- 1. Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp mới nhất 2026
- 1.1. Trường hợp áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế
- 1.2. Trường hợp áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế
- 1.3. Trường hợp áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần
- 2. Quy định về khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
1. Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp mới nhất 2026
1.1. Trường hợp áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế
Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/SDDNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức: ..........................................
[05] Mã số thuế: ............................................
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: ................................[06.2] Đường/phố: ...............
[06.3] Tổ/thôn: ..............................[06.4] Xã/phường/đặc khu: ...........
[06.5] Tỉnh/Thành phố: .......................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...............
[08] Mã số thuế: ...........................................
[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ............... Ngày: ....................
3. Tính thuế:
|
STT |
Địa chỉ thửa đất |
Thửa đất số |
Tờ bản đồ số |
Diện tích |
Loại đất |
Hạng đất |
Định suất thuế |
Thuế tính bằng thóc (kg) |
||
|
Tổ/thôn |
Xã/phường/ đặc khu |
Tỉnh/ thành phố |
||||||||
|
|
[10.1]
|
[10.2] |
[10.3] |
[11] |
[12] |
[13] |
[14] |
[15] |
[16] |
[17]=[13]x [16] |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
||
[18] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …..............................
[19] Thời điểm thay đổi diện tích đất: ............................
[20] Thuế được miễn, giảm: ..........................kg.
[21] Thuế phải nộp tính bằng thóc ([21] = [17] – [20]): ..................kg.
[22] Giá thóc tính thuế (đồng/kg): ............................
[23] Thuế phải nộp tính bằng tiền ([23] = [21] x [22]): ….............đồng.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:..............
|
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
1. Nếu là đất trồng cây ăn quả trên đất trồng cây hàng năm thuộc đất hạng 1, hạng 2, hoặc hạng 3 thì phải nhân thêm hệ số 1,3.
2. Chỉ tiêu thuế được miễn, giảm: nếu được miễn ghi 100%, nếu được giảm thì ghi tương ứng số % được giảm; đồng thời người nộp thuế phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh được miễn thuế, giảm thuế.
1.2. Trường hợp áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế
Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) mới nhất hiện nay là mẫu số 02/SDDNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:
UBND....................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .....
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ..............................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh: ............................
[06] Mã số thuế: .............................................
[07] Số định danh cá nhân: .................................
[08] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ..........................
[09] Điện thoại: .................................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...........
[11] Mã số thuế: ...................................................
[12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................ Ngày: ..................
3. Thửa đất chịu thuế:
[13] Địa chỉ:
[13.1] Số nhà: ........................ [13.2] Đường/phố: ..................
[13.3] Tổ/thôn: .................... [13.4] Xã/phường/đặc khu:: …..............
[13.5] Tỉnh/Thành phố: .....................................
[14] Sổ địa chính: ................ [15] Thửa đất số: ..……. [16] Tờ bản đồ số: .................
[17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: .................................
[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: …........................
|
STT |
Loại ruộng đất |
Phần hộ gia đình, cá nhân tự khai |
Phần do UBND xã, Thuế cơ sở xác định |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Xứ đồng |
Ký hiệu thửa |
Diện tích (m2) |
Hạng đất |
Diện tích (m2) |
Hạng đất |
Thuế ghi thu (kg) |
||
|
|
[19] |
[20] |
[21] |
[22] |
[23] |
[24] |
[25] |
[26] |
|
I |
Cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Mặt nước nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
........ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.................. |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử) |
|
CÁN BỘ THUẾ (Ký ghi rõ họ tên) |
..., ngày ... tháng ... năm ...... UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
- Một xứ đồng có nhiều thửa đất thì mỗi thửa đất kê khai vào một dòng;
- UBND: Ủy ban nhân dân.
1.3. Trường hợp áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần
Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) mới nhất hiện nay là mẫu số 03/SDDNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức/Họ và tên: .......................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh (nếu là cá nhân): ...................
[06.1] Mã số thuế: ..............................................
[06.2] Số định danh cá nhân: ...............................
[07] Địa chỉ nhận thông báo thuế: .........................
[08] Điện thoại: .........................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[09] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...................
[10] Mã số thuế: .......................................
[11] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ............. Ngày: ...........
3. Thửa đất chịu thuế, loại cây:
[12] Địa chỉ lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần: .................
[12.1] Tổ/thôn: .................. [12.2] Xã/phường/đặc khu................
[12.3] Tỉnh/Thành phố: ...............................................
[13] Số thửa: ..............................[14] Tờ bản đồ số: ...................
[15] Diện tích lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): .................
[16] Loại cây lâu năm thu hoạch một lần: ......(ghi tên loại cây) .......................................... [17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: .....................................
[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: ....................................
4. Tính thuế:
[19] Diện tích đất khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): ..............
[20] Sản lượng khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (tấn/ha hoặc m3/ha): ...................
[21] Giá bán một đơn vị sản phẩm tại nơi khai thác (đồng/tấn hoặc đồng/m3): ..................
[22] Giá trị sản lượng khai thác [22] = [19] x [20] x [21]: .........................
[23] Thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (nếu có): .....................đồng
[24] Thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp [24] = ([22] x 4%) - [23]: .............................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:..................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:........................... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử) |
2. Quy định về khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
Theo khoản 2 Điều 25 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế sử dụng đất nông nghiệp được quy định như sau:
- Kỳ tính thuế theo năm;
- Cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ khai thuế là Ủy ban nhân dân xã nơi có đất thuộc đối tượng chịu thuế;
- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế:
-
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế lần đầu, khai khi có phát sinh thay đổi tăng, giảm diện tích chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp: chậm nhất 30 ngày kể từ ngày phát sinh hoặc thay đổi nghĩa vụ thuế;
-
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế năm của tổ chức chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên năm dương lịch; chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thu hoạch đối với tổ chức nộp thuế cho diện tích trồng cây lâu năm thu hoạch một lần;
-
Hàng năm, người nộp thuế không phải kê khai lại hồ sơ khai thuế nếu không phát sinh thay đổi tăng, giảm diện tích chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp.
- Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại điểm 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Hộ gia đình, cá nhân không phải nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 11 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp mới nhất 2026 theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS