Mẫu số 01/TTĐB: Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Mẫu Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TTĐB tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
[01] Kỳ tính thuế: Tháng…..năm……/Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: .....
[04] Tên người nộp thuế: .............................................................. ...........................................................................
[05] Mã số thuế: ........................................................
..........................................................................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): .............................
[07] Mã số thuế: ....................................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số.......................ngày ......................... ............................................................
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh: .............................................
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ...................................................................
[11a] Xã/phường/đặc khu …………………… [11b] Tỉnh/Thành phố ..........................................
A. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên hàng hoá, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Doanh thu bán |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB được khấu trừ |
Mức thuế tuyệt đối |
Thuế TTĐB phải nộp |
Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) |
Thuế TTĐB còn phải nộp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)=(6)x(7)-(8)+(4)x(9) |
(11) |
(12) = (10) - (11) |
|
I |
Hàng hoá chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Xăng> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Rượu>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Bia>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Dịch vụ chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Massage> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+<Ka-ra-ô-kê>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Hàng hoá thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hàng hoá xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hoá bán để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hàng hoá gia công để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: (I+II+III) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
ĐVT |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề |
Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào |
Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%) |
Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang |
Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra |
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB phải nộp |
Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ
|
Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác |
Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn |
Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau |
||
|
Tên |
Lượng |
ĐVT |
||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)
|
(11) = (8)/(6)x(9)x(4) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15)=(13) x(14)-(11) –(10)>0 |
(16)=(13) x(14)-(11) –(10)<0 |
(17) |
(18) |
(19)=(16)-(17)-(18) |
|
|
<Xăng sinh học> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:....... |
............., ngày ......tháng .......năm ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
1. Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hoá chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại Thông tư số /20 /TT-BTC ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều phường/xã/đặc khu do Thuế tỉnh quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều phường/xã/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho phường/xã/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.
2. Tổng cộng cột (10) tại mục A phải bằng tổng cộng cột (17) tại mục B.
3. Tổng cộng cột (8) tại mục A = Tổng cộng cột (13) Bảng I và cột (12) Bảng II trên bảng kê 01-2/TTĐB.
4. Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Theo Điều 20 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế tiêu thụ đặc biệt được quy định như sau:
- Kỳ tính thuế: Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế khai theo kỳ tính thuế tháng, trừ các trường hợp sau thực hiện khai thuế theo từng lần phát sinh:
-
Thuế tiêu thụ đặc biệt của người nộp thuế có kinh doanh xuất khẩu chưa nộp thuế tiêu thụ đặc biệt ở khâu sản xuất sau đó không xuất khẩu ra nước ngoài mà bán trong nước;
-
Thuế tiêu thụ đặc biệt của tổ chức, cá nhân kinh doanh có máy bay, trực thăng, tàu lượn, du thuyền, xe ô tô chở người, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ sản xuất trong nước thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 4 Nghị định số 360/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng sau đó chuyển mục đích sử dụng sang đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
- Phương pháp phân bổ, khai thuế, nộp thuế đối với trường hợp phân bổ thuế tiêu thụ đặc biệt của hoạt động kinh doanh xổ số điện toán:
-
Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp cho từng tỉnh nơi có hoạt động kinh doanh xổ số điện toán bằng (=) số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số điện toán nhân (x) với tỷ lệ (%) doanh thu bán vé thực tế từ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán tại từng tỉnh trên doanh thu bán vé thực tế của người nộp thuế.
-
Doanh thu bán vé thực tế từ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán được xác định theo quy định tại điểm a.1 khoản 3 Điều 19 Thông tư này;
-
Người nộp thuế thực hiện khai thuế tiêu thụ đặc biệt chung cho toàn bộ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán trên toàn quốc tại trụ sở chính và nộp số tiền thuế phân bổ cho từng tỉnh nơi có hoạt động kinh doanh xổ số điện toán.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/TTĐB: Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS