọc hút dịch vành tai |
|
318 |
15.57. |
Chích nhọt ống tai ngoài |
|
319 |
15.59. |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
|
320 |
15.141. |
Nhét bấc mũi trước |
|
321 |
15.142. |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
|
322 |
15.145. |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) |
|
323 |
15.146. |
Rút meche, rút merocel hốc mũi |
|
324 |
15.147. |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
|
325 |
|
Xử trí đẻ rơi |
* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.
PHỤ LỤC SỐ VIII
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH BÁC SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ RĂNG HÀM MẶT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
A. RĂNG |
|
1. |
Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant |
|
2. |
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant |
|
3. |
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant |
|
4. |
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant |
|
5. |
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant |
|
6. |
Phẫu thuật cấy ghép Implant |
|
7. |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant |
|
8. |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant |
|
9. |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant |
|
10. |
Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant |
|
11. |
Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng |
|
12. |
Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant |
|
13. |
Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn |
|
14. |
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant |
|
15. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng |
|
16. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng |
|
17. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học |
|
18. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô |
|
19. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương |
|
20. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng |
|
21. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng |
|
22. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học |
|
23. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học |
|
24. |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học |
|
25. |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học |
|
26. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc |
|
27. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần |
|
28. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô |
|
29. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên |
|
30. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học |
|
31. |
Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính |
|
32. |
Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính |
|
33. |
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng |
|
34. |
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng |
|
35. |
Phẫu thuật nạo túi lợi |
|
36. |
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi |
|
37. |
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại |
|
38. |
Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite |
|
39. |
Điều trị áp xe quanh răng cấp |
|
40. |
Điều trị áp xe quanh răng mạn |
|
41. |
Điều trị viêm quanh răng |
|
42. |
Chích áp xe lợi |
|
43. |
Lấy cao răng |
|
44. |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. |
|
45. |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
46. |
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
47. |
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
48. |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
49. |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
50. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
51. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
52. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay |
|
53. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
|
54. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy |
|
55. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
|
56. |
Chụp tủy bằng MTA |
|
57. |
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi |
|
58. |
Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn |
|
59. |
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA |
|
60. |
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) |
|
61. |
Điều trị tủy lại |
|
62. |
Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng |
|
63. |
Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy |
|
64. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser |
|
65. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser |
|
66. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser |
|
67. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite |
|
68. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
|
69. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
|
70. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement |
|
71. |
Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement |
|
72. |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
|
73. |
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà |
|
74. |
Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser |
|
75. |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser |
|
76. |
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay |
|
77. |
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau |
|
78. |
Veneer Composite trực tiếp |
|
79. |
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma |
|
80. |
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser |
|
81. |
Tẩy trăng răng nội tủy |
|
82. |
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc |
|
83. |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt |
|
84. |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) |
|
85. |
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
86. |
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
87. |
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
88. |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
89. |
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
|
90. |
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
|
91. |
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant |
|
92. |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant |
|
93. |
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
94. |
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
95. |
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
96. |
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
97. |
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants |
|
98. |
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
|
99. |
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
|
100. |
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant |
|
101. |
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant |
|
102. |
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant |
|
103. |
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant |
|
104. |
Chụp nhựa |
|
105. |
Chụp kim loại |
|
106. |
Chụp hợp kim thường cẩn nhựa |
|
107. |
Chụp hợp kim thường cẩn sứ |
|
108. |
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ |
|
109. |
Chụp sứ toàn phần |
|
110. |
Chụp kim loại quý cẩn sứ |
|
111. |
Chụp sứ Cercon |
|
112. |
Cầu nhựa |
|
113. |
Cầu hợp kim thường |
|
114. |
Cầu kim loại cẩn nhựa |
|
115. |
Cầu kim loại cẩn sứ |
|
116. |
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ |
|
117. |
Cầu kim loại quý cẩn sứ |
|
118. |
Cầu sứ toàn phần |
|
119. |
Cầu sứ Cercon |
|
120. |
Chốt cùi đúc kim loại |
|
121. |
Cùi đúc Titanium |
|
122. |
Cùi đúc kim loại quý |
|
123. |
Inlay/Onlay kim loại |
|
124. |
Inlay/Onlay hợp kim Titanium |
|
125. |
Inlay/Onlay kim loại quý |
|
126. |
Inlay/Onlay sứ toàn phần |
|
127. |
Veneer Composite gián tiếp |
|
128. |
Veneer sứ toàn phần |
|
129. |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường |
|
130. |
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường |
|
131. |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo |
|
132. |
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo |
|
133. |
Hàm khung kim loại |
|
134. |
Hàm khung Titanium |
|
135. |
Máng hở mặt nhai |
|
136. |
Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng |
|
137. |
Tháo cầu răng giả |
|
138. |
Tháo chụp răng giả |
|
139. |
Sửa hàm giả gãy |
|
140. |
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp |
|
141. |
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp |
|
142. |
Đệm hàm nhựa thường |
|
143. |
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi |
|
144. |
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi |
|
145. |
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay |
|
146. |
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định |
|
147. |
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh |
|
148. |
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix |
|
149. |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus |
|
150. |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA |
|
151. |
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear |
|
152. |
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh |
|
153. |
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup |
|
154. |
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định |
|
155. |
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng |
|
156. |
Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng |
|
157. |
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) |
|
158. |
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant |
|
159. |
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định |
|
160. |
Nắn chỉnh răng ngầm |
|
161. |
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định |
|
162. |
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) |
|
163. |
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance |
|
164. |
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) |
|
165. |
Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
|
166. |
Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
|
167. |
Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
|
168. |
Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định |
|
169. |
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp |
|
170. |
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp |
|
171. |
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp |
|
172. |
Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp |
|
173. |
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng |
|
174. |
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược |
|
175. |
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa |
|
176. |
Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt |
|
177. |
Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định |
|
178. |
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định |
|
179. |
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng |
|
180. |
Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp |
|
181. |
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp |
|
182. |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp |
|
183. |
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
184. |
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp |
|
185. |
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
186. |
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp |
|
187. |
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) |
|
188. |
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
189. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi |
|
190. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi |
|
191. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay |
|
192. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng |
|
193. |
Gắn band |
|
194. |
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm |
|
195. |
Máng nâng khớp cắn |
|
196. |
Mài chỉnh khớp cắn |
|
197. |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
|
198. |
Phẫu thuật nhổ răng ngầm |
|
199. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
|
200. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới |
|
201. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân |
|
202. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng |
|
203. |
Nhổ răng vĩnh viễn |
|
204. |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
|
205. |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
|
206. |
Nhổ răng thừa |
|
207. |
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng |
|
208. |
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng |
|
209. |
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc |
|
210. |
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng |
|
211. |
Phẫu thuật cắt cuống răng |
|
212. |
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng |
|
213. |
Cắt lợi xơ cho răng mọc |
|
214. |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
|
215. |
Cắt lợi di động để làm hàm giả |
|
216. |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi |
|
217. |
Phẫu thuật cắt phanh môi |
|
218. |
Phẫu thuật cắt phanh má |
|
219. |
Cấy chuyển răng |
|
220. |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
|
221. |
Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
|
222. |
Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp |
|
223. |
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp |
|
224. |
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
|
225. |
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant |
|
226. |
Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement |
|
227. |
Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement |
|
228. |
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt |
|
229. |
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor |
|
230. |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
|
231. |
Lấy tủy buồng răng sữa |
|
232. |
Điều trị tủy răng sữa |
|
233. |
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit |
|
234. |
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA |
|
235. |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam |
|
236. |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement |
|
237. |
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn |
|
238. |
Nhổ răng sữa |
|
239. |
Nhổ chân răng sữa |
|
240. |
Chích Apxe lợi trẻ em |
|
241. |
Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) |
|
|
B. HÀM MẶT |
|
242. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
243. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
244. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
245. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
|
246. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
|
247. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép |
|
248. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim |
|
249. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu |
|
250. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép |
|
251. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim |
|
252. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu |
|
253. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép |
|
254. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim |
|
255. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu |
|
256. |
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên |
|
257. |
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới |
|
258. |
Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má |
|
259. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên |
|
260. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên |
|
261. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên |
|
262. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên |
|
263. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm |
|
264. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
|
265. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế |
|
266. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
|
267. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế |
|
268. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
269. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
270. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu |
|
271. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
|
272. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
|
273. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu |
|
274. |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép |
|
275. |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
276. |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
277. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
|
278. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
279. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
280. |
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) |
|
281. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép |
|
282. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim |
|
283. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu |
|
284. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế |
|
285. |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật |
|
286. |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
|
287. |
Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm |
|
288. |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm |
|
289. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu |
|
290. |
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới |
|
291. |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
|
292. |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân |
|
293. |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế |
|
294. |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
|
295. |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
|
296. |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
297. |
Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí |
|
298. |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
299. |
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
300. |
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
|
301. |
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt |
|
302. |
Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
303. |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật |
|
304. |
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ |
|
305. |
Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới |
|
306. |
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm |
|
307. |
Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai |
|
308. |
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai |
|
309. |
Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến |
|
310. |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
311. |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
312. |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
313. |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ |
|
314. |
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
315. |
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên |
|
316. |
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V |
|
317. |
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V |
|
318. |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ |
|
319. |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
|
320. |
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền |
|
321. |
Phẫu thuật cắt lồi xương |
|
322. |
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình |
|
323. |
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
|
324. |
Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng |
|
325. |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm |
|
326. |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ |
|
327. |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ |
|
328. |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên |
|
329. |
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên |
|
330. |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang |
|
331. |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới |
|
332. |
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới |
|
333. |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt |
|
334. |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt |
|
335. |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
|
336. |
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê |
|
337. |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
|
338. |
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt |
|
339. |
Điều trị u lợi bằng Laser |
|
340. |
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
341. |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên |
|
342. |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên |
|
343. |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên |
|
344. |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên |
|
345. |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
|
346. |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ |
|
347. |
Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt |
|
348. |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít |
PHỤ LỤC SỐ X
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH Y SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ ĐA KHOA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Số TT |
Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT* |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
|
HỆ THẦN KINH |
|
1 |
2.128 |
Chăm sóc mắt ở người liệt VII ngoại biên (một lần) |
|
2 |
3.150 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
|
|
HỆ TUẦN HOÀN |
|
3 |
2.113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
|
4 |
21.13 |
Nghiệm pháp dây thắt |
|
5 |
3.180 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên |
|
6 |
6.69 |
Xử trí hạ huyết áp tư thế |
|
7 |
3.203 |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
8 |
9.8 |
Cấp cứu ngừng tim |
|
9 |
9.10 |
Cấp cứu tụt huyết áp |
|
10 |
3.51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
11 |
1.2 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
12 |
3.1411 |
Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp |
|
13 |
1.28 |
Theo dõi SpO2 liên tục tại giường |
|
14 |
1.51 |
Hồi sức chống sốc < 8 giờ |
|
|
|
HỆ HÔ HẤP |
|
15 |
3.102 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
|
16 |
1.75 |
Chăm sóc ống nội khí quản |
|
17 |
9.120 |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
|
18 |
9.123 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
|
19 |
2.32 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
|
20 |
3.2330 |
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi |
|
21 |
2.28 |
Kỹ thuật ho có điều khiển |
|
22 |
2.30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
|
23 |
2.29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
|
24 |
2.31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
|
25 |
2.61 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
|
26 |
3.2331 |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
|
27 |
15.221 |
Sơ cứu bỏng đường hô hấp |
|
28 |
3.2189 |
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp |
|
29 |
3.101 |
Thay canuyn mở khí quản |
|
30 |
3.107 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) |
|
31 |
9.7 |
Cấp cứu ngừng thở |
|
32 |
3.103 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
33 |
1.59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ) |
|
34 |
9.183 |
Thở oxy gọng kính |
|
35 |
1.57 |
Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) |
|
36 |
9.184 |
Thở oxy qua mặt nạ |
|
37 |
3.110 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi |
|
38 |
1.60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ) |
|
39 |
1.58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ) |
|
40 |
9.185 |
Thở oxy qua mũ kín |
|
41 |
9.186 |
Thở oxy qua ống chữ T |
|
42 |
3.111 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
|
43 |
3.105 |
Thổi ngạt |
|
44 |
1.64 |
Thủ thuật Heimlic(lấy dị vật đường thở) cho người lớn, trẻ em |
|
45 |
1.65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
46 |
2.68 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
47 |
3.112 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
|
|
HỆ TIÊU HOÁ |
|
48 |
2.241 |
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
|
49 |
3.172 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày |
|
50 |
1.224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
|
51 |
1.216 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
52 |
1.223 |
Đặt ống thông hậu môn |
|
53 |
3.178 |
Đặt sonde hậu môn |
|
54 |
2.215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
|
55 |
3.1384 |
Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
56 |
1.1227 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ |
|
57 |
3.181 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay |
|
58 |
3.175 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày |
|
59 |
1.225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay |
|
60 |
9.142 |
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày |
|
61 |
9.147 |
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
62 |
1.218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
63 |
1.222 |
Thụt giữ |
|
64 |
2.221 |
Thụt tháo |
|
65 |
2.337 |
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
|
66 |
2.338 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
|
67 |
2.339 |
Thụt tháo phân |
|
68 |
2.244 |
Đặt ống sonde dạ dày |
|
69 |
3.3399 |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
|
|
|
HỆ TIẾT NIỆU |
|
70 |
3.128 |
Bài niệu cưỡng bức |
|
71 |
3.334 |
Chăm sóc ống thông bàng quang |
|
72 |
10.359 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
|
73 |
3.3533 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
|
74 |
1.160 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
75 |
2.233 |
Rửa bàng quang |
|
76 |
1.164 |
Thông bàng quang |
|
77 |
3.133 |
Thông tiểu |
|
78 |
1.246 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
79 |
3.1390 |
Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
80 |
9.150 |
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
|
|
HỆ NỘI TIẾT |
|
81 |
7.225 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
|
82 |
7.234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
|
|
HỆ CƠ XƯƠNG |
|
83 |
10.164 |
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản |
|
84 |
16.300 |
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
|
85 |
1.157 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
86 |
1.276 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
87 |
1.277 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
88 |
3.2072 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
89 |
3.3840 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
|
90 |
3.3817 |
Chích áp xe phần mềm lớn |
|
91 |
16.301 |
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt |
|
92 |
3.2245 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
|
93 |
3.3827 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
|
|
|
MẮT |
|
94 |
14.214 |
Bóc giả mạc |
|
95 |
14.212 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
|
96 |
14.203 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
|
97 |
3.207 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê |
|
98 |
14.207 |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
|
99 |
14.205 |
Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu |
|
100 |
14.171 |
Khâu da mi đơn giản |
|
101 |
14.202 |
Lấy calci kết mạc |
|
102 |
14.200 |
Lấy dị vật kết mạc |
|
103 |
14.210 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
|
104 |
14.208 |
Thay băng vô khuẩn |
|
105 |
14.222 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
|
106 |
14.174 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
|
107 |
14.209 |
Tra thuốc nhỏ mắt |
|
108 |
|
Đo nhãn áp kế Maclakop |
|
109 |
|
Bơm thông lệ đạo |
|
110 |
14.211 |
Rửa cùng đồ |
|
111 |
|
Quy Trình Khám mắt |
|
112 |
14.260 |
Đo Thị Lực |
|
|
|
TAI |
|
113 |
15.57 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
|
114 |
15.56 |
Chọc hút dịch vành tai |
|
115 |
3.2184 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
|
116 |
15.59 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
|
|
|
MŨI , MIỆNG, HỌNG, ĐẦU CỔ |
|
117 |
15.142 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
|
118 |
1.53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
|
119 |
2.150 |
Hút đờm hầu họng |
|
120 |
15.222 |
Khí dung mũi họng |
|
121 |
15.212 |
Lấy dị vật họng miệng |
|
122 |
15.141 |
Nhét bấc mũi trước |
|
123 |
3.1955 |
Nhổ răng sữa |
|
124 |
15.146 |
Rút meche, rút merocel hốc mũi |
|
125 |
15.301 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu cổ |
|
126 |
15.302 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
|
127 |
15.303 |
Thay băng vết nhỏ |
|
128 |
15.304 |
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
|
129 |
|
RĂNG HÀM MẶT |
|
130 |
16.41 |
Chích áp xe lợi |
|
131 |
16.42 |
Lấy cao răng |
|
132 |
3.3083 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
|
133 |
5.3 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
134 |
5.73 |
Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
135 |
3.2973 |
Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA |
|
136 |
3.3006 |
Ga giường bột tale điều trị bệnh da |
|
137 |
11.12 |
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da |
|
138 |
3.1703 |
Cắt chỉ khâu da |
|
139 |
3.1515 |
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
|
|
|
Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
140 |
8.26 |
Bó thuốc |
|
141 |
8.25 |
Đặt thuốc YHCT |
|
142 |
8.485 |
Giác hơi |
|
143 |
8.24 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
|
144 |
8.22 |
Sắc thuốc thang |
|
145 |
3.483 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
|
146 |
8.20 |
Xông hơi thuốc |
|
147 |
8.21 |
Xông khói thuốc |
|
148 |
8.28 |
Luyện tập dưỡng sinh |
|
|
|
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
149 |
17.16 |
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
|
150 |
17.17 |
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
|
151 |
17.31 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người |
|
152 |
17.35 |
Tập lăn trở khi nằm |
|
153 |
17.36 |
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
|
154 |
17.41 |
Tập đi với thanh song song |
|
155 |
17.42 |
Tập đi với khung tập đi |
|
156 |
17.43 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
|
157 |
17.44 |
Tập đi với gậy |
|
158 |
17.47 |
Tập lên, xuống cầu thang |
|
159 |
17.48 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…) |
|
160 |
17.54 |
Tập vận động chủ động |
|
161 |
17.55 |
Tập vận động tự do tứ chi |
|
162 |
17.63 |
Tập với thang tường |
|
163 |
17.65 |
Tập với ròng rọc |
|
164 |
17.66 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
|
165 |
17.67 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
|
166 |
17.70 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
|
167 |
17.71 |
Tập với xe đạp tập |
|
168 |
17.75 |
Tập ho có trợ giúp |
|
169 |
3.150 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
|
|
TÂM THẦN |
|
170 |
3.268 |
Cấp cứu người bệnh tự sát |
|
171 |
6.49 |
Liệu pháp giải thích hợp lý |
|
172 |
6.55 |
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA) |
|
173 |
6.60 |
Liệu pháp lao động |
|
174 |
6.59 |
Liệu pháp tái thích ứng xã hội |
|
175 |
3.262 |
Liệu pháp tâm lý gia đình |
|
176 |
3.261 |
Liệu pháp tâm lý nhóm |
|
177 |
6.58 |
Liệu pháp thể dục, thể thao |
|
178 |
6.44 |
Liệu pháp thư giãn luyện tập |
|
179 |
6.71 |
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần |
|
180 |
6.70 |
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần |
|
181 |
6.259 |
Xử trí người bệnh không ăn |
|
182 |
6.257 |
Xử trí người bệnh kích động |
|
183 |
6.66 |
Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần |
|
|
|
NHI KHOA |
|
184 |
3.51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
185 |
3.105 |
Thổi ngạt |
|
186 |
3.106 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
187 |
3.107 |
Thủ thuật Heimlic ( lấy dị vật đường thở) |
|
188 |
3.108 |
Thở oxy gọng kính |
|
189 |
3.112 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
190 |
3.113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
|
191 |
3.191 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
192 |
3.133 |
Thông tiểu |
|
193 |
3.134 |
Hồi sức chống sốc |
|
194 |
3.150 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
195 |
3.178 |
Đặt sonde hậu môn |
|
196 |
3.179 |
Thụt tháo phân |
|
197 |
3.180 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên |
|
198 |
3.199 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
199 |
3.200 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
200 |
3.201 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
201 |
3.202 |
Băng bó vết thương |
|
202 |
3.203 |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
203 |
3.204 |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
204 |
3.210 |
Tiêm truyền thuốc |
|
|
|
XÉT NGHIỆM |
|
205 |
1.5 |
Làm test phục hồi máu mao mạch |
|
206 |
1.282 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
|
207 |
6.74 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
208 |
6.73 |
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu |
|
209 |
3.191 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
210 |
23.201 |
Định lượng protein niệu |
|
211 |
|
Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm |
|
|
|
DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁC |
|
212 |
1.275 |
Băng bó vết thương |
|
213 |
1.269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
214 |
1.65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
215 |
1.245 |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
216 |
15.302 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
|
217 |
3.3821 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
|
218 |
12.92 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
|
219 |
9.11 |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
|
220 |
1.305 |
Chăm sóc bệnh nhân thở máy |
|
221 |
9.12 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
222 |
9.13 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
223 |
15.304 |
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
|
224 |
3.3910 |
Chích hạch viêm mủ |
|
225 |
3.3031 |
Chích rạch áp xe nhỏ |
|
226 |
11.89 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
|
227 |
11.131 |
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng |
|
228 |
1.270 |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
229 |
3.1448 |
Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
230 |
3.134 |
Hồi sức chống sốc |
|
231 |
3.4214 |
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều |
|
232 |
3.3261 |
Khâu kín vết thương thủng ngực |
|
233 |
3.187 |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
|
234 |
11.178 |
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp |
|
235 |
9.98 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da |
|
236 |
11.177 |
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính |
|
237 |
11.180 |
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
238 |
3.1403 |
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy |
|
239 |
3.1409 |
Kỹ thuật truyền dịch trong sốc |
|
240 |
11.176 |
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè |
|
241 |
1.253 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
242 |
1.251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
243 |
9.133 |
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc |
|
244 |
9.134 |
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng |
|
245 |
9.139 |
Nâng thân nhiệt chỉ huy |
|
246 |
3.185 |
Nâng thân nhiệt chủ động |
|
247 |
1.229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
|
248 |
1.230 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ |
|
249 |
11.138 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh |
|
250 |
11.139 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác |
|
251 |
11.140 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ |
|
252 |
11.82 |
Sơ cấp cứu bỏng acid |
|
253 |
11.83 |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện |
|
254 |
11.81 |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng |
|
255 |
11.79 |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt |
|
256 |
3.29 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
|
257 |
3.4198 |
Test dưới da với thuốc |
|
258 |
2.163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
|
259 |
3.192 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng |
|
260 |
1.267 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
|
261 |
3.1510 |
Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em. |
|
262 |
11.5 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
263 |
11.10 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
264 |
11.116 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
|
265 |
15.303 |
Thay băng vết mổ |
|
266 |
3.3911 |
Thay băng, cắt chỉ |
|
267 |
3.87 |
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) |
|
268 |
9.168 |
Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy |
|
269 |
9.172 |
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản |
|
270 |
9.175 |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
271 |
9.176 |
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui |
|
272 |
3.2389 |
Tiêm bắp thịt |
|
273 |
3.2388 |
Tiêm dưới da |
|
274 |
3.2387 |
Tiêm trong da |
|
275 |
3.210 |
Tiêm truyền thuốc |
|
276 |
9.194 |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
|
277 |
3.1405 |
Truyền dịch thường quy |
|
278 |
9.196 |
Truyền dịch trong sốc |
|
279 |
9.199 |
Truyền máu trong sốc |
|
280 |
1.252 |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ |
|
281 |
9.200 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện |
|
282 |
9.201 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện |
|
283 |
3.204 |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
284 |
1.278 |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
|
285 |
1.279 |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
|
286 |
1.280 |
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy |
|
287 |
9.204 |
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh |
|
288 |
3.885 |
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay |
|
289 |
3.886 |
Xoa bóp lưng, chân |
|
290 |
1.266 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
291 |
3.887 |
Xoa bóp |
|
292 |
9.124 |
Xoay trở bệnh nhân thở máy |
|
293 |
11.80 |
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng |
* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.
PHỤ LỤC SỐ XI
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH Y SỸ VỚI PHẠM VI HÀNH NGHỀ Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
STT |
Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT* |
Danh mục kỹ thuật |
|
|
|
Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
1 |
8.1 |
Mai hoa châm |
|
2 |
8.2 |
Hào châm |
|
3 |
8.4 |
Nhĩ châm |
|
4 |
8.5 |
Điện châm |
|
5 |
8.8 |
Ôn châm |
|
6 |
8.9 |
Cứu |
|
7 |
8.10 |
Chích lể |
|
8 |
8.15 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
|
9 |
8.19 |
Xông thuốc bằng máy |
|
10 |
8.20 |
Xông hơi thuốc |
|
11 |
8.21 |
Xông khói thuốc |
|
12 |
8.22 |
Sắc thuốc thang |
|
13 |
8.23 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
|
14 |
8.24 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
|
15 |
8.25 |
Đặt thuốc YHCT |
|
16 |
8.26 |
Bó thuốc |
|
17 |
8.27 |
Chườm ngải |
|
18 |
8.28 |
Luyện tập dưỡng sinh |
|
19 |
3.4178 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện |
|
20 |
3.4179 |
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng |
|
21 |
8.162 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
22 |
8.163 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
23 |
8.164 |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
|
24 |
8.165 |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
|
25 |
8.166 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
|
26 |
8.167 |
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa |
|
27 |
8.168 |
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
28 |
8.169 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu |
|
29 |
8.170 |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
|
30 |
8.171 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress |
|
31 |
8.172 |
Điện nhĩ châm điều trị nôn |
|
32 |
8.173 |
Điện nhĩ châm điều trị nấc |
|
33 |
8.174 |
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo |
|
34 |
8.175 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan |
|
35 |
8.176 |
Điện nhĩ châm điều trị béo phì |
|
36 |
8.177 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
37 |
8.178 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng |
|
38 |
8.179 |
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
|
39 |
8.180 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
|
40 |
8.181 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em |
|
41 |
8.182 |
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
42 |
8.183 |
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não |
|
43 |
8.184 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
44 |
8.185 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang |
|
45 |
8.186 |
Điện nhĩ châm điều di tinh |
|
46 |
8.187 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương |
|
47 |
8.188 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
48 |
8.189 |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng |
|
49 |
8.190 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
50 |
8.191 |
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung |
|
51 |
8.192 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
52 |
8.193 |
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn |
|
53 |
8.194 |
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V |
|
54 |
8.195 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
55 |
8.196 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
56 |
8.197 |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
|
57 |
8.198 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
58 |
8.199 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
|
59 |
8.200 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
|
60 |
8.201 |
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh |
|
61 |
8.202 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
62 |
8.203 |
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt |
|
63 |
8.204 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
|
64 |
8.205 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
65 |
8.206 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
|
66 |
8.207 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy |
|
67 |
8.208 |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài |
|
68 |
8.209 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang |
|
69 |
8.210 |
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
70 |
8.211 |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
|
71 |
8.212 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
72 |
8.213 |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
|
73 |
8.214 |
Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu |
|
74 |
8.215 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
75 |
8.216 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
76 |
8.217 |
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
77 |
8.218 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
|
78 |
8.219 |
Điện nhĩ châm điều trị ù tai |
|
79 |
8.220 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
|
80 |
8.221 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
|
81 |
8.222 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
82 |
8.223 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
83 |
8.224 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
84 |
8.225 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona |
|
85 |
8.226 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
86 |
8.227 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt |
|
87 |
|
Điện nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
88 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
89 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
90 |
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
91 |
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
92 |
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
93 |
|
Điện nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
94 |
|
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi |
|
95 |
|
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
|
96 |
|
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh |
|
97 |
|
Điện nhĩ châm điều trị trĩ |
|
98 |
|
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
|
99 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
|
100 |
|
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực sườn |
|
101 |
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
102 |
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính |
|
103 |
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh lý cao huyết áp |
|
104 |
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
105 |
|
Điện nhĩ châm điều trị thoái hóa cột sống |
|
106 |
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ruột kích thích |
|
107 |
|
Điện nhĩ châm điều trị loạn trương lực cơ |
|
108 |
|
Điện nhĩ châm điều trị thoát vị đĩa đệm |
|
109 |
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm cột sống dính khớp |
|
110 |
|
Điện nhĩ châm điều trị parkinson |
|
111 |
|
Điện nhĩ châm điều trị suy nhược thần kinh |
|
112 |
|
Nhĩ châm điều trị béo phì |
|
113 |
|
Nhĩ châm điều trị bí tiểu cơ năng |
|
114 |
|
Nhĩ châm điều trị cảm mạo |
|
115 |
|
Nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
|
116 |
|
Nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt |
|
117 |
|
Nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
118 |
|
Nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
119 |
|
Nhĩ châm điều trị đái dầm |
|
120 |
|
Nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu |
|
121 |
|
Nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V |
|
122 |
|
Nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
123 |
|
Nhĩ châm điều trị đau hố mắt |
|
124 |
|
Nhĩ châm điều trị đau lưng |
|
125 |
|
Nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
|
126 |
|
Nhĩ châm điều trị đau ngực sườn |
|
127 |
|
Nhĩ châm điều trị đau răng |
|
128 |
|
Nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
129 |
|
Nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
130 |
|
Nhĩ châm điều trị di tinh |
|
131 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
132 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona |
|
133 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
134 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
|
135 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
|
136 |
|
Nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
|
137 |
|
Nhĩ châm điều trị hen phế quản |
|
138 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng |
|
139 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
140 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng stress |
|
141 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
142 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
143 |
|
Nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
144 |
|
Nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
|
145 |
|
Nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
|
146 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
|
147 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
|
148 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
|
149 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
150 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt dương |
|
151 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
152 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
|
153 |
|
Nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
154 |
|
Nhĩ châm điều trị mất ngủ |
|
155 |
|
Nhĩ châm điều trị nấc |
|
156 |
|
Nhĩ châm điều trị nghiện rượu |
|
157 |
|
Nhĩ châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
158 |
|
Nhĩ châm điều trị nôn |
|
159 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
160 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
161 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
162 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
163 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
164 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
165 |
|
Nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
166 |
|
Nhĩ châm điều trị sa tử cung |
|
167 |
|
Nhĩ châm điều trị sụp mi |
|
168 |
|
Nhĩ châm điều trị tắc tia sữa |
|
169 |
|
Nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
|
170 |
|
Nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài |
|
171 |
|
Nhĩ châm điều trị thất vận ngôn |
|
172 |
|
Nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
173 |
|
Nhĩ châm điều trị thống kinh |
|
174 |
|
Nhĩ châm điều trị tổn thương rễ và đám rối và dây thần kinh |
|
175 |
|
Nhĩ châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
176 |
|
Nhĩ châm điều trị trĩ |
|
177 |
|
Nhĩ châm điều trị ù tai |
|
178 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm bàng quang |
|
179 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
180 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
|
181 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
182 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang |
|
183 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
184 |
|
Nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
185 |
|
Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy |
|
186 |
|
Nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
187 |
|
Nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan |
|
188 |
3.4182 |
Điện châm điều trị sa trực tràng |
|
189 |
8.278 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
190 |
8.279 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
|
191 |
8.280 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
192 |
8.281 |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
|
193 |
8.282 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
|
194 |
8.283 |
Điện châm điều trị viêm amidan |
|
195 |
8.284 |
Điện châm điều trị trĩ |
|
196 |
8.285 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
|
197 |
8.286 |
Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em |
|
198 |
8.287 |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
|
199 |
8.288 |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
200 |
8.289 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
|
201 |
8.290 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
202 |
8.291 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang |
|
203 |
8.292 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
204 |
8.293 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
|
205 |
8.294 |
Điện châm điều trị sa tử cung |
|
206 |
8.295 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
207 |
8.296 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
208 |
8.297 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
209 |
8.298 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
210 |
8.299 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
|
211 |
8.300 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
212 |
8.301 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
|
213 |
8.302 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
|
214 |
8.303 |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
|
215 |
8.304 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
|
216 |
8.305 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
217 |
8.306 |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
|
218 |
8.307 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
219 |
8.308 |
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
220 |
8.309 |
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
|
221 |
8.310 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
|
222 |
8.311 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
223 |
8.312 |
Điện châm điều trị đau răng |
|
224 |
8.313 |
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
225 |
8.314 |
Điện châm điều trị ù tai |
|
226 |
8.315 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
|
227 |
8.316 |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
|
228 |
8.317 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
229 |
8.318 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
230 |
8.319 |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
|
231 |
8.320 |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
232 |
8.321 |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
|
233 |
|
Điện châm điều trị liệt VII ngoại biên |
|
234 |
|
Điện châm điều trị béo phì |
|
235 |
|
Điện châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
236 |
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
237 |
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
|
238 |
|
Điện châm điều trị đau dây V |
|
239 |
|
Điện châm điều trị đau lưng |
|
240 |
|
Điện châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
241 |
|
Điện châm điều trị di tinh |
|
242 |
|
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
243 |
|
Điện châm điều trị giảm thính giác |
|
244 |
|
Điện châm điều trị hen phế quản |
|
245 |
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
246 |
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
|
247 |
|
Điện châm điều trị liệt dây thanh |
|
248 |
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
249 |
|
Điện châm điều trị liệt do viêm não |
|
250 |
|
Điện châm điều trị liệt dương |
|
251 |
|
Điện châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ |
|
252 |
|
Điện châm điều trị mất ngủ |
|
253 |
|
Điện châm điều trị nấc |
|
254 |
|
Điện châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
255 |
|
Điện châm điều trị nôn |
|
256 |
|
Điện châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
257 |
|
Điện châm điều trị rụng tóc |
|
258 |
|
Điện châm điều trị sụp mi |
|
259 |
|
Điện châm điều trị tắc tia sữa |
|
260 |
|
Điện châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
261 |
|
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
|
262 |
|
Điện châm điều trị thất vận ngôn |
|
263 |
|
Điện châm điều trị thống kinh |
|
264 |
|
Điện châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
265 |
|
Điện châm điều trị viêm dạ dày tá tràng |
|
266 |
|
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
267 |
|
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
268 |
|
Điện châm điều trị bệnh lý cao huyết áp |
|
269 |
|
Điện châm điều trị parkinson |
|
270 |
|
Điện châm điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
271 |
|
Điện châm điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính |
|
272 |
|
Điện châm điều trị bệnh đĩa đệm |
|
273 |
|
Điện châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
|
274 |
|
Điện châm điều trị thoái hóa cột sống |
|
275 |
|
Điện châm điều trị rối loạn giấc ngủ |
|
276 |
|
Điện châm điều trị loạn trương lực cơ |
|
277 |
|
Điện châm điều trị viêm cột sống dính khớp |
|
278 |
|
Điện châm điều trị hội chứng ruột kích thích |
|
279 |
|
Điện châm điều trị bệnh thần kinh ngoại vi |
|
280 |
|
Điện châm điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
281 |
|
Điện châm điều trị đau thần kinh |
|
282 |
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi |
|
283 |
|
Điện châm điều trị chậm phát triển tâm thần và vận động |
|
284 |
|
Điện châm điều trị liệt các dây thần kinh sọ não |
|
285 |
|
Điện châm điều trị di chứng viêm não |
|
286 |
|
Hào châm điều trị béo phì |
|
287 |
|
Hào châm điều trị bí tiểu cơ năng |
|
288 |
|
Hào châm điều trị cảm mạo |
|
289 |
|
Hào châm điều trị chắp lẹo |
|
290 |
|
Hào châm điều trị chứng tic cơ mặt |
|
291 |
|
Hào châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
292 |
|
Hào châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
|
293 |
|
Hào châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
294 |
|
Hào châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
|
295 |
|
Hào châm điều trị đau dây V |
|
296 |
|
Hào châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
297 |
|
Hào châm điều trị đau hố mắt |
|
298 |
|
Hào châm điều trị đau lưng |
|
299 |
|
Hào châm điều trị đau răng |
|
300 |
|
Hào châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
301 |
|
Hào châm điều trị di tinh |
|
302 |
|
Hào châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
303 |
|
Hào châm điều trị giảm đau do zona |
|
304 |
|
Hào châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
305 |
|
Hào châm điều trị giảm khứu giác |
|
306 |
|
Hào châm điều trị giảm thị lực |
|
307 |
|
Hào châm điều trị giảm thính lực |
|
308 |
|
Hào châm điều trị hen phế quản |
|
309 |
|
Hào châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
310 |
|
Hào châm điều trị hội chứng stress |
|
311 |
|
Hào châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
312 |
|
Hào châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
313 |
|
Hào châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
314 |
|
Hào châm điều trị huyết áp thấp |
|
315 |
|
Hào châm điều trị khàn tiếng |
|
316 |
|
Hào châm điều trị lác cơ năng |
|
317 |
|
Hào châm điều trị liệt chi dưới |
|
318 |
|
Hào châm điều trị liệt chi trên |
|
319 |
|
Hào châm điều trị liệt dây thanh |
|
320 |
|
Hào châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
321 |
|
Hào châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
|
322 |
|
Hào châm điều trị liệt do viêm não |
|
323 |
|
Hào châm điều trị liệt dương |
|
324 |
|
Hào châm điều trị liệt nửa người sau đột quỵ |
|
325 |
|
Hào châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
326 |
|
Hào châm điều trị liệt VII ngoại biên |
|
327 |
|
Hào châm điều trị mất ngủ |
|
328 |
|
Hào châm điều trị mụn trứng cá |
|
329 |
|
Hào châm điều trị nấc |
|
330 |
|
Hào châm điều trị nói ngọng, nói lắp |
|
331 |
|
Hào châm điều trị nôn |
|
332 |
|
Hào châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
333 |
|
Hào châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
334 |
|
Hào châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
335 |
|
Hào châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
336 |
|
Hào châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
337 |
|
Hào châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
338 |
|
Hào châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
|
339 |
|
Hào châm điều trị rụng tóc |
|
340 |
|
Hào châm điều trị sa tử cung |
|
341 |
|
Hào châm điều trị sụp mi |
|
342 |
|
Hào châm điều trị tắc tia sữa |
|
343 |
|
Hào châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
344 |
|
Hào châm điều trị tăng huyết áp |
|
345 |
|
Hào châm điều trị táo bón kéo dài |
|
346 |
|
Hào châm điều trị thất vận ngôn |
|
347 |
|
Hào châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
348 |
|
Hào châm điều trị thống kinh |
|
349 |
|
Hào châm điều trị trào ngược dạ dày thực quản |
|
350 |
|
Hào châm điều trị trĩ |
|
351 |
|
Hào châm điều trị ù tai |
|
352 |
|
Hào châm điều trị viêm amidan |
|
353 |
|
Hào châm điều trị viêm bàng quang |
|
354 |
|
Hào châm điều trị viêm dạ dày tá tràng |
|
355 |
|
Hào châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
|
356 |
|
Hào châm điều trị viêm kết mạc |
|
357 |
|
Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
358 |
|
Hào châm điều trị viêm mũi xoang |
|
359 |
|
Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
360 |
|
Hào châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
361 |
|
Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
|
362 |
|
Hào châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
363 |
8.389 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
|
364 |
8.390 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
|
365 |
8.391 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
366 |
8.392 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
|
367 |
8.393 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
|
368 |
8.394 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
369 |
8.395 |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
|
370 |
8.396 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
|
371 |
8.397 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
|
372 |
8.398 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
|
373 |
8.399 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
|
374 |
8.400 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
|
375 |
8.401 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
|
376 |
8.402 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
377 |
8.403 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu |
|
378 |
8.404 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá |
|
379 |
8.405 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý |
|
380 |
8.406 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
|
381 |
8.407 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
382 |
8.408 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
383 |
8.409 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
|
384 |
8.410 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
|
385 |
8.411 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
|
386 |
8.412 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
|
387 |
8.413 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
388 |
8.414 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
|
389 |
8.415 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
|
390 |
8.416 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
391 |
8.417 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
|
392 |
8.418 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực |
|
393 |
8.419 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
|
394 |
8.420 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
|
395 |
8.421 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
|
396 |
8.422 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
|
397 |
8.423 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
|
398 |
8.424 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
|
399 |
8.425 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
400 |
8.426 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
|
401 |
8.427 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc |
|
402 |
8.428 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
403 |
8.429 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp |
|
404 |
8.430 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
|
405 |
8.431 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
|
406 |
8.432 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
|
407 |
8.433 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
|
408 |
8.434 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
409 |
8.435 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
|
410 |
8.436 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt |
|
411 |
8.437 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
|
412 |
8.438 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
|
413 |
8.439 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
|
414 |
8.440 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá |
|
415 |
8.441 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
|
416 |
8.442 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
|
417 |
8.443 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
418 |
8.444 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
|
419 |
8.445 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
|
420 |
8.446 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
421 |
8.447 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
422 |
8.448 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
|
423 |
8.449 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
|
424 |
8.450 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly |
|
425 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh tọa |
|
426 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị parkinson |
|
427 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh dây thần kinh mặt |
|
428 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa cột sống |
|
429 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng cánh tay cổ |
|
430 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị loạn trương lực cơ |
|
431 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
|
432 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa dạ dày |
|
433 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thất ngôn |
|
434 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi |
|
435 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh sọ não |
|
436 |
|
Xoa bóp tam tự kinh điều trị suy dinh dưỡng |
|
437 |
8.451 |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
|
438 |
8.452 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
|
439 |
8.453 |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
|
440 |
8.454 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
|
441 |
8.455 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
|
442 |
8.456 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
|
443 |
8.457 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
|
444 |
8.458 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
|
445 |
8.459 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
|
446 |
8.460 |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
|
447 |
8.461 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
|
448 |
8.462 |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
|
449 |
8.463 |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
|
450 |
8.464 |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
|
451 |
8.465 |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
|
452 |
8.466 |
Cứu điều trị liệt dương thể hàn |
|
453 |
8.467 |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
|
454 |
8.468 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
|
455 |
8.469 |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
|
456 |
8.470 |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
|
457 |
8.471 |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
|
458 |
8.472 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
|
459 |
8.473 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
|
460 |
8.474 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
|
461 |
8.475 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
|
462 |
8.476 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
|
463 |
8.477 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
|
464 |
8.478 |
Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn |
|
465 |
|
Cứu điều trị giảm đau trong ung thư |
|
466 |
|
Cứu điều trị đau dây thần kinh liên sườn thể hàn |
|
467 |
|
Cứu điều trị viêm phế quản thể hàn |
|
468 |
|
Cứu điều trị viêm phổi thể hàn |
|
469 |
|
Cứu điều trị bệnh đường hô hấp thể hàn |
|
470 |
|
Cứu điều trị đau dây V thể hàn |
|
471 |
|
Cứu điều trị viêm dạ dày thể hàn |
|
472 |
|
Cứu điều trị bạch biến |
|
473 |
|
Cứu điều trị mụn cóc |
|
474 |
|
Cứu điều trị nấm móng |
|
475 |
|
Cứu điều trị đau thần kinh tọa thể phong hàn |
|
476 |
|
Cứu điều trị hội chứng cánh tay cổ thể hàn |
|
477 |
8.479 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn |
|
478 |
8.480 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
|
479 |
8.481 |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
|
480 |
8.482 |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
|
|
|
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
481 |
17.11 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
|
482 |
17.16 |
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
|
483 |
17.17 |
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
|
484 |
17.31 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người |
|
485 |
17.35 |
Tập lăn trở khi nằm |
|
486 |
17.36 |
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
|
487 |
17.41 |
Tập đi với thanh song song |
|
488 |
17.42 |
Tập đi với khung tập đi |
|
489 |
17.43 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
|
490 |
17.44 |
Tập đi với gậy |
|
491 |
17.47 |
Tập lên, xuống cầu thang |
|
492 |
17.48 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…) |
|
493 |
17.54 |
Tập vận động chủ động |
|
494 |
17.55 |
Tập vận động tự do tứ chi |
|
495 |
17.63 |
Tập với thang tường |
|
496 |
17.65 |
Tập với ròng rọc |
|
497 |
17.66 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
|
498 |
17.67 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
|
499 |
17.70 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
|
500 |
17.71 |
Tập với xe đạp tập |
|
501 |
17.75 |
Tập ho có trợ giúp |
|
502 |
3.150 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
503 |
11.122 |
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng |
|
504 |
11.102 |
Khám di chứng bỏng |
|
505 |
17.161 |
Điều trị chườm ngải cứu |
|
506 |
17.172 |
Tập dưỡng sinh |
|
|
|
HỆ TUẦN HOÀN |
|
507 |
1.1 |
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ |
|
508 |
1.28 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ |
|
509 |
2.85 |
Điện tim thường |
|
510 |
3.44 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
511 |
3.46 |
Theo dõi huyết áp liên tục tại giường |
|
512 |
3.51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
|
|
HỆ HÔ HẤP |
|
513 |
1.54 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
|
514 |
1.57 |
Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) |
|
515 |
1.59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ) |
|
516 |
1.65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
517 |
1.85 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
518 |
1.88 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
519 |
1.154 |
Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ |
|
520 |
1.158 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
|
521 |
2.4 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
|
522 |
2.30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
|
523 |
2.31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
|
524 |
3.87 |
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường |
|
525 |
3.105 |
Thổi ngạt |
|
526 |
3.108 |
Thở oxy gọng kính |
|
527 |
3.113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
|
|
|
HỆ THẦN KINH |
|
528 |
1.211 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ |
|
529 |
2.149 |
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường |
|
530 |
2.150 |
Hút đờm hầu họng |
|
531 |
2.152 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
|
532 |
2.163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
|
533 |
2.164 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường |
|
534 |
2.165 |
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường |
|
535 |
2.166 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
|
|
|
HỆ TIÊU HÓA |
|
536 |
1.215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
|
537 |
1.216 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
538 |
1.218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
539 |
1.221 |
Thụt tháo |
|
540 |
1.222 |
Thụt giữ |
|
541 |
1.224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
|
542 |
1.225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) |
|
543 |
1.229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
|
544 |
2.337 |
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
|
545 |
2.339 |
Thụt tháo phân |
|
546 |
3.181 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay |
|
547 |
3.191 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
548 |
3.194 |
Tắm cho người bệnh tại giường |
|
549 |
3.199 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
550 |
3.201 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
551 |
3.203 |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
552 |
3.204 |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
553 |
3.206 |
Định nhóm máu tại giường |
|
|
|
TOÀN THÂN |
|
554 |
1.245 |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
555 |
1.249 |
Giải stress cho người bệnh |
|
556 |
1.251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
557 |
1.252 |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ |
|
558 |
1.260 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) |
|
559 |
1.261 |
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) |
|
560 |
1.262 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường |
|
561 |
1.264 |
Tắm cho người bệnh tại giường |
|
562 |
1.266 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
563 |
1.267 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
|
564 |
1.268 |
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
565 |
1.269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
566 |
1.270 |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
567 |
1.275 |
Băng bó vết thương |
|
568 |
1.277 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
569 |
1.278 |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
|
570 |
1.279 |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
|
571 |
14.208 |
Thay băng vô khuẩn |
|
572 |
14.290 |
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt |
|
573 |
14.291 |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
|
|
|
HỆ THẬN TIẾT NIỆU |
|
574 |
2.188 |
Đặt sonde bàng quang |
|
575 |
2.195 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
576 |
3.133 |
Thông tiểu |
|
|
|
DA LIỄU |
|
577 |
5.3 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
578 |
5.71 |
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da |
|
|
|
NỘI TIẾT |
|
579 |
7.225 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
|
580 |
7.234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
581 |
7.240 |
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân |
|
582 |
7.241 |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
|
|
|
DA VÀ LỚP BAO PHỦ |
|
583 |
11.79 |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt |
|
584 |
11.80 |
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng |
|
585 |
11.81 |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng |
|
586 |
11.82 |
Sơ cấp cứu bỏng acid |
|
587 |
11.83 |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện |
|
588 |
11.116 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
|
589 |
3.1515 |
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
|
|
|
MẮT |
|
590 |
14.209 |
Tra thuốc nhỏ mắt |
PHỤ LỤC SỐ XII
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH ĐIỀU DƯỠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
Mã TT 43, 21 |
Danh mục kỹ thuật |
BS chỉ định và điều dưỡng thực hiện độc lập |
ĐD ra chỉ định và thực hiện độc lập |
|
|
|
I. Chương chung |
|
|
|
1 |
|
Băng ép bất động xử trí rắn độc cắn+ |
X |
X |
|
2 |
|
Băng ép cầm máu+ |
X |
X |
|
3 |
1.65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ+ |
X |
X |
|
4 |
|
Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng* |
X |
X |
|
5 |
|
Cạo râu |
|
X |
|
6 |
|
Cắt chỉ |
X |
|
|
7 |
|
Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc đơn giản* |
X |
|
|
8 |
|
Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán đơn giản* |
X |
X |
|
9 |
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương |
X |
|
|
10 |
|
Cắt móng chân, chăm sóc móng chân |
|
X |
|
11 |
|
Cắt móng tay/chân |
|
X |
|
12 |
|
Cắt/cạo tóc |
|
X |
|
13 |
9.6 |
Cấp cứu cao huyết áp+ |
X |
|
|
14 |
9.8 |
Cấp cứu ngừng tim+ |
X |
X |
|
15 |
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản+ |
|
X |
|
16 |
1.158 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản+ |
X |
X |
|
17 |
1.159 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao* |
X |
X |
|
18 |
9.7 |
Cấp cứu ngừng thở+ |
X |
X |
|
19 |
9.10 |
Cấp cứu tụt huyết áp+ |
X |
X |
|
20 |
1.157 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn* |
X |
X |
|
21 |
22.511 |
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùng* |
|
X |
|
22 |
22.509 |
Chăm sóc catheter cố định |
|
X |
|
23 |
1.11 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
X |
|
24 |
1.10 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
X |
|
25 |
1.323 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
X |
|
26 |
2.169 |
Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu |
|
X |
|
27 |
|
Chăm sóc da sau xạ trị* |
X |
X |
|
28 |
1.76 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
X |
X |
|
29 |
|
Chăm sóc lỗ mở thông ra da có biến chứng |
X |
X |
|
30 |
1.75 |
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) |
X |
X |
|
31 |
12.334 |
Chăm sóc ống thông bàng quang |
|
X |
|
32 |
2.241 |
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
X |
X |
|
33 |
1.224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
X |
X |
|
34 |
|
Chuẩn bị người bệnh trước phẫu thuật |
|
X |
|
35 |
|
Đánh giá độ đau bằng các thang điểm |
X |
X |
|
36 |
|
Đánh giá huyết áp |
X |
X |
|
37 |
|
Đánh giá mạch |
X |
X |
|
38 |
|
Đánh giá mức độ đau bằng điện cực |
X |
X |
|
39 |
|
Đánh giá nhịp thở |
|
X |
|
40 |
|
Đánh giá rối loạn nuốt |
X |
X |
|
41 |
|
Đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số nhân trắc cho người bệnh |
|
X |
|
42 |
|
Đánh giá, nhận định người bệnh |
|
X |
|
43 |
1.53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu+ |
X |
X |
|
44 |
1.6 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
X |
X |
|
45 |
1.216 |
Đặt ống thông dạ dày |
X |
|
|
46 |
1.160 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
X |
X |
|
47 |
1.223 |
Đặt ống thông hậu môn |
X |
|
|
48 |
21.14 |
Điện tim thường |
X |
|
|
49 |
22.286 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
X |
X |
|
50 |
22.285 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
X |
X |
|
51 |
22.288 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
X |
X |
|
52 |
22.287 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
X |
X |
|
53 |
22.502 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
X |
X |
|
54 |
|
Đo áp lực hậu môn, trực tràng* |
X |
|
|
55 |
|
Đo áp lực khoang chi thể* |
X |
|
|
56 |
|
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)* |
X |
X |
|
57 |
21.4 |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)* |
X |
X |
|
58 |
|
Đo chỉ số cổ chân - cánh tay (ABI) * |
X |
|
|
59 |
|
Đo chỉ số ngón chân - cánh tay (TBI) chẩn đoán bệnh lý mạch máu đầu chi* |
X |
X |
|
60 |
22.4 |
Đo ECG 12 chuyển đạo tại chỗ* |
X |
X |
|
61 |
|
Đo huyết áp trung tâm không xâm lấn (central blood pressure) * |
X |
|
|
62 |
|
Đo huyết áp trung tâm và các chỉ số sóng bằng thiết bị ngoại vi * |
X |
|
|
63 |
2.195 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
X |
X |
|
64 |
|
Đo thân nhiệt bằng nhiệt kế |
|
X |
|
65 |
|
Đo trọng lượng cơ thể cho người bệnh nặng bằng dụng cụ chuyên biệt |
|
X |
|
66 |
|
Đo vòng đầu |
X |
X |
|
67 |
|
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy ép tim tự động * |
X |
X |
|
68 |
1.2 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
X |
X |
|
69 |
|
Ghi điện tim thường |
X |
X |
|
70 |
2.149 |
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường |
|
X |
|
71 |
|
Hút áp lực âm bằng máy liên tục điều trị vết loét; vết thương* |
X |
X |
|
72 |
|
Hút dịch dạ dày |
X |
X |
|
73 |
2.150 |
Hút đờm hầu họng |
X |
X |
|
74 |
1.56 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
X |
X |
|
75 |
1.54 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
X |
X |
|
76 |
1.55 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
X |
X |
|
77 |
7.239 |
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin* |
|
X |
|
78 |
|
Hướng dẫn người bệnh kỹ thuật chuyên môn tự thực hiện tại nhà trước khi ra viện |
|
X |
|
79 |
|
Hướng dẫn người bệnh kỹ thuật chuyên môn tự thực hiện trong quá trình điều trị |
X |
X |
|
80 |
2.641 |
Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều |
X |
X |
|
81 |
2.642 |
Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều |
X |
X |
|
82 |
|
Kĩ thuật đánh giá đau cho người bệnh |
|
X |
|
83 |
|
Kĩ thuật đánh giá, phân cấp chăm sóc cho người bệnh |
|
X |
|
84 |
|
Kĩ thuật gội đầu cho người bệnh tại giường |
|
X |
|
85 |
|
Kĩ thuật hỗ trợ người bệnh di chuyển bằng xe lăn |
|
X |
|
86 |
|
Kĩ thuật hỗ trợ người bệnh tập đi bằng xe chữ U |
X |
X |
|
87 |
|
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới |
X |
X |
|
88 |
|
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên |
X |
X |
|
89 |
|
Kỹ thuật bơm thuốc qua ống thông mũi - dạ dày |
|
X |
|
90 |
|
Kỹ thuật bơm, kiểm tra áp lực bóng chèn NKQ/MKQ |
|
X |
|
91 |
|
Kỹ thuật cân người bệnh nặng tại giường |
X |
X |
|
92 |
|
Kỹ thuật cố định NB kích động |
X |
X |
|
93 |
|
Kỹ thuật chăm sóc dẫn lưu |
|
X |
|
94 |
|
Kỹ thuật chăm sóc hậu môn, sinh dục |
X |
X |
|
95 |
|
Kỹ thuật chăm sóc ống thông mạch máu |
X |
X |
|
96 |
|
Kỹ thuật chăm sóc ống thông tiểu lưu |
|
X |
|
97 |
|
Kỹ thuật cho người bệnh ăn qua đường miệng |
X |
X |
|
98 |
|
Kỹ thuật cho người bệnh có rối loạn về nuốt ăn |
X |
X |
|
99 |
|
Kỹ thuật cho người bệnh uống thuốc |
|
X |
|
100 |
|
Kỹ thuật chuyển người bệnh hạn chế vận động |
|
X |
|
101 |
|
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị phù do nguyên nhân tắc mạch bạch huyết |
X |
|
|
102 |
|
Kỹ thuật đặt ống thông tiểu 1 lần |
X |
X |
|
103 |
|
Kỹ thuật đặt ống thông tiểu liên tục |
X |
|
|
104 |
|
Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người |
|
X |
|
105 |
|
Kỹ thuật đo áp lực động mạch, tĩnh mạch trung tâm liên tục* |
X |
X |
|
106 |
|
Kỹ thuật đo chiều cao, cân nặng |
X |
X |
|
107 |
|
Kỹ thuật đo trọng lượng cơ thể cho người bệnh nặng bằng dụng cụ chuyên biệt |
|
X |
|
108 |
|
Kỹ thuật đo vòng bụng |
X |
X |
|
109 |
|
Kỹ thuật đo vòng cánh tay |
X |
X |
|
110 |
|
Kỹ thuật garo cầm máu + |
X |
X |
|
111 |
|
Kỹ thuật gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
X |
X |
|
112 |
2.30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
X |
X |
|
113 |
|
Kỹ thuật hoàn hồi dịch tiêu hóa |
X |
|
|
114 |
|
Kỹ thuật làm sạch nòng trong canuyn mở khí quản 2 nòng |
X |
X |
|
115 |
|
Kỹ thuật lấy dịch tỵ hầu để xét nghiệm |
X |
X |
|
116 |
|
Kỹ thuật lấy đờm tác động bằng vỗ rung |
X |
X |
|
117 |
|
Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
X |
|
|
118 |
|
Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch bẹn* |
X |
|
|
119 |
|
Kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch với hệ thống hút chân không |
X |
|
|
120 |
|
Kỹ thuật lấy mủ làm xét nghiệm |
X |
|
|
121 |
|
Kỹ thuật lấy nước tiểu 24h |
X |
|
|
122 |
|
Kỹ thuật lấy nước tiểu ở người bệnh có đặt dẫn lưu nước tiểu |
X |
|
|
123 |
|
Kỹ thuật lấy nước tiểu thường quy |
X |
|
|
124 |
|
Kỹ thuật lấy phân xét nghiệm |
X |
|
|
125 |
|
Kỹ thuật rút ống dẫn lưu |
X |
|
|
126 |
|
Kỹ thuật rút ống thông mạch máu trung tâm |
X |
X |
|
127 |
|
Kỹ thuật rút ống thông tiểu lưu |
X |
X |
|
128 |
|
Kỹ thuật sưởi ấm cơ thể bằng hơi |
|
X |
|
129 |
|
Kỹ thuật sưởi ấm cơ thể bằng nhiệt |
|
X |
|
130 |
|
Kỹ thuật tắm cho người bệnh |
|
X |
|
131 |
2.29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
X |
X |
|
132 |
|
Kỹ thuật tập thở với dụng cụ |
X |
X |
|
133 |
|
Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch qua cổng tiêm thuốc |
X |
|
|
134 |
|
Kỹ thuật thay băng lỗ mở khí quản |
X |
X |
|
135 |
|
Kỹ thuật thay túi hậu môn nhân tạo |
X |
X |
|
136 |
|
Kỹ thuật thay túi lỗ mở thông ra da |
|
X |
|
137 |
|
Kỹ thuật theo dõi người bệnh sau can thiệp |
X |
X |
|
138 |
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
|
X |
|
139 |
|
Kỹ thuật thực hiện bôi thuốc ngoài da |
X |
|
|
140 |
|
Kỹ thuật thực hiện thuốc qua niêm mạc âm đạo |
X |
|
|
141 |
|
Kỹ thuật thực hiện thuốc qua niêm mạc: mắt hoặc mũi hoặc miệng hoặc tai |
X |
|
|
142 |
|
Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
|
X |
|
143 |
|
Kỹ thuật vệ sinh răng miệng cho người bệnh có ống NKQ hoặc người bệnh thở máy |
|
X |
|
144 |
2.31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
X |
X |
|
145 |
|
Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực |
|
X |
|
146 |
|
Kỹ thuật xoa bóp chân bằng máy cho người bệnh đái tháo đường |
X |
X |
|
147 |
|
Kỹ thuật xoa bóp điều trị dự phòng loét (loét độ I) |
X |
X |
|
148 |
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
|
X |
|
149 |
11.176 |
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè |
|
X |
|
150 |
|
Kỹ thuật xoay chuyển người bệnh dự phòng loét tỳ đè |
X |
X |
|
151 |
|
Kỹ thuật xử trí loét do đè ép độ I, độ II |
|
X |
|
152 |
|
Kỹ thuật xử trí loét do đè ép độ III* |
|
X |
|
153 |
|
Kỹ thuật xử trí loét do đè ép độ IV* |
|
X |
|
154 |
15.222 |
Khí dung mũi họng |
X |
|
|
155 |
1.86 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
X |
X |
|
156 |
|
Khí dung thuốc giãn phế quản |
X |
|
|
157 |
1.87 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
X |
|
|
158 |
|
Làm sạch, loại bỏ tổn thương da, phục hồi da bệnh lý* |
X |
|
|
159 |
2.151 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
X |
|
160 |
|
Liệu pháp giảm đau không dùng thuốc |
X |
|
|
161 |
|
Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày |
|
X |
|
162 |
9.133 |
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc |
X |
X |
|
163 |
9.141 |
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch |
X |
|
|
164 |
1.229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
165 |
1.230 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
166 |
1.227 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
167 |
2.152 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
X |
|
|
168 |
1.228 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) |
X |
X |
|
169 |
1.226 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
170 |
9.142 |
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày |
|
X |
|
171 |
9.143 |
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng |
|
X |
|
172 |
|
Nhận định, đánh giá khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ qua |
|
X |
|
173 |
2.233 |
Rửa bàng quang |
X |
|
|
174 |
|
Rửa dạ dày |
X |
X |
|
175 |
1.218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
X |
X |
|
176 |
|
Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng |
|
X |
|
177 |
|
Sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng |
|
X |
|
178 |
9.150 |
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
X |
|
179 |
12.82 |
Sơ cấp cứu bỏng acid* |
X |
X |
|
180 |
12.83 |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện* |
X |
X |
|
181 |
12.81 |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng* |
X |
X |
|
182 |
12.79 |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt+ |
X |
X |
|
183 |
|
Tập các kiểu thở |
|
X |
|
184 |
|
Tập lăn trở khi nằm |
|
X |
|
185 |
|
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy* |
|
X |
|
186 |
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động* |
X |
X |
|
187 |
|
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
|
X |
|
188 |
|
Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng |
|
X |
|
189 |
|
Tập vận động có trợ giúp |
X |
X |
|
190 |
|
Tập vận động thụ động |
X |
X |
|
191 |
|
Tiêm tế bào gốc qua đường tiêm bắp* |
X |
|
|
192 |
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
X |
|
|
193 |
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt |
X |
|
|
194 |
|
Tiêm, truyền thuốc giảm đau bằng bơm áp lực (PCA)* |
X |
|
|
195 |
2.163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
X |
X |
|
196 |
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
X |
X |
|
197 |
11.116 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
X |
X |
|
198 |
15.303 |
Thay băng vết mổ |
X |
X |
|
199 |
|
Thay băng vết thương hoại tử mất da rộng |
X |
X |
|
200 |
|
Thay băng vết thương mỏm cụt chi |
X |
X |
|
201 |
|
Thay băng vết thương sau cắt lọc hoại tử dưới 10 cm2 |
X |
X |
|
202 |
|
Thay băng vết thương sau cắt lọc hoại tử trên 10 cm2 |
X |
|
|
203 |
|
Thay băng vết thương, vết loét trên người bệnh đái tháo đường |
X |
X |
|
204 |
|
Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài ≤ 15cm |
X |
X |
|
205 |
17.38 |
Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm* |
X |
X |
|
206 |
|
Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài từ trên 50 cm* |
X |
X |
|
207 |
|
Thay băng vết thương, vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm |
X |
X |
|
208 |
|
Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài > 50cm* |
X |
X |
|
209 |
|
Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài dưới 15 cm |
X |
X |
|
210 |
|
Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài từ 30 cm đến 50 cm* |
X |
X |
|
211 |
|
Thay băng vết thương, vết mổ nhiễm trùng chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm* |
X |
X |
|
212 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn < 5% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
213 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn < 5% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
214 |
9.156 |
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm |
X |
X |
|
215 |
1.3 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
216 |
9.176 |
Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy |
X |
X |
|
217 |
1.1 |
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
218 |
|
Theo dõi khẩu phần dinh dưỡng trong 24 giờ |
|
X |
|
219 |
9.175 |
Theo dõi SpO2 |
|
X |
|
220 |
2.164 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường |
X |
X |
|
221 |
1.28 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
222 |
9.171 |
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui |
|
X |
|
223 |
|
Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu |
X |
|
|
224 |
|
Theo dõi, thay túi lỗ mở thông ra da |
X |
X |
|
225 |
1.62 |
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ |
X |
|
|
226 |
1.57 |
Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) |
X |
X |
|
227 |
1.60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) |
X |
X |
|
228 |
1.58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) |
X |
X |
|
229 |
9.185 |
Thở oxy qua mũ kín |
X |
X |
|
230 |
1.61 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) |
X |
X |
|
231 |
1.59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) |
X |
X |
|
232 |
|
Thủ thuật Heimlich |
X |
X |
|
233 |
1.64 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em+ |
X |
X |
|
234 |
1.222 |
Thụt giữ |
X |
|
|
235 |
2.338 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
X |
|
|
236 |
2.339 |
Thụt tháo phân |
X |
X |
|
237 |
|
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
X |
|
|
238 |
9.196 |
Truyền dịch thường qui |
X |
|
|
239 |
9.197 |
Truyền dịch trong sốc |
X |
|
|
240 |
22.678 |
Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường* |
X |
|
|
241 |
22.679 |
Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường |
X |
|
|
242 |
9.198 |
Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui |
X |
|
|
243 |
22.501 |
Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú) |
X |
|
|
244 |
22.677 |
Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường |
X |
|
|
245 |
9.200 |
Truyền máu trong sốc |
X |
|
|
246 |
|
Truyền Methotrexate liều cao* |
X |
|
|
247 |
|
Truyền tế bào gốc bằng đường truyền dưới màng cứng* |
X |
|
|
248 |
|
Truyền tế bào gốc qua đường tĩnh mạch* |
X |
|
|
249 |
|
Truyền tĩnh mạch |
X |
|
|
250 |
|
Truyền tĩnh mạch qua máy |
X |
X |
|
251 |
9.204 |
Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức |
|
X |
|
252 |
2.165 |
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường |
|
X |
|
253 |
2.166 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
|
X |
|
254 |
9.124 |
Xoay trở bệnh nhân thở máy |
X |
X |
|
|
|
II. Nội khoa. Nội Tiết. Dị ứng miễn dịch lâm sàng |
|
|
|
255 |
|
Băng ép băng chun trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới* |
X |
X |
|
256 |
|
Bơm rửa ống thông đường hầm có cuff ở người bệnh chạy thận nhân tạo* |
|
X |
|
257 |
|
Bơm truyền insulin liên tục dưới da * |
X |
|
|
258 |
7.236 |
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)* |
X |
|
|
259 |
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
260 |
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
261 |
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
262 |
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
263 |
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
264 |
7.234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
X |
|
265 |
|
Cắt, gọt tổn thương dày sừng |
X |
X |
|
266 |
22.681 |
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc |
|
X |
|
267 |
2.653 |
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng |
|
X |
|
268 |
2.172 |
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ |
|
X |
|
269 |
2.630 |
Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell |
|
X |
|
270 |
2.629 |
Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens -Johnson |
|
X |
|
271 |
2.167 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần |
|
X |
|
272 |
2.168 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần |
X |
X |
|
273 |
2.171 |
Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu |
X |
X |
|
274 |
2.170 |
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu |
X |
X |
|
275 |
2.632 |
Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell |
|
X |
|
276 |
2.631 |
Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens -Johnson |
|
X |
|
277 |
|
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
278 |
|
Chiếu đèn LED điều trị bệnh da * |
X |
X |
|
279 |
|
Chiếu đèn LED tái tao cấu trúc da* |
X |
|
|
280 |
|
Chiếu tia hồng ngoại điều trị bỏng, tổn thương da, bệnh lý da, vết thương mạn tính* |
X |
X |
|
281 |
|
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng lưu lượng đỉnh kế (peak flow meter)* |
X |
|
|
282 |
|
Đắp dịch chiết nguyên bào sợi hỗ trợ điều trị vết loét* |
X |
|
|
283 |
|
Đắp mặt nạ hỗ trợ điều trị một số bệnh lý da* |
X |
X |
|
284 |
21.31 |
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)* |
X |
|
|
285 |
21.30 |
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) |
X |
|
|
286 |
7.238 |
Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường * |
X |
|
|
287 |
2.617 |
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP/ MEP* |
X |
|
|
288 |
2.620 |
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography* |
X |
|
|
289 |
2.619 |
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes* |
X |
|
|
290 |
|
Đo các thể tích phổi bằng phế thân ký* |
X |
|
|
291 |
|
Đo các thể tích phổi bằng phương pháp rửa Nitơ* |
X |
|
|
292 |
21.116 |
Đo chuyển hoá cơ bản* |
X |
|
|
293 |
2.24 |
Đo chức năng hô hấp |
X |
|
|
294 |
|
Đo dao động xung ký (IOS)/dao động sóng cưỡng bức (FOT)* |
X |
|
|
295 |
21.15 |
Đo dung tích khí cặn* |
X |
|
|
296 |
2.615 |
Đo dung tích sống chậm - SVC* |
X |
|
|
297 |
2.614 |
Đo dung tích sống gắng sức - FVC* |
X |
|
|
298 |
2.23 |
Đo đa ký giấc ngủ* |
X |
|
|
299 |
|
Đo đa ký hô hấp* |
X |
|
|
300 |
21.34 |
Đo điện thế kích thích cảm giác* |
X |
|
|
301 |
21.35 |
Đo điện thế kích thích giác quan* |
X |
|
|
302 |
21.36 |
Đo điện thế kích thích vận động* |
X |
|
|
303 |
2.143 |
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ* |
X |
|
|
304 |
|
Đo độ nhớt dịch khớp* |
X |
|
|
305 |
|
Đo đường huyết liên tục |
X |
|
|
306 |
|
Đo đường huyết liên tục và bơm truyền Insulin liên tục dưới da* |
X |
|
|
307 |
21.117 |
Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulin* |
X |
|
|
308 |
21.118 |
Đo đường máu 24 giờ không định lượng Insulin |
X |
X |
|
309 |
|
Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulin* |
X |
|
|
310 |
2.612 |
Đo FeNO* |
X |
|
|
311 |
21.19 |
Đo hô hấp ký* |
X |
|
|
312 |
|
Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang - mao mạch (DLCO/DLNO)* |
X |
|
|
313 |
2.22 |
Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)* |
X |
|
|
314 |
21.20 |
Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký* |
X |
|
|
315 |
21.16 |
Đo khuếch tán khí (DLCO)* |
X |
|
|
316 |
2.618 |
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity* |
X |
|
|
317 |
|
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA* |
X |
|
|
318 |
21.21 |
Đo nồng độ khí CO trong đường thở* |
X |
|
|
319 |
|
Đo nồng độ nitric oxide mũi (nNO)* |
X |
|
|
320 |
|
Đo nồng độ nitric oxide trong khí thở ra (FENO)* |
X |
|
|
321 |
21.41 |
Đo ngưỡng đau |
X |
X |
|
322 |
2.250 |
Đo PH thực quản 24 giờ* |
X |
|
|
323 |
2.613 |
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)* |
X |
|
|
324 |
|
Đo sức cản đường dẫn khí bằng phế thân ký (RAW, sRAW, GAW và sGAW)* |
X |
|
|
325 |
|
Đo sức cản đường dẫn khí bằng phương pháp gián đoạn luồng khí (Rint)* |
X |
|
|
326 |
2.141 |
Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ* |
X |
|
|
327 |
21.32 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác* |
X |
|
|
328 |
21.33 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động* |
X |
|
|
329 |
2.142 |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ* |
X |
|
|
330 |
21.17 |
Đo tổng dung lượng phổi* |
X |
|
|
331 |
|
Đo thành phần khối cơ thể bằng phương pháp trở kháng điện sinh học (BIA)* |
X |
|
|
332 |
2.616 |
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV* |
X |
|
|
333 |
22.503 |
Gạn bạch cầu điều trị* |
X |
|
|
334 |
22.505 |
Gạn hồng cầu điều trị* |
X |
|
|
335 |
|
Gạn tách bạch cầu để điều trị* |
X |
|
|
336 |
|
Gạn tách bạch cầu hạt từ người hiến trên hệ thống tự động để điều trị* |
X |
|
|
337 |
|
Gạn tách bạch cầu lympho từ người hiến trên hệ thống tự động để điều trị* |
X |
|
|
338 |
|
Gạn tách huyết tương để điều trị* |
X |
|
|
339 |
22.676 |
Gạn tách huyết tương điều trị* |
X |
|
|
340 |
|
Gạn tách tế bào đơn nhân máu ngoại vi trên hệ thống tự động* |
X |
|
|
341 |
|
Gạn tách tế bào gốc máu ngoại vi trên hệ thống tự động* |
X |
X |
|
342 |
|
Gạn tách tiểu cầu để điều trị* |
X |
|
|
343 |
|
Gạn tách tiểu cầu từ người hiến trên hệ thống tự động* |
X |
|
|
344 |
22.504 |
Gạn tiểu cầu điều trị* |
X |
|
|
345 |
2.148 |
Ghi điện cơ bằng điện cực kim* |
X |
|
|
346 |
2.144 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
X |
|
|
347 |
2.475 |
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể* |
X |
|
|
348 |
2.474 |
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác* |
X |
|
|
349 |
2.476 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên* |
X |
|
|
350 |
2.477 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới* |
X |
|
|
351 |
21.29 |
Ghi điện cơ* |
X |
|
|
352 |
|
Ghi điện não bề mặt vỏ não * |
X |
|
|
353 |
21.38 |
Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ* |
X |
|
|
354 |
21.40 |
Ghi điện não đồ thông thường* |
X |
|
|
355 |
21.37 |
Ghi điện não đồ vi tính |
X |
|
|
356 |
21.39 |
Ghi điện não đồ video* |
X |
|
|
357 |
2.146 |
Ghi điện não giấc ngủ* |
X |
|
|
358 |
2.145 |
Ghi điện não thường quy* |
X |
|
|
359 |
2.147 |
Ghi điện não video* |
X |
|
|
360 |
7.233 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
X |
|
361 |
21.12 |
Holter điện tâm đồ* |
X |
|
|
362 |
21.7 |
Holter huyết áp* |
X |
|
|
363 |
11.117 |
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính* |
X |
|
|
364 |
11.118 |
Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính* |
X |
|
|
365 |
2.635 |
Hướng dẫn người bệnh Stevens - Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính* |
X |
X |
|
366 |
2.636 |
Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co thắt cơ tròn chống dính* |
X |
X |
|
367 |
7.240 |
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân* |
X |
X |
|
368 |
|
Kỹ thuật chẩn đoán run bằng điện cơ* |
X |
|
|
369 |
|
Kỹ thuật đánh giá chức năng thần kinh thực vật bằng điện cơ* |
X |
|
|
370 |
|
Kỹ thuật đo áp lực nội sọ bằng máy* |
X |
|
|
371 |
|
Kỹ thuật ghi co cơ gắng sức dài bằng điện cơ* |
X |
|
|
372 |
|
Kỹ thuật ghi co cơ gắng sức ngắn bằng điện cơ* |
X |
|
|
373 |
|
Kỹ thuật ghi điện cơ bằng điện cực kim* |
X |
|
|
374 |
|
Kỹ thuật ghi điện cơ sóng F và phản xạ H* |
X |
|
|
375 |
|
Kỹ thuật ghi điện cơ sợi đơn độc* |
X |
|
|
376 |
|
Kỹ thuật ghi điện tim bằng máy ghi biến cố tim* |
X |
|
|
377 |
|
Kỹ thuật ghi điện thế cảm giác thân thể bằng điện cơ* |
X |
|
|
378 |
|
Kỹ thuật ghi điện thế gợi thị giác bằng điện cơ* |
X |
|
|
379 |
|
Kỹ thuật ghi điện thế gợi thính giác bằng điện cơ* |
X |
|
|
380 |
|
Kỹ thuật ghi rối loạn nhịp tim bằng thiết bị di động* |
X |
|
|
381 |
|
Kỹ thuật Holter điện não đồ* |
X |
|
|
382 |
|
Kỹ thuật hút áp lực âm liên tục điều trị rò tiêu hoá* |
X |
|
|
383 |
|
Kỹ thuật kiểm soát trạng thái động kinh* |
X |
X |
|
384 |
|
Kỹ thuật lọc máu SLEDD-f * |
X |
|
|
385 |
11.177 |
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính* |
X |
X |
|
386 |
11.180 |
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới |
X |
X |
|
387 |
|
Kỹ thuật tiêm thuốc sinh học |
X |
|
|
388 |
|
Kỹ thuật truyền enzym* |
X |
|
|
389 |
|
Kỹ thuật truyền gen trị liệu* |
X |
|
|
390 |
2.509 |
Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học |
X |
|
|
391 |
|
Kỹ thuật truyền thuốc sinh học |
X |
|
|
392 |
|
Kỹ thuật ước lượng đơn vị vận động bằng điện cơ* |
X |
|
|
393 |
|
Khám bàn chân người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
394 |
2.621 |
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT |
X |
|
|
395 |
1.88 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
X |
X |
|
396 |
|
Liệu pháp điều trị ung thư bằng hoá chất, thuốc đích, miễn dịch, nội tiết đường uống* |
X |
|
|
397 |
|
Lọc màng bụng bằng máy (APD - Automated peritoneal dialysis)* |
X |
|
|
398 |
2.203 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h* |
X |
|
|
399 |
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục* |
X |
|
|
400 |
9.129 |
Lọc màng bụng cấp cứu* |
X |
|
|
401 |
2.204 |
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)* |
X |
|
|
402 |
2.206 |
Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy* |
X |
|
|
403 |
|
Lọc màng bụng liên tục ngoại trú (CAPD)* |
X |
|
|
404 |
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online) * |
X |
|
|
405 |
2.640 |
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch |
X |
|
|
406 |
2.638 |
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng |
X |
|
|
407 |
2.639 |
Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường tĩnh mạch |
X |
|
|
408 |
|
Nghiệm pháp atropin* |
X |
|
|
409 |
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng* |
X |
|
|
410 |
|
Nghiệm pháp dây thắt |
X |
|
|
411 |
21.121 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén* |
X |
|
|
412 |
21.119 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén* |
X |
|
|
413 |
21.120 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén* |
X |
|
|
414 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng C-peptide* |
|
|
|
415 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin* |
X |
|
|
416 |
21.106 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo* |
X |
|
|
417 |
|
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin* |
X |
|
|
418 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng C-peptide* |
X |
|
|
419 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng Insulin* |
|
|
|
420 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu không định lượng Insulin* |
X |
|
|
421 |
21.107 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 5 mẫu có định lượng Insulin kèm theo* |
X |
|
|
422 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống để đánh giá tiết hormone GH* |
X |
|
|
423 |
|
Nghiệm pháp đánh giá đáp ứng phế quản bằng lưu lượng đỉnh kế* |
X |
X |
|
424 |
|
Nghiệm pháp đánh giá đáp ứng phế quản với thuốc giãn phế quản* |
X |
|
|
425 |
|
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh đột quỵ não* |
X |
X |
|
426 |
2.479 |
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não* |
X |
|
|
427 |
|
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút* |
X |
|
|
428 |
21.8 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ* |
X |
|
|
429 |
|
Nghiệm pháp gắng sức tim mạch - hô hấp (CPET)* |
X |
|
|
430 |
|
Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin* |
X |
|
|
431 |
21.25 |
Nghiệm pháp hô hấp gắng sức* |
X |
|
|
432 |
|
Nghiệm pháp kích thích bằng gonadotropin* |
X |
|
|
433 |
|
Nghiệm pháp kích thích GH bằng gắng sức* |
X |
|
|
434 |
|
Nghiệm pháp kích thích GH bằng thuốc* |
X |
|
|
435 |
|
Nghiệm pháp kích thích HCG 3 ngày* |
X |
|
|
436 |
|
Nghiệm pháp kích thích phế quản bằng gắng sức* |
X |
|
|
437 |
|
Nghiệm pháp kích thích phế quản bằng hóa chất* |
X |
|
|
438 |
|
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm* |
|
|
|
439 |
|
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh* |
X |
|
|
440 |
21.108 |
Nghiệm pháp nhịn đói 72 giờ* |
X |
|
|
441 |
|
Nghiệm pháp nhịn đói 72h* |
X |
|
|
442 |
|
Nghiệm pháp nhịn nước (nhịn khát)* |
X |
|
|
443 |
21.115 |
Nghiệm pháp nhịn uống* |
X |
|
|
444 |
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao kéo dài* |
X |
|
|
445 |
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm* |
X |
|
|
446 |
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm* |
X |
|
|
447 |
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày* |
X |
|
|
448 |
21.10 |
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)* |
X |
X |
|
449 |
2.478 |
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên* |
X |
|
|
450 |
2.482 |
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở bệnh nhân sau ghép thận |
X |
|
|
451 |
22.499 |
Rút máu để điều trị |
X |
|
|
452 |
|
Sưởi ấm bằng máy bức xạ điều trị bệnh lý và tổn thương da* |
X |
|
|
453 |
|
Test đánh giá chức năng thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch bằng nghiệm pháp valsalva* |
X |
|
|
454 |
|
Test đánh giá hấp thu hormone giáp ở những bệnh nhân đáp ứng kém với điều trị hormone giáp* |
X |
|
|
455 |
21.51 |
Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14* |
X |
|
|
456 |
|
Test hydrogen qua hơi thở* |
X |
|
|
457 |
21.42 |
Test thần kinh tự chủ* |
X |
|
|
458 |
|
Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp đứng* |
X |
|
|
459 |
|
Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp hít thở sâu* |
X |
|
|
460 |
|
Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch hạ huyết áp tư thế* |
X |
|
|
461 |
|
Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch nghiệm pháp bóp tay* |
X |
|
|
462 |
2.503 |
Test thở C13 tìm Helicobacterpylori* |
X |
|
|
463 |
|
Test thở C13O2 tìm Helicobacterpylori* |
X |
|
|
464 |
2.335 |
Test thở C14O2 tìm H.Pylori* |
X |
|
|
465 |
|
Test thở C14O2 tìm Helicobacterpylori* |
|
X |
|
466 |
|
Test truyền dung dịch NaCl đẳng trương khẳng định cường aldosteron nguyên phát* |
X |
|
|
467 |
|
Tiêm hoặc truyền các chế phẩm sinh học |
X |
|
|
468 |
|
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị tổn thương da, mô* |
X |
|
|
469 |
|
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân đã hoạt hóa điều trị loét * |
X |
|
|
470 |
|
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân điều trị bệnh lý khớp háng* |
X |
|
|
471 |
|
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân điều trị bệnh lý phần mềm quanh khớp* |
X |
|
|
472 |
|
Tiêm tế bào gốc mô mỡ tự thân điều trị thoái hóa khớp* |
X |
|
|
473 |
|
Tiêm yếu tố tăng trưởng biểu bì hỗ trợ điều trị vết loét do đái tháo đường* |
X |
|
|
474 |
7.241 |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
X |
X |
|
475 |
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường* |
X |
|
|
476 |
|
Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích < 50 cm2 do đái tháo đường* |
X |
X |
|
477 |
|
Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích từ 100 đến 200cm2 cơ thể do đái tháo đường* |
X |
X |
|
478 |
|
Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích từ 200cm2 đến 400cm2 do đái tháo đường* |
X |
X |
|
479 |
|
Thay băng điều trị vết loét, hoại tử chi dưới diện tích từ 50 cm2 đến dưới 100 cm2 do đái tháo đường* |
X |
X |
|
480 |
|
Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính < 1% diện tích cơ thể* |
X |
X |
|
481 |
|
Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính từ 1% đến dưới 3% diện tích cơ thể* |
X |
X |
|
482 |
|
Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính trên 6% diện tích cơ thể* |
X |
X |
|
483 |
|
Thay dịch lọc màng bụng* |
X |
X |
|
484 |
|
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú* |
X |
X |
|
485 |
2.495 |
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)* |
X |
|
|
486 |
|
Thủ thuật bơm rửa đường mật qua ống thông * |
X |
|
|
487 |
|
Thủy trị liệu chi thể* |
X |
|
|
488 |
2.518 |
Truyền Actemra |
X |
|
|
489 |
2.623 |
Truyền Cyclophosphamide pulse therapy |
X |
|
|
490 |
|
Truyền Cyclophosphamide pulse therapy* |
X |
|
|
491 |
2.627 |
Truyền Endoxan |
X |
|
|
492 |
|
Truyền hoặc tiêm khối tế bào gốc |
X |
|
|
493 |
2.624 |
Truyền IVIg |
X |
|
|
494 |
|
Truyền IVIg* |
X |
|
|
495 |
2.626 |
Truyền kháng thể đơn dòng |
X |
|
|
496 |
22.682 |
Truyền khối tế bào gốc tạo máu |
X |
|
|
497 |
2.625 |
Truyền Pulse Therapy Corticoid |
X |
|
|
498 |
|
Truyền Pulse Therapy Corticoid* |
|
|
|
499 |
2.517 |
Truyền Remicade |
X |
|
|
500 |
|
Truyền tĩnh mạch Insulin theo nhịp sinh học bằng bơm tiêm tự động điều trị đái tháo đường |
X |
|
|
501 |
22.500 |
Truyền thay máu |
X |
|
|
502 |
22.510 |
Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch |
X |
|
|
503 |
22.680 |
Truyền thuốc thải sắt đường dưới da* |
X |
|
|
504 |
2.634 |
Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell |
|
X |
|
505 |
2.633 |
Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens -Johnson |
|
X |
|
506 |
2.646 |
Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản |
|
X |
|
507 |
2.647 |
Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống |
|
X |
|
508 |
2.648 |
Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
X |
|
509 |
|
Xoa bóp tại chỗ điều trị vết thương mạn tính* |
X |
X |
|
|
|
III. Ngoại khoa. Bỏng. Tạo hình thẩm mỹ |
|
|
|
510 |
|
Rút dẫn lưu bể thận hoặc thận* |
X |
|
|
511 |
|
Băng chỉnh hình số 8 |
X |
X |
|
512 |
|
Bó bột cánh cẳng bàn tay * |
X |
|
|
513 |
|
Bó bột cẳng bàn chân * |
X |
|
|
514 |
|
Bó bột cẳng bàn tay* |
X |
|
|
515 |
|
Bó bột chậu lưng chân * |
X |
|
|
516 |
|
Bó bột Desault* |
X |
|
|
517 |
|
Bó bột đùi cẳng bàn chân * |
X |
|
|
518 |
|
Bó bột ống đùi cẳng chân* |
X |
|
|
519 |
10.1017 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè* |
X |
|
|
520 |
10.992 |
Bột Corset Minerve,Cravate |
X |
X |
|
521 |
|
Bột Corset Minerve,Cravate* |
X |
|
|
522 |
|
Bơm rửa dẫn lưu ổ viêm tụy nhiễm trùng* |
X |
|
|
523 |
|
Bơm rửa hậu môn sau mổ rò hậu môn * |
X |
X |
|
524 |
|
Bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp* |
X |
X |
|
525 |
|
Bơm rửa ổ nhiễm trùng ổ bụng qua dẫn lưu* |
X |
|
|
526 |
|
Cắt chỉ thép* |
X |
X |
|
527 |
|
Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc |
X |
|
|
528 |
|
Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán |
X |
|
|
529 |
|
Cắt lọc hạt tô phi vỡ* |
X |
X |
|
530 |
|
Cố định tạm thời cột sống cổ bằng nẹp+ |
X |
X |
|
531 |
|
Cố định tạm thời cột sống lưng bằng nẹp+ |
X |
X |
|
532 |
|
Cố định tạm thời xương cánh tay+ |
X |
X |
|
533 |
|
Cố định tạm thời xương cẳng chân+ |
X |
X |
|
534 |
|
Cố định tạm thời xương cẳng tay+ |
X |
X |
|
535 |
|
Cố định tạm thời xương chậu+ |
X |
X |
|
536 |
|
Cố định tạm thời xương đòn+ |
X |
X |
|
537 |
|
Cố định tạm thời xương đùi + |
X |
X |
|
538 |
|
Cố định tạm thời xương vai+ |
X |
X |
|
539 |
|
Chăm sóc lỗ mở thông hỗng tràng ra da |
X |
X |
|
540 |
|
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe |
X |
X |
|
541 |
|
Đặt dẫn lưu vết thương |
X |
|
|
542 |
9.89 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
X |
|
|
543 |
|
Đặt đai số 8 gãy xương đòn* |
X |
X |
|
544 |
|
Đặt đai vải treo tay |
X |
X |
|
545 |
|
Đặt lại khớp trật cũ khớp vai* |
X |
X |
|
546 |
|
Đặt nẹp đùi cẳng bàn chân chống xoay trong gãy cổ xương đùi |
X |
X |
|
547 |
|
Đặt nẹp gối (nẹp Zimmer) trong bong gân khớp gối* |
X |
X |
|
548 |
11.131 |
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng |
X |
X |
|
549 |
11.100 |
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng* |
X |
|
|
550 |
11.101 |
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng* |
X |
|
|
551 |
11.178 |
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp* |
X |
X |
|
552 |
|
Kỹ thuật cấy lông mu* |
X |
|
|
553 |
|
Kỹ thuật cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng+ |
X |
X |
|
554 |
11.179 |
Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính* |
X |
X |
|
555 |
|
Khâu cắt lọc vết thương vành tai* |
X |
|
|
556 |
|
Khâu phục hồi bờ mi* |
X |
|
|
557 |
|
Khâu vết thương vùng môi* |
X |
|
|
558 |
|
Laser điều trị đồi mồi* |
X |
|
|
559 |
|
Laser điều trị nám da* |
X |
|
|
560 |
|
Laser điều trị nếp nhăn* |
X |
|
|
561 |
|
Laser điều trị u da* |
X |
|
|
562 |
|
Liệu pháp giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng * |
X |
|
|
563 |
|
Liệu pháp giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng * |
X |
|
|
564 |
10. 1030 |
Nắm, cố định trật khớp hàm* |
X |
|
|
565 |
|
Nắn, bó bột bàn chân * |
X |
|
|
566 |
|
Nắn, bó bột bàn tay * |
X |
|
|
567 |
10.1001 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay* |
X |
|
|
568 |
|
Nắn, bó bột cẳng bàn chân* |
X |
|
|
569 |
10.994 |
Nắn, bó bột cột sống* |
X |
|
|
570 |
10.987 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0* |
X |
|
|
571 |
10.988 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X* |
X |
|
|
572 |
10.1006 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay* |
X |
|
|
573 |
10.1021 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân* |
X |
|
|
574 |
10.998 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay* |
X |
|
|
575 |
10.990 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi* |
X |
|
|
576 |
10.1005 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay* |
X |
|
|
577 |
10.1020 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân* |
X |
|
|
578 |
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay* |
X |
|
|
579 |
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi* |
X |
|
|
580 |
10.1004 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay* |
X |
|
|
581 |
10.1019 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân* |
X |
|
|
582 |
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay* |
X |
|
|
583 |
10.989 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi* |
X |
|
|
584 |
10.1002 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay* |
X |
|
|
585 |
10. 1014 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi* |
X |
|
|
586 |
10.986 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng |
X |
|
|
587 |
10. 1026 |
Nắn, bó bột gãy Dupuptren* |
X |
|
|
588 |
10. 1016 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi* |
X |
|
|
589 |
10. 1012 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày* |
X |
|
|
590 |
10. 1027 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia* |
X |
|
|
591 |
10. 1007 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay* |
X |
|
|
592 |
10. 1008 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles* |
X |
|
|
593 |
10. 1003 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV* |
X |
|
|
594 |
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân* |
X |
|
|
595 |
10. 1009 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
X |
|
|
596 |
10.1022 |
Nắn, bó bột gãy xương chày* |
X |
|
|
597 |
10. 1013 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu* |
X |
|
|
598 |
10.996 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn* |
X |
|
|
599 |
10. 1023 |
Nắn, bó bột gãy xương gót* |
X |
|
|
600 |
10.993 |
Nắn, bó bột gãy xương hàm* |
X |
|
|
601 |
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân* |
X |
|
|
602 |
10.985 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann* |
X |
|
|
603 |
|
Nắn, bó bột trật chỏm quay* |
X |
|
|
604 |
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân* |
X |
|
|
605 |
10. 1025 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn* |
X |
|
|
606 |
10. 1018 |
Nắn, bó bột trật khớp gối* |
X |
|
|
607 |
10.991 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh* |
X |
|
|
608 |
10. 1010 |
Nắn, bó bột trật khớp háng* |
X |
|
|
609 |
10. 1000 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu* |
X |
|
|
610 |
10.995 |
Nắn, bó bột trật khớp vai* |
X |
|
|
611 |
10. 1029 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn* |
X |
|
|
612 |
10. 1001 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng* |
X |
|
|
613 |
|
Nắn, cố định trật khớp hàm * |
X |
|
|
614 |
10. 1015 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật* |
X |
|
|
615 |
10. 1032 |
Nẹp bột các loại, không nắn |
X |
|
|
616 |
|
Rút bấc chèn trực tràng* |
X |
|
|
617 |
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da * |
X |
|
|
618 |
|
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da |
X |
|
|
619 |
|
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch hoặc tụ máu quanh thận qua da* |
X |
|
|
620 |
2.232 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
X |
|
|
621 |
11.144 |
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng* |
X |
|
|
622 |
11.145 |
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng* |
X |
|
|
623 |
11.146 |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng* |
X |
|
|
624 |
11.147 |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng* |
X |
|
|
625 |
11.138 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh* |
X |
X |
|
626 |
11.139 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác* |
X |
X |
|
627 |
11.140 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ* |
X |
X |
|
628 |
11.98 |
Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng* |
X |
|
|
629 |
11.121 |
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính* |
X |
|
|
630 |
11.13 |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông |
X |
|
|
631 |
11.97 |
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng |
X |
X |
|
632 |
11.137 |
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng* |
X |
X |
|
633 |
|
Tắm điều trị người bệnh bỏng* |
X |
X |
|
634 |
|
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng* |
X |
|
|
635 |
|
Tắm điều trị người bệnh Steven Johnson |
X |
X |
|
636 |
|
Tắm phục hồi chức năng sau bỏng* |
X |
X |
|
637 |
|
Tiêm Acid hyaluronic làm đầy nếp nhăn, sẹo lõm* |
X |
|
|
638 |
|
Tiêm Botox chống nếp nhăn vùng trán* |
X |
|
|
639 |
|
Tiêm Botox góc hàm* |
X |
|
|
640 |
|
Tiêm Botox xóa nếp nhăn vùng mặt* |
X |
|
|
641 |
|
Tiêm chất làm đầy chống nếp nhăn vùng trán* |
X |
|
|
642 |
|
Tiêm chất làm đầy nâng sống mũi* |
X |
|
|
643 |
|
Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn vùng mặt* |
X |
|
|
644 |
|
Tiêm xơ dị dạng mạch máu đầu mặt cổ * |
X |
|
|
645 |
|
Tháo bột các loại* |
X |
|
|
646 |
11.12 |
Thay băng chăm sóc vùng lấy da |
X |
X |
|
647 |
|
Thay băng điều trị vết bỏng < 5% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
648 |
|
Thay băng điều trị vết bỏng < 5% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
649 |
11.5 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
X |
X |
|
650 |
11.10 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
X |
X |
|
651 |
11.4 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
X |
X |
|
652 |
11.9 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
653 |
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - dưới 20% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
654 |
11.3 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
655 |
11.8 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
656 |
11.7 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
657 |
11.2 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
658 |
11.1 |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
659 |
11.6 |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
660 |
|
Thay băng điều trị vết thương, vết loét mạn tính từ 3% đến 6% diện tích cơ thể* |
X |
X |
|
661 |
11.11 |
Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu* |
X |
X |
|
662 |
2.508 |
Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy |
X |
X |
|
663 |
|
Thay băng vết thương sau phẫu thuật chuyển vạt, nối chi* |
X |
|
|
664 |
|
Thay băng vết thương sau vá (ghép) da dưới 5 cm2* |
X |
|
|
665 |
|
Thay băng vết thương sau vá (ghép) da từ 5 -10 cm2* |
X |
X |
|
666 |
|
Thay băng vết thương sau vá (ghép) da trên 10 cm2* |
X |
|
|
667 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn ≥ 60% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
668 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn ≥ 60% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
669 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 10% - dưới 20% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
670 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 10% - dưới 20% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
671 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 20% - dưới 40% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
672 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 20% - dưới 40% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
673 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 40% - dưới 60% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
674 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 40% - dưới 60% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
675 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 5% - dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn* |
X |
X |
|
676 |
|
Thay băng, làm sạch tổn thương da do dị ứng thuốc hoặc tổn thương da do bệnh bọng nước tự miễn từ 5% - dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em* |
X |
X |
|
677 |
9.91 |
Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng |
X |
X |
|
678 |
|
Thủ thuật nong âm đạo * |
X |
|
|
679 |
|
Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại* |
X |
|
|
680 |
|
Treo cung mày bằng chỉ* |
X |
|
|
681 |
12.80 |
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng |
X |
X |
|
|
|
IV. Da liễu |
|
|
|
682 |
5.91 |
Chăm sóc người bệnh bị pemphigoid. hồng ban đa dạng. Durhing Brocq.... |
|
X |
|
683 |
5.113 |
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
684 |
5.109 |
Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
685 |
5.112 |
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
686 |
5.110 |
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
687 |
5.95 |
Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby* |
X |
|
|
688 |
5.114 |
Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
689 |
5.115 |
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
690 |
5.107 |
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED* |
X |
|
|
691 |
5.103 |
Điều trị mụn trứng cá bằng máy Mesoderm* |
X |
|
|
692 |
5.117 |
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
693 |
5.97 |
Điều trị rám má bằng laser Fractional* |
X |
|
|
694 |
5.102 |
Điều trị rám má bằng máy Mesoderm* |
X |
|
|
695 |
5.116 |
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
696 |
5.104 |
Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm* |
X |
|
|
697 |
5.111 |
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ* |
X |
|
|
698 |
5.93 |
Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell* |
X |
|
|
699 |
|
Lột da bằng hóa chất* |
X |
|
|
700 |
5.96 |
Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional* |
X |
|
|
701 |
5.105 |
Trẻ hoá da bằng chiếu đèn LED* |
X |
|
|
702 |
5.101 |
Trẻ hoá da bằng máy Mesoderm* |
X |
|
|
703 |
5.98 |
Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)* |
X |
|
|
704 |
5.106 |
Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin* |
X |
|
|
705 |
5.108 |
Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)* |
X |
|
|
706 |
5.94 |
Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell* |
X |
|
|
707 |
5.92 |
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby* |
X |
|
|
|
|
V. Gây mê hồi sức |
|
|
|
708 |
|
An thần bằng miếng dán trên da* |
X |
|
|
709 |
|
An thần đường hậu môn, trực tràng* |
X |
|
|
710 |
|
An thần đường hô hấp* |
X |
|
|
711 |
|
An thần đường tiêm bắp* |
X |
|
|
712 |
|
An thần đường tiêm tĩnh mạch một liều duy nhất* |
X |
|
|
713 |
|
An thần đường tiêm tĩnh mạch ngắt quãng* |
X |
|
|
714 |
|
An thần đường tĩnh mạch truyền liên tục bằng bơm tiêm điện* |
X |
|
|
715 |
|
An thần đường thấm qua niêm mạc* |
X |
|
|
716 |
|
An thần đường uống* |
X |
|
|
717 |
9.5 |
Cai máy thở bằng chế độ thông minh* |
X |
|
|
718 |
9.4 |
Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường* |
X |
|
|
719 |
9.9 |
Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động* |
X |
|
|
720 |
9.11 |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
X |
X |
|
721 |
9.14 |
Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ* |
X |
|
|
722 |
9.21 |
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật* |
X |
X |
|
723 |
9.49 |
Đặt tư thế năm sấp khi thở máy* |
X |
|
|
724 |
|
Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu* |
X |
X |
|
725 |
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước* |
X |
X |
|
726 |
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy* |
X |
X |
|
727 |
|
Đo độ giãn cơ bằng kỹ thuật TOF* |
X |
X |
|
728 |
|
Đo nhiệt lượng tiêu thụ của người bệnh thở máy* |
|
X |
|
729 |
9.56 |
Đo và theo dõi ScvO2* |
X |
|
|
730 |
9.57 |
Đo và theo dõi SjO2* |
X |
|
|
731 |
9.58 |
Đo và theo dõi SvO2* |
X |
|
|
732 |
|
Gây mê tiêm bắp/Giảm đau sau mổ bằng truyền liên tục tĩnh mạch* |
X |
|
|
733 |
|
Gây mê tiêm bắp/Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển* |
X |
|
|
734 |
|
Gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp dòng thấp úp mặt nạ hỗ trợ* |
X |
|
|
735 |
|
Gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/Giảm đau sau mổ bằng truyền liên tục tĩnh mạch* |
X |
|
|
736 |
|
Gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển* |
X |
|
|
737 |
|
Gây mê tĩnh mạch với tự thở qua mũi* |
X |
|
|
738 |
|
Gây mê tĩnh mạch với úp mặt nạ hỗ trợ* |
X |
|
|
739 |
|
Gây mê tĩnh mạch/gây mê tiêm bắp/gây mê hô hấp/gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/gây mê - tỉnh - mê/Tiêm một lần thần kinh trụ* |
X |
|
|
740 |
|
Gây mê tĩnh mạch/gây mê tiêm bắp/gây mê hô hấp/gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/gây mê - tỉnh - mê/Tiêm một lần thân thần kinh quay* |
X |
|
|
741 |
|
Gây mê tĩnh mạch/gây mê tiêm bắp/gây mê hô hấp/gây mê tĩnh mạch kết hợp hô hấp/gây mê - tỉnh - mê/Tiêm một lần vết mổ* |
X |
|
|
742 |
|
Gây mê tĩnh mạch/Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển* |
X |
X |
|
743 |
|
Gây tê đám rối thần kinh cánh tay nách kết hợp với gây mê bằng úp mặt nạ hỗ trợ* |
X |
X |
|
744 |
|
Gây tê thấm tại vết mổ có an thần* |
X |
|
|
745 |
|
Gây tê thấm tại vết mổ* |
X |
X |
|
746 |
|
Gây tê thần kinh bì đùi ngoài bằng mốc giải phẫu* |
X |
X |
|
747 |
|
Gây tê thần kinh bì đùi ngoài* |
X |
X |
|
748 |
|
Gây tê thần kinh gốc ngón chân bằng kích thích thần kinh* |
X |
X |
|
749 |
|
Gây tê thần kinh gốc ngón chân bằng mốc giải phẫu* |
X |
X |
|
750 |
|
Gây tê thần kinh gốc ngón chân có an thần bằng kiểm soát nồng độ đích* |
X |
X |
|
751 |
|
Gây tê thần kinh gốc ngón chân có an thần* |
X |
X |
|
752 |
|
Gây tê thần kinh gốc ngón tay bằng mốc giải phẫu* |
X |
X |
|
753 |
|
Gây tê thần kinh gốc ngón tay có an thần* |
X |
X |
|
754 |
|
Gây tê thần kinh quay bằng kích thích thần kinh* |
X |
X |
|
755 |
|
Gây tê thần kinh quay bằng mốc giải phẫu* |
X |
X |
|
756 |
|
Gây tê thần kinh quay có an thần* |
X |
X |
|
757 |
|
Gây tê thần kinh trụ bằng kích thích thần kinh* |
X |
X |
|
758 |
|
Gây tê thần kinh trụ bằng mốc giải phẫu* |
X |
X |
|
759 |
|
Gây tê thần kinh trụ có an thần* |
X |
|
|
760 |
|
Giảm đau sau mổ bằng truyền liên tục tĩnh mạch* |
X |
|
|
761 |
|
Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch do người bệnh tự điều khiển* |
X |
|
|
762 |
|
Giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch* |
X |
|
|
763 |
9.117 |
Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê |
X |
|
|
764 |
|
Hút liên tục trên bóng chèn áp lực thấp |
|
X |
|
765 |
9.119 |
Hút nội khí quản bằng hệ thống kín |
X |
X |
|
766 |
9.120 |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
X |
X |
|
767 |
9.1 |
Kỹ thuật an thần PCS* |
X |
|
|
768 |
|
Kỹ thuật bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới |
X |
|
|
769 |
9.2 |
Kỹ thuật cách ly dự phòng |
X |
|
|
770 |
9.3 |
Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng |
X |
|
|
771 |
|
Kỹ thuật đo CO2 mô cơ thể* |
X |
|
|
772 |
|
Kỹ thuật đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục |
|
X |
|
773 |
9.86 |
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay* |
X |
|
|
774 |
9.87 |
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay* |
X |
|
|
775 |
9.95 |
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân* |
X |
|
|
776 |
9.98 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da |
X |
|
|
777 |
9.99 |
Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch |
X |
|
|
778 |
9.100 |
Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA |
X |
|
|
779 |
|
Khám trước gây mê và phân loại độ nặng theo ASA* |
X |
X |
|
780 |
9.123 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
X |
|
|
781 |
9.135 |
Mê tĩnh mạch theo TCI* |
X |
|
|
782 |
|
Rút ống mở khí quản |
X |
X |
|
783 |
9.195 |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
|
X |
|
784 |
|
Theo dõi độ đau bằng kỹ thuật số hoá* |
X |
X |
|
785 |
|
Theo dõi độ giãn cơ bằng máy kích thích thần kinh cơ* |
X |
X |
|
786 |
|
Theo dõi độ mê bằng điện não số hoá* |
X |
X |
|
787 |
9 |
Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor* |
X |
X |
|
788 |
|
Theo dõi EtCO2* |
X |
X |
|
789 |
9.173 |
Theo dõi khí máu tại chỗ |
X |
|
|
790 |
|
Theo dõi mức độ giãn cơ bằng máy* |
X |
X |
|
791 |
|
Theo dõi oxy mô cơ thể |
X |
X |
|
792 |
9.168 |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
X |
|
793 |
|
Theo dõi và dùng thuốc giảm đau liên tục |
X |
X |
|
794 |
|
Thở máy oxy dòng cao (HFNC)* |
X |
|
|
795 |
|
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính |
X |
X |
|
796 |
|
Truyền máu hoàn hồi* |
X |
|
|
797 |
9.199 |
Truyền máu khối lượng lớn |
X |
|
|
798 |
9.194 |
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh |
|
X |
|
799 |
|
Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường |
X |
|
|
800 |
9.125 |
Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)* |
X |
X |
|
|
|
VI. Hồi sức cấp cứu |
|
|
|
801 |
|
Bơm rửa khoang màng phổi* |
X |
|
|
802 |
9.9 |
Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động* |
X |
|
|
803 |
12.362 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc+ |
X |
X |
|
804 |
9.11 |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
X |
X |
|
805 |
1.305 |
Chăm sóc bệnh nhân thở máy |
|
X |
|
806 |
1.324 |
Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu |
|
X |
|
807 |
12.333 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu |
|
X |
|
808 |
12.335 |
Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc |
|
X |
|
809 |
9.14 |
Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ* |
X |
|
|
810 |
1.89 |
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng* |
X |
X |
|
811 |
1.69 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu* |
X |
X |
|
812 |
1.67 |
Đặt nội khí quản 2 nòng* |
X |
|
|
813 |
|
Đặt nội khí quản bằng đèn video* |
X |
|
|
814 |
1.68 |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube* |
X |
|
|
815 |
1.70 |
Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)* |
X |
|
|
816 |
1.66 |
Đặt ống nội khí quản* |
X |
X |
|
817 |
9.49 |
Đặt tư thế năm sấp khi thở máy* |
X |
|
|
818 |
1.156 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
X |
|
|
819 |
1.306 |
Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản* |
X |
|
|
820 |
|
Đo áp lực hít vào qua mũi (SNIP)* |
X |
|
|
821 |
|
Đo áp lực hít vào tối đa (MIP), áp lực thở ra tối đa (MEP)* |
X |
|
|
822 |
2.249 |
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang* |
X |
|
|
823 |
|
Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu* |
X |
X |
|
824 |
1.38 |
Đo áp lực ổ bụng* |
X |
|
|
825 |
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm bằng cột nước* |
X |
X |
|
826 |
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục qua cổng đo áp lực trên máy* |
X |
X |
|
827 |
|
Đo dung tích cặn chức năng để cài đặt PEEP thích hợp* |
X |
|
|
828 |
|
Đo nhiệt lượng tiêu thụ của người bệnh thở máy* |
|
X |
|
829 |
1.316 |
Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào* |
X |
|
|
830 |
1.325 |
Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi* |
X |
|
|
831 |
1.321 |
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động* |
X |
|
|
832 |
1.215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
X |
X |
|
833 |
|
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh |
|
X |
|
834 |
1.51 |
Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ |
X |
X |
|
835 |
2.26 |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục* |
X |
X |
|
836 |
|
Hút liên tục trên bóng chèn áp lực thấp |
|
X |
|
837 |
9.119 |
Hút nội khí quản bằng hệ thống kín |
X |
X |
|
838 |
9.120 |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
X |
X |
|
839 |
|
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc* |
X |
X |
|
840 |
|
Kỹ thuật bơm hơi áp lực ngắt quãng dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới |
X |
|
|
841 |
9.2 |
Kỹ thuật cách ly dự phòng |
X |
|
|
842 |
9.3 |
Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng |
X |
|
|
843 |
|
Kỹ thuật đào thải CO2 qua màng ngoài cơ thể* |
X |
|
|
844 |
|
Kỹ thuật đặt hệ thống dẫn lưu phân liên tục* |
X |
|
|
845 |
|
Kỹ thuật đo CO2 mô cơ thể* |
X |
|
|
846 |
|
Kỹ thuật đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm liên tục |
|
X |
|
847 |
|
Kỹ thuật garo trong phù phổi cấp + |
X |
X |
|
848 |
|
Kỹ thuật gây khạc đờm bằng máy khí dung siêu âm * |
X |
X |
|
849 |
|
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung có nước muối ưu trương |
X |
X |
|
850 |
|
Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc cấp ma túy nhóm opi* |
X |
|
|
851 |
|
Kỹ thuật thải độc trong ngộ độc rượu cấp* |
X |
X |
|
852 |
|
Kỹ thuật thận nhân tạo không dùng thuốc chống đông* |
X |
|
|
853 |
|
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy hô hấp [theo dõi]* |
X |
|
|
854 |
|
Kỹ thuật trao đổi oxy qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong hỗ trợ suy tuần hoàn [theo dõi]* |
X |
|
|
855 |
|
Kỹ thuật truyền insulin liều cao điều trị ngộ độc; sốc tim * |
X |
|
|
856 |
|
Kỹ thuật truyền thuốc giải độc trong ngộ độc cấp |
X |
|
|
857 |
|
Kỹ thuật truyền thuốc qua máy bơm tiêm điện |
X |
X |
|
858 |
9.123 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
X |
|
|
859 |
1.311 |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy |
X |
|
|
860 |
1.310 |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản. mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy |
X |
|
|
861 |
1.307 |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc |
X |
|
|
862 |
2.33 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
X |
|
|
863 |
|
Liệu pháp khí NO* |
X |
X |
|
864 |
2.205 |
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)* |
X |
|
|
865 |
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) (DFPP)* |
X |
|
|
866 |
2.208 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)* |
X |
|
|
867 |
2.207 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus* |
X |
|
|
868 |
12.337 |
Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)* |
X |
|
|
869 |
|
Lọc máu hấp phụ * |
X |
|
|
870 |
12.349 |
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp* |
X |
|
|
871 |
12.332 |
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)* |
X |
|
|
872 |
|
Lọc máu hấp phụ huyết tương kép CPFA* |
X |
|
|
873 |
|
Lọc máu liên tục (CVVH. CVVHD. CVVHDF. SCUF…)* |
X |
|
|
874 |
1.313 |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)* |
X |
|
|
875 |
12.330 |
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp* |
X |
|
|
876 |
9.130 |
Lọc máu liên tục* |
X |
|
|
877 |
9.131 |
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui* |
X |
|
|
878 |
9.132 |
Lọc máu thay huyết tương* |
X |
|
|
879 |
12.331 |
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp* |
X |
|
|
880 |
|
Lọc tách huyết tương bằng Albumin* |
X |
|
|
881 |
|
Lọc tách huyết tương bằng plasma* |
X |
|
|
882 |
1.79 |
Rút canuyn khí quản |
X |
|
|
883 |
2.481 |
Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu |
X |
|
|
884 |
2.480 |
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu |
X |
|
|
885 |
|
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu |
X |
|
|
886 |
|
Rút ống mở khí quản |
X |
X |
|
887 |
1.78 |
Rút ống nội khí quản |
X |
|
|
888 |
12.336 |
Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc |
X |
|
|
889 |
1.219 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
X |
|
|
890 |
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín* |
X |
X |
|
891 |
1.220 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)* |
X |
|
|
892 |
2.234 |
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)* |
X |
|
|
893 |
2.235 |
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích* |
X |
|
|
894 |
1.32 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu* |
X |
|
|
895 |
|
Tắm tẩy độc cho người bệnh |
X |
X |
|
896 |
12.367 |
Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc* |
|
X |
|
897 |
1.80 |
Thay canuyn mở khí quản* |
X |
|
|
898 |
1.77 |
Thay ống nội khí quản* |
X |
|
|
899 |
2.655 |
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi* |
X |
X |
|
900 |
1.84 |
Thăm dò CO2 trong khí thở ra* |
X |
|
|
901 |
2.496 |
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc. dây máu 01 lần)* |
X |
|
|
902 |
|
Theo dõi EtCO2* |
X |
X |
|
903 |
9.173 |
Theo dõi khí máu tại chỗ |
X |
|
|
904 |
|
Theo dõi mức độ giãn cơ bằng máy* |
X |
X |
|
905 |
|
Theo dõi oxy mô cơ thể |
X |
X |
|
906 |
9.168 |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
X |
|
907 |
1.312 |
Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)* |
X |
|
|
908 |
|
Thở máy oxy dòng cao (HFNC)* |
X |
|
|
909 |
|
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính |
X |
X |
|
910 |
1.63 |
Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ) |
X |
X |
|
911 |
|
Trao đổi huyết tương điều trị* |
X |
|
|
912 |
|
Truyền máu hoàn hồi* |
X |
|
|
913 |
9.199 |
Truyền máu khối lượng lớn |
X |
|
|
914 |
9.202 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện |
X |
|
|
915 |
9.201 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện |
X |
|
|
916 |
1.309 |
Vệ sinh khử khuẩn máy thở |
|
X |
|
917 |
|
Xét nghiệm cồn trong hơi thở |
X |
|
|
918 |
|
Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường |
X |
|
|
919 |
9.125 |
Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)* |
X |
X |
|
|
|
VII. Mắt |
|
|
|
920 |
|
Băng ép mắt |
X |
|
|
921 |
|
Bóc giả mạc * |
X |
|
|
922 |
|
Bóc sợi giác mạc * |
X |
X |
|
923 |
14.207 |
Bơm rửa lệ đạo* |
X |
X |
|
924 |
|
Các nghiệm pháp phát hiện khô mắt trên lâm sàng (test Schirmer. BUT: thời gian vỡ phim nước mắt)* |
X |
|
|
925 |
14.204 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
X |
|
|
926 |
14.205 |
Cắt chỉ khâu kết mạc* |
X |
|
|
927 |
14.222 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
X |
X |
|
928 |
2.128 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)* |
X |
X |
|
929 |
14.208 |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc* |
X |
|
|
930 |
|
Chọc hút tế bào ở mắt bằng kim nhỏ * |
X |
|
|
931 |
|
Chụp bản đồ giác mạc* |
X |
|
|
932 |
|
Chụp đáy mắt không huỳnh quang (chụp ảnh đáy mắt)* |
X |
|
|
933 |
|
Chụp đáy mắt RETCAM có tiêm thuốc cản quang* |
X |
|
|
934 |
|
Chụp đáy mắt RETCAM không tiêm thuốc cản quang* |
X |
|
|
935 |
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn* |
X |
|
|
936 |
|
Chụp lỗ thị giác* |
X |
|
|
937 |
|
Chụp mạch huỳnh quang * |
X |
|
|
938 |
|
Chụp mạch với indocyanine green (chụp mạch với ICG)* |
X |
|
|
939 |
|
Chụp OCT A* |
X |
|
|
940 |
|
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu* |
X |
|
|
941 |
|
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu* |
X |
|
|
942 |
|
Chụp OCT với kỹ thuật tăng cường chiều sâu* |
X |
|
|
943 |
|
Chụp tuyến Meibomius* |
X |
|
|
944 |
|
Đánh giá dao động nhãn áp (theo dõi nhãn áp 3 ngày* |
X |
|
|
945 |
|
Đặt kính tiếp xúc điều trị tật khúc xạ và bệnh lý giác mạc* |
X |
|
|
946 |
|
Đếm tế bào nội mô giác mạc* |
X |
X |
|
947 |
21.70 |
Điện võng mạc* |
X |
|
|
948 |
21.73 |
Đo bản đồ giác mạc* |
X |
|
|
949 |
|
Đo biên độ điều tiết* |
X |
|
|
950 |
|
Đo điện chẩm * |
|
X |
|
951 |
|
Đo điều tiết tương đối âm (NRA) và điều tiết tương đối dương (PRA)* |
X |
|
|
952 |
21.71 |
Đo độ dày giác mạc* |
X |
|
|
953 |
|
Đo độ lác* |
X |
X |
|
954 |
14.266 |
Đo độ sâu tiền phòng* |
X |
X |
|
955 |
14.267 |
Đo đường kính giác mạc |
X |
|
|
956 |
|
Đo khúc xạ bằng máy tự động* |
X |
|
|
957 |
|
Đo khúc xạ giác mạc bằng máy Javal* |
X |
|
|
958 |
21.85 |
Đo khúc xạ giác mạc Javal* |
X |
|
|
959 |
14.257 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)* |
X |
|
|
960 |
21.84 |
Đo khúc xạ máy* |
X |
|
|
961 |
21.101 |
Đo mật độ xương bằng máy siêu âm* |
X |
|
|
962 |
21.102 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA* |
X |
|
|
963 |
21.92 |
Đo nhãn áp (Maclakov. Goldmann. Schiotz…)* |
X |
|
|
964 |
|
Đo nhãn áp bằng máy tự động* |
X |
|
|
965 |
|
Đo nhãn áp thường* |
X |
|
|
966 |
14.255 |
Đo nhãnáp (Maclakov. Goldmann. Schiotz…..) |
X |
X |
|
967 |
21.82 |
Đo sắc giác |
X |
X |
|
968 |
|
Đo tỷ lệ AC/A (điều tiết quy tụ/điều tiết)* |
X |
X |
|
969 |
14.265 |
Đo thị giác 2 mắt |
X |
|
|
970 |
|
Đo thị giác tương phản* |
X |
|
|
971 |
|
Đo thị lực |
X |
|
|
972 |
|
Đo thị lực bằng máy* |
X |
|
|
973 |
|
Đo thị trường bằng thị trường kế động* |
X |
|
|
974 |
|
Đo thị trường bằng thị trường kế tĩnh* |
X |
X |
|
975 |
14.254 |
Đo thị trường chu biên |
X |
|
|
976 |
14.253 |
Đo thị trường trung tâm. thị trường ám điểm |
X |
|
|
977 |
|
Đo thuận năng điều tiết* |
X |
|
|
978 |
|
Đốt điện điều trị lông xiêu* |
X |
|
|
979 |
14.206 |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
X |
X |
|
980 |
14.171 |
Khâu da mi đơn giản* |
X |
X |
|
981 |
|
Khâu vết rách kết mạc đơn thuần* |
X |
|
|
982 |
|
Làm sạch bờ mi* |
X |
X |
|
983 |
|
Lạnh đông điều trị lông xiêu* |
X |
X |
|
984 |
|
Lấy dị vật giác mạc nông* |
X |
|
|
985 |
|
Lấy dị vật kết mạc * |
X |
X |
|
986 |
|
Lấy dị vật mi mắt* |
X |
|
|
987 |
|
Lấy máu làm huyết thanh |
X |
|
|
988 |
|
Lấy sạn vôi kết mạc* |
X |
|
|
989 |
|
Lấy tế bào học kết mạc. giác mạc bằng phương pháp áp (test áp)* |
|
X |
|
990 |
|
Lấy tế bào học kết mạc. giác mạc bằng phương pháp nạo* |
X |
X |
|
991 |
14.211 |
Nặn tuyến bờ mi. đánh bờ mi |
X |
X |
|
992 |
|
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm* |
X |
|
|
993 |
|
Nghiệm pháp phát hiện khô mắt bằng máy* |
X |
X |
|
994 |
|
Nhổ lông mi điều trị lông xiêu* |
X |
|
|
995 |
|
Rửa cùng đồ kết mạc* |
X |
|
|
996 |
14.212 |
Rửa cùng đồ* |
X |
|
|
997 |
|
Rửa mắt tẩy độc+ |
X |
|
|
998 |
|
Siêu âm bán phần trước nhãn cầu (siêu âm UBM)* |
X |
|
|
999 |
|
Siêu âm mắt bằng siêu âm A nhúng* |
X |
X |
|
1000 |
|
Siêu âm mắt bằng siêu âm A tiếp xúc* |
X |
|
|
1001 |
|
Siêu âm mắt bằng siêu âm B* |
X |
|
|
1002 |
14.161 |
Tập nhược thị* |
X |
X |
|
1003 |
|
Tính công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng máy đo quang học* |
X |
|
|
1004 |
|
Tính công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm* |
X |
|
|
1005 |
|
Thay băng mắt |
X |
X |
|
1006 |
14.209 |
Thay băng vô khuẩn |
X |
X |
|
1007 |
14.203 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày* |
X |
|
|
1008 |
|
Thông lệ đạo* |
X |
|
|
1009 |
21.86 |
Thử kính* |
X |
X |
|
1010 |
14.210 |
Tra thuốc nhỏ mắt |
X |
|
|
1011 |
|
Trích áp xe kết mạc* |
X |
|
|
1012 |
|
Trích máu, mủ mi* |
X |
X |
|
1013 |
|
Truyền rửa mắt điều trị viêm loét giác mạc* |
X |
|
|
1014 |
21.88 |
Xác định sơ đồ song thị* |
X |
X |
|
1015 |
|
Xét nghiệm tế bào học dịch tiền phòng dịch kính .... * |
X |
|
|
1016 |
|
Xét nghiệm tế bào học các bệnh phẩm ở mắt bằng phương pháp khối tế bào* |
X |
|
|
|
|
VIII. Răng hàm mặt |
|
|
|
1017 |
|
Bơm rửa quanh thân răng* |
X |
|
|
1018 |
|
Che tủy chân răng sử dụng vật liệu sinh học* |
X |
|
|
1019 |
|
Che tủy chân răng sữa * |
X |
|
|
1020 |
|
Che tủy răng sử dụng vật liệu sinh học* |
X |
|
|
1021 |
|
Che tủy trực tiếp răng sữa sử dụng vật liệu sinh học* |
X |
|
|
1022 |
|
Ghi khớp cắn bằng cảm biến kỹ thuật số* |
X |
X |
|
1023 |
|
Ghi khớp cắn trên giá khớp* |
X |
X |
|
1024 |
|
Ghi khớp cắn trong miệng* |
X |
|
|
1025 |
|
Hàn phục hồi cổ răng bằng GIC* |
X |
|
|
1026 |
|
Hàn phục hồi thân răng bằng vật liệu dán dính* |
X |
X |
|
1027 |
|
Hàn răng không sang chấn sử dụng GIC* |
X |
X |
|
1028 |
15.147 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ* |
X |
|
|
1029 |
|
Hút rửa rửa mũi xoang theo phương pháp Proetz* |
X |
X |
|
1030 |
|
Làm nút bịt trong điều trị mở thông nang xương hàm* |
X |
X |
|
1031 |
|
Làm nhẵn bề mặt chân răng* |
X |
|
|
1032 |
|
Làm sạch quanh Implant nha khoa* |
X |
|
|
1033 |
|
Lấy cao răng và làm nhẵn mặt răng* |
X |
X |
|
1034 |
16.43 |
Lấy cao răng* |
X |
|
|
1035 |
|
Lấy dấu kỹ thuật số trong Răng Hàm Mặt* |
X |
|
|
1036 |
|
Lấy dấu làm máng phẫu thuật gãy xương hàm* |
X |
|
|
1037 |
|
Lấy dấu và đổ mẫu * |
X |
|
|
1038 |
16.135 |
Máng hở mặt nhai* |
X |
|
|
1039 |
16.239 |
Nhổ chân răng sữa* |
X |
|
|
1040 |
16.238 |
Nhổ răng sữa* |
X |
|
|
1041 |
16.301 |
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt+ |
X |
|
|
1042 |
|
Tẩy trắng răng sử dụng máng thuốc* |
X |
|
|
1043 |
16.82 |
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc* |
X |
|
|
1044 |
16.137 |
Tháo cầu răng giả* |
X |
|
|
1045 |
|
Tháo cầu/chụp răng giả* |
X |
|
|
1046 |
|
Tháo cầu/chụp trên Implant nha khoa* |
X |
|
|
1047 |
16.138 |
Tháo chụp răng giả* |
X |
|
|
1048 |
|
Trám bít hố rãnh dự phòng sâu răng* |
X |
X |
|
1049 |
|
Vệ sinh răng miệng cho người bệnh có cố định hàm |
X |
X |
|
|
|
IX. Tai mũi họng |
|
|
|
1050 |
|
Bơm rửa đường hô hấp trên |
X |
X |
|
1051 |
|
Bơm thuốc thanh quản* |
X |
|
|
1052 |
15.302 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
X |
|
|
1053 |
1.52 |
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn* |
X |
X |
|
1054 |
15.145 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)* |
X |
X |
|
1055 |
15.142 |
Cầm máu mũi bằng Merocel * |
X |
X |
|
1056 |
|
Chấm họng* |
X |
X |
|
1057 |
15.57 |
Chích nhọt ống tai ngoài* |
X |
|
|
1058 |
|
Chiếu laser công suất thấp điều trị viêm lợi * |
X |
|
|
1059 |
21.66 |
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán* |
X |
|
|
1060 |
21.69 |
Đo âm ốc tai (OAE) sàng lọc* |
X |
|
|
1061 |
|
Đo đáp ứng thính giác thân não từng tần số (tone burst ABR)* |
X |
|
|
1062 |
|
Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số * |
X |
|
|
1063 |
|
Đo lưu lượng nước bọt có sử dụng liệu pháp kích thích* |
X |
X |
|
1064 |
|
Đo lưu lượng nước bọt không sử dụng liệu pháp kích thích* |
X |
|
|
1065 |
21.64 |
Đo nhĩ lượng* |
X |
|
|
1066 |
21.65 |
Đo phản xạ cơ bàn đạp* |
X |
|
|
1067 |
21.68 |
Đo sức cản của mũi* |
X |
|
|
1068 |
21.60 |
Đo thính lực đơn âm* |
X |
|
|
1069 |
21.61 |
Đo thính lực lời* |
X |
|
|
1070 |
21.63 |
Đo thính lực ở trường tự do* |
X |
|
|
1071 |
21.62 |
Đo thính lực trên ngưỡng* |
X |
|
|
1072 |
|
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)* |
X |
|
|
1073 |
21.67 |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)* |
X |
|
|
1074 |
|
Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR)* |
X |
|
|
1075 |
|
Kỹ thuật rửa mũi ở trẻ em* |
X |
X |
|
1076 |
15.58 |
Làm thuốc tai* |
|
|
|
1077 |
15.213 |
Lấy dị vật hạ họng* |
X |
X |
|
1078 |
15.212 |
Lấy dị vật họng miệng* |
X |
X |
|
1079 |
|
Lấy dị vật mũi * |
X |
|
|
1080 |
|
Lấy dị vật tai * |
X |
|
|
1081 |
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài * |
X |
|
|
1082 |
15.59 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài* |
X |
X |
|
1083 |
|
Nắn trật khớp thái dương hàm* |
X |
|
|
1084 |
15.140 |
Nhét bấc mũi sau* |
X |
X |
|
1085 |
15.141 |
Nhét bấc mũi trước * |
X |
X |
|
1086 |
|
Nhổ chân răng sữa * |
X |
X |
|
1087 |
15.139 |
Phương pháp Proetz* |
X |
X |
|
1088 |
15.146 |
Rút meche. rút merocel hốc mũi* |
X |
X |
|
1089 |
15.221 |
Sơ cứu bỏng đường hô hấp+ |
X |
X |
|
1090 |
12.165 |
Súc rửa vòm họng trong xạ trị* |
X |
X |
|
1091 |
|
Thay ống mở khí quản* |
X |
|
|
|
|
X. Y học cổ truyền |
|
|
|
1092 |
8.26 |
Bó thuốc* |
X |
|
|
1093 |
|
Cạo gió |
X |
|
|
1094 |
|
Cứu ngải trẻ nhi* |
X |
|
|
1095 |
8.9 |
Cứu* |
X |
|
|
1096 |
8.10 |
Chích lể* |
X |
|
|
1097 |
8.27 |
Chườm ngải* |
X |
|
|
1098 |
|
Chườm thuốc cổ truyền* |
X |
|
|
1099 |
|
Dán thuốc cổ truyền lên huyệt* |
X |
|
|
1100 |
|
Đặt thuốc y học cổ truyền* |
X |
|
|
1101 |
8.25 |
Đặt thuốc YHCT* |
X |
|
|
1102 |
8.481 |
Giác hơi điều trị các chứng đau* |
X |
|
|
1103 |
8.482 |
Giác hơi điều trị cảm cúm* |
X |
|
|
1104 |
8.479 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn* |
X |
|
|
1105 |
8.480 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt* |
X |
|
|
1106 |
8.486 |
Giác hơi* |
X |
|
|
1107 |
|
Kéo nắn cột sống cổ bằng phương pháp YHCT* |
X |
|
|
1108 |
8.13 |
Kéo nắn cột sống cổ* |
X |
|
|
1109 |
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng bằng phương pháp YHCT* |
X |
|
|
1110 |
8.14 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng* |
X |
|
|
1111 |
|
Khí công dưỡng sinh trị liệu* |
X |
X |
|
1112 |
8.28 |
Luyện tập dưỡng sinh* |
X |
X |
|
1113 |
8.485 |
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT* |
X |
|
|
1114 |
8.24 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận* |
X |
|
|
1115 |
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân* |
X |
|
|
1116 |
8.15 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy* |
X |
|
|
1117 |
8.22 |
Sắc thuốc thang* |
X |
|
|
1118 |
|
Thủy châm cho trẻ nhi* |
X |
|
|
1119 |
8.6 |
Thủy châm* |
X |
|
|
1120 |
8.483 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay* |
X |
|
|
1121 |
|
Xoa bóp bấm huyệt cho trẻ nhi* |
X |
|
|
1122 |
|
Xoa bóp bấm huyệt* |
X |
X |
|
1123 |
8.20 |
Xông hơi thuốc* |
X |
|
|
1124 |
8.21 |
Xông khói thuốc* |
X |
|
|
1125 |
8.19 |
Xông thuốc bằng máy* |
X |
|
|
|
|
XI. Ung bướu |
|
|
|
1126 |
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
X |
|
|
1127 |
|
Bơm vắc xin BCG vào bàng quang điều trị ung thư* |
X |
|
|
1128 |
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm |
X |
|
|
1129 |
|
Rửa âm đạo, cổ tử cung sau xạ trị* |
X |
X |
|
1130 |
|
Rửa buồng tiêm truyền* |
X |
|
|
1131 |
|
Rửa vòm mũi họng trên người bệnh xạ trị* |
X |
|
|
1132 |
|
Tiêm bắp thuốc điều trị ung thư |
X |
|
|
1133 |
|
Tiêm dưới da thuốc chống ung thư |
X |
|
|
1134 |
|
Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ điều trị ung thư* |
X |
|
|
1135 |
|
Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch protein gắn phóng xạ điều trị ung thư* |
X |
|
|
1136 |
|
Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch thụ thể Peptid phóng xạ điều trị u thần kinh nội tiết* |
X |
|
|
1137 |
|
Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch thuốc phóng xạ điều trị giảm đau do ung thư di căn xương* |
X |
|
|
1138 |
|
Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch thuốc phóng xạ điều trị ung thư tuyến tiền liệt* |
X |
|
|
1139 |
|
Tiêm tĩnh mạch P-32 điều trị bệnh* |
X |
|
|
1140 |
12.367 |
Truyền hoá chất động mạch* |
X |
|
|
1141 |
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch ngoại vi bằng máy truyền liên tục dưới 12 giờ* |
X |
|
|
1142 |
|
Truyền tĩnh mạch I-131-MIBG điều trị ung thư* |
X |
|
|
1143 |
|
Truyền tĩnh mạch ngoại vi thuốc chống ung thư bằng máy truyền liên tục 12-24 giờ* |
X |
|
|
1144 |
|
Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư dưới 12 giờ* |
X |
|
|
1145 |
|
Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư từ 12-24 giờ* |
X |
|
|
1146 |
|
Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư trên 24 giờ* |
X |
|
|
1147 |
|
Truyền tĩnh mạch thuốc chống ung thư* |
X |
|
|
1148 |
|
Truyền thuốc chống ung thư liên tục (12- 24 giờ) bằng buồng bơm áp lực liên tục* |
X |
|
|
1149 |
|
Truyền thuốc chống ung thư liên tục dưới 12 giờ bằng bằng buồng bơm áp lực liên tục* |
X |
|
|
1150 |
|
Truyền thuốc chống ung thư liên tục dưới 12 giờ bằng máy* |
X |
|
|
1151 |
|
Truyền thuốc chống ung thư liên tục trên 24 giờ bằng bằng bình truyền hóa chất* |
X |
|
|
1152 |
|
Truyền thuốc chống ung thư liên tục trên 24 giờ bằng máy* |
X |
|
|
1153 |
|
Truyền thuốc chống ung thư qua buồng bơm áp lực* |
X |
|
|
1154 |
|
Truyền thuốc chống ung thư qua buồng tiêm truyền* |
X |
|
|
1155 |
|
Truyền thuốc chống ung thư qua catheter* |
X |
|
|
1156 |
|
Truyền thuốc giảm đau bằng bơm tiêm điện* |
X |
|
|
1157 |
|
Uống I-131 điều trị bệnh ung thư tuyến giáp* |
X |
|
|
1158 |
|
Uống I-131 đo độ tập trung tại tuyến giáp* |
X |
|
|
1159 |
|
Uống P-32 điều trị bệnh* |
X |
|
|
1160 |
|
Uống thuốc phóng xạ điều trị giảm đau do ung thư di căn xương |
X |
|
|
1161 |
|
Uống thuốc phóng xạ điều trị giảm đau do ung thư di căn xương* |
X |
|
|
|
|
XII. Tâm thần |
|
|
|
1162 |
|
Đánh giá hành vi phát triển của trẻ em bằng DBC-P* |
X |
|
|
1163 |
|
Đánh giá và xây dựng kế hoạch can thiệp cho trẻ* |
X |
|
|
1164 |
6.38 |
Đo điện não vi tính* |
X |
|
|
1165 |
6.39 |
Đo điện não vidio* |
X |
|
|
1166 |
6.40 |
Đo lưu huyết não* |
X |
|
|
1167 |
|
Hướng dẫn người bệnh, người nhà người bệnh thực hiện kỹ thuật tư vấn tâm lý lâm sàng* |
X |
|
|
1168 |
|
Kích thích dòng điện 1 chiều xuyên sọ* |
X |
|
|
1169 |
|
Kích thích dòng điện xoay chiều xuyên sọ* |
X |
|
|
1170 |
6.41 |
Kích thích từ xuyên sọ (TMS)* |
X |
|
|
1171 |
|
Kỹ thuật cho người bệnh tâm thần uống thuốc* |
X |
|
|
1172 |
6.51 |
Liệu pháp ám thị* |
X |
|
|
1173 |
6.56 |
Liệu pháp âm nhạc* |
X |
|
|
1174 |
6.49 |
Liệu pháp giải thích hợp lý* |
X |
|
|
1175 |
6.60 |
Liệu pháp hoạt động - lao động* |
X |
|
|
1176 |
6.57 |
Liệu pháp hội hoạ* |
X |
|
|
1177 |
6.55 |
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)* |
X |
|
|
1178 |
6.60 |
Liệu pháp lao động* |
X |
|
|
1179 |
|
Liệu pháp phục hồi kiến thức xã hội* |
X |
|
|
1180 |
|
Liệu pháp quản lý chăm sóc tổng hợp* |
X |
|
|
1181 |
|
Liệu pháp quản lý dựa trên gia đình* |
X |
|
|
1182 |
6.59 |
Liệu pháp tái thích ứng xã hội* |
X |
|
|
1183 |
6.46 |
Liệu pháp tâm lý gia đình* |
X |
|
|
1184 |
6.45 |
Liệu pháp tâm lý nhóm* |
X |
|
|
1185 |
|
Liệu pháp trò chơi (Dixit)* |
|
|
|
1186 |
6.58 |
Liệu pháp thể dục, thể thao* |
X |
|
|
1187 |
6.44 |
Liệu pháp thư giãn luyện tập* |
X |
|
|
1188 |
|
Liệu pháp tuân thủ* |
X |
|
|
1189 |
6.76 |
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện* |
X |
|
|
1190 |
|
Phát triển kỹ năng chơi và bắt chước ở trẻ* |
X |
|
|
1191 |
|
Phát triển kỹ năng điều chỉnh hành vi ở trẻ* |
X |
|
|
1192 |
|
Phát triển kỹ năng giao tiếp và tương tác ở trẻ* |
X |
|
|
1193 |
|
Phát triển kỹ năng sống ở trẻ* |
X |
|
|
1194 |
|
Phát triển kỹ năng vận động và cảm giác ở trẻ* |
X |
|
|
1195 |
6.74 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu* |
X |
|
|
1196 |
6.73 |
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu* |
X |
|
|
1197 |
6.48 |
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình |
X |
|
|
1198 |
6.15 |
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)* |
X |
|
|
1199 |
6.33 |
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES* |
X |
|
|
1200 |
6.14 |
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)* |
X |
|
|
1201 |
6.24 |
Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)* |
X |
|
|
1202 |
6.36 |
Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA* |
X |
|
|
1203 |
6.7 |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)* |
X |
|
|
1204 |
6.75 |
Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach* |
X |
|
|
1205 |
6.35 |
Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit)* |
X |
|
|
1206 |
6.13 |
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)* |
X |
|
|
1207 |
6.16 |
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)* |
X |
|
|
1208 |
6.22 |
Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon* |
X |
|
|
1209 |
6.23 |
Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram* |
X |
|
|
1210 |
6.17 |
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)* |
X |
|
|
1211 |
6.3 |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)* |
X |
|
|
1212 |
6.5 |
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)* |
X |
|
|
1213 |
6.4 |
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em* |
X |
|
|
1214 |
6.6 |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)* |
X |
|
|
1215 |
6.32 |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)* |
X |
|
|
1216 |
6.34 |
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski* |
X |
|
|
1217 |
6.84 |
Thang PANSS* |
X |
|
|
1218 |
6.12 |
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)* |
X |
|
|
1219 |
6.86 |
Thang VANDERBILT* |
X |
|
|
1220 |
|
Trắc nghiệm báo động khó khăn ở trẻ nhỏ (ADBB)* |
X |
|
|
1221 |
|
Trắc nghiệm đánh giá của cha mẹ về tình trạng phát triển (PEDS)* |
X |
|
|
1222 |
|
Trắc nghiệm đánh giá chân dung tâm lý dành cho trẻ vị thành niên và người lớn (AAPEP)* |
X |
|
|
1223 |
|
Trắc nghiệm đánh giá hành vi tự kỷ (ECA)* |
X |
|
|
1224 |
|
Trắc nghiệm đánh giá hành vi* |
X |
|
|
1225 |
|
Trắc nghiệm đánh giá loạn thần* |
|
|
|
1226 |
|
Trắc nghiệm đánh giá nhận thức* |
X |
|
|
1227 |
|
Trắc nghiệm đánh giá rối loạn ăn uống* |
X |
|
|
1228 |
|
Trắc nghiệm đánh giá rối loạn giấc ngủ* |
X |
|
|
1229 |
|
Trắc nghiệm đánh giá rối loạn stress sau sang chấn - PTSD* |
X |
|
|
1230 |
|
Trắc nghiệm đánh giá stress* |
X |
|
|
1231 |
|
Trắc nghiệm đánh giá sử dụng chất gây nghiện* |
X |
|
|
1232 |
|
Trắc nghiệm đánh giá tình dục* |
X |
|
|
1233 |
|
Trắc nghiệm đánh giá tự sát, tự hủy hoại* |
X |
|
|
1234 |
6.88 |
Trắc nghiệm Gille |
X |
|
|
1235 |
|
Trắc nghiệm hội chứng Asperger ở trẻ em (CAST)* |
X |
|
|
1236 |
|
Trắc nghiệm lo âu trầm cảm (HAD)* |
X |
|
|
1237 |
|
Trắc nghiệm lo âu trẻ em Spence (SCAS)* |
X |
|
|
1238 |
6.18 |
Trắc nghiệm RAVEN* |
X |
|
|
1239 |
|
Trắc nghiệm rối loạn ám ảnh nghi thức (Y-BOCS)* |
X |
|
|
1240 |
|
Trắc nghiệm rối loạn cảm xúc lưỡng cực (MDQ)* |
X |
|
|
1241 |
|
Trắc nghiệm rối loạn dạng cơ thể (PHQ- 15)* |
|
|
|
1242 |
6.31 |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)* |
X |
|
|
1243 |
|
Trắc nghiệm rối loạn lo âu lan tỏa (GAD7)* |
X |
|
|
1244 |
|
Trắc nghiệm trầm cảm lo âu ở trẻ em (RCADS)* |
X |
|
|
1245 |
|
Trắc nghiệm trầm cảm thanh thiếu niên (RADS)* |
X |
|
|
1246 |
|
Trị liệu ám thị* |
X |
|
|
1247 |
|
Trị liệu ánh sáng* |
X |
|
|
1248 |
|
Trị liệu cam kết chấp nhận* |
X |
|
|
1249 |
|
Trị liệu giáo dục tâm lý* |
X |
|
|
1250 |
|
Trị liệu tâm lý nhóm* |
X |
|
|
1251 |
|
Trị liệu thư giãn luyện tập* |
X |
|
Kỹ thuật đánh dấu "+": Kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu, điều dưỡng các trình độ đào tạo đều được thực hiện và chỉ định thực hiện kỹ thuật.
Kỹ thuật không đánh dấu: Kỹ thuật điều dưỡng các trình độ đào tạo đều có thể thực hiện và/hoặc ra chỉ định thực hiện.
Kỹ thuật đánh dấu "*": Kỹ thuật điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa đó hoặc điều dưỡng trình độ đại học trở lên được đào tạo bổ sung kỹ thuật chuyên môn đó được thực hiện và/hoặc chỉ định kỹ thuật.
PHỤ LỤC SỐ XIII
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH HỘ SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
Số TT theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT |
Danh mục kỹ thuật |
Bác sỹ chỉ định và hộ sinh thực hiện độc lập |
Hộ sinh ra chỉ định và thực hiện độc lập |
|
I |
|
TRƯỚC SINH |
|
|
|
1. |
13.41 |
Khám thai |
x |
x |
|
2. |
13.23 |
Kỹ thuật theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa * |
x |
x |
|
3. |
13.53 |
Kỹ thuật cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung đường âm đạo * |
x |
|
|
4. |
|
Chăm sóc, theo dõi thai phụ mắc bệnh truyền nhiễm |
x |
x |
|
5. |
|
Chăm sóc, theo dõi thai phụ bệnh lý |
x |
x |
|
6. |
|
Chăm sóc, chuẩn bị bệnh trước phẫu thuật sản, phụ khoa |
|
x |
|
7. |
13.29 |
Soi ối |
x |
|
|
8. |
|
Xử trí ban đầu người bệnh có bệnh lý về sản khoa |
x |
x |
|
9. |
|
Hướng dẫn lăn bóng xoa dịu cơn đau chuyển dạ |
|
x |
|
10. |
|
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống cho phụ nữ mang thai |
x |
|
|
|
|
TRONG SINH |
|
|
|
11. |
|
Khám, xác định và theo dõi các giai đoạn của chuyển dạ |
x |
x |
|
12. |
|
Chăm sóc, theo dõi sản phụ chuyển dạ đẻ |
|
x |
|
13. |
|
Theo dõi và truyền oxytocin trong chuyển dạ |
x |
|
|
14. |
|
Theo dõi gây chuyển dạ bằng thuốc |
x |
|
|
15. |
|
Xử trí ban đầu các trường hợp bất thường trong chuyển dạ |
|
x |
|
16. |
|
Xử trí sa dây rau |
x |
x |
|
17. |
|
Kỹ thuật tách màng ối |
x |
|
|
18. |
13.39 |
Kỹ thuật bấm ối |
x |
x |
|
19. |
13.21 |
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm |
x |
|
|
20. |
13.33 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
|
x |
|
21. |
13.24 |
Đỡ đẻ ngôi mông * |
x |
|
|
22. |
|
Đỡ đẻ ngôi mặt * |
x |
|
|
23. |
|
Đỡ đẻ thường trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS …) |
x |
|
|
24. |
|
Đỡ đẻ rơi |
|
x |
|
25. |
13.35 |
Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ |
x |
x |
|
26. |
|
Xử trí ban đầu những trường hợp bất thường trong đẻ |
x |
x |
|
27. |
13.36 |
Thực hiện nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau |
x |
x |
|
28. |
13.37 |
Kiểm soát tử cung * |
x |
x |
|
29. |
13.38 |
Bóc rau nhân tạo * |
x |
|
|
30. |
13.34 |
Cắt và khâu tầng sinh môn |
|
x |
|
31. |
|
Đón bé sau mổ |
|
x |
|
32. |
|
Theo dõi sản phụ đặt bóng gây chuyển dạ - bóng kéo |
x |
|
|
33. |
|
Theo dõi sản phụ đặt bóng gây chuyển dạ - bóng Cook |
x |
|
|
34. |
|
Theo dõi sản phụ gây chuyển dạ bằng thuốc Propess |
x |
|
|
|
|
SAU SINH |
|
|
|
35. |
|
Kỹ thuật da kề da (ngay sau đẻ, mổ đẻ) |
|
x |
|
36. |
|
Chèn gạc âm đạo cầm máu |
x |
x |
|
37. |
|
Xử trí ban đầu băng huyết sau sinh đường âm đạo |
x |
x |
|
38. |
13.30 |
Khâu phục hồi rách âm đạo, tầng sinh môn độ 1, 2, |
x |
x |
|
39. |
|
Khâu phục hồi rách âm hộ |
x |
x |
|
40. |
13.30 |
Xử trí vết rách cổ tử cung đơn thuần * |
x |
x |
|
41. |
13.31 |
Cặp, kéo cổ tử cung cầm máu sau đẻ; sau sảy; sau nạo |
x |
|
|
42. |
13.14 |
Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn với kích thước < 2x3 cm |
|
x |
|
43. |
|
Theo dõi đặt bóng chèn lòng tử cung để cầm máu |
x |
|
|
44. |
|
Lấy bệnh phẩm để sinh thiết rau thai sau sổ rau |
x |
|
|
45. |
|
Chăm sóc và theo dõi người bệnh sau phẫu thuật truyền nhiễm |
|
x |
|
46. |
|
Chăm sóc, theo dõi bà mẹ ngày đầu sau đẻ |
|
x |
|
47. |
|
Chăm sóc, theo dõi bà mẹ tuần đầu sau đẻ |
|
x |
|
48. |
|
Chăm sóc, theo dõi bà mẹ 6 tuần đầu sau đẻ |
|
x |
|
49. |
|
Xoa bóp vú thông tuyến sữa sau sinh |
|
x |
|
50. |
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
x |
|
|
51. |
|
Điều trị tắc tia sữa bằng hồng ngoại |
x |
|
|
52. |
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn |
x |
|
|
53. |
|
Chăm sóc, theo dõi vết khâu tầng sinh môn sau đẻ |
|
x |
|
54. |
13.167 |
Làm thuốc âm hộ; âm đạo sau đẻ |
|
x |
|
55. |
13.167 |
Làm thuốc tầng sinh môn sau đẻ |
|
x |
|
56. |
13.40 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
|
x |
|
57. |
13,54 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
x |
|
|
58. |
|
Ép tử cung bằng tay (2 tay ngoài, 1 tay ngoài 1 tay trong âm đạo) để cầm máu sau sinh |
x |
x |
|
59. |
13.48 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
x |
|
|
60. |
|
Hút buồng tử cung bằng bơm hút chân không để điều trị chảy máu muộn thời kỳ sau đẻ * |
x |
x |
|
|
|
PHỤ KHOA- PHÁ THAI - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH |
|
|
|
61. |
13.165 |
Khám phụ khoa |
x |
x |
|
62. |
|
Xử trí ban đầu cấp cứu phụ khoa |
x |
x |
|
63. |
|
Chăm sóc, theo dõi bệnh nhân trước thủ thuật sản phụ khoa |
|
x |
|
64. |
|
Chăm sóc, theo dõi bệnh nhân sau thủ thuật sản phụ khoa |
|
x |
|
65. |
|
Chăm sóc, theo dõi bệnh nhân trước phẫu thuật sản, phụ khoa |
|
x |
|
66. |
|
Chăm sóc, theo dõi người bệnh sau phẫu thuật sản, phụ khoa |
|
x |
|
67. |
|
Chăm sóc và theo dõi người bệnh trước phẫu thuật bệnh lý |
|
x |
|
68. |
|
Chăm sóc và theo dõi người bệnh sau phẫu thuật bệnh lý |
|
x |
|
69. |
|
Chăm sóc, theo dõi người bệnh rò bàng quang - âm đạo |
|
x |
|
70. |
|
Chăm sóc, theo dõi thai phụ bệnh lý |
|
x |
|
71. |
|
Chăm sóc, theo dõi người bệnh chửa ngoài tử cung |
|
x |
|
72. |
|
Chăm sóc, theo dõi người bệnh sau nạo thai trứng |
|
x |
|
73. |
|
Chăm sóc, theo dõi người bệnh sau mổ cắt vú |
|
x |
|
74. |
|
Hướng dẫn , tư vấn về dinh dưỡng phù hợp cho người bệnh sản phụ khoa |
|
x |
|
75. |
|
Khám vú cho phụ nữ |
x |
|
|
76. |
|
Thực hiện test acid acetic, lugol |
x |
|
|
77. |
|
Chiếu tia hồng ngoại điều trị viêm dính tiểu khung |
x |
|
|
78. |
|
Thực hiện Sóng ngắn điều trị viêm dính tiểu khung |
x |
|
|
79. |
13.148 |
Lấy dị vật âm đạo |
x |
x |
|
80. |
13.151 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
x |
|
|
81. |
|
Kỹ thuật chăm sóc hậu môn, sinh dục |
|
x |
|
82. |
|
Kỹ thuật thực hiện thuốc qua niêm mạc âm đạo |
x |
|
|
83. |
|
Lấy bệnh phẩm để xét nghiệm tế bào học âm đạo, cổ tử cung |
x |
x |
|
84. |
|
Lấy bệnh phẩm âm đạo, cổ tử cung để xét nghiệm HPV |
x |
x |
|
85. |
|
Lấy bệnh phẩm để xét nghiệm vi khuẩn, vi nấm, Trichomonas nhuộm soi và phân tích tự động hỗ trợ chẩn đoán viêm âm đạo |
x |
x |
|
86. |
|
Đặt thuốc trong điều trị viêm âm hộ, âm đạo, cổ tử cung |
x |
|
|
87. |
13.241 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
x |
x |
|
88. |
|
Cấy hoặc tháo thuốc tránh thai (một nang; nhiều nang) (theo chỉ định) |
x |
|
|
89. |
|
Đặt dụng cụ tử cung |
|
x |
|
90. |
|
Tháo dụng cụ tử cung |
|
x |
|
91. |
|
Theo dõi, chăm sóc người bệnh phá thai nội khoa |
|
x |
|
92. |
|
Kỹ thuật xử lý thoát mạch hóa chất/bệnh nhân ung thư |
|
x |
|
93. |
|
Chăm sóc và theo dõi người bệnh hỗ trợ sinh sản |
x |
x |
|
94. |
|
Chăm sóc và theo dõi người bệnh sau các thủ thuật hỗ trợ sinh sản |
x |
x |
|
95. |
|
Chăm sóc người bệnh quá kích buồng trứng |
x |
x |
|
96. |
|
Tách, lột bao quy đầu |
x |
|
|
|
|
SƠ SINH |
|
|
|
97. |
13.189 |
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh |
x |
|
|
98. |
13.196 |
Khám phát hiện di tật ngoài trẻ sơ sinh |
|
x |
|
99. |
13.196 |
Khám sàng lọc toàn thân cho trẻ sơ sinh để phát hiện những dấu hiệu bất thường của trẻ |
x |
|
|
100. |
13.197 |
Chăm sóc rốn sơ sinh |
|
x |
|
101. |
|
Chăm sóc rốn sơ sinh nhiễm khuẩn |
|
x |
|
102. |
|
Lấy máu gót chân sơ sinh |
x |
x |
|
103. |
|
Xóa bóp thư giãn cho trẻ sơ sinh |
|
x |
|
104. |
13.198 |
Tắm trẻ sơ sinh |
|
x |
|
105. |
|
Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh ngay sau đẻ |
|
x |
|
106. |
|
Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh ngày đầu |
|
x |
|
|
|
sau đẻ |
|
|
|
107. |
|
Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh tuần đầu sau đẻ |
|
x |
|
108. |
|
Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh 6 đầu sau đẻ |
|
x |
|
109. |
13.192 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
x |
|
|
110. |
|
Cho trẻ ăn qua sonde dạ dày |
x |
|
|
111. |
|
Chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh nằm lồng ấp |
|
x |
|
112. |
13.199 |
Đặt sonde hậu môn trẻ sơ sinh |
x |
|
|
113. |
13.201 |
Hồi sức trẻ sơ sinh ngạt sau sinh |
x |
x |
|
114. |
|
Cấp cứu sặc sữa |
x |
x |
|
115. |
|
Xử trí ban đầu dị vật đường thở trẻ sơ sinh |
x |
x |
|
116. |
|
Xử trí ban đầu hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh |
x |
x |
|
117. |
|
Xử trí ban đầu hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh |
x |
x |
|
118. |
|
Xử trí chảy máu rốn |
x |
x |
|
119. |
|
Chăm sóc theo dõi trẻ sơ sinh có mẹ có bệnh truyền nhiễm |
|
x |
|
120. |
|
Chăm sóc, theo dõi trẻ sơ sinh có mẹ bệnh lý |
|
x |
|
121. |
13.202 |
Cố định tạm thời gãy xương trẻ sơ sinh |
x |
x |
|
122. |
|
Chăm sóc trẻ sơ sinh được chiếu đèn điều trị vàng da |
x |
x |
|
123. |
|
Chăm sóc, theo dõi trẻ sơ sinh bằng phương pháp Căng gu ru |
|
x |
|
124. |
|
Lấy máu cuống rốn sơ sinh, tĩnh mạch rốn |
x |
|
|
125. |
|
Kỹ thuật theo dõi chức năng não liên tục ở trẻ sơ sinh |
x |
|
|
126. |
|
Kỹ thuật theo dõi PCO2 và PO2 máu qua da ở trẻ sơ sinh |
|
x |
|
127. |
13.190 |
Truyền máu sơ sinh |
x |
|
|
128. |
|
Truyền máu cho thai nhi qua dây rốn |
x |
|
|
129. |
|
Chăm sóc trẻ sơ sinh thở khí NO |
x |
x |
|
130. |
|
Chăm sóc trẻ sơ sinh hạ thân nhiệt chỉ huy |
|
x |
|
131. |
|
Tiêm chủng và theo dõi, chăm sóc sau tiêm |
x |
|
|
|
|
chủng |
|
|
|
132. |
|
Đặt catheter động mạch rốn trẻ sơ sinh |
x |
|
|
133. |
|
Đặt catheter tĩnh mạch rốn trẻ sơ sinh |
x |
|
- Người hành nghề có văn bằng chuyên môn là hộ sinh được phép thực hiện các kỹ thuật không đánh dấu “*” thuộc mục I. Chương chung và các kỹ thuật đánh dấu “+” của Phụ lục XII - Danh mục kỹ thuật chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề là điều dưỡng ban hành kèm theo Thông tư này.
- Các kỹ thuật đánh dấu “*”: chỉ người hành nghề có văn bằng chuyên môn là hộ sinh trình độ đại học mới được thực hiện.
- Người hành nghề có văn bằng chuyên môn trình độ đại học là Điều dưỡng chuyên ngành phụ sản, Điều dưỡng chuyên ngành hộ sinh, Điều dưỡng chuyên ngành sản phụ khoa được đào tạo trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được thực hiện các kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề là hộ sinh trình độ đại học.
PHỤ LỤC SỐ XIV
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨC DANH KỸ THUẬT Y
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. Kỹ thuật y với phạm vi hành nghề hình ảnh y học
|
|
XVII. ĐIỆN QUANG |
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR) |
|
|
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy |
|
80 |
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng |
|
81 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
|
82 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao |
|
83 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến |
|
84 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
|
85 |
Chụp Xquang Blondeau |
|
86 |
Chụp Xquang Hirtz |
|
87 |
Chụp Xquang hàm chếch một bên |
|
88 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
|
89 |
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
|
90 |
Chụp Xquang Chausse III |
|
91 |
Chụp Xquang Schuller |
|
92 |
Chụp Xquang Stenvers |
|
93 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
|
94 |
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) |
|
95 |
Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) |
|
96 |
Chụp Xquang răng toàn cảnh |
|
97 |
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) |
|
98 |
Chụp Xquang mỏm trâm |
|
99 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
|
100 |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên |
|
101 |
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
|
102 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
|
103 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
|
104 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
|
105 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
|
106 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
|
107 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
|
108 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze |
|
109 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
|
110 |
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
|
111 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
|
112 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch |
|
113 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
|
114 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
|
115 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
|
116 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
|
117 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
118 |
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
|
119 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
|
120 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
121 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
122 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên |
|
123 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng |
|
124 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
|
125 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
126 |
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
|
127 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
|
128 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
129 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
130 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
|
131 |
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng |
|
132 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
|
133 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
|
134 |
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng |
|
135 |
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch |
|
136 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
|
137 |
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng |
|
138 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
|
139 |
Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
|
140 |
Chụp Xquang tuyến vú |
|
141 |
Chụp Xquang tại giường |
|
142 |
Chụp Xquang tại phòng mổ |
|
143 |
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
|
|
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị |
|
144 |
Chụp Xquang thực quản dạ dày |
|
145 |
Chụp Xquang ruột non |
|
146 |
Chụp Xquang đại tràng |
|
147 |
Chụp Xquang đường mật qua Kehr |
|
148 |
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi |
|
149 |
Chụp Xquang đường dò |
|
150 |
Chụp Xquang tuyến nước bọt |
|
151 |
Chụp Xquang tuyến lệ |
|
152 |
Chụp Xquang tử cung vòi trứng |
|
153 |
Chụp Xquang ống tuyến sữa |
|
154 |
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
|
155 |
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng |
|
156 |
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng |
|
157 |
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
|
158 |
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu |
|
159 |
Chụp Xquang động mạch tạng |
|
160 |
Chụp Xquang động mạch chi |
|
161 |
Chụp Xquang động mạch vành |
|
162 |
Chụp Xquang bao rễ thần kinh |
|
|
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT) |
|
|
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy |
|
163 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang |
|
164 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang |
|
165 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang |
|
166 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) |
|
167 |
Chụp CLVT mạch máu não |
|
168 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D |
|
169 |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang |
|
170 |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang |
|
171 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa |
|
172 |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc |
|
173 |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang |
|
174 |
Chụp CLVT hốc mắt |
|
175 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D |
|
176 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
|
177 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
|
178 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) |
|
|
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy |
|
179 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang |
|
180 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang |
|
181 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang |
|
182 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) |
|
183 |
Chụp CLVT mạch máu não |
|
184 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D |
|
185 |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang |
|
186 |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang |
|
187 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa |
|
188 |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc |
|
189 |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang |
|
190 |
Chụp CLVT hốc mắt |
|
191 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D |
|
|
3. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ ≥ 256 dãy |
|
192 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang |
|
193 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang |
|
194 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang |
|
195 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) |
|
196 |
Chụp CLVT mạch máu não |
|
197 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D |
|
198 |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang |
|
199 |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang |
|
200 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa |
|
201 |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc |
|
202 |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang |
|
203 |
Chụp CLVT hốc mắt |
|
204 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D |
|
|
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy |
|
205 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
206 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
207 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao |
|
208 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
|
209 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản |
|
210 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi |
|
211 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực |
|
212 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim |
|
213 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành |
|
|
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy |
|
214 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
215 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
216 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao |
|
217 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
|
218 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản |
|
219 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi |
|
220 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực |
|
221 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim |
|
222 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành |
|
|
6. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ ≥ 256 dãy |
|
223 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
224 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
225 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao |
|
226 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
|
227 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản |
|
228 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi |
|
229 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực |
|
230 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block |
|
231 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block |
|
232 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành |
|
|
7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy |
|
233 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) |
|
234 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy |
|
235 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
|
236 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy |
|
237 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
238 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất |
|
239 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật |
|
240 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) |
|
241 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde |
|
242 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde |
|
243 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo |
|
244 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu |
|
|
8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy |
|
245 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) |
|
246 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy |
|
247 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
|
248 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy |
|
249 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
250 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất |
|
251 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật |
|
252 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) |
|
253 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde |
|
254 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde |
|
255 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo |
|
256 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu |
|
|
9. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ ≥ 256 dãy |
|
257 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) |
|
258 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy |
|
259 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
|
260 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy |
|
261 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
262 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất |
|
263 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật |
|
264 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) |
|
265 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde |
|
266 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde |
|
267 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo |
|
268 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu |
|
|
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy |
|
269 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang |
|
270 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang |
|
271 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
272 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
273 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang |
|
274 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang |
|
275 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang |
|
276 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang |
|
277 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp |
|
278 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang |
|
279 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang |
|
280 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên |
|
281 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới |
|
|
11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy |
|
282 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang |
|
284 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang |
|
285 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
286 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
287 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang |
|
288 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang |
|
289 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang |
|
290 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang |
|
291 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp |
|
292 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang |
|
293 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang |
|
294 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân |
|
295 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên |
|
296 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới |
|
|
12. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ ≥256 dãy |
|
297 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang |
|
298 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang |
|
299 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
300 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
301 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang |
|
302 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang |
|
303 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang |
|
304 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang |
|
305 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp |
|
306 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang |
|
307 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang |
|
308 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân |
|
309 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên |
|
310 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới |
|
|
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ) |
|
|
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T |
|
311 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não |
|
312 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản |
|
313 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản |
|
314 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản |
|
315 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản |
|
316 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản |
|
317 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) |
|
318 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác |
|
319 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản |
|
320 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) |
|
321 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) |
|
322 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
|
323 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) |
|
324 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá |
|
325 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ |
|
326 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản |
|
327 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng |
|
|
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T |
|
328 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực |
|
329 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
330 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) |
|
331 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú |
|
332 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản |
|
333 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú |
|
|
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T |
|
334 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
335 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
336 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
337 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn |
|
338 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
339 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật |
|
340 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản |
|
341 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) |
|
342 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) |
|
343 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) |
|
344 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản |
|
345 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt |
|
346 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) |
|
347 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi |
|
348 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô |
|
|
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T |
|
349 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ |
|
350 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản |
|
351 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực |
|
352 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản |
|
353 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng |
|
354 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản |
|
355 |
Chụp cộng hưởng từ khớp |
|
356 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch |
|
357 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp |
|
358 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương |
|
359 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản |
|
360 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi |
|
361 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản |
|
|
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T |
|
362 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu |
|
363 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực |
|
364 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành |
|
365 |
Chụp cộng hưởng từ tim |
|
366 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
367 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên |
|
368 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản |
|
369 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới |
|
370 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản |
|
371 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân |
|
372 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản |
|
373 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch |
|
374 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản |
|
375 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu |
|
376 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu |
|
|
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T |
|
377 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM |
|
378 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản |
|
379 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) |
|
380 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng |
|
|
7. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực ≥ 3T |
|
381 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não |
|
382 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản |
|
383 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản |
|
384 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản |
|
385 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản |
|
386 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản |
|
387 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) |
|
388 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác |
|
389 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản |
|
390 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) |
|
391 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) |
|
392 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
|
393 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) |
|
394 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá |
|
395 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ |
|
396 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản |
|
397 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng |
|
|
8. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực ≥ 3T |
|
398 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực |
|
399 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
400 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) |
|
401 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú |
|
402 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản |
|
403 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú |
|
|
9. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực ≥ 3T |
|
404 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
405 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
406 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
407 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn |
|
408 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
409 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật |
|
410 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản |
|
411 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) |
|
412 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) |
|
413 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) |
|
414 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản |
|
415 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt |
|
416 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) |
|
417 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi |
|
418 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô |
|
|
10. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực ≥ 3T |
|
419 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ |
|
420 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản |
|
421 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực |
|
422 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản |
|
423 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng |
|
424 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản |
|
425 |
Chụp cộng hưởng từ khớp |
|
426 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch |
|
427 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp |
|
428 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương |
|
429 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản |
|
430 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi |
|
431 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản |
|
|
11. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực ≥ 3T |
|
432 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu |
|
433 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực |
|
434 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành |
|
435 |
Chụp cộng hưởng từ tim |
|
436 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
437 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên |
|
438 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản |
|
439 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới |
|
440 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản |
|
441 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân |
|
442 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản |
|
443 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch |
|
444 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản |
|
445 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu |
|
446 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu |
|
447 |
12. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy từ lực ≥ 3T |
|
448 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM |
|
449 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản |
|
450 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) |
|
451 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng |
|
|
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP |
|
|
1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng |
|
452 |
Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng |
|
453 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng |
|
454 |
Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng |
|
455 |
Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng |
|
456 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
457 |
Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng |
|
458 |
Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng |
|
459 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng |
|
460 |
Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng |
|
461 |
Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng |
|
462 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng |
|
463 |
Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng |
|
464 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng |
|
|
2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng |
|
465 |
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng |
|
466 |
Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng |
|
467 |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
468 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
469 |
Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
470 |
Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
471 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
472 |
Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng |
|
473 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng |
|
474 |
Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng |
|
475 |
Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng |
|
476 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng |
|
477 |
Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng |
|
478 |
Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng |
|
479 |
Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
480 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng |
|
481 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng |
|
482 |
Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng |
|
483 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng |
|
484 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng |
|
485 |
Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng |
|
486 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng |
|
487 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng |
|
488 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng |
|
489 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng |
|
490 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng |
|
491 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng |
|
492 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng |
|
493 |
Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng |
|
494 |
Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng |
|
495 |
Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng |
|
496 |
Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng |
|
497 |
Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng |
|
498 |
Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng |
|
499 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng |
|
500 |
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
501 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
502 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
503 |
Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng |
|
504 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
505 |
Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng |
|
506 |
Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng |
|
507 |
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
508 |
Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng |
|
509 |
Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng |
|
510 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng |
|
511 |
Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng |
|
512 |
Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng |
|
513 |
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng |
|
514 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng |
|
515 |
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng |
|
516 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
|
3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
|
517 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền |
|
518 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền |
|
519 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền |
|
520 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền |
|
521 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
522 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền |
|
523 |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền |
|
524 |
Chụp các động mạch tủy |
|
525 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền |
|
526 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền |
|
527 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền |
|
528 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền |
|
529 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền |
|
530 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền |
|
531 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền |
|
|
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền |
|
532 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
|
533 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
|
534 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
535 |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
536 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
537 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
538 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
539 |
Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer… |
|
540 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
|
541 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
|
542 |
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền |
|
543 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
|
544 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
|
545 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
|
546 |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
|
547 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
|
548 |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
|
549 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
|
550 |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
|
551 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
|
552 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
|
553 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
|
554 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
|
555 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
|
556 |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
|
557 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
|
558 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
|
559 |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền |
|
560 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
|
561 |
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
|
562 |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
|
563 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
|
564 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
|
565 |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
|
566 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
|
567 |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
|
568 |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
|
569 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
|
570 |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
|
571 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
|
572 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
|
573 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
|
574 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
|
575 |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
|
576 |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
|
577 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
|
578 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
|
579 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
|
580 |
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
|
581 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
|
582 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
|
583 |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
|
584 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
|
585 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
|
586 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
|
587 |
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền |
|
588 |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
|
589 |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
|
590 |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
|
591 |
Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền |
|
592 |
Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền |
|
593 |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
|
594 |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
|
595 |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
|
596 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
|
597 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
|
598 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
|
599 |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
|
600 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
|
601 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
|
602 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
|
603 |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
|
604 |
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền |
|
605 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
|
606 |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
|
607 |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
|
608 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
|
609 |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
|
610 |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
|
611 |
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
|
612 |
Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
|
613 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
|
614 |
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
|
615 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
|
616 |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
|
|
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm |
|
617 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
618 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
619 |
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
620 |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
|
621 |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
|
622 |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
|
623 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
|
624 |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
|
625 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
|
626 |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
627 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
|
628 |
Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
629 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
630 |
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm |
|
631 |
Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm |
|
632 |
Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
633 |
Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
634 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
|
635 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
636 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
|
637 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
638 |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
639 |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
|
640 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
|
641 |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
642 |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
643 |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
|
644 |
Chọc hút dịch màng ti3 dưới hướng dẫn siêu âm |
|
645 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
646 |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
647 |
Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm |
|
648 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
649 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
|
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
650 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
651 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
652 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
|
653 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
|
654 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
|
655 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
|
656 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
|
657 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
|
658 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
|
659 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
|
660 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
|
661 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
|
662 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
|
663 |
Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính |
|
664 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
|
665 |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
|
666 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
667 |
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
668 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
|
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ |
|
669 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
|
670 |
Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ |
|
671 |
Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ |
|
|
8. Điện quang tim mạch |
|
672 |
Chụp động mạch vành |
|
673 |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
|
674 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
|
675 |
Sinh thiết cơ tim |
|
676 |
Thông tim ống lớn |
|
677 |
Nong van hai lá |
|
678 |
Nong van động mạch chủ |
|
679 |
Nong van động mạch phổi |
|
680 |
Bít thông liên nhĩ |
|
681 |
Bít thông liên thất |
|
682 |
Bít ống động mạch |
|
683 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần |
|
684 |
Đặt máy tạo nhịp |
|
685 |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
|
686 |
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim |
|
687 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng |
|
688 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent |
|
689 |
Bít ống động mạch |
|
690 |
Đặt stent động mạch chủ |
|
691 |
Điều trị u xơ tử cung bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU) |
|
692 |
Điều trị các khối u bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU) |
|
693 |
Điều trị u tuyến tiền liệt bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao |
|
694 |
Chụp và điều trị nút búi giãn tĩnh mạch dạ dày ngược dòng (BRTO) |
|
695 |
Chụp và điều trị nút giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da |
|
696 |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
|
697 |
Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt bằng nút động mạch tuyến tiền liệt |
|
698 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
|
699 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,...) |
|
700 |
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da |
|
701 |
Điều trị các khối u bằng cấy hạt phóng xạ qua da |
|
702 |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi |
|
703 |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất |
|
704 |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống |
|
705 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
|
706 |
Chọc sinh thiết tạng dưới định vị Robot |
|
707 |
Điều trị đốt các khối u bằng sóng điện từ trường (NanoKnife) |
|
708 |
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) |
|
9 |
Chụp CHT máy từ lực ≥ 1.5Tesla |
|
709 |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
|
710 |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
|
711 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim (nếu có tiêm thuốc) |
|
712 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
|
713 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
|
714 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
|
715 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
|
716 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
|
717 |
Cộng hưởng từ phổ tim |
|
|
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
718 |
Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
|
XVIII. Y HỌC HẠT NHÂN |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
A. CHẨN ĐOÁN |
|
1 |
SPECT não với 99mTc Pertechnetate |
|
2 |
SPECT não với 99mTc - ECD |
|
3 |
SPECT não với 99mTc - DTPA |
|
4 |
SPECT não với 99mTc - HMPAO |
|
5 |
SPECT não với 111In - octreotide |
|
6 |
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
7 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - MIBI |
|
8 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201 |
|
9 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc -Tetrofosmin |
|
10 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - Sestamibi |
|
11 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - Teboroxime (Cardiotec) |
|
12 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTcN-NOEt |
|
13 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - Furifosmin |
|
14 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I- IPPA |
|
15 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I - BMIPP |
|
16 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - MIBI |
|
17 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc -Tetrofosmin |
|
18 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - Sestamibi |
|
19 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - Teboroxime (Cardiotec) |
|
20 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTcN-NOEt |
|
21 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - Furifosmin |
|
22 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I- IPPA |
|
23 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I - BMIPP |
|
24 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201 |
|
25 |
SPECT chức năng tim pha sớm |
|
26 |
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Pertechnetate |
|
27 |
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Sestamibi |
|
28 |
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Tetrofosmin |
|
29 |
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc |
|
30 |
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha nghỉ |
|
31 |
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha gắng sức |
|
32 |
SPECT nhồi máu cơ tim với 111In - kháng thể kháng cơ tim |
|
33 |
SPECT nhồi máu cơ tim với 99mTc - Stannous pyrophosphate (PYP) |
|
34 |
SPECT gan |
|
35 |
SPECT thận |
|
36 |
SPECT tuyến thượng thận với 131I - MIBG |
|
37 |
SPECT tuyến thượng thận với 123I - MIBG |
|
38 |
SPECT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol |
|
39 |
SPECT tuyến tiền liệt |
|
40 |
SPECT tuyến tiền liệt với 111In - Capromab pendetid |
|
41 |
SPECT tuyến tiền liệt với 111In - CYT-356 |
|
42 |
SPECT xương, khớp |
|
43 |
SPECT chẩn đoán khối u |
|
44 |
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI |
|
45 |
SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
46 |
SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
47 |
SPECT chẩn đoán khối u với 111In - Pentetreotide |
|
48 |
SPECT chẩn đoán u phổi |
|
49 |
SPECT chẩn đoán u vú |
|
50 |
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG |
|
51 |
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG |
|
52 |
SPECT phóng xạ miễn dịch |
|
53 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ |
|
54 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC |
|
55 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC |
|
56 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide |
|
57 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE |
|
58 |
SPECT hạch Lympho |
|
59 |
SPECT bạch cầu đánh dấu 99mTc-HMPAO |
|
60 |
SPECT bạch cầu đánh dấu 111In |
|
61 |
SPECT bạch cầu đánh dấu 67Ga |
|
62 |
SPECT/CT |
|
63 |
SPECT/CT não với 99mTc Pertechnetate |
|
64 |
SPECT/CT não với 99mTc - ECD |
|
65 |
SPECT/CT não với 99mTc - DTPA |
|
66 |
SPECT/CT não với 99mTc - HMPAO |
|
67 |
SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
68 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - MIBI |
|
69 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin |
|
70 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - MIBI |
|
71 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin |
|
72 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201 |
|
73 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201 |
|
74 |
SPECT/CT chức năng tim pha sớm |
|
75 |
SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc |
|
76 |
SPECT/CT nhồi máu cơ tim với 111In - kháng thể kháng cơ tim |
|
77 |
SPECT/CT gan |
|
78 |
SPECT/CT thận |
|
79 |
SPECT/CT tuyến tiền liệt |
|
80 |
SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - MIBG |
|
81 |
SPECT/CT tuyến thượng thận với 123I - MIBG |
|
82 |
SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol |
|
83 |
SPECT/CT xương, khớp |
|
84 |
SPECT/CT chẩn đoán khối u |
|
85 |
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI |
|
86 |
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
87 |
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
88 |
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 111In - Pentetreotide |
|
89 |
SPECT/CT chẩn đoán u phổi |
|
90 |
SPECT/CT chẩn đoán u vú |
|
91 |
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG |
|
92 |
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG |
|
93 |
SPECT/CT phóng xạ miễn dịch |
|
94 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ |
|
95 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC |
|
96 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC |
|
97 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide |
|
98 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE |
|
99 |
SPECT/CT hạch Lympho |
|
100 |
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 99mTc-HMPAO |
|
101 |
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 111In |
|
102 |
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 67Ga |
|
103 |
SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D |
|
104 |
SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) |
|
105 |
Xạ hình phóng xạ miễn dịch |
|
106 |
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate |
|
107 |
Xạ hình não với 99mTc - ECD |
|
108 |
Xạ hình não với 99mTc - DTPA |
|
109 |
Xạ hình não với 99mTc - HMPAO |
|
110 |
Xạ hình u màng não với 99mTc - chelate |
|
111 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA |
|
112 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In - DTPA |
|
113 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA |
|
114 |
Độ tập trung 131I tuyến giáp |
|
115 |
Xạ hình toàn thân với 131I |
|
116 |
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương |
|
117 |
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ |
|
118 |
Xạ hình tuyến giáp với 131I |
|
119 |
Xạ hình tuyến giáp với 123I |
|
120 |
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I |
|
121 |
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I |
|
122 |
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate |
|
123 |
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc - V - DMSA |
|
124 |
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI |
|
125 |
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
126 |
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate |
|
127 |
Xạ hình tuyến lệ với 99mTc Pertechnetate |
|
128 |
Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate |
|
129 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc - MIBI |
|
130 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc - MIBI |
|
131 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin |
|
132 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl |
|
133 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin |
|
134 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl |
|
135 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin |
|
136 |
Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu |
|
137 |
Xạ hình chức năng tim pha sớm |
|
138 |
Xạ hình chức năng tâm thất với 99mTc - Pertechnetate |
|
139 |
Xạ hình nhồi máu cơ tim với 99mTc - Pyrophosphate |
|
140 |
Xạ hình hoại tử cơ tim với 99mTc - Pyrophotphate |
|
141 |
Xạ hình tuyến vú |
|
142 |
Xạ hình tưới máu phổi |
|
143 |
Xạ hình tưới máu phổi với 99mTc - macroaggregated |
|
144 |
Xạ hình thông khí phổi |
|
145 |
Xạ hình thông khí phổi với 133Xe |
|
146 |
Xạ hình thông khí phổi với 99mTc-DTPA |
|
147 |
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với 99mTc - Sulfur Colloid |
|
148 |
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid |
|
149 |
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m |
|
150 |
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate |
|
151 |
Nghiệm pháp chẩn đoán HPylory với 14C-Urea |
|
152 |
Xạ hình lách với Methionin - 99mTc |
|
153 |
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
154 |
Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid |
|
155 |
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid |
|
156 |
Xạ hình gan - mật với 99mTc - HIDA |
|
157 |
Xạ hình gan - mật với 131I - Rose Bengan |
|
158 |
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc |
|
159 |
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA |
|
160 |
Thận đồ đồng vị với 131I - Hippuran |
|
161 |
Xạ hình chức năng thận với 131I - Hippuran |
|
162 |
Xạ hình thận với 99mTc - DMSA |
|
163 |
Xạ hình chức năng thận với 99mTc -DTPA |
|
164 |
Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH |
|
165 |
Xạ hình chức năng thận với 131I gắn OIH |
|
166 |
Xạ hình chức năng thận với 99mTc - MAG3 |
|
167 |
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc - MAG3 |
|
168 |
Xạ hình trào ngược bàng quang niệu quản với 99mTc Pertechnetate |
|
169 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG |
|
170 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG |
|
171 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol |
|
172 |
Xạ hình tuyến tiền liệt |
|
173 |
Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate |
|
174 |
Xạ hình xương với 99mTc - MDP |
|
175 |
Xạ hình xương 3 pha |
|
176 |
Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP |
|
177 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI |
|
178 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
179 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
180 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In - Pentetreotide |
|
181 |
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG |
|
182 |
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG |
|
183 |
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc - MAA |
|
184 |
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc - DTPA |
|
185 |
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
186 |
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
187 |
Xạ hình bạch mạch với 99mTc-HMPAO hoặc 99mTc-Sulfur Colloid |
|
188 |
Xạ hình hạch Lympho |
|
189 |
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 99mTc-HMPAO |
|
190 |
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 111In |
|
191 |
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 67Ga |
|
192 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA |
|
193 |
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma |
|
194 |
PET |
|
195 |
PET chẩn đoán khối u |
|
196 |
PET chẩn đoán bệnh hệ thần kinh |
|
197 |
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate |
|
198 |
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol |
|
199 |
PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone |
|
200 |
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG |
|
201 |
PET nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α -fluoro-17-estradiol |
|
202 |
PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone |
|
203 |
PET tưới máu não với 15O-H2O |
|
204 |
PET đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 |
|
205 |
PET chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) |
|
206 |
PET chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA |
|
207 |
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor |
|
208 |
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI |
|
209 |
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor |
|
210 |
PET chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) |
|
211 |
PET chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB |
|
212 |
PET chẩn đoán bệnh tim mạch |
|
213 |
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate |
|
214 |
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate |
|
215 |
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG |
|
216 |
PET tưới máu cơ tim với 13N - NH3 |
|
217 |
PET thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO |
|
218 |
PET tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 |
|
219 |
PET tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ |
|
220 |
PET chẩn đoán bệnh nhiễm trùng |
|
221 |
PET trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG |
|
222 |
PET/CT |
|
223 |
PET/CT chẩn đoán khối u |
|
224 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG |
|
225 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-glucose |
|
226 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-methionine |
|
227 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-ACHC |
|
228 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-tyrosine |
|
229 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-thymidine |
|
230 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-fluorodeoxyuridine |
|
231 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-fluoromidonidazole |
|
232 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-β-estradiol |
|
233 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 15O-H2O |
|
234 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 62Cu-PTSM |
|
235 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F gắn kháng thể đơn dòng kháng khối u |
|
236 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 5-18F-fluorouracil |
|
237 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-daunoubicin |
|
238 |
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh |
|
239 |
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG |
|
240 |
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG |
|
241 |
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG |
|
242 |
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG |
|
243 |
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG |
|
244 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate |
|
245 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol |
|
246 |
PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone |
|
247 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG |
|
248 |
PET/CT nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α-fluoro-17-estradiol |
|
249 |
PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone |
|
250 |
PET/CT tưới máu não với 15O-H2O |
|
251 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 |
|
252 |
PET/CT chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) |
|
253 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA |
|
254 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor |
|
255 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI |
|
256 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor |
|
257 |
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) |
|
258 |
PET/CT chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB |
|
259 |
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch |
|
260 |
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate |
|
261 |
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate |
|
262 |
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG |
|
263 |
PET/CT tưới máu cơ tim với 13N - NH3 |
|
264 |
PET/CT thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO |
|
265 |
PET/CT tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 |
|
266 |
PET/CT tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ |
|
267 |
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG |
|
268 |
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG |
|
269 |
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG |
|
270 |
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng |
|
271 |
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG |
|
272 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ |
|
273 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga -DOTANOC |
|
274 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga-DOTATATE |
|
275 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTANOC |
|
276 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTATATE |
|
277 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTA-Lanreotide |
|
278 |
PET/CT mô phỏng xạ trị |
|
279 |
PET/CT mô phỏng xạ trị 3D |
|
280 |
PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) |
|
281 |
PET/MRI |
|
282 |
PET/MRI chẩn đoán khối u |
|
283 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh hệ thần kinh |
|
284 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate |
|
285 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol |
|
286 |
PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone |
|
287 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG |
|
288 |
PET/MRI nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α -fluoro-17-estradiol |
|
289 |
PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F - spiperone |
|
290 |
PET/MRI tưới máu não với 15O-H2O |
|
291 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 |
|
292 |
PET/MRI chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) |
|
293 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA |
|
294 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor |
|
295 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI |
|
296 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor |
|
297 |
PET/MRI chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) |
|
298 |
PET/MRI chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB |
|
299 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh tim mạch |
|
300 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate |
|
301 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate |
|
302 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG |
|
303 |
PET/MRI tưới máu cơ tim với 13N - NH3 |
|
304 |
PET/MRI thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO |
|
305 |
PET/MRI tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 |
|
306 |
PET/MRI tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ |
|
307 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh nhiễm trùng |
|
308 |
PET/MRI trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG |
|
309 |
Định lượng CA 19 - 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
310 |
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
311 |
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
312 |
Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
313 |
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
314 |
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
315 |
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
316 |
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
317 |
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
318 |
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
319 |
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
320 |
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
321 |
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
322 |
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
323 |
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
324 |
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
325 |
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
326 |
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
327 |
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
328 |
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
329 |
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
330 |
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
331 |
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
332 |
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
333 |
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
334 |
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
335 |
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
336 |
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
337 |
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
338 |
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
339 |
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
|
B. ĐIỀU TRỊ |
|
340 |
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I |
|
341 |
Điều trị Basedow bằng 131I |
|
342 |
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I |
|
343 |
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I |
|
344 |
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y |
|
345 |
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ |
|
346 |
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y |
|
347 |
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ |
|
348 |
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
349 |
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re |
|
350 |
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon - 32P |
|
351 |
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I - Lipiodol |
|
352 |
Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166 |
|
353 |
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I |
|
354 |
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ |
|
355 |
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I |
|
356 |
Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng hạt phóng xạ |
|
357 |
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I |
|
358 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ |
|
359 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y |
|
360 |
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P |
|
361 |
Điều trị eczema bằng tấm áp 32P |
|
362 |
Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P |
|
363 |
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P |
|
364 |
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 |
|
365 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ |
|
366 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm |
|
367 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 117Sn |
|
368 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 188Re |
|
369 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 186Re |
|
370 |
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 89Sr |
|
371 |
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 85Sr |
|
372 |
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng: 90Y |
|
373 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P |
|
374 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG |
|
375 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG |
|
376 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG |
|
377 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG |
|
378 |
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
379 |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ |
|
380 |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I- Rituximab |
|
381 |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I- Nimotuzumab |
|
382 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA-octreotide |
|
383 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC |
|
384 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC |
|
385 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA-Lanreotide |
|
386 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE |
|
387 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu -DOTATATE |
|
388 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC |
|
389 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213-Bi-DOTATOC |
|
390 |
Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ 177Lu-DOTATATE-PLGA- PEG NPs |
|
391. |
Điều trị di căn ung thư bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
392. |
Điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng cấy hạt phóng xạ 103Pd |
|
393. |
Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
394. |
Điều trị ung thư thực quản bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
395. |
Điều trị ung thư đầu cổ bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
396. |
Điều trị u não bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
397. |
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
398. |
Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
399. |
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab |
|
400. |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab |
|
401. |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab |
|
402. |
Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ |
|
403. |
Điều trị ung thư bằng hạt phóng xạ |
|
404. |
Xạ hình chẩn đoán khối u bằng Kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
405. |
SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
406. |
SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
407. |
PET/CT chẩn đoán bằng NaF |
|
408. |
Xạ hình xương bằng NaF |
|
409. |
Xạ trị áp sát bằng đồng vị phóng xạ |
|
410. |
Xạ trị áp sát bằng hạt phóng xạ |
|
411. |
Xạ trị áp sát bằng tâm áp phóng xạ |
|
412. |
Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ |
|
413. |
Xạ hình gan bằng bức xạ hàm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
414. |
SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
415. |
PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
416. |
Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi |
|
417. |
SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi |
|
418. |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 177Lu |
|
419. |
SPECT tụy |
|
420. |
Xạ hình tụy |
II. Kỹ thuật y với phạm vi hành nghề Xét nghiệm y học
|
XXI. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU |
|
1 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
|
2 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động |
|
3 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
|
4 |
Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay |
|
5 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động |
|
6 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. |
|
7 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công |
|
8 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
|
9 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động |
|
10 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công |
|
11 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
|
12 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động |
|
13 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động |
|
14 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động |
|
15 |
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) |
|
16 |
Nghiệm pháp Protamin sulfat |
|
17 |
Nghiệm pháp Von-Kaulla |
|
18 |
Thời gian tiêu Euglobulin |
|
19 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
|
20 |
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy |
|
21 |
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) |
|
22 |
Nghiệm pháp dây thắt |
|
23 |
Định lượng D-Dimer |
|
24 |
Bán định lượng D-Dimer |
|
25 |
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) |
|
26 |
Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test) |
|
27 |
Phát hiện kháng đông ngoại sinh |
|
28 |
Phát hiện kháng đông đường chung |
|
29 |
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI |
|
30 |
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X |
|
31 |
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) |
|
32 |
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) |
|
33 |
Định lượng yếu tố XII |
|
34 |
Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) |
|
35 |
Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết) |
|
36 |
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX |
|
37 |
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc |
|
38 |
Định lượng ức chế yếu tố IX |
|
39 |
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác |
|
40 |
Định lượng phức hệ fibrin monome hòa tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test) |
|
41 |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin |
|
42 |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin |
|
43 |
Định lượng FDP |
|
44 |
Bán định lượng FDP |
|
45 |
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) |
|
46 |
Định lượng Protein S toàn phần |
|
47 |
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) |
|
48 |
Định lượng Protein S tự do |
|
49 |
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) |
|
50 |
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) |
|
51 |
Định lượng Anti Xa |
|
52 |
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) |
|
53 |
Thời gian Reptilase |
|
54 |
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) |
|
55 |
Thời gian phục hồi Canxi |
|
56 |
Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden |
|
57 |
Định lượng Heparin |
|
58 |
Định lượng Plasminogen |
|
59 |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) |
|
60 |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) |
|
61 |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) |
|
62 |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y) |
|
63 |
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab |
|
64 |
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG |
|
65 |
Định lượng C1- inhibitor |
|
66 |
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) |
|
67 |
Định lượng □2 antiplasmin |
|
68 |
Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang |
|
69 |
Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang |
|
70 |
Định lượng anti □2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang |
|
71 |
Định lượng anti □2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang |
|
72 |
Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13) |
|
73 |
Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máu |
|
74 |
Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độ |
|
75 |
Định lượng yếu tố HMWK |
|
76 |
Định lượng yếu tố pre Kallikrein |
|
77 |
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) |
|
78 |
Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương |
|
|
K. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU (Dồn vào mục A. đông máu) |
|
565. |
Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIIl antigen) |
|
566. |
Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity) |
|
567. |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) |
|
568. |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) |
|
569. |
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
|
570. |
Định lượng D-Dimer bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
|
571. |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung |
|
572. |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung |
|
573. |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh |
|
574. |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh |
|
575. |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
|
576. |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
|
577. |
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
578. |
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
579. |
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
580. |
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
581. |
Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
582. |
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) |
|
583. |
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) |
|
584. |
Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen) |
|
585. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboEIastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) |
|
586. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) |
|
587. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM) |
|
588. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu sợi huyết (ROTEM- APTEM) |
|
589. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM) |
|
590. |
Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase) |
|
591. |
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker) |
|
592. |
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug) |
|
593. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng |
|
594. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng |
|
595. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng |
|
596. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng |
|
597. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng |
|
598. |
Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen) |
|
599. |
Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity) |
|
600. |
Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK) |
|
601. |
Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK) |
|
602. |
Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence) |
|
603. |
Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa |
|
604. |
Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu |
|
|
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC |
|
79 |
Định lượng Acid Folic |
|
80 |
Định lượng Beta 2 Microglobulin |
|
81 |
Định lượng Cyclosporin A |
|
82 |
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) |
|
83 |
Định lượng Hemoglobin tự do |
|
84 |
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) |
|
85 |
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) |
|
86 |
Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) |
|
87 |
Độ bão hòa Transferin |
|
88 |
Định lượng vitamin B12 |
|
89 |
Định lượng Transferin |
|
90 |
Định lượng Hepcidin |
|
91 |
Định lượng EPO (Erythropoietin) |
|
92 |
Đo huyết sắc tố niệu |
|
93 |
Methemoglobin |
|
94 |
Định lượng Peptid - C |
|
95 |
Định lượng Methotrexat |
|
96 |
Định lượng Haptoglobin |
|
97 |
Định lượng Free kappa huyết thanh |
|
98 |
Định lượng Free lambda huyết thanh |
|
99 |
Định lượng Free kappa niệu |
|
100 |
Định lượng Free lambda niệu |
|
101 |
Xét nghiệm hồng cầu tự tan |
|
102 |
Sức bền thẩm thấu hồng cầu |
|
103 |
Định lượng G6PD |
|
104 |
HK (Hexokinase) |
|
105 |
GPI (Glucose phosphate isomerase) |
|
106 |
PFK (Phosphofructokinase) |
|
107 |
ALD (Aldolase) |
|
108 |
PGK (Phosphoglycerate kinase) |
|
109 |
PK (Pyruvatkinase) |
|
110 |
Fructosamin |
|
111 |
IGF-I |
|
112 |
Định lượng IgG |
|
113 |
Định lượng IgA |
|
114 |
Định lượng IgM |
|
115 |
Định lượng IgE |
|
116 |
Định lượng Ferritin |
|
117 |
Định lượng sắt huyết thanh |
|
|
C. TẾ BÀO HỌC |
|
118 |
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) |
|
119 |
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) |
|
120 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
|
121 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
|
122 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) |
|
123 |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
|
124 |
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
|
125 |
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) |
|
126 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) |
|
127 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) |
|
128 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) |
|
129 |
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) |
|
130 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) |
|
131 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) |
|
132 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) |
|
133 |
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) |
|
134 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
|
135 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) |
|
136 |
Tìm mảnh vỡ hồng cầu |
|
137 |
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ |
|
138 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
|
139 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
|
140 |
Tìm giun chỉ trong máu |
|
141 |
Tập trung bạch cầu |
|
142 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
|
143 |
Máu lắng (bằng máy tự động) |
|
144 |
Tìm tế bào Hargraves |
|
145 |
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương |
|
146 |
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương |
|
147 |
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương |
|
148 |
Nhuộm hóa học tế bào tủy xương(gồm nhiều phương pháp) |
|
149 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
|
150 |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
|
151 |
Cặn Addis |
|
152 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
|
153 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
|
154 |
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học |
|
155 |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
|
156 |
Xử lý và đọc tiêu bản (tuỷ, lách, hạch) |
|
157 |
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi |
|
158 |
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD |
|
159 |
Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học |
|
160 |
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm |
|
161 |
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế |
|
162 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) |
|
163 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
|
164 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) |
|
165 |
Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ |
|
166 |
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) |
|
167 |
Làm thủ thuật sinh thiết hạch |
|
168 |
Xét nghiệm mô bệnh học hạch |
|
169 |
Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ |
|
170 |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
|
171 |
Đo đường kính hồng cầu |
|
|
L. TẾ BÀO HỌC (Phần L dồn vào phần C. Tế bào học) |
|
605. |
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) |
|
606. |
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc |
|
607. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) |
|
608. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) |
|
609. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen |
|
610. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) |
|
611. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu |
|
612. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu |
|
613. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid |
|
614. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu |
|
615. |
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động |
|
616. |
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động |
|
617. |
Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu |
|
|
M. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU |
|
618. |
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
619. |
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động) |
|
620. |
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
621. |
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
622. |
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động) |
|
623. |
|