Việc sử dụng đúng biểu mẫu là một trong những yêu cầu quan trọng khi thực hiện thủ tục thi đua, khen thưởng. Bài viết dưới đây LuatVietnam tổng hợp biểu mẫu thi đua, khen thưởng theo từng ngành, lĩnh vực mới nhất.
- 1. Lĩnh vực Tư pháp
- 2. Lĩnh vực công tác xã hội
- 3. Ngành Nội vụ
- 4. Lĩnh vực Ngân hàng
- 5. Ngành Giáo dục
- 6. Lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng
- 7. Ngành Y tế
- 8. Biểu mẫu về thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam
- 9. Ngành Thanh tra
- 10. Lĩnh vực Khoa học công nghệ
- 11. Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 12. Ngành Công thương
- 13. Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
- 14. Lĩnh vực Xây dựng
1. Lĩnh vực Tư pháp
Theo Thông tư 12/2026/TT-BTC, dưới đây là toàn bộ biểu mẫu về thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp mới nhất.
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
|
2 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng danh hiệu thi đua đối với tập thể |
|
|
3 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng danh hiệu thi đua đối với cá nhân |
|
|
4 |
Báo cáo thành tích đề nghị hình thức khen thưởng công trạng cho tập thể |
|
|
5 |
Báo cáo thành tích đề nghị hình thức khen thưởng công trạng cho cá nhân |
|
|
6 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng theo thủ tục đơn giản |
|
|
7 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua theo chuyên đề, khen thưởng chuyên đề, thành tích đột xuất….. |
|
|
8 |
Công văn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng; điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng của tập thể |
|
|
9 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng; điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng của cá nhân |
|
|
10 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng; điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
|
11 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại bằng; điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
2. Lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
Căn cứ vào Phụ lục I và Phụ lục II Thông tư 05/2026/TT-BDTTG, dưới đây là toàn bộ biểu mẫu về thi đua, khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu văn bản áp dụng trong hồ sơ, thủ tục khen thưởng |
||
| 1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
| 2 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua đối với tập thể |
|
| 3 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
| 4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Giấy khen cho tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
| 5 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Giấy khen (thành tích xuất sắc đột xuất/khen thưởng chuyên đề ...) cho cá nhân, tập thể và hộ gia đình |
|
| 6 |
Mẫu danh sách đề nghị tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo” |
|
| 7 |
Mẫu Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương, huy hiệu Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo” |
|
| 8 |
Mẫu xác nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng của sáng kiến của Hội đồng Sáng kiến cấp Bộ |
|
|
Mẫu trình bày đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng |
||
| 1 |
Công văn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
| 2 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân, hộ gia đình |
|
| 3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
| 4 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại bằng |
|
![Trọn bộ biểu mẫu thi đua khen thưởng các ngành Trọn bộ biểu mẫu thi đua khen thưởng các ngành, lĩnh vực [Cập nhật mới nhất]](https://image3.luatvietnam.vn/uploaded/images/original/2026/10/13/tron-bo-bieu-mau-thi-dua-khen-thuong-cac-nganh-cap-nhat-moi-nhat-112925.jpg)
3. Ngành Nội vụ
Theo Thông tư 20/2026/TT-BNV, biểu mẫu trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ bao gồm:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu văn bản áp dụng trong hồ sơ, thủ tục khen thưởng |
||
| 1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
| 2 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng danh hiệu thi đua đối với tập thể |
|
| 3 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
| 4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Nội vụ, Giấy khen cho tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
| 5 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Nội vụ, Giấy khen cho cá nhân, tập thể, hộ gia đình (khen thưởng thành tích xuất sắc đột xuất/khen thưởng chuyên đề ...) |
|
|
Đề nghị xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng sáng kiến |
||
| 1 |
Công văn đề nghị xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng kiến |
|
| 2 |
Đơn đề nghị xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng kiến |
|
| 3 |
Công văn đề nghị xét, công nhận phạm vi ảnh hưởng của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
| 4 |
Đơn đề nghị xét, công nhận phạm vi ảnh hưởng của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
Mẫu đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng |
||
| 1 |
Văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
| 2 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân, hộ gia đình |
|
| 3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
| 4 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại bằng |
|
|
Mẫu đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
||
| 1 |
Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng của đơn vị được khen thưởng |
|
| 2 |
Mẫu đơn đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
| 3 |
Mẫu Tờ trình đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng của đơn vị đã trình khen |
|
| 4 |
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
4. Lĩnh vực Ngân hàng
Dưới đây là danh sách mẫu biểu áp dụng trong hồ sơ, thủ tục khen thưởng theo Thông tư 25/2023/TT-NHNN được sửa đổi bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư 09/2025/TT-NHNN, cụ thể:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
|
2 |
Tờ trình đề nghị tặng Kỷ niệm chương |
|
|
3 |
Bảng kê khai quá trình công tác của cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương |
|
|
4 |
Bảng kê khai đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của đơn vị |
|
|
5 |
Đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương cho cá nhân ngoài Ngành |
|
|
6 |
Công văn cung cấp thông tin xét khen thưởng |
|
|
7 |
Hướng dẫn chung về phương pháp lập Báo cáo thành tích và Báo cáo tóm tắt thành tích |
|
|
8 |
Tóm tắt báo cáo thành tích áp dụng đối với cá nhân (đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khen thưởng) |
|
|
9 |
Tóm tắt báo cáo thành tích áp dụng đối với trường hợp đề nghị khen thưởng Bằng khen của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước tại khoản 2 Điều 10 Thông tư |
|
|
10 |
Tóm tắt báo cáo thành tích áp dụng đối với tập thể (đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khen thưởng) |
|
|
11 |
Đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng, khả năng nhân rộng của sáng kiến |
|
|
12 |
Tóm tắt sáng kiến |
|
|
13 |
Đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng, khả năng nhân rộng của sáng kiến (áp dụng cho cá nhân đề nghị) |
|
|
14 |
Quyết định công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng, khả năng nhân rộng của sáng kiến |
|
|
15 |
Quyết định tặng Giấy khen thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng các đơn vị |
|
|
16 |
Quyết định công nhận danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”, “Tập thể lao động tiên tiến” thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng các đơn vị |
|
|
17 |
Quyết định công nhận danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”, “Lao động tiên tiến” thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng các đơn vị |
|
|
18 |
Quyết định công nhận danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Tập thể lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở” thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Trụ sở chính NHNN được Thống đốc ủy quyền |
|
|
19 |
Báo cáo tổng kết công tác thi đua, khen thưởng |
5. Ngành Giáo dục
Đối với ngành giáo dục, biểu mẫu về thi đua khen thưởng được quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 67/2026/TT-BGDĐT, như sau:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
1 |
Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng |
|
|
2 |
Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
3 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng thành tích công trạng đối với tập thể |
|
|
4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng/truy tặng thành tích công trạng đối với cá nhân |
|
|
5 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng/truy tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với phong trào thi đua, chuyên đề, thành tích đột xuất |
|
|
6 |
Tờ trình đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục” |
|
|
7 |
Danh sách đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục” |
|
|
8 |
Bản tóm tắt thành tích cá nhân trong ngành Giáo dục |
|
|
9 |
Bản tóm tắt thành tích cá nhân ngoài ngành Giáo dục |
|
|
10 |
Công văn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng hoặc điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
|
11 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng hoặc điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
|
12 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng hoặc điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
|
13 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng hoặc điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
6. Lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng
Theo Thông tư 146/2026/TT-BTC, biểu mẫu đề nghị thi đua, khen thưởng lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng gồm:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu văn bản áp dụng trong hồ sơ thủ tục khen thưởng |
||
|
1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
|
2 |
Biên bản họp, xét khen thưởng |
|
|
3 |
Báo cáo thành tích đề nghị danh hiệu thi đua đối với tập thể (Cờ thi đua, Tập thể lao động tiên tiến, Tập thể lao động xuất sắc) |
|
|
4 |
Báo cáo thành tích đề nghị danh hiệu thi đua đối với cá nhân (Lao động tiên tiến, Chiến sĩ thi đua cơ sở, Chiến sĩ thi đua ngành Tài chính) |
|
|
5 |
Báo cáo thành tích đề nghị Bằng khen của Bộ Tài chính, Giấy khen đối với tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
|
6 |
Báo cáo thành tích đề nghị Bằng khen của Bộ Tài chính, Giấy khen đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
|
7 |
Báo cáo thành tích đề nghị Bằng khen của Bộ Tài chính, Giấy khen đối với tập thể và cá nhân (thành tích xuất sắc đột xuất/ khen thưởng chuyên đề/khen thưởng thành tích đóng góp ... ) |
|
|
8 |
Tờ trình xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam” |
|
|
9 |
Bản tóm tắt quá trình công tác đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam” |
|
|
10 |
Tờ trình đề nghị công nhận sáng kiến |
|
|
11 |
Báo cáo mô tả sáng kiến |
|
|
12 |
Biên bản họp xét sáng kiến |
|
|
13 |
Quyết định công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến |
|
|
Mẫu trình bày đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng |
||
|
1 |
Công văn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
|
2 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân |
|
|
3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
|
4 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại bằng |
|
|
5 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định khen thưởng |
|
|
6 |
Tờ trình về việc đề nghị điều chỉnh thông tin trong Quyết định khen thưởng |
|
7. Ngành Y tế
Dưới đây là toàn bộ biểu mẫu ngành Y tế theo Thông tư 36/2026/TT-BYT, gồm:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu văn bản áp dụng trong hồ sơ, thủ tục khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 1.1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
2 |
Mẫu số 1.2 |
Báo cáo thành tích đề nghị danh hiệu thi đua đối với tập thể |
|
3 |
Mẫu số 1.3 |
Báo cáo thành tích đề nghị danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
4 |
Mẫu số 1.4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Y tế, Giấy khen cho tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
5 |
Mẫu số 1.5 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Y tế, Giấy khen cho cá nhân, tập thể và hộ gia đình (thành tích xuất sắc đột xuất/khen thưởng chuyên đề/khen thưởng khác…) |
|
6 |
Mẫu số 1.6 |
Tờ trình và danh sách đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương |
|
Mẫu đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng; điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 2.1 |
Văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
2 |
Mẫu số 2.2 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân, hộ gia đình |
|
3 |
Mẫu số 2.3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
4 |
Mẫu số 2.4 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại bằng |
|
5 |
Mẫu số 2.5 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin khen thưởng của tập thể |
|
6 |
Mẫu số 2.6 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thông tin khen thưởng |
|
7 |
Mẫu số 2.7 |
Tờ trình đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định khen thưởng |
|
8 |
Mẫu số 2.8 |
Danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định khen thưởng |
8. Biểu mẫu về thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam
Sau đây là toàn bộ biểu mẫu về thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 155/2026/TT-BQP, cụ thể như sau:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 1.1 |
Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng (đối với tập thể) |
|
2 |
Mẫu số 1.2 |
Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng (đối với cá nhân) |
|
3 |
Mẫu số 1.3 |
Mẫu Tờ trình đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
4 |
Mẫu số 1.4 |
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
Mẫu đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng |
||
|
5 |
Mẫu số 2.1 |
Văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
6 |
Mẫu số 2.2 |
Văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân |
|
7 |
Mẫu số 2.3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
9. Ngành Thanh tra
Theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 05/2026/TT-TTCP, biểu mẫu về thi đua, ken thưởng ngành Thanh tra gồm:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
1 |
Mẫu số 01 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
2 |
Mẫu số 02 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua đối với tập thể |
|
3 |
Mẫu số 03 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
4 |
Mẫu số 04 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Tổng Thanh tra Chính phủ, Giấy khen cho tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
5 |
Mẫu số 05 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Tổng Thanh tra Chính phủ, Giấy khen (thành tích xuất sắc đột xuất/khen thưởng chuyên đề ...) cho cá nhân, tập thể |
|
6 |
Mẫu số 06 |
Công văn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
7 |
Mẫu số 07 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân, tập thể |
|
8 |
Mẫu số 08 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
10. Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Biểu mẫu về thi đua, khen thưởng ngành Khoa học và Công nghệ được thể hiện trong bảng dưới đây theo Thông tư 58/2026/TT-BKHCN:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu văn bản áp dụng trong hồ sơ khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 1.1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
2 |
Mẫu số 1.2 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua đối với tập thể (khen thưởng công trạng, khen thưởng phong trào thi đua, khen thưởng thi đua theo chuyên đề) |
|
3 |
Mẫu số 1.3 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Khoa học và Công nghệ, Giấy khen đối với tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
4 |
Mẫu số 1.4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
5 |
Mẫu số 1.5 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Khoa học và Công nghệ, Giấy khen đối với tập thể, cá nhân (khen thưởng thành tích xuất sắc, xuất sắc đột xuất; khen thưởng theo phong trào thi đua; khen thưởng thi đua theo chuyên đề) |
|
6 |
Mẫu số 1.6 |
Tờ trình đề nghị tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ” |
|
7 |
Mẫu số 1.7 |
Báo cáo quá trình công tác đề nghị tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ” |
|
Mẫu đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng; điều chỉnh thông tin khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 2.1 |
Văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
2 |
Mẫu số 2.2 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân |
|
3 |
Mẫu số 2.3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
4 |
Mẫu số 2.4 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại bằng |
|
5 |
Mẫu số 2.5 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định khen thưởng |
|
6. |
Mẫu số 2.6 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
7. |
Mẫu số 2.7 |
Danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
11. Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Theo Thông tư 20/2025/TT-BVHTTDL được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 24//2026/TT-BVHTTDL, biểu mẫu về thi đua, khen thưởng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch gồm:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
1 |
Mẫu số 1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng |
|
2 |
Mẫu số 2 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
3 |
Mẫu số 3 |
Tờ trình đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương |
|
4 |
Mẫu số 4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua đối với tập thể |
|
5 |
Mẫu số 5 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
6 |
Mẫu số 6 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ, Giấy khen cho tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
7 |
Mẫu số 7 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ, Giấy khen (thành tích xuất sắc đột xuất/khen thưởng chuyên đề …) cho cá nhân, tập thể và hộ gia đình. |
|
8 |
Mẫu số 8 |
Trích ngang tóm tắt thành tích đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương |
|
9 |
Mẫu số 9 |
Công văn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
10 |
Mẫu số 10 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân, hộ gia đình |
|
11 |
Mẫu số 11 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
12 |
Mẫu số 12 |
Giấy xác nhận cấp đổi/cấp lại bằng |
|
13 |
Mẫu số 12a |
Giấy xác nhận cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
14 |
Mẫu số 13 |
Tờ trình đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ và cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
12. Ngành Công thương
Sau đây là toàn bộ biểu mẫu về thi đua khen thưởng đối với ngành Công thương theo Thông tư 43/2026/TT-BCT của Bộ Công thương, cụ thể:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu văn bản áp dụng trong hồ sơ, thủ tục khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 1.1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
2 |
Mẫu số 1.2 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua đối với tập thể |
|
3 |
Mẫu số 1.3 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với cá nhân (khen thưởng công trạng) |
|
4 |
Mẫu số 1.4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Công Thương, Giấy khen cho tập thể (khen thưởng công trạng) |
|
5 |
Mẫu số 1.5 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Công Thương, Giấy khen (thành tích xuất sắc đột xuất/khen thưởng chuyên đề …) cho cá nhân, tập thể và hộ gia đình |
|
6 |
Mẫu số 1.6 |
Mẫu danh sách đề nghị tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Công Thương Việt Nam” |
|
7 |
Mẫu số 1.7 |
Mẫu Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Công Thương Việt Nam” |
|
8 |
Mẫu số 1.8 |
Mẫu xác nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng của sáng kiến của Hội đồng Sáng kiến cấp Bộ |
|
Mẫu đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng, điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 2.1 |
Công văn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
2 |
Mẫu số 2.2 |
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân, hộ gia đình |
|
3 |
Mẫu số 2.3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
4 |
Mẫu số 2.4 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại bằng |
|
5 |
Mẫu số 2.5 |
Công văn đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
6 |
Mẫu số 2.6 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
|
7 |
Mẫu số 2.7 |
Danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng |
13. Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
Theo Thông tư 34/2026/TT-BNNMT, sau đây là toàn bộ biểu mẫu về thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Môi trường, gồm:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
1 |
Mẫu số 01 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng của cơ quan, đơn vị hoặc cụm, khối thi đua |
|
2 |
Mẫu số 02 |
Tờ trình đề nghị tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường” có danh sách kèm theo |
|
3 |
Mẫu số 03 |
Biên bản họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ quan, đơn vị/cụm, khối thi đua. |
|
4 |
Mẫu số 04 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và Môi trường” |
|
5 |
Mẫu số 05 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc/Tập thể lao động tiên tiến” |
|
6 |
Mẫu số 06 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng Bằng khen Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (khen thành tích công trạng dành cho tập thể) |
|
7 |
Mẫu số 07 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng Bằng khen Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (khen thành tích công trạng dành cho cá nhân) |
|
8 |
Mẫu số 08 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng (truy tặng) Bằng khen Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (khen thành tích xuất sắc đột xuất dành cho cá nhân/tập thể) |
|
9 |
Mẫu số 09 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng Bằng khen Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (khen thành tích chuyên đề dành cho cá nhân/tập thể) |
|
10 |
Mẫu số 10 |
Báo cáo thành tích đề nghị tặng Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua Bộ Nông nghiệp và Môi trường” |
|
11 |
Mẫu số 11 |
Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường” (dành cho cá nhân trong ngành) |
|
12 |
Mẫu số 12 |
Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường” (dành cho cá nhân ngoài ngành) |
|
13 |
Mẫu số 13 |
Công văn đề nghị cấp lại/cấp đổi hiện vật khen thưởng có danh sách kèm theo |
|
14 |
Mẫu số 14 |
Đơn đề nghị cấp lại/cấp đổi hiện vật khen thưởng |
|
15 |
Mẫu số 15 |
Văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ |
|
16 |
Mẫu số 16 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ |
|
17 |
Mẫu số 17 |
Tờ trình cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi Bộ đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định khen thưởng thuộc thẩm của Bộ có danh sách kèm theo |
|
18 |
Mẫu số 18 |
Đơn đề nghị công nhận sáng kiến (dành cho cá nhân/nhóm tác giả) |
|
19 |
Mẫu số 19 |
Báo cáo hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến/nhiệm vụ khoa học |
|
20 |
Mẫu số 20 |
Tờ trình đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng cấp bộ/toàn quốc của sáng kiến/nhiệm vụ khoa học |
|
21 |
Mẫu số 21 |
Danh sách đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến/nhiệm vụ khoa học |
14. Lĩnh vực Xây dựng
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 64/2026/TT-BXD quy định các biểu mẫu về công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng, áp dụng từ ngày 01/10/2026, cụ thể:
|
STT |
Mẫu |
Nội dung |
|
Mẫu văn bản áp dụng trong hồ sơ, thủ tục khen thưởng |
||
|
1 |
Mẫu số 1.1 |
Tờ trình đề nghị khen thưởng |
|
2 |
Mẫu số 1.2 |
Biên bản họp bình xét thi đua, khen thưởng |
|
3 |
Mẫu số 1.3 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với tập thể |
|
4 |
Mẫu số 1.4 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua (khen thưởng công trạng) đối với cá nhân |
|
5 |
Mẫu số 1.5 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bức trướng, Bằng khen của Bộ Xây dựng, Giấy khen (khen thưởng công trạng) cho tập thể |
|
6 |
Mẫu số 1.6 |
Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ Xây dựng, Giấy khen (thành tích xuất sắc đột xuất/ khen thưởng chuyên đề/khen thưởng khác...) cho tập thể và cá nhân |
|
7 |
Mẫu số 1.7 |
Tờ trình xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Xây dựng và Giao thông vận tải Việt Nam” (danh sách kèm theo) |
|
8 |
Mẫu số 1.8 |
Báo cáo tóm tắt quá trình công tác đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Xây dựng và Giao thông vận tải Việt Nam” |
|
Mẫu đề nghị điều chỉnh thông tin, cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng |
||
|
9 |
Mẫu số 2.1 |
Công văn đề nghị điều chỉnh thông tin/cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể |
|
10 |
Mẫu số 2.2 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thông tin, cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân (không trực thuộc các cơ quan đơn vị) |
|
11 |
Mẫu số 2.3 |
Danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
|
12 |
Mẫu số 2.4 |
Giấy chứng nhận cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng |
Trên đây là thông tin liên quan đến toàn bộ biểu mẫu thi đua khen thưởng các ngành theo quy định hiện hành…
RSS