1. Cách tính lương giáo viên năm 2026
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV, tiền lương của giáo viên hiện nay được xác định theo công thức:
Lương giáo viên = Mức lương cơ sở × Hệ số lương hiện hưởng
Trong đó, hệ số lương:
- Đối với giáo viên mầm non áp dụng theo Điều 8 Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT
- Đối với giáo viên tiểu học áp dụng theo Điều 8 Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT
- Đối với giáo viên trung học cơ sở áp dụng theo Điều 8 Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT
- Đối với giáo viên trung học phổ thông áp dụng theo Điều 8 Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT
Lương cơ sở:
- Từ 01/01/2026 - hết 30/6/2026: 2.340.000 đồng/tháng (theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP)
- Từ 01/7/2026: tăng khoảng 8% = 2.527.200 đồng/tháng (phát biểu của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà)
Lưu ý: Cách tính mức lương áp dụng cho giáo viên giảng dạy tại cơ sở giáo dục công lập, chưa bao gồm phụ cấp, các khoản trợ cấp, tiền thưởng (nếu có).

2. Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026
Từ cách tính giáo viên, bảng lương 2026 của giáo viên các cấp như sau:
2.1 Bảng lương giáo viên mầm non 2026
|
Chức danh |
Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương hiện nay |
Mức lương từ 01/7/2026 |
|---|---|---|---|---|
|
GV mầm non cao cấp (hạng I) |
1 |
4.00 |
9,360,000 |
10,108,800 |
|
2 |
4.34 |
10,155,600 |
10,968,048 |
|
|
3 |
4.68 |
10,951,200 |
11,827,296 |
|
|
4 |
5.02 |
11,746,800 |
12,686,544 |
|
|
5 |
5.36 |
12,542,400 |
13,545,792 |
|
|
6 |
5.70 |
13,338,000 |
14,405,040 |
|
|
7 |
6.04 |
14,133,600 |
15,264,288 |
|
|
8 |
6.38 |
14,929,200 |
16,123,536 |
|
|
GV mầm non chính (hạng II) |
1 |
2.34 |
5,475,600 |
5,913,648 |
|
2 |
2.67 |
6,247,800 |
6,747,624 |
|
|
3 |
3.00 |
7,020,000 |
7,581,600 |
|
|
4 |
3.33 |
7,792,200 |
8,415,576 |
|
|
5 |
3.66 |
8,564,400 |
9,249,552 |
|
|
6 |
3.99 |
9,336,600 |
10,083,528 |
|
|
7 |
4.32 |
10,108,800 |
10,917,504 |
|
|
8 |
4.65 |
10,881,000 |
11,751,480 |
|
|
9 |
4.98 |
11,653,200 |
12,585,456 |
|
|
GV mầm non (hạng III) |
1 |
2.10 |
4,914,000 |
5,307,120 |
|
2 |
2.41 |
5,639,400 |
6,090,552 |
|
|
3 |
2.72 |
6,364,800 |
6,873,984 |
|
|
4 |
3.03 |
7,090,200 |
7,657,416 |
|
|
5 |
3.34 |
7,815,600 |
8,440,848 |
|
|
6 |
3.65 |
8,541,000 |
9,224,280 |
|
|
7 |
3.96 |
9,266,400 |
10,007,712 |
|
|
8 |
4.27 |
9,991,800 |
10,791,144 |
|
|
9 |
4.58 |
10,717,200 |
11,574,576 |
|
|
10 |
4.89 |
11,442,600 |
12,358,008 |
RSS